Kỹ năng: - HS nhận biết hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân.. Kỹ năng: - Nhận biết
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Ch¬ng I : Tø GI¸CTiết 01: §1 TỨ GIÁC
- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
- Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rèn năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực quan sát, năng lực vẽ hình.
4.2 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự chủ trong công việc được giao.
II CHUẨN BỊ:
GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk)
HS : Thước, com pa, bảng nhóm.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đồ dùng học tập,sách ,vở của học sinh.
-Giới thiệu về tầm quan trọng của môn toán trong nhà trường và trong đời sống.
- Giới thiệu về tầm quan trọng của môn toán hình 8 cấp THCS, cấu trúc và phương pháp học bộ môn.
- Quy định về đồ dùng học tập,nội quy học tập bộ môn.
1.3 Bài mới:
− Giíi thiÖu s¬ lîc vÒ néi dung ch¬ng I
Vµo bµi míi: mçi tam gi¸c cè tæng c¸c gãc 180 o cßn tø gi¸c th× sao
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới.
- Các HS khác nhận xét
1) Định nghĩa
D C B
A
H1(a) H2(b)
Trang 2góc đối, đờng chéo,
điểm trong, điểm
ngoài của tứ giác
* Hoạt động 2: Định nghĩa
tứ giỏc lồi
Phương phỏp: Trực quan
-GV: Hóy lấy mộp thước kẻ
lần lượt đặt trựng lờn mỗi
cạch của tứ giỏc ở H1 rồi
HSK:Cỏch đọc tờn
tứ giỏc ? phải đọc hoặc viết theo thứ tự cỏc đoạn thẳng như:
ABCD, BCDA, ADBC … HSY:Cỏc điểm A, B,
C, D gọi là cỏc đỉnh của tứ giỏc.
+ Cỏc đoạn thẳng
AB, BC, CD, DA gọi là cỏc cạnh của
tứ giỏc.
HS làm bài ?2 SGK
Theo dừi
HS hoạt động cỏ nhõn làm theo hướng dõ̃n
là hai đỉnh kề nhau + hai đỉnh khụng kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cựng xuất phỏt từ một đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau + Hai cạnh khụng kề nhau gọi là hai
Trang 3- H1(a) luôn có hiện tượng
thẳng đó gọi là tứ giác lồi.
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác
góc trong của tứ giác , các
khái niệm cạnh kề đối, góc
dối góc ngoài đường chéo.
bê lµ ®ưêng th¼ng chøa bÊt
kú c¹nh nµo cña
tø gi¸c.
HSK trả lời
HS hoạt động nhóm đôi
Đại diện các nhóm trả lời
2
2
1 1
D
C
B A
HS lần lượt trả lời
Bài tập 1trang 66.
Đáp án:
a) x = 50 0 b) x = 90 0
Trang 4YC HSY phân tích đề bài
toán cho biết gì?yêu cầu làm
gì?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
4 trình bày bài giải
Nhận xét
Chốt
HS khác giải thích kết quả
Nhận xét
HSY phân tích đề bài toán cho biết gì?
65 0 + 117 0 +71 0 + = 360 0
253 0 + = 360 0
= 360 0 – 253 0 = 107 0
Có + 1 = 180 0
1 = 180 0 –
1 = 180 0 – 107 0 = 73 o
2.5.Hoạt động tìm tòi, mở rộng.
Yêu cầu HS hoạt động cá
nhân trả lời câu hỏi:
HS lần lượt trả lời miệng
_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều nhọn vì như thế tổng 4 góc
sẽ nhỏ hơn 360 0 trái với định lí.
_ Một tứ giác không thể có cả bốn góc đều tù vì như thế tổng 4 góc sẽ lớn hơn 360 0 trái với định lí.
-Một tứ giác có thể có cả bốn góc đều vuông vì như thế tổng 4 góc sẽ bằng
360 0 thỏa mãn với định lí.
4.Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà tổng kết bài bằng sơ đồ tư duy.
- Nêu sự khác nhau giữa tứ giác lồi & tứ giác không phải là tứ giác lồi ?
- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : Tính chất các đường phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thước thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đường chéo trước rồi vẽ 2 cạch còn lại
Trang 5120 110
70
C
B
D A
- Đọc trước bài 2 :Hỡnh Thang
Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
- -Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2: Đ 2 HèNH THANG I- MỤC TIấU
1.Kiến thức: - HS nắm vững cỏc định nghĩa về hỡnh thang , hỡnh thang vuụng cỏc khỏi niệm : cạnh
bờn, đỏy , đường cao của hỡnh thang
- HS nhận biết hỡnh thang, hỡnh thang vuụng
2 Kỹ năng: HS nhận dạng và phõn biệt hỡnh thang, hỡnh thang vuụng.
- HS tớnh được cỏc gúc cũn lại của hỡnh thang khi biết một số yếu tố về gúc.
3-Thỏi độ:
- HS hỡnh thành tớnh cỏch: tớnh chớnh xỏc, cẩn thận trong tớnh toỏn, chứng minh.
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rốn năng năng lực hợp tỏc,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyờn biệt: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực vận dụng lớ thuyết vào giải toỏn
4.2 Phẩm chất: HS cú tớnh tự tin,tự chủ, sống hũa đồng.
II CHUẨN BỊ:
GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hỡnh 1 ( sgk ) Hỡnh 5 (sgk)
HS : Thước, com pa, bảng nhúm.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
?Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi
Tính số đo góc C ở hình vẽ sau
- GV: đưa ra hỡnh ảnh cỏi thang & hỏi
+ Hỡnh trờn mụ tả cỏi gỡ ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giỏc, cỏc tứ giỏc đú cú đặc điểm gỡ ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Cỏc tứ giỏc đú đều cú 2 cạnh đối song song.
Ta gọi đú là hỡnh thang ta sẽ nghiờn cứu trong bài hụm nay.
1.3 Bài mới:
Hoạt động 1:Tìm hiểu định nghĩa hình thang:
Trang 6-HSK,TB:nêu định nghĩa như SGK
-vẽ hình theo hớng dẫn của GV
nghe giới thiệu
− Chia lớp thành 3 nhóm
Nhóm1: a Nhóm2: b Nhóm 3: c -Đại diện mỗi nhóm trả
lời a) Tứ giác BCDA ; EFGH là hình thang vì BC // AD ; FG // HE hình c không phải là hình thang vì IN không // MK
-Cá nhân làm ?2
- HS tại chỗ nêu -HSK:Dựa vào 2 tam giác bằng nhau
ABCD hình thang
⇔ AB // CD
− AB và CD : Các cạnh đáy (hoặc đáy)
GT
hthangABC D
(AB//CD) AD// BC
KL AD=BC AB=CD
2 1
2 1
B A
Chứng minh b,
GT
hthang ABCD (AB//CD),AB=CD
B H
D
Trang 7KL AD=BC AD// BC
2 1
2 1
B A
Chứng minh
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hình thang vuông :
*Định nghĩa: /70 ABCD là hình thang vuông
AB // CD
AD ⊥ AB
Hoạt động 3:Củng cố Bài 7/71
GV: đưa bài tập 7 lờn màn
hỡnh, yờu cầu HS hoạt
- 1 đại diện nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột, sửa lại nếu cú.
1 HSY đọc đề bài tr 71 SGK
HSK trả lời miệng
Bài 7/71
a) x = 100 0 , y = 140 0 b) x = 70 0 , y = 50 0 c) x = 90 0 , y = 115 0
HD:Bài 7 tr 62SBT a, Trong hỡnh cú cỏc hỡnh thang:
BDIC( đỏy DI và BC );BIEC (đỏy IE và BC) ; BDEC (đỏy DE và BC)
b) ∆ BID cú : ( so le trong của DE // BC)
⇒ ∆ BDI cõn ⇒BD = DI
Chứng minh tương tự ∆ IEC cõn ⇒ CE = IE vậy DB + CE = DI + IE hay DB + CE = DE
⇔
Trang 8- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác được gọi là hình thang vuông.Hình thang có thêm điều kiện gì thì trở thành
hình thang vuông
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- -Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 3: § 3 HÌNH THANG CÂN LUYỆN TẬP (T1) I- MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết về hình thang
cân
2 Kỹ năng: - HS nhận biết hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa, các tính
chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
3.Thái độ:
+ HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
+ Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập và hoạt động nhóm
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rèn năng năng lực hợp tác,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tư duy lôgic, năng lực vẽ hình
4.2 Phẩm chất: HS có tính tự lập, tự tin, sống yêu thương
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc.
2 Học sinh : Thước,eke,com pa, thước đo góc.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động(6 phút)
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Nêu câu hỏi:
- Hình thang có 2 cạnh bên song song, có 2 cạnh đối bằng nhau thì rút ra nhận xét gì ? (HSY)
- HS phát biểu nhận xét
Trang 9GV: Yờu cầu HS làm bài 9/ SGK.
HS hoạt động cỏ nhõn, HSK lờn bảng
1.3 Bài mới:
Hoạt động1: Định nghĩa
Trang 10+Trong tam giác cân 2 góc ở đáy bằng nhau.
- HS quan sát hình 23 trả lời ?1
- HSK: Hình thang cânlà hình thangcó 2 góc kề một đáy bằng nhau.
- HSY đọc định nghĩa trong SGK
- HS hoạt động căp đôi trả lời:
Tứ giác ABCD là hình thang cân
ˆ ˆ ˆ
ˆ //
- HS trả lời
= và =
- HS quan sát hình 24 thực hiện ?2
Hình 24 a, c, d là các hình thang cân.
hình thang ABCD có:
+ AB// CD + =
ABCD là hình thang cân
B A
Tứ giác ABCD là hình thang cân
ˆ ˆ ˆ
- HSY đọc định lý trong SGK-72
2 Tính chất
a Định lý 1
D
B A
Trang 113.Cñng cè:
GV: Qua bài học này, chúng ta cần ghi nhớ những nội dung kiến thức nào?
- HS: Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
GV: Tứ giác ABCD (AD//BC) là hình thang cân cần thêm điều kiện gì?
Trang 12- -Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 4: Đ3 HèNH THANG CÂN.LUYỆN TẬP (T2) I- MỤC TIấU
1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố cỏc định nghĩa, cỏc tớnh chất của hỡnh thang, cỏc dấu hiệu
nhận biết về hỡnh thang cõn
2 Kỹ năng: - Nhận biết hỡnh thang hỡnh thang cõn, biết vẽ hỡnh thang cõn, biết sử dụng định nghĩa,
cỏc tớnh chất vào chứng minh cỏc đoạn thẳng bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đó học Biết chứng minh 1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn theo điều kiện cho trước Rốn luyện cỏch phõn tớch xỏc định phương hướng chứng minh
3 Thỏi độ:- Hs cú thúi quen kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ.
- HS hăng hỏi chủ động trong hoạt động học.
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực vẽ hỡnh, năng lực tư duy sỏng tạo
Phẩm chất: HS cú tớnh tự lập, chủ động trong cụng việc được giao
4.Năng lực – phẩm chất:
4.1.Năng lực:
- Năng lực chung:HS được rốn năng năng lực hợp tỏc,năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực chuyờn biệt: HS được rốn năng lực tớnh toỏn,năng lực quan sỏt,vẽ hỡnh
4.2 Phẩm chất: HS cú tớnh tự tin,tự chủ, sống hũa đồng.
II CHUẨN BỊ:
GV: Com pa, thước, 2 tranh vẽ hỡnh 1 ( sgk ) Hỡnh 5 (sgk)
HS : Thước, com pa, bảng nhúm.
Hoạt động1 Dạng bài chứng minh tứ giác là hình thang cân.
- HSY đọc đề bài.
- HSTB lên bảng vẽ hình ghi GT-KL.
- HSK,G nêu cách c/m +DE//BC
+ =
- HSK trả lời: ta phải c/m
1 Bài 15(SGK-75):
1 1 E D
C B
Trang 13Sau đó hoạt động cá
nhân làm vào vở nháp
tố đã cho của bài.
- 1 HSTB lên bảng vẽ hình ghi GT-KL của bài.
- HSK: 2 cạnh bên của tam giác đó bằng
2.Bài 18(SGK-75)
C
B A
GT
ABCD (AB//CD) AC=BD,
Trang 14- HSK lên bảng trình bày
- HSY trình bày các t/h bằng nhau của 2 tam giác.
- HS trả lời theo sự hdẫn của GV.
HS hoạt độn nhóm 4 làm vào bảng phụ Nhận xét
- HSTB: vì có hai góc ở đáy bằng nhau.
- HS nhắc lại các kthức cơ bản đã áp dụng vào bài 18.
cân.
Chứng minh a.hthang ABEC có AC//BE (gt)
⇒AC=BD(nx về hthang)
Mà AC = BD (gt)
⇒BE =BD ⇒ BDE cân.
b Vì BDE cân (cm câu a
⇒ = (1)
Mà AC//BE (gt)
⇒ = (đvị) (2)
Từ (1) & (2) ⇒ = Xét ACD và BDC.
Có AC =BD (gt) =
Gv nhắc lại phương phỏp chứng minh, vẽ 1 tứ giỏc là hỡnh thang cõn.
- CM cỏc đoạn thẳng bằng nhau, tớnh số đo cỏc gúc tứ giỏc qua chứng minh hỡnh thang.
Trang 15GV: Giới thiệu bài như SGK- GV: Dùng bảng phụ ghi BT sau:
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ? 1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đường chéo bằng nhau là HT cân.
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân.
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân ĐÁP ÁN: + 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ 3- Đúng: Theo đ/lý
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
5.H íng dÉn vÒ nhµ:
- Bài tập về nhà 17;19tr 75 SGK ; 28;29;30 tr 63 Sbt
- Hướng dẫn bài 30/63-Sbt :
a Tứ giác BDEC là hình thang cân vì có hai cạnh bên bằng nhau và không song song
b Điểm D,E phải là chân 2 đường phân giác 2 góc đáy (Xem bài 16/75-SGK ).
- Dặn dò : Đọc trước bài “ Đường trung bình của tam giác ”
- Làm ra giấy nháp bài tập sau HS chép lại.
Cho ∆ ABCcân tại A, M là trung điểm của AB Vẽ Mx//BC Nó cắt AC tại N.
a) Tứ giác MNCB là hình gì ? Vì sao?
b) Em có nhận xét gì về về trí điểm N trên cạnh AC?
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 16
- -Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 5: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC.
LUYỆN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS biết được: định nghĩa đường trung bình của tam giác.
- HS hiểu: nội dung định lí 1 và định lí 2
2 Kỹ năng:
- HS biết vẽ đường trung bình của tam giác.
- HS vận dụng thành thạo: định lý để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đường thẳng song song.
3 Thái độ:
- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
- HS thấy được ứng dụng của đường trung bình của tam giác vào thực tế có niềm say mê, yêu thích môn học.
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực giải quyết vấn đề, năng lực vẽ hình
Phẩm chất: HS chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc
2 Học sinh : Thước,eke,com pa, thước đo góc.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Yêu cầu HS vẽ ∆ABC, biết BC = 4cm, AB = 3cm, AC = 2cm.
Trang 173 Bài mới:
Trang 18Trang 18
thẳng xy đi qua
trung điểm của AB
và // với cạnh BC thì
xy đi qua trung
điểm của cạnh AC ⇒
trung điểm của AB, E
là trung điểm của AC
- HSK vẽ hình.
- HSY nêu GT-KL.
- HSTB: c/m 2 tam giác bằng nhau hoặc t/c đoạn chắn.
Qua E kẻ đthẳng EF//AB , F BC.
Khi đó hthang DEFB có:
= ) = (đvị)
HS Y nhắc lại đlý1.
- HSK trả lời: Đờng TB của là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của 1
- HSG: Trong 1 có 3
đg TB
F
E D
C B
A
GT ABC, D AB, AD = DB
C
B A
ABC, D AC, AD = DC.
E AB, AE = EB
⇒DE là đờng TB của
ABC.
Trang 19- -Ngày soạn: - -Ngày dạy:
Tiết 6: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
.LUYỆN TẬP (T2)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - HS được khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác
2 Kỹ năng: HS được rèn kĩ năng vẽ hình rõ, chính xác,các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp.
- HS được rèn kĩ năng tính , so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
3.Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- HS có tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên
hệ với thực tiễn.
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực tư duy sáng tạo.
Phẩm chất: HS có tính tự lập, chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Com pa, thước, tranh vẽ bảng phụ, thước đo góc
2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 20điểm của
- HSY đọc đlý1trong SGK-78
- HSY nêu GT- KL của
đlý1.
- HS vẽ hình theo hdẫn
- HS trình bày cách c/m.
BE =FC ⇑
- HSY đọc định nghĩa trong SGK- 78.
- HSG:Nếu hthang có 1 cặp cạnh // thì có 1
đg TB Nếu có 2 cặp cạnh // thì có 2 đg TB.
1 Định lý 1.
?4.
I E
D
C F
B A
Nxét: IA=IC, EF =FC.
*Định lý1: SGK- 78.
I E
D
C F
B A
GT ◊ ABCD(AB//CD) AE=ED, EF//AB//CD
KL BE = FC
CM (SGK- 78)
◊ ABCD(AB//CD)cóE AD
AE=ED, F BC,BF=FC
⇒ EF là đờng TB của hthangABCD.
Trang 214 Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa và định lí về đờng trung bình của hình thang, ∆
- BTVN: bài 23, 25, 26 tr80 SGK
HD: Bài 23, 26 áp dụng t/c đg TB của ∆
Bài 25 áp dụng t/c đg TB của hthang.
Rỳt kinh nghi ệ m sau ti ế t d ạy:
Trang 22
- -Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 7: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG.
LUYỆN TẬP (T1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- HS biết: nắm vững định nghĩa đường trung bình của hình thang.
- HS hiểu: nội dung định lí 3 và định lí 4.
2 Kỹ năng:
- HS vận dụng được định lí để tính độ dài các đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức về đoạn thẳng
- HS thực hiện thành thạo: Thấy được sự tương quan giữa định nghĩa và định lí về đường trung bình trong tam giác và hình thang, sử dụng tính chất đường trung bình tam giác để chứng minh các tính chất đường trung bình hình thang.
3 Thái độ:
- HS có thói quen: cẩn thận trong vẽ hình, giải toán
- Học sinh thấy được ứng dụng của đường trung bình của hình thang vào thực tế có niềm say mê, yêu thích môn học.
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực vẽ hình, năng lực tư duy sáng tạo.
Phẩm chất: HS có tính tự tin ,chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Com pa, thước kẻ, thước đo góc
2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
2 HS lên bảng trả lời.
HSYPhát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình của tam giác, vẽ hình minh hoạ.
HS K Cho hình thang ABCD (AB // CD)
như hình vẽ Tính x, y.
3 Bài mới:
ĐVĐ:Từ phần kiểm tra bài cũ GV giới thiệu : đoạn thẳng EF ở trên chính là đường trung bình của hình thang ABCD Vậy thế nào là đường trung bình của hình thang, đường trung bình hình thang có tính chất gì ? Đó là nội dung bài hôm nay.
M
C D
2cm 1cm x
y
Trang 23- HS thảo luận theo nhóm rồi
cử đại diện lên bảng trình bày.
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- 1HSK phát biểu, các HS khác nhận xét, bổ sung.
-Hs tìm hiểu định lý 3.
- HSTB lên bảng ghi GT, KL của định lý.
HS tr¶ lêi c©u hái theo híng dÉn
EF // AB, EF // CD
KL BF = FC
* Chứng minh: (SGK/ 78)
Hoạt động 2: Định nghĩa (3 phút)
GV: Giới thiệu: EF là đường
trung bình của hình thang.
Vậy thế nào là đường trung
bình của hình thang?
GV: Nêu cách vẽ đường
trung bình?
- HSK phát biểu định nghĩa đường trung bình của hình thang.
- HSK: Xác định 2 trung điểm của 2 cạnh bên và nối lại với nhau.
ta tạo ra một tam giác có E
và F là trung điểm của hai
cạnh và DC nằm trên cạnh
- HS chú ý theo dõi và nhắc lại.
- HSTB ghi GT và KL.
- HS cùng GV chứng minh định lý 4 (HS làm theo hướng dẫn của GV).
- HSK,G suy nghĩ cách chứng minh và phát biểu.
3/ Định lý 4: (SGK/ 78)
GT
ABCD là hình thang (AB//CD), AE = ED
1 1 2
F E
C
x 5dm
E A
B
K
x 5dm
Trang 244.Hoạt động tìm tòi, mở rộng:(5 phút)
Trang 25-Tìm hiểu ý nghĩa của việc sử dụng đường trung bình của hình thang để giải quyết các bài toán trong thực tiễn
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học thuộc định nghĩa, các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang.
- So sánh định lí 1,3 và định lí 2, 4.
- Làm bài tập 24, 25/ SGK và chuẩn bị bài tập phần luyện tập.
* Hướng dẫn: Bài 25/ 80 SGK: Ba điểm đó cùng nằm trên đường trung bình của hình thang ⇒
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 8: §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG.
LUYỆN TẬP (T2)
I -MỤC TIÊU
1 Kiến thức: GV khắc sâu kiến thức về đường trung bình của hình thang cho HS
-HS hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản.
2 Kỹ năng: HS vận dụng được lí thuyết để giải toán nhiều trường hợp khác nhau.
- GV rèn luyện các thao tác tư duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích và CM các bài toán.
3.Thái độ: HS có thói quen kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- HS có tính cách tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên
1 Giáo viên: Com pa, thước, thước đo góc
2 Học sinh : Thước, com pa, bảng nhóm.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Hoạt động khởi động
1.1 Ổn định lớp:
1.2 Kiểm tra bài cũ:(5 phút)
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HSTB: Tính x trên hình vẽ sau
x 5cm
Q K
P
I M
N
- HSY: Phát biểu tính chất đường TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 tính chất?
1.3 Bài mới:
Trang 26-HSK,G nêu cách làm bài 27a.
E , F , K , là trung
điểm của AD , BC , AC,
+EK là đờng TB của
- HS nhận xét cách làm bài câu a.
- HS quan sát hình vẽ HSY nêu GT- KL.
E
F D
B A
Giải
*) Xét ◊ ABFE , (AB // FE) Có: AC = CE (gt) ; BD =
DF (gt)
Trang 274.Củng cố:
Bài 1: Cho hỡnh vẽ bờn:
Biết: AB // CD // EF // GH.AC = CE = EG, CD = 9, GH = 13.
Cỏc độ dài AB và EF bằng:
A 8 và 10 C 7 và 11
B 6 và 12 D 7 và 12
Bài 2: Cỏc cõu sau đỳng hay sai?
1) Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bờn của hỡnh thang.
2) Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua trung điểm hai đường chộo của hỡnh thang.
3) Đường trung bỡnh của hỡnh thang song song với hai đỏy và bằng nửa tổng hai đỏy.
5.Hớng dẫn về nhà:
- Ôn lại kiến thức cơ bản về hthang và các dạng bài tập đã chữa.
- Xem các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6,7.
- Về nhà học bài, nắm cỏc kiến thức về hỡnh thang, hỡnh thang cõn, đường trung bỡnh của tam giỏc, đường trung bỡnh của hỡnh thang.
- HS biết: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng.
- HS hiểu: định nghĩa về 2 đường đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, hiểu được định nghĩa về hỡnh cú trục đối xứng.
2 Kĩ năng:
- HS thực hiện được: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trước Vẽ đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 đường thẳng
- HS thực hiện thành thạo: Biết chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng.
3 Thỏi độ: HS nhận ra 1 số hỡnh trong thực tế là hỡnh cú trục đối xứng Biết ỏp dụng tớnh đối xứng
của trục vào việc vẽ hỡnh, gấp hỡnh.
Tuần 5
11Tuần 5 11
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1/ Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng? - Thế nào là đường trung trực của tam giác? với
∆ cân hoặc ∆ đều đường trung trực có đặc điểm gì? (HSY)
2/ Dựng tam giác ABC cân tại A, biết AB = 5 cm, đường cao AH = 3cm (HSK
3 Bài mới:
Giáo viên nêu vấn đề: Các em cần phải cắt một chữ H, em sẽ làm thế nào?
Tại sao gập tư tờ giấy để cắt chữ H, câu hỏi này được SGK nêu ra và chúng ta sẽ giải thích được trong bài hôm nay.
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đường thẳng (12 phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ?1 và gọi một học sinh
lên bảng.
GV: Trong hình vừa vẽ,
người ta nói: "Điểm A và
điểm A ' đối xứng với nhau
qua một đường thẳng d"
? Thế nào là hai điểm đối
xứng với nhau qua một
GV yêu cầu học sinh nghiên
cứu sách giáo khoa
Nêu quy ước: Trong trường
hợp điểm B thuộc đường
Quy ước: (SGK/84)
B ∈ d ⇔ B đối xứng với B qua đường thẳng d
Hoạt động 2:Hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng (10 phút)
GV yêu cầu học sinh làm ?2
Gv yêu cầu học sinh nhận
xét vị trí của điểm C '
Học sinh thảo luận nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả.
Trang 29Giáo viên khẳng định:
"Điểm C ' ∈ [A ' B ' ] ".
Gv nêu: Đoạn thẳng AB và
đoạn thẳng A ' B ' đối xứng
nhau qua đường thẳng d
Nêu định nghĩa hai hình đối
xứng với nhau qua một
đường thẳng?
Giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát hình vẽ.
? So sánh kích thước của hai
hình đối xứng với nhau qua
Giáo viên chọn học sinh gập
đôi hình thang cân theo trục
đối xứng.
GV giới thệu tính chất.
Học sinh hoạt động cá nhân.
Học sinh báo cáo kết quả.
Định lý: (Thừa nhận- SGK/87)
3 Củng cố- Luy ện tập: (3phút)
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các định nghĩa, tính chất vừa học.
- Giáo viên yêu cầu học sinh cắt một số chữ cái in hoa có trục đối xứng
4
Hướng dẫn về nhà : ( 3 phút)
- Học thuộc: Các định nghĩa, tính chất, định lý vừa học.
- Làm bài tập: 35 38/ 87, 88.
- Kéo, giấy màu, giấy ca-rô.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 30Tiết 10:
ĐỐI XỨNG TRỤC LUYỆN TẬP(T1)
Ngày soạn: Ngày dạy:
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản
về đối xứng trục ( Hai điểm đối xứng nhau qua trục, 2 hình đối xứng nhau qua trục, trục đối xứng của 1 hình, hình có trục đối xứng).
2 Kĩ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đối xứng Vận
dụng tính chất 2 đoạn thẳng đối xứng qua đường thẳng thì bằng nhau để giải các bài.
3 Thái độ: Hs được rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS được rèn năng lực tư duy sáng tạo
Phẩm chất: HS tự hoàn thiện bản thân.
Tuần5
5Tuần5 5 1111
Trang 31II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp
2 Học sinh : Thước, com pa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7phút)
HSTB: Phát biểu định nghĩa về 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đường thẳng d
+ Cho 1 đường thẳng d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A ' B ' đối xứng với đoạn thẳng AB qua d.
+ Đoạn thẳng AB và đường thẳng d có thể có những vị trí như thé nào đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A ' B ' đối xứng với AB trong các trường hợp đó.
HSK: Chữa bài 36/tr87 :
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập 39/88 (16phút)
GV yêu cầu học sinh đọc
đề, vẽ hình, ghi GTKL.
GV gọi một em nhắc lại yêu
cầu của bài tập.
GV cho học sinh thảo luận
nhóm.
Giáo viên tổ chức cho học
sinh khai thác bài tập:
Nếu cho E ≡ D thì có kết
luận gì?
Hãy đặt giả sử điểm B
không cùng nằm trên nửa
Học sinh thảo luận nhóm.
Sau 5 phút nhóm 1, 2 báo cáo kết quả.
Trang 32Hoạt động 2: Chữa bài tập 40/88 (10phút)
Giáo viên treo bảng các
biển báo giao thông và yêu
Học sinh thảo luận nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả.
Học sinh ghi nhớ.
Bài 40/88:
(Tranh ảnh) a/ 1
b/ 2 c/ 0 d/ 1
Hoạt động 3: Chữa bài tập 41/88 (7 phút)
Giáo viên treo bảng phụ và
yêu cầu học sinh đọc đề.
Giáo viên cho học sinh
chuẩn bị 5phút.
Giáo viên cung cấp đáp án.
Giáo viên yêu cầu học sinh
Bài 41/88:
a/ Đ b/ Đ c/ Đ d/ S
3 Củng cố: ( 3 phút)
? thế nào là hai đi ểm đối xứng nhau qua một đường thẳng?
? hai hình đối xứng qua một đường thẳng
4
Hướng dẫn về nhà : ( 2 phút)
- Học thuộc: Các định nghĩa, tính chất, định lý Đ 7.
- Làm bài tập: 64, 65, 66 / 67SBT.
- Đọc thông tin bổ sung trang 89.
- Đọc trước Đ7, giấy ca-rô.
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
- HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết được hình bình hành Biết chứng minh một
tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song.
3 Thái độ:
-HS có thói quen: cẩn thận chính xác trong vẽ và chứng minh hình
Tuần 6
11Tuần 6 11
Trang 33-Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, tự giác trong học tập
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS năng lực tư duy độc lập, năng lực hợp tác
Phẩm chất: HS có tính tự lập, chủ động tham gia và chia sẻ trong nhóm học tập.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ
2 Học sinh : Thước, compa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
GV đưa đề bài trên bảng phụ 2 HS lên bảng
HSTB: Vẽ hình thang có 2 cạnh bên song song ?
HSY: Cho hình vẽ, nhận xét gì về các cạnh đối của nó ?
HSK báo cáo kết quả.
Các em khác đối chiếu đáp án.
HSY trả lời.
Theo dõi HSK,G trình bày cách vẽ.
HSG trả lời.
Học sinh ghi nhớ.
HS hoạt động nhóm đôi Đại diện nhóm trả lời Nhận xét
AD
CD //
AB
NX: Hình bình hành cũng là hình thang đặc biệt.
Hoạt động 2: Tính chất ( 10phút)
GV ? hình bình hành là
hình thang Vậy hình bình
HSK : hình bình hành có đủ các tính chất của tứ giác và
2/ Tính chất:
Tính chất: (SGK/91) Trang 33
A B
D C
C D
70 0
110 0 70 0
Trang 34hành có các tính chất của
hình thang không?
Từ đó nêu ra các tính chất
của hình bình hành.
Giáo viên nhắc lại các tính
chất của hình thang có hai
cạnh bên song song đã có
Giáo viên bổ sung các kết
quả thảo luận nhóm và nhận
xét cho điểm
hình thang +) Trong hình bình hành tổng 4 góc bằng 360 0
+) Trong hình bình hành các góc kẻ với mỗi cạnh bù nhau
Học sinh lắng nghe.
HSK trả lời
HSY đọc định lý.
HSY ghi GT, KL.
Học sinh thảo luận nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả.
Học sinh ghi chép.
Theo dõi
Chứng minh:
(SGK/91)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (10phút)
GV: Nhờ vào dấu hiệu gì để
4-Tứ giác có các góc đối=nhau là HBH
5- Tứ giác có 2 đường chéo cắt nhau
Trang 355)Tứ giác có hai đường
chéo cắt nhau tại trung
điểm mỗi đường là hình
HS hoạt động nhóm Các nhóm hoạt động giải bài tập
Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác nhận xét, sửa lại nếu có.
tại trung điểm mỗi hình là HBH
?3 a) ABCD là hình bình hành vì các cạnh đối bằng nhau
b) HGFE là hình bình hành
vì các góc đối bằng nhau c) IKMN không phải hình bình hành
Vì KM không song song với IN d) PQRS là hình bình hành vì các đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
e) UVXY là HBH vì 2 cạnh đối song song và bằng nhau.
3 Củng cố -Luyện tập (7 phút)
? yêu cầu học sinh lấy giấy
ô vuông ra làm nhanh bài
Cho ?ABC, gọi D,E,F theo
thứ tự là trung điểm của
AB, AC, BC Chứng minh
đó
HS hoạt động nhóm đôi làm vào vở nháp
C D
Trang 361 HSTB lên bảng Nhận xét
HS thảo luận nhóm 4 chứng minh
Nhận xét
Chứng minh:
a) Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên song song nên AB =
- Hướng dẫn bài 48/SGK: Kẻ đường chéo AC của tứ giác ABCD ta có EF và GH lần lượt
là 2 đường trung bình của ∆ ABC và ∆ ADC nên EF // GH và EF = GH vậy tứ giác EFGH là hình bình hành.
- Bài 44 tr 92 SGK tứ giác BEDF cũng là hình bình hành (do có 2 cạnh đối song song và bằng nhau) =>BE = DF (theo t/c của hình bình hành).
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
2 Kĩ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết được hình bình hành Biết chứng
minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song.
3 Thái độ: HS được rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận Tư duy lô gíc, sáng tạo.
Trang 37.II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ
2 Học sinh : Thước, compa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
? GV: Phát biểu định nghĩa tính chất hình bình hành? (HSY)
Hoạt động 1: Chữa bài tập 47/93 (12phút)
Yêu cầu HS thảo luận nhóm
4 hoàn thành bài chứng minh
Nhận xét, chữa bài của các
nhóm
GV tổ chức cho học sinh
khai thác:
*/ Hãy sử dụng các dấu hiệu
khác để chứng minh lại bài
1 HSTB lên bảng thực hiện
HS tham gia xây dựng
AD = BC
Dˆ1 = Bˆ1 (…)
AHD = CKB = 90 0
HS thảo luận nhóm 4 hoàn thành bài chứng minh
Nhận xét
Học sinh ghi chép để về nhà tiếp tục.
Bài 47/93:
a/ AH ⊥ DB, CK ⊥ BD (gt)
⇒AH // CK(1) (Từ …đến…) Mặt khác: Xét ∆ AHD, ∆ CKB có:
b/ (a) ⇒Nếu O là trung điểm
của HK thì O là trung điểm của
AC (T/c hbh)
⇒ A, O, C thẳng hàng.
Hoạt động 2: Chữa bài tập 48/93 (10phút)
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu đề.
Giáo viên yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm để xây dựng
HSY đọc đề chậm, cả lớp vẽ hình, ghi gt- kl.
Các nhóm thảo luận để xây dựng sơ đồ chứng
Trang 383/ Cho thêm giả thiết: C ≡
D, Thay đổi nội dung bài tập
cho phù hợp.
minh:
EFGH là hình bình hành.
⇑
…, …
⇑ ⇑
…, … Các nhóm báo cáo kết quả.
Các nhóm nhận xét bổ sung.
Học sinh trình bày một cách vào vở các cách khác về nhà trình bày.
HS cùng GV hoàn thành
sơ đồ phân tích đi lên
HS hoạt động cá nhân hoàn thành bài chứng minh vào vở
1 HSK lên bảng thực hiện
Nhận xét
Bài 44/92 (sgk)
B A
E E
E F
D C Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có:
AD//BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của AD, F là trung điểm của BC (gt)
⇒ ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC
Từ (1) & (2) ⇒ ED// BF &
ED =BF Vậy EBFD là hình bình hành.
3.
Củng cố: ( 5 phút)
Qua bài HBH ta đã áp dụng CM được những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đường thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH.
+ Cách vẽ hình bình hành nhanh nhất.
4.Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)
4 CM: H = F, E = G
Trang 39- Học thuộc: Các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
- Làm bài tập: 49/93 SGK, 87,89/69SBT
- Đọc trước Đ8, giấy ô vuông,
- Hướng dẫn bài tập 49/ 93: Dùng tính chất đường trung bình của tam giác
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 13: ĐỐI XỨNG TÂM.LUYỆN TẬP(T1)
- HS vẽ được đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm cho trước
- HS thực hiện được thành thạo: nhận ra 1 số hình có tâm đối xứng trong thực tế
3 Thái độ: HS có thói quen: kiên trì , linh hoạt trong giải toán
Rèn cho HS tính cách: nghiêm túc, hăng hái trong học tập
4.Năng lực – phẩm chất:
Năng lực: HS năng lực giải quyết vấn đề.
Phẩm chất: HS có tính tự lập, chăm học, chăm làm.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Compa, thước, bảng phụ
2 Học sinh : Thước, compa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tuần 7
11Tuần 7 11
Trang 401 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đưa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng (HSY)
- Hai hình H và H ' khi nào thì được gọi là 2 hình đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng cho trước?
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm (10phút)
Gv yêu cầu học sinh làm ?1
Giáo viên khẳng định Hai
điểm A và A ' đối xứng nhau
Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu quy ước.
Học sinh hoạt động cá nhân.
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa.
HSTB trả lời.
Học sinh nghiên cứu.
1 Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm.
Định nghĩa: (Sgk/ 93)
A và A ' đối xứng nhau qua điểm O
⇔ O là trung điểm của AA / Quy ước: O đối xứng với chính O qua O.
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng nhau qua một điểm (12phút)
GV yêu cầu học sinh làm ?
nhau qua điểm O.
Nêu định nghĩa hai hình đối
xứng với nhau qua điểm O?
Giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát hình vẽ.
? So sánh kích thước của hai
hình đối xứng với nhau qua
điểm O, từ đó phát biểu tính
chất.
Học sinh thảo luận nhóm.
Các nhóm báo cáo kết quả.