1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Ngữ văn lớp 7 (Học kỳ 2)

302 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 302
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Ngữ văn lớp 7 (Học kỳ 2) sẽ bao gồm các bài học Ngữ văn dành cho học sinh lớp 7. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

­ Hs hi uể  đượ  sơ lc ượ  thế nào là t cc ụ  ng ữ

­ Hi uể  n iộ  dung, m tộ  số hình th cứ  nghệ thu tậ  (k tế  c u,ấ  nh pị  đi u,ệ  cách l pậ  

lu n)ậ  và ý  nghĩa c aủ  nh ngữ  câu t cụ  ng  trongữ  bài h c.ọ

­ Thu cộ  lòng nh ngữ  câu t cụ  ngữ trong văn b nả

2 Kĩ năng:

­ Đ cọ  và phân tích (nghĩa đen, nghĩa bóng ) t cụ  ngữ

3 Thái đ :  yêu và bi tế  v nậ  d ngụ  t cụ  ng  trongữ  nói và vi tế  h ngằ  ngày

4 Năng l c,  ph m  ch t:

+ Ph mẩ  ch t:ấ  s ngố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, ế

th mẩ  mĩ,  h pợ  tác

II Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ   bài gi ngả  , cu nố  t cụ  ngữ VN

2 Trò: Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk)

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

Trang 4

B ngằ  sự quan sát tỉ mỉ v  loàiề  ki n,ế  

dân gian đã rút ra đượ  nh nc ậ  xét to l nớ  

c aủ  hi nệ  tượ  thiên nhiên khá chính ng

­ Tháng năm đêm ng n,ắ  tháng 10 ngày ng n.ắ

­ T.5: mùa h ­> đêmạ  ng n,ắ  ngày dài

để chủ đ ngộ  trong công vi cệ  và đi l iạCâu 2:

­ Tr iờ  mà nhi uề  sao thì n ng,ắ  ít sao thì m aư

­ Hai vế đ iố  nhau, cách nói v n, dầ ễ nhớ

­> Giúp con ngườ  có ý th ci ứ  bi tế  nhìn sao đ  dể ự báo th iờ  ti t,ế  s pắ  x pế  công 

vi cệCâu 3:

­ Trên tr iờ  mà xu tấ  hi nệ  ráng có s c ắvàng màu mỡ là s pắ  có bão

­ Ráng: Đám mây màu vàng do ánh 

m tặ  tr iờ  chi uế  vào

­ Hình th cứ  ng nắ  g n,ọ  d  ễ nh ớ

=> Kinh nghi mệ  dự báo bão­> Có ý 

Trang 5

HĐ 3: T ng  k tế III­ T ng      k t       ế

Trang 6

­ Chu nẩ  bị : Chươ  trình đ ang ị  phươ  ph nng ầ  văn và t pậ  làm văn

Y/c: Đ cọ  SGK và s uư  t mầ  nh ngữ  câu ca dao dân ca, t cụ  ng  l uữ ư  hành ở đ aị  phươ  ng

GV kí h pợ  đ ngồ  ph nầ

III. H ng ư Yên, quê hương c a  đi u  hát tr ng  quân đ c  đáo

Để hs tìm hi uể  và chu nẩ  bị

? HY là quê hươ  c ang ủ  nh ngữ  đi uệ  hát nào?

? T iạ  sao nói hát tr ngố  quân ở HY là l iố  hát đ cộ  đáo ? ( n iộ  dung? Hình th c?ứ  )

Nhóm Đ aị  đi mể Đáp án Hoàn 

thành

Đánh giá

Trang 8

Tu n  20 ­ Ti tế  74 : CHƯƠNG TRÌNH Đ A PHỊ ƯƠNG (PH N  VĂN – TLV) 

TÌM HI U,  S U Ư T M  T C NG ,Ụ Ữ CA DAO H NGƯ  YÊN

KHÁI QUÁT VỀ T C NG , CA Ụ Ữ  DAO H NGƯ  YÊN

I. M c  tiêu c n  đ t:

1.Ki n ế th c:

­ Nh nậ  bi tế  đượ  nh ngc ữ  giá trị về n iộ  dung, hình th c,ứ  tác d ngụ  c aủ  t cụ  ng ,ữ  ca dao dân  ca H ngư  Yên

­ Th yấ  được nét đ cộ  đáo  trong đi uệ  hát tr ngố  quân HY

2 Kĩ năng: S uư  t m,ầ  s pắ  x pế  t cụ  ng , ữ ca dao theo tr tậ  tự ABC

3 Thái đ :  Tình yêu con ng i,ườ  quê hươ  và văn h cng ọ  dân gian đ aị  phương

4 Năng l c,  ph m  ch t:

+ Ph mẩ  ch t:ấ  s ngố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ  

mĩ,  h pợ  tác

II Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ  bài gi ngả

2 Trò: Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk đ aị  phươ  H ngng ư  Yên)

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

Trang 9

­Ghi l iạ  nh ngữ  câu t cụ  ngữ ở HY v  ề

chủ đ  ề tình yêu quê hươ  đát nng ướ  c,

Mai Viên l m cá, Mai Xá ắ  l m ắ  cua

Gi ng ế  làng Cuông b ng ằ  canh suông  thiên hạ

+Là  nh ngữ   câu  nói  có  v n,ầ   thườ  ngtheo  nh pị   ba  nh pị   b n,ố   gieo  v nầ   li nề  

ho cặ  v nầ  cách

=>T cụ   ngữ  HY  t ngổ   k tế   nh ngữ   kinh nghi mệ   về  th iờ   ti t,ế   kĩ  thu tậ   canh   tác, chăn  nuôi,  kinh  nghi mệ   s ng,ố   nh ngữ  bài h cọ  về đ oạ  lí nhân dân

Ai  iơ  đ ngứ  l iạ  mà trôngSen đình Lai H , nhãnạ  l ngồ  bói 

Phươ  Làng em chín gi ngng ế  chàng  iơXung quanh đá lát nướ  th ic ờ  trong veo 

Làng em ch ngẳ  có ai nghèoNhà xây san sát khác nào kinh đô

­ Tình c mả  con người

+VD:

Công cha như    ch yả  ra

­Đê làng mẹ đ pắ  nên cao

Gi  choữ  tình nghĩa trướ  sau v nc ẹ  tròn

­Ngườ  ta ngu ni ồ  g cố    ở đâu 

Vợ ch ngồ  nh  nghĩaư  tao khang 

Xu ngố  khe b tắ   cố  lên ngàn hái rau. 

Ch ngồ  nh tấ  thì em thứ nhì 

­ Tình yêu nam n ữ

Trang 10

v nẫ   là  đi uệ  hát đ cặ  s cắ  và đ cộ  đáo.+  Hình  th cứ   t/ch c:ứ   Đượ   tổ  ch cc ứ  trong d pị  h iộ  làng, có khi đi làm đ ngồ   +  Là  hát  giao  duyên  ,  n iộ   dung  l iờ  hát lành m nh, taoạ  nhã, đoan trang.

+  N iộ   dung:  Ngườ   hát  bày  tỏ  tâm i

tr ng,ạ   trình  bày  nh ngữ   hi uể   bi tế   về thiên  nhiên,  xã  h iộ   ,  nh ngữ   kinh nghi mệ   làm  ăn,  sinh  s ngố   thườ   ngày ng

c aủ  con ngườ  v ii ớ  thái độ vui v ,ẻ  khoan hoà

+  Ti ngế   hát  giúp  ngườ   nghe  gi ii ả   trí, giáo dưỡ  tinh th n,ng ầ  suy ng mẫ  về đ oạ  

lí  tình  ngườ g ii,  ử  g mắ  t/yêu qhươ  đ tng ấ  

Trang 11

5 Ho t  đ ngộ  tìm tòi mở r ng ộ

­ Ti pế  t cụ  s uư  t mầ  t c ụ ng , ữ ca dao  HY, l uư  sổ tay văn h cọ  và trao đ iổ  cùng b nạ  bè

Trang 12

­ Chu nẩ  bị : Tìm hi uể  chung về văn nghị lu n:ậ  đ cọ  kĩ vb m u,ẫ  trả l iờ  câu h iỏ  tìm 

hi uể   bài, đ cọ  thêm sách tham kh oả  về văn nghị lu n.ậ

Nh nậ  bi tế  văn b nả  nghị lu nậ  khi đ cọ  sách, báo, chu nẩ  bị để ti pế  t cụ  tìm hi uể  sâu 

h n,ơ  kĩ  h nơ  về ki uể  văn b nả  quan tr ngọ  này

I.3 Thái đ :

Yêu thích để tìm hi uể  v  ề văn nghị lu nậ  và vi cệ  sử d ngụ  văn nghị lu nậ  trong cu cộ  

s ng.ố

I.4 Năng l c,  ph m  ch t:

+ Ph mẩ  ch t:s ngấ ố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, ế

th mẩ  mĩ,  h pợ  tác

II Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ  So nạ  bài, nghiên c uứ  tài li uệ  liên quan

2 Trò: Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk )

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

­ PPDH:  D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ  và giả quyêt v nấ  đ ề

­ KTDH: đ tặ  câu h i,ỏ  đ ngộ  não, h iỏ  và tr  ả l i ờ

Trang 13

­ Năng l cự  : tự h c ọ  , tự gi i ả  quy tế  

I.  Nhu  c uầ   nghị  lu n ậ   và  văn  b n  

nghị lu n ậ

1

      Nhu    c u  ầ  nghị      lu n       

Trang 14

đ ,ề   tự  đánh  giá  tự  nh n ậ   th c,   h p  

tác

Ho t  đ ng  nhóm 5p

Đ c   thông  tin  trong  sgk  và  hi u  

bi tế   c aủ   em  hãy  trả  l i ờ   các  câu  h i  

đó  em  trả  l iờ   b ngằ   cách  nào  trong  các 

cách  sau : k , ể t ,ả  bi uể  c m,ả  nghị lu n?ậ  

?  Trong  đ iờ   s ngố   em  thườ   g png ặ   văn 

b nả   nghị  lu nậ   dướ   d ngi ạ   nào?  Hãy  kể 

các lo iạ  văn b nả  nghị lu nậ  mà em bi t?ế

Trang 15

­ Dùng văn nghị lu nậ  vì văn nghị lu nậ  dùng lý lẽ để phân tích, bàn b c, ạ đánh giá và gi iả  quy tế  v nấ  đ  .ề

­  Vì:  Tự  sự  là  thu t, ậ   kể  câu  chuy n ệ  

đ i ờ   th ườ   hay  t ng ưở   t ng ượ ng,   dù  h p ấ  

d n, sinh ẫ   đ ng ộ  đ n ế  đâu v n ẫ  mang tính 

h cọ   thu tậ   trên  các  báo  và  t pạ   chí chuyên ngành

IV.2.2

            Th    ế  nào      là      văn     b n      nghị ả         

lu n   

a Xét ví dụ

Trang 16

(Không.  Vì  không  có  s c ứ   khái  quát, 

không  thể  thuy t ế   ph c ụ   đ ượ   ng c ườ   i

+ Chính sách ngu dân+ 95% số dân th tấ  h cọ

­ Nh ngữ   đi uề   ki nệ   c nầ   ph iả   có  để 

ngườ  dân xây d ngi ự  nướ  nhàc+ Nâng cao dân trí

+  M iọ   ngườ   dân  VN  ph ii ả   hi uể   bi tế  quy nề   l i,ợ   b nổ   ph nậ   c aủ  mình,  ph iả   có 

ki nế  th c ứ

­ Nh ngữ   kh  ả  năng  th cự   t  ế  trong  

vi cệ  ch ngố  n nạ  th tấ  h cọ+ Ngườ  bi ti ế  ch  ữ d yạ  cho ngườ  ch ai ư  bi tế+  Ngườ   ch ai ư   bi tế   chữ  thì  g ngắ   s cứ  

mà h cọ  cho bi tế+ Phụ nữ l iạ  càng c nầ  ph iả  h cọ

b Ghi nhớ

* Ghi nhớ (SGK/ 9)

Ti t ế 76

Trang 17

Đ c   thông  tin  bài  1  trong  sgk  và 

hi u  bi t ế c aủ  em hãy trả l i ờ  các câu 

h i  sgk

­

h iộthói

­

Trang 18

?  Bài  văn  có  nh mằ   gi iả   quy tế   v nấ   đề 

có  trong  th cự   tế  hay  không?  Em  có  tán 

thành  ý  ki nế   tác  giả  bài  vi tế   đ aư   ra 

­ ý  ki n:ế   C nầ   phân  bi tệ   thói  quen  x uấ  

và  thói  quen  t t;ố   c nầ   t oạ   thói  quen  t tố  

và  kh cắ   ph cụ   thói  quen  x uấ   trong  đ iờ  

­ Lí l :ẽ  " t oạ  đượ  thói quen t tc ố  là r tấ  khó  cho xã h i"ộ

­ D nẫ   ch ng:ứ   Luôn  d yậ   s mớ là  thói quen t tố

Hút thu cố  lá  

V tứ  rác b aừ  bãi  (Ghi nhớ SGK/7)

2

   Bài    t p      2  

­ Mở bài: Câu 1 (có thói quen t tố  và thói quen x u):ấ  Nêu v nấ  đề

­ Thân bài: Ti pế  ­> r tấ  nguy hi m:ể+ Dùng lí lẽ d nẫ  ch ngứ  trình bày nh ngữ  thói quen x uấ  c nầ  lo iạ  bỏ

+ Đ aư  ra thói quen x uấ  để th yấ  r ngằ  nó 

c nầ  lo iạ  bỏ ch  ứ không đ aư  ra thói quen 

t tố  thì không bi tế  nh ngữ  thói quen x uấ  ntn

­ K tế  bài: còn l i:ạ  Hướ  ph nng ấ  đ uấ  và mong mu nố  m iọ  ngườ  có thói quen t ti ố  

là bài văn nghị lu nậ

­ Hãy bình lu nậ  về vẻ đ pẹ  c aủ   các loài hoa trong khuôn viên trườ  em?ng

­ Hãy vi tế  1 đo nạ  văn đ aư  ra ý ki nế  về 

1 cách h cọ  Ti ngế  Anh  em cho là hi uệ  

qu ?ả

Trang 19

­ Xem l iạ  các bài t pậ  và làm bài t pậ  3 SGK/ 10

­ Chu nẩ  bị bài m i:ớ  T cụ  ng  vữ ề con ngườ  xã h ii ộ  (Đ cọ  văn b n,ả  chú thích, nh cắ  l iạ  khái  ni mệ  t c ụ ng , trữ ả l iờ  câu h iỏ  tìm hi uể  bài

­ Hi uể  n iộ  dung, ý nghĩa và m tộ  số hình th cứ  di nễ  đ tạ  ( so sánh,  nẩ  d ,ụ  nghĩa đen 

và  nghĩa bóng) c aủ  nh ngữ  câu t cụ  ng  trongữ  bài h c.ọ

­ Thu cộ  lòng nh ngữ  câu t cụ  ngữ trong văn b nả

2 Kĩ năng:

Phân tích đượ  nghĩa đen, nghĩa bóng c a c ủ câu t cụ  ngữ

3 Thái đ :

Trang 20

Yêu thích để v nậ  d ngụ  t cụ  ng  trongữ  giao tiếp

4 Năng l c,  ph m  ch t:

+ Ph mẩ  ch t:s ngấ ố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ  

mĩ,  h pợ  tác

II.Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ   So nạ  bài, nghiên c uứ  tài li uệ  liên quan

2 Trò:  Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk )

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

­ PPDH:  D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ  và gi iả  quyêt v nấ  đ ề

­ KTDH: đ tặ  câu h i,ỏ  đ ngộ  não, h iỏ  và tr  ả l i ờ

IV Tổ ch c ứ  các ho t  đ ng   h c  t p

1.Ho t  đ ng  kh i  đ ng

*GV  nổ  đ nhị  tổ ch c,ứ  ki mể  tra sĩ số

* Ki mể  tra: ? Thế nào là t cụ  ng ?ữ   Đ cặ  đi mể  c a t củ ụ  ng ?ữ

? Đ cọ  thu cộ  các câu t cụ  ng  vữ ề thiên nhiên và lao đ ng,ộ  s nả  xu t.ấ  Phân tích 1 câu t cụ  ngữ mà em thích nh t.ấ

* Tổ ch cứ  kh iở  đ ng:ộ

Đ cọ  nh ngữ  câu t cụ  ng  ữ mà em bi t?ế

2 Ho t  đ ng  hình thành ki nế  th c  m i.

Ho t  đ ng  c a  th y  và trò N i  dung c n  đ t

Trang 21

?Khái  quát  n iộ   dung  nh ngữ   câu  

I . Đ c  và tìm hi u  chung

* Đ cọ

* Chú thích : SGK/2

* C uấ  trúcNhóm 1: Câu1­>6: T cụ  ng  vữ ề con người+ Câu 1, 2, 3:  ph mẩ  ch tấ  con người+ Câu 4, 5, 6:  vi cệ  h cọ  t pậ  tu dưỡngNhóm 2: Câu 7, 8, 9: Nh ngữ  câu t cụ  ngữ 

Trang 22

HĐ2. Tìm hi u chi  ti tế  văn b n

ng ườ   để  chỉ  con  ng i ườ   bp  nhân  i;

hóa  (m t ặ   c a) ủ   Đi m ể   khác  bi t ệ   c a ủ  

2  vế  ss  này  chính  là  số  từ  “m t ộ   – 

m ườ   Chính  ~  số  từ  đó  đó  nói  lên  i”.

quan  ni m ệ   c a ủ   dân  gian  về  giá  trị 

c a ủ   con  ng ườ   ng i: ườ   quý  h n i ơ   c a, ủ  

v i ớ   ng ườ   nông  dân,  ru ng i ộ   n ươ   ng

quý  bi t ế   ch ng ừ   nào.  Ko  ph i ả   nd  ta 

GV          bình   :  Câu  TN    nh nấ   m nhạ   t mầ

Trang 23

nhân  dân  cho  là  "C aủ   đi  thay 

ngườ   Nói  về  tư  ti"; ưở   đ ong ạ   lí, 

tri tế   lí  s ngố   c aủ   nhân  dân: đ tặ  con 

Trang 24

quan  tr ngọ   c aủ   răng  và  tóc  trong 

vi cệ   thể  hi nệ   hình  th cứ   cũng  như 

tính  cách  con  ngườ   Có  câu  TN i

khác:  M t ộ   th ươ   tóc  bỏ  đuôi  gà;  ng

Hai  th ươ   răng  tr ng ng ắ   như  ngà  dễ 

th ươ ng   Ngườ   Vi ti ệ   x aư   r tấ   coi 

tr ngọ   hàm  răng,  mái  tóc.  Đó  là  cái 

đ uầ   tiên  để  đánh  giá  1  ngườ   đ p.i ẹ  

Có  đc  mái  tóc  dài  bóng mượ   hàm t,

răng  nhu mộ   đen  nhánh  là  ni mề   kiêu 

hãnh  c aủ   các  cô  gái  Vi tệ   x a.ư  

Ngày  nay,  quan  ni mệ   về  vẻ  đ pẹ   có 

nhi uề   đ iổ   khác,  song  mái  tóc,  hàm 

răng  v nẫ   là  cái  “góc”  r tấ   quan 

tr ngọ  làm toát lên v  ẻ đ pẹ  con người

­ GV – HS liên h  ệ cu cộ  s ng.ố

TN  về  con  ng ườ   –  xh  ko  chỉ  d ng i ừ  

l i ạ   ở  l p ớ   nghĩa  đen  mang  tính  cụ 

thể  mà  cái  quan  tr ng ọ   h n, ơ   câu  TN 

mu n ố   g i ử   g m ắ   vào  đó  ý  nghĩa  hàm 

n

ẩ   mang  tính  khái  quát  cao.  Dự  ở 

th i ờ   đ i ạ   nào  thì  con ng ườ  luôn c n i ầ  

giữ  cho  mình  lòng  tự  tr ng ọ   V t ậ  

ch t, ấ   mi ng ế   c m ơ   manh  áo  luôn  có 

s c ứ   c m ả   dỗ  m nh ạ   m , ẽ   nhi u ề   khi  nó 

làm  lóa  m t ắ   ta,  khi n ế   ta  “đói  ăn 

v ng, ụ   túng  làm  li u”, ề   ko  còn  giữ đc 

nhân  cách  trong  s ch ạ   V y ậ   nên  hs 

các  em  cũng  c n ầ   ghi  nh : ớ   đói  cho 

HN  tr ướ   đây  1  số  gđ  giàu  sang  c

th ườ   gói  n ng ướ   ch m c ấ   vào  lá  chu i ố  

xanh,  đ t ặ   vào  chén  bày  lên  mâm.  Lá 

chu i ố   giòn  dễ  gãy  rách  khi  gói,  dễ 

b t ậ   tung  khi  m ở   Ng ườ   gói  hay  i

ng ườ   mở  đ u i ề   ph i ả   khéo.  Vì  thế 

bi t ế   gói,  bi t ế   mở  trong  tr ườ   h p ng ợ   này  đc  coi là 1 tiêu chu n ẩ

Trang 25

Nghĩa  bóng:  kh ngẳ   đ nhị   vai  trò  công  nơ  

c aủ   ngườ   th yi ầ   trong  vi cệ   giáo  d cụ   con 

người

­ V nậ   d ng:ụ   Khuyên  m iọ   ngườ   ph ii ả   kính 

tr ngọ  th yầ  giáo và nghề giáo+ Mu nố  sang thì b cắ  c uầ  Ki u…ề  th yầ+ Nh tấ  tự vi s , bánư  t  ự vi sư

Trang 26

c a ủ   ng ườ   khéo  tay,  l ch i ị   thi p ệ  

V.v y, ậ  gói, m   ở đ u ề  ph i ả  h c ọ

+  L i ờ   nói  ch ng ẳ   m t ấ   ti n ề   mua  ; 

Ăn  trông  n i, ồ   ng i ồ   trông  h ướ ng;   Ăn 

đ a ư  xu ng, u ng ố ố  đ a ư  lên

GV: M i ỗ  hành vi c a ủ  con ng ườ  đ u i ề  

hay  lẽ  s ng: ố   là  ông  bà  cha  m , ẹ   hay 

dù  là  1 ng ườ  lạ g p i ặ  trên đ ườ , ) ng

(Vì b nạ  là ngườ  g ni ầ  gũi v iớ  ta có 

thể h cọ  h iỏ  đượ  nhi uc ề  đi u, ề ở 

nhi uề  lúc) Ho t  đ ng  nhóm 5p

?Chỉ  ra  n iộ   dung  ,nghệ  thu tậ   ,  ý 

nghĩa c a ủ câu t cụ  ngữ 7,8,9

+ B u ầ ơ  thi ươ  l yng ấ  bí cùng… 1 giàn

+ Ba  ông  thợ  da  b ngằ   m tộ   ông  Gia 

đ ngồ   c m,ả  thươ  yêu h ng ọCâu

    8:      Ăn quả nhớ kẻ tr ng ồ  cây

­ NT:  n ẩ dụ

­ Nghĩa  đen:  Khi  ăn  quả  ph iả   nhớ  nơ  

ngườ  đó tr ngi ồ  câyNghĩa  bóng:  Khi  đượ   hc ưở   thành  quả ng

ph iả   nhớ  đ nế   ngườ   đã  có  công  gây  d ng,i ự  giúp đỡ mình

=>  Câu  TN  là  l iờ   khuyên  sâu  s cắ   h nơ   về lòng bi tế   n.ơ

Câu

    9    M t ộ  cây làm ch ng ẳ  lên non…

­ NT:  nẨ  dụ

­ Nghĩa  đen:  M tộ   cây  không  làm  nên  núi, 

r ng,ừ  nhi uề  cây có thể t oạ  nên r ng, ừ núiNghĩa  bóng:  M tộ   ngườ   lẻ  loi  không  thể ilàm  nên  vi cệ   l n,ớ   vi cệ   khó;  nhi uề   ngườ  i

h pợ   s cứ  sẽ t oạ  ra s cứ  m nhạ  to l n,ớ  làm đc nhi uề  vi cệ  khó khăn, l nớ  lao

=>  Kh ngẳ   đ nhị   chân  lí  đoàn  k tế   là  s cứ  

m nhạ  vô đ chịIII. T ng  k tế

­ Về hình th c:ứ  chúng đ uề  có c uấ  t oạ  ng n,ắ  

có  v n,ầ   nh p,ị   thườ   sử  d ngng ụ   phép  so sánh,  nẩ  dụ

Trang 27

­ S uư  t mầ  thêm các câu t cụ  ngữ v  ề con ngườ  và xã h i, l ui ộ ư  sổ tay văn h cọ

­ H cọ  thu cộ  lòng các câu t cụ  ng  ữ Làm bài t pậ  ph nầ  luy nệ  t pậ  SGK/ 13

­ Chu nẩ  bị bài m i:ớ  Rút g nọ  câu

+ Ph mẩ  ch t:s ngấ ố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, ế

th mẩ  mĩ,  h pợ  tác

II Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ  Bài so n,ạ   tài li uệ  liên quan

2 Trò: Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk )

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

­ PPDH:  D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ  và gi iả  quyêt v nấ  đ ề

­ KTDH: đ tặ  câu h i,ỏ  đ ngộ  não, h iỏ  và tr  ả l i ờ

IV Tổ ch c ứ  các ho t  đ ng   h c  t p

Trang 28

IV.1. Ho t  đ ng  kh i  đ ng

Trang 30

­ Câu (a) lượ  bỏ t.ph nc ầ  CN (chúng tôi)

­> Ngụ ý ho tạ  đ ngộ  nói đ nế  trong câu 

là c aủ  t tấ  cả m iọ  người

­ Nh ngữ   CN trong câu a: Chúng ta, 

ngườ  VN, chúng em,  i

­ Lượ   bỏ  CN  vì  đây  là  1  câu  t cc ụ   ngữ 

đ aư   ra  l iờ   khuyên cho  m iọ   ngườ  ho ci ặ  nêu  nxét  chung  về  đ cặ   đi mể   c a  ủ ngườ  i

VN ta

b. VD 2

­ (a) lượ  bỏ vị ng  c ữ ( đu iổ  theo nó)

­> tránh l pặ  từ đó xu tấ  hi nệ  ở câu trước

Trang 31

a Câu trả l iờ  không đượ  l  c ễ phép

b Thêm  :ạ  (Mẹ  i,ơ  hôm nay con đượ  c

1 đi mể  10 ạ!)

2

      Ghi      nh :  ớ        SGK/ 16

Trang 32

3.  Ho t  đ ng  luy n  t p

Trang 33

Đ c   thông  tin  bài  1  trong  sgk  và 

hi u  bi t ế c aủ  em hãy trả l i ờ  các câu 

­ Câu c rút g nọ  chủ ngữ( Ngườ  ai) nuôi l ni, ợ  ăn c mơ  n m,ằ  (ngườ  ai) nuôi t mi, ằ  ăn c mơ  đ ngứ

­ Câu d rút g nọ  nòng c tố  câu ( C­ V)(  Chúng  ta  nên  nhớ  r ng)ằ   t cấ   đ t,  ấ t cấ  vàng

=>  Làm  cho  câu  trở  nên  g nọ   h n,ơ   ngụ 

ý  nh ngữ  hành đ ng,ộ  đ cặ  đi mể  nói trong câu là c aủ  chung m iọ  người

Bài 2:

a ( Tôi) bướ  t i c ớ( Th y)ấ  c  câyỏ  chen đá  ( th y)ấ  lom khom( th y)ấ  lác đác

( Tôi nh )ư  con qu cố  

qu cố  ( Tôi nh )ư  cái gia gia

( Tôi) d ngừ  chân( Tôi c mả  th yấ  chỉ có) m tộ  m nhả  tình 

Trang 34

­ Bi tế  xác đ nhị  lu nậ  đi m,ể  lu nậ  cứ và l pậ  lu nậ  trong m tộ  bài văn m uẫ

­ Bi tế  xây d ngự  lu nậ  đi m, ể lu nậ  cứ và tri n khaiể  l pậ  lu nậ  cho m tộ  đề bài

I.3 Thái đ :

­ Yêu thích tìm hi uể  các y uế  tố lu nậ  đi m,ể  lu nậ  c , ứ l pậ  lu nậ  trong bài văn nghị 

lu nậ

I.4 Năng l c,  ph m  ch t:

+ Ph mẩ  ch t:ấ  s ngố  yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố  tự ch , ủ tự l p.ậ

+ Năng l c:ự  Tự  h c, gi iọ ả  quy tế  v nấ  đ ,ề  sáng t o,ạ   sử d ngụ  ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ  

mĩ,  h pợ  tác

II Chu nẩ  bị:

1 Th y:ầ  Bài so n,ạ   tài li uệ  liên quan

2 Trò: Đ cọ  và so nạ  kĩ bài( trả l iờ  các câu h iỏ  trong sgk )

III Các phương pháp và kĩ thu t  d y  h c:

­ PPDH:  D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ  và giả quyêt v nấ  đ ề

Trang 35

­ KTDH: đ tặ  câu h i,ỏ  đ ngộ  não, h iỏ  và tr  ả l i ờ

Trang 36

đi mể   giữ  vai  trò  gì  trong  văn  nghị 

lu n?ậ   Lu nậ   đi mể   ph iả   như  thế  nào 

=> Như thế t cứ  là ch ngố  n nạ  th tấ  là m tộ  công vi cệ  c nầ  ph iả  làm ngay

­ Là  ý  chính  thể  hi nệ   tư  tưở   c ang ủ   bài văn nghị lu nậ

­ Yêu  c u:ầ   lu nậ   đi mể   c nầ   đúng  đ n,ắ   rừ ràng,  sâu  s c,ắ   có  tính  phổ  bi nế   (  v nấ   đề 

đượ  nhi uc ề  ngườ  quan tâm)i

Trang 39

lí,  quy  n p,ạ   di nễ   d ch,ị   phân  tích,  so 

sánh,  t ngổ   h pợ   sao  cho  lu nậ   đi mể  

h c,ọ  ch ngố  n nạ  th tấ  h cọ  để làm gì+ Nêu tư tưở  ch ngng ố  n nạ  th tấ  h cọ  (LĐ)+ Các cách ch ngố  n nạ  th tấ  h cọ

=> L pậ  lu nậ  theo quan hệ nhân quả (lí l  1,ẽ  2) và quan hệ đi uề  ki nệ  (lí l  ẽ 3)

Trang 40

x u,ấ   nh ngư   đó  thành  thói quen n nờ   r tấ  khó 

b ,ỏ  khó s aử+  LC3:  T oạ   đượ   thói  quen  t tc ố   là  r tấ  khó. Nh ngư  nhi mễ  thói quen x uấ  r tấ  dễ

­ L pậ  lu n:ậ+ Luôn d yậ  s mớ    là thói quen t tố+ Hút thu cố  lá   là thói quen x uấIV.2.4.       Ho t  đ ng  v n  d ng :

­ Vi tế  lu nậ  đi m,ể  lu nậ  c , ứ đ  ể ch ngứ  minh b nạ  Lan là ngườ  h ci ọ  gi iỏ  ,chăm ngoan

Ngày đăng: 23/11/2022, 02:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm