1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

23 HSG h 20 THANH XUAN

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 cấp quận
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Quận Thanh Xuân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Thanh Xuân
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 292,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên CB CD, lần lượt lấy các điểm M N, sao cho chu vi tam giác CMN có chu vi là 2a.. Gọi giao điểm của đường thẳng BD với các đường thẳng AM AN, lần lượt là E F,.. Nối mỗi điểm trong số

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

QUẬN THANH XUÂN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP QUẬN

NĂM HỌC: 2019 - 2020

MÔN: TOÁN

Ngày thi: 05/10/2019 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài I (5,0 điểm)

Cho biểu thức

: 1

9

A

x

       

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của A khi

 

3 10 6 3 3 1

6 2 5 5

Bài II (5,0 điểm)

1) Chứng minh rằng, nếu p và 8p2 1 là hai số nguyên tố lẻ thì

2

8p  2p 1 là số nguyên tố.

2) Tìm tất cả các số nguyên x y;  sao cho:  2 2  

5 xxy y  7 x 2y

Bài III (4,0 điểm)

1) Giải phương trình: x24x 5 2 2x3

2) Cho x y z, , là các số thực dương và các số thực a b c, ,

Chứng minh a2 b2 c2    2

x y z a b c

        

3) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1 2 1 2 1 2

P

Bài IV (4,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Trên CB CD, lần lượt lấy các điểm M N, sao cho chu vi tam giác CMN có chu vi là 2a Gọi giao điểm của đường thẳng BD với các đường thẳng AM AN, lần lượt

E F, Giao điểm của MFNEH

1) Tính số đo ·MAN

2) Chứng minh AH  EF

3) Gọi diện tích tam giác AEF AMN, lần lượt là S S1 , 2 Tính

1 2

S S

Bài V (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng cho 2020 điểm, khoảng cách giữa hai điểm bất kì đôi một khác nhau Nối mỗi điểm trong số 2020 điểm này với

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

điểm ở gần nhất tương ứng Chứng minh rằng với cách nối đó không thể nhận được một đường gấp khúc khép kín

-Hết -Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên học sinh:……… Trường THCS:………

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài I (5,0 điểm)

a)

: 1

9

A

x

       

 4 2 2

A

x

x x

b)Ta có

     

3

2

3 1 3 1

2

 

Vậy

2 2

1 2 2

A   

Bài II (5,0 điểm)

1) Chứng minh rằng, nếu p và 8p2 1 là hai số nguyên tố lẻ thì

2

8p  2p 1 là số nguyên tố.

Do p là số nguyên tố lẻ nên p3k1hoặc p3k

+Nếu p3k1 thì 2  2  2 

8p   1 8 3k 1   1 3 24k  16k M 3 3nên vô lý

+Nếu p3k Do p là số nguyên tố lẻ nên p3, rõ ràng 8 9 1 73.  

là số nguyên tố mà 8p22p 1 72 6 1 79   là số nguyên tố

2) Tìm tất cả các số nguyên x y;  sao cho: 5x2 xy y 2  7x 2y

5 4x  4xy 4y  28 x 2y  15x  28 x 2y  5 x 2y

2 169 2 169

0 15  x    0 x,xZ  

Trang 3

Ta có

2

2

2 2

4 5 2 2 3

2 1 2 3 2 2 3 1 0

Suy ra x  1là nghiệm của phương trình

2) Cho x y z, , là các số thực dương và các số thực a b c, ,

Chứng minh a2 b2 c2    2

x y z a b c

        

Ta biến đổi vế trái:

2 2 2 a y a x b x b z c x c y

VT a b c

Ta có

a y b x a x c x b z c y

xyxzyz

VTa   b c abbcac  a b c

3) Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn xyz1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1 2 1 2 1 2

P

x ; y ; z ;a,b,c

nên

P

Dấu bằng xảy ra khi x y z  1

Bài IV (4,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh là a Trên

,

CB CD lần lượt lấy các điểm M N, sao cho chu vi tam giác CMN có chu

vi là 2a Gọi giao điểm của đường thẳng BD với các đường thẳng

,

AM AN lần lượt là E F, Giao điểm của MFNEH

1) Tính số đo ·MAN

2) Chứng minh AH  EF

3) Gọi diện tích tam giác AEF AMN, lần lượt là S S1 , 2 Tính

1 2

S S

Trang 4

a)Gọi Plà điểm trên tia đối của DC sao cho DP BM

Ta chứng minh được: ABM ADP c.g.c=    BMDP; AMAP; BAM ·· DAP

Từ đó suy ra · MAP PAD DAM··· BAM DAM· 900

Hay PAM là tam giác vuông cân Ta có chu vi tam giác CMN là:

2

Hay MN BC BM CD DN     2aMN 2aDP DN   2aMNPN dẫn đến

PAN = MAN

  suy ra · PAN· MAN  45 0

b)Ta định nghĩa lại F là giao điểm của ANPM , từ chứng minh PAM

vuông cân và · PAN· MAN 450

suy ra F là trung điểm của PMAFPM

suy ra

1 2

AF CF  PM

hay Fnằm trên trung trực của AC

BD cũng là trung trực của AC

suy ra F BD hay F cũng chính là giao điểm của AN với BD

Tương tự ta cũng có AMNEH là giao điểm của NE,MF nên H là trực tâm của tam giác AMN suy ra AHEF

c)Ta có kết quả quen thuộc sau:

« Cho tam giác AMN và hai điểm E,F nằm trên hai cạnh AM , AN của tam giác thì

AEF

AMN

»

Trang 5

Thật vậy hạ FKAM thì

1 2 1 2

AEF

AFM

AE.FK

SAM FKAM

Từ đó ta có

Trở lại bài toán ta có

AEF

AMN

Mặt khác các tam giác AEN , AFM là tam giác vuông cân nên

ANAE, AMAF

suy ra

1 2

AEF

AMN

Bài V (1,0 điểm) Giả sử tồn tại một đường gấp khúc khép kín.

Gọi AB là đoạn thẳng có độ dài lớn nhất trong đường gấp khúc khép kín trên Khi đó, giả sử AC,BDlà hai đoạn kề với đoạn AB

TH1: Nếu ACAB nên điểm B không là điểm gần A nhất

TH2: Nếu DB AB nên điểm Akhông là điểm gần B nhất

Điều đó chứng tỏ không thể nối điểm B và điểm A

Do đó, không tồn tại đường gấp khúc thỏa mãn

Ngày đăng: 30/10/2022, 22:59

w