1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

32 HSG h 20 DONG SON THANH HOA

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 437,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:   A.. b Tìm các giá trị nguyên dương của a để phương trình có nghiệm x là số nguyên tố.. 4,0 điểm Cho hình vuông ABCD cạnh

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG SƠN

KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI

DỰ THI CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA LỚP 9

NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN THI: TOÁN

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian phát đề)

Bài 1 (4 điểm)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

 

A

Điều kiện x  0, x  4; x  9; x  1

2 Rút gọn biểu thức:

Bài 2 (6,0 điểm)

1 Cho phương trình:

2 2

   (a là tham số).

a) Giải phương trình trên

b) Tìm các giá trị nguyên dương của a để phương trình có nghiệm x là số

nguyên tố

2 Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương trình sau:  

2

3 2

   

  

Câu 3 (4 điểm)

1) Tìm tất cả các số tự nhiên có ba chữ số abc sao cho:

 

2 2

1 2

abc n cba n

  

 

 Với n¢; n2.

2) Cho tam giác ABC có ba cạnh ; ; a b c thỏa : a b c + + = 6

Chứng minh : 52 3 £ ( a2+ b2 + c2) + 2 abc < 54

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh là aN là một điểm trên cạnh AB Tia CN

cắt tia DA tại E Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BFDE Gọi

M là trung điểm của EF.

1) Chứng minh tam giác ACE đồng dạng với tam giác BCM

2) Xác định vị trí điểm N trên AB sao cho diện tích tứ giác ACFE gấp ba lần

Trang 2

Cho  ABC : µ B C   µ 105 ;0 AB AC  2 2  BC Tính µ µ B C ,  ?

HẾT

-LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bài 1 (4 điểm)

1 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của x:

 

A

Điều kiện x  0, x  4; x  9; x  1

2 Rút gọn biểu thức:

Lời giải

1 Với điều kiện x  , 0 x  ; 4 x  ; 9 x  1

Ta có 2 6 1 63 3 2 2 23 3  11 2

A

 6 11 6 

1

2

Vậy A không phụ thuộc vào giá trị của x

2

2 2 3 2 2 3

2 2 3 2 2 3 2 4 2 3 2 4 2 3

Trang 3

 

2 2 3 2 2 3 2 4 2 3 2 4 2 3

2 3 1 3 2 1 3

 1 3   3 1 3  1 2 3 3 2  3 1  6  3 1 

3

Vậy

6 3 1 3

Bài 2 (6,0 điểm)

1 Cho phương trình:

2 2

   (a là tham số).

a) Giải phương trình trên

b) Tìm các giá trị nguyên dương của a để phương trình có nghiệm x là số

nguyên tố

2 Tìm nghiệm nguyên dương của hệ phương trình sau:  

2

3 2

   

  

Lời giải

1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) Điều kiện: x a

Phương trình đã cho tương đương với:

3a1 x a   a x a   1 2a a 21

4ax2a32a2

Nếu a  0 thì phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x  0

Nếu a  0 thì 2 1  

2

Vậy : Nếu a  0 thì phương trình đã cho nghiệm đúng với mọi x ¡ *

Nếu a  0 thì phương trình có nghiệm duy nhất 1  1

2

xa a

b) Với aZ* thì ta có 1  1

2

xa a

* Nếu a2k kZ*

thì x k 2k1

2

a

Trang 4

* Nếu a2k1kZ* thì xk1 2  k1 .

Để x là số nguyên tố thì k   1 1 k 0(vì 2 k    1 k 1) khơng thỏa mãn vì

*

kZ.

Vậy a  2 là giastrij cần tìm.

2 Từ phương trình (1) của hệ ta cĩ:

x    y z xyz

x y z xx y z y z yz

x y z x   2 y2 z2 xy xz yz  0

0

Vì theo giả thiết x , y, z 0  nên :   2  2 2

0

x y    x zy z   suy ra : 0

x y z       x y z Thay vào phương trình (2) ta cĩ :

   

loại)

x =2 Với x  2    y z 2 Vì y z, là các số nguyên dương suy ra: y z   1.

Thử lại ta thấy với : x  2, y z   1 thỏa mãn hệ phương trình đã cho.

Vậy nghiệm nguyên dương của hệ phương trình là :  x y z , ,    2,1,1 

Câu 3 (4 điểm)

1) Tìm tất cả các số tự nhiên cĩ ba chữ số abc sao cho:

 

2 2

1 2

abc n cba n

  

 

 Với n¢; n2.

2) Cho tam giác ABC cĩ ba cạnh ; ; a b c thỏa : a b c + + = 6

Chứng minh : 52 3 £ ( a2+ b2 + c2) + 2 abc < 54

Lời giải

1 abc n 21 100a10b c n  21   1

cba ncb a n   n   2

Trừ từng vế   1 và   2 ta cĩ:

100a10b c  100c10b a  n2 1 n24n4

Trang 5

 

99 a c 4 n 5

   

 4 n 5 99 

Mặt khác abc n 21 mà 100abc999.

2

2

Từ   3

và   4 4n 5 99  n 26

2

abc

Vậy abc675.

3 + + + 2 = 3 é + + - 2 + + ù + 2

2

= ê ë - ab bc ca + + ú û + abc = - ab + bc + ca abc

-Ta sẽ chứng minh 27 3 < ( ab bc ca + + ) - abc £ 28

Thật vậy theo bdt tam giác ta có

ï + > Þ ï > Þ < < Þ ï - >

Xét ( 3 - a )( 3 - b )( 3 - c ) = 27 9 - ( a b c + + + ) 3 ( ab bc ca + + ) - abc > 0

Þ - + ab bc ca + + - abc > Þ ab bc ca + + - abc >

Mặt khác theo bđt Cô si ta có

( 3 - a ) ( + - 3 b ) ( + - 3 c ) ³ 3 33( - a )( 3 - b )( 3 - c ) Þ 3 3 3 ³ 3( - a )( 3 - b )( 3 - c )

Vậy ta có 52 108 2 3 £ - ( ab + 3 bc + 3 ca abc - ) < 54

Þ £ a + b + c + abc <

( đpcm )

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh là aN là một điểm trên cạnh AB Tia CN

cắt tia DA tại E Trên tia đối của tia BA lấy điểm F sao cho BFDE Gọi

Trang 6

1) Chứng minh tam giác ACE đồng dạng với tam giác BCM

2) Xác định vị trí điểm N trên AB sao cho diện tích tứ giác ACFE gấp ba lần

diện tích hình vuông ABCD

Lời giải

1).

Có  BFC   DECc g c  vì

CB CD

CBF CDE   

BFDE

Suy ra CE CF  và · FCB ECD  · .

ECD ECB ·  ·    90 BCF ECB ·  ·    90 ECF ·   90 .

Suy ra tam giác ECF vuông cân tại C suy ra CM vừa là trung tuyến vừa là

đường cao của tam giác ECF và tam giác CME vuông cân tại M .

Dễ thấy tam giác ABC vuông cân tại B.

Có  MCE :  BCA ( Hai tam giác vuông cân đồng dạng với nhau) suy ra

CECA

Lại có MCE BCA ·  ·    45 MCB ECA ·  · .

Vậy  ACE :  BCM (c.g.c) vì

CECA

MCB ECA ·  · (đpcm).

Trang 7

Đặt ANx

ax AE

a x

 , 2

ax

AF a

a x

 

 , điều kiện 0 x a 

1

2

SSSAE AF CB AF   1 2 AF AE CB   

1

2 2

a x a x

          12a22a xx a xx 112a22a x a x a x a 

 

3

2

2 2

a a x

a x

S ACFE 3S ABCD  

3

2 2

2

3 2

a a x

a

a x

2 a x a 6 a x

4 ( ) 3 ( ) 2

a

a

 

 

 

Bài 5 (2,0 điểm)

Cho  ABC : µ B C   µ 105 ;0 AB AC  2 2  BC Tính µ µ B C ,  ?

Lời giải

Trang 8

Kẻ BMAN CP; AN ( ,P MAN)

* Xét ABMM ¶  90 ;0 µ A  300

Áp dụng định lý góc đối diện cạnh

0

30 bằng nửa cạnh huyền

2

* Xét  APCPAC ·  450

Nên  APC vuông cân tại P

2

2 AC 2 PC

Từ (1) và (2) AB 2AC2(BMPC) 2( BN CN ) 2 BC

để thoả mãn bài toán thì M   N P hay B µ  60 ;0 C µ  45 0

HẾT

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w