Ngày so n ạ PH N 5 DI TRUY N H CẦ Ề Ọ Ch ng I C CH DI TRUY N VÀ BI N Dươ Ơ Ế Ề Ế Ị Ti t 1 Bài 1 ế GEN, MÃ DI T[.]
Trang 1Ngày so n: ạ
PH N 5: DI TRUY N H CẦ Ề Ọ
Chươ Ơ ng I : C CH DI TRUY N VÀ BI N DẾ Ề Ế Ị
Ti t 1 Bài 1:ế GEN, MÃ DI TRUY N VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Ề
I. M C TIÊU Ụ
1. V ki n th c: ề ế ứ
Sau khi h c xong bài này h c sinh ph i ọ ọ ả
Nêu đ ượ c khái ni m, c u trúc chung c a gen. ệ ấ ủ
Nêu đ ượ kháic ni m, ệ các đ c ặ đi m ể chung về mã di truy n. ề Gi i ả thích đ ượ t ic ạ sao mã di truy n ph i là mã b ba. ề ả ộ
T ừ mô hình tự nhân đôi c a ủ ADN, mô tả đ ượ cácc b ướ c ac ủ quá trình tự nhân đôi ADN làm c s cho s t nhân đôi nhi m s c th ơ ở ự ự ễ ắ ể
Nêu đ ượ ể c đi m khác nhau gi a sao chép sinh v t nhân s và nhân chu n. ữ ở ậ ơ ẩ
Tăng c ườ khng ả năng suy lu n, ậ nh n ậ th c ứ thông qua ki n ế th c ứ về cách t ng ổ h p ợ
m chạ m i d a theo 2 m ch khuôn khác nhau. ớ ự ạ
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS ?xa?c? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ?la?? ́̀ ̣̀ ượ̣̣̣̉ gì
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS ?đă?t? ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c? ̀̀ ̣̀ ượ̣̉̉
tâ?p?
b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin v khái ni m gen, c u trúc chung c a gen ự ế ử ề ệ ấ ủ
c u
ấ trúc; mã di truy n và quá trình nhân đôi AND. ề
Trang 2 Qua?n?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?́ n ba?n?̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh ?đu?ng? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê? ?́́ ̀ ̀̃ ̣ ̣̀ ̣̉ ̣
Quan li nho?m:? ?Lă?ng? ?nghe? ?va?? ?pha?n? ?hô?i? ?ti?ch? ?c? ?c,? ?ta?o? ́́ ̉ ́̀ ̀́ ̉ ự̣
h ?ng? ?kh? ?i? ?ho?c? ?tâ?p ?
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu n ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ ướ c, nhân ái,
chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên:
Tranh phóng to hình 1.1, 1.2 và b ng 1 SGK, b ng ph ả ả ụ
Phim( nh đ ng) v s t nhân đôi c a ADN, máy chi u projector, máy tính ả ộ ề ự ự ủ ế
2. H c sinh: ọ
Xem tr ướ c bài m i. ớ
III. TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ
A. KH I Đ NG Ở Ộ
a) M c tiêu: ụ
Kích thích h c sinh h ng thú tìm hi u xem mình đã bi t gì v di truy n ọ ứ ể ế ề ề
Rèn luy n năng l c t duy phê phán cho h c sinh. ệ ự ư ọ
b) N i dung: ộ GV cho HS ch i trò ch i d đoán. ơ ơ ự
c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a HS ế ả ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
Giáo viên cho h c ọ sinh xem nhả so sánh sự gi ng ố nhau và khác nhau ở co
n cái và bố m ẹ . T ừ đó t o ạ tình hu ng ố trong sinh s n ả ng ườ tai b t ắ g p ặ hi ệ
n t ượ conng cái sinh ra gi ng ố bố m ẹ và có nh ng ữ đ c ặ đi m ể khác bố m ẹ đ
ó là hi n ệ t ượ ding truy n ề và bi n ế d ị
V yậ cơ ch ế di truy n ề nào đ m ả b o ả cho con cái sinh ra gi ng ố bố m ? ẹ Vì s
Trang 3ao l i ạ có sự sai khác đó
⬄ SP c n đ t sau khi k t thúc ho t đ ng: ầ ạ ế ạ ộ
H c sinh t p trung chú ý;ọ ậ
Suy nghĩ v v n đ đ ề ấ ề ượ ặ c đ t ra;
Tham gia ho t đ ng đ c hi u đ tìm câu tr l i c a tình hu ng kh i ạ ộ ọ ể ể ả ờ ủ ố ở
đ ng,
ộ
T cách nêu v n đ gây th c m c nh trên, giáo viên d n h c sinh vào ừ ấ ề ắ ắ ư ẫ ọ các ho t đ ng
ạ ộ m i: Ho t đ ng hình thành ki n th c. ớ ạ ộ ế ứ
ĐVĐ: GV gi i thi u s l ớ ệ ơ ượ ươ c ch ng trình sinh 12.
B. HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C Ạ Ộ Ế Ứ
Ho tạ đ ng ộ 1: H ướ ng d n ẫ h c ọ sinh tìm hi u ể khái ni m ệ gen và c u ấ trú
c chung c a ủ gen
a) M c tiêu: ụ
Nêu đ ượ c khái ni m, c u trúc chung c a gen. ệ ấ ủ
Nêu đ ượ kháic ni m, ệ các đ c ặ đi m ể chung về mã di truy n. ề Gi i ả thích đư c
ợ t i ạ sao mã
di truy n ph i là mã b ba. ề ả ộ
b) N i dung: ộ HS s d ng sgk và ki n th c cá nhân đ th c hi n, trao đ i ử ụ ế ứ ể ự ệ ổ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS. ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
HO T Đ NG C A GV HSẠ Ộ Ủ D KI N S N PH MỰ Ế Ả Ẩ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh đ c ọ m c ụ I k t ế h p ợ
quan sát hình 1.1 SGK và cho bi t: ế gen là
gì?
Gen ở sinh v t ậ nhân sơ và sinh v t ậ nhân
I/ Gen: (10’)
1. Khái ni m: ệ
Gen là m t ộ đo n ạ phân tử AD N mang thông tin mã hoá cho
m tộ chu i ỗ polipeptit ho c m t
Trang 4th c gi ng và khác nhau đi m nào?ự ố ở ể
B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi n ệ
nhi m v ệ ụ
+ GV quan sát, h ướ ẫ ỗ ợ ng d n, h tr HS
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ HS trình bày k t ế qu + ả GV g i ọ HS khác
đ ng d y nh n xét, b sung.ứ ậ ậ ổ
Bướ ế ậ ậ ị c 4: K t lu n, nh n đ nh
+GV ch nh ỉ s a ử và k t ế lu n ậ để h c ọ sinh ghi
bài.
GDMT : có r t ấ nhi u ề lo i ạ gen nh ư : gen
đi uề hoà, gen c u ấ trúc T ừ đó ch ng ứ tỏ
s đa d ng di truy n c a sinh gi i.ự ạ ề ủ ớ
phân t ARN
ử 2.C u trúc chung c a gen:ấ ủ
Gen ở sinh v t ậ nhân sơ và nh ân th c ự đ u có c u trúc g m 3 ề ấ ồ vùng
: + Vùng đi u ề hoà : mang tín hi u
ệ kh i ở đ ng và đi u hoà ộ ề phiên mã
+ Vùng mã hoá : Mang thông t in mã hoá các axit amin.
+ Vùng k t ế thúc : mang tín hi u
ệ k t ế thúc phiên mã. Tuy nhiên ở sinh v t ậ nhân sơ có vùng mã hoá liên t c ụ còn ở sinh v t ậ nhân th c ự có vùng mã hoá không liên t c
ụ
Ho t đ ng 2:ạ ộ Gi i thích v b ng ch ng v mã b 3 và đ c đi m c a ả ề ằ ứ ề ộ ặ ể ủ
mã di truy n
a) M c tiêu: ụ HS hi u h n v b ng ch ng v mã b 3 và đ c đi m c a ể ơ ề ằ ứ ề ộ ặ ể ủ
mã di truy n
ề
b) N i dung: ộ HS tham kh o sgk, th c hi n ho t đ ng nhóm, cá nhân ả ự ệ ạ ộ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Yêu c u ầ h c ọ sinh đ c ọ SGK m c ụ II và
hoàn thành nh ng yêu c u sau: ữ ầ
Nêu khái ni m v mã di truy n. ệ ề ề
Ch ng minh mã di truy n là mã b ba. ứ ề ộ
Nêu đ c đi m chung c a mã di truy n ặ ể ủ ề
II/ Mã di truy n. (10’) ề
Khái ni m: ệ Là trình tự các nu trong
gen quy đ nh ị trình tự các axit
amin trong prôtêin.
B ng ằ ch ng ứ về mã bộ ba, tro ng ADN có 4 lo i ạ nu là (A, T,
Trang 5 B ướ c 2: Th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi n ệ
nhi m v ệ ụ
+ GV quan sát, h ướ ẫ ỗ ợ ng d n, h tr HS
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ HS trình bày k t qu ế ả
+ GV g i ọ HS khác đ ng ứ d y ậ nh n ậ xét, bổ
sung.
Bướ ế ậ ậ ị c 4: K t lu n, nh n đ nh
+ GV đánh giá, nh n ậ xét, chu n ẩ ki n ế th c, ứ
ghi lên b ng. ả
G, X), nh ng ư trong prôtêin có
20 lo i aa, nên
ạ :
N u ế 1 nu xác đ nh ị 1 aa thìo có 41 = 4 tổ h p ( ch a đ mã hoá ợ ư ủ
20 lo i aa
ạ
N u
ế 2 nu 4 2= 16 tổ h p ợ (ch ư a đủ mã hóa 20 lo i aa) ạ
N u ế 3 nu 4 3= 64 tổ h p( ợ th a
ừ đ ) ủ => mã b ba là mã h p ộ ợ lí
Đ c đi m chung c a mã di ặ ể ủ truy n:
ề + Mã di truy n ề đ ượ đ cc ọ từ
m tộ đi m ể xác đinh theo t ng ừ bộ ba nuclêôtít mà không g i lên nhau. ố
+ Mã di truy n ề mang tính ph ổ
bi n,
ế túc là t t ấ cả các loài đ u dùng
chung m t ộ bộ mã
di truy n( tr m t vài ngo i ề ừ ộ ạ
l )
ệ + Mã di truy n ề mang tính
đ cặ hi u, ệ t c ứ là m t ộ bộ ba ch ỉ mã
hoá cho m t ộ lo i ạ axit amin.
+ Mã di truy n ề mang tính thoá i hoá, t c ứ là nhi u ề bộ ba khác nhau cùng mã hoá
cho m t lo i axit amin, tr ộ ạ ừ AUG và UGG
Trang 6Ho t đ ng 3:ạ ộ Hướ ẫ ọ ng d n h c sinh tìm hi u và mô t l i quá trình ể ả ạ
nhân đôi ADN
a) M c tiêu: ụ HS tìm hi u và mô t l i quá trình nhân đôi ADN. ể ả ạ
b) N i dung: ộ HS tham kh o sgk, th c hi n ho t đ ng nhóm, cá nhân ả ự ệ ạ ộ c) S n ph m: ả ẩ Câu tr l i c a HS ả ờ ủ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
B ướ c 1: Chuy n giao nhi m vể ệ ụ
1. Gi i ớ thi u ệ đo n ạ phim về quá trình nhân
đôi ADN.
III/ Quá trình nhân đôi ADN
(tái b n ả
ADN) ( 10’)
Di n ra trong pha S c a chu ế ủ
kì TB
B ướ c 1: Tháo xo n phân t ắ ử
B ướ ổ ợ c 2: T ng h p các m ch ạ ADN m i
ớ 2. Yêu c u ầ h c ọ sinh quan sát phim, h
ình
1.2 SGK k t ế h p ợ đ c ọ SGK m c ụ III đ
ể mô
t l i quá trình nhân đôi ADN.ả ạ
B ướ c 2: Th c hi n nhi m v :ự ệ ệ ụ
+ Hs ti p ế nh n, ậ suy nghĩ và th c ự hi ệ
n
nhi m v ệ ụ
+ GV quan sát, h ướ ẫ ỗ ợng d n, h tr
HS
Bướ c 3: Báo cáo, th o lu n ả ậ
+ HS trình bày k t qu ế ả
+ GV g i ọ HS khác đ ng ứ d y ậ nh n ậ x
ét, bổ
B ướ 3:c Hai phân tử ADN con đượ c t o ạ thành
*) ý nghĩa c a ủ quá trình : Nh ờ nhân đ ôi, thông tin di truy n ề trong hệ gen ( ADN) đ ượ c truy n t TB này sang ề ừ
TB khác
Trang 7 Bướ ế ậ ậ ị c 4: K t lu n, nh n đ nh
GV hoàn thi n, ệ bổ sung và v n ấ đáp
h c
ọ
sinh để làm rõ thêm về nguyên t c ắ b
ổ
sung, bán b o ả toàn và cơ ch ế n a ử giá
n
đo n.ạ
C. HO T Đ NG LUY N T P Ạ Ộ Ệ Ậ
a) M c tiêu: ụ
Luyên t p đ HS c ng c nh ng gì đã bi t . ậ ể ủ ố ữ ế
Rèn luy n ệ năng l c ự tự h c, ọ năng l c ự giao ti p ế và h p ợ tác, năng l c ự gi i ả q
uy tế v n ấ đề cho HS
b) N i dung: ộ HS v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ c) S n ph m: ả ẩ K t qu c a hs
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV đ a ta tình hu ng có câu h i tr c nghi m. ư ố ỏ ắ ệ
HS làm bài t p và câu h i tr c nghi m theo nhóm(4 nhóm). ậ ỏ ắ ệ
Ch n phọ ươ ả ớ ng án tr l i đúng ho c đúng nh t trong m i câu sau: ặ ấ ỗ
1) M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m vùng ỗ ể ồ
A. đi u hoà đ u gen, mã hoá, k t thúc. ề ầ ế
B. đi u hoà, mã hoá, k t thúc. ề ế
C. đi u hoà, v n hành, k t thúc. ề ậ ế
D. đi u hoà, v n hành, mã hoá. ề ậ
2) B n ch t c a mã di truy n là ả ấ ủ ề
A .m t b ba mã hoá cho m t axitamin. ộ ộ ộ
B .3 nuclêôtit li n k cùng lo i hay khác lo i đ u mã hoá cho m t ề ề ạ ạ ề ộ
axitamin
C. trình tự s p ắ x p ế các nulêôtit trong gen quy đ nh ị trình tự s p ắ x p ế các axi
Trang 8t amin trong prôtêin.
D. các axitamin đ ựơ c mã hoá trong gen.
3) Quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ có m t ộ m ch ạ đ ượ t ngc ổ h p ợ liên tụ c, m ch ạ còn l i t ng h p gián đo n vì ạ ổ ợ ạ
A.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 3, c a pôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 5
ề , 3 ,
B.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 3, c a pôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 3
ề , 5 ,
C.enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi c a ủ ADN ch ỉ g n ắ vào đ u ầ 5, c a pôlinuclêôtít ADN m và m ch pôlinuclêôtit ch a ADN con kéo dài theo ẹ ạ ứ chi u 5
ề , 3 ,
D.hai m ch ạ c a ủ phân tử ADN ng ượ chi uc ề nhau và có kh ả năng tự nhân đ ôi theo nguyên t c b xung. ắ ổ
4) Quá trình t nhân đôi c a ADN, en zim ADN pô limeraza có vai trò ự ủ A.tháo xo n ắ phân tử ADN, bẻ gãy các liên k t ế H gi a ữ 2 m ch ạ ADN l p ắ rá p các nuclêôtit t do theo nguyên t c b xung v i m i m ch khuôn c a ự ắ ổ ớ ỗ ạ ủ ADN
B.b gãy các liên k t H gi a 2 m ch ADN.ẻ ế ữ ạ
C.du iỗ xo n ắ phân tử ADN, l p ắ ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên t c ắ bổ xung v i ớ m i m ch khuôn c a ADN. ỗ ạ ủ
D.bẻ gãy các liên k t ế H gi a ữ 2 m ch ạ ADN, cung c p ấ năng l ượ chong quá t rình tự nhân đôi.
Đáp án: 1A, 2C , 8A, 9A
Trang 9D. HO T Đ NG V N D NG Ạ Ộ Ậ Ụ
a) M c tiêu: ụ
T o ạ cơ h i ộ cho HS v n ậ d ng ụ ki n ế th c ứ và kĩ năng có đ ượ vàoc các tình
hu ng,ố b i ố c nh m i ,nh t là v n d ng vào th c t cu c s ng. ả ớ ấ ậ ụ ự ế ộ ố
Rèn luy n năng l c t duy, phân tích. ệ ự ư
b) N i dung: ộ Hs v n d ng ki n th c th c hi n bài t p GV giao phó. ậ ụ ế ứ ự ệ ậ
c) S n ph m: ả ẩ Phi u h c t p ế ọ ậ
d) T ch c th c hi n: ổ ứ ự ệ
GV yêu c u HS v nhà th c hi n nhi m v : ầ ề ự ệ ệ ụ
Hãy gi i ả thích vì sao trên m i ỗ ch c ạ ch ữ Y ch ỉ có m t ộ m ch ạ c a ủ phân tử A
DN đ ượ t ng h p liên t c, m ch còn l i đc ổ ợ ụ ạ ạ ượ ổ ợ ộ c t ng h p m t cách gián
đo n
ạ
* H ướ ẫ ọ ng d n h c sinh h c bài, làm vi c nhà (2 phút) ọ ệ ở
H c bài và làm bài t p SGK, sách bài t p. ọ ậ ậ
Ngày so n: ạ
Ti t 2 Bài 2: PHIÊN MÃ VÀ D CH MÃế Ị
I/ M c tiêu: ụ
1. Ki n th c: ế ứ
Sau khi h c xong bài này h c sinh ph i: ọ ọ ả
Nêu đ ượ ữ c nh ng thành ph n tham gia vào quá trình phiên mã và d ch mã. ầ ị
Trình bày đ ượ c các di n bi n chính c a quá trình phiên mã và d ch mã. ễ ế ủ ị
Gi i thích đả ượ ự c s khác nhau v n i x y ra phiên mã và d ch mã. ề ơ ả ị
Phân bi t đ ệ ượ ự c s khác nhau c b n c a phiên mã và d ch mã. ơ ả ủ ị
Phân bi t ệ đ ượ sự khácc nhau cơ b n ả c a ủ phiên mã ở sinh v t ậ nhân sơ và sinh v t ậ n hân th c. ự
Trang 10Gi iả thích đ ượ vìc sao thông tin di truy n ề ở trong nhân tế bào nh ng ư v n ẫ ch ỉ đ o ạ đ c
ượ s t ng h p prôtêin t bào ch t. ự ổ ợ ở ế ấ
2. Năng l c ự
a/ Năng l c ki n th c: ự ế ứ
HS xac? ?đi?nh? ?đ? ? ?c? ?mu?c? ?tiêu? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê?? ?la?? ́̀ ̣̀ ượ̣̣̣̉
gì
Rèn luy n và phát tri n năng l c t duy phân tích, khái quát hoá. ệ ể ự ư
HS đăt ?ra? ?đ? ? ?c? ?nhiê?u? ?câu? ?ho?i? ?vê?? ?chu?? ?đê?? ?ho?c? ?tâ?p?̀̀ ̣̀ ượ̣̣̉ ̉ b/ Năng l c s ng: ự ố
Năng l c th hi n s t tin khi trình bày ý ki n tr ự ể ệ ự ự ế ướ c nhóm, t , l p. ổ ớ
Năng l c ự trình bày suy nghĩ/ý t ưởng; h p ợ tác; qu n ả lí th i ờ gian và đ m ả nh n ậ trách n
hi m, trong ho t đ ng nhóm.ệ ạ ộ
Năng l c tìm ki m và x lí thông tin. ự ế ử
Quan?̉ li??́ ba?n?̉ thân: Nhâ?n?̣ th ?c?́ ư đượ c? ca?c?́ yê?u?́ tô??́ ta?c?́ đô?ng?̣ đê?n?́ ba?n?
̉ thân: tác đ ng ộ đ n ế quá trình h c t p nh b n bè ph ọ ậ ư ạ ươ ệ ọ ậ ầ ng ti n h c t p, th y cô…
Xac đinh đung? ?quyê?n? ?va?? ?nghi?a? ?vu?? ?ho?c? ?tâ?p? ?chu?? ?đê? ?́ ́̀ ̣ ̀̃ ̀ ̣ ̣̉ ̣
Quan li nhom: ?Lă?ng? ?nghe? ?va?? ?pha?n? ?hô?i? ?ti?ch? ?c? ?c,? ?ta?o? ̉ ́́ ́̀ ̀ ́̉ ự̣
h ?ng? ?kh? ?i? ?ho?c? ?tâ?p ?
3. Ph m ch t ẩ ấ
Giúp h c sinh rèn luy n b n thân phát tri n các ph m ch t t t đ p: yêu n ọ ệ ả ể ẩ ấ ố ẹ ướ c, nhân ái,
chăm ch , trung th c, trách nhi m. ỉ ự ệ
II. THI T B D Y H C VÀ H C LI U Ế Ị Ạ Ọ Ọ Ệ
1. Giáo viên:
Phim( ho c ặ nhả đ ng, ộ tranh nhả phóng to) quá trình phiên mã và d ch ị mã và máy ch
i u,ế máy tính( n u d y DCNTT). ế ạ Ư
Phi u h c t p. ế ọ ậ
B ng ph ả ụ
2. H c sinh:ọ