Giáo án Sinh lớp 12 (Học kì 1) là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo, giúp các em hệ thống được kiến thức và nắm được nội dung bài học. Hi vọng với tài liệu này thầy cô và các em sẽ có kế hoạch giảng dạy và học tập hiệu quả nhé.
Trang 1Ngày so n: ạ
PH N 5: DI TRUY N H CẦ Ề Ọ
Chươ Ơ ng I : C CH DI TRUY N VÀ BI N DẾ Ề Ế Ị
Ti t 1 Bài 1:ế GEN, MÃ DI TRUY N VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Ề
I. M C TIÊU Ụ
1. V ki n th c: ề ế ứ
Sau khi h c xong bài này h c sinh ph i ọ ọ ả
Nêu đ ượ c khái ni m, c u trúc chung c a gen. ệ ấ ủ
Nêu đ ượ kháic ni m, ệ các đ c ặ đi m ể chung về mã di truy n. ề Gi i ả thích đ ượ t ic ạ sao mã di truy n ph i là mã b ba. ề ả ộ
T ừ mô hình tự nhân đôi c a ủ ADN, mô tả đ ượ cácc b ướ c ac ủ quá trình tự nhân đôi ADN làm c s cho s t nhân đôi nhi m s c th ơ ở ự ự ễ ắ ể
Nêu đ ượ ể c đi m khác nhau gi a sao chép sinh v t nhân s và nhân chu n. ữ ở ậ ơ ẩ
Tăng c ườ khng ả năng suy lu n, ậ nh n ậ th c ứ thông qua ki n ế th c ứ về cách t ng ổ h p ợ
m chạ m i d a theo 2 m ch khuôn khác nhau. ớ ự ạ
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ?la?? ́̀ ̣̀ ượ̣̣̣̉gì
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin v khái ni m gen, c u trúc chung c a gen ự ế ử ề ệ ấ ủ
c u
ấ trúc; mã di truy n và quá trình nhân đôi AND. ề
Trang 2 Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?́n ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u xem mình đã bi t gì v di truy n ọ ứ ể ế ề ề
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ GV cho HS ch i trò ch i d đoán. ơ ơ ự
c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Giáo viên cho h c ọ sinh xem nhả so sánh sự gi ng ố nhau và khác nhau ở co
n cái và bố m ẹ . T ừ đó t o ạ tình hu ng ố trong sinh s n ả ng ườ tai b t ắ g p ặ hi ệ
n t ượ conng cái sinh ra gi ng ố bố m ẹ và có nh ng ữ đ c ặ đi m ể khác bố m ẹ đ
ó là hi n ệ t ượ ding truy n ề và bi n ế d ị
V yậ cơ ch ế di truy n ề nào đ m ả b o ả cho con cái sinh ra gi ng ố bố m ? ẹ Vì s
Trang 3ao l i ạ có sự sai khác đó
⬄ SP c n đ t sau khi k t thúc ho t đ ng: ầ ạ ế ạ ộ
H c sinh t p trung chú ý;ọ ậ
Suy nghĩ v v n đ đ ề ấ ề ượ ặ c đ t ra;
Tham gia ho t đ ng đ c hi u đ tìm câu tr l i c a tình hu ng kh i ạ ộ ọ ể ể ả ờ ủ ố ở
Nêu đ ượ c khái ni m, c u trúc chung c a gen. ệ ấ ủ
Nêu đ ượ kháic ni m, ệ các đ c ặ đi m ể chung về mã di truy n. ề Gi i ả thích đưc
ợ t i ạ sao mã
di truy n ph i là mã b ba. ề ả ộ
b) N i dung: ộ HS s d ng sgk và ki n th c cá nhân đ th c hi n, trao đ i ử ụ ế ứ ể ự ệ ổ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS. ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GV HSẠ Ộ Ủ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh đ c ọ m c ụ I k t ế h p ợ
quan sát hình 1.1 SGK và cho bi t: ế gen là
Trang 4th c gi ng và khác nhau đi m nào?ự ố ở ể
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi n ệ
GDMT : có r t ấ nhi u ề lo i ạ gen nh ư : gen
đi uề hoà, gen c u ấ trúc T ừ đó ch ng ứ tỏ
s đa d ng di truy n c a sinh gi i.ự ạ ề ủ ớ
phân t ARN
ử 2.C u trúc chung c a gen:ấ ủ
Gen ở sinh v t ậ nhân sơ và nhân th c ự đ u có c u trúc g m 3 ề ấ ồ vùng
: + Vùng đi u ề hoà : mang tín hiu
ệ kh i ở đ ng và đi u hoà ộ ề phiên mã
+ Vùng mã hoá : Mang thông tin mã hoá các axit amin.
+ Vùng k t ế thúc : mang tín hiu
ệ k t ế thúc phiên mã. Tuy nhiên ở sinh v t ậ nhân sơ có vùng mã hoá liên t c ụ còn ở sinh v t ậ nhân th c ự có vùng mã hoá không liên t c
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh đ c ọ SGK m c ụ II và
hoàn thành nh ng yêu c u sau: ữ ầ
amin trong prôtêin.
B ng ằ ch ng ứ về mã bộ ba, trong ADN có 4 lo i ạ nu là (A, T,
Trang 5 B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi n ệ
N u ế 3 nu 4 3= 64 tổ h p( ợ tha
ừ đ ) ủ => mã b ba là mã h p ộ ợ lí
Đ c đi m chung c a mã di ặ ể ủ truy n:
ề + Mã di truy n ề đ ượ đ cc ọ từ
m tộ đi m ể xác đinh theo t ng ừ bộ ba nuclêôtít mà không g i lên nhau. ố
+ Mã di truy n ề mang tính ph ổ
bi n,
ế túc là t t ấ cả các loài đ udùng
hoá cho m t ộ lo i ạ axit amin.
+ Mã di truy n ề mang tính thoái hoá, t c ứ là nhi u ề bộ ba khác nhau cùng mã hoá
cho m t lo i axit amin, tr ộ ạ ừAUG và UGG
Trang 6Ho t đ ng 3:ạ ộ Hướ ẫ ọ ng d n h c sinh tìm hi u và mô t l i quá trình ể ả ạ
nhân đôi ADN
a) M c tiêu: ụ HS tìm hi u và mô t l i quá trình nhân đôi ADN. ể ả ạ
b) N i dung: ộ HS tham kh o sgk, th c hi n ho t đ ng nhóm, cá nhân ả ự ệ ạ ộ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Gi i ớ thi u ệ đo n ạ phim về quá trình nhân
đôi ADN.
III/ Quá trình nhân đôi ADN (tái b n ả
ADN) ( 10’) Di n ra trong pha S c a chu ế ủ
kì TB
B ướ c 1: Tháo xo n phân t ắ ử
B ướ ổ ợ c 2: T ng h p các m ch ạ ADN m i
ớ 2. Yêu c u ầ h c ọ sinh quan sát phim, h
ình
1.2 SGK k t ế h p ợ đ c ọ SGK m c ụ III đ
ể mô
t l i quá trình nhân đôi ADN.ả ạ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi ệ
TB khác
Trang 7 GV đ a ta tình hu ng có câu h i tr c nghi m. ư ố ỏ ắ ệ
HS làm bài t p và câu h i tr c nghi m theo nhóm(4 nhóm). ậ ỏ ắ ệ
Ch n phọ ươ ả ớ ng án tr l i đúng ho c đúng nh t trong m i câu sau: ặ ấ ỗ
A .m t b ba mã hoá cho m t axitamin. ộ ộ ộ
B .3 nuclêôtit li n k cùng lo i hay khác lo i đ u mã hoá cho m t ề ề ạ ạ ề ộ
axitamin
C. trình tự s p ắ x p ế các nulêôtit trong gen quy đ nh ị trình tự s p ắ x p ế các axi
Trang 8t amin trong prôtêin.
D. các axitamin đ ựơ c mã hoá trong gen.
3) Quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ có m t ộ m ch ạ đ ượ t ngc ổ h p ợ liên tục, m ch ạ còn l i t ng h p gián đo n vì ạ ổ ợ ạ
A.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 3, c apôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 5
ề , 3 ,
B.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 3, c apôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 3
ề , 5 ,
C.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 5, c apôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 5
B.b gãy các liên k t H gi a 2 m ch ADN.ẻ ế ữ ạ
C.du iỗ xo n ắ phân tử ADN, l p ắ ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên t c ắ bổ xung v i ớ m i m ch khuôn c a ADN. ỗ ạ ủ
D.bẻ gãy các liên k t ế H gi a ữ 2 m ch ạ ADN, cung c p ấ năng l ượ chong quá trình tự nhân đôi.
Đáp án: 1A, 2C , 8A, 9A
Trang 9D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu: ụ
T o ạ cơ h i ộ cho HS v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ và kĩ năng có đ ượ vàoc các tình
hu ng,ố b i ố c nh m i ,nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng. ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ Hs v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ
c) S n ph m: ả ẩ Phi u h c t p ế ọ ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Hãy gi i ả thích vì sao trên m i ỗ ch c ạ ch ữ Y ch ỉ có m t ộ m ch ạ c a ủ phân tử A
DN đ ượ t ng h p liên t c, m ch còn l i đc ổ ợ ụ ạ ạ ượ ổ ợ ộ c t ng h p m t cách gián
Sau khi h c xong bài này h c sinh ph i: ọ ọ ả
Nêu đ ượ ữ c nh ng thành ph n tham gia vào quá trình phiên mã và d ch mã. ầ ị
Trình bày đ ượ c các di n bi n chính c a quá trình phiên mã và d ch mã. ễ ế ủ ị
Gi i thích đả ượ ự c s khác nhau v n i x y ra phiên mã và d ch mã. ề ơ ả ị
Phân bi t đ ệ ượ ự c s khác nhau c b n c a phiên mã và d ch mã. ơ ả ủ ị
Phân bi t ệ đ ượ sự khácc nhau cơ b n ả c a ủ phiên mã ở sinh v t ậ nhân sơ và sinh v t ậ nhân th c. ự
Trang 10Gi iả thích đ ượ vìc sao thông tin di truy n ề ở trong nhân tế bào nh ng ư v n ẫ ch ỉ đ o ạ đc
ượ s t ng h p prôtêin t bào ch t. ự ổ ợ ở ế ấ
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS đăt ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c? ?tâ?p?̀̀ ̣̀ ượ̣̣̉ ̉ b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Quan?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?n?́ ba?n?
̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên:
Phim( ho c ặ nhả đ ng, ộ tranh nhả phóng to) quá trình phiên mã và d ch ị mã và máy ch
i u,ế máy tính( n u d y DCNTT). ế ạ Ư
Phi u h c t p. ế ọ ậ
B ng ph ả ụ
2. H c sinh:ọ
Trang 11 Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ GV cho HS ch i trò ch i d đoán. ơ ơ ự
c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV cho HS ch i trò Đ m ng ơ ế ượ c
Cho h c sinh 30 – 60 giây s p x p l i tr t t c a m t t khoá ọ ắ ế ạ ậ ự ủ ộ ừ PHIÊN
MÃ VÀ D CH
Ị MÃ
⬄ SP c n đ t sau khi k t thúc ho t đ ng: ầ ạ ế ạ ộ
+ H c sinh t p trung chú ý; ọ ậ
+ Suy nghĩ v v n đ đ ề ấ ề ượ ặ c đ t ra;
+ Tham gia ho t đ ng đ c hi u đ tìm câu tr l i c a tình hu ng kh i ạ ộ ọ ể ể ả ờ ủ ố ở
đ ng,
ộ
+ T cách nêu v n đ gây th c m c nh trên, giáo viên d n h c sinh ừ ấ ề ắ ắ ư ẫ ọ
Trang 12c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS. ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ ướ ẫ ọ ng d n h c sinh tìm hi u c ch phiên ể ơ ế
mã
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Phát phi u h c t p 1 theo nhóm bàn. ế ọ ậ
2. Gi i ớ thi u ệ đo n ạ phim( ho c ặ nhả đ ng) ộ v
ủ các
lo i ARN:ạ
mARN là phiên b n ả c a ủ genlàm
Trang 136. Trên cơ sở n i ộ dung đã tóm t t ắ và đo n ạ p
him, yêu c u ầ m t ộ h c ọ sinh trình bày l i ạ di ễ
n bi n ế c a ủ quá trình phiên mã
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p nh n, suy nghĩ và th c hi n ế ậ ự ệ
h pợ prôtêin.
2. C ch phiên mã: ơ ế
M ở đ u ầ : Enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng k
h iở
đ ngộ làm gen tháo xo n, ắ mch
ạ 3’> 5’ lộ ra để kh i ở đ u ầ tng
ổ h p ợ mARN.
Kéo dài :Enzim tr ượ d ct ọ theo gen,t ng ổ h p ợ m ch ạ ARN bổ sung v i ớ m ch ạ mã gc
ố theo NTBS(AU, GX) theo chi u 5’ > 3’)
Trang 14b) N i dung: ộ HS tham kh o sgk, th c hi n ho t đ ng nhóm, cá nhân ả ự ệ ạ ộ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m ể ệ
vụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh đ c ọ m c ụ II1 S
GK và tóm t t ắ giai đo n ạ ho t ạ hoá a
xit amin b ng ằ sơ đ ồ Sau đó giáo vi
ên h ướ d nng ẫ để h c ọ sinh hoàn thi
n
ệ và ghi v ở ( có th ể chi u ế minh h
oạ cho h c ọ sinh xem đo n ạ phim v ề
quá trình ho t hoá các axit amin)
ạ
2. ĐVĐ chuy n ể ý: Các aa sau khi đ
c
ượ ho t ạ hoá và g n ắ v i ớ tARN tươ
ng ng,ứ giai đo n ạ ti p ế theo di n ễ ra
rang 13, sau đó th o ả lu n ậ nhóm và h
oàn thành n i ộ dung phi u ế h c ọ t p ậ 2
a) Thành ph n ầ tham gia: mARN tr ưng
ở thành, tARN, m t ộ số lo i ạ enzi
m, ATP, các axit amin t do. ự b) Di n bi n: ễ ế
G m 3 b ồ ướ c:
+ M ở đ u ầ : tARN mang aa m ở đ u ầ
t i
ớ Ri đ i ố mã c a ủ nó kh p ớ v i ớ mã mở đùu trên mARN theo NTBS.
6. Yêu c u ầ các nhóm trao đ i ổ phi ế
u k t ế qu ả để ki m ể tra chéo và l y ấ
m tộ phi u ế b t ấ kì để cả l p ớ cùng qu
an sát sau đó g i ọ b t ấ kì m t ộ h c ọ sin
h nhóm khác nh n xét, phân tích. ậ
+ Kéo dài chu i polipeptit ỗ : tARN mang aa1 t i ớ Ri, đ i ố mã c anó kh p ớ v i ớ mã th ứ nh t ấ
/mARN theo NTBS, liên k t ế peptit đ ượ hìnhc thành gi a ư aamđ
Trang 157. Hãy gi i ả thích sơ đồ cơ ch ế phân
tử c a ủ hi n ệ t ượ ng di truy n:ề
Trên mARN th ườ cóng nhi u ề ribô
xôm tham gia d ch mã g i là ị ọ
pôlixôm
và aa1. Ri d ch ị chuy n ể 1 bộ ba/mARN, tARN aamdd đi ra ngoài. L p ở t c, ứ tARN mang aa2 t iRi, đ i ố mx c a ủ nó kh p ớ v i ớ mã th ứ 2/mARN theo NTBS. C ứ ti p t c ế ụ
v i các b ba ti p theo
ớ ộ ế + K t ế thúc : Khi Ri ti p ế xúc v i ớ 1 trong 3 bộ ba k t ế thúc thì quá trình
Trang 16i quy t ế v n ấ đề cho HS
b) N i dung: ộ HS v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a hs
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV đ a ta tình hu ng có câu h i tr c nghi m. ư ố ỏ ắ ệ
HS làm bài t p và câu h i tr c nghi m theo nhóm(4 nhóm). ậ ỏ ắ ệ
Yêu c u h c sinh xác đ nh th i gian, v trí và thành ph n tham gia ầ ọ ị ờ ị ầ phiên mã, d ch mã
ị
GV có th ể treo b ng ả ph ụ ho c ặ chi u ế trên màn hình các câu h i ỏ tr c ắ ng
hi m,ệ yêu c u ầ cả l p ớ quan sát, g i ọ m t ộ h c ọ sinh b t ấ kỳ ch n ọ ph ươ ángn tr ả l i ờ đúng, sau đó h i ỏ cả l p ớ về sự nh t ấ trí hay không l n ầ l ượ cáct p
hươ ánng l a ự ch n ọ c a ủ h c ọ sinh đã tr ả l i. ờ T ừ đó c ng c và đánh giá ủ ố
đ c s ti p thu bài c a c l p
D. các enzim th c hi n vi c s a sai. ự ệ ệ ử
2. Các prôtêin đ ượ ổ ợ c t ng h p trong t bào nhân chu n đ u ế ẩ ề
A. b t đ u t m t ph c h p aa tARN. ắ ầ ừ ộ ứ ợ
Trang 17D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu: ụ
T o ạ cơ h i ộ cho HS v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ và kĩ năng có đ ượ vàoc các tình hu ng, ố b i ố c nh m i ,nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng. ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Trang 18 Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ Hs v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ c) S n ph m: ả ẩ Phi u h c t p ế ọ ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ Phi u h c t p s 1 ế ọ ậ ố
1. D a ự vào ki n ế th c ứ đã h c ọ ở l p ớ 10 k t ế h p ợ quan sát hình 2.1 và đ c ọ
m cụ I1 SGK để phân bi t các lo i ARN v đ c đi m c u trúc và ch c ệ ạ ề ặ ể ấ ứ năng
Trang 19Chi u c a m ch khuôn t ng h p ARNề ủ ạ ổ ợ
Chi u t ng h p c a mARNề ổ ợ ủ
Nguyên t c ắ bổ sung th ể hi n ệ nh ư th ế
Trang 20Đi mể khác bi t ệ gi a ữ phiên mã ở
* H ướ ẫ ọ ng d n h c sinh h c bài, làm vi c nhà (2 phút) ọ ệ ở
1) Hãy k b ng so sánh c ch phiên mã và d ch mã. ẻ ả ơ ế ị
2) GV có th ra thêm bài t p trong SBT ể ậ ph n tầ ươ ứ ớ ng ng v i bài đã h c. ọ 3) Nh c nh chu n b bài 3. ắ ở ẩ ị
Trang 21Sau khi h c xong bài này h c sinh ph i ọ ọ ả :
Trình bày đ ượ ơ ế ề c c ch đi u hoà ho t đ ng c a các gen qua opêrôn sinh v t nhân ạ ộ ủ ở ậ
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?́n ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Trang 22 chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ GV cho HS ch i trò ch i d đoán. ơ ơ ự
đ nế l i ố s ng ố đi u ề mà m i ỗ ng ườ cói th ể nỗ l c ự đi u ề ch nh ỉ đ ượ nênc,
chúng tôi sẽ t p ậ trung nói về nguyên nhân gây ti u ể đ ườ typeng 2. Do di
truy n:
ề Gen đóng m t ộ ph n ầ quan tr ng ọ trong tính nh y ạ c m ả v i ớ b nh ệ t
i uể đ ườ typeng 2. Có gen ho c ặ sự k t ế h p ợ
c aủ các gen nh t ấ đ nh ị có th ể tăng ho c ặ gi m ả nguy cơ phát tri n ể b nh ệ c
a
ủ m t ộ ng ười.Vai trò c a ủ các gen đ ượ cácc nhà khoa h c ọ đ t ặ ra b i ở họ
Trang 23+ Suy nghĩ v v n đ đ ề ấ ề ượ ặ c đ t ra;
+ Tham gia ho t đ ng đ c hi u đ tìm câu tr l i c a tình hu ng kh i ạ ộ ọ ể ể ả ờ ủ ố ở
Trang 24 B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
Th nào là đi u hoà ho t đ ng c a gen? ế ề ạ ộ ủ
Sự đi u ề hoà ho t ạ đ ng ộ c a ủ gen có ý nghĩa
2. Yêu c u ầ 1 nhóm treo ( ho c ặ chi u) ế k t ế q
uả lên b ng, ả các nhóm khác trao đ i ổ để ki ể
m tra chéo k t ế qua cho nhau.
I/ Khái quát về đi u ề hoà
ho tạ đ ng gen. ( 10’) ộ 1. Khái ni m ệ về đi u ề ho à ho t ạ đ ng c a gen và ý ộ ủ nghĩa
ở sinh v t ậ nhân th c, ự sự
đi uề hoà ph c ứ t p ạ h n ơ ở n
hi uề c p ấ độ từ m c ứ ADN (trướ phiênc mã), đ n
Trang 25 B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
Trang 26Ho tạ đ ng ộ 2: H ướ ng d n ẫ h c ọ sinh tìm hi u ể đi u ề hoà ho t ạ đ ng ộ c
Trang 27 B ướ c 1: Chuy n giao nhi m ể ệ
vụ
1. Phát phi u h c t p theo nhóm ế ọ ậ
bàn
2. Gi i ớ thi u ệ sơ đồ mô hình đi u ề h
oà c a ủ Lac opêrôn và gi i ớ thi u ệ đo
n
ạ phim về ho t ạ đ ng ộ c a ủ các gen
trong Lac opêrôn khi môi tr ườ cóng
ụ II và th o ả lu n ậ nhóm để hoàn th
ành n i ộ dung phi u ế h c ọ t p ậ trong t
h iờ gian 15 phút.
4. Yêu c u ầ 1 nhóm treo ( ho c ặ chi ế
u) k t ế qu ả lên
b ng,ả các nhóm khác trao đ i ổ để ki
m
ể tra chéo k t ế qua cho nhau.
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
1. Gen có th ể ho t ạ đ ng ộ đ ượ khic
m iỗ gen ho c ặ ít nh t ấ m t ộ nhóm gen(opêron) ph i ả có vùng đi u ề hoà, ti
ạ đó các enzim pôliraza và prôtêin
đi uề hoà bám vào để t ng ổ
h p ho c c ch t ng h p ợ ặ ứ ế ổ ợ mARN
2. Mô hình đi u hoà ề opêrôn: SGK
vùng O > các gen c u ấ trúc
ho t đ ng
ạ ộ
Trang 28ki n th c, ghi lên
ế ứ b ng. ả
Trang 29 GV đ a ta tình hu ng có câu h i tr c nghi m. ư ố ỏ ắ ệ
HS làm bài t p và câu h i tr c nghi m theo nhóm(4 nhóm). ậ ỏ ắ ệ
3.1 Theo quan đi m v Ôperon, các gen điêù hoà gĩ vai trò quan ể ề ư
ầ ế 3. 2 Ho t đ ng c a gen ch u s ki m soát b i ạ ộ ủ ị ự ể ở
A. gen đi u hoà. ề
B. c ch đi u hoà c ch ơ ế ề ứ ế
C. c ch đi u hoà c m ng. ơ ế ề ả ứ
D. c ch đi u hoà. ơ ế ề
3.3 Ho t đ ng đi u hoà c a gen E.coli ch u s ki m soát b i ạ ộ ề ủ ở ị ự ể ở
A. c ch đi u hoà c ch ơ ế ề ứ ế
B. c ch đi u hoà c m ng. ơ ế ề ả ứ
C. c ch đi u hoà theo c ch và c m ng. ơ ế ề ứ ế ả ứ
D. gen đi u hoà. ề
Trang 303.4 Ho t đ ng đi u hoà c a gen sinh v t nhân chu n ch u s ạ ộ ề ủ ở ậ ẩ ị ự
ki m soát b i
ể ở A. gen đi u hoà, gen tăng c ề ườ ng và gen gây b t ho t. ấ ạ
B. c ch đi u hoà c ch , gen gây b t ho t. ơ ế ề ứ ế ấ ạ
C. c ch đi u hoà c m ng, gen tăng c ơ ế ề ả ứ ường.
D. c ch đi u hoà cùng gen tăng c ơ ế ề ườ ng và gen gây b t ho t. ấ ạ
*3.5 Đi u ề không đúng về sự khác bi t ệ trong ho t ạ đ ng ộ đi u ề hoà c
a
ủ gen ở sinh v t ậ nhân th c v i sinh v t nhân s là ự ớ ậ ơ
A. c ch đi u hoà ph c t p đa d ng t giai đo n phiên mã đ n sau ơ ế ề ứ ạ ạ ừ ạ ế phiên mã
ấ ho t, ạ vùng kh i ở đ ng, vùng k t thúc và nhi u y u t khác. ộ ế ề ế ố
D. có nhi u ề m c ứ đi u ề hoà: NST tháo xo n, ắ đi u ề hoà phiên mã, sau phiên mã, d ch ị mã sau d ch mã. ị
3.6 S đi u hoà ho t đ ng c a gen nh m ự ề ạ ộ ủ ằ
A.t ng h p ra prôtêin c n thi t.ổ ợ ầ ế
Trang 31B.mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch tác đ ng lên ệ ổ ợ ộ ứ ế ộ vùng kh i đ u.
ở ầ C.mang thông tin cho vi c t ng h p m t prôtêin c ch ệ ổ ợ ộ ứ ế tác đ ng lên gen ch huy
ộ ỉ
D.mang thông tin cho vi c t ng h p prôtêin. ệ ổ ợ
3.9 Sinh v t nhân th c s đi u hoà ho t đ ng c a gen di n ra ậ ự ự ề ạ ộ ủ ễ
A giai đo n trở ạ ướ c phiên mã.
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ Hs v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ c) S n ph m: ả ẩ Phi u h c t p ế ọ ậ
1. Đ đi u hoà đ ể ề ượ c quá trình phiên mã m i gen có đ c đi m gì ỗ ặ ể ?
2. Hãy trình bày vai trò c a các thành ph n c a m t opêrôn. ủ ầ ủ ộ
3. Mô tả ho t ạ đ ng ộ c a ủ các gen trong môi tr ườ khôngng có lactôz ơ và môi tr ườ cóng lactôz ơ
Môi tr ườ ng không có lactôz ơ Môi tr ườ ng không có lactôz ơ
*Hướ ẫ ọ ng d n h c sinh h c bài, làm vi c nhà (2 phút) ọ ệ ở
Trang 321) Tr l i câu h i và bài t p cu i bài. ả ờ ỏ ậ ố
Nêu đ ượ c khái ni m các d ng và c ch phát sinh chung c a đ t bi n gen. ệ ạ ơ ế ủ ộ ế
Nêu đ ượ ậ ả c h u qu và ý nghĩa c a đ t bi n gen. ủ ộ ế
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ?la?? ́̀ ̣̀ ượ̣̣̣̉gì
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?́n ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Trang 333. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu n ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ ướ c, nhân ái,
chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên: Giáo án, sgk, b ng ph , phi u h c t p. ả ụ ế ọ ậ
2. H c sinh:ọ sgk, h c bài cũ và xem tr ọ ướ c bài m i. ớ
III. TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
A. HO T Đ NG KH I Đ NG Ạ Ộ Ở Ộ
a) M c tiêu: ụ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u bài m i ọ ứ ể ớ
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ GV cho HS ch i trò ch i d đoán. ơ ơ ự
c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV gi i thi u cho HS quan sát m t s tranh , video v đ t bi n
ớ ệ ộ ố ề ộ ế
GV cho HS ch i trò Đ m ng ơ ế ượ c
Cho h c sinh 30 – 60 giây s p x p l i tr t t c a m t t khoá ọ ắ ế ạ ậ ự ủ ộ ừ PHIÊN
MÃ VÀ D CH
Ị MÃ
⬄ SP c n đ t sau khi k t thúc ho t đ ng: ầ ạ ế ạ ộ
+ H c sinh t p trung chú ý; ọ ậ
+ Suy nghĩ v v n đ đ ề ấ ề ượ ặ c đ t ra;
+ T cách nêu v n đ gây th c m c nh trên, giáo viên d n h c sinh vào ừ ấ ề ắ ắ ư ẫ ọ
Trang 34a) M c ụ tiêu: HS tìm hi u ể khái ni m ệ đ t ộ bi n ế gen, th ể đ t ộ bi n, ế các d ng
đ t
ộ bi n ế gen, h u qu và ý nghĩa c a đ t bi n gen. ậ ả ủ ộ ế
b) N i dung: ộ HS s d ng sgk và ki n th c cá nhân đ th c hi n, trao ử ụ ế ứ ể ự ệ
đ i
ổ
c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS. ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 35HO T Đ NG C A GV HSẠ Ộ Ủ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
Trang 36 B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh nh c ắ l i ạ khái ni m ệ đ t ộ
bi nế gen đã h c l p 9. ọ ớ
2. Phát phi u h c t p theo nhóm bàn. ế ọ ậ
3. Gi i ớ thi u ệ hình vẽ m t ộ gen bình th ườ ng
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p nh n, suy nghĩ và th c hi n ế ậ ự ệ
ế gen là nh ng ữ bi n ế đ i ổ xảy ra trong c u ấ trúc c a ủ gen thng
ườ liên quan t i ớ 1 ho c ặ 1 số c p ặ nu.
Thể đ t ộ bi n ế là nh ng ữ cá thể mang đ t ộ bi n ế đã bi u ể hi ện ra ki u hình. ể
2. Các d ng đ t bi n gen ạ ộ ế
Đ t bi n thay th m t ộ ế ế ộ
c p
ặ nucleôtit: Làm thay đ i ổ trình t
ự a.a trong prôtêin và thay đ i
ổ ch c năng c a ứ ủ prôtêin
Đ t bi n m t ho c thêm ộ ế ấ ặ
m t
ộ c p nucleôtit: ặ + Làm thay đ i trình t a.a
ổ ự trong prôtêin và thay đ i ch c
ổ ứ năng
c a prôtêin
ủ + Làm thay đ i trình t ổ ự
aa
trong chu i pôipeptit và ỗ làm
thay đ i ch c năng c a ổ ứ ủ protein
Trang 37GDMT : Nguyên nhân gây ĐB là do các nh
ân tố ngo i ạ c nh ả ho c ặ do r i ố lo n ạ bên tron
g TB cũng đ u ề là do sự nh hả ưở ủ ng c a môi
Trang 38Ho t đ ng 2: Hạ ộ ướ ẫ ọ ng d n h c sinh tìm hi u c ch phát sinh đ t ể ơ ế ộ
bi n gen
ế
a) M c tiêu: ụ HS tìm hi u c ch phát sinh đ t bi n gen. ể ơ ế ộ ế
b) N i dung: ộ HS s d ng sgk và ki n th c cá nhân đ th c hi n, trao ử ụ ế ứ ể ự ệ
đ i
ổ
c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS. ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Trang 39 B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Gi i ớ thi u ệ đo n ạ phim và hình nhả về cơ
ch phát sinh đ t bi n gen.ế ộ ế
2.Yêu c u ầ h c ọ sinh quan sát phim, hình nh
k tế h p ợ đ c ọ SGK m c ụ II và nêu cơ ch ế phá
t
sinh đ t bi n gen. ộ ế
GV có th ể yêu c u ầ h c ọ sinh trả l i ờ câu h i ỏ
vào bài trên. ở
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi n ệ nhi ệ
k tế c p ặ không đúng khi nhân đôi,
từ đó d n đ n phát sinh ẫ ế
đ t bi n gen
ộ ế
2. Do tác đ ng ộ c a ủ các tác nhân lý, hoá,sinh h c ọ
Tác đ ng ộ c a ủ các tác nhân
v tậ lí: Tia tử ngo i ạ (UV) làm cho
2 baz ơ Timin trên 1
m chạ ADN liên k t ế v i ớ nhau làm
phát sinh ĐBG.
Trang 40 ọ ộ ế