1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

21 HSG h 20 CHUONG MY

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 409,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Chứng minh rằng: Hcách đều ba cạnh của ∆DEF... Tìm số a b, trong sơ đồ sau: b Lời giải Quy luật: Tổng hai số hàng dưới chia 2 rồi trừ 2 được số ở hàng trên giữa hai số đó... 1 Chứng mi

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 HUYỆN CHƯƠNG MỸ - NĂM HỌC 2019 – 2020

Câu 1: (1,25 điểm) Tìm số a b, trong sơ đồ sau:

b

Câu 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức

4

x A

x

1) Tìm x để A<1

19 8 3 19 8 3 1 2

, hãy tính giá trị của

( )

3 : 2 2

x

x

+

=

3) Tìm giá trị của x nguyên để biểu thức

3 :

2

x

x

=

− nhận giá trị nguyên?

4) Tìm x để A.( x− +2) 5 x = + +x 4 x+16+ 9−x

Câu 3: (3,25 điểm).

1) Tìm mđể phương trình:

1

x m x

vô nghiệm

2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y x= + 2 1( −x)

với 0≤ ≤x 1

3) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x+ +y xy =

Câu 4: (3,5 điểm)

1) Cho x− 2 1=

, hãy tính giá trị của

D x= − −x xx + x+

2) Tìm a b, để P x( ) =3x3+ax2+ +bx 9

chia hết cho Q x( ) = −x2 9

3) Cho a b c, , là ba số thực bất kỳ Chứng minh đẳng thức:

2

a + +b ca b c+ + 

≥  ÷

ABC

Trang 2

2) Gỉa sử

· 45o

BAC=

, hãy tính diện tích tứ giác BCEF, biết diện tích ∆ABC

2

60cm

3) Chứng minh rằng:

=

4) Chứng minh rằng: Hcách đều ba cạnh của ∆DEF

5) Chứng minh rằng:

3

BC + AC + AB

Trang 3

LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN BÌNH GIANG - NĂM 2019

Câu 1: (1,25 điểm) Tìm số a b, trong sơ đồ sau:

b

Lời giải

Quy luật: Tổng hai số hàng dưới chia 2 rồi trừ 2 được số ở hàng trên giữa hai số đó Theo quy luật đó thì a b= =5

Câu 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức

4

x A

x

1) Tìm x để A<1

19 8 3 19 8 3 1 2

, hãy tính giá trị của

( )

3 : 2 2

x

x

+

=

3) Tìm giá trị của x nguyên để biểu thức

3 :

2

x

x

=

− nhận giá trị nguyên?

4) Tìm x để A.( x− +2) 5 x = + +x 4 x+16+ 9−x

Lời giải

1) Rút gọn:

4

x A

x

điều kiện:

4; 0

xx

( 22)( 22)

A

=

A

+

=

( 2)

x A

x

=

Do A<1

1 2

x x

⇒ <

Trang 4

1 0 2

x x

⇔ − <

− 2 0 2

x

⇔ <

⇒ − < ⇔ <

Kết hợp điều kiện x≠4;x≥0

ta có: 0≤ <x 4

2) Ta có:

1

4 3 4 3 1 3 2

x

x

Thay x=9,A=3

vào biểu thức

( )

3 : 2 2

x

x

+

=

ta được ( )

: 2.3

3) Ta có:

P A

Để P nguyên thì

3

3 3; 1;1;3

3 x∈ ⇒ −Z x∈ − −

Ta có bảng sau:

Do x≠4

nên x∈{0;16;36}

4) Thay ( 2)

x A

x

=

vào biểu thức A.( x− +2) 5 x = + +x 4 x+16+ 9−x

ta được:

2

x

Trang 5

6 4 16 9

⇔ − + − = + + −

( )2

Với x≠4;x≥0

, ta có:

( )2

VT = − x− ≤

, dấu “=” xảy ra ⇔ x− = ⇔ =3 0 x 9

VP= x+ + − ≥x x+ + − =x

, dấu “=” xảy ra ⇔ =x 9

Do VT ≤5;VP≥ ⇒5 VT VP= ⇔ =x 9

Câu 3: (3,25 điểm).

1) Tìm mđể phương trình:

1

x m x

vô nghiệm

2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: y x= + 2 1( −x)

với 0≤ ≤x 1

3) Tìm nghiệm nguyên của phương trình:

x+ +y xy =

Lời giải

1) Điều kiện: x m x≠ ; ≠1

Ta có:

1

x m x

(x 2) (x 1) (x m x) ( 1)

2

+ Nếu m=0

, ta có phương trình: 0x=2

, phương trình vô nghiệm

+ Nếu

2

m

≠ ⇒ =

Để phương trình vô nghiệm thì x m=

hoặc x=1 + Khi

( ) ( )

2

2

m

m

2−m

Trang 6

Vậy m−1;m= −2

thì phương trình đã cho vô nghiệm

2) Đặt 1 x t− =

với 0≤ <t 1

suy ra

2

1

x= −t

, thay vào y x= + 2 1( −x)

ta được:

2

2 2 2

y= − +t t = − −t  + ≤

GTLL của

y

3 2

y=

khi

2 2

t= ⇒ =x

3) Ta có:

(x 6) (y 6) 37

Ta có bảng sau:

6

6

Câu 4: (3,5 điểm)

1) Cho x− 2 1=

, hãy tính giá trị của

D x= − −x xx + x+

2) Tìm a b, để P x( ) =3x3+ax2+ +bx 9

chia hết cho Q x( ) = −x2 9

3) Cho

, ,

a b c

là ba số thực bất kỳ Chứng minh đẳng thức:

2

a + +b ca b c+ + 

≥  ÷

Lời giải

x− = ⇔ = −xx = − ⇔xx− =

5 2 4 3 4 2 3 2 3 2 6 3 2019

D x= − x − + −x x x − −x x + x+ +

D x x= − x− +x xx− − xx− +

2019

D=

Ta có: Q x( ) =x2− = −9 (x 3) (x+3)

Để P x Q x( ) ( )M

thì P( )3 =0;P( )− =3 0

Ta có:

( )3 3.33 32 3 9 9 3 90 0 3 30 0

P = +a +b + = a+ +b = ⇒ a b+ + =

Trang 7

( ) ( )3 ( )2 ( )

3 3 3 3 3 9 9 3 72 0 3 24 0

P − = − +a − +b − + = a− −b = ⇒ a b− − −

Xét

Vậy a= −1;b= −27

thì P x Q x( ) ( )M 2)Ta có:

( )2 2

a b c

a + +b ca b c+ +  a + +b c + +

3 a b c a b c 2 ab bc ac

2 a b c 2 ab bc ac

( ) (2 ) (2 )2

0

Bất đẳng thức cuối cùng đúng, kéo theo bất đẳng thức cần chứng minh cũng đúng Dấu “=” xảy ra ⇔ = =a b c

Câu 5: (2,0 điểm) Cho ABC

nhọn Các đường cao AD BE CF, , của ∆ABC

cắt nhau tại H 1) Chứng minh rằng ∆ABC

đồng dạng với ∆AEF

2) Giả sư

· 45o

BAC=

, hãy tính diện tích tứ giác BCEF, biết diện tích ∆ABC

2

60cm

3) Chứng minh rằng:

=

4) Chứng minh rằng: Hcách đều ba cạnh của ∆DEF

5) Chứng minh rằng:

3

BC + AC + AB

Lời giải

1) Vẽ hình:

Trang 8

Do BEAC CF; ⊥AB

nên ta có

cosA AE AF; A

AB AC

chung

AEF

⇒ ∆

đồng dạng ∆ABC

(c.g.c)

2) ∆EAB

vuông tại A có 45

o

EAB

2 cos cos 45

2

o

AE

A AB

AEF

đồng dạng ∆ABC

theo tỷ số đồng dạng

2 2

AE k AB

30

AEF

AEF ABC ABC

S

S

60 30 30

BCEF ABC AEF

3) Ta có:

AC =AD +DC BC = DB DC+ AB = AD +DB

2

2

2

2

=

2

=

Trang 9

( )

2 2

2

DC DC BD

+ +

4) Do ∆AEF

đồng dạng ∆ABC

( câu a)

AFE ACB

Chứng minh tương tự câu a) ta cũng có ∆BDF

đồng dạng ∆BAC

( câu a)

BFD ACB

DFC EFC

FC

là tia phân giác của ·EFD

Chứng minh tương tự ta cũng có EB là tia phân giác của ·FED

H

là giao điểm của ba đường phân giác của ∆DEF

H

cách đều ba cạnh của ∆DEF

5) Ta có: ABC AHC HBC ABH

S =S +S +S HEC

đồng dạng ∆AFC

(g.g)

HBC ABC

S

HC CE HC HB CE HB

AC CF AC AB CF AB S

Tương tự:

;

ACH ABH

S S

AC BC = S AB BC = S

Do đó:

1

BCH ABH ACH ABC

HC HB HA HB HA HC

Với ba số không âm x y z, , ta có:

x + yxy x + ≥z xz z +yzy

2

x y z+ + =x +y + +z xy xz yz+ +

3

x y z xy xz yz

Áp dụng bài toán trên ta có:

2

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w