1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giáo án toán lớp 4 học kì 1 mới nhất phần (10)

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán lớp 4 học kì 1 mới nhất phần (10)
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Toán lớp 4
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 232,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Toán lớp 4 Triệu và lớp triệu (tiếp theo) I MỤC TIÊU Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố về các hàng, lớp đã học Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC GV[.]

Trang 1

Giáo án Toán lớp 4 Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu

- Củng cố về các hàng, lớp đã học

- Củng cố bài toán về sử dụng bảng thống kê số liệu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: SGK + Bảng các hàng, lớp (đến lớp triệu):

- HS: SGK + vở ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5p A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 HS lên bảng nghe GV đọc và viết: 1 chục triệu, 2

trăm triệu, ba mươi sáu triệu

- Nhận xét, đánh giá HS

- 1 HS lên bảng viết, lớp viết nháp:

10 000 000; 200 000 000; 36

000 000

1p B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

12p 2 Hướng dẫn HS đọc, viết số đến lớp triệu:

- Treo bảng phụ ghi các hàng, các lớp và giới thiệu: có 1

số gồm 3 trăm triệu, 4 chục triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5

chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 1 chục, 3 đơn vị

? Bạn nào có thể lên bảng viết số trên?

- Quan sát bảng phụ và lắng nghe GV giới thiệu

- 1 HS lên bảng viết số,lớp viết nháp: 342 157 413

- 2, 3 HS đọc, lớp nhận xét

Trang 2

? Bạn nào có thể đọc số trên?

- Hướng dẫn lại cách đọc

+ Tách số trên thành các lớp thì được 3 lớp lớp đơn vị,

lớp nghìn, lớp triệu

+ Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp, ta dựa vào cách đọc

số có ba chữ số để đọc, sau đó thêm tên lớp đó sau khi

đọc hết phần số và tiếp tục chuyển sang lớp khác

- Yêu cầu HS đọc lại số trên

- Yêu cầu HS đọc các số: 19 324 567; 928 126 354;

- HS thực hiện tách số thành các lớp theo thao tác của GV

- HS đọc: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba

- Lần lượt đọc các số

18p 3 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:

? Bài có mấy yêu cầu?

- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập, sau đó đổi chéo vở kiểm

tra bài cho nhau

- Lưu ý HS viết số theo đúng thứ tự các dòng trong bảng

- Gọi HS đọc từng số

- Nhận xét, chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- Bài có hai yêu cầu: viết và đọc

số

- Hoàn thành bài tập, sau đó đổi chéo vở kiểm tra bài cho nhau:

32 000 000

32 516 000

32 516 497

834 291 712

308 250 705

500 209 037

- Nối tiếp đọc từng số

Trang 3

- Viết các số lên bảng: 7 312 836; 57 602 511;

- Gọi HS đọc từng số

- Nhận xét, chữa bài

- Quan sát lên bảng

- Nối tiếp đọc từng số

Bài 3: Viết các số sau:

- Yêu cầu HS tự làm bài, 2 HS lên bảng, mỗi HS viết 2

số

- Gọi HS đọc số vừa viết

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- Làm bài cá nhân, 2 HS lên bảng viết:

a) 10 250 214 b) 253 564 888 c) 400 036 105 d) 700 000 231

- 4 HS nối tiếp đọc

- Nhận xét bài bạn

Bài 4: Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu năm học

2003 - 2004:

- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng thống kê số liệu, yêu cầu

HS đọc

- Yêu cầu HS dựa vào bảng thống kê, trả lời các câu hỏi

sau:

? Năm 2003- 2004 có bao nhiêu trường trung học cơ sở?

? Số HS tiểu học là bao nhiêu?

? Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu người?

- 1 HS nêu yêu cầu, lớp theo dõi

- Đọc bảng số liệu

- Dựa vào bảng thống kê, trả lời câu hỏi:

- Năm 2003 - 2004 có 9873 trường trung học cơ sở

- Số HS tiểu học là 8 350 191

- Số giáo viên trung học phổ thông là 98 714 người

Trang 4

? Bậc học nào có ít trường học nhất?

? Bậc học nào có nhiều trường học nhất?

- Bậc học có ít trường học nhất

là bậc trung học phổ thông

- Bậc tiểu học có nhiều trường học nhất

4p C Củng cố, dặn dò:

? Nêu các hàng, các lớp đã học?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về làm vở bài tập, chuẩn bị bài Luyện tập

IV Bài tập Triệu và lớp triệu (tiếp theo):

Bài 1

Bài 2

Viết tiếp để có một hình vuông:

Trang 5

Bài 3

Viết theo mẫu:

triệu Chục triệu Triệu Trăm nghìn

Chục

740 347 210

806 301 002

3 0 4 7 1 0 0 2 2 0 6 0 0 3 0 0 2 Bài 4 Viết vào chỗ chấm theo mẫu: a) Trong số 8 325 714: Chữ số 8 ở hàng triệu, lớp đơn vị Chữ số 7 ở hàng ……… lớp ………

Chữ số 2 ở hàng ………, lớp ………

Chữ số 4 ở hàng ………, lớp ………

b) Trong số 735 842 601: Chữ số …….ở hàng trăm triệu, lớp ………

Chữ số…….ở hàng chục triệu, lớp ………

Chữ số…… ở hàng triệu, lớp ………

Chữ số …….ở hàng trăm nghìn, lớp ………

Trang 6

Bài 5

Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a) Số 6 231 874 đọc là ………

Số 25 352 206 đọc là ………

Số 476 180 230 đọc là………

b) Số “Tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là

………

Số “Hai trăm triệu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là ………

Bài 6

Viết và đọc số theo bảng:

Hàng

trăm triệu

Hàng

chục triệu Hàng triệu

Hàng trăm nghìn

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn Hàng

trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Bài 7

Viết các số sau:

a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn

b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;

c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm;

d) Bảy trăm triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt

Bài 8

Bảng sau cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm 2003 – 2004:

thông

Trang 7

Số trường 14 316 9873 2140

Dựa vào bảng trên hãy trả lời các câu hỏi sau:

Trong năm học 2003 – 2004:

a) Số trường trung học cơ sở là bao nhiêu?

b) Số học sinh tiểu học là bao nhiêu?

c) Số giáo viên trung học phổ thông là bao nhiêu?

Bài 9

Đọc các số sau:

7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307 ; 900 370 200 ; 400 070 192

Bài 10

Với các chữ số 1; 3; 5 và các chữ số 0, hãy viết các số khác nhau có chín chữ số, trong

đó lớp nghìn và lớp đơn vị đều gồm các chữ số 0, Ghi cách đọc từng số đó (theo mẫu):

Xem thêm các bài Giáo án Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

Ngày đăng: 16/02/2023, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm