Giáo viên có máy tính xách tay... Năm 1999 thêmệ Campuchia.
Trang 1S GD&ĐT THANH HÓAỞ
TR ƯỜ NG THPT YÊN Đ NH 3 Ị
PH L C Ụ Ụ SÁNG KI N KINH NGHI M Ế Ệ
H ƯỚ NG D N H C SINH L P 12 ÔN T P MÔN L CH Ẫ Ọ Ớ Ậ Ị
S THEO Đ NH H Ử Ị ƯỚ NG “ 5 B ƯỚ C, 1 V N Đ ”, ĐÁP Ấ Ề
NG YÊU C U M I C A K THI THPT QU C GIA
Trang 2M C L C Ụ Ụ
1. M Đ UỞ Ầ
1 1 Lí do ch n đ tài Trangọ ề 2
1.2 M c đích nghiên c u Trangụ ứ 3
1.3. Đ i tố ượng Trang 3
1.4 Phương pháp nghiên c u Trangứ 3
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ
Tên đ tài : Trang 3ề2.1 C s lí lu n. Trang 4ơ ở ậ2.2 Th c tr ng v n đ .Trangự ạ ấ ề 4
2.3 Các gi i pháp chính đ gi i quy t v n đ ả ể ả ế ấ ề
Ki m tra toàn b chể ộ ương trình, xây d ng k ho ch ôn tâp , Trangự ế ạ 5
Chú tr ng phọ ương pháp d y – h c đ c thù Trangạ ọ ặ 5
Xác đ nh các v n đ ôn t p Trangị ấ ề ậ 6
Xây d ng n i dung ôn t p theo trình t Trangự ộ ậ ự 7
Ôn t p k t h p v i ki m tra , đánh giá Trangậ ế ợ ớ ể 7
Minh h a đ tài Trangọ ề 7
2.4 Hi u qu c a sáng ki n kinh nghi mệ ả ủ ế ệ
Trang 3 K t qu đã đ t đế ả ạ ược Trang 14
M t s h n ch t n t i Trangộ ố ạ ế ồ ạ 15
3 K T LU N, KI N NGH Ế Ậ Ế Ị
3.1 K t lu n Trangế ậ 15
3.2 Ki n ngh Trang 16ế ị Tài li u tham kh o ệ ả
1. M Đ U Ở Ầ
1.1 Lý do ch n đ tài ọ ề
+ T th c t đ i m i hình th c thi môn L ch s trừ ự ế ổ ớ ứ ị ử ở ường THPT hi n nayệ
T năm h c 2016 2017, B Giáo d c và Đào t o b t đ u tri n khai thiừ ọ ộ ụ ạ ắ ầ ể THPT Qu c gia m i, theo đó B v n t ch c m t k thi nh ng l y k t qu đố ớ ộ ẫ ổ ứ ộ ỳ ư ấ ế ả ể xét t t nghi p và xét tuy n vào các trố ệ ể ường Đ i h c, Cao đ ng. So v i năm h cạ ọ ẳ ớ ọ
trước năm nay có m t s đi m m i là: H c sinh ph i làm 4 bài thi bao g mộ ố ể ớ ọ ả ồ Toán, Văn, Ngo i ng và 1 bài thi t h p ki n th c (ho c 1 bài v Khoa h c tạ ữ ổ ợ ế ứ ặ ề ọ ự nhiên (Lý, Hóa, Sinh) ho c 1 bài v Khoa h c Xã h i (L ch s , Đ a lý, Giáo d cặ ề ọ ộ ị ử ị ụ công dân). Nh v y, s môn thi s tăng t 4 môn thành 6 môn, nh ng th i gianư ậ ố ẽ ừ ư ờ
m i bài thi s rút ng n h n. Tr môn Văn thi theo hình th c t lu n, ỗ ẽ ắ ơ ừ ứ ự ậ các môn còn l i đ u thi theo hình th c tr c nghi m 100% ạ ề ứ ắ ệ
Sau khi B công b qui ch thi m i, s h c sinh đăng ký thi các môn Khoaộ ố ế ớ ố ọ
h c xã h i tăng lên ọ ộ
Trang 4B n thân tôi là giáo viên d y b môn L ch s , tôi nh n th y ả ạ ộ ị ử ậ ấ nh ng năm ữ
h c tr ọ ướ c đây tr các em thi ĐH – CĐ kh i C là ch n môn L ch S đ ôn t p, ừ ố ọ ị ử ể ậ còn l i đa s là thi Đ a lý, nên các em không quan tâm nhi u đ n môn h c L ch ạ ố ị ề ế ọ ị
S V vi c ôn t p cho các em, v i hình th c thi cũ là t lu n 100% nên khi ônử ề ệ ậ ớ ứ ự ậ luy n chúng tôi thệ ường chú tr ng nhi u h n đ n k năng vi t, k năng l pọ ề ơ ế ỹ ế ỹ ậ
lu n, phân tích, so sánh, l p b ng bi u, s đ ,.ậ ậ ả ề ơ ồ
+ Đ n s c n thi t ph i đ i m i v n i dung ôn t p ế ự ầ ế ả ổ ớ ề ộ ậ
Nay trước tình hình đ i m i c a B Giáo d c & Đào t o v k thi THPTổ ớ ủ ộ ụ ạ ề ỳ
Qu c gia, ố vi c ôn t p cho h c sinh cũng ph i đ i m i v c n i dung và ệ ậ ọ ả ổ ớ ề ả ộ
ph ươ ng pháp m i đáp ng đ ớ ứ ượ c yêu c u ầ
S Giáo d c – Đào t o Thanh Hóa đã m nhi u l p t p hu n v phở ụ ạ ở ề ớ ậ ấ ề ươ ngpháp d y h c m i, đ i m i cách ra đ thi theo hình th c Tr c nghi m kháchạ ọ ớ ổ ớ ề ứ ắ ệ quan v i 4 m c đ tớ ứ ộ ương ng là Các trứ ường THPT cũng m nh ng bu i h iở ữ ổ ộ
th o ả nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p, v n d ng cao ậ ế ể ậ ụ ấ ậ ụ đ i m i n i dung vàổ ớ ộ
phương pháp đ phù h p v i xu th m i ể ợ ớ ế ớ
Đông đ o giáo viên ả có nh n th c đúng v đ i m i ph ậ ứ ề ổ ớ ươ ng pháp d y ạ
h c và ôn t p cho h c sinh ọ ậ ọ M t s giáo viên đã v n d ng độ ố ậ ụ ược các phươ ngpháp d y h c m i, có k năng s d ng thi t b d y h c và ng d ng công nghạ ọ ớ ỹ ử ụ ế ị ạ ọ ứ ụ ệ thông tin trong d y h c đ t k t qu caoạ ọ ạ ế ả
Day h c và ôn t p b môn L ch s ph i đáp ng đọ ậ ộ ị ử ả ứ ược yêu c u c b n c aầ ơ ả ủ
ch n, ghi nh , v n d ng các ki n th c c b n đ hoàn thành đ thi v i ọ ớ ậ ụ ế ứ ơ ả ể ề ớ
kh năng cao nh t ả ấ Chú ý đây ch là phỉ ương pháp b tr giúp cho các em có thổ ợ ể
c ng c ki n th c m t cách có h th ng, ch không ph i là phủ ố ế ứ ộ ệ ố ứ ả ương pháp thay cho gi ng d y trên l p.ả ạ ớ
L ch s c a đ tài.ị ử ủ ề
Đ tài này xu t phát t kinh nghi m th c ti n c a b n thân trong vi c đ iề ấ ừ ệ ự ễ ủ ả ệ ổ
m i n i dung phớ ộ ương pháp d y – h c, ki m tra và đánh giá h c sinh theo hìnhạ ọ ể ọ
th c tr c nghi m khách quan . Th i gian th nghi m còn ít, nh ng đ tài nghiênứ ắ ệ ờ ử ệ ữ ề
c u v lĩnh v c này cũng ch a nhi u ứ ề ự ư ề
1.2 M c đích nghiên c u ụ ứ
Trang 5Tôi nghiên c u v n đ này ứ ấ ề giúp h c sinh l p 12 tr ọ ớ ườ ng THPT Yên Đ nh 3 ị
có ph ươ ng pháp ôn t p t t ph c v k thi THPT Qu c gia theo tinh th n ậ ố ụ ụ ỳ ố ầ
đ i m i c a B Giáo d c – Đào t o ổ ớ ủ ộ ụ ạ
1.3 Đ i t ố ượ ng áp d ng ụ
H c sinh l p 12, tr ng THPT Yên Đ nh 3, g m các l p 12C5 (h c sinhọ ớ ườ ị ồ ớ ọ
ch n kh i C) và các l p 12 C1,C2,C3,C4 (các l p h c sinh có nhu c u ch thi đọ ố ớ ớ ọ ầ ỉ ể công nh n t t nghi p THPT sau đó đi h c ngh ) ậ ố ệ ọ ề
+ Thu n l iậ ợ : Thi tr c nghi m khách quan t o ra tâm lý t t cho h c sinhắ ệ ạ ố ọ
C s v t ch t ph c v cho vi c d y và h c đang đơ ở ậ ấ ụ ụ ệ ạ ọ ược tri n khaiể
đ ng b và t ng bồ ộ ừ ước được hoàn thi n.ệ
+ Khó khăn: Năm đ u tri n khai thi theo hình th c m i nên c Giáo viên và H cầ ể ứ ớ ả ọ sinh còn nhi u b ng Giáo viên ch a tích lũy đề ỡ ỡ ư ược nhi u câu h i và đ thi ề ỏ ề1.4 Ph ươ ng pháp nghiên c u và hình th c t ch c d y – h c ứ ứ ổ ứ ạ ọ
+ Phương pháp nghiên c uứ : Tôi đã s d ng các phử ụ ương pháp nh : đi u traư ề tình hình th c t , nghiên c u n i dung các đ thi minh h a , nghiên c u cácự ế ứ ộ ề ọ ứ ngu n tài li u, h c li u. x lý s li u ồ ệ ọ ệ ử ố ệ
+ Hình th c t ch c d y h cứ ổ ứ ạ ọ : Hướng d n h c sinh ôn t p trên l p t p trungẫ ọ ậ ớ ậ
có s d ng máy chi u ( không ph i d y bài m i )ử ụ ế ả ạ ớ
+ Ph m vi nghiên c u: ạ ứ L ch s Th gi i Hi n đai 19452000 và L ch s Vi tị ử ế ớ ệ ị ử ệ Nam Hi n đ i 19192000 ệ ạ
1.5 Ph ươ ng ti n, đ dùng, tài li u nghiên c u ệ ồ ệ ứ
+ Ph ươ ng ti n, đ dùng: ệ ồ Các l p h c đ u có máy chi u đớ ọ ề ế ược n i m ngố ạ Internet. Giáo viên có máy tính xách tay
+ Tài li u nghiên c u ệ ứ : H c sinh có Sách Giáo khoa và các lo i bài t p t mua.ọ ạ ậ ự Giáo viên có Sách Giáo khoa, Sách Giáo viên, Giáo trình L ch s Vi t Nam, cácị ử ệ tài li u t p hu n, các b đ ki m tra c a kh i 12 theo hính th c tr c nghi mệ ậ ấ ộ ề ể ủ ố ứ ắ ệ khách quan
Đánh giá hi u qu c a đ tài: ệ ả ủ ề Thông qua vi c ki m tra m t ti t, ki m traệ ể ộ ế ể
H c k , tôi có th đánh giá đọ ỳ ể ược hi u qu c a đ tài mà tôi đang tri n khai.ệ ả ủ ề ể2.N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M Ộ Ế Ệ
Tên đ tài: ề Hướng d n h c sinh l p 12 ôn t p môn L ch S theo đ nhẫ ọ ớ ậ ị ử ị
hướng “5 bước 1 v n đ ’’ đáp ng yêu c u m i c a k thi THPT Qu c giaấ ề ứ ầ ớ ủ ỳ ố
2.1 C s lí lu n , th c ti n ơ ở ậ ự ễ
* C s lí lu n ơ ở ậ
+ Năm 2016, Qu c H i nố ộ ước CHXHCN Vi t Nam đã đ cao giá tr c a mônệ ề ị ủ
L ch S , coi L ch S là môn h c đ c l p trong h th ng Giáo d c Qu c dân.ị ử ị ử ọ ộ ậ ệ ố ụ ố
Trang 6+ D y h c là quá trình tác đ ng hai chi u gi a Giáo viên và H c sinh. Giáo viênạ ọ ộ ề ữ ọ
có phương pháp ôn t p t t s giúp h c sinh n m v ng n i dung và b i dậ ố ẽ ọ ắ ữ ộ ồ ưỡ ngcho các em nh ng năng l c c n thi t trong h c t p. Ôn t p t t s có k t qu t t ữ ự ầ ế ọ ậ ậ ố ẽ ế ả ố
* C s th c t ơ ở ự ế
Do yêu c u đ i m i c a thi c và ki m tra nên vi c ôn t p cho h c sinhầ ổ ớ ủ ử ể ệ ậ ọ cũng ph i đ i m i . Gi đây giáo viên ph i d y, ôn t p đ h c sinh bi t cáchả ổ ớ ờ ả ạ ậ ể ọ ế
nh n bi t các n i dung L ch s m t cách chính xác, ng n g n v th i gian / đ aậ ế ộ ị ử ộ ắ ọ ề ờ ị
đi m di n ra/ hoàn c nh / k t qu /ý nghĩa / h qu ch không d y cáchể ễ ả ế ả ệ ả ứ ạ
vi t, cách l p lu n nh trế ậ ậ ư ước ; C n ôn r ng, ôn đ ch không ôn t Không quáầ ộ ủ ứ ủ
đi sâu vào phân tích nguyên nhân, di n bi n, bài h c L ch s nh trễ ế ọ ị ử ư ước đây ;
D y đ h c sinh bi t cách ch n đáp án đúng trên c s n m v ng ki n th c cạ ể ọ ế ọ ơ ở ắ ữ ế ứ ơ
b n ; Ôn t p k t h p v i làm đ đang là xu th m i c a các c p h c, ngànhả ậ ế ợ ớ ề ế ớ ủ ấ ọ
h c hi n nay.ọ ệ
2.2 Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề
* Kh o sát s h c sinh đăng ký ch n bài thi môn Khoa h c Xã h i các l pả ố ọ ọ ọ ộ ở ớ
kh i 12 trố ường THPT Yên Đ nh 3ị
So v i các năm h c trớ ọ ước, năm nay s h c sinh ch n thi các môn khoa h c Xãố ọ ọ ọ
h i trong đó có môn L ch s tăng nhi u. Th c t đó đòi h i ộ ị ử ề ự ế ở nhà tr ườ ng ph i xây ả
d ng k ho ch ôn t p, ự ế ạ ậ còn giáo viên b môn theo nhi m v độ ệ ụ ược phân công
ph i ả ch đ ng n i dung, ph ủ ộ ộ ươ ng pháp ôn t p cho t t ậ ố
* Kh o sát k t qu bài ki m tra s 1 theo hình th c Tr c nghiêm khách quan ả ế ả ể ố ứ ắ
ch a có nhi u th i gian ôn t p ư ề ờ ậ ( L p 12C5 đớ ược ôn t p 1 tu n/1 bu i , còn cácậ ầ ổ
l p 12 khác ch y u d y bài m i, vi c ôn t p t p trung còn ít và ch m ) ; ớ ủ ế ạ ớ ệ ậ ậ ậ Giáo
Trang 7viên cũng còn nhi u lúng túng khi chuy n sang cách th c ôn t p m i ề ể ứ ậ ớ cho h cọ sinh
Trước tình tr ng trên, tôi luôn suy nghĩ tìm tòi ạ làm sao có m t ph ộ ươ ng pháp
ôn t p ng n g n, d hi u, có h th ng, d thu c, d nh , d hi u mà l i đ t ậ ắ ọ ễ ể ệ ố ễ ộ ễ ớ ễ ể ạ ạ
đ ượ c hi u qu cao nh t ệ ả ấ Sau đây tôi xin đ a ra m t s gi i pháp giúp h c sinhư ộ ố ả ọ
l p 12 ôn t p môn L ch S theo đ nh hớ ậ ị ử ị ướng “5 bước 1 v n đ ’’ đáp ng yêuấ ề ứ
c u m i c a k thi THPT Qu c gia ầ ớ ủ ỳ ố
2.3. Các gi i pháp chính đ tri n khai n i dung đ tài ả ể ể ộ ề
2.3.1. Ki m tra l i kh i lể ạ ố ượng n i dung chộ ương trình đ xây d ng kể ự ế
ho ch th c hi nạ ự ệ
Theo phân ph i chố ương trình đã đăng ký v i S Giáo d c – Đào t o Thanhớ ở ụ ạ Hóa
C năm có 52 ti t, trong đó có 2 ti t ki m tra 45 phút, 2 ti t ki m tra h c k , 2ả ế ế ể ế ể ọ ỳ
ti t ôn t p. 1 ti t L ch s Đ a phế ậ ế ị ử ị ương Thanh Hóa, còn l i là d y bài m i ạ ạ ớ
Th i gian cho tr bài và nh n xét bài làm c a h c sinh không có gây khóờ ả ậ ủ ọ khăn cho c GV và HS, trong khi ki n th c r ng (c ph n LSTG và LSVN hi nả ế ứ ộ ả ầ ệ
đ i) . Theo c u trúc c a đ thi THPT Qu c Gia, t ng s câu là 40. Th i gian làmạ ấ ủ ề ố ổ ố ờ bài 50 phút => Nh v y h c sinh có trung bình h n 1 phút cho m i câu h i.Hìnhư ậ ọ ơ ỗ ỏ
th c: tr c nghi m 100%. M i câu có 4 đáp án đứ ắ ệ ỗ ược đ a ra, yêu c u ch n m tư ầ ọ ộ đáp án đúng. M c đ đ thi g m nh n bi t, thông hi u, v n d ng th p , v nứ ộ ề ồ ậ ế ể ậ ụ ấ ậ
d ng cao.ụ
Theo hình th c thi tr c nghi m khách quan tuy không b t h c sinh ph i nhứ ắ ệ ắ ọ ả ớ các v n đ m t cách máy móc, n ng n , không b t h c sinh ph i đánh giá phânấ ề ộ ặ ề ắ ọ ả tích, bày t chính ki n c a b n thân v m t s ki n l ch s c th nào đóỏ ế ủ ả ề ộ ự ệ ị ử ụ ể
nh ng ph m vi ki n th l i r ng . Thay vì nh máy móc h c sinh ph i bi t xemư ạ ế ứ ạ ộ ớ ọ ả ế xét các phương án đ a ra đ ch n câu tr l i đúng nhât. Đ có k t qu cao h cư ể ọ ả ờ ể ế ả ọ sinh ph i đả ược ôn t p m t cách có h th ng, có phậ ộ ệ ố ương pháp, có khoa h c . Tùyọ vào đi u ki n c th c a m i l p h c, GV có th ch đ ng l a ch n n i dungề ệ ụ ể ủ ỗ ớ ọ ể ủ ộ ự ọ ộ
và phương ti n d y h c sao cho phù h p v i yêu c u m i c a thi c ki m tra ệ ạ ọ ợ ớ ầ ớ ủ ử ể2.3.2 Chú tr ng phọ ương pháp d y – h c đ c thù b mônạ ọ ặ ộ
M i môn khoa h c đ u có ỗ ọ ề phương pháp nghiên c uứ và phương pháp
d y h c mang tính đ c thùạ ọ ặ Đ i v i môn L ch s : s ki n l ch s ph i di n raố ớ ị ử ự ệ ị ử ả ễ trong nh ng không gian, th i gian, hoàn c nh l ch s c th ; g n v i đ a danh vàữ ờ ả ị ử ụ ể ắ ớ ị
nh ng con ngữ ười có tên tu i, có hành đ ng. M i n i dung L ch s đổ ộ ỗ ộ ị ử ược nghiên
c u bao gi cũng ph i có nguyên nhân (hoàn c nh l ch s ), di n bi n (ho tứ ờ ả ả ị ử ễ ế ạ
đ ng), k t qu (h u qu ho c h qu ), ý nghĩa, nguyên nhân th ng l i , ộ ế ả ậ ả ặ ệ ả ắ ợ
Trang 8Khi ôn tâp, giáo viên c n hầ ướng d n đ h c sinh n m đẫ ể ọ ắ ược “5 bước
1 v n đ ’’đó làấ ề
Bước 1: Bi t đế ượ ự ệc s ki n đó x y ra đâu ? khi nào ? có nh ng nhân v t nàoả ở ữ ậ liên quan ?
Bước 2: Bi t đế ược hoàn c nh, nguyên nhân di n ra s ki n ả ễ ự ệ
Bước 3. Bi t đế ược n i dung chính, ộ k t qu (h u qu ho c h qu )ế ả ậ ả ặ ệ ả c a s ki nủ ự ệ
Bước 4. Bi t đế ược nguyên nhân th ng l i, ý nghĩa l ch s c a s ki nắ ợ ị ử ủ ự ệ
Bước 5. Bi t đế ược bài h c kinh nghi m, liên h th c t ọ ệ ệ ự ế
5 b ướ c này có m i quan h bi n ch ng v i nhau ố ệ ệ ứ ớ và s ẽt ươ ng ướ ng v i 4 ớ
m c đ c a đ thi m i mà B GD ĐT đã đ a ra ứ ộ ủ ề ớ ộ ư đó là: Nh n bi t, thôngậ ế
5. M t s bài h c kinh nghi m, và liên h th c t tình hình hi n nay ộ ố ọ ệ ệ ự ế ệ
T th c t vi c d y h c và ôn t p môn L ch s l p 12 trong th i gian qua,ừ ự ế ệ ạ ọ ậ ị ử ớ ờ tôi th y n i lên các v n đ ch y u thu c chấ ổ ấ ề ủ ế ộ ương trình L ch s l p 12 có thị ử ớ ể
s d ng phử ụ ương pháp ôn t p ậ theo đ nh hị ướng “5 bước 1 v n đ ’’ nh : ấ ề ư
H i nghi I an ta và vi c hình thành tr t t Th gi i m i sau CTTG th 2ộ ệ ậ ự ế ớ ớ ứ
T ch c Liên H p Qu c ổ ứ ợ ố
Công cu c xây d ng CNXH Liên Xôộ ự ở
S ra đ i c a nự ờ ủ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoaộ
Công cu c c i cách m c a Trung Qu c ộ ả ở ử ở ố
S thành l p các qu c gia đ c l p Đông Nam Á sau CTTG th haiự ậ ố ộ ậ ở ứ
T ch c ASEAN ổ ứ
Công cu c đ u tranh giành đ c l p n Độ ấ ộ ậ ở Ấ ộ
Trang 9 S phát tri n và th ng l i c a PTGPDT châu Phi và M La tinhự ể ắ ợ ủ ở ỹ
Kinh tê – khoa h c k thu t M 19451973ọ ỹ ậ ỹ
Chi n lế ượ toàn c u ph n cách m ngc ầ ả ạ c a M sau Chi n tranh Th gi i thủ ỹ ế ế ớ ứ hai
S phát tri n th n k c a n n kinh t Nh t B n ự ể ầ ỳ ủ ề ế ậ ả
Mâu thu n Đông Tây, s hòa hoãn ĐôngTây, chi n tranh l nh ch m d tẫ ự ế ạ ấ ứ
Cách m ng khoa h c Công ngh ạ ọ ệ
Xu th toàn c u hóa ế ầ
Công cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp Vi t Namộ ộ ị ầ ứ ủ ở ệ
H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam ộ ị ậ ả ộ ả ệ
Cách m ng tháng Tám năm 1945 Vi t Nam ạ ở ệ
Chi n th ng Đi n Biên Ph 1954ế ắ ệ ủ
Hi p đ nh Gi Ne V 1954 v v n đ Đông Dệ ị ơ ơ ề ấ ề ương và Vi t Nam ệ
Phong trào Đ ng kh i mi n Nam Vi t Nam 19591960ồ ở ở ề ệ
Tr n ậ Đi n Biên Ph trên không ệ ủ
Hi p đ nh Pa ri năm 1973 v v n đ Vi t Nam ệ ị ề ấ ề ệ
Chi n d ch H Chí Minh l ch s mùa xuân 1975ế ị ồ ị ử
Th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t Nhà nề ặ ướ ởc Vi t Nam ệ
Công cu c đ i m i đ t nộ ổ ớ ấ ướ ủc c a Vi t Nam ệ
2.3.4 Xây d ng n i dung ôn t p theo trình tự ộ ậ ự . Đây là gi i pháp quan tr ngả ọ
nh tấ
Sau khi đã xác đ nh đị ược các v n đ c b n c n ôn t p, ấ ề ơ ả ầ ậ giáo viên chủ
đ ng xây d ng n i dung ôn t p trình t năm b ộ ự ộ ậ ự ướ c m t v n đ ộ ấ ề . Vi c này đòiệ
h i giáo viên ph i th c s nghiêm túc , ph i ch đ ng đỏ ả ự ự ả ủ ộ ươc ngu n ki n th cồ ế ứ khi ôn t p cho h c sinh, ph i làm trậ ọ ả ước đ h c sinh làm theo, ph i làm đi làmể ọ ả
l i nhi u l n cho thành th o . Khi ôn t p, giáo viên c n ạ ề ầ ạ ậ ầ đ a ra nh ng đáp án, ư ữ
nh ng g i ý có tính chính xác cao ữ ợ đ t đó h c sinh có th ể ừ ọ ể v n d ng tr l i ậ ụ ả ờ các câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ m t cách thu n l i nh t Gi i pháp này độ ậ ợ ấ ả ược th cự
hiên cho phép h c sinh có th s d ng ngay ki n th c mà mình v a ti p thu ọ ể ử ụ ế ứ ừ ế
đ ượ c đ làm các đ thi ể ề . V i đi u ki n c s v t ch t c a trớ ề ệ ơ ở ậ ấ ủ ường THPT Yên
Đ nh 3 hi n nay, giáo viên có th so n gi ng trên máy tính r i trình chi u n iị ệ ể ạ ả ồ ế ộ dung ôn t p t t c các l p. Khi trình chi u c n đ m b o đ t t c c h c sinhậ ở ấ ả ớ ế ầ ả ả ể ấ ả ọ
đ u có th nhìn th y đề ể ấ ược, nh n biêt đậ ược các v n đ ôn t p ấ ề ậ
2.3.5 K t h p ôn t p v i ki m tra đánh gía h c sinh ế ợ ậ ớ ể ọ
Ôn t p m i là bậ ớ ước đ u tiên đ h c sinh n m ki n th c c b n . Th c t đầ ể ọ ắ ế ứ ơ ả ứ ế ề thi THPT Qu c gia theo hình th c tr c nghi m khách quan r t phong phú đaố ứ ắ ệ ấ
d ng, ph m vi ki n th c r ng , nên sau khi ôn t p giáo viên c n hạ ạ ế ứ ộ ậ ầ ướng đ n vi cễ ệ
Trang 10ki m tra đánh giá h c sinh b ng nh ng bài làm c th Giáo viên c n tích c cể ọ ằ ữ ụ ể ầ ự
s u t m các đ minh h a đ h c sinh làm th ư ầ ề ọ ể ọ ử
MINH H A Đ TÀI Ọ Ề
PH N L CH S TH GI I HI N Đ I 19452000Ầ Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ
Chương I: S hình thành tr t t Th gi i m i sau chi n tranh Th gi iự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ
Các n ướ c tham d h i nghi ự ộ : Liên Xô, Anh, M ỹ Các nguyên th c p cao d ủ ấ ự
h i ngh ộ ị: Xtalin, Rud ven, S csinơ ơ
Hoàn c nh di n ra h i ngh ả ễ ộ ị: CTTG th hai săp k t thúc. N i b các nứ ế ộ ộ ướ c
Đ ng minh n i lên nhi u v n đ c n gi i quy t ồ ổ ề ấ ề ầ ả ế
H qu c a nh ng quy t đ nh t i h i ngh I an ta: ệ ả ủ ữ ế ị ạ ộ ị Sau chi n tranh Th gi iế ế ớ
th hai trên th gi i b phân chia thành hai phe, hai c c đ i đ u nhau do Liên Xôứ ế ớ ị ự ố ầ
và M đ ng đ u m i c c ỹ ứ ầ ỗ ự
Liên h tình hình Châu Âu, châu Á sau CTTG th hai ệ ứ : Nước Đ c và bán đ oứ ả
Ti u Tiên b chia đôi. Hai kh i quân s đ i l p nhau là NATO và Va sava đề ị ố ự ố ậ ượ chình thành. Chi n tranh l nh đã bao trùm c Th gi i. Pháp gây ra cu c chi nế ạ ả ế ớ ộ ế tranh Đông Dương, còn M thì gây ra cu c chi n tranh Vi t Nam kéo dài nhi uỹ ộ ế ệ ề
th p k ậ ỷ
Ví d khi ôn t p v T ch c Liên H p Qu c ụ ậ ề ổ ứ ợ ố
Giáo viên hướng d n h c sinh: ẫ ọ
Th i gian thành l p: ờ ậ
+ T ngày 25/4/1945 đ n ngày 26/6/1945 t i Xan Franxicô (M ) di n raừ ế ạ ỹ ễ
h i ngh tuyên b thành l p t ch c LHQộ ị ố ậ ổ ứ
+ Ngày 24/10/1945: Hi n chế ương Liên H p Qu c b t đ u có hi u l c,ợ ố ắ ầ ệ ự
đượ ấc l y làm ngày Liên H p Qu c ợ ố
Trang 11 Các n ướ c tham gia t ch c ổ ứ : Lúc đ u m i có 50 thành viên. Đ n 2006 đã có 192ầ ớ ế thành viên. Vi t Nam tham gia t ch c tháng 9/1977, là thành viên 149ệ ổ ứ
M c đích quan tr ng nh t c a t ch c LHQ ụ ọ ấ ủ ổ ứ là gìn gi hòa bình và an ninh Thữ ế
gi i ớ
Nguyên t c ho t đ ng quan tr ng nh t c a LHQ ắ ạ ộ ọ ấ ủ là gi i quy t các tranh ch pả ế ấ
b ng phằ ương pháp hòa bình
V các c quan chính c a t ch c ề ơ ủ ổ ứ
+ H i ngh toàn th các nộ ị ể ước thành viên là Đ i H i Đ ng ạ ộ ồ
+ Gi vai trò ch y u trong vi c đ a ra các ngh quy t quan tr ng đ giữ ủ ế ệ ư ị ế ọ ể ữ gìn hòa bình và an ninh th gi i là H i đ ng B o an v i 5 nế ớ ộ ồ ả ớ ước thườ ng
tr c là Liên Xô, Trung Qu c, Anh, Pháp, M ự ố ỹ
+ C quan hành chính cao nh t c a Liên H p Qu c là Ban th ký, đúngơ ấ ủ ợ ố ư
đ u là T ng th ký nhi m k 5 năm ầ ổ ư ệ ỳ
Tr s LHQ ụ ở : đóng t i Niu oóc (M )ạ ỹ
Vai trò c a LHQ ủ : Là t ch c qu c t l n nh t hành tinh, là di n đàn qu c tổ ứ ố ế ớ ấ ễ ố ế
v a h p tác v a đ u tranh ừ ợ ừ ấ
Liên h th c t : ệ ự ế
Khi Vi t nam gia nh p t ch c Liên h p Qu c : Vi t Nam đã th c thi đ y đệ ậ ổ ứ ợ ố ệ ự ầ ủ
nh ng nguyên t c ho t đ ng c a t ch c, v n d ng nguyên t c gi i quy t cácữ ắ ạ ộ ủ ổ ứ ậ ụ ắ ả ế tranh ch p b ng bi n pháp hòa bình đ gi i quy t tình hình căng th ng Bi nấ ằ ệ ể ả ế ẳ ở ể Đông. T ch c UNESCO c a Liên h p qu c có quan h ch t ch v i Vi t Namổ ứ ủ ợ ố ệ ặ ẽ ớ ệ trong các lĩnh v c văn hóa, khoa h c ự ọ
Chương III : Các nước Á, Phi, M La tinh 19452000ỹ
Ví d khi ôn t p v s ra đ i c a nụ ậ ề ự ờ ủ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa ộ
H c sinh c n n m đọ ầ ắ ược
Th i gian thành l p ờ ậ : Ngày 1/10/1949.
Tên g i ọ : Nước C ng hòa nhân dân Trung Hoa. Ngộ ườ ứi đ ng đ u : Ch tichầ ủ Mao Tr ch Đôngạ
N ướ c C ng hòa nhân dân Trung Hoa đ ộ ượ c thành l p trong hoàn c nh: ậ ả Cu cộ
n i chi n gi a Đ ng C ng S n và Qu c Dân Đ ng (19461949) k t thúc, th ngộ ế ữ ả ộ ả ố ả ế ắ
l i thu c v Đ ng C ng S n ợ ộ ề ả ộ ả
Ý nghĩa s ra đ i n ự ờ ướ c CHND Trung Hoa
+ Đã k t thúc ách đô h c a CNĐQ h n 100 năm, xóa b tàn d phongế ộ ủ ơ ỏ ư
ki n ế
+ Quan tr ng nh t đ i v i Trung Qu c là đã m ra m t k nguyên m i:ọ ấ ố ớ ố ở ộ ỷ ớ
K nguyên đ c l p t do g n li n v i CNXHỷ ộ ậ ự ắ ề ớ
Trang 12+ Ý nghĩa Qu c t quan tr ng nh t là: V i s ra đ i c a nố ế ọ ấ ớ ự ờ ủ ước CHND Trung Hoa năm 1949, Ch nghĩa Xã h i bủ ộ ước đ u tr thành h th ng thầ ở ệ ố ế
Qu c đang tăng cố ường h p tác trên c s hai bên cùng có l i ợ ơ ở ợ
Ví d khi ôn t p v t ch c ASEAN ụ ậ ề ổ ư
Giáo viên hướng d n h c sinh ẫ ọ
Ngày thành l p ậ : 8/8/1967.
Tên g i ọ Hi p H i các Qu c gia Đông Nam Áệ ộ ố
Đ a đi m thành l p ị ể ạ : Băng C c ( Thái Lan)ố
S l ố ượ ng thành viên tham gia : Năm 1967 đ n 1984 g m 5 nế ồ ước sáng l pậ (Thái Lan, Inđônêxia, Malaixia, Philíppin, Xingapo).Năm 1984 thêm Bru nây. Năm 1995 thêm Vi t Nam. Năm 1997 thêm Lào và Mianma. Năm 1999 thêmệ Campuchia. T ng s hi n nay c a ASEAN là10 nổ ố ệ ủ ước
Hoàn c nh thành l p t ch c ả ậ ổ ứ
+ Đ n nh ng năm 60 (XX) ph n l n các nế ữ ầ ớ ước Đông nam Á đã giành
được đ c lâp b t tay xây d ng đ t nộ ắ ự ấ ước
+ Trên th gi i lúc này có các t ch c khu v c ra đ i và ho t đ ng cóế ớ ổ ứ ự ờ ạ ộ
hi u qu nh t ch c ECệ ả ư ổ ứ
+ Quan tr ng nh t là ý th c c a các nọ ấ ứ ủ ước Đông Nam Á trong vi c s xâyệ ẽ
d ng n i đây thành m t t ch c khu v c l n m nh không mu n phự ơ ộ ổ ứ ự ớ ạ ố ụ thu c vào M và các nộ ỹ ước phương Tây
Các h i nghi quan tr ng c a ASEAN ộ ọ ủ
+ H i ngh Bali (Inđônêxia, tháng 2/1976) đánh d u s kh i s c c a ASEANộ ị ấ ự ở ắ ủ
vì đã ra đượ Hi p c ệ ướ c thân thi n và h p tác ệ ợ và đã xác đ nh đị ược nh ngữ nguyên t c ho t đ ng cho ASEANắ ạ ộ
+ H i ngh c p cao ASEAN l n th 13 tháng 11/2007 đã xác đ nh độ ị ấ ầ ứ ị ươ c
nh ng nguyên t c c b n nh m xây d ng ASEAN có v th cao h n ữ ắ ơ ả ằ ự ị ế ơ
Liên h th c t ệ ự ế
+ Vi t Nam gia nh p ASEAN ngày 28/7/1995ệ ậ
+ Ngày 31/12/2015 : các nước Đông Nam Á quy t đ nh thành l p C ngế ị ậ ộ
đ ng ASEAN(AEC) d a trên 3 tr c t chính là Kinh t , chính tr , văn hóa ồ ự ụ ộ ế ị
Th i c và thách th c v vi c Vi t Nam gia nh p ASEAN ờ ơ ứ ề ệ ệ ậ
Trang 13+ Th i c : VN đờ ơ ược gia nh p vào t ch c khu v c t đó có đi u ki nậ ổ ứ ự ừ ề ệ
vươn ra n n kinh t Th gi i . VN có th đ a ra ti ng nói góp ph n nề ế ế ớ ể ư ế ầ ổ
đ nh tình hình an ninh chung c a khu v c. Quan tr ng nh t là VN có thị ủ ự ọ ấ ể rút ng n kho ng cách v i các nắ ả ớ ước đang phát tri n, để ược giao l u văn hóaư
v i các nớ ước trong khu v c, đự ược chuy n giao Công ngh , để ệ ược hình thành m t th trộ ị ường chung toàn Đông nam Á
+ Thách th c : Nhi u thách th c đứ ề ứ ược đ t ra cho VN khi ASEAN đã trặ ở thành m t C ng đ ng. Đó là kh năng có th b t t h u v kinh t Vộ ộ ồ ả ể ị ụ ậ ề ế ề văn hóa hòa nh p d b hòa tan . V chính tr ch quy n dân t c có th bậ ễ ị ề ị ủ ề ộ ể ị
đe d a ọ
PH N L CH S VI T NAMẦ Ị Ử Ệ
Chương I : L ch s Vi t Nam t 19191930ị ử ệ ừ
Ví d khi ôn t p v công cu c khai thác thu c đ a l n th hai c a Pháp ụ ậ ề ộ ộ ị ầ ứ ủ ở Đông Dương và Vi t Nam ệ
Th i gian ờ : Trong vòng 10 năm t 19191929ừ
Hoàn c nh ả : Nước Pháp b t n th t n ng n sau Chi n tranh Th gi i th nh t ị ổ ấ ặ ề ế ế ớ ứ ấ
M c đích ụ : Khai thác thu c đ a đ bù đ p nh ng thi t hai do Chi n tranh Thộ ị ể ắ ữ ệ ế ế
+ Tăng cường v n, nhân công, k thu t cho h t ng giao thông ố ỹ ậ ạ ầ
+ Đ c quy n hàng Pháp Vi t Nam , đánh thu n ng hàng hóa c a Trungộ ề ở ệ ế ặ ủ
Qu c và Nh t B n ố ậ ả
+ Ngân hàng Đông Dương n m vai trò ch huy n n kinh tắ ỉ ề ế
+ Các lo i thu đ u tăng nh t là thu rạ ế ề ấ ế ượu, mu i và thu c phi n ố ố ệ
H qu c a công cu c khai thác bóc l t thu c đ a đ i v i n n kinh t , xã h i ệ ả ủ ộ ộ ộ ị ố ớ ề ế ộ
Vi t Nam sau chi n tranh th gi i th nh t ệ ế ế ớ ứ ấ
+ N n kinh t Vi t Nam có bi n chuy n nh ng còn ch m ch p, phề ế ệ ế ể ư ậ ạ ụ thu c ch t ch vào n n kinh t Pháp ộ ặ ẽ ề ế
+ Xã h i Vi t Nam phân hóa sâu s c h n ộ ệ ắ ơ
> Giai c p công nhân vấ ươn lên n m vai trò lãnh đ o cách m ng Vi tắ ạ ạ ệ Nam
> Giai c p Nông dân là đ ng l c c b n c a cách m ng ấ ộ ự ơ ả ủ ạ
>T s n dân t c Vi t Nam có thái đ ch ng Đ qu c không kiên đ nh,ư ả ộ ệ ộ ố ế ố ị hay th a hi p, n a v iỏ ệ ử ờ
Trang 14> Giai c p Ti u t s n ngày càng có tinh th n yêu nấ ể ư ả ầ ước ch ng Pháp trố ở thành m t b ph n quan tr ng c a cách m ng ộ ộ ậ ọ ủ ạ
> Đ i đ a ch và T s n m i b n ôm chân Đ qu c tr thành k thùạ ị ủ ư ả ạ ả ế ố ở ẻ
c a cách m ng Vi t Nam ủ ạ ệ
Liên h th c t ệ ự ế
Trong Chính cương v n t t và Sách lắ ắ ược v n t t, đ ng chí Nguy n Áiắ ắ ồ ế
Qu c đã xác đ nh rõ: L c lố ị ự ượng c b n c a cách m ng Vi t Nam là Công nhân,ơ ả ủ ạ ệ Nông dân và Ti u t s n trí th c. Đ i v i phú nông, trung ti u đ a ch và t b nể ư ả ứ ố ớ ể ị ủ ư ả thì l i d ng ho c trung l p, đ ng th i ph i liên l c v i các dân t c b áp b cợ ụ ặ ậ ồ ờ ả ạ ớ ộ ị ứ trên th gi i . Đây là quan đi m đúng v vi c xác đ nh v trí vai trò c a các giaiế ớ ể ề ệ ị ị ủ
c p trong xã h i Vi t Nam góp ph n làm nên th ng l i c a cu c cách m ngấ ộ ệ ầ ắ ợ ủ ộ ạ tháng Tám năm 1945
Ví d khi ôn t p v H i ngh thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam ụ ạ ề ộ ị ậ ả ộ ả ệ
Giáo viên hướng d n h c sinh theo trình t ẫ ọ ự
Th i gian di n ra h i ngh thành l p Đ ng : ờ ễ ộ ị ậ ả T ngày 6/1 đ n ngày 8/2/1930ừ ế
Đ a đi m ị ể : t i C u Long Hạ ử ương C ng Trung Qu c ả ố
Thành ph n: ầ Tham d h i nghi: Có đ i bi u c a Đông Dự ộ ạ ể ủ ương C ng S nộ ả
Đ ng, An Nam C ng s n Đ ng. ả ộ ả ả
Đ ng chí Nguy n Ái Qu c ch trì h i ngh ồ ễ ố ủ ộ ị
H i ngh di n ra trong hoàn c nh ộ ị ễ ả :Trong nước các t ch c C ng s n ho t đ ngổ ứ ộ ả ạ ộ riêng r , gây chia r n i b không có l i cho cách m ng . Trên Th gi i lúc nàyẽ ẽ ộ ộ ợ ạ ế ớ
đã xu t hi n nhi u chính đ ng C ng S n các nấ ệ ề ả ộ ả ở ước T b n và Thu c đ a ư ả ộ ị
K t qu h i ngh ; ế ả ộ ị
+ Các đ i bi u tham d h i ngh nh t trí thành l p m t chính đ ng th ngạ ể ự ộ ị ấ ậ ộ ả ố
nh t v i tên g i Đ ng C ng s n Vi t Nam ấ ớ ọ ả ộ ả ệ
+ Thông qua các văn ki n do Nguy n Ái Qu c kh i th o: Chính cệ ế ố ở ả ươ ng
v n t t, Sách lắ ắ ược v n t t, Đi u l v n t t sau đắ ắ ề ệ ắ ắ ược coi là Cương lĩnh
đ u tiên c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ầ ủ ả ộ ả ệ
+ Hưởng ng l i kêu g i c a Nguy n Ái Qu c, Đông Dứ ờ ọ ủ ễ ố ương C ng s nộ ả
Đ ng xin gia nh p vào hàng ngũ c a Đ ng C ng s n Vi t nam ngàyả ậ ủ ả ộ ả ệ 24/2/1930
Ý nghĩa h i ngh thành l p Đ ng ộ ị ậ ả : H i ngh mang t m vóc m t Đ i h i thànhộ ị ầ ộ ạ ộ
l p Đ ng ậ ả
Vai trò c a Nguy n Ái Qu c trong h i ngh thành l p Đ ng ủ ễ ố ộ ị ậ ả : Đóng vai trò quan
tr ng, quy t đ nh nh t đ i v i thành công c a h i ngh ọ ế ị ấ ố ớ ủ ộ ị
Liên h th c t : ệ ự ế
+ V sau t i Đ i h i Đ ng l n th 3 ( tháng 9 năm 1960) đã quy t đ nhề ạ ạ ộ ả ầ ứ ế ị
l y ngày 3/2 hàng năm làm ngày k ni m thành l p Đ ngấ ỷ ệ ậ ả