1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học 8 full cả năm mới nhất

253 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Hình học 8
Chuyên ngành Hình học
Thể loại giáo án
Định dạng
Số trang 253
Dung lượng 5,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động 1:Tìm hiểu định nghĩa hình thang: ?Hình vẽ trên bảng có gì đặc biệt -Giới thiệu hình vẽ như trên bảng là - HSK:Có AB// CD vì có 2 góc trong cùng phía bù nhau -HSK,

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Ch¬ng I : Tø GI¸CTiết 01: §1 TỨ GIÁC

- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán

- Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập

4.Năng lực – phẩm chất:

4.1.Năng lực:

- Năng lực chung:HS được rèn năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực quan sát, năng lực vẽ hình.

4.2 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự chủ trong công việc được giao.

II CHUẨN BỊ:

GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk)

HS : Thước, com pa, bảng nhóm.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Hoạt động khởi động

1.1 Ổn định lớp:

1.2 Kiểm tra bài cũ:

GV kiểm tra đồ dùng học tập,sách ,vở của học sinh.

-Giới thiệu về tầm quan trọng của môn toán trong nhà trường và trong đời sống.

- Giới thiệu về tầm quan trọng của môn toán hình 8 cấp THCS, cấu trúc và phương pháp học bộ môn.

- Quy định về đồ dùng học tập,nội quy học tập bộ môn.

1.3 Bài mới:

 Giíi thiÖu s¬ lîc vÒ néi dung ch¬ng I

Vµo bµi míi: mçi tam gi¸c cè tæng c¸c gãc 180 o cßn tø gi¸c th× sao

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt

2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.

- Các HS khác nhận xét

1) Định nghĩa

C B

A

H1(a) H2(b)

Trang 2

góc đối, đờng chéo,

điểm trong, điểm

ngoài của tứ giác

* Hoạt động 2: Định nghĩa

tứ giỏc lồi

Phương phỏp: Trực quan

-GV: Hóy lấy mộp thước kẻ

lần lượt đặt trựng lờn mỗi

cạch của tứ giỏc ở H1 rồi

HSK:Cỏch đọc tờn

tứ giỏc ? phải đọc hoặc viết theo thứ tự cỏc đoạn thẳng như:

ABCD, BCDA, ADBC … HSY:Cỏc điểm A,

B, C, D gọi là cỏc đỉnh của tứ giỏc.

+ Cỏc đoạn thẳng

AB, BC, CD, DA gọi là cỏc cạnh của

tứ giỏc.

HS làm bài ?2 SGK

Theo dừi

HS hoạt động cỏ nhõn làm theo hướng dõ̃n

là hai đỉnh kề nhau + hai đỉnh khụng kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cựng xuất phỏt từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau

Trang 3

- H1(a) luôn có hiện tượng

thẳng đó gọi là tứ giác lồi.

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác

góc trong của tứ giác , các

khái niệm cạnh kề đối, góc

dối góc ngoài đường chéo.

bê lµ ®ưêng th¼ng chøa bÊt

kú c¹nh nµo cña

tø gi¸c.

HSK trả lời

HS hoạt động nhóm đôi

Đại diện các nhóm trả lời

HSY trả lời HSTB,K trả lời

+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q

2/ Tổng các góc của một tứ giác ( HD4)

2

2

1 1

D

C

B A

Bài tập 1trang 66.

Đáp án:

Trang 4

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

YC HSY phân tích đề bài

toán cho biết gì?yêu cầu làm

gì?

Yêu cầu HS thảo luận nhóm

4 trình bày bài giải

Nhận xét

Chốt

HS lần lượt trả lời

HS khác giải thích kết quả

Nhận xét

HSY phân tích đề bài toán cho biết gì?

65 0 + 117 0 +71 0 + = 360 0

253 0 + = 360 0 = 360 0 – 253 0 = 107 0

Có + 1 = 180 0

1 = 180 0 –

1 = 180 0 – 107 0 = 73 o

2.5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.

Yêu cầu HS hoạt động cá

nhân trả lời câu hỏi:

HS lần lượt trả lời miệng

_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì như thế tổng 4 góc

sẽ nhỏ hơn 360 0 trái với định lí.

_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều tù vì như thế tổng 4 góc sẽ lớn hơn 360 0 trái với định lí.

-Một tứ giác có thể có cả bốn góc đều vuông vì như thế tổng 4 góc sẽ bằng

360 0 thỏa mãn với định lí.

4.Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà tổng kết bài bằng sơ đồ tư duy.

- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?

- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)

* Chú ý : Tính chất các đường phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo

Trang 5

120 110

70

C

B

D A

- Đọc trước bài 2 :Hỡnh Thang

Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:

1.Kiến thức: - HS nắm vững cỏc định nghĩa về hỡnh thang , hỡnh thang vuụng cỏc khỏi niệm : cạnh

bờn, đỏy , đường cao của hỡnh thang

- HS nhận biết hỡnh thang, hỡnh thang vuụng

2 Kỹ năng: HS nhận dạng và phõn biệt hỡnh thang, hỡnh thang vuụng.

- HS tớnh được cỏc gúc cũn lại của hỡnh thang khi biết một số yếu tố về gúc.

3-Thỏi độ:

- HS hỡnh thành tớnh cỏch: tớnh chớnh xỏc, cẩn thận trong tớnh toỏn, chứng minh.

4.Năng lực – phẩm chất:

4.1.Năng lực:

- Năng lực chung:HS được rốn năng năng lực hợp tỏc,năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực chuyờn biệt: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực vận dụng lớ thuyết vào giải toỏn

4.2 Phẩm chất: HS cú tớnh tự tin,tự chủ, sống hũa đồng.

II CHUẨN BỊ:

GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hỡnh 1 ( sgk ) Hỡnh 5 (sgk)

HS : Thước, com pa, bảng nhúm.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Hoạt động khởi động

1.1 Ổn định lớp:

1.2 Kiểm tra bài cũ:

Tính số đo góc C ở hình vẽ sau

- GV: đưa ra hỡnh ảnh cỏi thang & hỏi

+ Hỡnh trờn mụ tả cỏi gỡ ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giỏc, cỏc tứ giỏc đú cú đặc điểm gỡ ? & giống nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Cỏc tứ giỏc đú đều cú 2 cạnh đối song song.

Ta gọi đú là hỡnh thang ta sẽ nghiờn cứu trong bài hụm nay.

1.3 Bài mới:

Hoạt động 1:Tìm hiểu định nghĩa hình thang:

?Hình vẽ trên bảng

có gì đặc biệt -Giới thiệu hình vẽ như trên bảng là

- HSK:Có AB// CD vì

có 2 góc trong cùng phía bù nhau

-HSK,TB:nêu định

1 Định nghĩa :

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song

Trang 6

nghe giới thiệu

 Chia lớp thành 3 nhóm

Nhóm1: a Nhóm2: b Nhóm 3: c -Đại diện mỗi nhóm trả

lời a) Tứ giác BCDA ; EFGH là hình thang vì BC // AD ; FG // HE hình c không phải là hình thang vì IN không // MK

-Cá nhân làm ?2

- HS tại chỗ nêu -HSK:Dựa vào 2 tam giác bằng nhau

ABCD hình thang

 AB // CD

 AB và CD : Các cạnh đáy (hoặc đáy)

GT

hthangABC D

(AB//CD) AD// BC

AB=CD

2 1

2 1

B A

Chứng minh b,

GT

hthang ABCD (AB//CD),AB=CD

AD// BC

Trang 7

2 1

2 1

B A

Chứng minh

Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình thang vuông :

GV vẽ hình 18 tr 70 SGK lên bảng

?Hình thang ABCD

có gì đặc biệt ?

=>hình thang ABCD

là hình thang vuông Vậy thế nào

là hình thang vuông

?

- HS quan sát -HSY:Có 1 góc vuông

*Định nghĩa: /70 ABCD là hình thang vuông

- GV chốt lại lời giải.

Bài 6/71

- GV: cho HS làm bài tập

6 tr71 SGK:

-1 HS đọc đề bài tr 71 SGK

HS trả lời miệng

- Cỏc nhúm hoạt động giải bài tập

- 1 đại diện nhúm trỡnh bày

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, sửa lại nếu cú.

1 HSY đọc đề bài tr 71 SGK

HSK trả lời miệng

Bài 7/71

a) x = 100 0 , y = 140 0 b) x = 70 0 , y = 50 0 c) x = 90 0 , y = 115 0

HD:Bài 7 tr 62SBT a, Trong hỡnh cú cỏc hỡnh thang:

BDIC( đỏy DI và BC );BIEC (đỏy IE và BC) ; BDEC (đỏy DE và BC)

b) BID cú : ( so le trong của DE // BC)

BDI cõn BD = DI

Chứng minh tương tự IEC cõn CE = IE vậy DB + CE = DI + IE hay DB + CE = DE

- Trả lời cỏc cõu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giỏc được gọi là hỡnh thang.

Trang 8

+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông.Hình thang có thêm điều kiện gì thì trở thành

hình thang vuông

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- -Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 3: § 3 HÌNH THANG CÂN LUYỆN TẬP (T1) I- MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết về hình thang

cân

2 Kỹ năng: - HS nhận biết hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính

chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân

3.Thái độ:

+ HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán

+ Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập và hoạt động nhóm

4.Năng lực – phẩm chất:

4.1.Năng lực:

- Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tư duy lôgic, năng lực vẽ hình

4.2 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, sống yêu thương

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc.

2 Học sinh : Thước,eke,com pa, thước đo góc.

IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Hoạt động khởi động(6 phút)

1.1 Ổn định lớp:

1.2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Nêu câu hỏi:

- Hình thang có 2 cạnh bên song song, có 2 cạnh đối bằng nhau thì rút ra nhận xét gì ? (HSY)

- HS phát biểu nhận xét

Trang 9

HS hoạt động cỏ nhõn, HSK lờn bảng

1.3 Bài mới:

Hoạt động1: Định nghĩa

Trang 10

+Trong tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau.

- HS quan sát hình 23 trả lời ?1

- HSK: Hình thang cânlà hình thangcó 2 góc kề một đáy bằng nhau.

- HSY đọc định nghĩa trong SGK

- HS hoạt động căp đôi trả lời:

Tứ giác ABCD là hình thang cân 

- HS trả lời

= và = 

- HS quan sát hình 24 thực hiện ?2

Hình 24 a, c, d là các hình thang cân.

hình thang ABCD có:

+ AB// CD + =

ABCD là hình thang cân

B A

Tứ giác ABCD là hình thang cân 



* Chú ý: SGK-72

?2

a Hình 24a, c, d là các hình thang cân.

2 Tính chất

a Định lý 1

Trang 11

3.Cñng cè:

GV: Qua bài học này, chúng ta cần ghi nhớ những nội dung kiến thức nào?

- HS: Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

GV: Tứ giác ABCD (AD//BC) là hình thang cân cần thêm điều kiện gì?

Trang 12

- -Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4: Đ3 HèNH THANG CÂN.LUYỆN TẬP (T2)

I- MỤC TIấU

1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố cỏc định nghĩa, cỏc tớnh chất của hỡnh thang, cỏc dấu hiệu

nhận biết về hỡnh thang cõn

2 Kỹ năng: - Nhận biết hỡnh thang hỡnh thang cõn, biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghĩa,

cỏc tớnh chất vào chứng minh cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đó

học Biết chứng minh 1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn theo điều kiện cho trước Rốn luyện cỏch phõn tớch

xỏc định phương hướng chứng minh

3 Thỏi độ:- Hs cú thúi quen kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ.

- HS hăng hỏi chủ động trong hoạt động học.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực vẽ hỡnh, năng lực tư duy sỏng tạo

Phẩm chất: HS cú tớnh tự lập, chủ động trong cụng việc được giao

4.Năng lực – phẩm chất:

4.1.Năng lực:

- Năng lực chung:HS được rốn năng năng lực hợp tỏc,năng lực giải quyết vấn đề.

- Năng lực chuyờn biệt: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực quan sỏt,vẽ hỡnh

4.2 Phẩm chất: HS cú tớnh tự tin,tự chủ, sống hũa đồng.

II CHUẨN BỊ:

GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hỡnh 1 ( sgk ) Hỡnh 5 (sgk)

HS : Thước, com pa, bảng nhúm.

Hoạt động1 Dạng bài chứng minh tứ giác là hình thang cân.

- HSY đọc đề bài.

- HSTB lên bảng vẽ hình ghi GT-KL.

- HSK,G nêu cách c/m +DE//BC

+ =

- HSK trả lời: ta phải

1 Bài 15(SGK-75):

1 1 E D

C B

Trang 13

- GVchốt lại Phơng án

c/m BDEC hthang cân.

DE//BC , = = GT

T/C cân.

- Gọi 1 HS lên bảng c/m.

-Gv chốt cách làm dạng1

c/m

=

HS lần lợt trả lời các câu hỏi theo hớng dẫn của GV

Sau đó hoạt động cá

nhân làm vào vở nháp

1 HSK lên bảng c/m.

Nhận xét

Chứng minh

Vì ABC cân tại A nên ta có: = = (1)

Hình thang BDEC có DE//BC và =

BDEC là hthang cân.

Hoạt động2 Dạng bài tổng hợp

- Gọi HS đọc đề bài 18tr 75

- Hãy xác định các yếu

tố đã cho của bài toán.

- Gv phân tích bài toán, gọi HS vẽ hình ghi GT- KL của bài

- GV nhận xét hình vẽ, cách ghi GT-KL của HS.

- Nêu cách c/m tam giác cân?

- HSY đọc đề bài -HSY xác định yếu

tố đã cho của bài.

- 1 HSTB lên bảng vẽ hình ghi GT-KL của bài.

GT

ABCD (AB//CD) AC=BD,

Trang 14

- HSK lên bảng trình bày

- HSY trình bày các t/h bằng nhau của 2 tam giác.

- HS trả lời theo sự hdẫn của GV.

HS hoạt độn nhóm 4 làm vào bảng phụ Nhận xét

- HSTB: vì có hai góc ở đáy bằng nhau.

- HS nhắc lại các kthức cơ bản đã áp dụng vào bài 18.

cân.

Chứng minh a.hthang ABEC có AC//BE (gt) AC=BD(nx về hthang)

Mà AC = BD (gt)

b Vì BDE cân (cm câu a

= (1)

Mà AC//BE (gt)

= (đvị) (2)

Từ (1) & (2) = Xét ACD và BDC.

Có AC =BD (gt) =

Cạnh CD chung ACD = BDC (c-g-c) c.Ta có ACD = BDC = (2 góc t/ = nhau)

Do đó hình thang ABCD

Có = Hình thang ABCD cân.

4 Củng cố:

Gv nhắc lại phương phỏp chứng minh, vẽ 1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn.

- CM cỏc đoạn thẳng bằng nhau, tớnh số đo cỏc gúc tứ giỏc qua chứng minh hỡnh thang.

Trang 15

Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ? 3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là HT cân.

4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân.

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân.

ĐÁP ÁN: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý 4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

5.H íng dÉn vÒ nhµ:

- Bài tập về nhà 17;19tr 75 SGK ; 28;29;30 tr 63 Sbt

- Hướng dẫn bài 30/63-Sbt :

a Tứ giác BDEC là hình thang cân vì có hai cạnh bên bằng nhau và không song song

b Điểm D,E phải là chân 2 đường phân giác 2 góc đáy (Xem bài 16/75-SGK ).

- Dặn dò : Đọc trước bài “ Đường trung bình của tam giác ”

- Làm ra giấy nháp bài tập sau HS chép lại.

Cho ABCcân tại A, M là trung điểm của AB Vẽ Mx//BC Nó cắt AC tại N.

a) Tứ giác MNCB là hình gì ? Vì sao?

b) Em có nhận xét gì về về trí điểm N trên cạnh AC?

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 16

- -Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC.

LUYỆN TẬP (T1)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được: định nghĩa đường trung bình của tam giác.

- HS hiểu: nội dung định lí 1 và định lí 2

2 Kỹ năng:

- HS biết vẽ đường trung bình của tam giác.

- HS vận dụng thành thạo: định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2

đường thẳng song song.

3 Thái độ:

- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán

- HS thấy được ứng dụng của đường trung bình của tam giác vào thực tế có niềm say mê, yêu thích

môn học.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS được rèn năng lực giải quyết vấn đề, năng lực vẽ hình

Phẩm chất: HS chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc

2 Học sinh : Thước,eke,com pa, thước đo góc.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 17

3 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 18

thẳng xy đi qua

trung điểm của AB

và // với cạnh BC thì

xy đi qua trung

điểm của cạnh AC.

trung điểm của AB, E

là trung điểm của AC

- HSK vẽ hình.

- HSY nêu GT-KL.

- HSTB: c/m 2 tam giác bằng nhau hoặc t/c đoạn chắn.

Qua E kẻ đthẳng EF//AB , F BC.

Khi đó hthang DEFB có:

= )

ADE = EFC g)

AE = EC.

Vậy E là t điểm của AC.

HS tại chỗ trình bày miệng cách c/m.

HS Y nhắc lại đlý1.

- HSK trả lời: Đờng TB của là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của 1

- HSG: Trong 1 có 3

F

E D

C B

A

GT ABC, D AB, AD = DB

DE//BC.

KL AE = EC.

Chứng minh (SGK)

* Định nghĩa: SGK-77

E D

Trang 19

- -Ngày soạn: - -Ngày dạy:

Tiết 6: Đ4 ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC

.LUYỆN TẬP (T2)

I MỤC TIấU :

1 Kiến thức: - HS được khắc sõu kiến thức về đường trung bỡnh của tam giỏc

2 Kỹ năng: HS được rốn kĩ năng vẽ hỡnh rừ, chớnh xỏc,cỏc thao tỏc tư duy phõn tớch, tổng hợp.

- HS được rốn kĩ năng tớnh , so sỏnh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

3.Thỏi độ: HS cú thúi quen kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ.

- HS cú tớnh cỏch tư duy nhanh, tỡm tũi sỏng tạo tớnh thực tiễn của toỏn học và những bài tập liờn

hệ với thực tiễn.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS được rốn năng lực tớnh toỏn, năng lực tư duy sỏng tạo.

Phẩm chất: HS cú tớnh tự lập, chủ động tham gia và chia sẻ trong nhúm học tập.

II CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo gúc

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhúm.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-GV: Có n xét gì về

vị trí của I trên AC, F trên BC?

- GV giải thích chốt lại nhận xét của ?4.

- HSY đọc đề bài ?4.

- HSTB vẽ hình ?4.

- HSK: I là trung điểm của AC, F là trung

điểm của

- HSY đọc đlý1trong SGK-78

1 Định lý 1.

?4.

I E

D

C F

B A

Nxét: IA=IC, EF =FC.

Trang 20

- HS trình bày cách c/m.

BE =FC 

- HSY đọc định nghĩa trong SGK- 78.

- HSG:Nếu hthang có 1 cặp cạnh // thì có 1

đg TB Nếu có 2 cặp cạnh // thì có 2 đg TB.

*Định lý1: SGK- 78.

I E

D

C F

B A

GT ABCD(AB//CD) AE=ED, EF//AB//CD

KL BE = FC

CM (SGK- 78)

ABCD(AB//CD)cóE AD AE=ED, F BC,BF=FC

EF là đờng TB của hthangABCD.

Hoạt động 2: Định lý2

- Gọi HS nhắc lại t/c - HSY nhắc t/c đg TB 2 Định lý2.

Trang 21

- GV gthiệu t/c đờng

TB của hình thang.

- GV vẽ hình minh hoạ

đlý2, gọi HS nêu KL.

GT GV hdẫn HS cách c/m:

Để c/m EF// AB,EF//CD

ta cần tạo ra có EF là

đg TB Vậy ta kéo dài AF cắt

DC tại K.C/m: AF=FK.

- Gọi HS nêu các bớc c/m đlý

- GV yêu cầu HS trình bày lại nội dung c/m

đlý 2.

- GV yêu cầu HS làm

- GV gthiệu hình 40 lên bảng phụ gọi HS xác

định các yếu tố trên hình vẽ.

- GV phân tích bài toán và gọi HS hoàn thiện ?5.

- Gọi HS khác nhận xét

- HSY đọc đlý trong SGK-78.

- HSTB nêu GT-KL của

định lý.

- HS vẽ thêm hình phụ trên hình vẽ.

FBA = FCK (g-c-g)

- HSK trình bày nội dung c/m đlý 2.

- HS hoạt động nhóm 4 thực hiện ?5.

- HS qsát hình trả lời các yếu tố đã cho trên hình vẽ.

- HS hoàn thiện ?5.

- HS nhận xét.

K E

F

B A

GT ABCD(AB//CD),E AD AE=ED, F

BC,BF=FC EF//AB, EF//CD.

KL EF = Chứng minh (SGK

hthang  BE =

24

x = 40 (m)

Trang 22

- HS vẽ hình theo hdẫn

- HSG: Dựa vào t/c về

đg TB của hthang.

HS hoạt động cặp đôi

1 HS lên bảng thực hiện.

- HS nhận xét.

Bài 24(SGK-80)

Giải Vì CI là đg trung bình của

hthang ABKH.

 CI =

Trang 23

4 Hớng dẫn về nhà:

- Nắm vững định nghĩa và định lí về đờng trung bình của hình thang,

- BTVN: bài 23, 25, 26 tr80 SGK HD: Bài 23, 26 áp dụng t/c đg TB của .

Bài 25 áp dụng t/c đg TB của hthang.

Rỳt kinh nghi ệ m sau ti ế t d ạy :

Trang 24

- -Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 7: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG.

LUYỆN TẬP (T1)

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- HS biết: nắm vững định nghĩa đường trung bình của hình thang.

- HS hiểu: nội dung định lí 3 và định lí 4.

2 Kỹ năng:

- HS vận dụng được định lí để tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng

- HS thực hiện thành thạo: Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình

trong tam giác và hình thang, sử dụng tính chất đường trung bình tam giác để chứng minh các tính

chất đường trung bình hình thang.

3 Thái độ:

- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán

- Học sinh thấy được ứng dụng của đường trung bình của hình thang vào thực tế có niềm say mê,

yêu thích môn học.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS được rèn năng lực vẽ hình, năng lực tư duy sáng tạo.

Phẩm chất: HS có tính tự tin ,chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.

II CHUẨN BỊ:

Trang 25

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

2 HS lên bảng trả lời.

HSYPhát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ.

HS K Cho hình thang ABCD (AB // CD)

như hình vẽ Tính x, y.

3 Bài mới:

ĐVĐ:Từ phần kiểm tra bài cũ GV giới thiệu : đoạn thẳng EF ở trên chính là đường trung bình của hình thang ABCD Vậy thế nào là đường trung bình của hình thang, đường trung bình hình thang có tính chất gì ? Đó là nội dung bài hôm nay.

Hoạt động 1: Định lí 3 (15 phút)

GV: Yêu cầu HS làm ?4 GV: Cho HS thảo luận theo nhóm (Dùng thước để kiểm tra)

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

bổ sung

GV: Từ bài tập trên ta thấy nếu AE = ED và EF // DC thì F là trung điểm của BC.

GV: Hãy phát biểu ?4 thành dạng tổng quát?

GV: Yêu cầu HS tìm hiểu định lý 3.

GV: Yêu cầu HS nhận xét,

bổ sung

GV: Chốt bài.

- HS tìm hiểu ?4.

- HS thảo luận theo nhóm rồi

cử đại diện lên bảng trình bày.

- Học sinh nhận xét, bổ sung

- 1HSK phát biểu, các HS khác nhận xét, bổ sung.

-Hs tìm hiểu định lý 3.

- HSTB lên bảng ghi GT, KL của định lý.

HS tr¶ lêi c©u hái theo híng dÉn

x y

F

C D

Trang 26

Vậy thế nào là đường trung

EF//CD ta tạo ra một tam

giỏc cú E và F là trung điểm

của hai cạnh và DC nằm trờn

- HSTB ghi GT và KL.

- HS cựng GV chứng minh định lý 4 (HS làm theo hướng dõ̃n của GV).

- HSK,G suy nghĩ cỏch chứng minh và phỏt biểu.

HS hoạt động cá nhân

và trả lời miệng

- HSTB: EF =

- HS cả lớp xem lại cỏch chứng minh ở SGK.

- HS: Quan sỏt H 40.

HSK trả lời HSY trả lời HSY trả lời

HS đứng tại chỗ trỡnh bày Theo dõi

3/ Định lý 4: (SGK/ 78)

GT

ABCD là hỡnh thang (AB//CD), AE = ED

F E

C

Trang 27

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra.

- Phát biểu nội dung định lý

3 và 4.

- Phát biểu định nghĩa đường

TB của hình thang Tìm x trong hình vẽ sau?

- HSY:Phát biểu nội dung định lý 3 và 4.

-HSY: Phát biểu định nghĩa đường TB của hình thang.

ABCD là hình thang.

Ta lại có: AE = EB (gt)

DK = KC = 5dm

x 5dm

E A

B

K

x 5dm

E A

B

K

Trang 28

- Làm bài tập 24, 25/ SGK và chuẩn bị bài tập phần luyện tập.

* Hướng dẫn: Bài 25/ 80 SGK: Ba điểm đó cùng nằm trên đường trung bình của hình thang

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG.

LUYỆN TẬP (T2)

I -MỤC TIÊU

1 Kiến thức: GV khắc sâu kiến thức về đường trung bình của hình thang cho HS

-HS hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản.

2 Kỹ năng: HS vận dụng được lí thuyết để giải toán nhiều trường hợp khác nhau.

- GV rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích và CM các bài

toán.

3.Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- HS có tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên

hệ với thực tiễn.

4.Năng lực – phẩm chất:

Trang 29

Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán,năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo,

năng lực vẽ hình

Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin , chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Com pa, thước, thước đo góc

2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Hoạt động khởi động

1.1 Ổn định lớp:

1.2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ

- HSTB: Tính x trên hình vẽ sau

x 5cm

Q K

P

I M

N

- HSY: Phát biểu tính chất đường TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 tính chất?

1.3 Bài mới:

Trang 30

-HSK,G nêu cách làm bài 27a.

E , F , K , là trung

điểm của AD , BC , AC,

+EK là đờng TB của

;

+ KF là đờng TB của

,

- HSK lên bảng trình bày.

- HS nhận xét cách làm bài câu a.

Hoạt động 2: Dạng bài tập về đờng TB của hình thang.

- HS quan sát hình vẽ HSY nêu GT- KL.

E

F D

B A

Giải

Trang 31

4.Củng cố:

Bài 1: Cho hỡnh vẽ bờn:

Biết: AB // CD // EF // GH.AC = CE = EG, CD = 9, GH = 13.

Cỏc độ dài AB và EF bằng:

A 8 và 10 C 7 và 11

B 6 và 12 D 7 và 12

Bài 2: Cỏc cõu sau đỳng hay sai?

1) Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bờn của hỡnh thang.

2) Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua trung điểm hai đường chộo của hỡnh thang.

3) Đường trung bỡnh của hỡnh thang song song với hai đỏy và bằng nửa tổng hai đỏy.

5.Hớng dẫn về nhà:

- Ôn lại kiến thức cơ bản về hthang và các dạng bài tập đã chữa.

- Xem các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6,7.

- Về nhà học bài, nắm cỏc kiến thức về hỡnh thang, hỡnh thang cõn, đường trung bỡnh của tam giỏc, đường trung bỡnh của hỡnh thang.

- HS biết: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng.

- HS hiểu: định nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, hiểu được định nghĩa về

hỡnh cú trục đối xứng.

2 Kĩ năng:

- HS thực hiện được: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước Vẽ đoạn thẳng đối xứng với

đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng

- HS thực hiện thành thạo: Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng.

Tuần 5

11Tuần 511

Trang 32

3 Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính đối xứng

của trục vào việc vẽ hình, gấp hình.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS năng lực hợp tác

Phẩm chất: HS có tính tự tin, tự chủ,tự hoàn thiện bản thân.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giấy kẻ, bảng phụ Các tấm bìa có dạng tam giác cân, chữ A, tam giác đều, hình tròn,

hình thang cân, bảng phụ, thước thẳng

2 Học sinh : Thước, com pa, tìm hiểu về đường trung trực tam giác.

III.

TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

1/ Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? - Thế nào là đường trung trực của tam giác? với

 cân hoặc  đều đường trung trực có đặc điểm gì? (HSY)

2/ Dựng tam giác ABC cân tại A, biết AB = 5 cm, đường cao AH = 3cm (HSK

3 Bài mới:

Giáo viên nêu vấn đề: Các em cần phải cắt một chữ H, em sẽ làm thế nào?

Tại sao gập tư tờ giấy để cắt chữ H, câu hỏi này được SGK nêu ra và chúng ta sẽ giải thích được

trong bài hôm nay.

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12 phút)

Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1 và gọi một học sinh

lên bảng.

GV: Trong hình vừa vẽ,

người ta nói: "Điểm A và

điểm A ' đối xứng với nhau

qua một đường thẳng d"

? Thế nào là hai điểm đối

xứng với nhau qua một

GV yêu cầu học sinh nghiên

cứu sách giáo khoa

Nêu quy ước: Trong trường

hợp điểm B thuộc đường

Quy ước: (SGK/84) Bd B đối xứng với B qua đường thẳng d

Hoạt động 2:Hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng (10 phút)

?1

A

d H

A '

• B

Trang 33

GV yêu cầu học sinh làm ?2

Gv yêu cầu học sinh nhận xét vị trí của điểm C '

Giáo viên khẳng định:

"Điểm C ' [A ' B ' ] ".

Gv nêu: Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng A ' B ' đối xứng nhau qua đường thẳng d Nêu định nghĩa hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng?

Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ.

? So sánh kích thước của hai hình đối xứng với nhau qua một đường thẳng, từ đó phát biểu tính chất.

Học sinh thảo luận nhóm.

Các nhóm báo cáo kết quả.

Các nhóm nhận xét.

HSY đọc SGK/ 85

Học sinh quan sát hình vẽ

53, 54 Học sinh nêu nhận xét.

GV tổng quát thành định nghĩa.

GV yêu cầu học sinh làm ?4

Tứ giác ABCD là hình gì?

Hãy dùng hình thang cân có sẵn tìm trục đối xứng nhanh nhất?

Giáo viên chọn học sinh gập đôi hình thang cân theo trục đối xứng.

GV giới thệu tính chất.

Học sinh hoạt động cá nhân.

Học sinh báo cáo kết quả.

Định lý: (Thừa nhận- SGK/87)

3 Củng cố- Luy ện tập : (3phút)

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các định nghĩa, tính chất vừa học.

- Giáo viên yêu cầu học sinh cắt một số chữ cái in hoa có trục đối xứng

4

Hướng dẫn về nhà : ( 3 phút)

- Học thuộc: Các định nghĩa, tính chất, định lý vừa học.

- Làm bài tập: 35 38/ 87, 88.

- Kéo, giấy màu, giấy ca-rô.

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

d

B '

A ' C '

?3 A

B H C

Trang 34

Tiết 10:

ĐỐI XỨNG TRỤC LUYỆN TẬP(T1)

Ngày soạn: Ngày dạy:

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản

về đối xứng trục ( Hai điểm đối xứng nhau qua trục, 2 hình đối xứng nhau qua trục, trục đối xứng

của 1 hình, hình có trục đối xứng).

2 Kĩ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng Vận

dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua đường thẳng thì bằng nhau để giải các bài.

Tuần5

5 Tuần5 511 11

Trang 35

3 Thái độ: Hs được rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS được rèn năng lực tư duy sáng tạo

Phẩm chất: HS tự hoàn thiện bản thân.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp

2 Học sinh : Thước, com pa.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (7phút)

HSTB: Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng d

+ Cho 1 đường thẳng d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A ' B ' đối xứng với đoạn thẳng AB

qua d.

+ Đoạn thẳng AB và đường thẳng d có thể có những vị trí như thé nào đối với nhau? Hãy vẽ đoạn

thẳng A ' B ' đối xứng với AB trong các trường hợp đó.

HSK: Chữa bài 36/tr87 :

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập 39/88 (16phút)

GV yêu cầu học sinh đọc

Hs đọc và nghiên cứu đề.

Một HSTB lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ hình vào vở.

Học sinh thảo luận nhóm.

Sau 5 phút nhóm 1, 2 báo cáo kết quả.

AD = CD, AE = CE (tính chất…)

AD + BD = CD + BD = BC

Mà BC < BE + CE (…) Suy ra: AD + BD < BE + CE Khai thác:…

A B

d D E

Trang 36

3/ …

Hoạt động 2: Chữa bài tập 40/88 (10phút)

Giáo viên treo bảng các biển

báo giao thông và yêu cầu

Học sinh thảo luận nhóm.

Các nhóm báo cáo kết quả.

Học sinh ghi nhớ.

Bài 40/88:

(Tranh ảnh) a/ 1

b/ 2 c/ 0 d/ 1

Hoạt động 3: Chữa bài tập 41/88 (7 phút)

Giáo viên treo bảng phụ và

yêu cầu học sinh đọc đề.

Giáo viên cho học sinh

chuẩn bị 5phút.

Giáo viên cung cấp đáp án.

Giáo viên yêu cầu học sinh

Bài 41/88:

a/ Đ b/ Đ c/ Đ d/ S

3 Củng cố: ( 3 phút)

? thế nào là hai đi ểm đối xứng nhau qua một đường thẳng?

? hai hình đối xứng qua một đường thẳng

4

Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)

- Học thuộc: Các định nghĩa, tính chất, định lý Đ 7.

- Làm bài tập: 64, 65, 66 / 67SBT.

- Đọc thông tin bổ sung trang 89.

- Đọc trước Đ7, giấy ca-rô.

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 37

- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết được hình bình hành Biết chứng minh một

tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song.

3 Thái độ:

-HS có thói quen: cẩn thận chính xác trong vẽ và chứng minh hình

-Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập

4.Năng lực – phẩm chất:

Năng lực: HS năng lực tư duy độc lập, năng lực hợp tác

Phẩm chất: HS có tính tự lập, chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ

2 Học sinh : Thước, compa.

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

GV đưa đề bài trên bảng phụ 2 HS lên bảng

HSTB: Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song ?

HSY: Cho hình vẽ, nhận xét gì về các cạnh đối của nó ?

Gọi HS báo cáo kết quả.

Giáo viên khẳng định: Hình bình hành cũng là hình thang đặc biệt.

Hình thang có phải là hình bình hành không?

HSY đọc đề.

Học sinh hoạt động cá nhân.

HSK báo cáo kết quả.

Các em khác đối chiếu đáp án.

HSY trả lời.

Theo dõi HSK,G trình bày cách vẽ.

HSG trả lời.

Học sinh ghi nhớ.

HS hoạt động nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời

70 0

110 0 70 0

Trang 38

Giáo viên nhắc lại các tính

chất của hình thang có hai

cạnh bên song song đã có

Giáo viên bổ sung các kết

quả thảo luận nhóm và nhận

xét cho điểm

HSK : hình bình hành có đủ các tính chất của tứ giác và hình thang

+) Trong hình bình hành tổng 4 góc bằng 360 0

+) Trong hình bình hành các góc kẻ với mỗi cạnh bù nhau

Học sinh lắng nghe.

HSK trả lời

HSY đọc định lý.

HSY ghi GT, KL.

Học sinh thảo luận nhóm.

Các nhóm báo cáo kết quả.

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (10phút)

GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để Học sinh thảo luận nhóm 3) Dấu hiệu nhận biết

ABCD là hình bình hành.

AC  BD = O a) AB=CD, AD=BC b) ,

c) OA = OC, OB = OD

GT

KL L

o

C D

Trang 39

nhận biết một tứ giác là hình bình hành?

GV: Giới thiệu thêm các cách để chứng minh một hình là hình bình hành.

1)Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành 2)Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

3)Tứ giác có cạnh đối bằng nhau và song song là hình bình hành

4)Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành

5)Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình bình hành

?3 GV: đưa ra hình 70 (bảng phụ)

GV: Tứ giác nào là hình bình hành? vì sao?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

Các nhóm hoạt động giải bài tập

Gọi đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, sửa lại nếu có.

HS hoạt động nhóm Các nhóm hoạt động giải bài tập

Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, sửa lại nếu có.

1-Tứ giác có các cạnh đối // là HBH 2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH 3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH

4-Tứ giác có các góc đối=nhau là HBH

5- Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH.

?3 a) ABCD là hình bình hành vì các cạnh đối bằng nhau

b) HGFE là hình bình hành

vì các góc đối bằng nhau c) IKMN không phải hình bình hành

Vì KM không song song với IN d) PQRS là hình bình hành vì các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

e) UVXY là HBH vì 2 cạnh đối song song và bằng nhau.

3 Củng cố -Luyện tập (7 phút)

? yêu cầu học sinh lấy giấy

ô vuông ra làm nhanh bài tập: Cho A, B, C Xác định đỉnh thứ tư để có 4 đỉnh của một hình bình hành, vẽ các hình bình hành đó

đó

HS hoạt động nhóm đôi làm vào vở nháp

1 O

C D

Trang 40

GV ra bài tập giải nhanh để

củng cố tính chất:

Cho ?ABC, gọi D,E,F theo

thứ tự là trung điểm của

AB, AC, BC Chứng minh

1 HSTB lên bảng Nhận xét

HS thảo luận nhóm 4 chứng minh

Nhận xét

Chứng minh:

a) Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song nên AB =

AB, D 1B 1, A 1 C 1(so le trong)

- Hướng dẫn bài 48/SGK: Kẻ đường chéo AC của tứ giác ABCD ta có EF và GH lần lượt

là 2 đường trung bình của  ABC và  ADC nên EF // GH và EF = GH vậy tứ giác EFGH là

hình bình hành.

- Bài 44 tr 92 SGK tứ giác BEDF cũng là hình bình hành (do có 2 cạnh đối song song và

bằng nhau) =>BE = DF (theo t/c của hình bình hành).

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

AC  BD = O a) AB=CD, AD=BC b) ,

c) OA = OC, OB = OD

GT

KL

Tuần 6

11Tuần 611

Ngày đăng: 18/10/2022, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thang vuông: - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
2. Hình thang vuông: (Trang 7)
Hình 24 a, c, d là các  h×nh thang c©n. - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình 24 a, c, d là các h×nh thang c©n (Trang 10)
Hình vẽ nêu GT,  KL - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình v ẽ nêu GT, KL (Trang 30)
Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng.  (12 phút) - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
o ạt động 3: Hình có trục đối xứng. (12 phút) (Trang 33)
HÌNH BÌNH HÀNH. LUYỆN TẬP (T1) - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
1 (Trang 36)
Hình bình hành. - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình b ình hành (Trang 40)
Sơ đồ phân tích: - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Sơ đồ ph ân tích: (Trang 42)
Sơ đồ phân tích đi lên - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Sơ đồ ph ân tích đi lên (Trang 43)
3. Hình có trục đối xứng. - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
3. Hình có trục đối xứng (Trang 46)
Hình có trục đối xứng - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình c ó trục đối xứng (Trang 51)
Hình thoi - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình thoi (Trang 66)
Hình chữ nhật, hình thoi hình vuông (chủ yếu là vẽ hình thoi, hình vuông). - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình ch ữ nhật, hình thoi hình vuông (chủ yếu là vẽ hình thoi, hình vuông) (Trang 76)
Hình thang  cân - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình thang cân (Trang 85)
Hình cho HS thấy rõ hơn +HSG: Lục giác đều có 6 - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình cho HS thấy rõ hơn +HSG: Lục giác đều có 6 (Trang 92)
Hình chữ nhật? - Giáo án hình học 8  full cả năm mới nhất
Hình ch ữ nhật? (Trang 95)
w