Giáo án Sinh lớp 10 (Học kì 1) là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo, giúp các em hệ thống được kiến thức và nắm được nội dung bài học. Hi vọng với tài liệu này thầy cô và các em sẽ có kế hoạch giảng dạy và học tập hiệu quả nhé.
Trang 1PH N M TẦ Ộ
GI I THI U CHUNG V TH GI I S NGỚ Ệ Ề Ế Ớ Ố
Bài 1: CÁC C P T CH C C A TH GI I S NG Ấ Ổ Ứ Ủ Ế Ớ Ố
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
H c sinh ph i gi i thích đ ọ ả ả ượ c nguyên t c t ch c th b c c a th gi i s ng ắ ổ ứ ứ ậ ủ ế ớ ố
và có
cái nhìn bao quát v th gi i s ng. ề ế ớ ố
Gi i thích đ ả ượ ạ c t i sao t bào l i là đ n v c b n t ch c nên th gi i s ng. ế ạ ơ ị ơ ả ổ ứ ế ớ ố
Trình bày đ ượ ặ ể c đ c đi m chung c a các c p t ch c s ng. ủ ấ ổ ứ ố
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ng ti n h c
t p, th y cô…
ậ ầ
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
Quan li nho?m:? ?Lă?ng? ?nghe? ?va?? ?pha?n? ?hô?i? ?ti?ch? ?c? ?c,? ́́ ̉ ́̀ ̀́ ̉ ự
tao? ?h? ?ng? ?kh? ?i? ?ho?c? ?tâ?p ?
Trang 23. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ẩ ch t: ấ Giúp h c ọ sinh rèn luy n ệ b n ả thân phát tri n ể các ph m ẩ ch t ấ t t ố đẹp: yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Tranh v Hình 1 SGK và nh ng hình nh liên quan đ n bài h c mà HS và GV ẽ ữ ả ế ọ
s u t m: T bào, c u t o lông ru t, c u t o tim, h sinh thái ư ầ ế ấ ạ ộ ấ ạ ệ
Phi u h c t p s 1: Đ c đi m các c p t ch c s ng ế ọ ậ ố ặ ể ấ ổ ứ ố
Phi u h c t p s 2 : B ng ghép các c p t ch c s ng v i đ c đi m. ế ọ ậ ố ả ấ ổ ứ ố ớ ặ ể
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c ụ tiêu: HS bi t ế đ ượ cácc n i ộ dung cơ b n ả c a ủ bài h c ọ c n ầ đ t ạ đ ượ t oc, ạ tâm th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i. ế ọ ể ớ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i. ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bướ c 1: Chuy n ể giao nhi m ệ v : ụ GV gi i ớ thi u ệ sơ l ượ chc ươ trìnhng sinh 12.
V tậ ch t ấ s ng ố b t ắ đ u ầ từ các phân t , ử trong đó đ c ặ bi t ệ quan tr ng ọ là axit nucleic, axit amin,…nh ng ư sự s ng ố c a ủ cơ th ể ch ỉ b t ắ đ u ầ từ khi có tế bào, do đó th ế
gi iớ s ng ố đ ượ ổ ứ c t ch c theo các c p t đ n gi n đ n ph c t p… ấ ừ ơ ả ế ứ ạ
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS trả l i, ờ HS khác nh n ậ xét, bổ sung.
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Giáo viên d n ẫ h c ọ sinh vào các ho t ạ đ ng ộ m i: ớ
Ho t đ ng hình thành ki n th c.ạ ộ ế ứ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: Các c p t ch c c a th gi i s ngạ ộ ấ ổ ứ ủ ế ớ ố
a) M c tiêu: ụ
Trang 3 H c sinh ph i gi i thích đ ọ ả ả ượ c nguyên t c t ch c th b c c a th gi i s ng ắ ổ ứ ứ ậ ủ ế ớ ố
và có
cái nhìn bao quát v th gi i s ng. ề ế ớ ố
Gi i thích đ ả ượ ạ c t i sao t bào l i là đ n v c b n t ch c nên th gi i s ng. ế ạ ơ ị ơ ả ổ ứ ế ớ ố
Trình bày đ ượ ặ ể c đ c đi m chung c a các c p t ch c s ng. ủ ấ ổ ứ ố
b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
Bướ c 1: Chuy n ể giao nhi m ệ v : ụ GV chia nhóm
HS, yêu c u ầ HS nghiên c u ứ SGK, th o ả lu n ậ nhanh
tr l i.ả ờ
Câu h i: ỏ Quan sát hình 1, cho bi t ế th ế gi i ớ s ng ố
đượ ổ ứ c t ch c theo nh ng c p t ch c c b n ữ ấ ổ ứ ơ ả
nào?
Bướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ v : ụ HS tách nhóm
theo yêu c u ầ c a ủ GV, nghe câu h i ỏ và ti n ế hành
th o lu n theo s phân công c a GV.ả ậ ự ủ
Các nhóm c đ i di n trình bày k t qu th o ử ạ ệ ế ả ả
lu n
ậ
Các thành viên còn l i nh n xét, b sung. ạ ậ ổ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS
ch cặ ch ẽ g m ồ các c p ấ tổ ch c ứ
cơ b n: ả tế bào, cơ th , ể qu n ầ
th , qu n xã và h sinh thái.ể ầ ệ Trong đó, tế bào là đ n ơ vị cơ b n ả c u ấ t o ạ nên m i ọ cơ th ể
sinh v t. ậ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Đ c đi m chung c a các c p t ch c s ngặ ể ủ ấ ổ ứ ố
Trang 4a) M c tiêu: ụ Tìm hi u đ c đi m chung c a các c p t ch c s ng ể ặ ể ủ ấ ổ ứ ố
b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
đi u ch nh? Cho ví d ề ỉ ụ
GV yêu c u nhóm 5, 6 trình bày k t qu ầ ế ả
tổ ch c ứ c p ấ cao còn có nh ng ữ đ c ặ tính riêng g i là đ c tính n i tr i. ọ ặ ổ ộ
2. H th ng m và t đi u ch nh: ệ ố ở ự ề ỉ
Khái ni m h th ng m ệ ệ ố ở
Khái ni m h t đi u ch nh. ệ ệ ự ề ỉ
3. Th gi i s ng liên t c ti n hóa: ế ớ ố ụ ế
Nh ờ sự th a ừ kế thông tin di truy n ề nên các sinh v t ậ đ u ề có đ c ặ đi m ể chung.
Đi u ề ki n ệ ngo i ạ c nh ả luôn thay đ i,
bi nế dị không ng ng ừ phát sinh, quá trình ch n ọ l c ọ luôn tác đ ng ộ lên sinh
Trang 5GV t ng h p, k t lu n. ổ ợ ế ậ v t,ậ nên th ế gi i ớ s ng ố phát tri n ể vô
cùng đa d ng và phong phú. ạ
C. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu: ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h c ệ ậ ủ ố ộ ọ
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ
Trang 6(4) Là h m , có kh năng t đi u ch nh. ệ ở ả ự ề ỉ
(5) Có kh năng c m ng và vân đ ng. ả ả ứ ộ
(6) Th ườ ng xuyên trao đ i ch t v i môi tr ổ ấ ớ ường.
Trong các ý trên, có m y ý là đ c đi m c a các c p đ t ch c s ng c b n? ấ ặ ể ủ ấ ộ ổ ứ ố ơ ả
C. Sinh tr ưở ng và phát tri n ể
D. Kh năng t đi u ch nh và cân b ng n i môi ả ự ề ỉ ằ ộ
Đáp án: D
Câu 3: Có các c p đ t ch c c b n c a th gi i s ng là ấ ộ ổ ứ ơ ả ủ ế ớ ố
(1) C th ơ ể (2) t bào ế (3) qu n th ầ ể
Trang 7b i c nh m i, nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng.ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i ộ dung: HS sử d ng ụ SGK và v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ đã h c ọ để trả l i ờ câu h i ỏ:
Nêu m t s ví d v kh năng t đi u ch nh c a c th ng ộ ố ụ ề ả ự ề ỉ ủ ơ ể ườ i
c) S n ph m: ả ẩ HS làm các bài t p: ậ
L i gi i:ờ ả
M t s ví d v kh năng t đi u ch nh c a c th ngộ ố ụ ề ả ự ề ỉ ủ ơ ể ườ i:
Khi cơ th ể ở môi tr ườ cóng nhi t ệ độ cao, hệ m ch ạ d ướ dai sẽ dãn ra, lỗ chân lông giãn m , m hôi ti t ra làm mát c th ở ồ ế ơ ể
Khi cơ th ể ở môi tr ườ cóng nhi t ệ độ th p, ấ các m ch ạ máu d ướ dai co l i, ạ xu t ấ
hi n hi n tệ ệ ượ ng run đ làm m c th ể ấ ơ ể
M t ắ ng ườ khii nhìn không rõ có xu h ướ khépng nh ỏ l i, ạ làm thay đ i ổ c u ầ m t, ắ giúp nh hi n chính xác kho ng tiêu c đ nhìn rõ v t. ả ệ ở ả ự ể ậ
Khi có m t ộ tác đ ng ộ quá l n ớ đ n ế tâm lí con ng ườ nãoi, có xu h ướ xóang bỏ đon
Trang 8 H c bài và tr l i câu h i SGK ọ ả ờ ỏ
Ôn t p v các ngành đ ng v t, th c v t đã h c. ậ ề ộ ậ ự ậ ọ
Bài 2: CÁC GI I SINH V T Ớ Ậ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
H c sinh ph i nêu đ ọ ả ượ c khái ni m gi i. ệ ớ
Trình bày đ ượ ệ ố c h th ng phân lo i sinh gi i (h th ng 5 gi i). ạ ớ ệ ố ớ
Nêu đ ượ ặ ể c đ c đi m chính c a m i gi i sinh v t (gi i Kh i sinh, gi i Nguyên ủ ỗ ớ ậ ớ ở ớ sinh, gi i N m, gi i Th c v t, gi i Đ ng v t). ớ ấ ớ ự ậ ớ ộ ậ
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế
quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
Trang 9yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
th cho h c sinh đi vào tìm hi u bài m i.ế ọ ể ớ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i. ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra
lo i này thu c này thu c gi i sinh v t nào?ạ ộ ộ ớ ậ
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS trả l i, ờ HS khác nh n ậ xét, bổ sung.
Bướ ế ậ ậ ịc 4: K t lu n, nh n đ nh: HS : tr l i> GV d n d t vào bài m i ả ờ ẫ ắ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Trang 10Ho t đ ng 1: Gi i và h th ng phân lo i 5 gi iạ ộ ớ ệ ố ạ ớ
a) M c tiêu: ụ
H c sinh ph i nêu đ ọ ả ượ c khái ni m gi i. ệ ớ
Trình bày đ ượ ệ ố c h th ng phân lo i sinh gi i (h th ng 5 gi i). ạ ớ ệ ố ớ
b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
Bướ c 1: Chuy n ể giao nhi m ệ v : ụ GV nêu câu
h i, yêu c u HS nghiên c u SGK tr l i.ỏ ầ ứ ả ờ
Trang 11Oaitâyk ơ và Magulis chia thế gi i ớ sinh v t ậ thành 5 gi i: ớ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS
tr l i, HS khác nh n xét, b sung.ả ờ ậ ổ
Bướ ế ậ ậ ịc 4: K t lu n, nh n đ nh:
Kh iở sinh, Nguyên sinh, N m,
Th c v t và Đ ng v tự ậ ộ ậ
Ho t đ ng 2: Đ c đi m chính c a m i gi iạ ộ ặ ể ủ ỗ ớ
a) M c tiêu: ụ Nêu đ ượ ặ ể c đ c đi m chính c a m i gi i sinh v t (gi i Kh i sinh, ủ ỗ ớ ậ ớ ở
gi i
ớ
Nguyên sinh, gi i N m, gi i Th c v t, gi i Đ ng v t). ớ ấ ớ ự ậ ớ ộ ậ
b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
GV.
c) S n ph m: ả ẩ HS hoàn thành tìm hi u ki n th c ể ế ứ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 12Câu h i ỏ : Trình bày đ c ặ đi m ể c a ủ
các sinh v t thu c gi i Kh i sinh. ậ ộ ớ ở
GV nh n xét, k t lu n ậ ế ậ
+ Nhóm 2:
Câu h i ỏ : Trình bày đ c ặ đi m ể c a ủ
các sinh v t ậ thu c ộ gi i ớ Nguyên
sinh và gi i N m. ớ ấ
II. Đ c đi m chính c a m i gi i: ặ ể ủ ỗ ớ
1. Gi i Kh i sinh: (Monera) ớ ở
Trang 13+ Nhóm 3:
Câu h i ỏ : Trình bày đ c ặ đi m ể c a ủ
các sinh v t thu c gi i Th c v t? ậ ộ ớ ự ậ
+ Nhóm 4:
Câu h i ỏ : Trình bày đ c ặ đi m ể c a ủ
các sinh v t thu c gi i Đ ng v t? ậ ộ ớ ộ ậ
GV yêu c u ầ nhóm 4 trình bày k t ế
qu ả
Bướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ v : ụ H
S
th c hi n nhi m v theo nhómự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV
Hình th c s ng: t d ứ ố ự ưỡng, d d ị ưỡ ạ ng ho isinh.
3. Gi i N m: (Fungi) ớ ấ
T bào nhân th c, đ n bào và đa bào s i, ế ự ơ ợ thành t bào có ch a kitin,… ế ứ
Hình th c s ng: ho i sinh, kí sinh, c ng ứ ố ạ ộ sinh.
4. Gi i Th c v t: ớ ự ậ (Plantae)
C th đa bào, nhân th c, t bào có thành ơ ể ự ế Xenlulôz ơ
Là sinh v t t d ậ ự ưỡ ố ố ịng s ng c đ nh, ph n ả
ng ch m
ứ ậ
Trang 14 Vai trò : cung c p ngu n th c ph m, d ấ ồ ự ẩ ượ c
li u, nguyên li u, đi u hòa khí h u, giệ ệ ề ậ ữ ngu n nồ ướ ầc ng m,… cho con ng ườ i
5. Gi i Đ ng v t: (Amialia) ớ ộ ậ
C th đa bào, nhân th c. ơ ể ự S ng d d ố ị ưỡng, có kh năng di chuy n, ả ể
a) M c tiêu: ụ Luy n t p c ng c n i dung bài h c ệ ậ ủ ố ộ ọ
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ
h i
ỏ
Câu 1: Trong h th ng phân lo i 5 gi i, vi khu n thu c ệ ố ạ ớ ẩ ộ
A. gi i Kh i sinh. ớ ở B. gi i N m. ớ ấ
C. gi i Nguyên sinh. ớ D. gi i Đ ng v t. ớ ộ ậ
Trang 15(2) Sinh tr ưởng, sinh s n nhanh. ả
(3) Phân b r ng. ố ộ
(4) Thích ng cao v i đi u ki n s ng. ứ ớ ề ệ ố
(5) Có kh năng ch u nhi t và ch u l nh t t. ả ị ệ ị ạ ố
(6) Quan sát đ ượ ằ ắ ườc b ng m t th ng.
Trong các ý trên, có m y ý là đ c đi m c a vi sinh v t nói chung? ấ ặ ể ủ ậ
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5.
Đáp án: B
Câu 4: Trong m t cánh r ng g m các c p t ch c s ng c b n là ộ ừ ồ ấ ổ ứ ố ơ ả
A. Cá th , qu n th , qu n xã, h sinh thái. ể ầ ể ầ ệ
B. T bào, c th , qu n th , qu n xã. ế ơ ể ầ ể ầ
C. T bào, c th , qu n th , qu n xã, h sinh thái, sinh quy n. ế ơ ể ầ ể ầ ệ ể
D. T bào, c th , qu n th , qu n xã, h sinh thái. ế ơ ể ầ ể ầ ệ
Hi n th đáp ánể ị
Đáp án: D
Câu 5: Th gi i sinh v t đế ớ ậ ượ c phân thành các nhóm theo trình t là ự
A. Loài chi h b → ọ → → ộ ớ→l p ngành gi i.→ ớ →
B. chi h b ọ ộ ớ→ → →l p ngành gi i loài→ ớ → →
C. Loài chi b h l p ngành gi i. → ộ ọ ớ→ → → → ớ →
D. Loài chi l p h b ngành gi i. → ớ ọ → → → ộ → ớ →
Trang 16BÀI 4 – 5: CAC BONHIĐRAC VÀ LI PIT
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
Trang 17 Nêu đ ượ ấ ạ c c u t o hoá h c c a cacbohyđrat và lipit, vai trò sinh h c c a chúng ọ ủ ọ ủ trong t bào ế
Nêu đ ượ ấ ạ c c u t o hoá h c c a prôtêin, vai trò sinh h c c a chúng trong t ọ ủ ọ ủ ếbào
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế
quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Trang 18 Tranh v 4.2 /SGK – Tr 20,21. ẽ
Tranh nh v các lo i th c ph m, hoa qu có nhi u đ ả ề ạ ự ẩ ả ề ườ ng và lipit.
Đ ườ ng glucôz và fructôz , đơ ơ ườ ng saccarôz , s a b t không đơ ữ ộ ường, tinh
b t
ộ
s n dây.ắ
Mô hình c u trúc b c 2, b c 3 c a prôtêin. ấ ậ ậ ủ
S đ axit amin và s hình thành liên k t peptit. ơ ồ ự ế
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i: GVcho h c sinh quan sát ự ể ế ể ả ờ ỏ ọ các
m u v t: d u, m , đẫ ậ ầ ỡ ường, th t. B ng ki n th c th c t em hãy nh n xét v ị ằ ế ứ ự ế ậ ề
tr ng
ạ
thái, mùi v c a các lo i th c ăn trên? ị ủ ạ ứ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ GV h i: ỏ
Trình bày c u trúc hoá h c c a n ấ ọ ủ ướ c và vai trò c a n ủ ướ c trong t bào. ế
Th nào là nguyên t đa l ế ố ượng, nguyên t vi l ố ượng? Ví d Vai trò c a các ụ ủ nguyên t hóa h c trong t bào. ố ọ ế
T i sao c n ăn nhi u lo i th c ăn khác nhau, không nên ch ăn 1 s các món ạ ầ ề ạ ứ ỉ ố ăn
Trang 19Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS trả l i, ờ HS khác nh n ậ xét, bổ sung.
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Giáo viên d n ẫ h c ọ sinh vào các ho t ạ đ ng ộ m i: ớ
Trang 20? Có m y ấ lo i ạ cacbôhidrat? K ể tên đ i
di n cho t ng lo i?ệ ừ ạ
GV cho HS xem các m u ẫ hoa qu ả
ch aứ nhi u ề đ ường, yêu c u ầ HS quan
sát
? Hãy phân bi t các lo i đ ệ ạ ườ ng đa?
Bướ c 2: Th c ự hi n ệ nhi m ệ v : ụ HS
Cacbôhiđrat có 3 lo i : ạ + Đ ườ ơ ng đ n : Hexôz (Glucôz ,ơ ơ Fructôz ,…) ; Pentôz (Ribôz ,…)ơ ơ ơ + Đ ườ ng đôi : Saccarôz , Galactôz , ơ ơ Mantôz ,…ơ
+ Đ ườ ng đa :Tinh b t, Glicôgen, ộ Xenlulôz , kitinơ
Các đ n phân trong phân t đ ơ ử ườ ng đaliên k t v i nhau b ng liên k t glicôzit. ế ớ ằ ế Phân t Xenlulôz có c u t o m ch ử ơ ấ ạ ạ
th ng. Tinh b t, Glicôgen có c u t oẳ ộ ấ ạ
m ch phân nhánh.ạ
2. Ch c năng : ứ
+ Đ ườ ơ ng đ n : cung c p năng l ấ ượ ng
tr c ti p cho t bào và c th ự ế ế ơ ể + Đ ườ ng đôi : là ngu n d tr năng ồ ự ữ
lượ ng cho t bào và c th ế ơ ể + Đ ườ ự ữ ng đa : d tr năng
lượng, tham gia c u t o nên t bào và các ấ ạ ế
b ph n c a c th sinh v t.ộ ậ ủ ơ ể ậ
Trang 21đườ ơ ườ ng đ n, đ ng đôi và đ ườ ng đa?
A. kh i l ố ượ ủ ng c a phân t ử
Câu 2: Lo i đạ ườ ấ ọ ng c u t a nên v tôm, cua đ ỏ ượ ọ c g i là gì?
A. Glucozo B. kitin C. Saccarozo D. Fructozo
Hi n th đáp ánể ị
Đáp án: B
Câu 3: C th ngơ ể ườ i không tiêu hóa đ ượ ạ ườ c lo i đ ng nào?
A. Lactozo B. Mantozo C. Xenlulozo D. Saccarozo
Hi n th đáp ánể ị
Đáp án: C
Câu 4: Cho các ý sau:
(1) C u t o theo nguyên t c đa phân ấ ạ ắ
(2) Khi b th y phân thu đ ị ủ ượ c glucozo
Trang 22b i c nh m i, nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng.ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ
h i
ỏ
1/ T i sao ng ạ ườ i già l i không nên ăn nhi u m ? (Vì s d n đ n x v a đ ng ạ ề ỡ ẽ ẫ ế ơ ữ ộ
m ch)ạ
2/ T i sao tr em ăn bánh k o v t s d n đ n suy dinh d ạ ẻ ẹ ặ ẽ ẫ ế ưỡng?
( Vì làm cho tr bi ng ăn d n đ n không h p th đ ẻ ế ẫ ế ấ ụ ượ c các ch t dinh d ấ ưỡ ng khác )
4/ T i sao chúng ta c n ăn prôtêin t các ngu n th c ph m khác nhau? ạ ầ ừ ồ ự ẩ
(S đ các lo i axit amin đ t ng h p các lo i prrôtêin c n thi t c a c th )ẽ ủ ạ ể ổ ợ ạ ầ ế ủ ơ ể c) S n ph m: ả ẩ HS làm các bài t p ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Làm bài t p v n d ng ậ ậ ụ
* H ƯỚNG D N V NHÀ Ẫ Ề
H c bài và tr l i câu h i cu i bài trong SGK. ọ ả ờ ỏ ố
Trang 23 Đ c tr ọ ướ c bài m i. ớ
Đ c m c: “ Em có bi t ” ọ ụ ế
Ôn t p ki n th c ADN l p ậ ế ứ ở ớ
Bài 5: PROTEIN
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
HS phân bi t đ ệ ượ c các m c đ c u trúc c a prôtein và ch c năng c a các lo i ứ ộ ấ ủ ứ ủ ạ prôtein.
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế
quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
Quan li nho?m:? ?Lă?ng? ?nghe? ?va?? ?pha?n? ?hô?i? ?ti?ch? ?c? ?c,? ́́ ̉ ́̀ ̀́ ̉ ự
tao? ?h? ?ng? ?kh? ?i? ?ho?c? ?tâ?p ?
Trang 243. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ẩ ch t: ấ Giúp h c ọ sinh rèn luy n ệ b n ả thân phát tri n ể các ph m ẩ ch t ấ t t ố đẹp:
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i. ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra
Trang 25+ Đ ườ ng đôi: là ngu n d tr năng l ồ ự ữ ượ ng cho t bào và c th ế ơ ể
+ Đ ườ đa:ng dự tr ữ năng l ượng, tham gia c u ấ t o ạ nên tế bào và các bộ ph n ậ c a ủ cơ
Trang 26Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ S n ph m d ki nả ẩ ự ế
Trang 27Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
GV nêu câu h i ỏ và yêu c u ầ các nhóm ti n ế hành
N/c thông tin sgk trang 23 k t ế h p ợ v i ớ kiên th c
l p dớ ướ ả ờ i => tr l i câu h i. ỏ
+ C u trúc b c 1 ấ ậ + C u trúc b c 2: ấ ậ + C u trúc b c 3: ấ ậ + C u trúc b c 4:. ấ ậ
b. Ch c năng: ứ Tham gia vào c u trúc nên ấ
t bào và c th ế ơ ể V n chuy n các ch t ậ ể ấ Xúc tác các ph n ng hoá ả ứ sinh trong t bào. ế
Đi u hoà các quá trình trao ề
đ i ch t.ổ ấ B o v c th ả ệ ơ ể
N i dung ki n th c yêu c u HS h c trong sgk. ộ ế ứ ầ ọ
Trang 28b i c nh m i, nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng.ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ
h i
ỏ
1/ T i sao chúng ta c n ăn prôtêin t các ngu n th c ph m khác nhau? ạ ầ ừ ồ ự ẩ
2/ T ơ nh n, ệ tơ t m, ằ s ng ừ trâu, tóc, th t ị gà và th t ị l n ợ đ u ề đ ượ c uc ấ t o ạ từ protein
Trang 29từ bên ngoài. Khi prôtêin đ ượ đ ac ư vào sẽ đ ượ cácc enzim phân gi i ả thành các axit
amin để h p ấ th ụ t o ạ ra các lo i ạ prôtêin đ c ặ thù cho cơ th ể ng ườ Tuyi. nhiên, m ỗi
lo iạ th c ự ph m ẩ ch ỉ ch a ứ m t ộ số lo i ạ axit amin nh t ấ đ nh ị nên để cung c p ấ đ ượ tct
H c bài theo n i dung câu h i sgk. ọ ộ ỏ
Đ c tr ọ ướ c bài m i sgk. ớ
Bài 6: AXIT NUCLÊIC
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
Nêu đ ượ c thành ph n hoá h c c a m t nuclêôtit. ầ ọ ủ ộ
Mô t đ ả ượ ấ c c u trúc c a phân t ADN và phân t ARN. ủ ử ử
Trình bày đ ượ c các ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
So sánh đ ượ ấ c c u trúc và ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
Trang 30 HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế
quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
III. TI N TRÌNH D Y H C Ế Ạ Ọ
Mô hình c u trúc phân t ADN. ấ ử
Tranh v c u trúc hoá h c c a nuclêôtit, ADN, ARN ẽ ấ ọ ủ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG (M Đ U) Ạ Ộ Ở Ộ Ở Ầ
a) M c tiêu: ụ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i: Trình bày ch c năng c a ự ể ế ể ả ờ ỏ ứ ủ prôtein ?
Trang 31c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra.
Tr l i: Ch c năngả ờ ứ
Prôtein d tr : d tr các axit amin. ự ữ ự ữ
VD: Prôtein trong s a, trong các h t cây… ữ ạ
Prôtein b o v : b o v c th ch ng b nh t t. ả ệ ả ệ ơ ể ố ệ ậ
VD: kháng th ể
Prôtein th th : Thu nh n thông tin và tr l i thông tin. ụ ể ậ ả ờ
Prôtein xúc tác cho các ph n ng sinh hoá (Các lo i enzim). ả ứ ạ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ Đ t câu h i: ặ ỏ
1/ D a vào kĩ thu t nào mà gia đình có th xác đ nh đúng con ru t c a mình? ự ậ ể ị ộ ủ 2/ ADN là gì? T i sao t ADN có th xác đ nh đ ạ ừ ể ị ượ c chính xác b m , anh, ch ố ẹ ịem
mình?
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS trả l i, ờ HS khác nh n ậ xét, bổ sung.
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Giáo viên d n ẫ h c ọ sinh vào các ho t ạ đ ng ộ m i: ớ
Ho t đ ng hình thành ki n th c.ạ ộ ế ứ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C M I Ế Ứ Ớ
Ho t đ ng 1: C u trúc và ch c năng c a ADNạ ộ ấ ứ ủ
a) M c tiêu: ụ
Nêu đ ượ c thành ph n hoá h c c a m t nuclêôtit. ầ ọ ủ ộ
Mô t đ ả ượ ấ c c u trúc c a phân t ADN và phân t ARN. ủ ử ử
Trình bày đ ượ c các ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
So sánh đ ượ ấ c c u trúc và ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
Trang 32b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
Trang 33Bướ c 1: Chuy n giao nhi m v :ể ệ ụ
S d ng tranh hình6.1 và nêu câu h i: ử ụ ỏ
+ Trình bày c u trúc c a phân t ADN? ấ ủ ử
Nh n ậ xét và đánh giá ho c ặ bổ sung ki n ế th c. ứ Đ ng ồ
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Gv liên hệ trong
th cự t : ế Ngày nay khoa h c ọ phát tri n, ể đ c ặ bi t ệ là di
truy nề h c, ọ ng ườ tai đã d a ự trên ch c ứ năng l u ư gi ữ
truy nề đ t ạ thông tin c a ủ AND để xác đ nh ị cha con
nuclêôtit liên k t ế v i ớ nhau
b ngằ các liên k t ế photphođieste t o ạ thành chu i polinuclêôtit.ỗ
Ch cứ năng: ADN có ch c ứ năng là mang, b o ả qu n ả và truy n ề đ t ạ thông tin di truy n.ề
Ho t đ ng 2: C u trúc và ch c năng c a ARNạ ộ ấ ứ ủ
a) M c tiêu: ụ Nêu đ ượ c thành ph n hoá h c c a m t nuclêôtit. ầ ọ ủ ộ
Mô t đ ả ượ ấ c c u trúc c a phân t ADN và phân t ARN. ủ ử ử
Trình bày đ ượ c các ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
So sánh đ ượ ấ c c u trúc và ch c năng c a ADN và ARN. ứ ủ
Trang 34b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ
+ Có bao nhiêu lo i ạ phân tử ARN và ng ườ tai
phân lo i chúng d a vào nh ng tiêu trí nào? ạ ự ữ
+ ARN có c u trúc nh th nào? ấ ư ế
+ ARN khác v i AND đ c đi m c u t o nào? ớ ở ặ ể ấ ạ
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Bổ sung: ARN
th cự ch t ấ là phiên b n ả đ ượ đúcc trên m t ộ m ch ạ
C uấ trúc và ch c ứ năn c aARN
ARN: Đ ượ c uc ấ t o ạ theo nguyên t c ắ đa phân mà m i
đ nơ phân là 1 nuclêôtit. Có 4
lo i nuclêôtit là A, U, G và X.ạ Có 3 lo i ạ ARN là
mARN, tARN và rARN th c
hi n các ch c năng khác nhau.ệ ứ
+ mARN c u ấ t o ạ từ m t ộ chu ỗi
polinuclêôtit d ướ d ngi ạ m ch ạ
th ng.ẳ
Trang 35khuôn c a ủ AND, sau khi th c ự hi n ệ xong ch c
năng c a ủ mình, các phân tử ARN th ườ bị cácng
enzim c a t bào phân hu ủ ế ỷ
mARN có ch c ứ năng truy n đ t thông tin di truy n.ề ạ ề + tARN có c u ấ trúc v i ớ 3 thu ,ỳ trong đó có m t ộ thu ỳ mang bộ ba đ i ố mã. v nchuy nể axit amin t i ớ ribôxôm
đ t ng h p nên prôtêin.ể ổ ợ + rARN có c u ấ trúc m ch ạ đ n ơ
nh ngư nhi u ề vùng các nuclêôtit liên k t ế bổ sung v inhau t o ạ các vùng xo n ắ kép
c c b ụ ộ
Trang 36Câu 2: Các nguyên t nào sau đây c u t o nên axit nucleic? ố ấ ạ
A. C, H, O, N, P B. C, H, O, P, K
C. C, H, O, S D. C, H, O, P
Hi n th đáp ánể ị
Đáp án: A
Câu 3: Liên k t phôtphodieste là liên k t gi a ế ế ữ
A. Các axit phôtphoric c a các nucleotit trên m t m ch đ n c a phân t ADN ủ ộ ạ ơ ủ ử
B. Các nucleotit gi a hai m ch đ n c a phân t ADN ữ ạ ơ ủ ử
C. Đ ườ c ang ủ nucleotit này v i ớ axit phôtphoric c a ủ nucleotit kế ti p ế trên m t
Câu 5: Cho các nh n đ nh sau v axit nucleic. Nh n đ nh nào đúng? ậ ị ề ậ ị
A. Axit nucleic đ ượ ấ ạ ừ ạ c c u t o t 4 lo i nguyên t hóa h c: C, H, O, N ố ọ
B. Axit nucleic đ ượ c tách chi t t t bào ch t c a t bào ế ừ ế ấ ủ ế
C. Axit nucleic đ ượ ấ ạ c c u t o theo nguyên t c bán b o t n và nguyên t c b ắ ả ồ ắ ổsung
Trang 37d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
T o ạ cơ h i ộ cho HS v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ và kĩ năng có đ ượ vàoc các tình hu ng, ố
b i c nh m i, nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng.ố ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
a) M c tiêu: ụ H c sinh đ ọ ượ ủ ố ạ ế ứ c c ng c l i ki n th c thông qua bài t p ng d ng. ậ ứ ụ b) N i dung: ộ HS s d ng SGK và v n d ng ki n th c đã h c đ tr l i câu ử ụ ậ ụ ế ứ ọ ể ả ờ
Phân tử ADN ch ỉ đ ượ c uc ấ t o ạ từ b n ố lo i ạ nuclêôtit, nh ng ư do số l ượng, thành
ph nầ và trình tự phân bố các nuclêôtit trên phân tử ADN khác nhau mà từ b n ố loi
H c bài và tr l i câu h i cu i bài trong sgk. ọ ả ờ ỏ ố
Tham kh o thông tin m c (Em có biêt). ả ụ
Đ c n i dung bài m i. ọ ộ ớ
Trang 38BÀI T P PH N ADN, ARN Ậ Ầ
I. M C TIÊU Ụ :
1. Ki n th c: ế ứ Sau khi h c xong bài này HS ọ
V n d ng đậ ụ ượ c các ki n th c v thành ph n hoá h c c a t bào, c u trúc t ế ứ ề ầ ọ ủ ế ấ ếbào đ
ể
tr l i đả ờ ượ c các câu h i và bài t p t lu n ,tr c nghi m khách quan. ỏ ậ ự ậ ắ ệ
Làm bài, tr l i câu h i ,k năng tính toán m t s bài t pv c u trúc c a ADN ả ờ ỏ ỹ ộ ố ậ ề ấ ủ ,
ARN.
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS? ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ́̀ ̣ ượ̣̣̣̉la?? ?gì?
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c?̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉ tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách nhi m, trong ho t đ ng nhóm. ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đên?́ ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế
quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh? ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣ ̣̉ ̣đê? ?
Quan li nho?m:? ?Lă?ng? ?nghe? ?va?? ?pha?n? ?hô?i? ?ti?ch? ?c? ?c,? ́́ ̉ ́̀ ̀́ ̉ ự
tao? ?h? ?ng? ?kh? ?i? ?ho?c? ?tâ?p ?
Trang 393. Ph m ch t ẩ ấ
Ph m ẩ ch t: ấ Giúp h c ọ sinh rèn luy n ệ b n ả thân phát tri n ể các ph m ẩ ch t ấ t t ố đẹp:
yêu n ướ c, nhân ái, chăm ch , trung th c, trách nhi m ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
B ng ghi s n công th c m t s công th c liên quan đ n c u trúc c a ADN, ả ẵ ứ ộ ố ứ ế ấ ủ ARN,
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ Hs d a vào hi u bi t đ tr l i câu h i. ự ể ế ể ả ờ ỏ
c) S n ph m: ả ẩ T bài toánừ HS v n d ng ki n th c đ tr l i câu h i GV đ a ậ ụ ế ứ ể ả ờ ỏ ư ra
Bướ c 2: Th c hi n nhi m v : ự ệ ệ ụ HS th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Bướ c 3: Báo cáo, th o ả lu n: ậ GV g i ọ m t ộ số HS trả l i, ờ HS khác nh n ậ xét, bổ sung.
Bướ c 4: K t ế lu n, ậ nh n ậ đ nh: ị Giáo viên d n ẫ h c ọ sinh vào các ho t ạ đ ng ộ m i: ớ
Trang 40b) N i ộ dung: HS quan sát SGK để tìm hi u ể n i ộ dung ki n ế th c ứ theo yêu c u ầ c a ủ