Giáo án Công nghệ 10 học kì 1 theo Công văn 5512 được biên soạn với mục tiêu giúp học sinh nêu được mục đích của công tác khảo nghiệm giống cây trồng; nêu được khái niệm khảo nghiệm giống cây trồng; nêu được mục đích và nội dung của từng loại thí nghiệm trong hệ thống khảo nghiệm giống cây trồng,... Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo giáo án!
Trang 1 Hi u để ượ ầc t m quan tr ng c a s n xu t Nông, Lâm, Ng Nghi p trongọ ủ ả ấ ư ệ
n n kinh t qu c dân.ề ế ố
Hi u và gi i thích để ả ượ ầc t m quan tr ng c a s n xu t Nông, Lâm, Ngọ ủ ả ấ ư Nghi p c a nệ ủ ước ta hi n nay và phệ ương hướng, nhi m v trong th i gian t i.ệ ụ ờ ớ
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
Bước 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
s n xu t nông,ả ấ lâm, ngư nghi pệ
+ So sánh LLLĐ trong nghành nông, lâm, ngư nghi p so v iệ ớ các ngành khác?
Ý nghĩa?
Nêu được ví dụ minh h aọ
+ Nêu m t sộ ố các s n ph mả ẩ
c a Nông, Lâm,ủ
Ngư Nghi pệ
được s d ngử ụ làm nguyên li uệ cho công
Trang 2tri n nông,ể lâm, ngư nghi p?ệ
nh h n chư ạ ế
Trong th iờ gian t i,ớ nghành nông , lâm, ngư nghi p c aệ ủ
nước ta c nầ
th cự hi nệ
nh ng nhi mữ ệ
v gì?ụ+ Làm th nàoế
đ chăn nuôiể
có th chể ở thành m t n nộ ề
s n xu t chínhả ấ trong đi u ki nề ệ
d ch b nh hi nị ệ ệ nay?
+ C n làm gìầ
đ có m t môiể ộ
trường sinh thái trong s chạ trong quá trình
s n xu t nông,ả ấ lâm, ngư nghi p?ệ
Phân tích đượ c
ý nghĩa các nhi m vệ ụ
L y ví d minhấ ụ
h aọ
Bước 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
V n đáp – tìm tòiấ
D y h c nêu v n đạ ọ ấ ề
Trang 3 Thuy t trìnhế
Bước 5: Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Nghiên c u bài m i, chu n b h s d y h cứ ớ ẩ ị ồ ơ ạ ọ
Hình 1.1. Bi u đ v c c u t ng s n ph m nể ồ ề ơ ầ ổ ả ẩ ở ước ta
B ng 1. Giá tr hang hóa xu t kh u (tri u đô la M ) )ngu n t ng c cả ị ấ ẩ ệ ỹ ồ ổ ụ
th ng kê)ố
Hình 1.2. bi u đ v c c u l c lể ồ ề ơ ấ ự ượng lao đ ng xã h i nộ ộ ở ước ta
Hình 1.3. Bi u đ v s n lể ồ ề ả ượng lương th c nự ở ước ta
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Nghiên c u bài m i.ứ ớ
Bước 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dung c n đ tộ ầ ạ
+ Theo em, nước ta có
c a nhi u lo i câyủ ề ạ
tr ng và v t nuôi.ồ ậ. Tính siêng năng c nầ
cù c a ngủ ười nông dân
ph m trong n ẩ ướ c
Ngành Nông, Lâm, Ngư
Trang 4Đ i di n nêu nxétạ ệ
ki n th c.ế ứ. L p nxét v ndungớ ề
b n đã trình bày vàạ
b sung.ổ
Ti p thu ki n th c.ế ế ứ
Các nhóm nh nậ phi u và th o lu n,ế ả ậ
th ng nh t đáp án.ố ấ
+ Đ i di n nhómạ ệ trình bày k t quế ả trong phi u h c t p.ế ọ ậ
VD:+ Nông nghi p: Đ u tệ ậ ương, Ngô, s n cung c p cho nhà máyắ ấ
ch bi n th c ph m.ế ế ự ẩ + Lâm nghi p: Tr ng keoệ ồ
…cung c p cho nhà máy gi y.ấ ấ + Nuôi trai ng c làm trangọ
s c, Cá Tra Ba sa xu t kh u raứ ấ ẩ
th trị ường…
3 Ngành Nông, Lâm, Ngư Nghi p có vai trò quan tr ng ệ ọ trong s n xu t hàng hoá xu t ả ấ ấ
kh u ẩ
Trang 5+ D a vào s li u quaự ố ệ
các năm c a b ng 1 emủ ả
m c đ đ t phá c aứ ộ ộ ủ nông nghi p so v iệ ớ các nghành khác còn
ch m.ậ
Nghe hướng d n đẫ ể
th o lu n (so sánh,ả ậ Phân tích)
+ Đ i di n trình bày ýạ ệ
ki nế+ L p nh n xét và bớ ậ ổ sung
L ng nghe.ắ
+ Nêu VĐ t i đ aạ ị
phương, trong nướ c
và h u qu ậ ả+ Nêu được: Có ý
Tr l i theo câu h iả ờ ỏ sgk.
4 Tình hình Nông, Lâm, Ngư Nghi p còn chi m trên 50% ệ ế
t ng s lao đ ng tham gia vào ổ ố ộ các nghành kinh tế
II. Tình hình s n xu t Nông,ả ấ Lâm, Ng Nghi p c a nư ệ ủ ước
ta hi n nayệ
Trang 6+ Nêu được: Ch a cóư
nh n th c đúng đ nậ ứ ắ
v công tác b o về ả ệ môi trường, ch quanỉ tâm đ n l i ích trế ợ ướ c
m t nên trong quáắ trình s n xu t còn cóả ấ
nh ng tác đ ng gây ôữ ộ nhi m t i môi trễ ớ ườ ng
nh : Đ t, nư ấ ướ c,không khí
ng d ng khoa h c,
v sinh phòng ch ngệ ố
d ch b nh, v sinhị ệ ệ môi trường
+ Nêu được: tuyên truy n r ng rãi trongề ộ
được xu t kh u ra th trấ ẩ ị ườ ng
III Phương hướng, nhi mệ
v phát tri n Nông, Lâm,ụ ể
Ng nghi p nư ệ ước ta
Trang 7môi trường sinh thái
trong s ch trong quáạ
đ ng, v sinh môiồ ệ
trường sinh thái
Tăng cường s n xu t lả ấ ươ ng
th c đ m bào an ninh lự ả ươ ng
CHƯƠNG I: TR NG TR T LÂM NGHI P Đ I CỒ Ọ Ệ Ạ ƯƠNG
BÀI 2. KH O NGHI M GI NG CÂY TR NGẢ Ệ Ố Ồ
BƯỚC 1: Xác đ nh ch đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ
Ti u ch đ 1: Kh o nghi m gi ng cây tr ngể ủ ề ả ệ ố ồ
BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ
1. Ki n th cế ứ :
Nêu được m c đích c a công tác kh o nghi m gi ng cây tr ng.ụ ủ ả ệ ố ồ
Trang 8 Nêu được khái ni m kh o nghi m gi ng cây tr ngệ ả ệ ố ồ
Nêu được m c đích và n i dung c a t ng lo i thí nghi m trong h th ngụ ộ ủ ừ ạ ệ ệ ố
kh o nghi m gi ng cây tr ng.ả ệ ố ồ
2. K năng :ỹ Rèn luy n kĩ năng phân tích, khái quát hóa ệ
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
+ Em hi u thể ế nào là kh oả nghi m gi ngệ ố cây tr ng?ồ+ Vì sao gi ngố cây tr ngồ
trước khi đ aư
ra s n xu t đ iả ấ ạ trà c n ph iầ ả qua kh oả nghi m?ệ
+ V y kh oậ ả nghi m gi ngệ ố cây tr ng cóồ
m c đích gì?ụ
Hi u để ược t iạ sao c n cóầ công tác kh oả nghi m trệ ướ ckhi đ a gi ngư ố vào s n xu tả ấ
đ i tràạ
L y ví dấ ụ minh h aọ
Trang 9kh o nghi mả ệ
+ Thí nghi mệ
s n xu t qu ngả ấ ả cáo có nh tấ thi t ph i ti nế ả ế hành không?
Chu n b phi u h c t p, tranh nh liên quan.ẩ ị ế ọ ậ ả
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
H c bài cũọ
Nghiên c u bài m i, chu n b gi y A0, bút x , thứ ớ ẩ ị ấ ạ ước
BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
Gi i thi u bài m i (2p): Trong s n xu t nông lâm ng nghi p, gi ng là m t ớ ệ ớ ả ấ ư ệ ố ộ
y u t quan tr ng quy t đ nh năng su t ch t lế ố ọ ế ị ấ ấ ượng nông s n. Mu n có gi ng ả ố ố
t t phù h p v i t ng vùng sinh thái nh t thi t ph i qua khâu kh o nghi m gi ngố ợ ớ ừ ấ ế ả ả ệ ố cây tr ng .V y kh o nghi m gi ng cây tr ng có m c đích ,ý nghĩa gì? ồ ậ ả ệ ố ồ ụ
Trang 10+ Em hi u th nào là kh oể ế ả
nghi m gi ng cây tr ng?ệ ố ồ
hưởng môi trường sinh thái:
1. Cây Mai Dươ (Mimosa ng
pigra)
Mai dương còn được g iọ
là Trinh n trâu, Trinh nữ ữ
h r t ch t chệ ấ ặ ẽ nên c n ph i kh oầ ả ả nghi m gi ng ệ ố ở các vùng sinh thái khác nhau nh mằ
ch n ra gi ng phùọ ố
h p nh t cho t ngợ ấ ừ vùng
M i lo i gi ngỗ ạ ố
có đ c tính và yêuặ
c u kĩ thu t khácầ ậ nhau nên c n kh oầ ả nghi m đ xácệ ể
đ nh yêu c u kị ầ ỹ thu t c a t ngậ ủ ừ
đ c tính, tính tr ng c a gi ngặ ạ ủ ố
m t cách khách quan, chínhộ xác. T đó ch n ra gi ng phùừ ọ ố
h p nh t cho t ng vùng.ợ ấ ừ
Kh o nghi m gi ng nh mả ệ ố ằ cung c p cho chúng ta nh ngấ ữ thông tin chính xác v yêuề
c u k thu t canh tác vàầ ỹ ậ
hướng s d ng.ử ụ
GDMT: N u gi ng khôngế ố qua kh o nghi m mà đ a vàoả ệ ư
s n su t thì s gây ra nh ngả ấ ẽ ữ
h u qu nh :ậ ả ư+ Năng xu t, ch t lấ ấ ượ ng
th p.ấ+ Ch có tác d ng trỉ ụ ước m tắ
và m t m t.ộ ặ+ M t cân b ng sinh thái nhấ ằ ả
hưởng t i quá trình s n xu t.ớ ả ấVD: Cây Mai Dươ (Trinh ng
n ), phát tri n tràn lan, khóữ ể tiêu di t.ệ
VD: Cây l c Bìnhụ (bèo): SS = thân bò ho c = h t(t n t iặ ạ ồ ạ
Trang 11dưương là cây a m, ch uư ẩ ị
được ng p nậ ước trong th iờ
tích g p đôi sau 10 ngày.ấ
Cây sinh s n vô tính b ngả ằ
được kho ng 15 năm: Gâyả
t c ngh n giao thông thu ,ắ ẽ ỷ xácbã lá cây th i r a gây ôố ứ nhi m môi trễ ường nướ c,
gi m năng su t cá ả ấ
Trang 12ngh n giao thông thu Xácẽ ỷ
bã, lá cây phân hu làm ôỷ
nhi m ngu n nễ ồ ước u ng,ố
gi m s n lả ả ượng cá. Các hồ
thu l i và thu đi n có l cỷ ợ ỷ ệ ụ
bình bao ph làm gi m năngủ ả
lượng thu đi n, gi m t cỷ ệ ả ố
cây nguyên li u trong tệ ươ ng
lai và người ta có th qu nể ả
lý được s phát tri n c aự ể ủ
loài cây này
GV g p các bàn thành 4ộ
nhóm n/c m c II k t h p cácụ ế ợ
h/a trong SGK th o lu n theoả ậ
phi u h c t p sau: ế ọ ậ
t ậ
II Các lo i thí nghi mạ ệ
kh o nghi m gi ng câyả ệ ố
tr ngồ :
T ngu n ( dờ ồ ở ưới)
Trang 13A.ki m tra đ xu t c a c quan ch n t o gi ng v quy trình kthu t gieo tr ng. ể ề ấ ủ ơ ọ ạ ố ề ậ ồ
B. so sánh v i gi ng đ i trà đ ch n ra gi ng vớ ố ạ ể ọ ố ượt tr i, g i đi kh o nghi m ộ ử ả ệ ở
c p qu c gia. ấ ố
C. Tuyên truy n đ a gi ng m i vào sx đ i trà. ề ư ố ớ ạ
D. so sánh toàn di n v sinh trệ ề ưởng, phát tri n, năng su t, ch t lể ấ ấ ượng, tính
Trang 14B. Có hướng s d ng gi ng nh m phát huy t i đa hi u qu gi ng. ử ụ ố ằ ố ệ ả ố
C. Ch n ra gi ng thích h p nh t cho t ng vùng sinh thái. ọ ố ợ ấ ừ
D. G m 3 phồ ương án trên.
Câu 3: Hãy s p x p các ho t đ ng t ng ng v i các thí nghi m trong công tác ắ ế ạ ộ ươ ứ ớ ệ
kh o nghi m gi ng cây tr ng ả ệ ố ồ
1b2c3a
HO T Đ NG 4: M R NG Ạ Ộ Ở Ộ
HO T Đ NG 5: D N DÒ (1P) Ạ Ộ Ặ
H c bài và tr l i 4 câu h i SGK cu i bài ọ ả ờ ỏ ố
Tham kh o trả ước bài 3,4: S n xu t gi ng cây tr ng ả ấ ố ồ
TN s n xu tả ấ
qu ng cáoả
1. M c đíchụ Là so sánh v iớ
gi ng ph bi nố ổ ế trong s n xu tả ấ
Qua thí nghi mệ
s xác đ nh đẽ ị ượ c
m t đ gieo, th iậ ộ ờ
v , ch đ phânụ ế ộ bón c a gi ng tủ ố ừ
đó xây d ng quyự trình k thu t gieoỹ ậ
Trang 15qu c giaố
H i ngh đ uộ ị ầ
b : ờ+ Di n tích r ngệ ộ
l nớ+ đi u ki n phùề ệ
h p.ợ
Ngày so n : 30/08/2020 ạ
Ti t PPCT: 03 ế
BÀI 3 : S N XU T GI NG CÂY TR NGẢ Ấ Ố Ồ
BƯỚC 1: Xác đ nh ch đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ
BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ
1. Ki n th cế ứ
M c đích c a công tác s n xu t gi ng cây tr ng ụ ủ ả ấ ố ồ
Phân bi t đệ ược các khái ni m: Gi ng siêu nguyên ch ng, gi ng nguyên ệ ố ủ ố
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
N i dungộ Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
Trang 16gi ng.ố
M c đích ụ
c a công tác ủ
s n xu t gi ngả ấ ố cây tr ng ?ồ
Nh ng gi ng ữ ốthoái hóa thì năng xu t nh ấ ư
th nào? V y ế ậ
đ cho năng ể
xu t cao thì ấ
c n ph i làm ầ ảgì?
L y đấ ược ví dụ minh h aọ
ví d gi ng lúa ụ ốCS1,TH85…
Trang 17BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
Chu n b các hình nh liên quan, phi u h c t pẩ ị ả ế ọ ậ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
H c bài cũọ
Nghiên c u bài m iứ ớ
BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ
Ki m tra bài cũ: ể
? Đ gi ng m i đ c đ a vào s n xu t đ i trà ph i qua các thí nghi m ể ố ớ ượ ư ả ấ ạ ả ệ
kh o nghi m nào ? M c đích c a t ng thí nghi m đó ? ả ệ ụ ủ ừ ệ
Đáp án
Thí nghi m so sánh gi ng: Đ dánh giá các ch tiêu sinh trệ ố ể ỉ ưởng, phát tri n,năng su t, ch t lể ấ ấ ượng tính ch ng ch u……….c a gi ngố ị ủ ố
Thí nghi m ki m tra kĩ thu t : Nh m xác đ nh quy trình kĩ thu t ệ ể ậ ằ ị ậ
Thí nghi m s n xu t qu ng cáo : Đ tuyên truy n đ a gi ng m i vào ệ ả ấ ả ể ề ư ố ớ
s n xu t đ i trà ả ấ ạ
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ
Gi i thi u bài m i (2ớ ệ ớ p): Trong s n xu t nông lâm ng nghi p, gi ng là ả ấ ư ệ ố
m t y u t quan tr ng quy t đ nh năng su t ch t lộ ế ố ọ ế ị ấ ấ ượng nông s n, xong th c t ả ự ếcho th y sau m t th i gian s d ng gi ng thấ ộ ờ ử ụ ố ường b thoái hóa … Vì v y cân ị ậ
ph i làm t t khâu s n xu t gi ng cây tr ng ả ố ả ấ ố ồ
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dung ộ
Nêu m t s gi ng cây ộ ố ố
tr ng đ a phồ ở ị ương có
bi u hi n thoái hóa gi ngể ệ ố
ví d gi ng lúa ụ ố
Ti p thu ki n th c ế ế ứ Nh ng gi ng thoái hóa ữ ốthì năng xu t gi m.ấ ả
Mu n có năng su t cao ố ấ
I. M c đích c a công ụ ủ
tác s n xu t gi ng cây ả ấ ố
tr ng.ồ
Trang 18 T o ra s lạ ố ượng gi ng ốnhi uề
Đ a gi ng t t ph bi n ư ố ố ổ ếnhanh vào s n xu tả ấ
Duy trì, c ng c đ ủ ố ộthu n ch ng, s c s ng ầ ủ ứ ố
và tính tr ng đi n hình ạ ể
c a gi ng.ủ ố
T o ra s lạ ố ượng gi ng ố
c n thi t đ cung c p ầ ế ể ấcho s n xu t đ i tràả ấ ạ
Đ a gi ng t t ph bi nư ố ố ổ ế nhanh vào s n xu tả ấ
SNC: Là h t gi ng có ạ ố
ch t lấ ượng và đ thu n ộ ầkhi t caoế
Trang 19u tú gieo thành t ng
dòng SNCNăm th 3: SNCNCứNăm th 4: NCXNứ
Quan sát tranh và tr l i ả ờcâu h i ỏ
Di n ra trong 5 nămễNăm th 1: Gieo h t c a ứ ạ ủVLKĐ, ch n cây u tú.ọ ưNăm th 2: Đánh giá dòngứ
l n 1, gieo h t cây u tú ầ ạ ưthành dòng ch n h t c a ọ ạ ủ5 5 dòng t t.ố
Năm th 3: Đánh giá dòngứ
l n 2. H t c a dòng t t ầ ạ ủ ốchia làm 2, đ nhân s bể ơ ộ
và so sánh gi ng. H t thu ố ạ
được là h t SNC.ạNăm th 4: Nhân h t ứ ạ
gi ng NC t h t SNC.ố ừ ạNăm th 5: S n xu t h t ứ ả ấ ạ
gi ch n cây u túả ọ ưNăm th 2: H t c a cây ứ ạ ủ
u tú gieo thành t ng
dòng SNCNăm th 3: SNCNCứNăm th 4: NCXNứ
Đ i v i gi ng nh p ố ớ ố ậ
n i, các gi ng b thoái ộ ố ịhóa
Năm th 1: Gieo h t c aứ ạ ủ VLKĐ, ch n cây u tú.ọ ưNăm th 2: Đánh giá ứdòng l n 1, gieo h t cây ầ ạ
u tú thành dòng ch n
h t c a 5 5 dòng t t.ạ ủ ốNăm th 3: Đánh giá ứdòng l n 2. H t c a ầ ạ ủdòng t t chia làm 2, đ ố ểnhân s b và so sánh ơ ộ
gi ng. H t thu đố ạ ược là
h t SNC.ạNăm th 4: Nhân h t ứ ạ
gi ng NC t h t SNC.ố ừ ạNăm th 5: S n xu t h tứ ả ấ ạ
Trang 20* Gi ng nhau: Đ u tr i qua 3 giai đo n: S n xu t h t gi ng SNC, NC, ố ề ả ạ ả ấ ạ ốXN
* Khác nhau: v t li u kh i đ u (VLKĐ) và quy trình đánh giá dòngỞ ậ ệ ở ầ
S đ duy trì: VLKĐ là h t SNC đã có ch t lơ ồ ạ ấ ượng cao, đánh giá dòng 1 l n đ ch n dòng u tú h n h p l i thành h t SNCầ ể ọ ư ỗ ợ ạ ạ
S đ ph c tráng: VLKĐ là h t b thoái hóa ho c h t nh p n i ơ ồ ụ ạ ị ặ ạ ậ ộ
ch a rõ ch t lư ấ ượng, đánh giá dòng 2 l n. L n 1 ch n dòng u tú, l n 2 chia h t ầ ầ ọ ư ầ ạ
m i dòng thành 2 ph n, 1 ph n nhân gi ng s b , 1 ph n còn l i ti n hành thí ỗ ầ ầ ố ơ ộ ầ ạ ếnghi m so sánh. K t qu thu dduojc h t gi ng SNCệ ế ả ạ ố
BÀI 4. S N XU T GI NG CÂY TR NG ( TT)Ả Ấ Ố Ồ
BƯỚC 1: Xác đ nh ch đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ
BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ
1. Ki n th c:ế ứ
N m đắ ược quy trình ,trình t s n xu t gi ng cây tr ng th ph n chéoự ả ấ ố ở ồ ụ ấ
So sánh được quy trình s n xu t gi ng cây tr ng cây th ph n chéo ả ấ ố ồ ở ụ ấ
v i cây t th ph n, gi a cây t th ph n v i cây nhân gi ng vô tính.ớ ự ụ ấ ữ ự ụ ấ ớ ố
Quy trình s n xu t gi ng cây tr ng nhân gi ng vô tính và s n xu t ả ấ ố ở ồ ố ả ấ
gi ng cây r ngố ừ
2. K năngỹ : Rèn luy n kĩ năng quan sát, phân tích , so sánh ệ
3. Ph m ch t :ẩ ấ Giúp HS bi t cách s n xu t gi ng cây tr ng cho năng su t cao ế ả ấ ố ồ ấ
Trang 21BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
xu t gi ng ấ ố ởcây tr ng th ồ ụ
ph n chéo ? ấ
Hi u để ược các
bước trong quy trình s n xu t.ả ấ
c a quy trình ủ
s n xu t gi ng ả ấ ố cây tr ng th
ph n chéo?ấ
?So sánh v i ớquá trình s n ả
xu t gi ng ấ ố ởcây t th ự ụ
ph n?ấ
L y đấ ược ví dụ minh h aọ
ví d gi ng lúa ụ ốCS1,TH85…
Trang 22BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
Chu n b các hình nh liên quan, phi u h c t pẩ ị ả ế ọ ậ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
H c bài cũọ
Nghiên c u bài m iứ ớ
BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ
Ki m tra bài cũ: (l ng vào ph n ki m tra 15p cu i bài)ể ồ ầ ể ố
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (1P) Ạ Ộ Ở Ộ
Nh c l i các phắ ạ ương th c sinh s n th c vât?ứ ả ở ự
cây th ph n chéo s n xu t gi ng có gi ng cây t th ph n không?
III. Quy trình s n xu tả ấ
gi ng cây tr ngố ồ
b) S n xu t gi ng cây ả ấ ố ở
Trang 23V 2: Đánh giá th h ụ ế ệ
ch n l c . Lo i b các ọ ọ ạ ỏhàng không đ t yêu c u ạ ầ,thu h t các cây còn l i , ạ ạ
được lô h t SNCạ
V 3: Nhân h t gi ng ụ ạ ốSNC khu cách li lo i b ở ạ ỏcác cây không đ t yêu c u ạ ầthu h t c a các cây còn l iạ ủ ạ ,ta được lô h t NC ạ
c) S n xu t gi ng cây ả ấ ố
tr ng nhân gi ng vô tính ồ ố
Ch n l c duy trì th h ọ ọ ế ệ
vô tính đ t tiêu chu n c p ạ ẩ ấSNC
ra hoa k t qu ph i m t ế ả ả ấhàng ch c năm ụ
L y h t gi ng t r ng ấ ạ ố ừ ừ
gi ng đ cung c p cho ố ể ấ
Trang 24b thoái hóa và ị
nh p n i.ậ ộ
Không yêu c u ầcách li
Phương th c ứ
ch n l c:ọ ọ+ Ch ch n l c ỉ ọ ọ
Không yêu
c u cách liầ
+ Ch n l c cáọ ọ thể
3đ
3đ
2đ
Trang 25HO T Đ NG 4: M R NG (2p) Ạ Ộ Ở Ộ
HO T Đ NG 5: D N DÒ (1P) Ạ Ộ Ặ
V nhà h c bài và tr l i câu h i cu i bài ề ọ ả ờ ỏ ố
Nghiên c u n i bài th c hành và chu n b :ứ ộ ự ẩ ị
+ M i t chu n b kho ng 100 h t lúa gi ng ( có th h t đ u nành, ỗ ổ ẩ ị ả ạ ố ể ạ ậ
l c gi ng tùy theo l p) và 1 con dao tháiạ ố ớ
Ti t sau h c t i phòng th c hành sinh h cế ọ ạ ự ọ
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
N i dungộ Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
Trang 26c u đ t)ầ ạ
Chu n bẩ ị Trình bày đượ c
d ng c , hóaụ ụ
ch t c n th cấ ầ ự hành
? Đ th c hi nể ự ệ pha ch dungế
? Quy trình
th c hành g mự ồ các bước nào?
BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
D ng c : h p petri, panh, lam kính, dao c t, gi y th mụ ụ ộ ắ ấ ấ
Thu c th : Dung d ch carmin ( n u h t thì GV pha)ố ử ị ế ế
+ 1g carmin + 10 ml c n 96ồ 0C + 90 ml H2O c tấ dd A
Trang 27BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ
Ki m tra bài cũ: ể
Trình bày quy trình s n xu t gi ng cây tr ng th ph n chéo? So sánh ả ấ ố ở ồ ụ ấ
v i quy trình s n xu t gi ng cây tr ng cây t th ph n?ớ ả ấ ố ồ ở ự ụ ấ
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ
Trước khi người dân lúa g ng đ gieo tr ng, h thủ ố ể ồ ọ ường trủ ước m t ít?ộ (kho ng 2300gr). V y m c đích là gì? Xác đ nh t l n y m m đ tính s lả ậ ụ ị ỉ ẹ ả ầ ể ố ượ nglúa cho đ ng ru ng.ử ồ ộ
Ngoài cách đó ra còn cách nào n a? Gi i thi u bài m iữ ớ ệ ớ
HO T Đ NG 2: HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ
Ho t đ ng c a GVạ ộ ủ Ho t đ ng c a HSạ ộ ủ N i dungộ
Gi i thi u phớ ệ ương ti nệ
Thu c th :ố ử+ 1g carmin + 10 ml c nồ
960C + 90 ml H2O c t ấ
dd A+ 2 ml H2SO4 đ c ( d =ặ 1,84) + 98 ml H20 c t ấ dd B
+ L y 20 ml dd b + ddA ấthu c th ố ử
II. Quy trình th c hành:ự
Trang 28m u.ẫ
Nghe và làm chính xác.
1 HS c t h t; HSắ ạ khác chú ý ghi nh nậ
và đ m s h t.ế ố ạ
D a vào A% đự ể đánh giá s c s ng c aứ ố ủ
h t.ạ
Lên b ng ghi k tả ế
qu th c hành c aả ự ủ
t ng nhóm.ừ
* Bước 1: l y m u: 50 h tấ ẫ ạ
gi ng, dùng gi y th m lauố ấ ấ
s ch ạ đ t vào h p pêtriặ ộ
s ch.ạ
* Bước 2: dùng ng hút l yố ấ thu c th cho ng p h tố ử ậ ạ
gi ng. Ngâm trong 10 – 15ố phút
* Bước 3: g p h t gi ng raắ ạ ố
gi y th m; lau th t s chấ ấ ậ ạ
h t.ạ
* Bước 4: Dùng panh c pặ
ch t h t đ trên lam kính;ặ ạ ể dùng dao c t ngang h t ắ ạquan sát n i nhũ.ộ
+ N u n i nhũ b nhu mế ộ ị ộ màu h t ch t.ạ ế
+ N u n i nhũ khôngế ộ nhu m màuộ h t s ng.ạ ố
* Bước 5: Xác đ nh s cị ứ
s ng c a h t b ng cách:ố ủ ạ ằ + Đ m s h t s ng vàế ố ạ ố
h t ch t.ạ ế + Tính t l h t s ng = Aỉ ệ ạ ố
% = B / C * 100%
III. Đánh giá th c hànhự
Trang 29BƯỚC 1: Xác đ nh ch đ : Gi ng cây tr ngị ủ ề ố ồ
Ti u ch đ 5: Nhân gi ng b ng công ngh nuôi c y mo t bàoể ủ ề ố ằ ệ ấ ế
BƯỚC 2: Xác đ nh m c tiêu bài h cị ụ ọ
1. Ki n th cế ứ
Hi u để ược khái ni m nuôi c y mô t bào, c s khoa h c c a phệ ấ ế ơ ở ọ ủ ươ ngpháp nuôi c y mô t bào.ấ ế
Bi t đế ược n i dung c b n c a quy trình công ngh nhân gi ng câyộ ơ ả ủ ệ ố
tr ng b ng phồ ằ ương pháp nuôi c y mô t bào.ấ ế
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
(Mô tả
yêu c uầ
Trang 30đ t)ạ
Khái ni mệ Nêu đượ c
khái ni mệ nuôi c y môấ
c y mô tấ ế bào?
(GV hướ ng
d n, g i ýẫ ợ thông tin từ tranh)
T bào mô phânế sinh sau khi đã
kh trùng đử ượ cnuôi c y trongấ môi trường nào ?
Nh m m c đíchằ ụ gì?
L y đấ ượ ccác ví dụ
th c ti nự ễ
K tên m tể ộ
s gi ng câyố ố
tr ng đồ ượ cnhân lên b ngằ
phương pháp nuôi c y môấ
t bào ?ế
BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
V n đáp – tìm tòiấ
Trang 31 D y h c h p tác theo nhómạ ọ ợ
Thuy t trìnhế
Gi i thích minh h a và tr c quanả ọ ự
BƯỚC 5: Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Chu n b h s tài li uẩ ị ồ ơ ệ
Chu n b phi u h c t p, tranh nh liên quanẩ ị ế ọ ậ ả
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
H c bài cũọ
Nghiên c u bài m iứ ớ
Chu n b gi y A0, bút x màu xanh, thẩ ị ấ ạ ước (nhóm: 1 gi y A0, 1 bút, 1 ấ
thước)
BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
n đ nh l p: Đi m danh, ghi v ngỔ ị ớ ể ắ
Ki m tra bài cũ:ể
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ
GV đ t v n đ qua câu h i: Đ t o ra nhi u gi ng cây tr ng phong phúặ ấ ề ỏ ể ạ ề ố ồ
đa d ng ngạ ười ta áp d ng bi n pháp truy n th ng gì? V i th i gian bao lâu?ụ ệ ề ố ớ ờ
GV: Các phương pháp ch n và nhân gi ng cây truy n th ng thọ ố ề ố ường kéo dài và t n nhi u v t li u gi ng, t n nhi u di n tích. Ngày nay nh ng d ngố ề ậ ệ ố ố ề ệ ờ ứ ụ khoa h c k thu t m i, các nhà t o gi ng đã đ ra phọ ỹ ậ ớ ạ ố ề ương pháp t o và nhânạ
gi ng m i v a nhanh , t n ít v t li u, di n tích. Bài hôm nay chúng ta nghiênố ớ ừ ố ậ ệ ệ
khái quát quá trình
nuôi c y mô t bào ấ ế ở
TV
Hãy nghiên c uứ
HS: đ c ph n Iọ ầ trong SGK, k tế
Trang 32b ng phằ ươ ngpháp nuôi c y môấ
t bào, đ c SGKế ọ
ph n III th o lu nầ ả ậ
và mô t quy trìnhả :
bi t hóa thành mô, c quan phátệ ơ tri n thành cây hoàn ch nh.ể ỉ
III Quy trình công ngh nhânệ
gi ng b ng nuôi c y mô t bàoố ằ ấ ế
gi ng đ tr ng cho 40 ha.ố ủ ồ + 1 ch i d a sau 1 năm t oồ ứ ạ
được 116.649 cây
* Nhược đi mể :
T n kém kinh phí, công s cố ứ
Đòi h i trình đ kĩ thu t caoỏ ộ ậ
2 Quy trình công ngh nhân ệ
gi ng b ng nuôi c y mô t bào ố ằ ấ ế
a. Ch n v t li u nuôi c y:ọ ậ ệ ấ
Là t bào c a mô phân sinh.ế ủ Không b sâu b nh (virut) đị ệ ượ c
tr ng trong bu ng cách li đ tránhồ ồ ể hoàn toàn các ngu n lây b nh.ồ ệ
b. Kh trùngử : Phân c t đ nh sinh trắ ỉ ưởng c aủ
v t li u nuôi c y thành các phân tậ ệ ấ ử
Trang 33 T bào mô phânế
sinh sau khi đã khử
Đ i di nạ ệ các nhóm trình bày
Các nhóm khác nh n xét, bậ ổ sung
Mô phân sinh ở
đ nh ch i, đ nh rỉ ồ ỉ ễ
vì mô này ch aư phân hóa, t c đố ộ sinh trưở ngnhanh
Môi trường nuôi
nh ỏ T y r a b ng nẩ ử ằ ướ ạc s ch và khử trùng
c. T o ch i trong môi trạ ồ ường nhân
t o M u đẫ ược nuôi c y trong môiấ
trường dinh dưỡng nhân t o đ t oạ ể ạ
ch iồ Môi trường dinh dưỡng: MS(hàm lượng cytokinin cao h nơ auxin)
d. T o rạ ễ:
Khi ch i đã đ t chu n kíchồ ạ ẩ
thước (v chi u cao) thì tách ch iề ề ồ
và c y chuy n sang môi trấ ể ường t oạ rẽ
chướng, đ ng ti n, lili ), cây ănồ ề
qu (chu i, d a, dâu tây ), cây lâmả ố ứ nghi p(b ch đàn keo lai, thông,ệ ạ tùng, tr m hầ ương )
Trang 34sung và tóm t t.ắ c y MS đ t oấ ể ạ
ch i và rờ ễ
Các lo i hoa lan,ạ rau c qu …ủ ả
b. Tách TBTV r i nuôi c y trong MT dinh dồ ấ ưỡng thích h p gi ng nh trong cợ ố ư ơ
th s ng, giúp TB phân chia, bi t hoá thành mô, c quan và phát tri n thành câyể ố ệ ơ ể hoàn ch nh.ỉ
c. Tách mô TB, giâm trong MT có các ch t kích thích đ mô phát tri n thành cấ ể ể ơ quan và cây trưởng thành
d. Tách mô TB nuôi dưỡng trong MT có các ch t kích thích đ t o ch i, t o rấ ể ạ ồ ạ ễ
và phát tri n thành cây trể ưởng thành
C âu 2: Đ c đi m c a TBTV chuyên bi t:ặ ể ủ ệ
a. Mang h gen gi ng nhau, có màng xenlulô, có kh năng phân chia.ệ ố ả
Tr l i câu h i cu i bài.ả ờ ỏ ố
Đ c trọ ước bài 7: M t s tính ch t c a đ t tr ng.ộ ố ấ ủ ấ ồ
Trang 351. S p x p các hình nh tắ ế ả ương ng v i các bứ ớ ướ ủc c a quy trình công ngh nhân ệ
gi ng b ng nuôi c y mô t bào và n i dung t ng bố ằ ầ ế ộ ừ ước?
Trang 36 Nêu được khái ni m keo đ t.ệ ấ
Mô t đả ược c u t o keo đ t và nêu đấ ạ ấ ược nh ng tính ch t c a keo đ tữ ấ ủ ấ (trao đ i ion và kh năng h p ph )ổ ả ấ ụ
Phân bi t đệ ược h t keo âm, h t keo dạ ạ ương v c u t o và ho t đ ng traoề ấ ạ ạ ộ
Có Ph m ch t luôn b o v đ t tr ng kh i b thoái hóa, b c màu.ẩ ấ ả ệ ấ ồ ỏ ị ạ
Có Ph m ch t tích c c trong vi c b o v tài nguyên đ t .ẩ ấ ự ệ ả ệ ấ
Năng l c v n d ng ki n th c vào trong các v n đ th c ti n đ i s ng.ự ậ ụ ế ứ ấ ề ự ễ ờ ố
BƯỚC 3: Xác đ nh và mô t m c đ yêu c u c a câu h i/bài t p có th s ị ả ứ ộ ẩ ủ ỏ ậ ể ử
d ng ki m tra, đánh giá năng l c h c sinhụ ể ự ọ
Trang 37c u đ t)ầ ạ c u đ t)ầ ạ (Mô t yêuả
Nêu được các
bi n pháp làmệ tăng kh năng ả
Đ t cóấ
nh ng lo iữ ạ
ph n ả ứ ngnào?
lo i?ạ Là
Hi u để ược ý nghĩa th c ự
ti nễ
Làm th nàoế
đ c i t o để ả ạ ộ chua c a đ t?ủ ấ
Trang 38nh ng lo iữ ạ nào?
Đ chuaộ
ho t tính vàạ
đ chua ti mộ ề tàng khác nhau
nh ng đi m
nào?
Các lo i đ tạ ấ nào thường là
đ t chua?ấ
Đ phì nhiêu ộ
c a đ tủ ấ
Nêu được khái ni m đ ệ ộphì nhiêu
Đ t đấ ượ ccoi là phì nhiêu ph i cóả
nh ng đ cữ ặ
đi m gì?ể
D a vàoự ngu n g cồ ố hình thành, độ phì nhiêu c aủ
đ t đấ ược chia làm m y lo i?ấ ạ
V y làmậ cách nào để
người ta tăng
đ phì nhiêuộ
c a đ t?ủ ấ
BƯỚC 4: Xác đ nh phị ương pháp d y h cạ ọ
Các phương pháp được dùng trong bài h c:ọ
Trang 39 Phi u h c t pế ọ ậ
M t s hình (s đ ) trong SGK.ộ ố ơ ồ
M u đ t khô, đẫ ấ ường, hai ly nướ ạc s ch
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
H c bài cũọ
Nghiên c u bài m iứ ớ
BƯỚC 6: Ti n trình ho t đ ng (5 ho t đ ng)ế ạ ộ ạ ộ
Th i lờ ượng: 1 ti tế
Ch n v t li u nuôi c y kh trùng t o ch i t o r c y cây vào môiọ ậ ệ ấ → ử → ạ ồ → ạ ễ → ấ
trường thích ng tr ng cây trong vứ → ồ ườ ươn m
Câu 2: Th nào là phế ương pháp nuôi c y mô t bào? C s khoa h c c aấ ế ơ ở ọ ủ
phương pháp nuôi c y mô t bào là gì?ấ ế
HO T Đ NG 1: KH I Đ NG (2P) Ạ Ộ Ở Ộ
Trong tr ng tr t gi ng cây tr ng quy t đ nh đ n năng su t, ch t lồ ọ ố ồ ế ị ế ấ ấ ượ ng
s n ph m. Ngoài gi ng, đ t tr ng cũng đóng góp m t ph n quan tr ng cho câyả ẩ ố ấ ồ ộ ầ ọ
tr ng, đ t t t, đ y đ ch t dinh dồ ấ ố ầ ủ ấ ưỡng cây m i có th sinh trớ ể ưởng phát tri nể
t t. Nh v y, đ bi t đố ư ậ ể ế ược tính ch t c a đ t tr ng ra sao cũng nh kh năngấ ủ ấ ồ ư ả
h p ph c a đ t, ph n ng c a dung d ch đ t và đ phì nhiêu c a đ t hôm nayấ ụ ủ ấ ả ứ ủ ị ấ ộ ủ ấ chúng ta vào bài m i bài 07: “M t s tính ch t c a đ t tr ng”.ớ ộ ố ấ ủ ấ ồ
l l ng trong nơ ử ước)
Trang 40 Gi ng: Nhân, l p ionố ớ quy t đ nh đi n và l pế ị ệ ớ ion bù. L p ion bù g mớ ồ
l p ion b t đ ng và l pớ ấ ộ ớ ion khuy ch tán ế
Khác nhau l p ionở ớ quy t đ nh: keo âm cóế ị
l p ion quy t đ nh âm,ớ ế ị
l p ion bù dớ ương, keo
dương có l p ion quy tớ ế
đ nh dị ương, l p ion bùớ âm
Vì keo đ t có các l pấ ớ ion bao quanh nhân và
b C u t o keo đ tấ ạ ấ : G mồ
Nhân keo
L p ion quy t đ nh đi n:ớ ế ị ệ + Mang đi n âm: Keo âm.ệ + Mang đi n dệ ương: Keo
dương
L p ion bù g m 2 l p:ớ ồ ớ + L p ion b t đ ng. ớ ấ ộ + L p ion khuy ch tánớ ế
* Keo đ t có kh năng traoấ ả
đ i ion c a mình l p ionổ ủ ở ớ khuy ch tán v i các ion c aế ớ ủ dung d ch đ t. Đây chính làị ấ
c s c a s trao đ i dinhơ ở ủ ự ổ