Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức.. - Dới lớp làm vào vở, hai em lên bảng trình bày bàiHoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn 15’ GV - Ngợc l
Trang 1-Gv : B¶ng phô ghi c©u hái, bµi tËp MTBT.
-Hs : ¤n tËp kh¸i niÖm c¨n bËc hai, MTBT
? Sè d¬ng a cã mÊy c¨n bËc hai Cho VD
(Sè a>0 cã hai c¨n bËc hai lµ vµ )VD: C¨n bËc hai cña 4 lµ
GV nªu chó ý nh SGK ? x lµ CBHSH cña a th× x cÇn mÊy §K ?( 2 §K )
? §Ó khai ph¬ng mét sè ngêi ta dïng dông
1 C¨n bËc hai sè häc (14
’ )
(SGK – 4)
VD :C¨n bËc hai cña 9 lµ 3 vµ -3C¨n bËc hai cña 2 lµ vµ
* §Þnh nghÜa: Sgk-4+ VD: CBHSH cña 64 lµ (=8)
+ Chó ý:
x =
?2
b, v× 8 0 vµ 82 = 64
Trang 2cụ gì.
Có thể dùng MTBT hoặc bảng số
? Nếu biết căn bậc hai số học của một số không âm ta có thể suy ra đợc các căn bậc hai của nó không
- Yêu cầu Hs làm ?3
Đáp án : CBH của 64 ; 81; 1,21 lần lợt là 8
; 9 và
- Đa bài tập lên bảng phụ
Khẳng định sau đúng hay sai.
- Làm dới lớp sau đó lên bảng điền kq’
- Suy nghĩ trả lời , một em lên bảng điềnkq’
( Cần SS các số trong các CBH với nhau )Cho HS làm ?4
Đây là 2 số cha cùng loại , muốn dựa ĐL
để SS ta cần làm gì?
( Đa 4 vào trong CBH )
- Hai HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vởMuốn giải loại toán SS 2 số ko cùng loại
ta chia làm mấy bớc ? là các bớc nào ?-Đa số vào CBH
-Dựa ĐL để SS
áp dụng điều trên làm ?5Phần b KQ x<9 , giả sử x= -5 có đợc
ko ? vậycần thêm ĐK gì cho x? ( x 0)
2 So sánh các căn bậc hai
số học
* Định lýVới a, b 0, ta có : a < b
?4.So sánh
a, 4 và Vì 16 > 15
0)Vậy
4 Củng cố (10 ’ )
- Cho Hs làm một số bài tập củng cố
Trang 3*BT1 C¸c sè sau sè nµo cã c¨n bËc hai:
*Bµi 3: Sgk-6 (B¶ng phô)Gv: Híng dÉn x2 = 2
Trang 4a, b, 2 = 14
c, < d, < 4
- Nhận xét cho điểm
- Mở rộng căn thức bậc hai của một số không
GV chốt lại kiến thức quan trọng
GV đặt vấn đề vào bài
- Yêu cầu Hs đọc và trả lời ?1Vì sao AB =
- Gv: Giới thiệu là căn thức bậc hai của
25 - x2 , còn 25 - x 2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
- Yêu cầu Hs đọc tổng quát chỉ xác định đợc khi nào ? ( nếu a 0)
- Cho HS làm VD2: a/ ĐS 12 b/
Vd2: Sgk-9Vd3: Sgk-9
*Bài 7 Sgk-10 Tính
a,
c, d/
*Chú ý
Trang 5làm ?4Nếu x 2 thì x-2 nhận GT nh thế nào ?
Vậy KQ là bao nhiêu?
Luỹ thừa bậc lẻ của số âm có kq
nh thế nào ?Vậy là số dơng hay âm?
- Yêu cầu Hs làm bài 8 (c,d)
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 9 Sgk Nửa lớp làm câu a
- Nắm vững điều kiện để có nghĩa, hằng đẳng thức
- Hiểu cách cm định lý với mọi a
- BTVN 8(a,b), 10, 11, 12/ Sgk-10
Ngày soạn : 21/08/2011Ngày dạy : 22/08/2011Tiết 3
Trang 6Giáo viên Học sinh
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính
ở các biểu thức trên
Muốn THPT trớc tiên cần làm gì ?(Tính CBH của từng số )
-H lên bảng làm phần a, b Dới lớp làmvào vở sau đó nhận xét
1 Tính
* Bài 11/ Sgk-11
a, = 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22
b, = 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11
c,
d,
Hoạt động 2: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
? Tử là 1 > 0 vậy mẫu phải thế nào (> 0)
Trang 7Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử
? Nhắc lại các cách phân tích đa thức thành nhân tử
BT 14 em chọn cách nàoDùng HĐT
Phần a gợi cho em nghĩ đến HĐT nào ?
( Hiệu 2 bình phơng )Hãy viết số 3 dạng LT bậc 2? (Tơng tự , phần d gợi cho em nghĩ tới HĐT nào
(Bình phơng của 1 hiệu )
- Hai em lên bảng làmMuốn rút gọn phân thức em cần làmgì ?
(Viết tử dới dạng tích sau đó rút gọn cho mẫu )
H Phân tích x 2 - 5 thành nhân tử
* Bài 19/Sbt-6: Rút gọn phân thức
với
Hoạt động 5: Giải phơng trình
Trang 8Phần b ta dùng HĐT nào ?( BP của 1 hiệu )
GV lu ý HS quan sát kĩ bài toán ->
b,
4 Củng cố (2 ’ )
? Trong bài học hôm nay ta đã giải những dạng toán nào
? Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên
5 H ớng dẫn về nhà (1 ’ )
- Ôn lại kiến thức ở bài 1, bài 2 Học thuộc lòng 7 HĐT đáng nhớ ở lớp 7
- BTVN: 16/ Sgk-12 12, 14, 15, 17/ Sbt-5,6
Ngàysoạn: 21/08/2011Ngày dạy: 22/08/2011Tiết 4
-TĐ : Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi căn thức bậc hai
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ-Hs : MTBT
Trang 93 Bài mới.
Hoạt động 1: Định lý (15’)
GV đặt vấn đề vào bàiTính và so sánh:
và (Bằng nhau và = 20)
- Gv: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể,
để tổng quát ta phải cm định lý sau
? Hãy phát biểu quy tắcMuốn khai phơng 1 tích ta chia làm mấy bớc ?
-Khai phơng từng thừa số-Nhân KQ lại
?2 Tínha,
?3 Tính
a,
Trang 10- Khai phơng 1 tích
- Hằng đẳng thức √ A2 = /A/
b, = = 2 6 7 = 84
? Hãy nêu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
? Hãy phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
áp dụng qui tắc trên 1 HS lên bảng làm
- GV chữa bài và chốt KT quan trọng
* Bài 17/ Sgk-14b,
c,
Trang 11Ngày soạn: 28/08/2011Ngày dạy: 29/08/2011
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
Kiến thức
- Củng cố cho h /s những kiến thức; kĩ năng vận dụng qui tắc khai phương một tích;
qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trình tính toán và rút gọn biểu thức
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
Áp dụng tính : √ 50. √ 2 ; √ 32x3.2x
- HS2: Phát biểu qui tắc khai phương một tích ; qui tắc nhân các căn bậc hai?
Áp dụng tính : √ 25.49.64 ; ( )
*) GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn
II Bài mới (33 phút)
Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức (12 phút)
+) GV nêu nội dung bài 22 (Sgk-15)
- Nhận xét gì về biểu thức dới dấu căn?
+) GV nêu Bài 24 (Sgk-15) Rút gọn &
Trang 12- HS: rút gọn => tính GTBT-Nhận xét gì về biểu thức:
Trang 13+ Đa về so sánh CBH số học + Đổi dấu => đổi chiều của bấtđẳng thức
⇒ - √ < - 2
4 Dạng 4: Chứng minh (5 phút5)
- Để chứng minh một đẳng thức ta ường làm nh thế nào?
th HS: Biến đổi một vế để có vế còn lại
- Ta nên biến đổi vế mà có biểu thức ởdạng cồng kềnh, phức tạp hơn
- Thế nào là hai số nghịch đảo củanhau?
- HS: Ta cần chứng minh tích củachúng bằng 1
*) Bài tập 23/SGK
a)VT = b) Tính
=>
Là hai số nghịch đảo của nhau
III Củng cố (3 phút)
- HS: Nắm vững cách làm các dạng bàitập đã chữa trong giờ luyện tập - Làm bài tương tự 22 (c, d); 25 ( c, d); (Sgk-16)
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
Kiến thức
- HS nắm được nội dung định l; chứng minh định l về liên hệ giữa phép khai phương
và phép chia căn bậc hai
- Học sinh tích cực, chủ động, say mê học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (6 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích ? Viết CTTQ ?
Giải phương trình: √ 9 ( x−1 ) =6
Trang 14- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Tính: √ 360 √ 1,6
II Bài mới (33 phút)
1 Định l : (10 phút)
+) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)+) GV cho h/s thảo luận và nêu cách làm+) GV nhận xét kết quả?
+) GV cùng HS khái quát hóa:
a, √25121 =
√ 25
√ 121 =
511
ab
a
Trang 15- GV cho h/s thảo luận nhóm làm ?2
- Cuối cùng GV đa ra biểu điểm, mỗi câu
5 điểm và cho HS các nhóm chấm chéonhau theo bàn
- Muốn chia căn bậc hai của số a không
âm cho căn bậc hai của số b dương talàm nh thế nào?
10
?2 Tính: a, √225256 b, √ 0,0196 Giải:a, √225256 =
√ 225
√ 256 =
15 16
Chú ý : (Sgk-18)
√B A =
√ A
√ B (A ¿0 ; B >0)A; B là các biểu thức đại số
a
Trang 16giải thích rõ cách vận dụng các qui tắcmột cách hợp lí.
+) GV yêu cầu h /s thảo luận và trình bày(Sgk-18)
+) GV lưu ý cách biến đổi hợp lí và đ/k của biến, qui tắc vận dụng
- HS đứng tại chỗ nhắc lại quy tắc và tiếnhành làm bài tập củng cố
- Học thuộc định lý và qui tắc khai phương một thương; một tích và qui tắc nhân;
chia các căn bậc hai; viết CTTQ
- Vận dụng thành thạo vào làm bài tập 28; 29; 30,31 (Sgk - 19); bài 36; 37(SBT/8+9)
Ngày soạn: 05/09/2011Ngày dạy: 06/09/2011
Trang 17 Thái độ
- Rèn luyện tnh cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h /s
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Lưới ô vuông, thước
- HS:
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ ?
Chữa bài 28 (a; c)
- HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Chữa bài 29 (a; d)
II Bài mới (33 phút)
Dạng 1: Thực hiện phép tính (10 phút)
+) Hãy nêu cách giải phần a?
- HS vận dụng qui tắc khai phương 1 tíchsau khi đổi hỗn số => phân số và lại tiếptục áp dụng quy tắc khai phương mộtthương
Dạng 2: Giải phương trình (13 phút)
- GV: Muốn giải phương trình ta làmntn?
- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
- GV gợi ý để h /s có thể biến đổi giảiphương trình
- Muốn làm phần b ta làm ntn?
Gợi ý:
+ Áp dụng qui tắc khai phương mộttích để đa về các căn thức đồngdạng
+ Thu gọn các căn thức đồngdạng và đưa về dạng ax = b
- GV khắc sâu cách giải phương trìnhtrên là ta phải biến đổi để xuất hiện cáccăn thức đồng dạng => thu gọn => GPT
c, √ ( x−3 )2=9 (bổ sung câu này)
⇔ | x−3|=9
Trang 18- Cho HS đổi bài để chấm chéo
- Qua bài tập trên GV khắc sâu lại nhữngkiến thức cơ bản về CBH số học đã học
Trang 19Ngày dạy: 12/09/2011
Tiết 8
BẢNG CĂN BẬC HAI A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt và sáng tạo của h /s
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng căn bậc hai, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
C/TIến trình bài dạy
III Bài mới (27 phút)
1 Giới thiệu bảng: (3 phút)
+) GV giới thiệu bảng căn bậc hai
- Để tìm CBH của 1 số dương người tadùng bảng tính sẵn CBH ở trong cuốnbảng số với 4 chữ số thập phân củaV.M.Bra -đi-xơ
+) GV yêu cầu h /s mở bảng IV trongcuốn bảng số với 4 chữ số thập phân vàgiới thiệu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)
- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH?
- Bảng căn bậc hai được chia thành các dòng vàcác cột ngoài ra còn có 9 số hiệu chính ở 9 cột
2 Cách dùng bảng: (24 phút2)
+ GV cho h/s làm ví dụ 1 (Sgk-20)+ GV hướng dẫn cách tra bảng CBH vàgiới thiệu ví dụ 1
- Để tìm CBH của √ 1,68 ta tìm giaocủa dòng 1, 6 và cột 8
- Để tìm √ 39,18 ta tìm giao của dòng
39 và cột 1 bằng 6, 253 cộng với phầnhiệu chính của 8 là 6 bằng 6,259 )
+ GV lưu ý cho h/s giá trị tìm được chỉ làgiá trị được làm tròn đến chữ số thập phânthứ 4
a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
Ví dụ 1: Tìm √ 1,68 = ?
√ 1,68 ¿ 1,296 (Giao của dòng 1, 6 và cột 8)
Ví dụ 2: Tìm = ?
(Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phầnhiệu chính của 8)
Trang 20do đó ta phải viết trước giá trị tìm đượcdấu ( ¿ )và cách tra CBH v; phần hiệuchính
- GV yêu cầu h /s làm ?1 tính √ 9,11
; √ 39,82 bằng cách tra bảng căn bậchai
- GV ĐVĐ tìm CBH của các số lớn hơn
100 và nêu nội dung ví dụ 3
- Tính √ 1680 ntn ?
- GV gợi ý 1680 = 16, 8.100 và áp dụngqui tắc khai phương của tích
- Tính √ 6815 = ? HS lên bảng làm
- Áp dùng làm ?Tìm √ 911 ; √ 988 ; √ 9691 ?
- GV cho h/s hoạt động nhóm và trình bàybảng Tìm √ 0,00168 ntn ?
- GV gợi ý cách làm phần tích
dụng qui tắc khai phơng 1 tích để tính
- Yêu cầu HS xem thêm cách làm trongSGK (áp dụng quy tắc khai phương mộtthương)
+) √ 9691 = √ 96,91.100 = √ 96,91. √ 100 ¿ 9,844.10 = 98,44
c) Tìm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1:
Ví dụ 4 : Tìm √ 0,00168Giải: Ta có
¿ 0,01.4 ,099 = 0,04099
*) Chú ý: (Sgk / 22) ? 3 Tìm giá trị gần đúng số nghiệm củaphương trình x2 = 0,3982
⇔ x = ± √ 0,3982 ⇔ x
¿ ±0,6311
Trang 21IV Củng cố–Luyện tập (8 phút)
- GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được kết quả đúng
- Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kt quả ?
F 10,724
Trang 22- Học thuộc cỏch tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trường hợp và biết cỏch sửdụng bảng số, cỏch phõn tớch, vận dụng qui tắc khai phương 1 tớch , 1 thương thành thạo
- Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dựng mỏy tớnh bỏ tỳi để kiểm tra kết quả +) Đọc trước: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Cú thể em chưabiết”
Ngày soạn: 18/09/2011Ngày dạy: 20/09/2011Tiết 9
biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu
căn và đa thừa số vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
1.2 Về kĩ năng: Nắm đợc kỹ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay
đa thừa số ra ngoài dấu căn
1.3 Về thái độ: Rèn luyện cách học, cách t duy cho học sinh.
b, x1 = x2 =
- Hs 2
4.3 Bài mới.
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.(15’)
Trang 23với hãy tính = ?
đổi này gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc
đ-a rđ-a ngoài dấu căn , thừđ-a số đó cần thoả mãn ĐK gì?
( Mang luỹ thừa bậc 2 )
- Cho Hs làm Vd1a
- Cho Hs làm Vd1bVD1b đã đa thừa số ra ngoài dấu căn đc cha?
- Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức dới đấu căn về dạng thích hợp rồi mớithực hiện đợc phép biến đổi trên
Nửa lớp làm phần b
- Nhận xét, chữa bài của các nhóm
GV- Đa tổng quát lên bảng phụ
GV- Hớng dẫn Hs làm Vd3Muốn đa ts ra ngoài dấu căn ta cần làm gì ?
Viết mỗi TS dới dạng LT bậc 2 )
Trang 24- Dới lớp làm vào vở, hai em lên bảng trình bày bài
Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn (15’)
GV - Ngợc lại với phép biến đổi đa thừa số ra ngoài dấu căn ta có phép biến đổi đa thừa số vào trong đấucăn
- Đa dạng tổng quát lên bảng phụ
- Đa Vd4 lên bảng
- Với Vd4 ta chỉ đa thừa số dơng vào trong dấu căn sau khi đã nâng lên luỹ thừa
? Dựa vào tổng quát và Vd4 hãy làm ?4
- Gọi hai em lên bảng làm bài
? Hãy nhận xét bài làm trên bảng
- Cho Hs làm Vd5
? Để so sánh hai số trên em làm nh thế nào
- Gọi hai Hs lên bảng so sánh theo haicách
- Từ đa 3 vào trong dấu căn rồi
so sánh hoặc từ ta có thể đa thừa số ra ngoài đấu căn rồi so sánh
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
*Vd5/ Sgk-26
Trang 25Ngày soạn: 25/09/2011Ngày dạy: 26/09/2011Tiết 10
biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Hs biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
1.2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi với biểu thức có chứa căn thức
Trang 26- Nhận xét cho điểm.
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15ph)
GV -Đa ra VD về phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn
HS -Theo dõi cách làm
GV : Hớng dẫn Hs làm Vd1a
? Làm thế nào để khử mẫu (7b)
HS : - Trình bày cách làm
? Qua Vd trên em hãy nêu cách làm
đểkhử mẫu của biểu thức lấy căn
HS: Ta biến đổi sao cho mẫu là bìnhphơng của một số hoặc một biểu thức rồi khai phơng mẫu
GV: Đa công thức tổng quát lên bảng
- Yêu cầu Hs làm ?1HS: Ba em lên bảng làm
- Lu ý cho Hs: câu b ta chỉ cần nhâncả tử và mẫu của biểu thức lấy căn với
5 và tơng tự nh thế ta làm câu c (nhân với 2a)
? Khử mẫu của biểu thức lấy căn có nghĩa là gì
HS: Làm cho biểu thức lấy căn không còn mẫu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu (14ph)
GV: Giới thiệu: việc biến đổi làm mấtcăn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đa Vd2 lên bảng phụ
HS: - Đọc Vd2 và phần giải mẫu trong Sgk-28
GV: Trong câu b ta đã nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của
c,
Trang 27GV: Đa tổng quát lên bảng phụ.
GV: Cho Hs làm ?2
- Gọi đại diện 3 tổ lên trình bày
+ Tổ 1: câu a+ Tổ 2: câu b+ Tổ 3: câu c
- Gv: theo dõi hớng dẫn Hs làm bài
- Gọi Hs nhận xét bài
4.4 Củng cố (10ph)
? Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm nh thế nào
? Nêu cách trục căn thức ở mẫu
? Sau tiết học này ta đã học những phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nào
- Gv: Đa đề bài tập lên bảng phụ cho Hs làm
Các kết quả sau đúng hay sai Nếu sai sửa lại cho đúng.
Tiết 11 luyện tập
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Củng cố phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai:
đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thùa số vào trong dấu căn
1.2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, biến đổi với biểu thức đơn
giản có chứa căn thức bậc hai
1.3 Về thái độ: Rèn t duy, cách trình bày bài cho học sinh
Trang 28- Gv đa đề bài lên bảng, gọi 3 Hs lên bảng trình bày lời giải.
Trong CBH gồm mấy thừa số ? Những
TS nào đa đc ra ngoài căn?
Phần c số 48 có đa ra ngoài đấu căn
đc ko?
Vậy ta phải làm gì ?Viết 48 d.d tích
Chốt : Khi đa thừa số ra ngoài dấu căn ta cần chú ý điều gì.?
b, c,
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
a,
b, với =
c,
d,
Trang 29Phần c muốn giải đc em phải làm gì
Nhân phá ngoặc.Đa ts ra ngoài cănTơng tự cho HS lên làm phần e, f
? Với các bài tập trên ta đã vận dụng kiến thức nào để giải
? Muốn chứng minh một đẳng thức talàm nh thế nào
.Biến đổi VT < -> VP.Biến đổi cả 2 vế cùng = 1 biểu thức
? Với bài tập này ta biến đổi nh thế nào
Biến đổi VT -> VP
(Có nhân tử chung )Vậy ta cần làm gì ?
Đặt nhân tử chungGiải BT trên ta đã sử dụng những KT nào ?
Yêu cầu HS nhắc lại Các số cần SS đã cùng loại cha? vậy ta cần làm gì ?
Đa TS c vào trong CBHTơng tự HS lên làm phần b
Mấu chốt giải BT trên?
Đa TS vào CBH
e,
f,
5 Chứng minh đẳng thức
VT Vậy đẳng thức đúng
- Xem lại các bài tập đã làm
- Học thuộc các công thức đa TS vào ( ra ) CBH Ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ở lớp 7
- BTVN: 46, 47/ Sgk-27
Ngàysoạn: 02/10/2011Ngày dạy: 03/10/2011Tiết 12
rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu.
Trang 30-Kiến thức: biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai
-Kĩ năng : HS biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai để giải các bài tập
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu
-Hs : Ôn tập các phép biến đổi với căn bậc hai
GV- Ta phối hợp các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn các biểu thức chứa căn thức bậc hai
> đa ví dụ 1
? Cần thực hiện các phép biến đổi nàoHS: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV- Đa bảng phụ lời giải VD1 và phân tích cách làm
- Yêu cầu Hs làm ?1HS: - Một Hs lên bảng làm ?
GV - Khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ta cần quan để xem có thể thực hiện phép biến đổi nào > rút gọnGV- Cho Hs đọc VD2 và lời giải trong Sgk/31
HS: - Đọc VD2-Sgk/31
? Trong VD2 ta áp dụng kiến thức nào
để biến đổi vế tráiHS: - áp dụng hằng đẳng thức:
Sgk/31
?2 Chứng minh
(với a > 0; b > 0)
Trang 31HS: - Ta thực hiện biến đổi vế trái bằng
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức P
HS: - Rút gọn biểu thức trong ngoặc ớc > phép bình phơng, phép nhân
- Nhận xét đánh giá bài làm của Hs
VT =
Vậy đẳng thức đúng
*Ví dụ 3: Cho biểu thức
P = ( Với a > 0; a 1)
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
(Quan sát kĩ biểu thức và áp dụng phép biến đổi phù hợp)
b, Tìm x sao cho B = 16
E Hớng dẫn về nhà (1ph)
Trang 32- Xem lại các ví dụ và bài tập đã làm, học kĩ các phép biến đổi căn thức bậc hai
- BTVN: 58, 59, 61, 62/32-Sgk
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Ngàysoạn: 03/10/2011 Ngày dạy: 04/10/2011
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.
? Ta cần áp dụng các quy tắc, phép biến
đổi nào để rút gọn các biểu thức trên.
HS : Trả lời GV: Gọi 2Hs lên bảng làm bài HS: - 2Hs lên bảng
GV:- Gọi Hs nhận xét bài làm trên bảng HS: - Theo dõi, đánh giá lại cách làm của mình
- Lu ý cho Hs cần tách ở biểu thức lấy căn
ra thừa số là số chính phơng để đa ra ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
GV:- Đa đề bài lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính để rút
*Bài 62/33
a,
b,
Trang 33gọn biểu thức M HS: - Rút gọn trong ngoặc trớc sau đó thực hiện phép chia
? ( ) có dạng hằng đẳng thức nào
2 Chứng minh đẳng thức (10ph)
GV - Đa đề bài lên bảng
? Muốn chứng minh đẳng thức trên ta làm ntn.
? (1 - a ) có là dạng hằng đẳng thức nào không
HS: - Có (1 - a ) =
? Biến đổi vế trái ntn
H : - Thực hiện biến đổi trong ngoặc trớc
GV - Yêu cầu Hs trình bày rút gọn vế trái
Bài 64/33-Sgk
a,
VT =
Vậy đẳng thức đúng
4 Củng cố (3ph)
? Ta đã giải những dạng toán nào.
? Sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên.
Trang 34- Khi giải các dạng toán rút gọn ta cần quan sát kĩ biểu thức, từ đó áp dụng các kiến thức (phân tích thành tích, dùng hằng đẳng thức, ) để rút gọn một cách hợp
căn bậc ba
I Mục tiêu.
`1.Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc
ba của một số khác không.
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
2.Kĩ năng: Biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi và bảng số.
Bớc đầu hình thành kĩ năng so sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc 3
GV - Cho Hs đọc đề bài toán Sgk/34
? Thể tích của hình lập phơng đợc tính theo công thức nào
> đọc định nghĩa Sgk/34 GV:- Nêu vd và yêu cầu hs lấy thêm ví dụ
? Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba HS: - Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
- Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
? Hãy so sánh sự khác nhau giữa căn bậc hai và căn bậc ba
HS:- Đứng tại chỗ nêu sự khác nhau giữa căn
*Định nghĩa: Sgk/34
Ví dụ 1:
Căn bậc ba của 8 là 2 Căn bậc ba của 0 là 0 Căn bậc ba của -125 là -5
*Nhận xét: Sgk/35
- Kí hiệu căn bậc ba của a là:
(số 3 gọi là chỉ số của căn)
Trang 35bậc hai và căn bậc ba GV:- Tìm căn bậc ba của một số ta gọi là phép khai căn bậc ba > cho Hs làm ?1 HS: Làm ?1
? Hãy tìm: ; ;
- HD: ta xét xem 512 là lập phơng của số nào,
từ đó tính
- HD Hs tìm căn bậc ba bằng máy tính Casio fx-500MS:
Cách làm:
+ Đặt số lên màn hình + ấn tiếp hai phím ,
2) Với a 0; b > 0 HS: - Một Hs lên bảng điền vào chỗ ( ) GV:- Nhận xét bài làm của Hs > đó là một số tính chất của căn bậc hai Tơng tự căn bậc ba cũng có các tính chất sau > giới thiệu các tính chất của căn bậc ba
? Tính chất b và c cho ta quy tắc nào HS: - Quy tắc khai căn bậc ba một tích, nhân hai căn bậc ba,
? Hãy so sánh 2 và HS: - Tại chỗ so sánh
? Hãy rút gọn biểu thức:
HS: - Một em lên bảng rút gọn
- Yêu cầu làm ?2
? Nêu 2 cách tính HS: + C 1 : khai phơng, sau đó chia.
+/
-Shift
Trang 36Ngày soạn: 09/10/2011
Ngày dạy : 11/10/2011
Tiết 15 Thực hành : sử dụng máy tính bỏ túi
I Mục Tiêu
Kiến thức : Giúp học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của các
biểu thức chứa căn bậc hai một cách thành thạo.
Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng t duy logic cho học sinh.
II Chuẩn Bị
- Máy tính bỏ túi Casio f(x) 500 MS
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
2 Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
Gv: Giói thiệu : -phím trắng sử dụng trực tiếp -phím vàng sử dụng phím Shif
Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:
Trang 37? : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của
số a không âm ? Cho ví dụ ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên
bảng phụ ( bài 1 )
? : = ? Với mọi a ? Chứng minh ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên
bảng phụ (bài 2 )
? : Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để
xác định ? Làm bài tập 3 trên bảng phụ
Gv: Treo bảng phụ các công thức biến đổi căn
thức dưới dạng điền khuyết
Gv : Yêu cầu Hs lần lượt điền vào để được côngthức đầy đủ
? : Hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện định
lí, quy tắc nào của căn bậc hai ?
II Bài tập:
Gv: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk các câu c,d
? : Thực hiện tính giá trị của biểu thức bằng cách
nào?
Gv: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
Gọi Hs nhận xét
Gv: Ghi đề bài 71.Sgk các câu a,c
? : Ở bài tập này ta nên thực hiện phép tính rút
gọn theo thứ tự nào?
Gv: Sau khi Hd chung toàn lớp, gọi 2 Hs lên
bảng trình bày
Gv : Yªu cÇu Hs nhận xét bài làm trên bảng
1 Nếu căn bậc hai số học của một số là thì số đó là:
Bài 70/40-Sgk: Tính giá trị biểu thức
d) =
Bài 71/40-Sgk: Rút gọn
a) ( - 3 2 + ) - 5 = - 3 + -
Trang 38Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu đề
Gv: Cho Hs làm bài 72các câu a ;d theo nhĩm
Chia lớp thành 4 nhĩm, mỗi nhĩm làm 1 câu
Gv: Hd câu d) tách hạng tử
-x - + 12 = -x + 3 - 4 +12
Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai
Gv: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk
x = 2,4 ( Thoả điều kiện)
IV.Cđng cè ( 5’) - Gv: Hệ thống lại bài tập đã giải
V H íng dÉn vỊ nhµ (1’)
-Ơn tiếp tục câu 4,5 trong phần ơn tập và các cơng thức biến đổi căn thức
- Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập cịn lại trong Sgk
Ngày soạn:16/10/2011 Ngày dạy:18/10/2011
Tiết 17 ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
A Mơc tiªu
+KiÕn thøc:
-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
-Ơn lý thuyết 2 câu cuối và các cơng thức biến đổi căn thức
+ Kü n¨ng:
-TiÕp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức cĩ chứa căn bậc hai,tìm điều kiện xác định của biểu thức, giải phương trìnhvà bất phương trình
Trang 39Yờu cầu Hs đứng tại chỗ trả lờiSau mỗi cõu yờu cầu cho vớ dụ
Sau đú cho Hs làm bài tập sau
1 Điền vào chỗ (…) để rỳt gọn biểu thức :
? : Nờu cỏch thực hiện ? Và cho
biết khi giải bài tập này ta cần ỏpdụng kiến thức nào trong chương ?b) Tương tự hs về nhà làm
Lưu ý: Tiến hành theo 2 bước
? : Ở bài này để chứng minh đẳng thức ta làm
thế nào ?Thực hiện biến đổi
Gv: Yờu cầu Hs hoạt động theo nhúm Chia lớp
làm 2 nhúm, mỗi nhúm làm 1 cõu
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của cỏc nhúm
Gọi Hs đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
Gv: Sửa theo đỏp ỏn bờn
Hs: Đứng tại chỗ trả lời câu 4 và 5
Hs: Hoạt động nhóm Kết quả bảng nhóm
Chứng minh cỏc đẳng thức sau:
Biến đổi vế trỏi ta cú:
Trang 40Gv: Ghi đề bài 76.Sgk
?: Đề bài yêu cầu làm gì ?
? : Vậy để rút gọn biểu thức Q ta làm thế nào ?
?: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong Q ? Gv: Gọi 1 Hs lên bảng làm câu a rút gọn Q
Sau đó gọi 1 Hs khác lên thay a= 3b vào Q để tính câu b)
Hd : a - b = (
Gọi Hs nhận xét sửa sai
Gv: Hd sửa sai theo đáp án bên
= a - bVậy đẳng thức đã được chứng minh
( với a 0; a 1)Biến đổi vế trái ta có:
= (1+ )(1- ) = 1 – aVậy đẳng thức đã được chứng minh
- Gv: Hệ thống lại các kiến thức đã ôn tập và các dạng bài tập đã giải
Lu ý c¸ch gi¶i vµ chèt l¹i c¸ch lµm víi mçi d¹ng bµi
V H íng dÉn vÒ nhµ (2’)
- Ôn tập các câu hỏi ôn tập chương, các công thức đã học
- Về nhà làm phần bài tập còn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại các dạng bài đã làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết