M Biết đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ dương, cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương.. 6,0 điểm Cho đường tròn O, r nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc với
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG HUYỆN CẨM THỦY (THANH HÓA) – V2
NĂM HỌC 2019-2020
Câu 1 (4,0 điểm)
1) Cho biểu thức:
2 2 :
1 1
P
x x x x
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
2) Với a, b, c là 3 số thực đôi một phân biệt Chứng minh rằng:
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: 3x 1 6 x 3x214x 8 0.
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x42x2 y3.
Câu 3 (4,0 điểm)
a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p thì
2
p
p
không là tích của hai số tự nhiên liên tiếp
b) Cho hàm số bậc nhất y ax b có đồ thị là đường thẳng đi qua
1;4
M Biết đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm A có hoành
độ dương, cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương Tìm a, b sao cho
Câu 4 (6,0 điểm) Cho đường tròn (O, r) nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc
với cạnh BC tại D Vẽ đường kính DN của (O, r) Tiếp tuyến của (O) tại N cắt AB, AC theo thứ tự tại P và K.
a) Chứng minh rằng NK CD r. 2.
b) Gọi E là giao điểm của AN và BC Chứng minh rằng BD CE .
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
OA OB OC r
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho
, , 0
1
a b c abc Chứng minh rằng:
3
a b b c c a S
Trang 2
HếtHƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI CHỌN HSG TOÁN 9 – NĂM HỌC 2019
-2020 (HUYỆN CẨM THỦY)
Câu 1 (4,0 điểm)
1) Cho biểu thức:
2 2 :
1 1
P
x x x x
a) Rút gọn P b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
2) Với a, b, c là 3 số thực đôi một phân biệt Chứng minh rằng:
Hướng dẫn giải:
1) ĐKXĐ:
0 1
x x
a) Có:
2 2
1
P
1 2
x x
b) Có:
Co Si
0 ( )
Vậy P Min 4 x 4.
Trang 32) Đặt:
1 1 1 2 2 2 9 3 3
x y z x y z xy yz zx x y z
3
Câu 2 (4,0 điểm)
a) Giải phương trình: 3x 1 6 x 3x214x 8 0
b) Tìm nghiệm nguyên của phương trình: x42x2 y3.
Hướng dẫn giải:
a) 3x 1 6 x 3x214x 8 0 1
ĐK:
1
6 3
x
Ta có: 1 3x 1 4 1 6 x3x2 14x 9 0
1 6
3 1 16
3 1 5 0
3 1 4 1 6
x x
3 1 5 0
3 1 4 1 6
3 1 4 1 6
5 0
x Vì:
3 1 0
3 1 4 1 6
1
6 3
x
5
x TM Vậy phương trình có nghiệm là: x5.
b) Có: x42x2 y3 1 x x2 2 2 y3
Với y 0 x 0Do x: 2 2 2
y
Vậy x y; 0;0 là nghiệm duy nhất của phương trình
Câu 3 (4,0 điểm)
Trang 4a) Chứng minh rằng với mọi số nguyên tố p thì
2
p
p
không là tích của hai số tự nhiên liên tiếp
b) Cho hàm số bậc nhất y ax b có đồ thị là đường thẳng đi qua
1;4
M Biết đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm A có hoành
độ dương, cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương Tìm a, b sao cho
Hướng dẫn giải:
a) Với
p
(không phải tích 2 số tự nhiên liên tiếp) Với
p
(không phải tích 2 số tự nhiên liên tiếp)
3
3 2
p k ¥
p k
p k k k k k
18 15 2
(không phải tích 2 số tự nhiên liên tiếp)
p k k
2
k k k k k k k k k
(không phải tích 2 số tự nhiên liên tiếp)
Vậy với mọi số nguyên tố
2
p
không phải là tích của 2 số tự nhiên liên tiếp
b) Vì đồ thị của hàm số đã cho cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ dương, cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương a 0 1
Do đồ thị là đường thẳng đi qua M 1; 4 a b 4 b 0 2 Do a: 0
Vì: b 1 0 1 ( : 0)
a
Với a 1 b 5 y x 5
Trang 5Vậy a 1 b 5 thì OA OB đạt giá trị nhỏ nhất là: 5 + 5 = 10.
Câu 4 (3,0 điểm) Cho đường tròn (O, r) nội tiếp tam giác ABC, tiếp xúc
với cạnh BC tại D Vẽ đường kính DN của (O, r) Tiếp tuyến của (O) tại N cắt AB, AC theo thứ tự tại P và K.
a) Chứng minh rằng NK CD r 2.
b) Gọi E là giao điểm của AN và BC Chứng minh rằng BD CE .
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
OA OB OC r
Hướng dẫn giải:
a) Có: PK//BC (cùng DN)
AKN ACB (đồng vị)
Gọi Kx là tia phân giác của
·
AKN Kx // CO (Vì CO là tia phân giác của
·
Mà: Kx KO (tia phân giác trong và phân giác ngoài)
· · ·
CO KO C C O (cùng phụ với
·
1
K )
DO DC
.
b) Cách 1:
Trang 6Ta có:
2
B tan
Mà:
· · ·
2
C C O cmt NK r tan
Tương tự:
· · ·
2
2
B tan
B NP
B B O NP r tan
C
NK tan
Mặt khác: KP // BC NK KP 4
Cách 2:
Ta có: NK CD NP BD r cmt. . 2( )
EC BE (Vì: KP// BC)
EC CD BE BD EC EC ED BD ED BD EC EC ED BD ED BD
EC BD EC ED ED BD EC BD EC BD ED
0
c)
Trang 7Gọi S OAC S S1; OBC S S2; OAB S3
Ta có: OA OB OC OA' OB' OC'
Mà:
1
'
S OA
Tương tự:
;
S S S S
6
OA OB OC
Dấu “=” xảy ra S1S2 S3 hay ABC đều
Vậy 6
OA OB OC
ABC
Câu 5 (2,0 điểm)
Cho
, , 0
1
a b c abc Chứng minh rằng:
3
a b b c c a S
Hướng dẫn giải:
Ta có:
a b b c c a
3
Co si
Trang 83 1 1 1 3 3
Co si
abc
Dấu “=” xảy ra a b c 1.