1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

26 HSG h 20 TAM DUONG

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 360,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia Ax By, cùng vuông góc AB.. Trên tia Ax lấy điểm Ckhác A, qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia Bytại D.. Chứng minh

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG HUYỆN TAM DƯƠNG NĂM HỌC 2019-2020

Câu 1: (2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau: A= 4+ 10 2 5+ + 4− 10 2 5+

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm các số thực a b, để đa thức f x( ) =x4+ax3+bx–1

chia hết cho đa thức

2 – 3 2

x x+

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x−2y= xy

Tính giá trị của biểu thức

x y P

x y

= +

Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình:

2

4 x+ =1 x −5x+14

Câu 5: (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

2 1

3 2

m

m

x − = −

vô nghiệm

Câu 6: (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn a b c+ + =3

Chứng minh rằng

1

3

abc

+ + + ≥ +

Câu 7: (2,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

5 5 3 4

nn + n

luôn chia hết cho 120

Câu 8: (2,0 điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên

3 8 7 8 1

x + = x+

Câu 9: (2,0 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn thẳngAB Trên cùng một nửa

mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB vẽ hai tia Ax By, cùng vuông góc

AB

Trên tia Ax lấy điểm C(khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia Bytại D

a) Chứng minh

2 4

AB = AC BD

b) Gọi M là hình chiếu vuông góc của O trênCD Chứng minh rằng M thuộc đường tròn đường kínhAB

c) Kẻ đường cao MH của tam giácMAB Chứng minh rằng MH, AD, BC đồng quy

Trang 2

Câu 10: (2,0 điểm) Cho sáu đường tròn có bán kính bằng nhau và cùng có điểm

chung Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một trong những đường tròn này chứa tâm của một đường tròn khác

……….HẾT……….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:

………

Trang 3

LỜI GIẢI ĐỀ THI CHỌN HSG HUYỆN TAM DƯƠNG NĂM HỌC

2019-2020 Câu 1: (2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:

4 10 2 5 4 10 2 5

A= + + + − +

Lời giải

4 10 2 5 4 10 2 5 0

A= + + + − + >

2 4 10 2 5 4 10 2 5 2 16 10 2 5

2 8 2 6 2 5

2 8 2 5 1

-2 6 2 5

A = +

2 5 1

5 1

(Do A > 0)

Câu 2: (2,0 điểm) Tìm các số thực a b, để đa thức f x( ) =x4+ax3+bx–1

chia hết cho đa thức

2 – 3 2

x x+

Lời giải

Ta có: x2 – 3x+ =2 (x–1)(x– 2 )

Theo bài ra: f x( ) (Mx–1) (x– 2 ) ( )

f x

chia hết cho x- 1 Þ f( )1 =0 0

Þ + = Þ

=-(1) ( )

f x

chia hết cho x- 2Þ f( )2 =0

8a 2 b =–15

(2)

Từ (1) và (2) Þ 8a+2 –( )a =–15

Þ

5 2

a

;

5 2

b=

Trang 4

Vậy

5 2

a

;

5 2

b=

Câu 3: (2,0 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn

2

xy= xy

Tính giá trị của biểu thức

x y P

x y

= +

Lời giải

2

xxy −2y= ⇔ −0 x 2 xy + xy −2y=0

⇔ ( x−2 y)( x+ y) =0

x+ y >0

Khi đó P=

y y

+

Câu 4: (2,0 điểm) Giải phương trình:

2

4 x+ =1 x −5x+14

Lời giải

ĐKXĐ: x³ - 1

2

4 x+ =1 x −5x+14 Û x2- 5x- 4 x+ +1 14=0

2

3 0

1 2 0

x x

ì - = ïï

Û íï

+ - =

(TM) Vậy phương trình có nghiệm là x=3

Câu 5: (2,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

2 1

3 2

m

m

x − = −

vô nghiệm

Lời giải

Trang 5

2 1

3 2

m

m

x − = −

− Þ 2m- = -1 (x 2)(m- 3) (m 3)x 4m 7

-(*) + Xét m=3 Phương trình (*) trở thành 0x = 5 (Vô lý)

3

m

thì phương trình đã cho vô nghiệm

+ m¹ 3, phương trình đã cho có nghiệm

4 7 3

m x m

-=

-Để phương trình đã cho vô nghiệm thì

4 7

2 3

m m

- =

-1 2

m

Vậy với m=3,

1 2

m= thì phương trình đã cho vô nghiệm

Câu 6: (2,0 điểm) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn a b c+ + =3

Chứng minh rằng

1

3

abc

+ + + ≥ +

Lời giải

Áp dụng BĐT cauchy ta có (a b c ab bc ca+ + ) ( + + )³ 33 abc.33a b c2 2 2 =9abc

3

ab bc ca

Ta chứng minh

1

3 3

ab bc ca

ab bc ca

abc

+ +

1 3

ab bc ca ab bc ca

abc

Thật vậy:

VT

Dấu bằng xảy ra khi a= = =b c 1

Trang 6

Câu 7: (2,0 điểm) Chứng minh rằng với mọi số nguyên n thì

5 5 3 4

nn + n

luôn chia hết cho 120

Lời giải

Ta có:

nn + n

=n n ( 2− 1 ) ( n2− 4 )

3

120 2 3 5= .

Trong 5 số nguyên liên tiếp luôn tồn tại một số chia hết cho 5, một số chia hết cho 3 và ít nhất hai số chẵn liên tiếp nên tích của

2 số này chia hết cho 8

Mà 3, 5, 8 đôi một nguyên tố cùng nhau nên tích 5 số đó chia hết cho 120

Câu 8: (2,0 điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên:

3

8 7 8 1 + = +

Lời giải

3

ĐK xác định:

1

8

+ ≥ ⇔ ≥ − ⇔ ≥

(vì x∈¢

)

PT tương đương với:

2

x

Vì với x≥0

thì

2

5x +15x+ >17 0

nên suy ra x− = ⇔ =3 0 x 3 Vậy PT có nghiệm duy nhất x=3

Lưu ý: HS có thể giải theo cách thử trực tiếp x = 1,2, ,5 Với x > 5

chứng minh vế trái lớn hơn vế phải

Câu 9: (2,0 điểm) Cho O là trung điểm của đoạn thẳngAB

Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng

AB

vẽ hai tia Ax By, cùng vuông góc AB Trên tia

Trang 7

lấy điểm C(khác A), qua O kẻ đường thẳng vuông góc với OCcắt tia Bytại

D

a) Chứng minh

2 4

AB = AC BD

b) Gọi M là hình chiếu vuông góc của O trênCD Chứng minh rằng M thuộc đường tròn đường kínhAB

c) Kẻ đường cao MH của tam giácMAB Chứng minh rằng MH, AD, BC đồng quy

Lời giải

a) Chứng minh ∆OAC: ∆DBO

(g.g)

OA AC

OAOB AC BD

DB OB

2 2

AB AB

AC BD

2 4 B

(đpcm)

b) Theo câu a ta có: ∆OAC: ∆DBO

(g.g)

OA OB=

+) Chứng minh: ∆OAC∽∆DOC

(c.g.c)

ACO OCM

⇒ =

M

c) Gọi K là giao của MH vớiBC , I là giao của BM với Ax

Ta có ΔOAC = ΔOMC ⇒ OA OM CA CM = ; = ⇒ OC

là trung trực của AM

OC AM

Mặc khác OA OM= =OB

⇒ ∆AMB

vuông tại M

Trang 8

//

OC BM

(vì cùng vuông gócAM ) hay OC // BI +) Xét ∆ABI

OM đi qua trung điểmAB , song song BI suy ra OM đi qua trung điểm AIIC =AC

+) MH // AI theo định lý Ta-lét ta có:

MK BK KH

IC =BC = AC

IC= ACMK =HKBC

đi qua trung điểm MH

quy

Câu 10: (2,0 điểm) Cho sáu đường tròn có bán kính bằng nhau và cùng có điểm

chung Chứng minh rằng tồn tại ít nhất một trong những đường tròn này chứa tâm của một đường tròn khác

Lời giải

Giả sử có sáu đường tròn tâm O i (i = 1, 2, ,

6) có bán kính r và M là điểm chung của các

đường tròn này Để chứng minh bài toán ta

chỉ cần chứng minh ít nhất có hai tâm có

khoảng cách không lớn hơn r.

Nối M với các tâm Nếu hai trong những đoạn

thẳng vừa nối nằm trên cùng một tia có điểm đầu mút là M thì bài toán

được chứng minh

Trong trường hợp ngược lại, xét góc nhỏ nhất trong các góc nhận được

đỉnh M, giả sử đó là góc O 1 MO 2

Do tổng các góc này là 3600 nên góc O 1 MO 2 ≤ 600 Khi đó trong tam

giác O 1 MO 2 có một góc không nhỏ hơn góc O 1 MO 2 (nếu ngược lại thì tổng các góc trong tam giác nhỏ hơn 1800)

Từ đó suy ra trong những cạnh MO 1 và MO 2 trong tam giác O 1 MO 2 tồn

tại cạnh không nhỏ hơn O 1 O 2 tức ta có O 1 O 2r vì MO 1 r, MO 2 r.

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w