1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

YÊN ĐỊNH lần 2 copy

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Câu 01: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?. Sản xuất có tính thời vụ Câu 02: Tính chất tập trung cao độ trong

Trang 1

GIAO LƯU HSG ĐỊA LÍ

ĐỀ SỐ 02

Trường THPT Yên Định 2

ĐỀ GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI LỚP 12

NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN THI: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 01: Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

A Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động B Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu

C Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên D Sản xuất có tính thời vụ

Câu 02: Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

A làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng B phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

C tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm D tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp Câu 03: Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

A Sự phân bố tài nguyên du lịch.B Sự phân bố các điểm dân cư.C Trình độ phát triển kinh tế.D Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

Câu 04: Một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

A tỉ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP.B tỉ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP.

C tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp D tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp.

Câu 05: Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?

A Sản xuất có tính mùa vụ B Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

C Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

D Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.

Câu 06: Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

A cơ cấu lãnh thổ B cơ cấu ngành kinh tế C cơ cấu thành phần kinh tế D cơ cấu lao động.

Câu 07: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do

A cơ cấu ngành đơn giản B thiếu lao động có kĩ thuật C phân bố các không đồng đều D trình độ phát triển kinh tế thấp Câu 08: Cho bảng số liệu:DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về mật độ dân số của một số quốc gia năm 2019?

A Phi-lip-pin cao hơn 5,4 lần Mi-an-ma B Xin-ga-po cao hơn 83,4 lần Ma-lai-xi-a.

C Xin-ga-po cao hơn 29,9 lần Phi-lip-pin D Mai-lai-xi-a cao hơn 1,4 lần Mi-an-ma.

Câu 09: Cho biểu đồ:

THAN VÀ ĐIỆN CỦA PHILIPPIN

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Phi-li-pin giai đoạn 2010 - 2018?

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị Than và Điện của Philippin B Sản lượng Than và Điện của Philippin.

C Cơ cấu Than và Điện của Philippin D Quy mô Than và Điện của Philippin.

Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

A Vùng biển có diện tích lớn gấp ba lần vùng đất liền.B Thềm lục địa nông, mở rộng ở phía Bắc và phía Nam.

C Độ nông - sâu của thềm lục địa đồng nhất từ Bắc vào Nam.D Thềm lục địa miền Trung hẹp, tiếp giáp với vùng biển sâu Câu 11: Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

A nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng B khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.

C thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống D thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh quy mô giá trị sản xuất

công nghiệp của một số trung tâm?

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây ở Trung du miền núi Bắc Bộ có nhiều Apatit?

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc tỉnh Hà Tĩnh?

Trang 2

A Nghi Sơn B Chu Lai C Định An D Vũng Áng.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat trang 15, nhận xét nào đây không đúng về dân số phân theo thành thị - nông thôn ở nước ta?

A Dân số ở nông thôn luôn cao hơn nhiều dân số ở thành thi

B Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

C Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 16: Cho biểu đồ về chăn nuôi bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ, giai đoạn 2010 - 2019:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Cơ cấu số lượng bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.B Sự thay đổi cơ cấu đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C Quy mô đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.D Tốc độ tăng đàn bò của Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến

120 nghìn tỉ đồng của vùng Đông Nam Bộ?

A Biên Hòa, Thủ Dầu Một, TP.Hồ Chí Minh B Biên Hòa, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa D Thủ Dầu Một, TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 2500m?

Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam là

A Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh B Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.

C Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh.

Câu 21: Nhân tố nào sau đây quyết định tới sự phân bố dân cư nước ta?

A Điều kiện tự nhiên.B Tình trạng chuyển cư C Lịch sử khai thác lãnh thổ D Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 22: Tỉ suất sinh ở nông thôn vẫn còn cao hơn ở thành thị là do

A nhu cầu về lao động trong sản xuất nông nghiệp rất lớn.B cuộc sống ở nông thôn không khó khăn như ở thành thị.

C dân số nước ta vẫn tập trung chủ yếu ở vùng nông thôn.D quan niệm về dân số, kinh tế - xã hội phát triển chậm

Câu 23: Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn còn cao chủ yếu do

A trồng cây lúa, ít ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật trong sản xuất.

B có nhiều hộ gia đình thuần nông, cơ cấu kinh tế nông thôn chậm chuyển biển.

C chuyên sản xuất lúa, quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa còn nhiều hạn chế.

D mạng lưới đô thị ngày càng phát triển và mở rộng, có tốc độ đô thị hóa rất cao.

Câu 24: Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế nước ta chủ

yếu là do

A chính sách ưu đãi, khuyến kích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.

B chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.

C các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.

D không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.

Câu 25: Nguyên nhân nào làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều đô thị nhất nước ta?

A Nhiều đơn vị hành chính B Nông nghiệp hàng hóa phát triển.

C Đang được đầu tư mạnh D Có nhiều tỉnh giáp với các nước khác.

Câu 26: Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do

A tạo ra động lực cho sự tăng trưởng, giàu có tài nguyên thiên nhiên.

B có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nhiều khoáng sản.

C lực lượng lao động có chuyên môn cao, cơ sở kĩ thuật phát triển.

D có sức hút các nhà đầu tư, có tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người.B Gia tăng tự nhiên rất cao.C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có quy mô dân số lớn Câu 28: Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

A thu hút đầu tư nước ngoài.B bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.C thiếu nguồn lao động D phát triển nền văn hóa.

Câu 29: So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng

Trang 3

A thấp hơn và bằng phẳng hơn.B cao hơn và bằng phẳng hơn.C thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.D cao hơn và ít bằng phẳng hơn Câu 29: Cho biểu đồ:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GIÁ TRỊ NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA,

GIAI ĐOẠN 2010 - 2018

(Số liệu Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng giá trị nhập khẩu của một số quốc gia năm 2018 so với 2010?

A Lào giảm, Cam-pu-chia tăng B In-đô-nê-xi-a tăng, Bru-nây giảm.

C Cam-pu-chia tăng, Bru-nây giảm D In-đô-nê-xi-a tăng, Lào tăng.

Câu 30: Cho bảng số liệuGIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA SINGAPO,

GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Tỉ đô la Mỹ)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Singapo, năm 2010 và 2019 là

Câu 32: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng đồi núi nước ta là

A thường xuyên xảy ra thiên tai B địa hình bị chia cắt mạnh trở ngại cho giao thông.

C sông ngòi ít có giá trị về giao thông đường thủy D khoáng sản phân bố phân tán theo không gian.

Câu 33: Các hướng núi chính ở nước ta được quy định bởi

A hướng của các mảng nền cổ B cường độ các vận động nâng lên.

C vị trí địa lí của nước ta D hình dạng lãnh thổ đất nước.

Câu 34: Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm

A biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa B biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

C biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp D biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.

Câu 35: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?

A Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao B Giảm tính chất lạnh khô trong mùa đông.

C Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta D Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.

Câu 36: Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

A nửa đầu mùa đông B nửa sau mùa đông C nửa sau mùa xuân D nửa đầu mùa hạ.

Câu 37: Đặc điểm địa hình có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

A đối núi chiếm phần lớn diện tích và chủ yếu là núi cao.B đồng bằng chiếm 1/4 diện tích nằm chủ yếu ở ven biển.

C đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

D các dãy núi chạy theo hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.

Câu 38: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do

A nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm B gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.

C nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến Câu 39: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì

A nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn B địa hình miền Bắc cao hơn.

C miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam D miền Bắc mưa nhiều hơn.

Câu 40: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do

A sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi B tác động của hướng các dãy núi và thực vật.

C tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển D tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.

Câu 41: Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là

A có một mùa mưa với lượng mưa lớn B có một mùa khô hầu như không có mưa.

C sự phân chia thành hai mùa mưa và khô D nhiệt độ trung bình năm dưới 250C

Câu 42: Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa nhiều vào thu đông.C mưa lớn vào đầu mùa hạ D hai mùa khác nhau rõ rệt Câu 43: Hạn chế chủ yếu trong sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A địa hình thấp, lũ kéo dài, có các vùng đất rộng lớn bị ngập sâu.

B một số loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước.

Trang 4

C phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn; có một mùa khô sâu sắc.

D sông ngòi, kênh rạch chằng chịt; bề mặt đồng bằng bị cắt xẻ lớn.

Câu 44: Tính độ che phủ của nước ta năm 2015 biết tổng diện tích rừng là 13,5 triệu ha, diện tích lãnh thổ nước ta là 33 triệu ha.

Câu 45: Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là

A dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.B người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.

C diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.D chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời Câu 46: Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

A Miền núi phía Bắc B Đồng bằng Bắc Bộ C Vùng ven biển Trung Bộ D Tây Nguyên Câu 47: Nhận định nào không đúng về tình trạng ô nhiễm môi trường của nước ta hiện nay?

A Môi trường nước, đất, không khí đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

B Ô nhiễm môi trường tập trung ở các đô thị lớn và vùng cửa sông.

C Nhiều nơi, nồng độ chất gây ô nhiễm đã vượt tiêu chuẩn cho phép.

D Môi trường nước ta bị ô nhiễm do các yếu tố tự nhiên đem lại.

Câu 48: Cho bảng sau: Cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính, năm 2010 - 2020Đơn vị: %

Theo giới

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Dựa vào bảng trên, nhận xét nào sau đây đúng nhất về cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính, giai đoạn 2010-2020

A Tỷ lệ nam thấp hơn tỷ lệ nữ và tăng đạt 0,34% so với tổng số dân.

B Tỷ lệ nữ cao hơn tỷ lệ nam, sự chênh lệch tỷ số giới tính không đáng kể

C Cơ cấu dân số nước ta phân theo giới tính trong cả giai đoạn khá ổn định.

D Tỷ lệ nam tăng, tỷ lệ nữ giảm; tỷ lệ nam và nữ trong cơ cấu dân số thay đổi 0,34%.

Câu 49: Cho bảng số liệu:KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA

NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2018(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2010

-2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

Câu 50: Cho biểu đồ.

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN

1999 – 2019 Nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất sinh và tỉ suất tử của nước ta giai đoạn 1999 – 2019?

A Tỷ suất sinh và tỷ suất tử đều có xu hướng giảm B Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng tăng.

C Tỷ suất sinh giảm chậm hơn so với tỷ suất tử D Năm 2019, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là 1,0%.

Ngày đăng: 08/11/2022, 01:29

w