1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512

119 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Công Nghệ 10 Học Kì 1 Theo Công Văn 5512
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512 được biên soạn với mục tiêu giúp học sinh nêu được mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng; nêu được khái niệm khảo nghiệm giống cây trồng; nêu được mục đích và nội dung của từng loại thí nghiệm trong hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng,... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo giáo án!

Trang 1

­ Hi u để ượ ầc t m quan tr ng c a s n xu t Nông, Lâm, Ng  Nghi p trongọ ủ ả ấ ư ệ  

n n kinh t  qu c dân.ề ế ố

­ Hi u và gi i thích để ả ượ ầc t m quan tr ng c a s n xu t Nông, Lâm, Ngọ ủ ả ấ ư Nghi p c a nệ ủ ước ta hi n nay và phệ ương hướng, nhi m v  trong th i gian t i.ệ ụ ờ ớ

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

Bước 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

s n xu t nông,ả ấ  lâm,   ngư nghi pệ

+   So   sánh LLLĐ   trong nghành   nông, lâm,   ngư nghi p   so   v iệ ớ  các ngành khác? 

Ý nghĩa?

Nêu được ví dụ minh h aọ

+   Nêu   m t   sộ ố các   s n   ph mả ẩ  

c a Nông, Lâm,ủ  

Ngư   Nghi pệ  

được   s   d ngử ụ  làm nguyên li uệ  cho   công 

Trang 2

tri n   nông,ể  lâm,   ngư nghi p?ệ

nh  h n chư ạ ế

­   Trong   th iờ  gian   t i,ớ  nghành   nông   , lâm,   ngư nghi p   c aệ ủ  

nước   ta   c nầ  

th cự   hi nệ  

nh ng   nhi mữ ệ  

v  gì?ụ+ Làm th  nàoế  

đ   chăn   nuôiể  

có   th   chể ở thành m t n nộ ề  

s n xu t chínhả ấ  trong đi u ki nề ệ  

d ch b nh hi nị ệ ệ  nay?

+   C n   làm   gìầ  

đ  có m t môiể ộ  

trường sinh thái trong   s chạ  trong   quá   trình 

s n xu t  nông,ả ấ  lâm,   ngư nghi p?ệ

Phân tích đượ  c

ý   nghĩa   các nhi m vệ ụ

L y ví d  minhấ ụ  

h aọ

Bước 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

­ V n đáp – tìm tòiấ

­ D y h c nêu v n đạ ọ ấ ề

Trang 3

­ Thuy t trìnhế

Bước 5: Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Chu n b  c a giáo viênẩ ị ủ

­ Nghiên c u bài m i, chu n b  h  s  d y h cứ ớ ẩ ị ồ ơ ạ ọ

­ Hình 1.1. Bi u đ  v  c  c u t ng s n ph m   nể ồ ề ơ ầ ổ ả ẩ ở ước ta

­ B ng 1. Giá tr  hang hóa xu t kh u (tri u đô la M ) )ngu n t ng c cả ị ấ ẩ ệ ỹ ồ ổ ụ  

th ng kê)ố

­ Hình 1.2. bi u đ  v  c  c u l c lể ồ ề ơ ấ ự ượng lao đ ng xã h i   nộ ộ ở ước ta

­ Hình 1.3. Bi u đ  v  s n lể ồ ề ả ượng lương th c   nự ở ước ta

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ Nghiên c u bài m i.ứ ớ

Bước 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dung c n đ tộ ầ ạ

+ Theo em, nước ta có 

c a   nhi u   lo i   câyủ ề ạ  

tr ng và v t nuôi.ồ ậ. Tính siêng năng c nầ  

cù   c a   ngủ ười   nông dân

ph m trong n ẩ ướ c

­   Ngành   Nông,   Lâm,   Ngư 

Trang 4

  Đ i   di n   nêu   nxétạ ệ  

ki n th c.ế ứ. L p nxét v  ndungớ ề  

b n   đã   trình   bày   vàạ  

b  sung.ổ

­ Ti p thu ki n th c.ế ế ứ

­   Các   nhóm   nh nậ  phi u   và   th o   lu n,ế ả ậ  

th ng nh t đáp án.ố ấ

+   Đ i   di n   nhómạ ệ  trình   bày   k t   quế ả trong phi u h c t p.ế ọ ậ

VD:+ Nông nghi p: Đ u tệ ậ ương, Ngô, s n cung c p cho nhà  máyắ ấ  

ch  bi n th c ph m.ế ế ự ẩ        + Lâm nghi p: Tr ng keoệ ồ  

…cung c p cho nhà máy gi y.ấ ấ       + Nuôi trai ng c làm trangọ  

s c, Cá Tra­ Ba sa xu t kh u raứ ấ ẩ  

th  trị ường…

3   Ngành   Nông,   Lâm,   Ngư  Nghi p   có   vai   trò   quan   tr ng ệ ọ   trong   s n   xu t  hàng   hoá  xu t ả ấ ấ  

kh u ẩ

Trang 5

+ D a vào s  li u quaự ố ệ  

các năm c a b ng 1 emủ ả  

m c đ  đ t phá c aứ ộ ộ ủ  nông   nghi p   so   v iệ ớ  các   nghành   khác   còn 

ch m.ậ

­ Nghe hướng d n đẫ ể 

th o   lu n   (so   sánh,ả ậ  Phân tích)

+ Đ i di n trình bày ýạ ệ  

ki nế+ L p nh n xét và bớ ậ ổ sung

­ L ng nghe.ắ

+   Nêu   VĐ   t i   đ aạ ị  

phương,   trong   nướ  c

và h u qu ậ ả+   Nêu   được:   Có   ý 

­ Tr  l i theo câu h iả ờ ỏ  sgk. 

4   Tình   hình   Nông,   Lâm,   Ngư  Nghi p   còn   chi m   trên   50% ệ ế  

t ng s  lao đ ng tham gia vào ổ ố ộ   các nghành kinh tế

II. Tình hình s n xu t Nông,ả ấ  Lâm, Ng  Nghi p c a nư ệ ủ ướ

ta hi n nay

Trang 6

+ Nêu được: Ch a cóư  

nh n   th c   đúng   đ nậ ứ ắ  

v   công   tác   b o   về ả ệ môi trường, ch  quanỉ  tâm đ n l i ích trế ợ ướ  c

m t   nên   trong   quáắ  trình s n xu t còn cóả ấ  

nh ng tác đ ng gây ôữ ộ  nhi m t i môi trễ ớ ườ  ng

nh :   Đ t,   nư ấ ướ  c,không khí  

ng   d ng   khoa   h c,

v  sinh phòng ch ngệ ố  

d ch   b nh,   v   sinhị ệ ệ  môi trường

+   Nêu   được:   tuyên truy n r ng rãi trongề ộ  

được  xu t   kh u  ra  th  trấ ẩ ị ườ  ng

III   Phương   hướng,   nhi m  

v   phát   tri n   Nông,   Lâm,ụ ể  

Ng  nghi p nư ệ ước ta

Trang 7

môi   trường   sinh   thái 

trong   s ch   trong   quáạ  

đ ng,   v   sinh   môiồ ệ  

trường sinh thái

­ Tăng cường s n xu t lả ấ ươ  ng

th c   đ m   bào   an   ninh   lự ả ươ  ng

CHƯƠNG I: TR NG TR T ­ LÂM NGHI P ­ Đ I CỒ Ọ Ệ Ạ ƯƠNG

BÀI 2.    KH O NGHI M GI NG CÂY TR NGẢ Ệ Ố Ồ

BƯỚC 1: Xác đ nh ch  đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ

Ti u ch  đ  1: Kh o nghi m gi ng cây tr ngể ủ ề ả ệ ố ồ

BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ

1. Ki n th cế ứ  :

­ Nêu được m c đích c a công tác kh o nghi m gi ng cây tr ng.ụ ủ ả ệ ố ồ

Trang 8

­ Nêu được khái ni m kh o nghi m gi ng cây tr ngệ ả ệ ố ồ

­ Nêu được m c đích và n i dung c a t ng lo i thí nghi m trong h  th ngụ ộ ủ ừ ạ ệ ệ ố  

kh o nghi m gi ng cây tr ng.ả ệ ố ồ

2. K  năng :  Rèn luy n kĩ năng phân tích, khái quát hóa ệ

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

+ Em hi u thể ế nào   là   kh oả  nghi m   gi ngệ ố  cây tr ng?ồ+ Vì sao gi ngố  cây   tr ngồ  

trước   khi   đ aư  

ra s n xu t đ iả ấ ạ  trà   c n   ph iầ ả  qua   kh oả  nghi m?ệ

+   V y   kh oậ ả  nghi m   gi ngệ ố  cây   tr ng   cóồ  

m c đích gì?ụ

Hi u để ược t iạ  sao   c n   cóầ  công   tác   kh oả  nghi m   trệ ướ  ckhi   đ a   gi ngư ố  vào   s n   xu tả ấ  

đ i tràạ

L y   ví   dấ ụ minh h aọ

Trang 9

kh o nghi mả ệ

+   Thí   nghi mệ  

s n xu t qu ngả ấ ả  cáo   có   nh tấ  thi t   ph i   ti nế ả ế  hành   không? 

­ Chu n b  phi u h c t p, tranh  nh liên quan.ẩ ị ế ọ ậ ả

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ H c bài cũọ

­ Nghiên c u bài m i, chu n b  gi y A0, bút x , thứ ớ ẩ ị ấ ạ ước

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

Gi i thi u bài m i (2p): Trong s n xu t nông lâm­ ng  nghi p, gi ng là m t ớ ệ ớ ả ấ ư ệ ố ộ

y u t  quan tr ng quy t đ nh năng su t ch t lế ố ọ ế ị ấ ấ ượng nông s n. Mu n có gi ng ả ố ố

t t phù h p v i t ng vùng sinh thái nh t thi t ph i qua khâu kh o nghi m gi ngố ợ ớ ừ ấ ế ả ả ệ ố  cây tr ng .V y kh o nghi m gi ng cây tr ng có m c đích ,ý nghĩa gì? ồ ậ ả ệ ố ồ ụ

Trang 10

+ Em hi u th  nào là kh oể ế ả  

nghi m gi ng cây tr ng?ệ ố ồ

hưởng môi trường sinh thái: 

1. Cây Mai Dươ (Mimosa ng

pigra) 

Mai dương còn được g iọ  

là   Trinh   n   trâu,   Trinh   nữ ữ 

h   r t   ch t   chệ ấ ặ ẽ nên c n ph i kh oầ ả ả  nghi m   gi ng  ệ ố ở các vùng sinh thái khác   nhau   nh mằ  

ch n ra gi ng phùọ ố  

h p nh t cho t ngợ ấ ừ  vùng

­   M i   lo i   gi ngỗ ạ ố  

có đ c tính và yêuặ  

c u kĩ thu t khácầ ậ  nhau nên c n kh oầ ả  nghi m   đ   xácệ ể  

đ nh   yêu   c u   kị ầ ỹ thu t   c a   t ngậ ủ ừ  

đ c tính, tính tr ng c a gi ngặ ạ ủ ố  

m t   cách   khách   quan,   chínhộ  xác. T  đó ch n ra gi ng phùừ ọ ố  

h p nh t cho t ng vùng.ợ ấ ừ

­ Kh o nghi m gi ng nh mả ệ ố ằ  cung c p cho chúng ta nh ngấ ữ  thông   tin   chính   xác   v   yêuề  

c u   k   thu t   canh   tác   vàầ ỹ ậ  

hướng s  d ng.ử ụ

­  GDMT:   N u   gi ng   khôngế ố  qua kh o nghi m mà đ a vàoả ệ ư  

s n su t thì s  gây ra nh ngả ấ ẽ ữ  

h u qu  nh :ậ ả ư+   Năng   xu t,   ch t   lấ ấ ượ  ng

th p.ấ+ Ch  có tác d ng trỉ ụ ước m tắ  

và m t m t.ộ ặ+ M t cân b ng sinh thái  nhấ ằ ả  

hưởng t i quá trình s n xu t.ớ ả ấVD:  Cây   Mai   Dươ (Trinh ng

n ), phát tri n tràn lan, khóữ ể  tiêu di t.ệ

VD: Cây l c Bìnhụ (bèo): SS = thân   bò   ho c   =   h t(t n   t iặ ạ ồ ạ  

Trang 11

dưương là cây  a  m, ch uư ẩ ị  

được ng p nậ ước trong th iờ  

tích   g p   đôi   sau   10   ngày.ấ  

Cây   sinh   s n   vô   tính   b ngả ằ  

được   kho ng   15   năm:   Gâyả  

t c   ngh n   giao   thông   thu ,ắ ẽ ỷ  xác­bã lá cây th i r a gây ôố ứ  nhi m   môi   trễ ường   nướ  c,

gi m năng su t cá ả ấ

Trang 12

ngh n giao thông thu  Xácẽ ỷ  

bã,   lá   cây   phân   hu   làm   ôỷ  

nhi m   ngu n   nễ ồ ước   u ng,ố  

gi m s n lả ả ượng cá. Các hồ 

thu  l i và thu  đi n có l cỷ ợ ỷ ệ ụ  

bình bao ph  làm gi m năngủ ả  

lượng  thu   đi n,  gi m  t cỷ ệ ả ố  

cây nguyên li u trong tệ ươ  ng

lai và người ta có th  qu nể ả  

lý   được   s   phát   tri n   c aự ể ủ  

loài cây này

GV   g p   các   bàn   thành   4ộ  

nhóm n/c m c II k t h p  cácụ ế ợ  

h/a trong SGK th o lu n theoả ậ  

phi u h c t p sau: ế ọ ậ

t ậ

II  Các   lo i   thí   nghi mạ ệ  

kh o   nghi m   gi ng   câyả ệ ố  

tr ng :

­ T  ngu n (  dờ ồ ở ưới)

Trang 13

A.ki m tra đ  xu t c a c  quan ch n t o gi ng v  quy trình kthu t gieo tr ng. ể ề ấ ủ ơ ọ ạ ố ề ậ ồ

B. so sánh v i gi ng đ i trà đ  ch n ra gi ng vớ ố ạ ể ọ ố ượt tr i, g i đi kh o nghi m ộ ử ả ệ ở 

c p qu c gia. ấ ố

C. Tuyên truy n đ a gi ng m i vào sx đ i trà. ề ư ố ớ ạ

D. so sánh toàn di n v  sinh trệ ề ưởng, phát tri n, năng su t, ch t lể ấ ấ ượng, tính 

Trang 14

B. Có hướng s  d ng gi ng nh m phát huy t i đa hi u qu  gi ng. ử ụ ố ằ ố ệ ả ố

C. Ch n ra gi ng thích h p nh t cho t ng vùng sinh thái. ọ ố ợ ấ ừ

D. G m 3 phồ ương án trên. 

Câu 3: Hãy s p x p các ho t đ ng t ng  ng v i các thí nghi m trong công tác ắ ế ạ ộ ươ ứ ớ ệ

kh o nghi m gi ng cây tr ng ả ệ ố ồ

1b2c3a

HO T Đ NG 4: M  R NG Ạ Ộ Ở Ộ

HO T Đ NG 5: D N DÒ (1P) Ạ Ộ Ặ

­ H c bài và tr  l i 4 câu h i SGK cu i bài ọ ả ờ ỏ ố

­ Tham kh o trả ước bài 3,4: S n xu t gi ng cây tr ng ả ấ ố ồ

TN s n xu tả ấ

qu ng cáo

1. M c đích ­ Là so sánh v iớ  

gi ng   ph   bi nố ổ ế  trong   s n   xu tả ấ  

­   Qua   thí   nghi mệ  

s   xác   đ nh   đẽ ị ượ  c

m t   đ  gieo, th iậ ộ ờ  

v ,   ch   đ   phânụ ế ộ  bón c a gi ng tủ ố ừ 

đó   xây   d ng   quyự  trình k  thu t gieoỹ ậ  

Trang 15

qu c giaố

­   H i   ngh   đ uộ ị ầ  

b : ờ+  Di n tích r ngệ ộ  

l nớ+   đi u   ki n   phùề ệ  

h p.ợ

Ngày so n : 30/08/2020 ạ

Ti t PPCT: 03 ế

BÀI 3 :      S N XU T GI NG CÂY TR NGẢ Ấ Ố Ồ

BƯỚC 1: Xác đ nh ch  đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ

BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ

1. Ki n th cế ứ

­ M c đích c a công tác s n xu t gi ng cây tr ng ụ ủ ả ấ ố ồ

­ Phân bi t đệ ược các khái ni m: Gi ng siêu nguyên ch ng, gi ng nguyên ệ ố ủ ố

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

N i dung Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ   V n d ngậ ụ  

Trang 16

gi ng.ố

­ M c đích  ụ

c a công tác ủ

s n xu t gi ngả ấ ố  cây tr ng ?ồ

­ Nh ng gi ng ữ ốthoái hóa thì năng xu t nh  ấ ư

th  nào? V y ế ậ

đ  cho năng ể

xu t cao thì ấ

c n ph i làm ầ ảgì? 

L y đấ ược ví dụ minh h aọ

ví d  gi ng lúa ụ ốCS1,TH85…

Trang 17

BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

­ Chu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t pẩ ị ả ế ọ ậ

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ H c bài cũọ

­ Nghiên c u bài m iứ ớ

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

­  n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ

­ Ki m tra bài cũ: ể

? Đ  gi ng m i đ c đ a vào s n xu t đ i trà ph i qua các thí nghi m ể ố ớ ượ ư ả ấ ạ ả ệ

kh o nghi m nào ? M c đích c a t ng thí nghi m đó ? ả ệ ụ ủ ừ ệ

Đáp án 

­  Thí nghi m so sánh gi ng: Đ  dánh giá các ch  tiêu sinh trệ ố ể ỉ ưởng, phát tri n,năng su t, ch t lể ấ ấ ượng tính ch ng ch u……….c a gi ngố ị ủ ố

­  Thí nghi m ki m tra kĩ thu t : Nh m xác đ nh quy trình kĩ thu t ệ ể ậ ằ ị ậ

­  Thí nghi m s n xu t qu ng cáo : Đ  tuyên truy n đ a gi ng m i vào ệ ả ấ ả ể ề ư ố ớ

s n xu t đ i trà ả ấ ạ

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ

Gi i thi u bài m i (2ớ ệ ớ p): Trong s n xu t nông lâm­ ng  nghi p, gi ng là ả ấ ư ệ ố

m t y u t  quan tr ng quy t đ nh năng su t ch t lộ ế ố ọ ế ị ấ ấ ượng nông s n, xong th c t  ả ự ếcho th y sau m t th i gian s  d ng gi ng thấ ộ ờ ử ụ ố ường b  thoái hóa … Vì v y cân ị ậ

ph i làm t t khâu s n xu t gi ng cây tr ng ả ố ả ấ ố ồ

HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ

   Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ   Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ     N i dung 

­ Nêu m t s  gi ng cây ộ ố ố

tr ng   đ a phồ ở ị ương có 

bi u hi n thoái hóa gi ngể ệ ố  

ví d  gi ng lúa ụ ố

­ Ti p thu ki n th c ế ế ứ ­ Nh ng gi ng thoái hóa ữ ốthì năng xu t gi m.ấ ả

­ Mu n có năng su t cao ố ấ

I. M c đích c a công ụ ủ

tác s n xu t gi ng cây ả ấ ố

tr ng.

Trang 18

­ T o ra s  lạ ố ượng gi ng ốnhi uề

­ Đ a gi ng t t ph  bi n ư ố ố ổ ếnhanh vào s n xu tả ấ

­ Duy trì, c ng c  đ  ủ ố ộthu n ch ng, s c s ng ầ ủ ứ ố

và tính tr ng đi n hình ạ ể

c a gi ng.ủ ố

­ T o ra s  lạ ố ượng gi ng ố

c n thi t đ  cung c p ầ ế ể ấcho s n xu t đ i tràả ấ ạ

­ Đ a gi ng t t ph  bi nư ố ố ổ ế  nhanh vào s n xu tả ấ

 ­ SNC: Là h t gi ng có ạ ố

ch t lấ ượng và đ  thu n ộ ầkhi t caoế

Trang 19

u tú gieo thành t ng 

dòng­ SNCNăm th  3: SNC­NCứNăm th  4: NC­XNứ

­ Quan sát tranh và tr  l i ả ờcâu h i ỏ

­ Di n ra trong 5 nămễNăm th  1: Gieo h t c a ứ ạ ủVLKĐ, ch n cây  u tú.ọ ưNăm th  2: Đánh giá dòngứ  

l n 1, gieo h t cây  u tú ầ ạ ưthành dòng ch n h t c a ọ ạ ủ5­ 5 dòng t t.ố

Năm th  3: Đánh giá dòngứ  

l n 2. H t c a dòng t t ầ ạ ủ ốchia làm 2, đ  nhân s  bể ơ ộ 

và so sánh gi ng. H t thu ố ạ

được là h t SNC.ạNăm th  4: Nhân h t ứ ạ

gi ng  NC t  h t SNC.ố ừ ạNăm th  5: S n xu t h t ứ ả ấ ạ

gi  ch n cây  u túả ọ ưNăm th  2: H t c a cây ứ ạ ủ

u tú gieo thành t ng 

dòng­ SNCNăm th  3: SNC­NCứNăm th  4: NC­XNứ

­ Đ i v i gi ng nh p ố ớ ố ậ

n i, các gi ng b  thoái ộ ố ịhóa

Năm th  1: Gieo h t c aứ ạ ủ  VLKĐ, ch n cây  u tú.ọ ưNăm th  2: Đánh giá ứdòng l n 1, gieo h t cây ầ ạ

u tú thành dòng ch n 

h t c a 5­ 5 dòng t t.ạ ủ ốNăm th  3: Đánh giá ứdòng l n 2. H t c a ầ ạ ủdòng t t chia làm 2, đ  ố ểnhân s  b  và so sánh ơ ộ

gi ng. H t thu đố ạ ược là 

h t SNC.ạNăm th  4: Nhân h t ứ ạ

gi ng  NC t  h t SNC.ố ừ ạNăm th  5: S n xu t h tứ ả ấ ạ  

Trang 20

* Gi ng nhau: Đ u tr i qua 3 giai đo n: S n xu t h t gi ng SNC, NC, ố ề ả ạ ả ấ ạ ốXN

* Khác nhau:   v t li u kh i đ u (VLKĐ) và quy trình đánh giá dòngỞ ậ ệ ở ầ

­ S  đ  duy trì: VLKĐ là h t SNC đã có ch t lơ ồ ạ ấ ượng cao, đánh giá dòng 1 l n đ  ch n dòng  u tú h n h p l i thành h t SNCầ ể ọ ư ỗ ợ ạ ạ

­ S  đ  ph c tráng: VLKĐ là h t b  thoái hóa ho c h t nh p n i ơ ồ ụ ạ ị ặ ạ ậ ộ

ch a rõ ch t lư ấ ượng, đánh giá dòng 2 l n. L n 1 ch n dòng  u tú, l n 2 chia h t ầ ầ ọ ư ầ ạ

m i dòng thành 2 ph n, 1 ph n nhân gi ng s  b , 1 ph n còn l i ti n hành thí ỗ ầ ầ ố ơ ộ ầ ạ ếnghi m so sánh. K t qu  thu dduojc h t gi ng SNCệ ế ả ạ ố

BÀI 4.    S N XU T GI NG CÂY TR NG ( TT)Ả Ấ Ố Ồ

BƯỚC 1: Xác đ nh ch  đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ

BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ

 1. Ki n th c:ế ứ

­ N m đắ ược quy trình ,trình t  s n xu t gi ng   cây tr ng th  ph n chéoự ả ấ ố ở ồ ụ ấ

­ So sánh được quy trình s n xu t gi ng cây tr ng   cây th  ph n chéo ả ấ ố ồ ở ụ ấ

v i cây t  th  ph n, gi a cây t  th  ph n v i cây nhân gi ng vô tính.ớ ự ụ ấ ữ ự ụ ấ ớ ố

­ Quy trình  s n xu t gi ng   cây tr ng nhân gi ng vô tính và s n xu t ả ấ ố ở ồ ố ả ấ

gi ng cây r ngố ừ

2. K  năng  : Rèn luy n kĩ năng quan sát, phân tích , so sánh 

3. Ph m ch t :ẩ ấ   Giúp HS bi t cách s n xu t gi ng cây tr ng cho năng su t cao ế ả ấ ố ồ ấ

Trang 21

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

xu t gi ng   ấ ố ởcây tr ng th  ồ ụ

ph n chéo ? ấ

Hi u để ược các 

bước trong quy trình s n xu t.ả ấ

c a quy trình ủ

s n xu t gi ng ả ấ ố cây tr ng th

ph n chéo?ấ

?So sánh v i ớquá trình s n ả

xu t gi ng   ấ ố ởcây t  th  ự ụ

ph n?ấ

L y đấ ược ví dụ minh h aọ

ví d  gi ng lúa ụ ốCS1,TH85…

Trang 22

BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

­ Chu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t pẩ ị ả ế ọ ậ

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ H c bài cũọ

­ Nghiên c u bài m iứ ớ

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

­  n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ

­ Ki m tra bài cũ:  (l ng vào ph n ki m tra 15p cu i bài)ể ồ ầ ể ố

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (1P) Ạ Ộ Ở Ộ

Nh c l i các phắ ạ ương th c sinh s n   th c vât?ứ ả ở ự

 cây th  ph n chéo s n xu t gi ng có gi ng   cây t  th  ph n không?

III. Quy trình s n xu tả ấ  

gi ng cây tr ngố ồ

b) S n xu t gi ng   cây ả ấ ố ở

Trang 23

V  2: Đánh giá th  h  ụ ế ệ

ch n l c . Lo i b  các ọ ọ ạ ỏhàng không đ t yêu c u ạ ầ,thu h t các cây còn l i ,  ạ ạ

được lô h t  SNCạ

V  3: Nhân h t gi ng ụ ạ ốSNC   khu cách li lo i b  ở ạ ỏcác cây không đ t yêu c u ạ ầthu h t c a các cây còn l iạ ủ ạ  ,ta được lô h t NC ạ

c) S n xu t gi ng cây ả ấ ố

tr ng nhân gi ng vô tính ồ ố

­ Ch n l c duy trì th  h  ọ ọ ế ệ

vô tính đ t tiêu chu n c p ạ ẩ ấSNC

ra hoa k t qu  ph i m t ế ả ả ấhàng ch c năm ụ

­ L y h t gi ng t  r ng ấ ạ ố ừ ừ

gi ng đ  cung c p cho ố ể ấ

Trang 24

b  thoái hóa và ị

nh p n i.ậ ộ

­ Không yêu c u ầcách li

­ Phương th c ứ

ch n l c:ọ ọ+ Ch  ch n l c ỉ ọ ọ

­ Không yêu 

c u cách liầ

+ Ch n l c cáọ ọ  thể

Trang 25

HO T Đ NG 4: M  R NG (2p) Ạ Ộ Ở Ộ

HO T Đ NG 5: D N DÒ (1P) Ạ Ộ Ặ

­ V  nhà h c bài và tr  l i câu h i cu i bài ề ọ ả ờ ỏ ố

­ Nghiên c u n i bài th c hành và chu n b :ứ ộ ự ẩ ị

+ M i t  chu n b  kho ng 100 h t lúa gi ng ( có th  h t đ u nành, ỗ ổ ẩ ị ả ạ ố ể ạ ậ

l c gi ng tùy theo l p) và 1 con dao tháiạ ố ớ

­ Ti t sau h c t i phòng th c hành sinh h cế ọ ạ ự ọ

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

N i dung Nh n bi tậ ế Thông hi u V n d ngậ ụ   V n d ngậ ụ  

Trang 26

c u đ t)ầ ạ

Chu n bẩ ị Trình bày đượ  c

d ng   c ,   hóaụ ụ  

ch t   c n   th cấ ầ ự  hành

? Đ  th c hi nể ự ệ  pha   ch   dungế  

?   Quy   trình 

th c hành g mự ồ  các bước nào?

BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

­ D ng c : h p petri, panh, lam kính, dao c t, gi y th mụ ụ ộ ắ ấ ấ

­ Thu c th  : Dung d ch carmin ( n u h t thì GV pha)ố ử ị ế ế

+ 1g carmin + 10 ml c n 96ồ 0C + 90 ml H2O c tấ  dd A

Trang 27

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

­  n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ

­ Ki m tra bài cũ: ể

­ Trình bày quy trình s n xu t gi ng   cây tr ng th  ph n chéo? So sánh ả ấ ố ở ồ ụ ấ

v i quy trình s n xu t gi ng cây tr ng   cây t  th  ph n?ớ ả ấ ố ồ ở ự ụ ấ

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ

Trước khi người dân   lúa g ng đ  gieo tr ng, h  thủ ố ể ồ ọ ường   trủ ước m t ít?ộ  (kho ng 2­300gr). V y m c đích là gì? Xác đ nh t  l  n y m m đ  tính s  lả ậ ụ ị ỉ ẹ ả ầ ể ố ượ  nglúa   cho đ ng ru ng.ử ồ ộ

Ngoài cách đó ra còn cách nào n a? Gi i thi u bài m iữ ớ ệ ớ

HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ

Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dung

­ Gi i thi u phớ ệ ương ti nệ  

­ Thu c th :ố ử+  1g  carmin +   10  ml   c nồ  

960C + 90 ml H2O c t    ấ

dd A+   2 ml H2SO4  đ c ( d =ặ  1,84) + 98 ml H20 c t ấ  dd B

+ L y 20 ml dd b + ddA ấthu c th ố ử

II. Quy trình th c hành:

Trang 28

m u.ẫ

­   Nghe   và   làm   chính xác. 

­ 1 HS c t h t;   HSắ ạ  khác chú   ý  ghi  nh nậ  

và đ m s  h t.ế ố ạ

­   D a   vào   A%   đự ể đánh giá s c s ng c aứ ố ủ  

h t.ạ

­   Lên   b ng   ghi   k tả ế  

qu   th c   hành   c aả ự ủ  

t ng nhóm.ừ

* Bước 1:  l y m u: 50 h tấ ẫ ạ  

gi ng, dùng gi y th m lauố ấ ấ  

s ch  ạ   đ t vào h p pêtriặ ộ  

s ch.ạ

* Bước 2: dùng  ng hút l yố ấ  thu c   th   cho   ng p   h tố ử ậ ạ  

gi ng. Ngâm trong 10 – 15ố  phút

* Bước 3: g p h t gi ng raắ ạ ố  

gi y   th m;   lau   th t   s chấ ấ ậ ạ  

h t.ạ

* Bước 4: Dùng panh c pặ  

ch t h t đ  trên lam kính;ặ ạ ể  dùng dao c t ngang h t  ắ ạquan sát n i nhũ.ộ

    + N u n i nhũ b  nhu mế ộ ị ộ  màu   h t ch t.ạ ế

       + N u n i nhũ khôngế ộ  nhu m màuộ  h t s ng.ạ ố

* Bước 5:    Xác  đ nh s cị ứ  

s ng c a h t b ng cách:ố ủ ạ ằ       + Đ m s  h t s ng vàế ố ạ ố  

h t ch t.ạ ế    + Tính t  l  h t s ng = Aỉ ệ ạ ố

% = B / C * 100%

III. Đánh giá th c hành

Trang 29

BƯỚC 1: Xác đ nh ch  đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ

Ti u ch  đ  5: Nhân gi ng b ng công ngh  nuôi c y mo t  bàoể ủ ề ố ằ ệ ấ ế

BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ

1. Ki n th cế ứ

­ Hi u để ược khái ni m nuôi c y mô t  bào, c  s  khoa h c c a phệ ấ ế ơ ở ọ ủ ươ  ngpháp nuôi c y mô t  bào.ấ ế

­ Bi t đế ược n i dung c  b n c a quy trình công ngh  nhân gi ng câyộ ơ ả ủ ệ ố  

tr ng b ng phồ ằ ương pháp nuôi c y mô t  bào.ấ ế

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

(Mô tả 

yêu c u  

Trang 30

đ t)

Khái ni m Nêu   đượ  c

khái   ni mệ  nuôi   c y   môấ  

c y   mô   tấ ế bào?

(GV   hướ  ng

d n,   g i   ýẫ ợ  thông   tin   từ tranh)

­ T  bào mô phânế  sinh   sau   khi   đã 

kh   trùng   đử ượ  cnuôi   c y   trongấ  môi trường nào ?

Nh m   m c   đíchằ ụ  gì?

L y   đấ ượ  ccác   ví   dụ 

th c ti nự ễ

­ K  tên m tể ộ  

s   gi ng   câyố ố  

tr ng   đồ ượ  cnhân lên b ngằ  

phương   pháp nuôi   c y   môấ  

t  bào ?ế

BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

­ V n đáp – tìm tòiấ

Trang 31

­ D y h c h p tác theo  nhómạ ọ ợ

­ Thuy t trìnhế

­ Gi i thích minh h a và tr c quanả ọ ự

BƯỚC 5: Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Chu n b  c a giáo viênẩ ị ủ

­ Chu n b  h  s  tài li uẩ ị ồ ơ ệ

­ Chu n b  phi u h c t p, tranh  nh liên quanẩ ị ế ọ ậ ả

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ H c bài cũọ

­ Nghiên c u bài m iứ ớ

­ Chu n b  gi y A0, bút x  màu xanh, thẩ ị ấ ạ ước (nhóm: 1 gi y A0, 1 bút, 1 ấ

thước)

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

­  n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ

­ Ki m tra bài cũ:ể

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ

GV đ t v n đ  qua câu h i: Đ  t o ra nhi u gi ng cây tr ng phong phúặ ấ ề ỏ ể ạ ề ố ồ  

đa d ng ngạ ười ta áp d ng bi n pháp truy n th ng gì? V i th i gian bao lâu?ụ ệ ề ố ớ ờ

GV: Các phương pháp ch n và nhân gi ng cây truy n th ng thọ ố ề ố ường kéo dài và t n nhi u v t li u gi ng, t n nhi u di n tích. Ngày nay nh   ng d ngố ề ậ ệ ố ố ề ệ ờ ứ ụ  khoa h c k  thu t m i, các nhà t o gi ng đã đ  ra phọ ỹ ậ ớ ạ ố ề ương pháp t o và nhânạ  

gi ng m i v a nhanh , t n ít v t li u, di n tích. Bài hôm nay chúng ta nghiênố ớ ừ ố ậ ệ ệ  

khái   quát   quá   trình 

nuôi c y mô t  bào ấ ế ở 

TV

­   Hãy   nghiên   c uứ  

HS:   đ c   ph n   Iọ ầ  trong   SGK,   k tế  

Trang 32

b ng   phằ ươ  ngpháp nuôi c y môấ  

t   bào,   đ c   SGKế ọ  

ph n III th o lu nầ ả ậ  

và mô t  quy trìnhả  : 

bi t   hóa   thành   mô,   c   quan   phátệ ơ  tri n thành cây hoàn ch nh.ể ỉ

III   Quy   trình   công   ngh   nhân  

gi ng b ng nuôi c y mô t  bàoố ằ ấ ế

gi ng   đ   tr ng   cho   40   ha.ố ủ ồ         + 1 ch i d a sau 1 năm  t oồ ứ ạ  

được 116.649 cây

* Nhược đi mể :

­ T n kém kinh phí, công s cố ứ

­ Đòi h i trình đ  kĩ thu t caoỏ ộ ậ

2   Quy   trình   công   ngh   nhân  

gi ng b ng nuôi c y mô t  bào ố ằ ấ ế

a. Ch n v t li u nuôi c y:ọ ậ ệ ấ

­ Là t  bào c a mô phân sinh.ế ủ   ­ Không b  sâu b nh (virut) đị ệ ượ  c

tr ng trong bu ng cách li đ  tránhồ ồ ể  hoàn toàn các ngu n lây b nh.ồ ệ

b. Kh  trùngử :     ­ Phân c t đ nh sinh trắ ỉ ưởng c aủ  

v t li u nuôi c y thành các phân tậ ệ ấ ử 

Trang 33

­   T   bào   mô   phânế  

sinh   sau   khi   đã   khử 

­ ­   Đ i   di nạ ệ  các   nhóm   trình bày

­ ­ Các nhóm khác nh n xét, bậ ổ sung

­ Mô phân sinh ở 

đ nh ch i, đ nh rỉ ồ ỉ ễ 

vì   mô   này   ch aư  phân   hóa,   t c   đố ộ sinh   trưở  ngnhanh

­ Môi trường nuôi 

nh ỏ   ­ T y r a b ng nẩ ử ằ ướ ạc s ch và khử trùng

c. T o ch i trong môi trạ ồ ường nhân 

t o    ­ M u đẫ ược nuôi c y trong môiấ  

trường dinh dưỡng nhân t o đ  t oạ ể ạ  

ch iồ   ­ Môi trường dinh dưỡng: MS(hàm   lượng   cytokinin   cao   h nơ  auxin)

d. T o rạ ễ:

      ­   Khi   ch i   đã   đ t   chu n   kíchồ ạ ẩ  

thước (v  chi u cao) thì tách ch iề ề ồ  

và c y chuy n sang môi trấ ể ường t oạ  rẽ

chướng,   đ ng   ti n,   lili ),   cây   ănồ ề  

qu  (chu i, d a, dâu tây ), cây lâmả ố ứ  nghi p(b ch   đàn   keo   lai,   thông,ệ ạ  tùng, tr m hầ ương )

Trang 34

sung và tóm t t.ắ c y   MS   đ   t oấ ể ạ  

ch i và rờ ễ

­ Các lo i hoa lan,ạ  rau c  qu  …ủ ả

b. Tách TBTV r i nuôi c y trong MT dinh dồ ấ ưỡng thích h p gi ng nh  trong cợ ố ư ơ 

th  s ng, giúp TB phân chia, bi t hoá thành mô, c  quan và phát tri n thành câyể ố ệ ơ ể  hoàn ch nh.ỉ

c. Tách mô TB, giâm trong MT có các ch t kích thích đ  mô phát tri n thành cấ ể ể ơ quan và cây trưởng thành

d. Tách mô TB nuôi dưỡng trong MT có các ch t kích thích đ  t o  ch i, t o rấ ể ạ ồ ạ ễ 

và phát tri n thành cây trể ưởng thành

C âu 2: Đ c đi m c a TBTV chuyên bi t:ặ ể ủ ệ

a. Mang h  gen gi ng nhau, có màng xenlulô, có kh  năng phân chia.ệ ố ả

­ Tr  l i câu h i cu i bài.ả ờ ỏ ố

­ Đ c trọ ước bài 7: M t s  tính ch t c a đ t tr ng.ộ ố ấ ủ ấ ồ

Trang 35

1. S p x p các hình  nh tắ ế ả ương  ng v i các bứ ớ ướ ủc c a quy trình công ngh  nhân ệ

gi ng b ng nuôi c y mô t  bào và n i dung t ng bố ằ ầ ế ộ ừ ước?

Trang 36

­ Nêu được khái ni m keo đ t.ệ ấ

­ Mô t  đả ược c u t o keo đ t và nêu đấ ạ ấ ược nh ng tính ch t c a keo đ tữ ấ ủ ấ  (trao đ i ion và kh  năng h p ph )ổ ả ấ ụ

­ Phân bi t đệ ược h t keo âm, h t keo dạ ạ ương v  c u t o và ho t đ ng traoề ấ ạ ạ ộ  

­ Có Ph m ch t luôn b o v  đ t tr ng kh i b  thoái hóa, b c màu.ẩ ấ ả ệ ấ ồ ỏ ị ạ

­ Có Ph m ch t tích c c trong vi c b o v  tài nguyên đ t .ẩ ấ ự ệ ả ệ ấ

­ Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ  th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố

BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t  m c đ  yêu c u c a câu h i/bài t p có th  s  ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử

d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ

Trang 37

c u đ t)ầ ạ c u đ t)ầ ạ (Mô t  yêu  

Nêu được các 

bi n pháp làmệ  tăng kh  năng ả

­   Đ t   cóấ  

nh ng   lo iữ ạ  

ph n  ả ứ  ngnào?

lo i?ạ   Là 

Hi u để ược ý nghĩa th c ự

ti nễ

­ Làm th  nàoế  

đ  c i t o để ả ạ ộ chua c a đ t?ủ ấ

Trang 38

nh ng   lo iữ ạ  nào?

­   Đ   chuaộ  

ho t   tính   vàạ  

đ   chua   ti mộ ề  tàng khác nhau 

 nh ng đi m

nào?

­ Các lo i đ tạ ấ  nào thường là 

đ t chua?ấ

Đ  phì nhiêu ộ

c a đ tủ ấ

Nêu được khái ni m đ  ệ ộphì nhiêu

­   Đ t   đấ ượ  ccoi   là   phì nhiêu   ph i   cóả  

nh ng   đ cữ ặ  

đi m gì?ể

­   D a   vàoự  ngu n   g cồ ố  hình thành, độ phì   nhiêu   c aủ  

đ t đấ ược chia làm m y lo i?ấ ạ  

­   V y   làmậ  cách   nào   để 

người   ta   tăng 

đ   phì   nhiêuộ  

c a đ t?ủ ấ

BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ

Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ

Trang 39

­ Phi u h c t pế ọ ậ

­ M t s  hình (s  đ ) trong SGK.ộ ố ơ ồ

­ M u đ t khô, đẫ ấ ường, hai ly nướ ạc s ch

2. Chu n b  c a h c sinhẩ ị ủ ọ

­ H c bài cũọ

­ Nghiên c u bài m iứ ớ

BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ

­ Th i lờ ượng: 1 ti tế

Ch n v t li u nuôi c y   kh  trùng   t o ch i   t o r    c y cây vào môiọ ậ ệ ấ → ử → ạ ồ → ạ ễ → ấ  

trường thích  ng   tr ng cây trong vứ → ồ ườ ươn  m

Câu 2: Th  nào là phế ương pháp nuôi c y mô t  bào? C  s  khoa h c c aấ ế ơ ở ọ ủ  

phương pháp nuôi c y mô t  bào là gì?ấ ế

HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ

Trong tr ng tr t gi ng cây tr ng quy t đ nh đ n năng su t, ch t lồ ọ ố ồ ế ị ế ấ ấ ượ  ng

s n ph m. Ngoài gi ng, đ t tr ng cũng đóng góp m t ph n quan tr ng cho câyả ẩ ố ấ ồ ộ ầ ọ  

tr ng, đ t t t, đ y đ  ch t dinh dồ ấ ố ầ ủ ấ ưỡng cây m i có th  sinh trớ ể ưởng ­  phát tri nể  

t t. Nh  v y, đ  bi t đố ư ậ ể ế ược tính ch t c a đ t tr ng ra sao cũng nh  kh  năngấ ủ ấ ồ ư ả  

h p ph  c a đ t, ph n  ng c a dung d ch đ t và đ  phì nhiêu c a đ t hôm nayấ ụ ủ ấ ả ứ ủ ị ấ ộ ủ ấ  chúng ta vào bài m i bài 07: “M t s  tính ch t c a đ t tr ng”.ớ ộ ố ấ ủ ấ ồ

l  l ng trong nơ ử ước)

Trang 40

­ Gi ng: Nhân, l p ionố ớ  quy t đ nh đi n và l pế ị ệ ớ  ion bù. L p ion bù g mớ ồ  

l p ion b t đ ng và l pớ ấ ộ ớ  ion khuy ch tán ế

­ Khác nhau   l p ionở ớ  quy t đ nh: keo âm cóế ị  

l p ion quy t đ nh âm,ớ ế ị  

l p ion bù dớ ương, keo 

dương có l p ion quy tớ ế  

đ nh dị ương, l p ion bùớ  âm

­ Vì keo đ t có các l pấ ớ  ion bao quanh nhân và 

b­ C u t o keo đ tấ ạ ấ : G m

­  Nhân keo

­ L p ion quy t đ nh đi n:ớ ế ị ệ  + Mang đi n âm: Keo âm.ệ   + Mang đi n dệ ương: Keo 

dương

­ L p ion bù g m 2 l p:ớ ồ ớ  + L p ion b t đ ng. ớ ấ ộ  + L p ion khuy ch tánớ ế

* Keo đ t có kh  năng traoấ ả  

đ i ion c a mình   l p ionổ ủ ở ớ  khuy ch tán v i các ion c aế ớ ủ  dung d ch đ t. Đây chính làị ấ  

c  s  c a s  trao đ i dinhơ ở ủ ự ổ  

Ngày đăng: 26/08/2021, 17:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II.   Tình   hình  s n   xu tảấ  Nông,   Lâm,  Ng   Nghi pưệ  c a   nủước   ta  hi n nayệ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
nh   hình  s n   xu tảấ  Nông,   Lâm,  Ng   Nghi pưệ  c a   nủước   ta  hi n nayệ (Trang 2)
4.   Tình   hình   Nông,   Lâm,   Ngư   Nghi p   còn   chi m   trên   50%ệế  t ng s  lao đ ng tham gia vàoổốộ  các nghành kinh tế - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
4.   Tình   hình   Nông,   Lâm,   Ngư   Nghi p   còn   chi m   trên   50%ệế  t ng s  lao đ ng tham gia vàoổốộ  các nghành kinh tế (Trang 5)
b. B ướ c đ u đã hình thành m tầ ộ  s   nghành   s n   xu t   hàng   hoáốảấ  v i các vùng s n xu t t p trung,ớảấ ậ  đáp  ng nhu c u tiêu dùng trongứầ  nước và xu t kh u.ấẩ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
b. B ướ c đ u đã hình thành m tầ ộ  s   nghành   s n   xu t   hàng   hoáốảấ  v i các vùng s n xu t t p trung,ớảấ ậ  đáp  ng nhu c u tiêu dùng trongứầ  nước và xu t kh u.ấẩ (Trang 6)
+   Theo   em,   tình   hình  s n   xu t   nông,   lâm,ảấ  ng   nghi p   hi n   nayưệệ  còn có nh ng h n chữạế  gì? - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
heo   em,   tình   hình  s n   xu t   nông,   lâm,ảấ  ng   nghi p   hi n   nayưệệ  còn có nh ng h n chữạế  gì? (Trang 6)
­ Chu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t ậ 2. Chu n b  c a h c sinhẩị ủọ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
hu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t ậ 2. Chu n b  c a h c sinhẩị ủọ (Trang 17)
­ Chu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t ậ 2. Chu n b  c a h c sinhẩị ủọ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
hu n b  các hình  nh liên quan, phi u h c t ậ 2. Chu n b  c a h c sinhẩị ủọ (Trang 22)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 22)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 27)
­ D a vào ngu n g c hình ố  thành,   đ   phì   nhiêu   c aộủ  đ t   đấược   chia   làm   m yấ  lo i? Là gì?ạ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
a vào ngu n g c hình ố  thành,   đ   phì   nhiêu   c aộủ  đ t   đấược   chia   làm   m yấ  lo i? Là gì?ạ (Trang 42)
1. Hãy quan sát s  đ  Hình 7. S  đ  c u t o c a keo đ t (SGK, trang 22) và ấ  làm vi c theo nhóm hoàn thành b ng sau: (trong 4p)ệả - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
1. Hãy quan sát s  đ  Hình 7. S  đ  c u t o c a keo đ t (SGK, trang 22) và ấ  làm vi c theo nhóm hoàn thành b ng sau: (trong 4p)ệả (Trang 43)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 47)
1. Nguyên nhân hình thành đ tấ 2.Tính ch t c a đ tấ ủấ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
1. Nguyên nhân hình thành đ tấ 2.Tính ch t c a đ tấ ủấ (Trang 48)
­ Bi t đ ế ượ c nguyên nhân hình thành, tính ch t ch  y u và bi n pháp c iấ ả  t o, s  d ng đ t xám b c màu.ạử ụấạ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
i t đ ế ượ c nguyên nhân hình thành, tính ch t ch  y u và bi n pháp c iấ ả  t o, s  d ng đ t xám b c màu.ạử ụấạ (Trang 49)
* Đ t Vi t Nam đ ấệ ượ c hình thành trong đi u ki n nhi t đ i nóng  m nên ẩ  ch t h u c  và mùn r t d  b  kho ng hóa, dinh dấ ữơấ ễ ịảưỡ ng trong đ t d  b  r a trôiấ ễ ị ử   theo nước m a.ư - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
t Vi t Nam đ ấệ ượ c hình thành trong đi u ki n nhi t đ i nóng  m nên ẩ  ch t h u c  và mùn r t d  b  kho ng hóa, dinh dấ ữơấ ễ ịảưỡ ng trong đ t d  b  r a trôiấ ễ ị ử   theo nước m a.ư (Trang 50)
­   Hình   thành ở  vùng   giáp   ranh  gi a đ ng b ng vàữồằ  trung du mi n núi.ề - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
nh   thành ở  vùng   giáp   ranh  gi a đ ng b ng vàữồằ  trung du mi n núi.ề (Trang 51)
­   Hình   thái   phu ẫ  di n   không   hoànệ  ch nh.ỉ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
nh   thái   phu ẫ  di n   không   hoànệ  ch nh.ỉ (Trang 56)
­ Bi t đ ế ượ c nguyên nhân hình thành, tính ch t c ơả  b n c a đ t m n, đ t  ấ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
i t đ ế ượ c nguyên nhân hình thành, tính ch t c ơả  b n c a đ t m n, đ t  ấ (Trang 61)
Nêu nguyên nhân hình thành và bi n pháp c i t o và s  d ng đ t xám b ạ  màu? - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
u nguyên nhân hình thành và bi n pháp c i t o và s  d ng đ t xám b ạ  màu? (Trang 62)
1.   Nguyên   nhân   hình   thành  đ t m n.ấặ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
1.   Nguyên   nhân   hình   thành  đ t m n.ấặ (Trang 62)
­ Chi u hình 10.3: Lên li ế  và gi i thích rõ tác d ng ảụ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
hi u hình 10.3: Lên li ế  và gi i thích rõ tác d ng ảụ (Trang 64)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 68)
­ Hình thành ý th c s  d ng phân bón h p lí, góp ph n tăng gia s n xu tứ ấ  và b o v  m i trảệ ộ ường. - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
Hình th ành ý th c s  d ng phân bón h p lí, góp ph n tăng gia s n xu tứ ấ  và b o v  m i trảệ ộ ường (Trang 83)
? Trình bài quá trình hình thành đ t phèn, các bi n pháp c i t o đ tấ ấ  phèn? - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
r ình bài quá trình hình thành đ t phèn, các bi n pháp c i t o đ tấ ấ  phèn? (Trang 85)
­ Hình thành Ph m ch t khoa h c trong s n xu t nông nghi ệ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
Hình th ành Ph m ch t khoa h c trong s n xu t nông nghi ệ (Trang 90)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 92)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 97)
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ - Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512
2  HÌNH THÀNH KI N TH CẠ Ứ (Trang 110)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w