S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ
TR ƯỜ NG THPT YÊN Đ NH 3 Ị
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
H ƯỚ NG D N H C SINH L P 12 S D NG Ẫ Ọ Ớ Ử Ụ
BÀI T P “L P PH Ậ Ậ ƯƠ NG TRÌNH DAO Đ NG ĐI U Ộ Ề
HÒA”
Người th c hi n: Lê Th Bích Vi tự ệ ị ệ
Ch c v : Giáo viênứ ụ
SKKN thu c môn: V t líộ ậ
Trang 21.1 Lí do ch n đ tàiọ ề ………… … …….……… 2
1.2 M c đích nghiên c uụ ứ ……… ………… 3
1.3 Đ i tố ượng nghiên c uứ ……… 3
1.4. Phương pháp nghiên c uứ ……….… ……… 3
2. NỘI DUNG 3 2.1 C s lí lu nơ ở ậ 3
2.2 Th c tr ng v n đự ạ ấ ề ……… 4
2.3 Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đả ử ụ ể ả ế ấ ề 4
2.4 Hi u qu c a gi i phápệ ả ủ ả 13
2.4.1 Đ i v i h c sinh ố ớ ọ 13 2.4.2 Đ i ố v i ớ b n ả thân giáo viên 13
3. K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 14 3.1 K t lu nế ậ 14
3.2 Ki n nghế ị 14
Trang 31. M Đ UỞ Ầ
1.1 Lí do ch n đ tàiọ ề
Cùng v i s phát tri n nhanh chóng c a th gi i trên m i lĩnh v c vàớ ự ể ủ ế ớ ọ ự
đ đ t để ạ ược m c tiêu xây d ng thành công Ch nghĩa Xã h i, Đ ng và nhàụ ự ủ ộ ả
nước ta luôn coi “giáo d c là qu c sách hàng đ u” và đang th c hi n quá trìnhụ ố ầ ự ệ
đ i m i giáo d c m t cách toàn di n nh m m c tiêuổ ớ ụ ộ ệ ằ ụ “ đào t o con ngạ ười Vi tệ Nam phát tri n toàn di n, có đ o đ c, tri th c, s c kho , th m m và nghể ệ ạ ứ ứ ứ ẻ ẩ ỹ ề nghi p, trung thành v i lý tệ ớ ưởng đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i; hìnhộ ậ ộ ủ ộ thành và b i dồ ưỡng nhân cách, ph m ch t và năng l c c a công dân, đáp ngẩ ấ ự ủ ứ yêu c u c a s nghi p xây d ng và b o v T qu c”.ầ ủ ự ệ ự ả ệ ổ ố
M i môn h c trong trỗ ọ ương trình THPT đ u có vai trò r t quan tr ngề ấ ọ trong vi c hình thành và phát tri n t duy c a h c sinh. Trong quá trình gi ngệ ể ư ủ ọ ả
d y, ngạ ười th y luôn ph i đ t ra cái đích là giúp h c sinh n m đầ ả ặ ọ ắ ược ki nế
th c c b n, hình thành phứ ơ ả ương pháp, kĩ năng, kĩ x o, t o thái đ và đ ng cả ạ ộ ộ ơ
h c t p đúng đ n đ h c sinh có kh năng ti p c n và chi m lĩnh nh ng n iọ ậ ắ ể ọ ả ế ậ ế ữ ộ dung ki n th c m i theo xu th phát tri n c a th i đ i. ế ứ ớ ế ể ủ ờ ạ
V t lí là môn khoa h c c b n nên vi c d y v t lí trong trậ ọ ơ ả ệ ạ ậ ường phổ thông ph i giúp h c sinh n m đả ọ ắ ược ki n th c c b n, tr ng tâm c a b môn,ế ứ ơ ả ọ ủ ộ
m i quan h gi a v t lí và các môn khoa h c khác đ v n d ng các quy lu tố ệ ữ ậ ọ ể ậ ụ ậ
v t lí vào th c ti n đ i s ng. V t lý bi u di n các quy lu t t nhiên thông quaậ ự ễ ờ ố ậ ể ễ ậ ự toán h c vì v y h u h t các khái ni m, các đ nh lu t, quy lu t và phọ ậ ầ ế ệ ị ậ ậ ươ ng pháp… c a v t lí trong trủ ậ ường ph thông đ u đổ ề ược mô t b ng ngôn ngả ằ ữ toán h c, đ ng th i cũng yêu c u h c sinh ph i bi t v n d ng t t toán h cọ ồ ờ ầ ọ ả ế ậ ụ ố ọ vào v t lí đ gi i nhanh, chính xác bài t p v t lí nh m đáp ng đậ ể ả ậ ậ ằ ứ ược yêu c uầ ngày càng cao c a các đ thi trung h c ph thông dủ ề ọ ổ ưới hình th c thi tr cứ ắ nghi m khách quan nh hi n nay. V n đ đ t ra là v i s lệ ư ệ ấ ề ặ ớ ố ượng l n câu h iớ ỏ
tr c nghi m nhi u, trong khi đ thi tr c nghi m ph h t chắ ệ ề ề ắ ệ ủ ế ương trình, không
tr ng tâm, tr ng đi m,mà th i gian tr l i m i câu h i quá ng n (ọ ọ ể ờ ả ờ ỗ ỏ ắ không quá 1,5 phút), nên vi c ng d ng máy tính casio vào vi c gi i bài t p v t lí đệ ứ ụ ệ ả ậ ậ ể
gi i nhanh bài t p v t lí là r t c n thi t. ả ậ ậ ấ ầ ế
Hi n nay, vi c s d ng máy tính c m tay c a giáo viên cũng nh h cệ ệ ử ụ ầ ủ ư ọ sinh trong tính toán và gi i các bài toán đã tr nên ph bi n trong trả ở ổ ế ường trung
h c b i nh ng đ t tính u vi c c a nó. V i máy tính c m tay vi c h tr tínhọ ở ữ ặ ư ệ ủ ớ ầ ệ ỗ ợ toán các phép toán đ n gi n nh c ng tr , nhân, chia l y căn… là bìnhơ ả ư ộ ừ ấ
thường, máy tính c m tay còn h tr gi i các bài toán ph c t p nh : Hầ ỗ ợ ả ứ ạ ư ệ
phương trình b c nh t hai n, H phậ ấ ẩ ệ ương trình b c nh t ba n, gi i phậ ấ ẩ ả ươ ng trình b c hai, b c ba, tính toán s ph c … Nh ng vi c s d ng máy tính c mậ ậ ố ứ ư ệ ử ụ ầ tay trong vi c gi i các bài toán V t lí đ i v i giáo viên và h c sinh còn là vi cệ ả ậ ố ớ ọ ệ
r t m i. H u nh trên th c t ch a có tài li u c th nào hấ ớ ầ ư ự ế ư ệ ụ ể ướng d n s d ngẫ ử ụ máy tính c m tay trong vi c gi i các bài t p V t lí, ch y u là tài li u gi iầ ệ ả ậ ậ ủ ế ệ ả toán.
Trang 4Trên th c t có nhi u lo i máy tính c m tay h tr t t vi c gi i các bàiự ế ề ạ ầ ỗ ợ ố ệ ả toán V t lí, tôi ch n hậ ọ ướng d n trên máy tính Casio fx 570MS vì nó có giá rẫ ẻ
và thông d ng trong danh m c thi t b đụ ụ ế ị ược cung c p trấ ở ường THPT, cũng
nh h c sinh đư ọ ược h c và họ ướng d n s d ng trong chẫ ử ụ ương trình toán 11. Ngoài ra còn các lo i máy h tr hi n th t nhiên các bi u th c toán nhạ ỗ ợ ể ị ự ể ứ ư Casio(VN) fx 570MS, Casio(VN) fx 570ES, …
Vì v y tôi xin trao đ i kinh nghi m v i các b n đ ng nghi p qua ậ ổ ệ ớ ạ ồ ệ đ tàiề SKKN năm 2018 c a tôi là: “ủ HƯỚNG D N H C SINH L P 12 S D NGẪ Ọ Ớ Ử Ụ MÁY TÍNH CASIO Đ GI I NHANH VÀ CHÍNH XÁC BÀI T P TR CỂ Ả Ậ Ắ NGHI M “L P PHỆ Ậ ƯƠNG TRÌNH DAO Đ NG ĐI U HÒA” Ộ Ề
(V t lí 12 THPT).ậ
1.2 M c đích nghiên c uụ ứ
Giúp h c sinh tìm cho mình m t phọ ộ ương pháp gi i bài t p tr c nghi mả ậ ắ ệ nhanh nh t, nghiên c u s ph c và ng d ng và máy tính Casio đ gi i bàiấ ứ ố ứ ứ ụ ể ả
t p tr c nghi m L p phậ ắ ệ ậ ương trình dao đ ng đi u hòa (ph n Dao đ ng c –ộ ề ầ ộ ơ
V t lí 12) m t cách đ n gi n, d hi u, d áp d ng. T đó xây d ng m t hậ ộ ơ ả ễ ể ễ ụ ừ ự ộ ệ
th ng bài t p đ h c sinh có th v n d ng phố ậ ể ọ ể ậ ụ ương pháp trên
1.3 Đ i tố ượng nghiên c uứ
D ng bài t p tr c nghi m “L p ph ng trình dao đ ng đi u hòa”ạ ậ ắ ệ ậ ươ ộ ề
ph n Dao đ ng c V t lí 12.ầ ộ ơ ậ
H c sinh l p 12A6 Trọ ớ ường THPT Yên Đ nh 3. (L p đ i ch ng 12A4)ị ớ ố ứ
S d ng máy tính Casio đ tính toán s ph c.ử ụ ể ố ứ
1.4. Phương pháp nghiên c uứ
Phân tích n i dung các bài toán L p phộ ậ ương trình dao đ ng đi u hòa,ộ ề
ph n Dao đ ng c – V t lí 12, phân tích quá trình làm bài c a h c sinh, quáầ ộ ơ ậ ủ ọ trình ti p thu ki n th c c a h c sinh, nh ng khó khăn, vế ế ứ ủ ọ ữ ướng m c mà h cắ ọ sinh g p ph i, t đó, đ a ra phặ ả ừ ư ương pháp gi i quy t bài toán theo cách m i,ả ế ớ
và ki m nghi m tính hi u qu c a phể ệ ệ ả ủ ương pháp đó
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ
2.1 C s lí lu n ơ ở ậ
Đ i v i môn V t lí trố ớ ậ ở ường ph thông, bài t p v t lí đóng vai trò h tổ ậ ậ ế
s c quan tr ng, vi c hứ ọ ệ ướng d n h c sinh làm bài t p v t lí là m t ho t đ ngẫ ọ ậ ậ ộ ạ ộ
d y h c, m t công vi c khó khăn, đó b c l rõ nh t trình đ c a ngạ ọ ộ ệ ở ộ ộ ấ ộ ủ ười giáo viên v t lí trong vi c hậ ệ ướng d n ho t đ ng trí tu c a h c sinh, vì th đòi h iẫ ạ ộ ệ ủ ọ ế ỏ giáo viên và c h c sinh ph i h c t p và lao đ ng không ng ng. Bài t p V t líả ọ ả ọ ậ ộ ừ ậ ậ
s giúp h c sinh hi u sâu h n nh ng quy lu t v t lí, nh ng hi n tẽ ọ ể ơ ữ ậ ậ ữ ệ ượng v t lí.ậ Thông qua nh ng bài t p nh ng d ng khác nhau, t o đi u ki n cho h c sinhữ ậ ở ữ ạ ạ ệ ệ ọ
v n d ng linh ho t nh ng ki n th c đ t l c gi i quy t thành công nh ngậ ụ ạ ữ ế ứ ể ự ự ả ế ữ tình hu ng c th khác nhau, thì nh ng ki n th c đó m i tr nên sâu s c vàố ụ ể ữ ế ứ ớ ở ắ hoàn thi n, và tr thành v n riêng c a h c sinh. Trong quá trình gi i quy t cácệ ở ố ủ ọ ả ế
v n đ , tình hu ng c th do bài t p đ ra, h c sinh ph i v n d ng các thaoấ ề ố ụ ể ậ ề ọ ả ậ ụ
Trang 5tác t duy nh so sánh, phân tích, t ng h p, khái quát hoá đ gi i quy t v nư ư ổ ợ ể ả ế ấ
đ , t đó s giúp gi i quy t, giúp phát tri n t duy và sáng t o, óc tề ừ ẽ ả ế ể ư ạ ưở ng
tượng, tính đ c l p trong suy nghĩ. Nên bài t p V t lí gây h ng thú cho h cộ ậ ậ ậ ứ ọ sinh
Hi n nay gi i bài t p tr c nghi m v t lý đòi h i giáo viên ph i cungệ ả ậ ắ ệ ậ ỏ ả
c p cho h c sinh nh ng phấ ọ ữ ương pháp gi i bài t p tr c nghi m v t lý t i uả ậ ắ ệ ậ ố ư
nh t , chính xác nh t và nhanh nh t đ ti t ki m th i gian trong quá trình làmấ ấ ấ ể ế ệ ờ bài t p và bài thi ,vi c ng d ng máy tính Casio gi i nhanh bài t p tr cậ ệ ứ ụ ả ậ ắ nghi m v t lý đ i v i giáo viên và h c sinh là đi u c n thi t.ệ ậ ố ớ ọ ề ầ ế
Trang 62.2 Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề
Trên c s th c t d y h c b môn V t lí trơ ở ự ế ạ ọ ộ ậ ở ường THPT Yên Đ nh 3,ị huy n Yên Đ nh, t nh Thanh Hóa, tôi nh n th y m t s th c tr ng sau:ệ ị ỉ ậ ấ ộ ố ự ạ
K t qu h c t p c a r t nhi u h c sinh ch m c đ nh các kháiế ả ọ ậ ủ ấ ề ọ ỉ ở ứ ộ ớ
ni m, hi n tệ ệ ượng, công th c và v n d ng đứ ậ ụ ược các công th c đ gi i các bàiứ ể ả
t p, h c sinh ch a v n d ng đậ ọ ư ậ ụ ược ki n th c đ gi i thích các hi n tế ứ ể ả ệ ượng v tậ
lí trong th c t , không bi t v các ng d ng c a ki n th c v t lí trong đ iự ế ế ề ứ ụ ủ ế ứ ậ ờ
s ng và kĩ thu t,ố ậ ch a h ng thú, ch a phát huy đư ứ ư ược tính tích c c trong h cự ọ
t p.ậ
Trong các k thi Trung h c ph thông qu c gia, môn v t lí thi dỳ ọ ổ ố ậ ưới hình
th c tr c nghi m khách quan, mà th i gian r t ng n, trong khi đó giáo viên vàứ ắ ệ ờ ấ ắ
h c sinh ng d ng máy tính đ gi i các d ng bài t p v t lý r t ít,vi c sọ ứ ụ ể ả ạ ậ ậ ấ ệ ử
d ng máy tính Casio còn r t nhi u h n ch , thao tác ch a thành th o và h uụ ấ ề ạ ế ư ạ ầ
nh không s d ng h t ch c năng c a nó.ư ử ụ ế ứ ủ
Giáo viên đã có nhi u c g ng trong vi c thay đ i phề ố ắ ệ ổ ương pháp d y h cạ ọ
nh ng v n ch a th c s hi u qu đ i v i m i đ i tư ẫ ư ự ự ệ ả ố ớ ọ ố ượng h c sinh và t t cọ ấ ả các n i dung ki n th c.ộ ế ứ
Là giáo viên d y môn h c V t lí, sau h n 10 năm d y h c và qua trao đ iạ ọ ậ ơ ạ ọ ổ
v i đ ng nghi p cũng nh tìm hi u th c t h c sinh, tôi nh n th y, trong quáớ ồ ệ ư ể ự ế ọ ậ ấ trình gi i bài t p v t lí, nói chung đ i v i t t c các đ i tả ậ ậ ố ớ ấ ả ố ượng h c sinh, ngayọ
c đ i v i nh ng h c sinh có h c l c khá và gi i thì quá trình gi i quy t bàiả ố ớ ữ ọ ọ ự ỏ ả ế
t p v t lí hi n nay v n còn g p nhi u khó khăn, b i l s ti t bài t p đ cácậ ậ ệ ẫ ặ ề ở ẽ ố ế ậ ể
em cũng c l i ki n th c ch a nhi u, m i liên quan gi a Toán h c và V t líố ạ ế ứ ư ề ố ữ ọ ậ
r t ch t ch , nên vi c ki n th c toán h c còn h n ch đã nh hấ ặ ẽ ệ ế ứ ọ ạ ế ả ưởng không
nh đ n k t qu h c t p môn V t lí. Qua m i bài d y, vi c h c sinh n mỏ ế ế ả ọ ậ ậ ỗ ạ ệ ọ ắ
được b n ch t v t lí không khó, nh ng khi áp d ng ki n th c toán h c đả ấ ậ ư ụ ế ứ ọ ể
đ a ra đáp s đúng thì hoàn toàn không đ n gi n, đ c bi t là đ i v i h c sinhư ố ơ ả ặ ệ ố ớ ọ
có h c l c trung bình và y u.ọ ự ế
2.3 Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đả ử ụ ể ả ế ấ ề
Trước th c tr ng đó, tôi th y m t trong nh ng gi i pháp đ kh c ph cự ạ ấ ộ ữ ả ể ắ ụ là:
+ Trang b đ y đ ki n th c v lí thuy t v Dao đ ng c cho h c sinh, đ a raị ầ ủ ế ứ ề ế ề ộ ơ ọ ư
và phân tích các d ng bài t p có liên quan.ạ ậ
+ Trang b ki n th c toán h c ph n s ph c phù h p cho h c sinh, đ c bi t làị ế ứ ọ ầ ố ứ ợ ọ ặ ệ
h c sinh có h c l c trung bình và y u.ọ ọ ự ế
+ K t h p vi c t duy, t h c, t đ c tài li u tham kh o c a h c sinh.ế ợ ệ ư ự ọ ự ọ ệ ả ủ ọ
+ Hướng d n h c sinh s d ng máy tính Casio vào m c đích bài h c m t cáchẫ ọ ử ụ ụ ọ ộ phù h p.ợ
Tôi m nh d n đ a ra m t vài bài t p tr c nghi m áp d ng phạ ạ ư ộ ậ ắ ệ ụ ươ ng pháp “S D NG MÁY TÍNH CASIO Đ GI I NHANH VÀ CHÍNH XÁCỬ Ụ Ể Ả BÀI T P TR C NGHI M “L P PHẬ Ắ Ệ Ậ ƯƠNG TRÌNH DAO Đ NG ĐI UỘ Ề HÒA” ph n Dao đ ng c môn V t lí 12 c b n.ầ ộ ơ ậ ơ ả
Trang 72.3.1 C s lí thuy tơ ở ế
Th c ch t c a vi t phự ấ ủ ế ương trình dao đ ng đi u hòa là xác đ nh các đ iộ ề ị ạ
lượng A, ω và ϕ c a phủ ương trình x =A cos( ω ϕt+ ).
BÀI TOÁN : Vi t ph ng trình dao đ ng đi u hòa c a v t, bi t th iế ươ ộ ề ủ ậ ế ở ờ
đi m ban đ u v t có li đ và v n t c tể ầ ậ ộ ậ ố ương ng là: ứ x(0) và v(0) và t n s ầ ố ω
Cách 1: Gi i l ng giác ả ượ
2
π
ω = π = = = ; 2 2 ax ax
2W
v
k
os( )
sin( )
ω ϕ
= − + khi t= 0 (0)
(0)
sin ?
ϕ
= − =
Cách 2: Dùng máy tính c m tay Casio Fx 570ES ầ
C sơ ở: v x Ac= −= ωos(Asin(ω ϕtω ϕ+t+) ) khi t = 0
(0) (0)
0 (0)
os os
v
ϕ ϕ
ω
=
M t dao đ ng đi u hòa ộ ộ ề x =A cos( ω ϕt+ ) có th bi u di n b ng m t s ph cể ể ễ ằ ộ ố ứ
os + iAsin a + bi
i
Phương pháp: 0
0 v os( t+ )
x x i A ϕ x Ac ω ϕ
ω
= − = =
Thao tác b m máy:ấ
B m:ấ MODE 2 Màn hình xu t hi n ấ ệ CMPLX
B m: ấ SHIFT MODE 4 Màn hình hi n th chể ị ữ R
B m nh p: ấ ậ 0
0
v
x i
ω
− (Nh p đ n v o ậ ơ ị ả i (ch ữ i in đ m ậ ): nút
B m: ấ SHIFT 2 3 = ( Màn hình s hi n ẽ ệ A ϕ , đó là biên độ và
pha ban đ u ầ )
2.3.2 Bài t p ví dậ ụ
Ví d 1ụ M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kìộ ậ ộ ề ớ T = 4( ).s T i th i đi m ạ ờ ể t= 0
v t v trí có li đ ậ ở ị ộ x0 = − 24 ,cm v0 = 0. Phương trình dao đ ng đi u hòa c a v tộ ề ủ ậ
có d ng:ạ
A. 24 os( )( ).
2
x= c π t+π cm B. 24 os( )( ).
2
x= c π t−π cm
C 12 os( )( ).
2
x= c πt+π cm D. 12 os( )( ).
2
x= c π t−π cm
Gi i:ả
Cách 1. Gi i l ng giác ả ượ
T n s góc: ầ ố 2 ( / ).
2 rad s
T
π π
ω = = V i ớ x0 = − 24( ),cm v0 = 0 2 2
2 24( )
v
ω
Ta có: v x Ac= −= ωos(Asin(ω ϕtω ϕ+t+) ) khi t= 0 (0)
(0)
24 os 24
( )
12 sin 0
rad v
ϕ
ϕ π
π ϕ
= = −
=
Trang 8Phương trình dao đ ng đi u hòa c a v t: ộ ề ủ ậ 24 os( )( ).
2
x= c π t+π cm Ch n Aọ
Cách 2: Dùng máy tính c m tay Casio Fx 570ES ầ (2)
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
T n s góc: ầ ố 2 ( / )
2 rad s
T
π π
ω = =
0
x x i
ω
= − = −
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ − 24
B m:ấ SHIFT 2 3 =
s đẽ ược: 24 π
K t qu này có nghĩa làế ả 24cos( )
2
x= πt+π cm
Ch n Aọ
Ví d ụ
2 . V t ậ m dao đ ng đi u hòa v i t n s ộ ề ớ ầ ố 0,5 ,Hz t i th i đi m ạ ờ ể t= 0 nó có
li đ ộ x0 = 4( )cm , v n t c ậ ố v0 = 12,56(cm s/ ), l y ấ π = 3,14. Phương trình dao đ ngộ
c a v t có d ng:ủ ậ ạ
A. 4cos( )
4
x= πt−π cm B. 4cos( )
4
x= πt+π cm
C. 4 2 cos( )
4
x= πt−π cm D. 4 2 cos( )
4
x= πt+π cm
Gi i:ả
Cách 1. Gi i l ng giác ả ượ
T n s góc: ầ ố ω = 2 π f = π (rad s/ ) v i ớ x0 = 4( ),cm v0 = 12,56(cm s/ )
Biên đ : ộ 2 2
2 4 2( )
v
ω
Ta có: v x Ac= −= ωos(Asin(ω ϕtω ϕ+t+) ) khi t= 0 (0)
(0)
4 2 os 4
( ) 4
4 2 sin 12,56
rad v
ϕ
= =
= −
= − = (1)
V y phậ ương trình dao đ ng đi u hòa c a v t có d ng: ộ ề ủ ậ ạ 4 2 os( )( ).
4
x= c πt−π cm
Ch n Cọ
Cách 2: Dùng máy tính c m tay Casio Fx 570ES ầ (2)
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
T n s góc: ầ ố ω = 2 π f = π (rad s/ )
v i ớ x0 = 4( ),cm v0 = 12,56(cm s/ )
0 0
12,56 4
3,14
v
ω
= − = −
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ 4 12,56
3,14 i
−
B m:ấ SHIFT 2 3 =
s đẽ ược 4 2 1
4 π
−
K t qu này có nghĩa làế ả
4 2 cos( )
4
x= πt−π cm
Ch n Cọ
Trang 9Chú ý: Vi c gi i ph ệ ả ươ ng trình (1) v a m t th i gian v a không đ n gi n v i ừ ấ ờ ừ ơ ả ớ
h c sinh có h c l c trung bình và y u, nh ng vi c b m máy tính nh h ọ ọ ự ế ư ệ ấ ư ướ ng
d n (2) v a đ t n th i gian l i không gây khó khăn cho m i đ i t ẫ ừ ỡ ố ờ ạ ọ ớ ượ ng h c ọ sinh.
Ví d 3ụ V t ậ m g n vào đ u m t lò xo nh , dao đ ng đi u hòa v i chu k ắ ầ ộ ẹ ộ ề ớ ỳ 1 s
người ta kích thích dao đ ng b ng cách kéo ộ ằ m kh i v trí cân b ng ngỏ ị ằ ượ c chi u dề ương m t đo n ộ ạ 3cm r i buông nh Ch n g c t a đ VTCB, g cồ ẹ ọ ố ọ ộ ở ố
th i gian lúc buông v t. Phờ ậ ương trình dao đ ng c a v t có d ng:ộ ủ ậ ạ
A. x= 3cos(2 π πt+ ) cm B. x= 3cos(2 π πt− ) cm
C. 3cos(2 )
2
x= πt+π cm D. 3cos(2 )
2
x= πt−π cm
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
2 2
T
π
ω = = π (rad/s)
(0)
(0) (0) (0)
3
0
a x
v
ω
= = −
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ −3
B m:ấ SHIFT 2 3 =
S đẽ ược: 3 π
K t qu này có nghĩa làế ả
x= 3cos(2 π πt+ )cm
Ch n Aọ
Ví d ụ
4 . V t nh ậ ỏ m= 250g được treo vào đ u dầ ưới m t lò xo nh theoộ ẹ
phương th ng đ ng có đ c ng ẳ ứ ộ ứ k = 25 / N m T v trí cân b ng ngừ ị ằ ười ta kích thích dao đ ng b ng cách truy n cho v t m t v n t c t c th i ộ ằ ề ậ ộ ậ ố ứ ờ 40cm s/ theo
phương c a tr c lò xo. Ch n g c t a đ v trí cân b ng, g c th i gian lúcủ ụ ọ ố ọ ộ ở ị ằ ố ờ
v t qua v trí cân b ng ngậ ị ằ ược chi u dề ương. Phương trình dao đ ng c a v tộ ủ ậ
có d ng:ạ
A. 4cos(10 )
2
x= t−π cm B. 4cos(10 )
2
x= t+π cm
C. 4cos(10 )
2
x= πt−π cm D. 4cos(10 )
2
x= πt+π cm
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
10
k
m
ω = = (rad/s);
(0)
(0)
0
0 :
4
a x
b
ω
= =
=
= − =
(0) (0) v 4
x x
ω
= − i = i
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ 4i
B m:ấ SHIFT 2 3 =
S đẽ ược: 4 1
2 π
K t qu này có nghĩa làế ả
Trang 104cos(10 )
2
x= t+π cm
Ch n Bọ
Ví d 5ụ M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa theo tr c Ox (O là v trí cân b ng)ộ ấ ể ộ ề ụ ị ằ
v i chu kì ớ 2,09( ).s Lúc t = 0 ch t đi m có li đ là ấ ể ộ +3cm và v n t c ậ ố +9 3cm s/
Phương trình dao đ ng c a ch t đi m có d ngộ ủ ấ ể ạ
A. 6cos(3 )
3
x= t+π cm B. 6cos(3 )
6
x= t−π cm
C. 6cos(3 )
6
x= t+π cm D. 6cos(3 )
3
x= t−π cm
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
2 3(rad s/ )
T
π
ω =
(0)
(0)
3
3
a x
b
ω
= =
=
= − = −
(0)
3
v
x x
ω
= − i = − i
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ 3 9 3
3
− i
B m:ấ SHIFT 2 3 =
S đẽ ược: 6 1
3 π
−
K t qu này có nghĩa làế ả
6 cos(3 )
3
x= t−π cm
Ch n Dọ
Ví d 6ụ M t v t dao đ ng đi u hòa theo phộ ậ ộ ề ương ngang trong 100s nó thự
hi n đệ ược 50 dao đ ng và cách v trí cân b ng ộ ị ằ 5cm thì có t c đ ố ộ 5π 3cm s/
L y ấ π 2 = 10. Ch n g c th i gian ọ ố ờ t= 0 là lúc v t đi qua v trí có t a đ ậ ị ọ ộ x0 = − 5cm theo chi u âm v i v n t c ề ớ ậ ố v0 = 5 π 3(cm s/ ). Phương trình dao đ ng c a v t cóộ ủ ậ
d ngạ
A. 10cos( 2 )
3
x= πt− π cm B. 10cos( 2 )
3
x= πt+ π cm
C. 10cos( )
2
x= πt−π cm D. 10cos( )
2
x= πt+π cm
Gi i tóm t tả ắ Thao tác nh p máy và k t quậ ế ả
100 2( ),
50
t
n
∆
= = = 2 (rad s/ )
T
π
ω = = π (0)
(0) v 5 5 3
ω
= − i = − +
B mấ : MODE 2 và SHIFT MODE 4
Nh p:ậ 5 + 5 3 i
B m:ấ SHIFT 2 3 =
S đẽ ược: 10 2
3 π