Giáo án Ngữ văn lớp 7 (Học kỳ 2) sẽ bao gồm các bài học Ngữ văn dành cho học sinh lớp 7. Mỗi bài học sẽ có phần mục tiêu, chuẩn bị bài, các hoạt động trên lớp và lưu ý giúp quý thầy cô dễ dàng sử dụng và lên kế hoạch giảng dạy chi tiết. Mời quý thầy cô cùng tham khảo giáo án.
Trang 1 Hs hi uể đượ sơ lc ượ thế nào là t cc ụ ng ữ
Hi uể n iộ dung, m tộ số hình th cứ nghệ thu tậ (k tế c u,ấ nh pị đi u,ệ cách l pậ
lu n)ậ và ý nghĩa c aủ nh ngữ câu t cụ ng trongữ bài h c.ọ
Thu cộ lòng nh ngữ câu t cụ ngữ trong văn b nả
2 Kĩ năng:
Đ cọ và phân tích (nghĩa đen, nghĩa bóng ) t cụ ngữ
3 Thái đ :ộ yêu và bi tế v nậ d ngụ t cụ ng trongữ nói và vi tế h ngằ ngày
4 Năng l c,ự ph mẩ ch t:ấ
+ Ph mẩ ch t:ấ s ngố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, ế
th mẩ mĩ, h pợ tác
II Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ bài gi ngả , cu nố t cụ ngữ VN
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk)
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
Trang 4B ngằ sự quan sát tỉ mỉ v loàiề ki n,ế
dân gian đã rút ra đượ nh nc ậ xét to l nớ
c aủ hi nệ tượ thiên nhiên khá chính ng
Tháng năm đêm ng n,ắ tháng 10 ngày ng n.ắ
T.5: mùa h > đêmạ ng n,ắ ngày dài
để chủ đ ngộ trong công vi cệ và đi l iạCâu 2:
Tr iờ mà nhi uề sao thì n ng,ắ ít sao thì m aư
Hai vế đ iố nhau, cách nói v n, dầ ễ nhớ
> Giúp con ngườ có ý th ci ứ bi tế nhìn sao đ dể ự báo th iờ ti t,ế s pắ x pế công
vi cệCâu 3:
Trên tr iờ mà xu tấ hi nệ ráng có s c ắvàng màu mỡ là s pắ có bão
Ráng: Đám mây màu vàng do ánh
m tặ tr iờ chi uế vào
Hình th cứ ng nắ g n,ọ d ễ nh ớ
=> Kinh nghi mệ dự báo bão> Có ý
Trang 5HĐ 3: T ngổ k tế III T ng ổ k t ế
Trang 6 Chu nẩ bị : Chươ trình đ ang ị phươ ph nng ầ văn và t pậ làm văn
Y/c: Đ cọ SGK và s uư t mầ nh ngữ câu ca dao dân ca, t cụ ng l uữ ư hành ở đ aị phươ ng
GV kí h pợ đ ngồ ph nầ
III. H ng ư Yên, quê hương c aủ đi uệ hát tr ngố quân đ cộ đáo
Để hs tìm hi uể và chu nẩ bị
? HY là quê hươ c ang ủ nh ngữ đi uệ hát nào?
? T iạ sao nói hát tr ngố quân ở HY là l iố hát đ cộ đáo ? ( n iộ dung? Hình th c?ứ )
Nhóm Đ aị đi mể Đáp án Hoàn
thành
Đánh giá
Trang 8Tu nầ 20 Ti tế 74 : CHƯƠNG TRÌNH Đ A PHỊ ƯƠNG (PH N Ầ VĂN – TLV)
TÌM HI U,Ể S U Ư T MẦ T C NG ,Ụ Ữ CA DAO H NGƯ YÊN
KHÁI QUÁT VỀ T C NG , CA Ụ Ữ DAO H NGƯ YÊN
I. M cụ tiêu c nầ đ t:ạ
1.Ki n ế th c:ứ
Nh nậ bi tế đượ nh ngc ữ giá trị về n iộ dung, hình th c,ứ tác d ngụ c aủ t cụ ng ,ữ ca dao dân ca H ngư Yên
Th yấ được nét đ cộ đáo trong đi uệ hát tr ngố quân HY
2 Kĩ năng: S uư t m,ầ s pắ x pế t cụ ng , ữ ca dao theo tr tậ tự ABC
3 Thái đ :ộ Tình yêu con ng i,ườ quê hươ và văn h cng ọ dân gian đ aị phương
4 Năng l c,ự ph mẩ ch t:ấ
+ Ph mẩ ch t:ấ s ngố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ
mĩ, h pợ tác
II Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ bài gi ngả
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk đ aị phươ H ngng ư Yên)
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
Trang 9Ghi l iạ nh ngữ câu t cụ ngữ ở HY v ề
chủ đ ề tình yêu quê hươ đát nng ướ c,
Mai Viên l m cá, Mai Xá ắ l m ắ cua
Gi ng ế làng Cuông b ng ằ canh suông thiên hạ
+Là nh ngữ câu nói có v n,ầ thườ ngtheo nh pị ba nh pị b n,ố gieo v nầ li nề
ho cặ v nầ cách
=>T cụ ngữ HY t ngổ k tế nh ngữ kinh nghi mệ về th iờ ti t,ế kĩ thu tậ canh tác, chăn nuôi, kinh nghi mệ s ng,ố nh ngữ bài h cọ về đ oạ lí nhân dân
Ai iơ đ ngứ l iạ mà trôngSen đình Lai H , nhãnạ l ngồ bói
Phươ Làng em chín gi ngng ế chàng iơXung quanh đá lát nướ th ic ờ trong veo
Làng em ch ngẳ có ai nghèoNhà xây san sát khác nào kinh đô
Tình c mả con người
+VD:
Công cha như ch yả ra
Đê làng mẹ đ pắ nên cao
Gi choữ tình nghĩa trướ sau v nc ẹ tròn
Ngườ ta ngu ni ồ g cố ở đâu
Vợ ch ngồ nh nghĩaư tao khang
Xu ngố khe b tắ cố lên ngàn hái rau.
Ch ngồ nh tấ thì em thứ nhì
Tình yêu nam n ữ
Trang 10v nẫ là đi uệ hát đ cặ s cắ và đ cộ đáo.+ Hình th cứ t/ch c:ứ Đượ tổ ch cc ứ trong d pị h iộ làng, có khi đi làm đ ngồ + Là hát giao duyên , n iộ dung l iờ hát lành m nh, taoạ nhã, đoan trang.
+ N iộ dung: Ngườ hát bày tỏ tâm i
tr ng,ạ trình bày nh ngữ hi uể bi tế về thiên nhiên, xã h iộ , nh ngữ kinh nghi mệ làm ăn, sinh s ngố thườ ngày ng
c aủ con ngườ v ii ớ thái độ vui v ,ẻ khoan hoà
+ Ti ngế hát giúp ngườ nghe gi ii ả trí, giáo dưỡ tinh th n,ng ầ suy ng mẫ về đ oạ
lí tình ngườ g ii, ử g mắ t/yêu qhươ đ tng ấ
Trang 115 Ho tạ đ ngộ tìm tòi mở r ng ộ
Ti pế t cụ s uư t mầ t c ụ ng , ữ ca dao HY, l uư sổ tay văn h cọ và trao đ iổ cùng b nạ bè
Trang 12 Chu nẩ bị : Tìm hi uể chung về văn nghị lu n:ậ đ cọ kĩ vb m u,ẫ trả l iờ câu h iỏ tìm
hi uể bài, đ cọ thêm sách tham kh oả về văn nghị lu n.ậ
Nh nậ bi tế văn b nả nghị lu nậ khi đ cọ sách, báo, chu nẩ bị để ti pế t cụ tìm hi uể sâu
h n,ơ kĩ h nơ về ki uể văn b nả quan tr ngọ này
I.3 Thái đ :ộ
Yêu thích để tìm hi uể v ề văn nghị lu nậ và vi cệ sử d ngụ văn nghị lu nậ trong cu cộ
s ng.ố
I.4 Năng l c,ự ph mẩ ch t:ấ
+ Ph mẩ ch t:s ngấ ố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, ế
th mẩ mĩ, h pợ tác
II Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ So nạ bài, nghiên c uứ tài li uệ liên quan
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk )
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
PPDH: D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ và giả quyêt v nấ đ ề
KTDH: đ tặ câu h i,ỏ đ ngộ não, h iỏ và tr ả l i ờ
Trang 13 Năng l cự : tự h c ọ , tự gi i ả quy tế
I. Nhu c uầ nghị lu n ậ và văn b nả
nghị lu n ậ
1
Nhu c u ầ nghị lu n ậ
Trang 14đ ,ề tự đánh giá tự nh n ậ th c,ứ h pợ
tác
Ho tạ đ ngộ nhóm 5p
Đ cọ thông tin trong sgk và hi uể
bi tế c aủ em hãy trả l i ờ các câu h iỏ
đó em trả l iờ b ngằ cách nào trong các
cách sau : k , ể t ,ả bi uể c m,ả nghị lu n?ậ
? Trong đ iờ s ngố em thườ g png ặ văn
b nả nghị lu nậ dướ d ngi ạ nào? Hãy kể
các lo iạ văn b nả nghị lu nậ mà em bi t?ế
Trang 15 Dùng văn nghị lu nậ vì văn nghị lu nậ dùng lý lẽ để phân tích, bàn b c, ạ đánh giá và gi iả quy tế v nấ đ .ề
Vì: Tự sự là thu t, ậ kể câu chuy n ệ
đ i ờ th ườ hay t ng ưở t ng ượ ng, dù h p ấ
d n, sinh ẫ đ ng ộ đ n ế đâu v n ẫ mang tính
h cọ thu tậ trên các báo và t pạ chí chuyên ngành
IV.2.2
Th ế nào là văn b n nghị ả
lu nậ
a Xét ví dụ
Trang 16(Không. Vì không có s c ứ khái quát,
không thể thuy t ế ph c ụ đ ượ ng c ườ i
+ Chính sách ngu dân+ 95% số dân th tấ h cọ
Nh ngữ đi uề ki nệ c nầ ph iả có để
ngườ dân xây d ngi ự nướ nhàc+ Nâng cao dân trí
+ M iọ ngườ dân VN ph ii ả hi uể bi tế quy nề l i,ợ b nổ ph nậ c aủ mình, ph iả có
ki nế th c ứ
Nh ngữ kh ả năng th cự t ế trong
vi cệ ch ngố n nạ th tấ h cọ+ Ngườ bi ti ế ch ữ d yạ cho ngườ ch ai ư bi tế+ Ngườ ch ai ư bi tế chữ thì g ngắ s cứ
mà h cọ cho bi tế+ Phụ nữ l iạ càng c nầ ph iả h cọ
b Ghi nhớ
* Ghi nhớ (SGK/ 9)
Ti t ế 76
Trang 17Đ cọ thông tin bài 1 trong sgk và
hi uể bi t ế c aủ em hãy trả l i ờ các câu
h iỏ sgk
h iộthói
Trang 18? Bài văn có nh mằ gi iả quy tế v nấ đề
có trong th cự tế hay không? Em có tán
thành ý ki nế tác giả bài vi tế đ aư ra
ý ki n:ế C nầ phân bi tệ thói quen x uấ
và thói quen t t;ố c nầ t oạ thói quen t tố
và kh cắ ph cụ thói quen x uấ trong đ iờ
Lí l :ẽ " t oạ đượ thói quen t tc ố là r tấ khó cho xã h i"ộ
D nẫ ch ng:ứ Luôn d yậ s mớ là thói quen t tố
Hút thu cố lá
V tứ rác b aừ bãi (Ghi nhớ SGK/7)
2
Bài t p ậ 2
Mở bài: Câu 1 (có thói quen t tố và thói quen x u):ấ Nêu v nấ đề
Thân bài: Ti pế > r tấ nguy hi m:ể+ Dùng lí lẽ d nẫ ch ngứ trình bày nh ngữ thói quen x uấ c nầ lo iạ bỏ
+ Đ aư ra thói quen x uấ để th yấ r ngằ nó
c nầ lo iạ bỏ ch ứ không đ aư ra thói quen
t tố thì không bi tế nh ngữ thói quen x uấ ntn
K tế bài: còn l i:ạ Hướ ph nng ấ đ uấ và mong mu nố m iọ ngườ có thói quen t ti ố
là bài văn nghị lu nậ
Hãy bình lu nậ về vẻ đ pẹ c aủ các loài hoa trong khuôn viên trườ em?ng
Hãy vi tế 1 đo nạ văn đ aư ra ý ki nế về
1 cách h cọ Ti ngế Anh em cho là hi uệ
qu ?ả
Trang 19 Xem l iạ các bài t pậ và làm bài t pậ 3 SGK/ 10
Chu nẩ bị bài m i:ớ T cụ ng vữ ề con ngườ xã h ii ộ (Đ cọ văn b n,ả chú thích, nh cắ l iạ khái ni mệ t c ụ ng , trữ ả l iờ câu h iỏ tìm hi uể bài
Hi uể n iộ dung, ý nghĩa và m tộ số hình th cứ di nễ đ tạ ( so sánh, nẩ d ,ụ nghĩa đen
và nghĩa bóng) c aủ nh ngữ câu t cụ ng trongữ bài h c.ọ
Thu cộ lòng nh ngữ câu t cụ ngữ trong văn b nả
2 Kĩ năng:
Phân tích đượ nghĩa đen, nghĩa bóng c a c ủ câu t cụ ngữ
3 Thái đ :ộ
Trang 20Yêu thích để v nậ d ngụ t cụ ng trongữ giao tiếp
4 Năng l c,ự ph mẩ ch t:ấ
+ Ph mẩ ch t:s ngấ ố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ
mĩ, h pợ tác
II.Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ So nạ bài, nghiên c uứ tài li uệ liên quan
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk )
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
PPDH: D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ và gi iả quyêt v nấ đ ề
KTDH: đ tặ câu h i,ỏ đ ngộ não, h iỏ và tr ả l i ờ
IV Tổ ch c ứ các ho tạ đ ngộ h c ọ t pậ
1.Ho tạ đ ngộ kh iở đ ngộ
*GV nổ đ nhị tổ ch c,ứ ki mể tra sĩ số
* Ki mể tra: ? Thế nào là t cụ ng ?ữ Đ cặ đi mể c a t củ ụ ng ?ữ
? Đ cọ thu cộ các câu t cụ ng vữ ề thiên nhiên và lao đ ng,ộ s nả xu t.ấ Phân tích 1 câu t cụ ngữ mà em thích nh t.ấ
* Tổ ch cứ kh iở đ ng:ộ
Đ cọ nh ngữ câu t cụ ng ữ mà em bi t?ế
2 Ho tạ đ ngộ hình thành ki nế th cứ m i.ớ
Ho tạ đ ngộ c aủ th yầ và trò N iộ dung c nầ đ tạ
Trang 21?Khái quát n iộ dung nh ngữ câu
I . Đ cọ và tìm hi u ể chung
* Đ cọ
* Chú thích : SGK/2
* C uấ trúcNhóm 1: Câu1>6: T cụ ng vữ ề con người+ Câu 1, 2, 3: ph mẩ ch tấ con người+ Câu 4, 5, 6: vi cệ h cọ t pậ tu dưỡngNhóm 2: Câu 7, 8, 9: Nh ngữ câu t cụ ngữ
Trang 22HĐ2. Tìm hi u chi ể ti tế văn b nả
ng ườ để chỉ con ng i ườ bp nhân i;
hóa (m t ặ c a) ủ Đi m ể khác bi t ệ c a ủ
2 vế ss này chính là số từ “m t ộ –
m ườ Chính ~ số từ đó đó nói lên i”.
quan ni m ệ c a ủ dân gian về giá trị
c a ủ con ng ườ ng i: ườ quý h n i ơ c a, ủ
v i ớ ng ườ nông dân, ru ng i ộ n ươ ng
quý bi t ế ch ng ừ nào. Ko ph i ả nd ta
GV bình : Câu TN nh nấ m nhạ t mầ
Trang 23nhân dân cho là "C aủ đi thay
ngườ Nói về tư ti"; ưở đ ong ạ lí,
tri tế lí s ngố c aủ nhân dân: đ tặ con
Trang 24quan tr ngọ c aủ răng và tóc trong
vi cệ thể hi nệ hình th cứ cũng như
tính cách con ngườ Có câu TN i
khác: M t ộ th ươ tóc bỏ đuôi gà; ng
Hai th ươ răng tr ng ng ắ như ngà dễ
th ươ ng Ngườ Vi ti ệ x aư r tấ coi
tr ngọ hàm răng, mái tóc. Đó là cái
đ uầ tiên để đánh giá 1 ngườ đ p.i ẹ
Có đc mái tóc dài bóng mượ hàm t,
răng nhu mộ đen nhánh là ni mề kiêu
hãnh c aủ các cô gái Vi tệ x a.ư
Ngày nay, quan ni mệ về vẻ đ pẹ có
nhi uề đ iổ khác, song mái tóc, hàm
răng v nẫ là cái “góc” r tấ quan
tr ngọ làm toát lên v ẻ đ pẹ con người
GV – HS liên h ệ cu cộ s ng.ố
TN về con ng ườ – xh ko chỉ d ng i ừ
l i ạ ở l p ớ nghĩa đen mang tính cụ
thể mà cái quan tr ng ọ h n, ơ câu TN
mu n ố g i ử g m ắ vào đó ý nghĩa hàm
n
ẩ mang tính khái quát cao. Dự ở
th i ờ đ i ạ nào thì con ng ườ luôn c n i ầ
giữ cho mình lòng tự tr ng ọ V t ậ
ch t, ấ mi ng ế c m ơ manh áo luôn có
s c ứ c m ả dỗ m nh ạ m , ẽ nhi u ề khi nó
làm lóa m t ắ ta, khi n ế ta “đói ăn
v ng, ụ túng làm li u”, ề ko còn giữ đc
nhân cách trong s ch ạ V y ậ nên hs
các em cũng c n ầ ghi nh : ớ đói cho
HN tr ướ đây 1 số gđ giàu sang c
th ườ gói n ng ướ ch m c ấ vào lá chu i ố
xanh, đ t ặ vào chén bày lên mâm. Lá
chu i ố giòn dễ gãy rách khi gói, dễ
b t ậ tung khi m ở Ng ườ gói hay i
ng ườ mở đ u i ề ph i ả khéo. Vì thế
bi t ế gói, bi t ế mở trong tr ườ h p ng ợ này đc coi là 1 tiêu chu n ẩ
Trang 25Nghĩa bóng: kh ngẳ đ nhị vai trò công nơ
c aủ ngườ th yi ầ trong vi cệ giáo d cụ con
người
V nậ d ng:ụ Khuyên m iọ ngườ ph ii ả kính
tr ngọ th yầ giáo và nghề giáo+ Mu nố sang thì b cắ c uầ Ki u…ề th yầ+ Nh tấ tự vi s , bánư t ự vi sư
Trang 26c a ủ ng ườ khéo tay, l ch i ị thi p ệ
V.v y, ậ gói, m ở đ u ề ph i ả h c ọ
+ L i ờ nói ch ng ẳ m t ấ ti n ề mua ;
Ăn trông n i, ồ ng i ồ trông h ướ ng; Ăn
đ a ư xu ng, u ng ố ố đ a ư lên
GV: M i ỗ hành vi c a ủ con ng ườ đ u i ề
hay lẽ s ng: ố là ông bà cha m , ẹ hay
dù là 1 ng ườ lạ g p i ặ trên đ ườ , ) ng
(Vì b nạ là ngườ g ni ầ gũi v iớ ta có
thể h cọ h iỏ đượ nhi uc ề đi u, ề ở
nhi uề lúc) Ho tạ đ ngộ nhóm 5p
?Chỉ ra n iộ dung ,nghệ thu tậ , ý
nghĩa c a ủ câu t cụ ngữ 7,8,9
+ B u ầ ơ thi ươ l yng ấ bí cùng… 1 giàn
+ Ba ông thợ da b ngằ m tộ ông Gia
đ ngồ c m,ả thươ yêu h ng ọCâu
8: Ăn quả nhớ kẻ tr ng ồ cây
NT: n ẩ dụ
Nghĩa đen: Khi ăn quả ph iả nhớ nơ
ngườ đó tr ngi ồ câyNghĩa bóng: Khi đượ hc ưở thành quả ng
ph iả nhớ đ nế ngườ đã có công gây d ng,i ự giúp đỡ mình
=> Câu TN là l iờ khuyên sâu s cắ h nơ về lòng bi tế n.ơ
Câu
9 M t ộ cây làm ch ng ẳ lên non…
NT: nẨ dụ
Nghĩa đen: M tộ cây không làm nên núi,
r ng,ừ nhi uề cây có thể t oạ nên r ng, ừ núiNghĩa bóng: M tộ ngườ lẻ loi không thể ilàm nên vi cệ l n,ớ vi cệ khó; nhi uề ngườ i
h pợ s cứ sẽ t oạ ra s cứ m nhạ to l n,ớ làm đc nhi uề vi cệ khó khăn, l nớ lao
=> Kh ngẳ đ nhị chân lí đoàn k tế là s cứ
m nhạ vô đ chịIII. T ngổ k tế
Về hình th c:ứ chúng đ uề có c uấ t oạ ng n,ắ
có v n,ầ nh p,ị thườ sử d ngng ụ phép so sánh, nẩ dụ
Trang 27 S uư t mầ thêm các câu t cụ ngữ v ề con ngườ và xã h i, l ui ộ ư sổ tay văn h cọ
H cọ thu cộ lòng các câu t cụ ng ữ Làm bài t pậ ph nầ luy nệ t pậ SGK/ 13
Chu nẩ bị bài m i:ớ Rút g nọ câu
+ Ph mẩ ch t:s ngấ ố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, ế
th mẩ mĩ, h pợ tác
II Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ Bài so n,ạ tài li uệ liên quan
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk )
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
PPDH: D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ và gi iả quyêt v nấ đ ề
KTDH: đ tặ câu h i,ỏ đ ngộ não, h iỏ và tr ả l i ờ
IV Tổ ch c ứ các ho tạ đ ngộ h c ọ t pậ
Trang 28IV.1. Ho tạ đ ngộ kh iở đ ngộ
Trang 30 Câu (a) lượ bỏ t.ph nc ầ CN (chúng tôi)
> Ngụ ý ho tạ đ ngộ nói đ nế trong câu
là c aủ t tấ cả m iọ người
Nh ngữ CN trong câu a: Chúng ta,
ngườ VN, chúng em, i
Lượ bỏ CN vì đây là 1 câu t cc ụ ngữ
đ aư ra l iờ khuyên cho m iọ ngườ ho ci ặ nêu nxét chung về đ cặ đi mể c a ủ ngườ i
VN ta
b. VD 2
(a) lượ bỏ vị ng c ữ ( đu iổ theo nó)
> tránh l pặ từ đó xu tấ hi nệ ở câu trước
Trang 31a Câu trả l iờ không đượ l c ễ phép
b Thêm :ạ (Mẹ i,ơ hôm nay con đượ c
1 đi mể 10 ạ!)
2
Ghi nh : ớ SGK/ 16
Trang 323. Ho t ạ đ ng ộ luy n ệ t p ậ
Trang 33Đ cọ thông tin bài 1 trong sgk và
hi uể bi t ế c aủ em hãy trả l i ờ các câu
Câu c rút g nọ chủ ngữ( Ngườ ai) nuôi l ni, ợ ăn c mơ n m,ằ (ngườ ai) nuôi t mi, ằ ăn c mơ đ ngứ
Câu d rút g nọ nòng c tố câu ( C V)( Chúng ta nên nhớ r ng)ằ t cấ đ t, ấ t cấ vàng
=> Làm cho câu trở nên g nọ h n,ơ ngụ
ý nh ngữ hành đ ng,ộ đ cặ đi mể nói trong câu là c aủ chung m iọ người
Bài 2:
a ( Tôi) bướ t i c ớ( Th y)ấ c câyỏ chen đá ( th y)ấ lom khom( th y)ấ lác đác
( Tôi nh )ư con qu cố
qu cố ( Tôi nh )ư cái gia gia
( Tôi) d ngừ chân( Tôi c mả th yấ chỉ có) m tộ m nhả tình
Trang 34 Bi tế xác đ nhị lu nậ đi m,ể lu nậ cứ và l pậ lu nậ trong m tộ bài văn m uẫ
Bi tế xây d ngự lu nậ đi m, ể lu nậ cứ và tri n khaiể l pậ lu nậ cho m tộ đề bài
I.3 Thái đ :ộ
Yêu thích tìm hi uể các y uế tố lu nậ đi m,ể lu nậ c , ứ l pậ lu nậ trong bài văn nghị
lu nậ
I.4 Năng l c,ự ph mẩ ch t:ấ
+ Ph mẩ ch t:ấ s ngố yêu thương, trung th c, ự tự tin, s ngố tự ch , ủ tự l p.ậ
+ Năng l c:ự Tự h c, gi iọ ả quy tế v nấ đ ,ề sáng t o,ạ sử d ngụ ngôn ng , ữ giao ti p, th mế ẩ
mĩ, h pợ tác
II Chu nẩ bị:
1 Th y:ầ Bài so n,ạ tài li uệ liên quan
2 Trò: Đ cọ và so nạ kĩ bài( trả l iờ các câu h iỏ trong sgk )
III Các phương pháp và kĩ thu t ậ d yạ h c:ọ
PPDH: D y ạ h c ọ nhóm, nêu /phát hi nệ và giả quyêt v nấ đ ề
Trang 35 KTDH: đ tặ câu h i,ỏ đ ngộ não, h iỏ và tr ả l i ờ
Trang 36đi mể giữ vai trò gì trong văn nghị
lu n?ậ Lu nậ đi mể ph iả như thế nào
=> Như thế t cứ là ch ngố n nạ th tấ là m tộ công vi cệ c nầ ph iả làm ngay
Là ý chính thể hi nệ tư tưở c ang ủ bài văn nghị lu nậ
Yêu c u:ầ lu nậ đi mể c nầ đúng đ n,ắ rừ ràng, sâu s c,ắ có tính phổ bi nế ( v nấ đề
đượ nhi uc ề ngườ quan tâm)i
Trang 39lí, quy n p,ạ di nễ d ch,ị phân tích, so
sánh, t ngổ h pợ sao cho lu nậ đi mể
h c,ọ ch ngố n nạ th tấ h cọ để làm gì+ Nêu tư tưở ch ngng ố n nạ th tấ h cọ (LĐ)+ Các cách ch ngố n nạ th tấ h cọ
=> L pậ lu nậ theo quan hệ nhân quả (lí l 1,ẽ 2) và quan hệ đi uề ki nệ (lí l ẽ 3)
Trang 40x u,ấ nh ngư đó thành thói quen n nờ r tấ khó
b ,ỏ khó s aử+ LC3: T oạ đượ thói quen t tc ố là r tấ khó. Nh ngư nhi mễ thói quen x uấ r tấ dễ
L pậ lu n:ậ+ Luôn d yậ s mớ là thói quen t tố+ Hút thu cố lá là thói quen x uấIV.2.4. Ho tạ đ ngộ v nậ d ngụ :
Vi tế lu nậ đi m,ể lu nậ c , ứ đ ể ch ngứ minh b nạ Lan là ngườ h ci ọ gi iỏ ,chăm ngoan