1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2020 2021 (5 Đề thi Sinh lớp 10 học kì 1 (Có đáp án)

35 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Thi Học Kì 1 Môn Sinh Học Lớp 10 Năm 2020 - 2021
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020 - 2021
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 326,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2020 2021 gồm 5 đề kiểm tra môn Sinh học lớp 10, giúp các bạn học sinh thuận tiện hơn trong việc tìm kiếm tài liệu học tập, ôn thi học kì 1 hiệu quả. Chúc các bạn học tốt. Xem thêm các thông tin về Bộ đề thi học kì 1 môn Sinh học lớp 10 năm 2020 2021 tại đây

Trang 1

ĐỀ SỐ 1 PHONG GD&ĐT … MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

Mạch kiến

thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức

TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thành phần

hóa học của tế

bào

Câu 8-21(3,25đ)

Câu 1 (TL)(1,5đ)

15 câu(4,75đ)Cấu trúc tế bào Câu 22-29

(1,85đ)

8 câu(1,85đ)Giới thiệu về

thế giới sống Câu 1-7

(1,65đ)

7 câu(1,65đ)Chuyển hóa

vật chất và

năng lượng

trong tế bào

Câu 30(0.25đ)

1 câu(0,25đ)

Thực hành Câu 2a (TL)

(0,5)

Câu 2b (TL)(1,0đ)

2 câu(1.5đ)

(7,5đ)

1 câu(1,0đ)

1 câu(1,5đ)

33 câu(10,0đ)

Trang 2

PHONG GD&ĐT … ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

I Phần thi trắc nghiệm (7,0 điểm)

1 Tổ chức nào sau đây là đơn vị phân loại của sinh vật trong tự nhiên ?

2 Một hệ thống tương đối hoàn chỉnh bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sốngcủa nó được gọi là :

3 Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao:

a Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b Quần xã , quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

4 Điều dưới đây đúng khi nói về một hệ thống sống :

a Một hệ thống mở

b Có khả năng tự điều chỉnh

c Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

d Cả a,b,c, đều đúng

5 Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là :

a Chưa có cấu tạo tế bào

b Tế bào cơ thể có nhân sơ

c Là những có thể có cấu tạo đa bào

Trang 3

d Cả a,b,c đều đúng

6 Điểm giống nhau của các sinh vật thuộc giới Nguyên sinh , giới thực vật và giớiđộng vật là :

a Cơ thể đều có cấu tạo đa bào

b Tế bào cơ thể đều có nhân sơ

c Cơ thể đều có cấu tạo đơn bào

d Tế bào cơ thể đều có nhân thực

7 Đặc điểm của động vật khác biệt so với thực vật là:

a Có cấu tạo cơ thể đa bào

9 Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?

a Hê môglôbin trong hồng cầu của động vật

b Diệp lục tố trong lá cây

c Sắc tố mêlanin trong lớp da

d Săc tố của hoa , quả ở thực vật

10 Trong các cơ thể sống , thành phần chủ yếu là :

11 Nước có vai trò sau đây ?

a Dung môi hoà tan của nhiều chất

b Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào

c Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể

d Cả a,b,c đều đúng

Trang 4

12 Cacbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây?

13 Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ có tập trung ở :

14 Lipit là chất có đặc tính

a Tan rất ít trong nước b Tan nhiều trong nước

c Không tan trong nước d Có ái lực rất mạnh với nước

15 Chất nào sau đây hoà tan được lipit?

16 Chất nào sau đây tan được trong nước?

17 Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là :

18 Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây ?

19 Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

20 Chức năng của ADN là :

a Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Trang 5

c Trực tiếp tổng hợp Prôtêin

d Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

21 Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :

a Đại phân tử , có cấu trúc đa phân b Có liên kết hiđrô giữa cácnuclêôtit

phân

22 Đặc điểm của tế bào nhân sơ là :

a Tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan

b Màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất

c Chưa có màng nhân

d Cả a, b, c đều đúng

23 Ở vi khuẩn , cấu trúc plasmis là :

a Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng

b Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân

c Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng vòng

d Phân tử ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất

24 Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi :

25 Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c Nhân có màng bọc

d Cả a,b,c đều đúng

26 Tế bào nào trong các tế bào sau đây có chứa nhiều ti thể nhất ?

Trang 6

27 Loại tế bào sau đây có c hứa nhiều Lizôxôm nhất là :

28 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinhchất ?

a Một lớp photphorit và các phân tử prôtêin

b Hai lớp photphorit và các phân tử prôtêin

c Một lớp photphorit và không có prôtêin

d Hai lớp photphorit và không có prôtêin

29 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ởngười theo cách nào sau đây ?

b Tham gia vào thành phần của các chất tổng hợp được

c Điều hoà các hoạt động sống của cơ thế

d Cả 3 hoạt động trên

II Phần tự luận (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Một đoạn phân tử ADN có 700 nucleotit loại A và 800 nucleotit loại X.

Hãy xác định tổng số nucleotit, số liên kết hidro và chiều dài của đoạn phân tử ADNtrên?

Câu 2 (1,5đ) Trình bày quá trình thực hành xác định ảnh hưởng của nhiệt độ đến

hoạt tính enzym catalaza ở củ khoai tây và rút ra nhận xét

Trang 7

-Hết -PHONG GD&ĐT … ĐÁP ÁN ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

- Chuẩn bị 1 củ khoai tây sống, 1 củ luộc chín, 1 củ để ngăn đá tủ lạnh trước 30p

- Lấy 1 lát khoai sống ở nhiệt độ phòng thí nghiệm, 1 lát đã luộc, 1 lát từ tủ lạnh

- Dùng ống nhỏ giọt, nhỏ lên mỗi lát 1 giọt H2O2

b Nhận xét (1,0đ)

- Enzim catalaza có hoạt tính cao nên tạo nhiều bọt khí trên bề mặt

- Do nhiệt độ thấp làm giảm hoạt tính của enzim

- Enzim bị nhiệt độ phân huỷ nên mất hoạt tính

Trang 8

ĐỀ SỐ 2 PHONG GD&ĐT … MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

3TN(Câu 7,8,9)

6 = 20%

Cấu trúc của tế bào 2TN

(Câu 10,11)

1TL(Câu 1)

1TN(Câu 12)

1TN(Câu 16)

2TN(Câu 17,18)

1TL(Câu 3)

8 = 40%

(40%)

1TL + 3TN(30%)

6TN(20%)

1TL(10%)

18TN + 3TL(100%)

- Biết được đặcđiểm của sinh vậtthuộc giới khởi

- Sắp xếp được cáccấp độ tổ chứcsống từ thấp đếncao

Trang 9

- Biết được cácphân tử đường đơncấu tạo nên đườngsữa.

- Giải thích đượcnước phân bố chủyếu ở thành phầnnào trong tế bào

- Xác định đượcbậc cấu trúc củaprôtêtin ít bị ảnhhưởng nhất khicác liên kếthidrô trongprôtêin bị phávỡ

- Xác định được

số chu kỳ xoắncủa phân tửADN khi có sốnuclêôtit

- Giải thíchđược điều gìkhiến cho conthạch sùng cóthể bám và dichuyển trên trầnnhà mà không bịrơi xuống đất

20% của Tổng =

2 điểm 33,3% của HÀNG= 0,67 điểm 16,7% của HÀNG= 0,33 điểm 50% của HÀNG= 1 điểm

III Cấu trúc của

tế bào - Biết được bàoquan tồn tại trong tế

bào chất của tế bàonhân sơ

- Biết được bàoquan có cấu trúcmàng đơn

- Phân biệt đượcvận chuyển thụđộng và vậnchuyển chủ động

- Giải thíchđược hiện tượngnòng nọc “cắt”

đuôi thành ếch

30% của Tổng =

3 điểm 22,3% của HÀNG= 0,67 điểm 66,7% của HÀNG= 2 điểm 11% của HÀNG= 0,67 điểm

IV Chuyển hóa

vật chất và năng

lượng trong tế

bào

- Nêu được cácthành phần cấu tạonên ATP và chứcnăng của ATP trong

tế bào

- Giải thích đượchoạt động củaenzim khi môitrường có nhiệt độthấp hơn nhiệt độ

- Giải thíchđược sự chuyểnhóa năng lượngtrong quá trìnhquang hợp

- Vận dụngkiến thức vềquá trình hôhấp tế bào đểgiải thích ở

Trang 10

- Biết được kháiniệm đồng hóa.

- Nêu được thànhphần cơ bản củaenzym

- Biết được trongquá trình quanghợp, oxi được sinh

ra từ phân tử nước

tối ưu của Enzim - Phân tích được

hiện tượngkhông cần cungcấp ATP trong

tế bào và cơ thể

vận độngviên đang tậpluyện hô hấp

10 điểm 4 điểm = 40%TỔNG ĐIỂM 3 điểm = 30%TỔNG ĐIỂM 2 điểm = 20%TỔNG ĐIỂM 1 điểm =10% TỔNG

ĐIỂM

Trang 11

PHONG GD&ĐT … ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

Câu 2: Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là

a cơ thể chưa có cấu tạo tế bào

b cơ thể cấu tạo từ tế bào nhân sơ

c là những cơ thể có cấu tạo đa bào

d cơ thể cấu tạo từ tế bào nhân thực

Câu 3: Thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là:

a Cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã

b Quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể

c Quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái

d Cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái

Câu 4: Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a C, Na, Mg, N

Trang 13

d 2000.

Câu 9: Các liên kết hóa học yếu không những góp phần duy trì cấu trúc không gian bachiều của các đại phân tử mà ở cấp độ cơ thể chúng cũng góp phần tạo nên nhiều điều kìdiệu Điều gì khiến cho con thạch sùng có thể bám và di chuyển trên trần nhà mà không

bị rơi xuống đất?

a Nhờ liên kết Van đe Van giữa chân với mặt trần

b Nhờ liên kết hiđrô giữa chân với mặt trần

c Nhờ liên kết kị nước giữa chân với mặt trần

d Nhờ liên kết cộng hóa trị giữa chân với mặt trần

Câu 10: Bào quan tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhân sơ là

D Lizôxôm và không bào

Câu 12: Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải “cắt” chiếc đuôi của nó Bàoquan giúp nó thực hiện được việc này là

A lưới nội chất

B lizôxôm

C ribôxôm

Trang 14

D ti thể.

Câu 13: Đồng hóa là

A tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào

B tập hợp 1 chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

D quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

Câu 14: Thành phần cơ bản của enzym là

a Hoạt tính Enzim tăng theo sự gia tăng nhiệt độ

b Sự giảm nhiệt độ làm tăng hoạt tính Enzim

c Hoạt tính Enzim giảm khi nhiệt độ tăng lên

d Nhiệt độ tăng lên không làm thay đổi hoat tính Enzim

Câu 17: Qua quang hợp tạo chất đường, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá nănglượng nào sau đây?

Trang 15

a Từ hoá năng sang điện năng.

b Từ hoá năng sang quang năng

c Từ quang năng sang hoá năng

d Từ quang năng sang nhiệt năng

Câu 18: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a Sinh trưởng ở cây xanh

b Sự khuếch tán vật chất qua màng tế bào

c Sự co cơ ở động vật

d Sự vận chuyển ôxi của hồng cầu ở người

II Phần tự luận (4 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

Câu 2: (1 điểm) ATP được xem là đồng tiền năng lượng của tế bào Hãy cho biết các

thành phần cấu tạo nên ATP và chức năng của ATP trong tế bào?

Câu 3: (1 điểm) Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra

mạnh hay yếu? Vì sao?

Trang 16

PHONG GD&ĐT … ĐÁP ÁN ĐỀ KIÊM TRA HOC KI I

NĂM HOC 2020– 2021 MÔN: SINH HOC – LỚP 10

Thơi gian lam bai … phut, không kê thơi gian giao đê

Tiêu chí Vận chuyển thụ động Vân chuyển chủ động

Nhu cấu năng lượng Vận chuyển ko cần

cung cấp năng lượng

Chất đc vận chuyển

từ nơi có nồng độthấp sang nơi có nồng

độ caoNhu cầu của tế bào và

cơ thể

Phụ thuộc vào bậcthang nồng độ

Phụ thuộc vào nhucầu của tế bào và cơthể

Cơ chế vận chuyển Theo cơ chế khuyếch

tán hoặc thẩm thấu

Do một chất hoạt tảiđặc biệt

2 điểm

Trang 17

2 - Cấu tạo ATP gồm 3 thành phần: bazơ nitơ Ađênin, đường ribôzơ, 3

nhóm phôphat

- Chức năng: Cung cấp năng lượng cho các hoạt động:

+ Tổng hợp nên các chất hoá học cần thiết cho tế bào

+ Vận chuyển các chất qua màng

+ Sinh công cơ học(sự co cơ, hoạt động lao động…)

1 điểm

3 - Quá trình hô hấp tế bào của một vận động viên đang tập luyện diễn ra

mạnh mẽ, vì khi tập luyện các tế bào cơ bắp cần nhiều năng lượng ATP,

do đó quá trình hô hấp tế bào phải được tăng cường

1 điểm

Trang 18

ĐỀ SỐ 3

Trường THPT Ngô Thì Nhậm Đề kiểm tra học kì I

Năm học 2017 - 2018 Môn: Sinh học 10.

(Thơi gian: 60 phut)

Mạch kiến

thức, kĩ năng

Mức độ nhận thức

TổngNhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thành phần

hóa học của tế

bào

Câu6,8,9,10,11,12,13,15,16,17,19,34(2,4đ)

Câu 7,14,18,31(0,8đ)

Câu 29(0,2đ)

(3,4đ)

Cấu trúc tế bào Câu

21,22,23,25,26(1,0)

Câu 24, 33,35(0,6đ)Câu 1 (TL)(1,0đ)

Câu 2 (TL)(1,0đ)

(1,2đ)

Thực hành Câu 3a (TL)

(0,5)

Câu 3b (TL)(0,5đ)

(1.0đ)Tổng 59% = (5,9đ) 29% = (2,9đ) 12% = (1,2đ) (10,0đ)

Trang 19

ĐỀ BÀI

I Phần thi trắc nghiệm (7,0 điểm)

Chọn đáp án đung cho mỗi câu sau

Câu 1 Trong các cấp tổ chức sau, cấp tổ chức nhỏ nhất của thế giới sống là

thể

Câu 2 Các giới sinh vật được cấu tạo bởi nhân thực là

A giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới động vật

B giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm, giới khởi sinh

C giới khởi sinh , giới thực vật, giới nấm, giới động vật

D giới thực vật, giới nấm, giới động vật, monera

Câu 3 Giới thực vật có đặc điểm chung là

A sinh vật nhân thực, sống cố định, tự dưỡng và dị dưỡng, thành tế bào không có

xenlulôzơ

B sinh vật nhân thực, sống cố định, tự dưỡng, thành tế bào không có xenlulôzơ, cảm ứngchậm

C sinh vật nhân thực, tự dưỡng, sống cố định, cảm ứng chậm, thành tế bào có xenlulôzơ

D sinh vật nhân sơ, tự dưỡng, sống cố định, cảm ứng chậm, thành tế bào có xenlulôzơ

Câu 4 Vi khuẩn là dạng sinh vật được xếp vào giới nào sau đây?

Câu 5 Phát biểu có nội dung đúng là.

a Enzim là một chất xúc tác sinh học

b Enzim được cấu tạo từ các đisaccrit

c Enzim sẽ lại biến đổi khi tham gia vào phản ứng

d Ở động vật , enzim do các tuyến nội tiết tiết ra

Câu 6 Sự đa dạng về hình dạng của các phân tử sinh học có được là do sự có mặt của nguyên tố

Trang 20

A cacbon B hiđrô C oxi D.nitơ

Câu 7 Ăn quá nhiều mỡ động vật sẽ dẫn đến

A tăng lượng axit béo trong máu B tăng glixêron trong máu

C tăng phôtpholipit trong máu D tăng colesteron trong máu

Câu 8 Dầu, mỡ có cấu trúc gồm

A 1 glixêrin liên kết 4 axit béo B 1 glixêrin liên kết 3 axit béo

C 1 glixêrin liên kết 1 axit béo D 1 glixêrin liên kết 2 axit béo

Câu 9 Loại đường đa nào sau đây được sử dụng để dự trữ năng lượng trong cây?

Glicogen

Câu 10 Các loại vitamin A, D không tan trong nước vì

A bản chất của chúng là lipit nên kỵ nước

B bản chất của chúng là cacbon hiđrat nên ghét nước

C bản chất của chúng là vitamin nên không thể tan trong nước

D chúng tham gia vào cấu tạo enzim nên không thể tan trong nước

Câu 11 Chất nào sau đây tham gia cấu tạo nên hoocmon?

Triglixêric

Câu 12 Chức năng chính của phôtpholipit là

A dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

B tham gia cấu tạo nên các loại màng tế bào

C tham gia cấu tạo màng sinh chất của tế bào động vật

D tham gia cấu tạo nên một số hooc môn sinh dục

Câu 13 Phân tử prôtein có đơn phân là

nucleic

Câu 14 Axit nucleic và prôtein có đặc điểm chung là

A đều được cấu tạo từ axit amin B đều kị nước

Trang 21

C đều cấu tạo từ bốn loại đơn phân D đều là các đa phân tử.

Câu 15 Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là

A chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit B chuỗi pôlipeptit xoắn hay gấp nếp

C chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng D chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạngkhối cầu

Câu 16 Các loại nuclêotit trong phân tử ARN là

A guanin, xitôzin, timin và ađênin B uraxin, ađênin, xitôzin và guanin

C ađênin, uraxin, timin và guanin D uraxin, timin, xitôzin và ađênin

Câu 17 Chức năng của ADN là

A bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền B cung cấp năng lượng cho tế bào hoạtđộng

C trực tiếp tổng hợp prôtêin D là thành phần cấu tạo của màng tế bào

Câu 18 Công thức nào sau đây thể hiện nguyên tắc bổ sung trong phân tử ADN?

Câu 19 Thành phần chính trong tế bào chất của tế nhân sơ là gì?

Câu 20 Enzim có bản chất là:

Câu 21 Các thành phần cấu tạo nên tế bào nhân thực là gì?

A Màng sinh chất, nhân và tế bào chất

B Màng sinh chất, nhân và các bào quan

C Màng sinh chất, vùng nhân và tế bào chất

D Màng tế bào, nhân và tế bào chất chứa nhiều ribôxôm

Câu 22 Cấu trúc nào sau đây có chức năng vận chuyển chọn lọc các chất ra, vào tế bào?

Trang 22

A Màng nhân B Màng sinh chất C Lục lạp D.Lizoxom.

Câu 23 Nhân tế bào có chức năng

A Tổng hợp prôtêin để xuất bào và cấu tạo nên tế bào

B Tổng hợp lipit, chuyễn hoá đường và phân huỷ chất độc hại

C Di truyền và điều hoà các hoạt động sống của tế bào

D Nơi lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm cho tế bào

Câu 24 Nếu thể tích tế bào tăng lên khi nó được đặt trong dung dịch thì dung dịch

đó là dung dịch như thế nào?

nước

Câu 25 Sự thẩm thấu là

A sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

B sự khuếch tán của các phân tử đường qua màng

C sự di chuyển của các ion qua màng

D sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

Câu 26 Các chất được đưa ra ngoài tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất thuộc kiểu vận chuyển

động

Câu 27 Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

Câu 28 Điều nào sau đây là không đúng khi nói về chức năng của ATP?

A Tổng hợp các chất mới cho tế bào B Vận chuyển thụ động

Câu 29 Ở sinh vật nhân sơ, một phân tử ADN có 450 adenin và xitôzin bằng 600 Số liên kết hiđrô của phân tử ADN là

Ngày đăng: 27/07/2021, 18:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w