Câu 13: Ý nào sau đây nói về tác động của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến khí hậu nước ta.. vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đã quy định khí hậu nước ta có tính nhiệt đới, chị
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 3 ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HSG 12 NĂM 2022
MÔN THI: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề thi gồm 06 trang (Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB Giáo dục phát hành từ năm 2009 đến nay )
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 1: Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải
A khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.
B sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.
C dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.
D dử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài.
Câu 2 Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
A nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
B hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
C phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
D tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
Câu 3 Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
A Nâng cao hệ số sử dụng đất B Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
C Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất D Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
Câu 4: Biểu hiện nào sau đây thể hiện không rõ vai trò chủ đạo của công nghiệp trong nền kinh tế quốc
dân?
A Cung câp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.
B Mở rộng thị trường lao động, tạo ra nhiều việc làm mới.
C Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế.
D Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho đời sống con người.
Câu 5: Tác động mạnh mẽ của thị trường đến phát triển công nghiệp không phải là về
A hướng chuyên môn hoá sản xuất B quá trình lựa chọn vị trí xí nghiệp,
C quy mô sản xuất các loại hàng hoá D khai thác và sử dụng tài nguyên.
Câu 6: Dịch vụ kinh doanh gồm
A bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.
B vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, tư vấn.
C vận tải, bưu chính viễn thông, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh tài sản, giáo dục.
D bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, khách sạn, nhà hàng, khoa học công nghệ.
Câu 7: Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với.
A các trung tâm công nghiệp B các ngành kinh tế mũi nhọn.
C Sự phân bố dân cư D các vùng kinh tế trọng điểm.
Câu 8: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Đơn vị: Triệu USD)
(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam sơ bộ 2019)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với cán cân xuất khẩu, nhập khẩu của các quốc gia, năm 2019?
A Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
B Các quốc gia xuất siêu là Ma-lai-xi-a, Phi-li-pin, Xin-ga-po.
C Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Phi-li-pin.
D Các quốc gia nhập siêu là Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, Thái Lan.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2016
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo bảng số liệu, hãy cho biết số dân thành thị Việt Nam – Lào – Cam Pu Chia năm 2016 là bao nhiêu triệu người:
Câu 10: Cho biểu đồ về GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin qua các năm 2010, 2013 và 2016:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin.
B So sánh quy mô GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin.
C Cơ cấu GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin.
D Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin.
Câu 11: Cho biểu đồ sau:
Trang 3GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, XIN-GA-PO VÀ MA-LAI-XI-A QUA CÁC NĂM
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam, Xin-ga-po và Ma-lai-xi-a, năm 2015 so với 2010?
A Việt Nam tăng, Xin-ga-po giảm B Việt Nam tăng, Ma-lai-xi-a tăng.
C Việt Nam tăng, Xin-ga-po tăng D Việt Nam giảm, Ma-lai-xi-a giảm.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không phải là của vùng tiếp giáp lãnh hải?
A là vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quền của nước ven biển.
B rộng 21 hải lý song song và cách đều tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
C trong vùng này, nhà nước có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng.
D trong vùng này, nhà nước có quyền kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư.
Câu 13: Ý nào sau đây nói về tác động của vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đến khí hậu nước ta?
A vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên có nền nhiệt độ cao.
B vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á nên khí
hậu có hai mùa rõ rệt
C vị trí địa lí và hình dạng lãnh thổ đã quy định khí hậu nước ta có tính nhiệt đới, chịu ảnh hưởng sâu
sắc của biển và có sự phân hóa sâu sắc
D hình thể lãnh thổ kéo dài từ bắc xuống nam, hẹp từ đông sang tây làm cho khí hậu nước ta có sự phân
hóa sâu sắc
Câu 14: Hướng vòng cung của các cánh cung Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều do
A khối núi vòm Sông Chảy và núi Kon Tum tác động mạnh ở vùng này.
B sự nâng lên hạ xuống không đồng đều trong vận động tạo núi sinh ra.
C trong quá trình hình thành chịu tác động của khối núi vòm Sông Chảy.
D quá trình hình thành chịu tác động mạnh khối nền cổ Hoàng Liên Sơn.
Câu 15: Địa hình dài đồng bằng ven biển miền Trung được hình thành chủ yếu do tác động kết hợp của
A thủy triều, sóng biển, độ mặn của nước biển, vận động hạ xuống và con người.
B hoạt động kiến tạo, các dãy núi lan ra sát biển, sông ngòi, trầm tích và sóng biển.
C thủy triều, dòng biển nóng, tác động của con người vận động nâng lên, hạ xuống.
D thủy triều, sóng biển, phù sa sông và biển, ảnh hưởng của dòng biển nóng, lạnh.
Câu 16: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
C dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
D áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
Câu 17: Trở ngại lớn nhất trong quá trình sử dụng tự nhiên ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
A.sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và của dòng chảy sông ngòi.
B.bão lũ, trượt lở đất, hạn hán, triều cường và xâm nhập mặn.
C.hạn hán, cháy rừng, thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô
D.xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi và ngập lụt trên diện rộng ở đồng bằng.
Câu 18: Do nằm trong khu vực nội chí tuyến nên biển Đông có
A khí hậu xích đạo, nhiệt độ cao, ẩm dồi dào, gió hoạt động theo mùa.
B dải hội tụ, bão, áp thấp nhiệt đới, dòng hải lưu, nhiều rừng ngập mặn.
C khí hậu nhiệt đới, mưa theo mùa, sinh vật biển đa dạng và phong phú.
D bão và áp thấp nhiệt đới, nhiệt độ nước biển cao và độ muối khá lớn.
Câu 19: Quá trình phong hóa hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại của nước
ta được biểu hiện ở
A hiện tượng bào mòn, rửa trôi B thành tạo địa hình cacxtơ.
C đất trượt, đá lở ở sườn dốc D hiện tượng xâm thực mạnh.
Trang 4Câu 20: Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn, trở ngại cho công
nghiệp khai thác?
Câu 21: Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có thời tiết khô, nóng vào đầu mùa hạ là do ảnh hưởng của
khối khí nào sau đây?
A Khối khí lạnh phương Bắc B Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
C Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Bán cầu D Khối khí nhiệt đới Nam Bán cầu.
Câu 22: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 23: Nếu trên đỉnh núi Phanxipăng (3143m) có nhiệt độ là 2,00C thì theo quy luật đai cao, nhiệt độ ở chân núi sườn đón gió là
Câu 24: Chế độ nhiệt và ẩm của nước ta thay đổi chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
A Vị trí địa lí và lãnh thổ, yếu tố địa hình và tác động của gió mùa.
B Tác động của các loại gió, độ cao của địa hình và thảm thực vật.
C Hướng của các dãy núi, tác động của bão và độ cao của dãy núi.
D Hướng nghiêng chung của địa hình, dòng biển, độ cao địa hình.
Câu 25: Ở các vùng núi cao chủ yếu là đất mùn feralit do nguyên nhân nào sau đây?
A Nhiệt độ giảm, lượng mưa tăng, quá trình feralit yếu, tích lũy mùn tăng lên.
B Quá trình feralit diễn ra mạnh, lượng mưa lớn, nhiệt độ cao, nhiều thực vật.
C Quá trình feralit chấm dứt, quanh năm thường có mây mù, nhiệt độ hạ thấp.
D Có ít loại thảm thực vật, nhiệt độ giảm, lượng mưa giảm, feralit diễn ra yếu.
Câu 26: Đâu không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn nước ta?
A Đa dạng hoá các hoạt động sản xuất địa phương.
B Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản.
C Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hoá.
D Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.
Câu 27: Sông ở phía bắc vùng Bắc Trung Bộ có lượng phù sa lớn hơn phía nam chủ yếu là do
A lượng mưa ít, thảm thực vật còn nhiều, sông nhỏ, ngắn và dốc.
B độ che phủ rừng còn thấp, địa hình dốc và lượng mưa tập trung.
C sự đối lập giữa mùa mưa và mùa khô, độ che phủ rừng còn cao.
D địa hình có tính phân bậc rõ rệt, sông ngăn và dốc, nhiều rừng.
Câu 28: Tính chất nhiệt đới tăng dần lên ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do nguyên nhân nào
sau đây?
A Gió mùa Đông Bắc suy giảm, sự thay đổi góc nhập xạ, gió Tây khô nóng.
B Ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam tăng dần, Tín phong Đông Bắc mạnh.
C Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động mạnh, lượng bức xạ Mặt Trời tăng.
D Ảnh hưởng gió mùa Đông Nam, sự phân hóa địa hình, gió mùa Đông Bắc.
Câu 29: Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
A mùa đông lạnh nên bốc hơi ít hơn B nhận nhiều nước từ ngoài lãnh thổ.
C sự điều tiết hợp lí của hồ thủy lợi D có mưa phùn vào cuối mùa đông.
Câu 30: Đặc điểm hình thái chủ yếu của địa hình miền núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
A địa hình núi có sự phân bậc rõ rệt, nhiều đỉnh núi cao, có nhiều cánh đồng ở giữa núi.
B đồi núi đồ sộ, có nhiều dạng địa hình cacxtơ, lòng chảo, địa hình phân bậc rất rõ rệt.
Trang 5C núi già trẻ lại, đỉnh núi tròn, sườn thoải, có dạng địa hình cacxtơ, cánh đồng giữa núi.
D núi trẻ, đỉnh núi nhọn, sườn dốc đứng, địa hình núi có sự phân hóa đa dạng về độ cao.
Câu 31: Trên đất liền và ven biển của nước ta, động đất xảy ra chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A Địa hình thấp nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất B Địa hình cao nhất, thềm lục địa hẹp và sâu nhất.
C Địa hình cao nhất, vùng ven biển nhiều bãi triều D Địa hình thấp nhất, vùng ven biển nhiều vịnh đảo Câu 32: Dân cư nước ta phân bố không đồng đều giữa đồng bằng và miền núi chủ yếu do
A trình độ phát triển kinh tế, các yếu tố của tự nhiên
B lịch sử khai thác lãnh thổ, sự phân bố khoáng sản.
C sự phân bố nguồn tài nguyên, khí hậu, nguồn nước.
D yếu tố của điều kiện tự nhiên, hệ thống giao thông.
Câu 33: Nhà nước ta rất chú trọng đến việc phât triển kinh tế - xã hội ở các vùng dân tộc ít người nhằm
A khai thác tối đa nguồn tài nguyên vùng dân tộc ít người.
B cùng cố khối đại đoàn kết các dân tộc, giữ vững lãnh thổ.
C xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng.
D thu hút các nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.
Câu 34: Việc mở rộng, đa dạng hóa các loại hình đào tạo, các ngành nghề nhằm mục đích
A thu hút đầu tư, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về xuất khẩu lao động.
B để người lao động tự tạo hoặc tìm kiếm việc làm thuận lợi hơn.
C đây mạnh chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.
D thực hiện kế hoạch hóa gia đình, kiềm chế tốc độ tăng dân số.
Câu 35: Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư D dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển Câu 36: Giải pháp chủ yếu để đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta là
A phát triển giao thông vận tải và dịch vụ hạ tầng đô thị.
B phát triển các hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn.
C tăng số lượng và mở rộng địa giới hành chính các đô thị.
D chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, dọc theo bờ biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
theo hướng từ Bắc vào Nam ta lần lượt gặp các khu kinh tế ven biển nào sau đây?
A Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.
B Vân Phong, Chu Lai, Dung Quất, Nhơn Hội, Nam Phú Yên.
C Vân Phong, Nam Phú Yên, Nhơn Hội, Dung Quất, Chu Lai.
D Dung Quất, Chu Lai, Nhơn Hội, Nam Phú Yên, Vân Phong.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây của
vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?
A Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả B Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả.
C Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên D Hải Phòng, Cẩm Phả, Việt Trì.
Câu 39: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP
phân theo khu vực kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất B Tỉ trọng nông, lâm, nghiệp thủy sản lớn nhất.
C Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng lớn nhất D Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng nhỏ nhất Câu 40: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các vườn quốc gia nào sau đây thuộc vùng
Đồng bằng sông Cửu Long?
A Tràm Chim, Đất Mũi, Phú Quốc, U Minh Thượng.B Đất Mũi, Côn Đảo, Bạch Mã, Kiên Giang.
C U Minh Thượng, Cát Bà, Núi Chúa, An Giang D Phú Quốc, Bù Gia Mập, Cát Tiên, An Giang.
Trang 6Câu 41: Căn vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình
phát triển du lịch của nước ta?
A Số lượng khách du lịch nội địa tăng B Số lượng khách du lịch quốc tế tăng.
C Doanh thu du lịch tăng D Số lượng khách quốc tế tăng nhanh hơn nội địa Câu 42: Cơ cấu lao động của nước ta phần lớn tập trung ở khu vực nông-lâm-ngư nghiệp chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Sản xuất vùng nông thôn phát triển mạnh, giao thông hiện đại.
B Tính chất của nền kinh tế, dân cư tập trung ở vùng nông thôn.
C Nông thôn đã đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và nhiều dân.
D Tài nguyên thiên nhiên vùng nông thôn nhiều, đô thị hóa mạnh.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt nam trang 24, cho biết nước ta nhập siêu bao nhiêu tỉ USD vào năm
2007?
Câu 44: Nhà nước ta rất chú trọng đến việc phât triển kinh tế- xã hội ở các vùng dân tộc ít người nhằm
A khai thác tối đa nguồn tài nguyên vùng dân tộc ít người.
B cùng cố khối đại đoàn kết các dân tộc, giữ vững lãnh thổ.
C xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng.
D thu hút các nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về
giá trị sản xuất hàng tiêu dùng năm 2000 - 2007?
A Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy - in - văn phòng phẩm giảm liên tục.
B Giá trị sản xuất dệt may giảm, da giày tăng, giấy in, văn phòng phẩm.
C Giá trị sản xuất da giày giảm, dệt may - giấy - in - văn phòng phẩm.
D Giá trị sản xuất dệt may, da giày, giấy - in - văn phòng phẩm tăng liên tục.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về sự
phân bố sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta?
A Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung cao nhất.
B Đông Nam Bộ là vùng có nhiều trung tâm công nghiệp với quy mô lớn.
C Các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều đã hình thành các trung tâm công nghiệp.
D Vùng núi cao phía Bắc, Tây Nguyên chưa có các trung tâm công nghiệp.
Câu 47: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng với diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta,
giai đoạn 2010 - 2017?
A Diện tích tăng chậm nhất B Sản lượng tăng nhanh nhất.
C Diện tích tăng không liên tục D Năng suất tăng liên tục.
Câu 48: Cho bảng số liệu:
Trang 7SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn tấn)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng của các thành phần kinh tế trong cơ cấu sản lượng đường kính của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017?
A Đầu tư nước ngoài tăng và nhỏ hơn Nhà nước
B Nhà nước giảm và giảm ít hơn đầu tư nước ngoài.
C Ngoài nhà nước tăng và lớn hơn đầu tư nước ngoài.
D Ngoài Nhà nước giảm và giảm nhiều hơn nhà nước.
Câu 49: Cho biểu đồ về dân số nước ta, giai đoạn 2005 - 2016:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng dân số thành thị và nông thôn B Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn.
C Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn D Quy mô dân số thành thị và nông thôn.
Trang 8Câu 50: Cho biểu đồ sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng ?
A Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng mạnh và vượt khai thác.
B Tổng sản lượng thủy sản tăng chậm và có xu hướng giảm.
C Sản lượng thủy sản khai thác tăng, tỉ trọng luôn lớn nhất.
D Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
HẾT