1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất

228 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Sinh Học 7 Full Trọn Bộ Cả Năm Mới Nhất
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 228
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV thông báo thêm: Một số động vật đợc con ngời thuần hoá thành vật nuôi, có nhiều đặc điểm phù hợp với nhu cầu của - GV cho HS chữa nhanh bài tập.. Ngày soạn: Ngày dạy: Chơng I : Ngà

Trang 1

Ngày soạn: 26/8/2020 Ngày dạy:28/8/2020

Tiết 1 : thế giới động vật đa dạng phong phú

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh chứng minh đợc sự đa dạng và phong phú

của động vật thể hiện ở số loài và môi trờng sống

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác

- Năng lực chuyờn biệt: Sử dụng tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV : Tranh ảnh về động vật và môi trờng sống (H.1- H.4 SGK).

2 HS : Nghiên cứu bài III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kiểm tra việc chuẩn bị sách vở, dụng

cụ học tập bộ môn của HS

3 Bài học: (30’)

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát

H 1.1 và 1.2 trang 56 và trả lời câu hỏi:

? Sự phong phú về loài đợc thể hiện nh thế nào?

- GV ghi tóm tắt ý kiến của HS và phần

bổ sung

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

?Hãy kể tên loài động vật trong một mẻ lới kéo ở biển, tát một ao cá, đánh bắt ở hồ, chặn dòng nớc suối nông?

?Ban đêm mùa hè ở ngoài đồng có những

động vật nào phát ra tiếng kêu?( Cóc,

Thế giới động vật rất

đa dạng và phongphú về loài và đadạng về số cá thểtrong loài

Trang 2

trong bầy ong, đàn kiến, đàn bớm?( Số

l-ợng cá thể trong loài rất lớn)

- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về sự

đa dạng của động vật

- GV thông báo thêm: Một số động vật đợc

con ngời thuần hoá thành vật nuôi, có

nhiều đặc điểm phù hợp với nhu cầu của

- GV cho HS chữa nhanh bài tập

- GV cho HS thảo luận rồi trả lời:

?Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích

nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?(Chim

cánh cụt có bộ lông dày, xốp, lớp mỡ dới da

dày để giữ nhiệt)

?Nguyên nhân nào khiến động vật ở

nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn vùng

ôn đới, Nam cực?(Khí hậu nhiệt đới nóng

ẩm, thực vật phong phú, phát triển quanh

năm là nguồn thức ăn lớn, hơn nữa nhiệt

độ phù hợp cho nhiều loài)

?Động vật nớc ta có đa dạng, phong phú

không? Tại sao?( Có vì nằm trong vùng

khí hậu nhiệt đới)

- GV hỏi thêm:

?Hãy cho VD để chứng minh sự phong phú

về môi trờng sống của động vật?( Gấu

trắng Bắc cực, đà điểu sa mạc, cá phát

sáng ở đáy biển )

- GV cho HS thảo luận toàn lớp

- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận

II Đa dạng về môi trờng sống

Động vật có ở khắpnơi do chúng thíchnghi với mọi môi trờngsống

4 Kiểm tra- đánh giá: (5’)

- GV cho HS đọc kết luận SGK

- Yêu cầu HS làm phiếu học tập

Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: Động vật có ở khắp mọi nơi do:

Trang 3

c Số loài nhiều

d Động vật sống ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

e Con ngời lai tạo, tạo ra nhiều giống mới

g Động vật di c từ những nơi xa đến

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Kẻ bảng 1 trang 9 vào vở bài tập

Ngày soạn: Ngày dạy:

tiết 2 : phân biệt động vật với thực vật

đặc điểm chung của động vật

3 Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích môn học.

4 Định hướng phát triển năng lực :

- Năng lực chung: Giao tiờ́p, hợp tác

- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng tranh vẽ

II Đồ dùng dạy và học

1 GV : Tranh vẽ phân biệt động vật với thực vật (H 2.1 SGK)

2 HS : Nghiên cứu bài

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

?Hãy kể tên những động vật thờng gặp ở nơi em ở? Chúng

có đa dạng, phong phú không?

?Chúng ta phải làm gì để thế giới động vật mãi đa dạng và phong phú?

3 Bài mới: (30’)

Trang 4

VB: Nếu đem so sánh con gà với cây bàng, ta thấy

chúng khác nhau hoàn toàn, song chúng đều là cơ thể

sống Vậy phân biệt chúng bằng cách nào?

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

+ Giống nhau: đềucấu tạo từ tế bào, lớnlên và sinh sản

+ Khác nhau: Dichuyển, dinh dỡng,thần kinh, giác quan,thành tế bào

Thànhxenlulocủa tếbào

Lớn lên

và sinhsản

Chất hữucơ nuôicơ thể

Khả

năng dichuyển

HệthầnkinhvàgiácquanKhô

ng Có Không Có Không Có Tựtổ

nghợp

ợc

đ-Sửdụngchấthữucơ

cósẵn

Trang 5

- Yêu cầu HS làm bài tập ở mục II trongSGK trang 10.

- GV ghi câu trả lời lên bảng và phần

bổ sung

- GV thông báo đáp án: Ô 1, 4, 3

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

*Hoạt động 3: Sơ lợc phân chia giới

động vật.

- GV giới thiệu: Động vật đợc chia thành

20 ngành, thể hiện qua hình 2.2 SGK

Chơng trình sinh học 7 chỉ học 8ngành cơ bản

*Hoạt động 4: Vai trò của động vật

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng 2: Độngvật với đời sống con ngời

- GV kẽ sẵn bảng 2 để HS chữa bài

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

? Động vật có vai trò gì trong đời sống con ngời?

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

Động vật có đặc

điểm chung là có khả

năng di chuyển, có hệthần kinh và giácquan, chủ yếu dị d-ỡng

III Sơ lợc phân chia giới động vật

Có 8 ngành động vật+ Động vật không x-

ơng sống: 7 ngành

+ Động vật có xơngsống: 1 ngành (có 5lớp: cá, lỡng c, bò sát,chim, thú)

IV Vai trò của

động vật

Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời, tuy nhiên một số loài có hại

ST

T Các mặt lợi, hại Tên loài động vật đại diện

1 Động vật cung cấp nguyên

liệu cho ngời:

Trang 6

- Thể thao

- Bảo vệ an ninh - Ngựa, chó, voi - Chó.

4 Động vật truyền bệnh - Ruồi, muỗi, rận, rệp

4 Kiểm tra- đánh giá: (5’)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất:

1 đặc điểm chung của động vật để phân biệt với thực vật là:

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK Đọc mục “Có thể em cha biết”

- Chuẩn bị cho bài sau:

+ Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh

+ Ngâm rơm, cỏ khô vào bình trớc 5 ngày

+ Lấy nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản

Ngày soạn: Ngày

dạy:

Chơng I : Ngành động vật nguyên sinh

Tiết 3 : Thực hành- Quan sát một số động vật nguyên sinh

I Mục tiêu :

1 Kiến thức

- Học sinh thấy đợc ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành

động vật nguyên sinh là: trùng roi và trùng giày

- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

Trang 7

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính

hiển vi

3 Thái độ: Nghiêm túc, tỉ mỉ, cẩn thận.

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát, sử dụng kính hiển vi

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

IV Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Các đặc điểm chung của động vật?

- ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời?

3 Bài học: (30’)

Vào bài: Trong thiên nhiên, có những động vật rất nhỏ bé mà

chúng ta không thể nhìn thấy bằng mắt thờng đợc Vì vậy muốn thấy đợc chúng, ta phải dùng những loại thiết bị hỗ trợ nh kính hiển vi Hôm nay, chúng ta sẽ sử dụng kính hiển vi để quansát 1 số động vật nh thế

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến

thức

*Hoạt động 1: Quan sát trùng giày

- GV lu ý hớng dẫn HS tỉ mỉ vì đây là bàithực hành đầu tiên

- GV hớng dẫn các thao tác:

+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nớc ngâm rơm(chỗ thành bình)

+ Nhỏ lên lam kính, đậy la men và soi dớikính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

I Quan sát trùng

giày

- Hình dạng: cóhình khối nhchiếc giày

-Di chuyển: vừa

Trang 8

+ Quan sát H 3.1 SGK để nhận biết trùng

giày

- GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm

- GV yêu cầu lấy một mẫu khác, HS quan sát

*Hoạt động 2: Quan sát trùng roi

- GV cho HS quan sát H 3.2 và 3.3 SGK trang

15

- GV yêu cầu HS làm với cách lấy mẫu và quan

sát tơng tự nh quan sát trùng giày

- GV gọi đại diện một số nhóm lên tiến hành

theo các thao tác nh ở hoạt động 1

- GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi của từng

nhóm

- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ phóng

đại khác nhau để nhìn rõ mẫu

- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi thì

+ Màu sắc của hạt diệp lục

tiến vừa xoay(vì

lông bơi hoạt

động không đềutheo từng đợtsóng)

II Quan sát trùng roi

4 Kiểm tra- đánh giá : (5’)

- GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú

thích

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích

- Nghiên cứu bài 4: “Trùng roi”

Trang 9

- HS thấy đợc bớc chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến

động vật đa bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh vẽ

II Đồ dùng dạy và học

1 GV : Tranh vẽ trùng roi (H 4.1, 4.2, 4.3 SGK)

2 HS : - Nghiên cứu bài

- Xem lại bài thực hành

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Kiểm tra bài thu hoạch thực hành của HS

3 Bài mới: (30’)

VB: Động vật nguyên sinh rất nhỏ bé, chúng ta đã đợc quansát ở bài trớc, tiết này chúng ta tiếp tục tìm hiểu một số đặc

điểm của trùng roi

kiến thức

*Hoạt động 1: Trùng roi xanh

Trang 10

+ Nghiên cứu SGK, vận dụng kiến thức bài trớc.

+ Quan sát H 4.1 và 4.2 SGK

+ Hoàn thành phiếu học tập

- GV đi đến các nhóm theo dõi và giúp đỡ nhóm

yếu

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để chữa bài

- GV chữa bài tập trong phiếu, yêu cầu:

? Trình bày quá trình sinh sản của trùng roi

xanh?

- Làm nhanh bài tập mục  thứ 2 trang 18 SGK

Đáp án: Roi, đặc điểm mắt, quang hợp, có diệp

lục

- GV yêu cầu HS quan sát phiếu chuẩn kiến thức

- Sau khi theo dõi phiếu, GV nên kiểm tra số

- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp

2 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theochiều dọc.

*Hoạt động 2: Tập đoàn trùng roi

- GV yêu cầu HS: Nghiên cứu SGK quan sát H 4.3

trang 18 và hoàn thành bài tập mục  trang 19

SGK (điền từ vào chỗ trống)

- GV nêu câu hỏi:

? Tập đoàn Vônvôc dinh dỡng nh thế nào?

? Hình thức sinh sản của tập đoàn Vônvôc?

- GV giảng: Trong tập đoàn 1 số cá thể ở ngoài

làm nhiệm vụ di chuyển bắt mồi, đến khi sinh

sản một số tế bào chuyển vào trong phân chia

thành tập đoàn mới

? Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì về mối

liên quan giữa động vật đơn bào và động vật

đa bào?( Trong tập đoàn bắt đầu có sự phân

chia chức năng cho 1 số tế bào)

- GV rút ra kết luận

II Tập đoàn trùng roi

Tập đoàn trùngroi gồm nhiều

tế bào có roi,liên kết lại vớinhau tạo thành

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

Trang 11

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Trùng roi xanh là 1 cơ thể động vật đơn bào, di chuyểnnhờ (1) Do có (2) nên có khả năng tự dỡng Hô hấp qua

(3) Chúng sinh sản bằng (4) cách phân đôi theo chiều dọc cơ

thể (5) phân đôi trớc, rồi mới đến các bào quan Tính hớngsáng của trùng roi có đợc là nhờ có roi và (6) Tập đoàn trùngroi đợc coi là hình ảnh của mối quan hệ về nguồn gốc giữa

động vật đơn bào và động vật đa bào

Đáp án: (1) roi (2) hạt diệp lục (3) màng tế bào

(4) vô tính (5) nhân (6) điểm mắt (7) Đơn bào(8) Đa bào

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:(2’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập

DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5 : trùng biến hình và trùng giày

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV: Tranh vẽ Trùng biến hình và trùng giày (H5.1; 5.2; 5.3 SGK)

2 HS: Nghiên cứu bài

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

Trang 12

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Trùng roi giống và khác với thực vật ở những điểm nào?

3 Bài học: (30’)

VB: Chúng ta đã tìm hiểu trùng roi xanh, hôm nay chúng tatiếp tục nghiên cứu một số đại diện khác của ngành động vật

nguyên sinh: Trùng biến hình và trùng giày

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến

thức

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, Quan sát H 5.1; 5.2;

5.3 trao đổi nhóm và hoàn thành bảng sau

- GV quan sát hoạt động của các nhóm để hớng dẫn,

đặc biệt là nhóm học yếu

- Tổ chức thảo luận lớp Đại diện nhóm lên ghi câu

trả lời, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ

2 Dinh dỡng - Tiêu hoá nội bào

- Bài tiết: chất thừadồn đến không bào

co bóp và thải rangoài ở mọi vị trí

- Thức ăn qua miệng tới hầutới không bào tiêu hoá vàbiến đổi nhờ enzim

- Chất thải đợc đa đếnkhông bào co bóp và qua lỗ

- GV lu ý giải thích 1 số vấn đề cho HS:

+ Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên sinh

Trang 13

hình thành khi lấy thức ăn vào cơ thể.

+ Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự phân hoá

đơn giản, tạm gọi là rãnh miệng và hầu chứkhông giống nh ở con cá, gà

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thứctăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sảnhữu tính

- GV cho HS tiếp tục trao đổi:

+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu hoá mồicủa trùng biến hình

? Không bào co bóp ở trùng đế giày khác trùng biến hình nh thế nào?(trùng biến hình: có 1 và

đơn giản hơn; trùng giày: có 2 và có hình hoathị)

? Số lợng nhân và vai trò của nhân?

? Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và trùng biến hình khác nhau ở điểm nào?( Trùng giày đã có

Enzim để bíên đổi thức ăn)

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

Ghi chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô trống thích hợp Trùng biến hình và trùng giày đều có cấu tạo từ 1 tế bào Trùng roi xanh có thể tự dỡng nh thực vật

Trùng giày là động vật đáp án bào vì đã có sự phânh hóacác bộ phận

Phân đôi theo chiều ngang là cách sinh sản của trùng giày Trùng giày di chuyển bằng chân giả, trùng biến hình dichuyển bằng lông bơi

Ngoài cách sinh sản vô tính, trùng biến hình còn sinh sảntiếp hợp

Đáp án : Đ, Đ, S, Đ, S, S.

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Nghiên cứu bài: “Trùng kiết lị và trùng sốt rét”

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 14

- HS chỉ rõ đợc những tác hại do 2 loại trùng này gây ra và cách

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV: Tranh vẽ Trùng kiết lị, trùng sốt rét (H 6.1; 6.2; 6.4 SGK)

2 HS: Nghiên cứu bài

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Trùng biến hình sống ở đâu và di chuyển, bắt mồi, tiêu hóa

- Tổ chức thảo luận lớp Đại diện các nhóm ghi

ý kiến vào từng đặc điểm

- GV cho HS quan sát bảng chuẩn kiến thức

I Trùng kiết lị

và trùng sốt rét

Trang 15

1 Cấu tạo

- Có chân giả ngắn

- Không có khôngbào

- Không có cơ quan dichuyển

- Không có các khôngbào

2 Dinh dỡng

- Thực hiện quamàng tế bào

- Trong tuyến nớc bọtcủa muỗi, khi vào máungời, chui vào hồng cầusống và sinh sản phá

huỷ hồng cầu

- GV cho HS làm nhanh bài tập mục  trang 23SGk, so sánh trùng kiết lị và trùng biến hình

+ Đặc điểm giống: có chân giả, kết bào xác

+ Đặc diểm khác: chỉ ăn hồng cầu, có chân giả

ngắn

- GV lu ý: trùng sốt rét không kết bào xác màsống ở động vật trung gian

?Khả năng kết bào xác của trùng kiết lị có tác hại

Con ờngtruyềndịchbệnh

đ-Nơi kísinh Tác hại Tên bệnh

Trùngkiết lị

muỗi Máu ngờiRuột và

nớc bọt của muỗi

- Phá huỷ hồng cầu Sốt rét.

- GV yêu cầu HS đọc lại nội dung bảng 1, kếthợp với hình 6.4 SGK

? Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?( Do

Trang 16

- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị sốt rét

khi đang sốt nóng cao mà ngời lại rét run

cầm cập?

*Hoạt động 2: Bệnh sốt rét ở nớc ta

- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với thông

tin thu thập đợc, trả lời câu hỏi:

? Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt Nam hiện

+ Dùng thuốc diệt muỗi nhúng màn miễn phí

+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

II Bệnh sốt rét ở nớc ta:

- Bệnh sốt rét ở nớc

ta đang dần dần

đợc thanh toán

- Phòng bệnh: vệsinh môi trờng, vệsinh cá nhân, diệtmuỗi

4 Kiểm tra- đánh giá: (5’)

Bài 1: Khoanh tròn vào đầu câu đúng:

Câu 1: Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên?

a Trùng biến hình b Tất cả các loại trùng c

Trùng kiết lị

Câu 2: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?

a Bạch cầu b Hồng cầu c.

Tiểu cầu

Câu 3: Trùng sốt rét vào cơ thể ngời bằng con đờng nào?

a Qua ăn uống b Qua hô hấp c

Qua máu

Đáp án: 1c; 2b; 3c.

Bài 2: Khẳng định nào dới đây là đúng?

1 Trùng kiết lị và trùng sốt rét thích nghi rất cao với lối sống kí

sinh

2 Trùng kiết lị và trùng sốt rét đều hủy hoại hồng cầu sinh ra

nhiều bệnh nguy hiểm

3 Trùng kiết lị kí sinh ở máu ngời, trùng sốt rét kí sinh trong

Trang 17

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra

- Nghiên cứu bài: “Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của

- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra đợc vài trò tích cực của động vật nguyên sinh vànhững tác hại do động vật nguyên sinh gây ra

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV: Bảng phụ: Bảng 1 và 2 SGK

2.HS: Nghiên cứu bài

III/ PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

Trang 18

1 ổn định tổ chức: (2’

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Dinh dỡng ở trùng sốt rét và trùng kiết lị giống nhau và khác

nhau nh thế nào?

3 Bài học: (30’)

VB: Động vật nguyên sinh, cá thể chỉ là một tế bào,

song chúng có ảnh h ởng lớn đối với con ng ời Vậy ảnh h ởng

đó nh thế nào, chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay.

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Đặc điểm chung

- GV yêu cầu HS quan sát hình một số

trùng đã học, trao đổi nhóm và hoàn

thành bảng 1

- Cá nhân tự nhớ lại kiến thức bài trớc và

quan sát hình vẽ Trao đổi nhóm,

thống nhất ý kiến

- Tổ chức thảo luận lớp Đại diện nhóm

trình bày bằng cách ghi kết quả vào

Hìnhthứcsinh sản

Hiể

n vi Lớn

1tếbào

Nhiề

u tếbào

1

Trùngroi

Roi Vô tính

theo chiều dọc

2

Trùngbiếnhình

vụn hữu cơ

Chân giả

Vô tính

3

Trùnggiày

vụn hữu

Lông bơi

Vô tính, hữu

Trang 19

4 Trùngkiết lị

cầu

Tiêu giảm

Vô tính

5 Trùngsốt rét

cầu

Không có

Vô tính

- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận nhóm

và trả lời 3 câu hỏi:

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

- Cho 1 HS nhắc lại kiến thức

*Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của

động vật nguyên sinh

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK,quan sát hình 7.1 SGK trang 27 và hoànthành bảng 2

- GV kẻ sẵn bảng 2 để chữa bài

- GV yêu cầu HS chữa bài

- GV lu ý: Những ý kiến của nhóm ghi đầy

đủ vào bảng, sau đó là ý kiến bổ sung

+ Phần lớn: dị dỡng

+ Di chuyển bằngchân giả, lông bơihay roi bơi hoặc tiêugiảm

+ Sinh sản vô tínhtheo kiểu phân đôi

II Vai trò thực tiễn của động vật

nguyên sinh

Nội dung bảng 2

Bảng 2: Vai trò của động vật nguyên sinh

Lợiích

- Trong tự nhiên:

+ Làm sạch môi trờng nớc - Trùng biến hình, trùng

giày, trùng hình

Trang 20

+ Làm thức ăn cho động vậtnớc: giáp xác nhỏ, cá biển.

- Đối với con ngời:

+ Giúp xác định tuổi địatầng, tìm mỏ dầu

+ Nguyên liệu chế giấy giáp

chuông, trùng roi

- Trùng biến hình, trùngnhảy, trùng roi giáp

- Trùng lỗ

- Trùng phóng xạ

Táchại

- Gây bệnh cho động vật

- Gây bệnh cho ngời

- Trùng cầu, trùng bào tử

- Trùng roi máu, trùngkiết lị,

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

Khoanh tròn vào đầu câu đúng:

Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:

a Cơ thể có cấu tạo phức tạp b Cơ thể gồm một tế

bào

c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản d Có cơ quan di

chuyển chuyên hoá

e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể

g Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn h Di chuyển nhờ roi,

lông bơi hay chân giả

Đáp án: b, c, g, h.

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

Trang 21

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc đặc điểm hình dạng, cấu tạo, dinh dỡng vàcách sinh sản của thuỷ tức, đại diện cho ngành ruột khoang và làngành động vật đa bào đầu tiên

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

- GV: Tranh vẽ Thủy tức (H 8.1, 8.2 SGK)

- HS: Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Đặc điểm chung nào của ĐVNS vừa đúng cho loài sống tự

*Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển

- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và 8.2,

đọc thông tin trong SGK trang 29 và trả lờicâu hỏi:

? Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài của thuỷ tức?

? Thuỷ tức di chuyển nh thế nào? Mô tả bằng lời 2 cách di chuyển?

- GV gọi các nhóm chữa bài bằng cách chỉ các

có tác dụng bám

+ Phần trên có lỗ

quanh có tuamiệng

+ Đối xứng toả

Trang 22

chuyển trong đó nói rõ vai trò của đế bám.

- Yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả tròn

*Hoạt động 2: Cấu tạo trong

- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc của

thuỷ tức, đọc thông tin hoàn thành bảng 2

vào trong vở bài tập

- Cá nhân quan sát tranh và hình của SGK

Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến về tên gọi

các tế bào

- GV ghi kết quả của nhóm lên bảng

- Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào đặc

- GV giảng giải: Lớp trong còn có tế bào tuyến

nằm xen kẽ các tế bào mô bì cơ tiêu hoá, tế

bào tuyến tiết dịch vào khoang vị để tiêu

hoá ngoại bào ở đây đã có sự chuyển tiếp

giữa tiêu hoá nội bào (kiểu tiêu hoá của động

vật đơn bào) sang tiêu hoá ngoại bào (kiểu

tiêu hoá của động vật đa bào)

*Hoạt động 3: Hoạt động dinh dỡng

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thuỷ tức bắt

mồi, kết hợp thông tin SGK trang 31, trao đổi

nhóm và trả lời câu hỏi:

? Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng cách nào?

(Bằng tua)

tròn

- Di chuyển: kiểusâu đo, kiểu lộn

là tế bào mô bì

+ Lớp trong: chủyếu là tế bào mô

cơ - tiêu hoá

- Giữa 2 lớp làtầng keo mỏng

- Lỗ miệng thôngvới khoang tiêu hoá

ở giữa (gọi là ruộttúi)

III Hoạt động dinh dỡng

- Thuỷ tức bắtmồi bằng tuamiệng Quá trìnhtiêu hoá thực hiện

ở khoang tiêu hoá

nhờ tế bào mô

Trang 23

? Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thuỷ tức tiêu hoá đợc con mồi?(TB mô cơ tiêu hóa)

? Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?(Lỗ miệng thải bã)

- Các nhóm chữa bài

- GV hỏi: - Thuỷ tức dinh dỡng bằng cách nào?

- Nếu HS trả lời không đầy đủ, GV gợi ý từphần vừa thảo luận

- GV cho HS tự rút ra kết luận

*Hoạt động 4: Sự sinh sản

- GV yêu cầu HS quan sát tranh “sinh sản củathuỷ tức”, trả lời câu hỏi:

? Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?

- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng cách miêutả trên tranh kiểu sinh sản của thuỷ tức

- GV yêu cầu từ phân tích ở trên HS hãy rút rakết luận về sự sinh sản của thuỷ tức

- GV bổ sung thêm hình thức sinh sản đặcbiệt, đó là tái sinh

- GV giảng thêm: khả năng tái sinh cao ở tuỷtức là do thuỷ tức còn có tế bào cha chuyênhoá

? Tại sao gọi thuỷ tức là động vật đa bào bậc thấp?

(Gợi ý dựa vào cấu tạo và dinh dỡng của thuỷ tức)

cơ- tiêu hóa vàdịch từ tế bàotuyến

- Sự trao đổi khíthực hiện quathành cơ thể

IV sinh sản

+ Vô tính: mọcchồi

+ hữu tính: có sựhình thành tếbào sinh dục đực

và cái

+ Tái sinh: từ 1phần cơ thể tạonên 1 cơ thể mới

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập trắc nghiệm

Hãy khoanh tròn vào số đầu câu đúng về đặc điểm của thủy tức:

Trang 24

- Đọc và trả lời câu hỏi SGK.

- Đọc mục “Em có biết”

- Nghiên cứu bài: “Đa dạng của ngành ruột khoang”

DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN

dạy:28/9/2019

Tiết 9 : đa dạng của ngành ruột khoang

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đợc thể

hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV: - Tranh vẽ: Cấu tạo của sứa, san hô, hải quỳ (H9.1- H9.3

SGK)

- Bảng phụ

2 HS: Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Nêu ý nghĩa của tế bào gai trong đời sống của thủy tức?

3 Bài học: (30’)

VB nh SGK

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Đa dạng của ruột khoang

- GV yêu cầu các nhóm nghiên cứu cácthông tin trong bài, quan sát tranh hìnhtrong SGK trang 33, 34, trao đổi nhóm

và hoàn thành phiếu học tập

- GV kẻ phiếu học tập lên bảng để HSchữa bài

- GV giới thiệu luôn cách hình thành đảosan hô ở biển

I Đa dạng của ruột khoang

Nội dung phiếu kiếnthức

năng xoè, cụp

Trụ to, ngắn Cành cây khối

lớn.

2 Cấu tạo

- Vị trímiệng

- Tầngkeo

- Khoangtiêu hóa

- Có nhiều

Trang 26

vách ngăn ngăn thông

nhau giữa các cá thể.

3

Dichuyển - Kiểu sâu

đo, lộn

- Không di chuyển, có

đế bám.

- Không di chuyển, có đế bám

4 Lối sống - Cá thể - Cá thể - Tập trung một số cá

thể

- Tập đoàn nhiều các thể liên kết.

*Hoạt động 2: So sánh

-Yêu cầu các nhóm hoàn thành bảng 1: so

sánh sứa với thủy tức(nhóm 1) và bảng 2: So

sánh sứa với san hô (nhóm 2)

-GV treo sẵn bảng phụ để HS lên chữa

-GV nhận xét, tổng kết

II So sánh

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính

mọc chồi?

5 Hớng dẫn học bài ở nhà

- Học và trả lời câu hỏi SGK Đọc mục “Em có biết”

- Nghiên cứu bài: Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột

khoang

Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: /

/2019

Tiết 10: đặc điểm chung và vai trò

của ngành ruột khoang

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nắm đợc những đặc điểm chung nhất của ngành

ruột khoang

- Học sinh chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự

nhiên và trong đời sống

Trang 27

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n.

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

- GV: Tranh phóng to hình 10.1 SGK trang 37 (Tranh: Cấu tạo cơ

thể đại diện ruột khoang: sứa, hải quỳ, san hô)

- HS : Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát H10.1 SGK trang 37 và hoàn thành bảng “Đặc

điểm chung của một số ngành ruộtkhoang”

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến đểhoàn thành bảng

- GV quan sát hoạt động của các nhóm, giúp

đỡ nhóm yếu và động viên nhóm khá

-Tổ chức thảo luận lớp Cho HS quan sát bảng chuẩn kiến thức

? Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

I Đặc điểm chung của ngành ruột khoang

+ Cơ thể có đốixứng toả tròn

+ Ruột dạng túi

+ Thành cơ thể có 2lớp tế bào

+ Đều có tế bào gai

để tự vệ và tấncông

Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang

T

T Đại diện Thuỷ tức Sứa San hô

Trang 28

Đặc điểm

1 Kiểu đối xứng Toả tròn Toả tròn Toả tròn

2 Cách di chuyển Lộn đầu, sâu đo Lộn đầu co bóp dù Không di chuyển

3 Cách dinh dỡng Dị dỡng Dị dỡng Dị dỡng

4 Cách tự vệ Nhờ tế bào gai Nhờ tế bào gai, di

chuyển

Nhờ tế bào gai

? Ruột khoang có vai trò

nh thế nào trong tự nhiên

- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên

- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển+ Đối với đời sống:

- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô

- Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi:

4 Kiểm tra- đánh giá:(5’)

- Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có

đặc điểm gì chung?

- Em hãy kể tên các đại diện Ruột khoang có thể gặp ở địa

ph-ơng em?

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

Trang 29

- Đọc mục “Em có biết”

- Nghiên cứu bài: “Sán lá gan”

Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: / /2019

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh: Cấu tạo và vòng đời của sán lá gan

- HS: Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức:(2’)

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có

Trang 30

thức

*Hoạt động 1: Sán lá gan

? Sán lá gan có đời sống nh thế nào?

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát

hình SGK / 41, thảo luận nhóm và hoàn

thành phiếu học tập

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phiếu

- Tổ chức thảo luận lớp Đại diện nhóm báo

cáo, các nhóm khác theo dõi, nhận xét và và

bổ sung

- Cho HS theo dõi phiếu chuẩn kiến thức

-Yêu cầu HS rút ra kết luận

? Sán lá gan thich nghi với đời sống kí sinh

trong gan mật nh thế nào?

- Ruột phânnhiều nhánh nhỏ

- Cha có lỗ hậumôn

-Cơ quan

di chuyểntiêu giảm-Thành cơ

thể có khả

năng chungiãn

- Lỡng tính-Cơ quansinh dụcphát triển

- Đẻ nhiềutrứng

-Hầu có cơ

khoẻ-Hút chấtding dỡng ởgan, mậttrâu, bò

*Hoạt động 2: Vòng đời của

ấu trùng có đuôi môi trờngnớc kết kén bám vào câythủy sinh trâu bò ăn

(- Trứng sán gặp nớc nở thành

ấu trùng có lông bơi

- ấu trùng kí sinh trong ốcruộng, phát triễn thành ấutrùng có đuôi, rời ốc, sống

Trang 31

+ Kén hỏng và không nở thànhsán đợc.

? Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống nh thế nào?

? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm gì?

- Cho HS liên hệ thực tế và cóbiện pháp đề phòng cụ thể

- ấu trùng rụng đuôi, thànhkén sán

- Trâu bò ăn phải kén sán,sán chui ra khỏi kén, theo đ-ờng tiêu hóa đến kí sinh tạigan

- Sán dùng giác bám hút chấtdinh dỡng, sinh trởng và pháttriễn.)

4 Kiểm tra- đánh giá: (5')

? Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh nh thế nào?

5 Hớng dẫn học bài ở nhà:(3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Tìm hiểu các bệnh do sán gây nên ở ngời và động vật

Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: / /2019

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học :

1 GV: Tranh vẽ sán lá máu, sán bã trầu, sán dây

2 HS : Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức: (2’)

Trang 32

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Cho HS làm bài tập sau:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn dới đây:

Sán lá gan là đại diện của ngành.(1) , có cơ thể dẹp, đối

xứng (2) và (3) phân nhánh Sán lá gan thích nghi với lối sống

(4) trong nội tạng trâu, bò nên có mắt và lông bơi (5); nhng (6)

phát triển để bám chắc vào (7) vật chủ Ngoài ra, cơ quan

sinh dục của sán lá gan cũng rất (8) ;vòng đời thay đổi nhiều

vật chủ và trải qua nhiều giai đoạn (9) Các loại sán sống (10)

đều gây hại cho vật chủ

Đáp án:

(1): giun dẹp (2): 2 bên (3): ruột (4): kí sinh

(5): tiêu giảm (6): giác bám (7): nội tạng (8): phát triển

(9): ấu trùng (10): kí sinh

3 Bài học: (30’)

Trên thực tế, các em thờng gặp những loại sán nào gây bệnh cho ngời và động vật? (HS kể) Chúng có đặc điểm gì và

cách phòng bệnh do giun sán gây ra nh thế nào?

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến

thức

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát

hình 12.1; 12.2; 12.3, thảo luận nhóm và

trả lời câu hỏi:

- HS tự quan sát tranh hình SGK trang 44 và

ghi nhớ kiến thức thảo luận nhóm, thống

nhất ý kiến và trả lời câu hỏi

- Tổ chức thảo luận lớp Đại diện nhóm trình

bày đáp án, các nhóm khác nhận xét, bổ

sung

? Kể tên một số giun dẹp kí sinh?

? Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào

trong cơ thể ngời và động vật? Vì sao?

( máu, ruột,gan, cơ Vì những cơ quan này

có nhiều chất dinh dỡng)

? Để phòng giun dẹp kí sinh cần phải ăn

uống giữ vệ sinh nh thế nào cho ngời và gia

súc?( Giữ vệ sinh ăn uống cho ngời và động

vật, vệ sinh môi trờng)

- GV cho HS đọc mục “Em có biết” cuối bài

và trả lời câu hỏi:

I Một số giun dẹp khác

của trâu, bò, lợn

Trang 33

chất dinh dỡng làm cho vật chủ gầy yếu)

? Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh nhiễm giun sán?(Tuyên truyền vệ sinh, an

+ Ruột phân nhánh, cha có hậu môn

+ Phân biệt đuôi, lng, bụng

4 Kiểm tra- đánh giá: (5’)

- Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trng do thích nghi với

kí sinh trong ruột ngời?

- Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủqua các con đờng nào?

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu thêm về sán kí sinh và giun đũa

DUYỆT CỦA TỔ CHUYấN MễN

Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: / /2019

Trang 34

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n.

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học

1 GV : Tranh vẽ : Cấu tạo- Vòng đời giun đũa (H 13.1- H 13-4

SGK)

2 HS : Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức : (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Sán dây có đặc điểm cấu tạo nào đặc trng do thích nghi với

kí sinh trong ruột ngời?

- Sán lá gan, sán dây, sán lá máu xâm nhập vào cơ thể vật chủ

qua các con đờng nào?

3 Bài học: (30’)

VB: Nh SGK

?Giun đũa thờng sống ở đâu?

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Cấu tạo, dinh dỡng, di

chuyển của giun đũa

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát hình 13.1; 13.2 trang 47,

thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.GV

chia câu hỏi cho các nhóm

- Cá nhân HS tự nghiên cứu ghi nhớ

kiến thức Thảo luận nhóm thống nhất

câu trả lời

-Tổ chức thảo luận lớp Đại diện nhóm

trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ

sung

? Trình bày cấu tạo của giun đũa?

I Cấu tạo, dinh dỡng,

di chuyển của giun

đũa

a) Cấu tạo:

+ Hình ống dài 25 cm

+ Thành cơ thể: biểubì cơ dọc phát triển

+ Cha có khoang cơ thểchính thức

+ ống tiêu hoá thẳng: có

lỗ hậu môn

+ Tuyến sinh dục dàicuộn khúc

Trang 35

? Giun cái dài và mập hơn giun đực có

ý nghĩa sinh học gì?(đẻ nhiều trứng)

? Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì

chúng sẽ nh thế nào?(Vỏ chống tác

động của dịch tiêu hoá)

? Giun đũa di chuyển bằng cách nào?

(Dịch chuyển rất ít, chui rúc)

? Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào ống mật? hậu quả gây ra nh thế nào đối với con ngời?(đầu thuôn

nhọn, cơ dọc phát triểnchui rúc)

?Giun đũa hút chất dinh dỡng bằng cách nào?(dùng hầu, hút nhanh và nhiều)

? Ruột thẳng ở giun đũa liên quan gì

tới tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp

đặc điểm nào? Tại sao?

(Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậumôn.)

- GV nên giảng giả về tốc độ tiêu hoá

nhanh do thức ăn chủ yếu là chất dinhdỡng và thức ăn đi một chiều

- Cho HS nhắc lại kết luận

*Hoạt động 2: Sinh sản của giun

đũa

- Yêu cầu HS đọc mục I trong SGK trang

48 và trả lời câu hỏi:

? Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun

b)Di chuyển: hạn chế

(Lớp cơ dọc phát triễnnên chỉ cong, duỗi cơ

thể)

c)Dinh dỡng:

- Hút chất dinh dỡngnhanh và nhiều

- Tốc độ tiêu hóa nhanh

II Sinh sản của giun

đũa

a) Cơ quan sinh dục:

- cơ quan sinh dục dạngống dài

+ Con cái: 2 ống+ Con đực: 1 ống

- Thụ tinh trong, đẻnhiều trứng

b) Vòng đời của giun

đũa

Trứng giun theo phân

ra ngoài, gặp ẩm vàthoáng khí phát triễnthành ấu trùng (trongtrứng) Ngời ăn phảitrứng giun, đến ruộtnon, ấu trùng chui ra, vào

Trang 36

? Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau

sống vì có liên quan gì đến bệnh giun

đũa?(Trứng giun trong thức ăn sống hay

bám vào tay)

? Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên tẩy

giun từ 1-2 lần trong một năm?(Diệt

giun đũa, hạn chế đợc số trứng)

- GV lu ý: trứng và ấu trùng giun đũa

phát triển ở ngoài môi trờng nên:

+ Dễ lây nhiễm

+ Dễ tiêu diệt

- GV nêu một số tác hại: gây tắc ruột,

tắc ống mật, suy dinh dỡng cho vật chủ

máu, đi qua gan, tim,phổi, rồi về lại ruột nonlần thứ hai mới chínhthức kí sinh ở đấy

4 Kiểm tra- đánh giá: (5’)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái chỉ ý trả lời đúng nhất:

1 Lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể giun đũa luôn căng tròn có tác

dụng:

a Nh bộ áo giáp, tránh sự tấn công của kẻ thù

b Nh bộ áo giáp, tránh không bị tiêu hủy bởi các dịch tiêu hóa

rất mạnh trong ruột non

c Thích nghi với đời sống kí sinh

d Làm cho cơ thể di chuyển dễ dàng

2 Khi nào ngời dễ bị nhiễm trứng giun đũa?

a Ăn rau sống cha rửa sạch còn trứng giun đũa

b Ăn quả tơi cha rửa sạch còn trứng giun đũa

c Ăn thức ăn có nhiều ruồi nhặng đậu

d Cả a, b và c

3 Khi ở ruột, giun đũa trởng thành gây hại gì cho cơ thể ngời?

a Giun đũa tiết độc tố gây buồn nôn, đau bụng vặt,ăn

không tiêu, hoặc bị tắc ruột

b Giun đũa đẻ nhiều( 2 vạn trứng/ ngày) làm cho ngời có bụng

to,khó thở, bị bệnh chân voi

c Giun đũa lấy các chất dinh dỡng trong thức ăn ngời làm cho

cơ thể ngời bị gầy, suy dinh dỡng

d Cả a và c đều đúng

5 Hớng dẫn học bài ở nhà: (3’)

- Học bài và trả lời câu hỏi SGK

Trang 37

- Đọc mục: “Em có biết”.

-Nghiên cứu bài: “Một số giun tròn khác Đặc điểm chung của giuntròn”

Ngày soạn: / /2019 Ngày dạy: / /2019

Tiết 14: một số giun tròn khác

đặc điểm chung của giun tròn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nêu rõ đợc một số giun tròn đặc biệt là

nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòngtránh

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

- Năng lực chuyên biệt: quan sát tranh ảnh

II Đồ dùng dạy và học :

1 GV : Tranh vẽ : Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa

Tranh vẽ : Vòng đời giun kim ở trẻ em

2 HS: Nghiên cứu bài

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

- Phương phỏp: Vṍn đáp gợi mở, quan sát tỡm tũi, hoạt động nhúm.

- Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo, thảo luận nhúm, trỡnh bày một phỳt.

Iv Tiến trình bài giảng :

1 ổn định tổ chức :(2’)

2 Kiểm tra 15 phút:(15’)

* Đề ra:

Đề ACâu 1: Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

(6 điểm)Câu 2: Nêu tác hại của giun đũa với sức khõe con ngời? (4 điểm)

Đề B

Trang 38

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

- Có hậu môn

- Lớp cơ dọc pháttriển nên chỉcong, duỗi cơ

thể

- Giác bám pháttriễn

- Không có hậumôn

- Cơ dọc, cơ

vòng, cơ lngbụng phát triễnnên di chuyển

dễ dàngCơ quan

sinh dục

Phân tính Lỡng tính

1,01,01,01,01,0

1,0

2(4

điểm)

Tác hại của giun đũa với sức khoe con ngời:

- Hút chất dinh dỡng trong cơ thể Ngoài ra cònsinh ra độc tố làm hại việc tiêu hóa và hấp thuchất dinh dỡng

- Gây tắc ruột, tắc ống mật

2,02,0

Đề B

m1

- Giác bám pháttriễn

- Không có hậumôn

- Cơ dọc, cơ

1,01,01,01,01,0

Trang 39

cong, duỗi cơ

thể vòng, cơ lngbụng phát triễn

nên di chuyển

dễ dàngCơ quan

sinh dục Phân tính Lỡng tính

1,0

2(4

điểm)

Các biện pháp phòng chống giun đũa kí sinh ởngời:

- Rửa tay trớc khi ăn và sau khi đi vệ sinh

- Rửa rau quả sạch trớc khi ăn

- Nên tẩy giun từ 1 – 2 lần trong năm

1,51,51,0

- Cá nhân tự đọc thông tin và quan sát cáchình, ghi nhớ kiến thức trao đổi trong nhóm,thống nhất ý kiến

? Trình bày vòng đời của giun kim?

? Giun kim gây cho trẻ em những phiền phức gì?Vì sao?

+ Ngứa hậu môn vì đêm giun cái tìm ra hậu môn đẻ trứng

?Do thói quen nào ở trẻ em mà giun kim khép kín đợc vòng đời nhanh nhất?

+ Mút tay

- GV thông báo thêm: giun mỏ, giun tóc, giunchỉ, giun gây sần ở thực vật, có loại giuntruyền qua muỗi, khả năng lây lan sẽ rất lớn

Giun gây sần ở thực vật có: 65 loài ở lúa, 33loài ở ngô, 39 loài ở chè, 31 loài ở mía và 23loài ở dứa

Giun mỏ, giun tóc kí sinh trong ống tiêu hóacủa ngời và thú tổn thơng niêm mạc ruột vàthiếu máu trầm trọng; giun chỉ kí sinh ở hệ

I Một số giun tròn khác:

- Đa số giun tròn

kí sinh nh: giunkim, giun tóc,giun móc, giunchỉ

- Giun tròn kísinh ở cơ, ruột

(ngời, động vật)

Rễ, thân, quả

(thực vật) gâynhiều tác hại

- Cần giữ vệ sinhmôi trờng, vệsinh cá nhân và

vệ sinh ăn uống

để tránh giun

Trang 40

tuần hoàn và bạch huyết bệnh chân voi.

? Chúng ta cần có biện pháp gì để phòng

tránh bệnh giun kí sinh?

- GV cho HS tự rút ra kết luận

4 Kiểm tra - đánh giá: (5’)

- Căn cứ vào nơi kí sinh hãy so sánh giun kim và giun móc câu,

loài giun nào nguy hiểm hơn? Loài giun nào dễ phòng chống

Tiết 15: Thực hành- QUAN SáT HìNH DạNG NGOàI Và CáCH

DI CHUYểN CủA giun đất

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh nhận biết đợc loài giun khoang, chỉ rõ đợc cấu tạo

ngoài (đốt, vòng tơ, đai sinh dục)

2 Kĩ năng

- Tập thao tác thực hành đối với động vật không xơng sống

- Sử dụng các dụng cụ mổ, dùng kính lúp quan sát

3 Thái độ: GD ý thức tự giác, kiên trì, tinh thần hợp tác trong giờ

học thực hành

4 Định hớng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Giải quyờ́t vṍn đờ̀, hợp tác, thảo luận, trỡnh bày ý kiờ́n

Ngày đăng: 18/10/2022, 09:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.1; 6.2; 6.3 SGK trang 23,  24. Hoàn - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Hình 6.1 ; 6.2; 6.3 SGK trang 23, 24. Hoàn (Trang 14)
Bảng 1: So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 So sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét (Trang 15)
Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh (Trang 18)
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyên sinh - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 2 Vai trò của động vật nguyên sinh (Trang 19)
Hình trụ dài + Phần dới là đế, - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Hình tr ụ dài + Phần dới là đế, (Trang 21)
Hình SGK / 41,     thảo luận nhóm và hoàn - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
nh SGK / 41, thảo luận nhóm và hoàn (Trang 30)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 46)
*Hoạt động 1: Hình dạng, cấu tạo - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
o ạt động 1: Hình dạng, cấu tạo (Trang 56)
Hình   21   và   hình   19   SGK   thảo   luận - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
nh 21 và hình 19 SGK thảo luận (Trang 64)
Bảng 1: ý nghĩa đặc - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 ý nghĩa đặc (Trang 69)
Bảng điền. - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
ng điền (Trang 76)
Bảng 1: Các cơ quan bên trong của cá - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 Các cơ quan bên trong của cá (Trang 93)
Hình 35.1, 2, 3 và hoàn chỉnh bảng trang - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Hình 35.1 2, 3 và hoàn chỉnh bảng trang (Trang 118)
Bảng 1 trang 135 SGK. - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng 1 trang 135 SGK (Trang 138)
Bảng chuẩn kiến thức - Giáo án sinh học 7 full trọn bộ cả năm mới nhất
Bảng chu ẩn kiến thức (Trang 170)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w