Giáo án Ngữ văn lớp 7(Học kỳ 2) bao gồm 33 bài học Ngữ văn 7 chương trình học kỳ 2. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 V n d ng đậ ụ ượ ở ức m c đ nh t đ nh m t s câu t c ng v thiên nhiênộ ấ ị ộ ố ụ ữ ề
và lao đ ng s n xu t vào đ i s ng.ộ ả ấ ờ ố
3.Ph m ch t:ẩ ấ
Yêu quý trân tr ng nh ng kinh nghi m cha ông đ l i.ọ ữ ệ ể ạ
V n d ng vào đ i s ng th c t nh ng kinh nghi m hay phù h p.ậ ụ ờ ố ự ế ữ ệ ợ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
M c tiêu: T o tâm th , đ nh hụ ạ ế ị ướng chú ý cho h c sinh.ọ
Phương th c th c hi n: Ho t đ ng nhómứ ự ệ ạ ộ
S n ph m ho t đ ng: Trình bày đả ẩ ạ ộ ược các câu t c ng theo đúng yêuụ ữ
Trang 2 Phương án th c hi n:ự ệ
+ Th c hi n trò ch i “Đ vui”ự ệ ơ ố
+ Lu t ch i: M i đ i có 5 hs tham gia trong vòng 2 phút 2 đ i l n lậ ơ ỗ ộ ộ ầ ượ t
Quan sát, theo dõi và ghi nh n k t qu c a h c sinhậ ế ả ủ ọ
Cách th c hi n: Giáo viên yêu c u 2 đ i l n lự ệ ầ ộ ầ ượt trình bày các câu t cụ
ng theo đúng ch đ H t th i gian thì d ng l iữ ủ ề ế ờ ừ ạ
3. Báo cáo k t qu :ế ả
H c sinh m i đ i th ng kê và báo cáo s lọ ỗ ộ ố ố ượng câu t c ng đã đ cụ ữ ọ
được trong th i gian quy đ nhờ ị
+ b sung thêm n i dung (n u c n)ổ ộ ế ầ
=> Vào bài: Nh các em v a th y có r t nhi u câu t c ng nêu kinhư ừ ấ ấ ề ụ ữ nghi m v th i ti t. V y kho tàng t c ng v i s lệ ề ờ ế ậ ụ ữ ớ ố ượng l n sớ ẽ là cả
m t kho kinh nghi m mà dân gian x a đã đúc k t. Chúng ta s l n lộ ệ ư ế ẽ ầ ượ ttìm hi u giá tr c a t c ng C th hôm nay chúng ta s tìm hi u cácể ị ủ ụ ữ ụ ể ẽ ể câu t c ng v thiên nhiên và lao đ ng s n xu t.ụ ữ ề ộ ả ấ
Trang 3+ Ho t đ ng chung c l pạ ộ ả ớ
S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ
+ n i dung hs trình bàyộ
+ phi u h c t p c a nhómế ọ ậ ủ
Phương án ki m tra, đánh giáể
=> là l i nói đúc k t thói quen lâu đ i đờ ế ờ ượ c
m i ngọ ười công nh nậ
Làm cho l i ăn ti ng nói thêm hay, sinhờ ế
H c sinh nh n xét, đánh giá, b sungọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá, ch t ki nậ ố ế
con người, xã h iộ
Nh ng bài h c kinh nghi m v quy lu t thiênữ ọ ệ ề ậ
nhiên và lao đ ng s n xu t là n i dung quanộ ả ấ ộ
T c ng là nh ng câu nóiụ ữ ữ dân gian ng n g n, n đ nh,ắ ọ ổ ị
có nh p đi u, hình nh, đúcị ệ ả
k t nh ng bài h c c a nhânế ữ ọ ủ dân v :ề
+ Quy lu t c a thiên nhiênậ ủ+ Kinh nghi m lao đ ng s nệ ộ ả
xu tấ+ Kinh nghi m v conệ ề
người và xã h i.ộ
2. Đ c, Chú thích, B c c:ọ ố ụ
Trang 4M c tiêu: Giúp hs rèn kĩ năng đ c, hi u đụ ọ ể ượ c
ng nghĩa c th c a m i câu t c ng vàữ ụ ể ủ ỗ ụ ữ
Giáo viên yêu c u: ầ Ta có th chia 8 câu t c ể ụ
ng trong bài thành m y nhóm? M i nhóm ữ ấ ỗ
D ki n s n ph m: 8 câu t c ng trong bàiự ế ả ẩ ụ ữ
chia làm 2 nhóm. M i nhóm g m 4 câu.ỗ ồ
3. Báo cáo k t qu : ế ả
T ch c cho h c sinh trình bày, báo cáo k tổ ứ ọ ế
+ T câu 1 đ n 4 : Nh ngừ ế ữ câu t c ng v thiên nhiên.ụ ữ ề+ T câu 5 đ n 8 : Nh ngừ ế ữ câu t c ng v lao đ ng s nụ ữ ề ộ ả
xu t.ấ
II. Đ c, hi u văn b n:ọ ể ả1.Nh ng câu t c ng vữ ụ ữ ề thiên nhiên
Trang 5quan đ n s n xu t, nh t là tr ng tr t, chănế ả ấ ấ ồ ọ
nuôi. Các câu đ u đề ượ ấ ạc c u t o ng n g n, cóắ ọ
Trang 6Giáo viên: Quan sát ,h tr h c sinh n u c nỗ ợ ọ ế ầ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
Câu 1:
Kinh nghi m:ệ Tháng năm ngày dài đêm
ng n , tháng mắ ười ngày ng n đêm dài(do ánhắ
sáng mùa hè và mây mù mùa đông) => đúc
k t kinh nghi m có tính quy lu t c a th iế ệ ậ ủ ờ
gian
Ngh thu t đ i, hi p v n l ng, nói quá >ệ ậ ố ệ ầ ư
nh n m nh đ c đi m c a th i gian, gây nấ ạ ặ ể ủ ờ ấ
Ngh thu t:Hai v đ i x ng –> Làm choệ ậ ế ố ứ
câu t c ng cân đ i nh p nhàng, d thu c, dụ ữ ố ị ễ ộ ễ
Kinh nghi m: Khi chân tr i xu t hi n s cệ ờ ấ ệ ắ
vàng màu m gà(do ánh sáng m t tr i chi uỡ ặ ờ ế
vào mây) thì s p có gió bão l n c n ph iắ ớ ầ ả
ch ng ch ng nhà c a c n th n.ằ ố ử ẩ ậ
Ngh thu t: n d ”ráng m gà”ệ ậ Ẩ ụ ỡ
Áp d ng: ụ Hi n nay khoa h c đã cho phép conệ ọ
ngườ ựi d báo bão khá chính xác. vùng sâu,Ở
vùng xa, phương ti n thông tin h n ch thìệ ạ ế
kinh nghi m đoán bão c a dân gian qua câuệ ủ
ng n.) Ý nói: Mùa hè đêmắ
ng n, ngày dài; mùa đôngắ đêm dài, ngày ng n.ắ
b. Câu 2:
Ngh thu t: đ i x ng, gieoệ ậ ố ứ
v n l ngầ ư N i dung: Đêm có nhi uộ ề sao thì ngày hôm sau sẽ
n ng, đêm không có saoắ
ho c ít sao thì ngày hôm sauặ
s m a.ẽ ư
c. Câu 3:
Ngh thu t n dệ ậ ẩ ụKhi chân tr i xu t hi n s cờ ấ ệ ắ vàng màu m gà thì s p cóỡ ắ gió bão l nớ
d. Câu 4:
Ngh thu t:V n b ng>ệ ậ ầ ằ Vào tháng 7 âm l ch n uị ế
ki nế bò lên cao thì s p cóắ
l t l iụ ộ 2.T c ng v lao đ ng s nụ ữ ề ộ ả
xu t:ấ
Trang 73.Báo cáo s n ph mả ẩ
Giáo viên g i đ i di n 12 nhóm lên trìnhọ ạ ệ
bày b ng phi u h c t pằ ế ọ ậ
H c sinh các nhóm khác b sungọ ổ
4. Đánh giá k t quế ả
H c sinh nh n xét, đánh giáọ ậ
Giáo viên nh n xét đánh giáậ
�Giáo viên ch t ki n th cố ế ứ ghi b ngả
GV ch t, chuy n: B n câu t c ng trên đ uố ể ố ụ ữ ề
có đi m chung là đúc k t nh ng kinh nghi mể ế ữ ệ
v th i gian, th i ti t, bão l t cho th y ph nề ờ ờ ế ụ ấ ầ
nào cu c s ng v t v , thiên nhiên kh cộ ố ấ ả ắ
nghi t c a đ t nệ ủ ấ ước ta. Ngoài ra nhân dân ta
còn đúc k t nh ng kinh nghi m trong laoế ữ ệ
là làm vườn, th ba là làmứ
ru ngộ
c. Câu 7:
S d ngử ụ phép li t kê :ệ N i dung: ngh tr ng lúaộ ề ồ
c n ph i đ 4 y u t :ầ ả ủ ế ố
Nước, phân, c n, gi ngầ ố trong đó quan tr ng hàngọ
Trang 8H c sinh ti p nh n: Th c hi n nhàọ ế ậ ự ệ ở
2. Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
H c sinh:Th o lu n trong nhóm>th ngọ ả ậ ố
nh t ý ki n ch nh s a s n ph m n u c nấ ế ỉ ử ả ẩ ế ầ
Giáo viên: Quan sát ,h tr h c sinh n u c nỗ ợ ọ ế ầ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
Câu 5:
Kinh nghi m: Đ cao vai trò ,giá tr c a đ tệ ề ị ủ ấ
Đ t quý nh vàng.ấ ư
Ngh thu t :Hai v đ i x ng, so sánhệ ậ ế ố ứ
ý nghĩa c a kinh nghi m: con ngủ ệ ườ ử ụ i s d ng
đ t hi u qu không lãng phí đ tấ ệ ả ấ
Câu 6:
Kinh nghi m ệ : th t các ngh mang l iứ ự ề ạ
kinh t cao:th nh t là ngh đào ao th cá,ế ứ ấ ề ả
th nhì là làm vứ ườn, th ba là làm ru ngứ ộ
Ngh thu t:li t kêệ ậ ệ
ý nghĩa: Phát tri n kinh t VAC, nuôi tôm,ể ế
nuôi cá nâng cao giá tr kinh t trong các hị ế ộ
gia đình
Câu 7:
Kinh nghi m: Ngh tr ng lúa c n ph i đ 4ệ ề ồ ầ ả ủ
y u t : Nế ố ước, phân, c n, gi ng trong đó quanầ ố
tr ng hàng đ u là nọ ầ ước
Ngh thu t: Phép li t kê d thu c d nhệ ậ ệ ễ ộ ễ ớ
ý nghĩa: Chú tr ng y u t th y l i, trongọ ế ố ủ ợ
y u t th i v và đ t đaiế ố ờ ụ ấIII. T ng k t:ổ ế
1. Ngh thu t:ệ ậ
Ng n g n,có v n nh p,ắ ọ ầ ị giàu hình nh.ả
2. N i dung:ộĐúc k t kinh nghi m quý vế ệ ề
t nhiên và lao đ ng, s nự ộ ả
xu tấ
* Ghi nh (sgk)ớ
IV. Luy n t pệ ậ
Trang 9 GV yêu c u: ầ Khái quát nh ng nét đ c s c ữ ặ ắ
v n i dung và ngh thu t c a các câu t c ề ộ ệ ậ ủ ụ
g n, cô đúc; s d ng k t c u di n đ t theoọ ử ụ ế ấ ễ ạ
ki u đ i x ng, nhân qu ; t o v n, nh p choể ố ứ ả ạ ầ ị câu văn d nh , d v n d ng.ễ ớ ễ ậ ụ
N i dungộ : Các câu t c ng v thiên nhiên vàụ ữ ề lao đ ng s n xu t là nh ng bài h c quý giáộ ả ấ ữ ọ
Trang 10Phương pháp: H c sinh ho t đ ng c p đôiọ ạ ộ ặ
Trang 11 GV g i HS trình bàyọ
Các c p khác nh n xét b sungặ ậ ổ
GV nh n xétậ
4.Đánh giá k t quế ả
Giáo viên nh n xét, cho đi mậ ể
HO T Đ NG 5: TÌM TÒI, M R NGẠ Ộ Ở Ộ
M c tiêu:H c sinh s u t m các câu t c ng v lao đ ng s n xu tụ ọ ư ầ ụ ữ ề ộ ả ấ
Phương pháp: D ánự
S n ph m: Các câu t c ng HS s u t mả ẩ ụ ữ ư ầ
Ti n trìnhế
1.GV chuy n giao nhi m vể ệ ụ
GV nêu yêu c u:ầ Em hãy s u t m nh ng câu t c ng v lao đ ng s n ư ầ ữ ụ ữ ề ộ ả
xu t? ấ
H c thu c lòng t t c các câu t c ng trong bài h c.ọ ộ ấ ả ụ ữ ọ Chu n b bài “ Chẩ ị ương trình đ a phị ương ( Ph n văn và t p làm văn)”ầ ậ
2. Th c hi n hi m vự ệ ệ ụ
HS v nhàề h c bài, s u t mọ ư ầ
D ki n s n ph m:ự ế ả ẩ
Ai i ch b ru ng hoang/Bao nhiêu t c đ t t c vàng b y nhiêu ơ ớ ỏ ộ ấ ấ ấ ấ
Ng ườ ẹ i đ p vì l a lúa t t vì phân ụ ố
T t lúa,t t má,t t m , t t gi ng ố ố ố ạ ố ố
M t l ộ ượ t tát , m t bát c m ộ ơ
Tháng hai tr ng cà tháng ba tr ng đ ồ ồ ỗ
Bao gi đom đóm bay ra/Hoa g o r ng xu ng bà già c t chăn ờ ạ ụ ố ấ
3.Báo cáo s n ph mả ẩ
GV yêu c u HS trình bày vào ti t h c sauầ ế ọ
HS v nhà s u t mề ư ầ
4.Đánh giá k t quế ả
Giáo viên nh c nh , hắ ở ướng d n các ngu n s u t mẫ ồ ư ầ
IV. Rút kinh nghi mệ
Tu n 19ầ
Bài 18 Ti t 74:T p làm vănế ậ
CHƯƠNG TRÌNH Đ A PHỊ ƯƠNG
( Ph n Văn và ầ T p làm văn ậ )
Tu n 19ầ
Bài 18 – Ti t 75: T p làm vănế ậ
Trang 12TÌM HI U CHUNG V VĂN NGH LU NỂ Ề Ị Ậ
I. M C TIÊUỤ
1. Ki n th c:ế ứ
Khái ni m văn b n ngh lu n.ệ ả ị ậ
Nhu c u ngh lu n trong đ i s ng.ầ ị ậ ờ ố
Nh ng đ c đi n chung c a văn b n ngh lu n.ữ ặ ể ủ ả ị ậ
H c li u: M t s bài ngh lu n m u, SGK, giáo án, b ng ph ọ ệ ộ ố ị ậ ẫ ả ụ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ Đ c bài và tr l i các câu h i .ọ ả ờ ỏ
III. TI N TRÌNH CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
HO T Đ NG 1: M Đ UẠ Ộ Ở Ầ
M c tiêu: T o tâm th , đ nh hụ ạ ế ị ướng chú ý cho h c sinh.ọ
Phương th c th c hi n: Nghiên c u tình hu ngứ ự ệ ứ ố
S n ph m ho t đ ng: Trình bày đả ẩ ạ ộ ược các lí do b n Nam đi h c mu nạ ọ ộ
Phương án ki m tra, đánh giá:ể
hi u rõ lí do vì sao Nam đi mu n hãy ch ng minh Giúp đ Nam đ ể ộ ứ ể ượ c bình ch n ọ
Trang 13=> Vào bài: Trong đ i s ng, đôi khi ta k l i m t câu chuy n, miêu tờ ố ể ạ ộ ệ ả
m t s v t, s vi c hay b c b ch nh ng tâm t , tình c m, nguy n v ngộ ự ậ ự ệ ộ ạ ữ ư ả ệ ọ
c a mình qua các th lo i k chuy n, miêu t hay bi u c m. Ngủ ể ạ ể ệ ả ể ả ười ta
thường bàn b c, trao đ i nh ng v n đ có tính ch t phân tích, gi i thi uạ ổ ữ ấ ề ấ ớ ệ hay nh n đ nh. Đó là nhu c u c n thi t c a văn ngh lu n. V y th nàoậ ị ầ ầ ế ủ ị ậ ậ ế
là văn ngh lu n? Ti t h c hôm nay chúng ta s làm quen v i th lo iị ậ ế ọ ẽ ớ ể ạ này
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dungộ
HĐ 1: Nhu c u ngh lu n?ầ ị ậ
M c tiêu: Giúp h c sinh hi uụ ọ ể nhu c uầ
ngh lu n là vô cùng c n thi t trong cu cị ậ ầ ế ộ
+ Câu tr l i c a h c sinhả ờ ủ ọ
Phương án ki m tra, đánh giáể
t t hay x u, l i hay h i? 1) G p các v n ố ấ ợ ạ ặ ấ
đ và câu h i lo i đó, em có th tr l i ề ỏ ạ ể ả ờ
b ng các ki u văn b n đã h c nh k ằ ể ả ọ ư ể
chuy n, miêu t , bi u c m hay không? ) ệ ả ể ả
I. Nhu c u ngh lu n và vănầ ị ậ
b n ngh lu n:ả ị ậ
1. Nhu c u ngh lu n:ầ ị ậ
Trang 14tr l i b ng văn miêu t hay t sả ờ ằ ả ự ự
+Các câu h i ph i tr l i b ng lí l , phùỏ ả ả ờ ằ ẽ
T s là thu t l i, k câu chuy n . Miêuự ự ậ ạ ể ệ
t là d ng chân dung c nh, ngả ự ả ười, v t .ậ
Bi u c m đánh giá đã ít nhi u c n dùng líể ả ề ầ
l , l p lu n nh ng ch y u v n là c mẽ ậ ậ ư ủ ế ẫ ả
xúc, tình c m đ u không có s c thuy tả ề ứ ế
ph c .ụ Đ tr l i nh ng câu h i nh th ,ể ả ờ ữ ỏ ư ế
hàng ngày trên báo chí, qua đài phát thanh,
truy n hình, ta thề ường g p nh ng ki uặ ữ ể
văn b nả : Xã lu n, bình lu n, bình lu nậ ậ ậ
th i s , bình lu n th thao, t p chí vănờ ự ậ ể ạ
h c,ọ bài phát bi u ý ki n trên báo chí, ể ế
Trong đ i s ng, ta thờ ố ườ ng
g p văn ngh lu n dặ ị ậ ưới d ngạ các ý ki n nêu ra trong cu cế ộ
h p, các bài xã lu n, bình lu n,ọ ậ ậ bài phát bi u ý ki n trên báoể ế chí,
2. Th nào là văn ngh lu n:ế ị ậ
a. Ví d :ụVăn b n: Ch ng n n th t h c.ả ố ạ ấ ọ
Trang 15 Phương th c th c hi n:Th o lu n nhómứ ự ệ ả ậ
Nh ng lu n đi m Bác đ a ra có rõ ràng ữ ậ ể ư
và thuy t ph c hay không? ế ụ Bài phát bi u ể
c a Bác nh m xác l p cho ng ủ ằ ậ ườ i đ c, ọ
ng ườ i nghe nh ng t t ữ ư ưở ng, quan đi m ể
nào ?T đó em hãy rút ra đ c đi m văn ừ ặ ể
+ Có ki n th c m i có th tham gia vàoế ứ ớ ể
công vi c xây d ng nệ ự ước nhà
+ Bi t đ c, vi t, truy n bá ch qu c ng ,ế ọ ế ề ữ ố ữ
+ Có ki n th c m i có th thamế ứ ớ ể gia vào công vi c xây d ngệ ự
Trang 16ra m t th c tr ng là Pháp cai tr ti n hànhộ ự ạ ị ế
chính sách ngu dân khi n 95% Ngế ười Vi tệ
Nam mù ch … Nay dành đữ ược đ c l pộ ậ
ph i nâng cao dân trí. ả Vi c ch ng n n mùệ ố ạ
ch sữ ẽ th c hi n đự ệ ược vì (Người bi tế
ch d y cho ngữ ạ ười không bi t Ngế ườ i
ch a bi t g ng s c h c. Ngư ế ắ ứ ọ ười giàu có
m l p h c t gia. Ph n c n ph iở ớ ọ ở ư ụ ữ ầ ả
h c đ theo k p nam gi i. ) ọ ể ị ớ . V n đ nàyấ ề
không th th c hi n b ng văn t s , miêuể ự ệ ằ ự ự
t , bi u c m. V y v n đ này c n ph iả ể ả ậ ấ ề ầ ả
th c hi n b ng ki u văn b nự ệ ằ ể ả ngh lu n.ị ậ
Em hi u th nào là văn ngh lu n? ể ế ị ậ
vi t ra nh m xác l p cho ngế ằ ậ ườ i
đ c, ngọ ườ nghe 1 t ti ư ưởng, quan đi m nào đó Mu n thể ố ế văn ngh lu n ph i có lu nị ậ ả ậ
đi m rõ ràng, có lí l , d nể ẽ ẫ
ch ng thuy t ph c ứ ế ụ
3. Ghi nh (sgk)ớ
Trang 17Yêu c u HS đ c ghi nh ầ ọ ớ
Bàn tác h i c a vi c ô nhi m môi trạ ủ ệ ễ ường?
Làm th nào đ gi m thi u ách t c giao thông?ế ể ả ể ắ
Trang 18Giáo viên nh c nh , hắ ở ướng d nẫ
IV. Rút kinh nghi m:ệ
Bài 18 – Ti t 76: T p làm vănế ậ TÌM HI U CHUNG V VĂN NGH LU NỂ Ề Ị Ậ I. M C TIÊUỤ 1. Ki n th c:ế ứ Khái ni m văn b n ngh lu n.ệ ả ị ậ Nhu c u ngh lu n trong đ i s ng.ầ ị ậ ờ ố Nh ng đ c đi n chung c a văn b n ngh lu n.ữ ặ ể ủ ả ị ậ 2. Năng l c:ự a. Năng l c chung: ự Năng l c t ch và t h c, năng l c gi i quy t v nự ự ủ ự ọ ự ả ế ấ đ và sáng t o, năng l c giao ti p và h p tác.ề ạ ự ế ợ b. Năng l c chuyên bi t: ự ệ Nh n bi t văn b n ngh lu n khi đ c sách, chu n b đ ti p t c tìm hi uậ ế ả ị ậ ọ ẩ ị ể ế ụ ể sâu, kĩ h n v ki u văn b n quan tr ng này.ơ ề ể ả ọ 3.Ph m ch t:ẩ ấ Ý th c đứ ược ý nghĩa quan tr ng c a văn ngh lu n đ h c t p nghiêmọ ủ ị ậ ể ọ ậ túc h n.ơ II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ 1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ K ho ch d y h cế ạ ạ ọ H c li u: M t s bài ngh lu n m u, SGK, giáo án, b ng ph ọ ệ ộ ố ị ậ ẫ ả ụ 2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ Đ c bài và tr l i các câu h i .ọ ả ờ ỏ III. TI N TRÌNH CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
HO T Đ NG 1: M Đ UẠ Ộ Ở Ầ
M c tiêu: T o tâm th , h ng thú chú ý cho h c sinh.ụ ạ ế ứ ọ
Phương th c th c hi n: Nghiên c u tình hu ngứ ự ệ ứ ố
S n ph m ho t đ ng: Nh ng l a ch n c a h c sinhả ẩ ạ ộ ữ ự ọ ủ ọ
Phương án ki m tra, đánh giá:ể
+ H c sinh đánh giá và h c t p nhau khi trình bày, báo cáo s n ph m vàọ ọ ậ ả ẩ
nh n xét trao đ iậ ổ
+ Giáo viên đánh giá h c sinh thông qua quá trình h c sinh th c hi nọ ọ ự ệ nhi m vệ ụ
Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
1. Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
Nhi m v : ệ ụ GV đ a tình hu ng ư ố Trong nh ng tình hu ng sau tình hu ng ữ ố ố nào em có th s d ng văn ngh lu n? ể ử ụ ị ậ
+K l i bu i chào c đ u tu n tr ể ạ ổ ờ ầ ầ ở ườ ng em?
Trang 19+T l i m t ng ả ạ ộ ườ i thân yêu c a em? ủ
+C m nghĩ v ngôi tr ả ề ườ ng em đang h c? ọ
HO T Đ NG 2: LUY N T PẠ Ộ Ệ Ậ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
Bước 1:Hướng d n h c sinh làm bài t p 1 vàẫ ọ ậ
2
HS đ c văn b n: ọ ả “C n t o ra xã h i” ầ ạ ộ
M c tiêu: Giúp h c sinh hi u đ c đi m vănụ ọ ể ặ ể
ngh lu nị ậ thông qua vi c tìm hi u hệ ể ệ
th ng:Lu n đi m, lí l ,d n ch ng c a bàiố ậ ể ẽ ẫ ứ ủ
văn
Phương pháp: D y h c theo nhómạ ọ
Phương th c th c hi n:Th o lu n nhómứ ự ệ ả ậ
S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ
+ Câu tr l i c a h c sinh trên gi y kh l nả ờ ủ ọ ấ ổ ớ
Phương án ki m tra, đánh giáể
Giáo viên yêu c u: ầ Đây có ph i là bài văn ả
ngh lu n không? Vì sao? Tác gi đ xu t ý ị ậ ả ề ấ
ki n gì? Nh ng dòng câu nào th hi n ý ki n ế ữ ể ệ ế
II. Luy n t p:ệ ậBài 1+2 " C n t o ra thóiầ ạ quen t t trong đ i s ng xãố ờ ố
h i"ộ
Trang 20đó ? Đ thuy t ph c ng ể ế ụ ườ đ c, tác gi nêu i ọ ả
ra nh ng ữ lí l và d n ch ng nào ? ẽ ẫ ứ Em có
+Tác gi đ xu t ý ki n: T o nên thói quenả ề ấ ế ạ
t t nh d y s m, luôn đúng h n, luôn đ cố ư ậ ớ ẹ ọ
sách, b thói quen x u nh hay cáu gi n,ỏ ấ ư ậ
đ cứ Đ xu t ý ki n: T o nhi uề ấ ế ạ ề thói quen t t , b thói quenố ỏ
x u t nh ng vi c làm nhấ ừ ữ ệ ỏ+ Lĩ l : Thói quen x u dẽ ấ ễ nhi m, t o thói quen t t r tễ ạ ố ấ khó. Nh ng m i ngư ỗ ười, m iỗ gia đình hãy t xem xét l iự ạ mình đ t o ra n p s ngể ạ ế ố
đ p, văn minh cho XH.ẹ+ D n ch ng: thói quen g tẫ ứ ạ tàn b a bãi ra nhà, thói quenừ
Trang 21quy t trong cu c s ng hi n đ i. Nhi u thóiế ộ ố ệ ạ ề
quen t t m t đi ho c b lãng quên, nhi u thóiố ấ ặ ị ề
quen x u m i n y sinh và phát tri n.Đ gi iấ ớ ả ể ể ả
quy t v n đ này không th m t s m m tế ấ ề ể ộ ớ ộ
chi u. Nó c n t o ra ý th c t giác đ ng bề ầ ạ ứ ự ồ ộ
c a toàn xã h i . M i ngủ ộ ỗ ười, m i nhà, nh t làỗ ấ
trong nhà trường và n i công c ng hãy xâyơ ộ
KB: Kh ng đ nh t o thóiẳ ị ạ quen t t r t khó, nhi m thóiố ấ ễ quen x u thì d , c n làm gìấ ễ ầ
đ t o n p s ng văn minh.ể ạ ế ố
Bài 4:
Bài văn: Hai bi n h ể ồ
Trang 22 Phương án ki m tra, đánh giáể
Giáo viên yêu c u: Có ý ki n cho r ngầ ế ằ
a.Văn b n trên là văn b n miêu tả ả ả
b.K chuy n hai bi n h ể ệ ể ồ
c. Bi u c m v hai bi n h ể ả ề ể ồ
d. Ngh lu n v cu c s ng và hai cách s ngị ậ ề ộ ố ố
thông qua k chuy n hai bi n h ể ệ ể ồ
>Câu tr l i d là đúng vì: Văn b n”ả ờ ả Hai bi n ể
hồ”t cu c s ng t nhiên và con ngả ộ ố ự ười quanh
r ng, cho đi m i làm cho tâm h n con ngộ ớ ồ ườ i
phong phú tràn ng p ni m vui do đó là vănậ ề
tri t nh ng cũng có khi đế ư ược trình bày gián
Là văn b n ngh lu n trongả ị ậ
đó mượn y u t t s , miêuế ố ự ự
Trang 23 Phương pháp: H c sinh ho t đ ng cá nhânọ ạ ộ
S n ph m: Bài vi t c a h c sinhả ẩ ế ủ ọ
VD:HS có th vi t đo n văn d a vào nh ng g i ý sauể ế ạ ự ữ ợ
Nêu th c tr ng vi c gi gìn v sinh trự ạ ệ ữ ệ ường l p hi n nayớ ệ
Vai trò , ý nghĩa c a vi c gi gìn v sinhủ ệ ữ ệ
Nh ng gi i pháp đ nâng cao hi u qu vi c gi gìn v sinh.ữ ả ể ệ ả ệ ữ ệ
Trang 24 HS v nhà s u t mề ư ầ4.Đánh giá k t quế ả
Giáo viên nh c nh , hắ ở ướng d nẫ
IV. Rút kinh nghi m:ệ
N i dung c a t c ng v con ngộ ủ ụ ữ ề ười và xã h i.ộ
Đ c đi m hình th c c a t c ng v con ngặ ể ứ ủ ụ ữ ề ười và xã h i.ộ
3.Ph m ch t:ẩ ấ Yêu quý trân tr ng nh ng kinh nghi m cha ông đ l i vàọ ữ ệ ể ạ
v n d ng vào cu c s ng thậ ụ ộ ố ường ngày
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch bài h cế ạ ọ
H c li u:ọ ệ phi u h c t pế ọ ậ
Giao nhi m v chu n b bài c th cho h c sinhệ ụ ẩ ị ụ ể ọ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ
So n bàiạ
S u t m các câu t c ng cùng ch đư ầ ụ ữ ủ ề
III. TI N TRÌNH CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
HO T Đ NG 1: M Đ UẠ Ộ Ở Ầ
M c tiêu: T o tâm th , đ nh hụ ạ ế ị ướng chú ý cho h c sinh.ọ
Phương th c th c hi n: Ho t đ ng nhómứ ự ệ ạ ộ
S n ph m ho t đ ng: Trình bày đả ẩ ạ ộ ược các câu t c ng theo đúng yêuụ ữ
c uầ
Phương án ki m tra, đánh giá:ể
Trang 25 Nhi m v : Tìm và đ c các câu t c ng liên quan đ n con ngệ ụ ọ ụ ữ ế ười ho cặ
xã h i mà em đã bi t, gi i nghĩa s lộ ế ả ơ ược
Phương án th c hi n:ự ệ
+ Th c hi n trò ch i “Đ vui”ự ệ ơ ố
+ Lu t ch i: M i đ i có 3 hs tham gia trong vòng 2 phút 2 đ i l n lậ ơ ỗ ộ ộ ầ ượ t
Quan sát, theo dõi và ghi nh n k t qu c a h c sinhậ ế ả ủ ọ
Cách th c hi n: Giáo viên yêu c u 2 đ i l n lự ệ ầ ộ ầ ượt trình bày các câu t cụ
ng theo đúng ch đ H t tg thì d ng l iữ ủ ề ế ừ ạ
3. Báo cáo k t qu :ế ả
H c sinh m i đ i th ng kê và báo cáo s lọ ỗ ỗ ố ố ượng câu t c ng đã đ cụ ữ ọ
được trong th i gian quy đ nhờ ị
Trang 26+ phi u h c t p c a nhómế ọ ậ ủ
Phương án ki m tra, đánh giáể
người (câu 1 > 3)
Trang 27NV3: Đ i di n nhóm trình bàyạ ệ
4. Đánh giá k t qu : ế ả
H c sinh nh n xét, đánh giá, b sungọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá, b sung:ậ ổ
=> Nh ng bài h c kinh nghi m v conữ ọ ệ ề
người và xã h i là m t n i dung quan tr ngộ ộ ộ ọ
Giáo viên yêu c u h c sinh ho t đ ng theoầ ọ ạ ộ
nhóm trên phi u h c t p tìm hi u các câuế ọ ậ ể
II. Đ c, hi u văn b n:ọ ể ả
1 T c ng v ph m ch tụ ữ ề ẩ ấ con người :
Câu 1:
Trang 28+ bi n pháp ngh thu t trong m i câu?ệ ệ ậ ỗ
+ gi i nghĩa m i câu?ả ỗ
+ nêu ý nghĩa ho c cách v n d ng nó?ặ ậ ụ
2.Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
H c sinh:ọ
+ Bước 1: Ho t đ ng các nhânạ ộ
+ Bước 2: T p h p ý ki n, th ng nh t theoậ ợ ế ố ấ
b ph n đ ch toàn th : c a là c a c i v tộ ậ ể ỉ ể ủ ủ ả ậ
ch t, mấ ười m t c a ý nói đ n s c a c iặ ủ ế ố ủ ả
HS tr l i: Ngả ờ ười quí h n c a.ơ ủ
Câu t c ng này có th ng d ng trong ụ ữ ể ứ ụ
nh ng ữ tr ườ ng h p nào ? ợ
Phê phán nh ng trữ ường h p coi c a h nợ ủ ơ
người hay an i đ ng viên nh ng trủ ộ ữ ườ ng
h p “c a đi thay ngợ ủ ườ i”
Nêu quan ni m cũ v vi c sinh nhi u conệ ề ệ ề
Em còn bi t câu t c ng nào đ cao giá tr ế ụ ữ ề ị
con ng ườ ữ i n a không?
Câu 3:
Có v n, có đ iầ ố
> khuyên người ta dù đói kh ,ổ thi u th n c n gi l i s ngế ố ầ ữ ố ố trong s ch không làm vi c x uạ ệ ấ xa; C n gi gìn ph m giáầ ữ ẩ
Trang 29toàn b con ngộ ườ thì răng và tóc ch lài ỉ
cân đ i, d thu c, d nh ố ễ ộ ễ ớ
Câu t c ng có nghĩa nh th nào? ụ ữ ư ế (Gv
gi i thích nghĩa đen, nghĩa bóng) ả
Nghĩa đen: dù đói v n ph i ăn u ng s chẫ ả ố ạ
s , dù qu n áo rách v n gi cho s ch, choẽ ầ ẫ ữ ạ
th m.ơ
Nghĩa bóng: dù nghèo kh thi u th n v nổ ế ố ẫ
ph i s ng trong s ch; không ph i vì nghèoả ố ạ ả
Giáo d c con ngụ ười lòng tự
tr ng bi t vọ ế ươn lên trên hoàn
Trang 30Hs tr l iả ờ
Em có nh n xét gì v cách dùng t trong ậ ề ừ
câu 4? Tác d ng c a cách dùng t đó? ụ ủ ừ
H c ăn, h c nói, h c gói, h c mọ ọ ọ ọ ở
Đi p ng –>V a nêu c th nh ngệ ữ ừ ụ ể ữ đi uề
c n thi t mà con ngầ ế ười ph i h c, v aả ọ ừ
nh n m nh t m quan trong c a vi c h c.ấ ạ ầ ủ ệ ọ
Câu t c ng có ý nghĩa gì? ụ ữ
Nói v s t m công phu trong vi c h cề ự ỉ ỉ ệ ọ
hành. Ăn nói ph i gi phép t c, ph i bi tả ữ ắ ả ế
h c xung quanh, h c đ bi t làm, bi t giaoọ ọ ể ế ế
ti p v i m i ngế ớ ọ ười
Bài h c rút ra t câu t c ng này là gì? ọ ừ ụ ữ
Liên h ? ệ
HS tr l iả ờ
Liên h : Ăn trông n i, ng i trông hệ ồ ồ ướng;
Ăn tùy n i, ch i tùy ch n; M t l i nói d i,ơ ơ ố ộ ờ ố
sám h i b y ngày; Nói hay h n hay nói.ố ả ơ
Câu t c ng có ý nghĩa gì ? ụ ữ
HS tr l iả ờ
Bài h c nào đ ọ ượ c rút ra t kinh nghi m ừ ệ
đó?
Ph i tìm th y gi i m i có c h i thànhả ầ ỏ ớ ơ ộ
đ t; Không đạ ược quên công n c a th y.ơ ủ ầ
1 câu nh n m nh vai trò c a ngấ ạ ủ ười th y,ầ
1 câu nói v t m quan trong c a vi c h cề ầ ủ ệ ọ
b n 2 câu không mâu thu n nhau màạ ẫ
chúng b sung ý nghĩa cho nhau đ hoànổ ể
ch nh quan ni m đúng đ n c a ngỉ ệ ắ ủ ườ ư i x a:
trong h c t p vai trò c a th y và b n đ uọ ậ ủ ầ ạ ề
Câu 8:
Ăn qu nh k tr ng cây.ả ớ ẻ ồ
Khi được hưởng th thànhụ
qu nào thì ta ph i nh đ nả ả ớ ế công n c a ngơ ủ ười đã gây
d ng nên thành qu đó.ự ả
Câu 9:
M t cây làm ch ng nên nonộ ẳ
Ba cây ch m l i nên hòn núiụ ạ cao
Trang 31HS đ c câu 7,8,9.ọ
Gi i nghĩa t : Th ả ừ ươ ng ng ườ i, th ươ ng thân
?
Thương người: tình thương dành cho
người khác; thương thân: tình thương dành
cho b n thân.ả
Nghĩa c a câu t c ng là gì ? ủ ụ ữ
Thương mình th nào thì thế ương ngườ i
th y.ế ấ
Hai ti ng “th ng ng i” đ t tr c ế ươ ườ ặ ướ
“th ươ ng thân”, đ t nh v y đ nh m m c ặ ư ậ ể ằ ụ
Gi i nghĩa t : qu , cây, k tr ng cây ? ả ừ ả ẻ ồ
Qu là hoa qu ; cây là cây tr ng sinh raả ả ồ
hoa qu ; k tr ng cây là ngả ẻ ồ ười tr ng tr t,ồ ọ
chăm sóc cây đ cây ra hoa k t trái.ể ế
Nghĩa c a câu t c ng là gì ? (ủ ụ ữ Nghĩa đen,
nghĩa bóng ).
Nghĩa đen: hoa qu ta dùng đ u do côngả ề
s c ngứ ườ ồi tr ng, vì v y ta ph i nh n h ậ ả ớ ơ ọ
Nghĩa bóng: c n trân tr ng s c lao đ ngầ ọ ứ ộ
c a con ngủ ười, không được lãng phí. Bi tế
Th hi n tình c m c a con cháu đ i v iể ệ ả ủ ố ớ
ông bà, cha m ; c a h c trò đ i v i th yẹ ủ ọ ố ớ ầ
cô giáo. Lòng bi t n c a nhân dân đ i v iế ơ ủ ố ớ
các anh hùng li t sĩ đã chi n đ u hi sinh dệ ế ấ ể
b o v đ t nả ệ ấ ước
Liên h ? ệ
U ng nố ước nh ngu n.ớ ồ
Chia r thì y u, đoàn k t thìẽ ế ế
m nh; 1 ngạ ười không th làmể nên vi c l n, nhi u ngệ ớ ề ườ ợ i h p
Trang 32HS đ c câu 9ọ
Nghiã c a câu 9 là gì ? ủ
1 cây đ n l không làm thành r ng núi;ơ ẻ ừ
nhi u cây g p l i thành r ng r m, núi cao.ề ộ ạ ừ ậ
Câu t c ng cho ta bài h c kinh nghi m ụ ữ ọ ệ
H c sinh nh n xét, đánh giá, b sungọ ậ ổ
Giáo viên nh n xét, đánh giá, b sung:ậ ổ
> Giáo viên ch t ki n th c và ghi b ngố ế ứ ả
gì v quan đi m c a ng ề ể ủ ườ ư i x a ?
Không ít câu t c ng là nh ng kinhụ ữ ữ
nghi m quý báu c a nhân dân ta v cáchệ ủ ề
s ng, cách đ i nhân, x th ố ố ử ế
HS đ c ghi nh ọ ớ
HO T Đ NG 3: LUY N T P, c ng c : (5 phút)Ạ Ộ Ệ Ậ ủ ố
1. M c tiêu: C ng c ki n th c v a h cụ ủ ố ế ứ ừ ọ
2. Phương th c th c hi n:ứ ự ệ D y h c nêu v n đ và gi i quy t v n đ ạ ọ ấ ề ả ế ấ ề
3. S n ph m ho t đ ng: Bài vi t c a h c sinhả ẩ ạ ộ ế ủ ọ
Trang 334. Phương án ki m tra, đánh giá: Giáo viên đánh giá h c sinhể ọ
Giáo viên: Giáo viên quan sát, đ ng viên h c sinhộ ọ
D ki n s n ph m: M t đo n văn nêu đ n i dung, ngh thu t, ý nghĩaự ế ả ẩ ộ ạ ủ ộ ệ ậ
2. Phương th c th c hi n: D y h c nêu v n đ và gi i quy t v n đ ứ ự ệ ạ ọ ấ ề ả ế ấ ề
3. S n ph m ho t đ ng: Ph n trình bày c a h c sinhả ẩ ạ ộ ầ ủ ọ
4. Phương án ki m tra, đánh giá: H c sinh đánh giá Hs, Gv đánh giá Hsể ọ
Trang 34 Rút g n câu phù h p v i hoàn c nh giao ti p.ọ ợ ớ ả ế
S d ng câu rút g n trong vi c t o l p văn b n đ t hi u qu di n đ t.ử ụ ọ ệ ạ ậ ả ạ ệ ả ễ ạ3.Ph m ch t:ẩ ấ
Chăm h c, ý th c vi c tìm tòi, h c h i, v n d ng ki n th c đã h cọ ứ ệ ọ ỏ ậ ụ ế ứ ọ trong cu c s ng.ộ ố
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI UẾ Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Chu n b c a giáo viên:ẩ ị ủ
K ho ch bài h cế ạ ọ
H c li u:ọ ệ sgk, phi u h c t pế ọ ậ
Giao nhi m v chu n b bài c th cho h c sinhệ ụ ẩ ị ụ ể ọ
2. Chu n b c a h c sinh:ẩ ị ủ ọ So n bài: Nghiên c u tr l i các câu h i sgkạ ứ ả ờ ỏIII. TI N TRÌNH CÁC HO T Đ NG D Y H C:Ế Ạ Ộ Ạ Ọ
HO T Đ NG 1: M Đ UẠ Ộ Ở Ầ
1. M c tiêu: T o tâm th cho h c sinh, giúp h c sinh k t n i ki n th cụ ạ ế ọ ọ ế ố ế ứ
đã có và ki n th c m i n y sinh nhu c u tìm hi u ki n th cế ứ ớ ả ầ ể ế ứ
2. Phương th c th c hi n: Ho t đ ng cá nhânứ ự ệ ạ ộ
3. S n ph m ho t đ ng:ả ẩ ạ ộ H c sinh trình bày mi ng Gv ghi lên b ngọ ệ ả phụ
4. Phương án ki m tra, đánh giáể
H c sinh đánh giá h c sinhọ ọ
Giáo viên đánh giá
5. Ti n trình ho t đ ng:ế ạ ộ
*Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
Gv đ a m t s câu ư ộ ố yêu c uầ h c sinh xác đ nh CN, VN?ọ ị
a) M mua cho em m y quy n v m i.ẹ ấ ể ở ớ
b) Bu i sáng, em đi h c, chi u em t ôn bài.ổ ọ ề ự
c) Hàng cây b bão qu t đ ng nghiêng.ị ậ ổ ả
d) V thôi.ề
H c sinh ti p nh n: Quan sát các câu Vd trên b ng phọ ế ậ ả ụ
*Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
H c sinh: Phân tích c u trúc câu trên gi y nháp theo yêu c uọ ấ ấ ầ
Giáo viên: Quan sát, theo dõi quá trình h c sinh th c hi n, g i ý n uọ ự ệ ợ ế
Trang 35 Phi u h c t p cá nhânế ọ ậ
Phi u h c t p c a nhómế ọ ậ ủ
4. Phương án ki m tra, đánh giáể
Trang 36đ ượ ượ c l c b ? ỏ
*. VD 2:
Trong nh ng câu in đ m d ữ ậ ướ i đây,
thành ph n nào c a câu đ ầ ủ ượ ượ c l c
b ? ỏ
Thêm nh ng t ng thích h p vào ữ ừ ữ ợ
các câu in đ m đ chúng đ ậ ể ượ c đ y ầ
đ nghĩa? ủ
T i sao có th l ạ ể ượ c nh v y ? ư ậ
H c sinh ti p nh n yêu c u: quanọ ế ậ ầ
D ki n s n ph m: Phi u h c t pự ế ả ẩ ế ọ ậ
c a m i nhóm đã tr l i đ các câuủ ỗ ả ờ ủ
Thêm CN vào câu (a) : Chúng ta, chúng em, người ta, người VN
<=> (a) lược b ch ng > Ng ýỏ ủ ữ ụ hành đ ng, đ c đi m nói trong câu làộ ặ ể
c a chung m i ngủ ọ ười
*Ví dụ2:
a, Hai ba người đu i theo nó. ổ R i ba ồ
b n ng ố ườ i, sáu b y ng ả ườ i lượ cVN
b, Bao gi c u đi Hà N i ?ờ ậ ộ Ngày mai. l c c CN và VN.ượ ả
+ ng ý hành đ ng, đ c đi m nóiụ ộ ặ ể trong câu là c a chung m i ngủ ọ ười
3. Ghi nh :ớ SGK (15 ).
II. Cách dùng câu rút g n:ọ
Trang 37là l i nh c nh mang tính đ o lýờ ắ ở ạ
truy n th ng c a dân t c Vi t Namề ố ủ ộ ệ
*. VD2:
Trong nh ng câu in đ m d ữ ậ ướ i đây,
thành ph n nào c a câu đ ầ ủ ượ ượ c l c
Thi u CNế –> Làm cho câu khó
hi u .ể
VD 2: … Bài ki m tra toán.ể
> S c thái bi u c m ch a phù h p.ắ ể ả ư ợVD1, VD2 => Không nên rút g n câu.ọ
Trang 38bày mi ng c a h c sinh trệ ủ ọ ước l pớ
NV2: Hs trao đ i c p đôiổ ặ
Em có nh n xét gì v câu tr l i c a ậ ề ả ờ ủ
ng ườ i con ?
Ta c n thêm nh ng t ng nào vào ầ ữ ừ ữ
câu rút g n d ọ ướ i đây vd 1,2?
M c đích: nh ng câu t c ng nêuụ ữ ụ ữ quy t c ng x chung cho m i ngắ ứ ử ọ ườ inên có th rút g n ch ng , làm choể ọ ủ ữ câu tr nên g n h n ở ọ ơ
Trang 39Ta c n thêm nh ng t ng nào vào ầ ữ ừ ữ
câu rút g n d ọ ướ i đây vd 1,2?
nên rút g n câu tùy ti n nh t là khiọ ệ ấ
giao ti p v i ngế ớ ườ ới l n, người bề
Không làm cho người nghe, ngườ i
đ c hi u sai ho c không hi u đ yọ ể ặ ể ầ
nh ng ki n th c v a ti p thu v câuữ ế ứ ừ ế ề
rút g n đ gi i quy t các d ng bàiọ ể ả ế ạ
Nh ng câu trên thi u CN, câu cu iữ ế ố thi u c CN và VN ch có thành ph nế ả ỉ ầ
ph ng ụ ữ
b. Thi u CN (tr câu 7 là đ CV , VNế ừ ủ )
Người ta đ n r ng ồ ằ Quan tướng cưỡi ng a ự
Bài t p 3:ậ
C u bé và ngậ ười khách trong câu chuy n hi u l m nhau b i vì c u béệ ể ầ ở ậ khi tr l i ngả ờ ười khách đã dùng ba câu rút g nọ
Trang 40ho t đ ng các nhân, ho t đ ng c pạ ộ ạ ộ ặ đôi, ho t đ ng nhómạ ộ
HS tr l iả ờ
Em hãy thêm CN vào 2 câu t c ng ụ ữ trên ?
Câu b: chúng ta, câu c: người ta, (ai)
Bài 2:
HS đ c bài 1, nêu yêu c u c a bàiọ ầ ủ
t pậ
Yêu c u ho t đ ng nhóm trênầ ạ ộ phi u h c t p:ế ọ ậ
Hãy tìm câu rút g n trong các ví d ọ ụ
d ướ i đây ?
Khôi ph c nh ng ụ ữ thành ph n câu ầ rút g n ? ọ
Cách th c hi n: H c sinh làm vi cự ệ ọ ệ
cá nhân > làm vi c nhóm > th ngệ ố
nh t k t qu vào phi u h c t p >ấ ế ả ế ọ ậ