S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁ Ở Ụ Ạ
SÁNG KI N KINH NGHI MẾ Ệ
H ƯỚ NG D N H C SINH L P 12 C B N PHÂN Ẫ Ọ Ớ Ơ Ả
D NG VÀ N M Đ Ạ Ắ ƯỢ C PH ƯƠ NG PHÁP GI I BÀI T P Ả Ậ
Trang 2M C L CỤ Ụ
2. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI MỘ Ế Ệ 52.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ở ậ ủ ế ệ 52.1.1. C s c a vi c d y h c b môn: D y h c là quá trình tác đ ng 2ơ ở ủ ệ ạ ọ ộ ạ ọ ộ chi u gi a giáo viên và h c sinh, trong đó h c sinh là ch th c a quá ề ữ ọ ọ ủ ể ủ
trình nh n th c, còn giáo viên là ngậ ứ ườ ổi t ch c các ho t đ ng nh n th cứ ạ ộ ậ ứ cho h c sinh. N u giáo viên có phọ ế ương pháp t t thì h c sinh s n m ố ọ ẽ ắ
ki n th c m t cách d dàng và ngế ứ ộ ễ ượ ạc l i
5 2.1.2. C s c a ki n th c k năng: ơ ở ủ ế ứ ỹ
5
1. M Đ U Ở Ầ
1.1 Lí do ch n đ tài:ọ ề
T v trí c a b môn v t lí trong c p h c THPT hi n nay:ừ ị ủ ộ ậ ấ ọ ệ
Môn v t lí cũng nh nhi u môn h c khác đậ ư ề ọ ược xem là môn khoa h cọ
c b n, h c v t lí càng c n phát tri n năng l c t duy, tính ch đ ng, đ cơ ả ọ ậ ầ ể ự ư ủ ộ ộ
l p, sáng t o c a h c sinh đ tìm hi u và lĩnh h i các tri th c khoa h c.ậ ạ ủ ọ ể ể ộ ứ ọ Trong khuôn kh nhà trổ ường ph thông, các bài t p v t lí thổ ậ ậ ường là nh ngữ
v n đ không quá ph c t p, có th gi i đấ ề ứ ạ ể ả ược b ng nh ng suy lu n lôgic,ằ ữ ậ
b ng tính toán ho c th c nghi m d a trên c s nh ng qui t c v t lí, phằ ặ ự ệ ự ơ ở ữ ắ ậ ươ ngpháp v t lí đã qui đ nh trong chậ ị ương trình h c; bài t p v t lí là m t khâu quanọ ậ ậ ộ
tr ng trong quá trình d y và h c v t lí.ọ ạ ọ ậ
Vi c gi i bài t p v t lí giúp c ng c đào sâu, m r ng nh ng ki nệ ả ậ ậ ủ ố ở ộ ữ ế
th c c b n c a bài gi ng, xây d ng, c ng c k năng, k x o v n d ng líứ ơ ả ủ ả ự ủ ố ỹ ỹ ả ậ ụ thuy t vào th c ti n, là bi n pháp quý báu đ phát tri n năng l c t duy c aế ự ễ ệ ể ể ự ư ủ
h c sinh, có tác d ng sâu s c v m t giáo d c t tọ ụ ắ ề ặ ụ ư ưởng. Vì th trong gi i bàiế ả
t p v t lí vi c tìm ra phậ ậ ệ ương án t i u nh t đ gi i nhanh, chính xác, đúngố ư ấ ể ả
b n ch t v t lí là đi u vô cùng quan tr ng.ả ấ ậ ề ọ
Đ c tr ng c a môn v t lí l p 12 THPT:ặ ư ủ ậ ớ
Ch ng trình v t lí l p 12 THPT bao g m c c , quang, điên xoay chi u vàươ ậ ớ ồ ả ơ ề
v t lí h t nhân, h u nh đ u là các ki n th c m i v i các em, đã th lí thuy tậ ạ ầ ư ề ế ứ ớ ớ ế ế
r t dài, nhi u công th c ph c t p, nhi u h ng s v i các đ n v r t khó nhấ ề ứ ứ ạ ề ằ ố ớ ơ ị ấ ớ
Trang 3môn ph i không ng ng nâng cao ki n th c, chuyên môn nghi p v , ph i cóả ừ ế ứ ệ ụ ả
phương pháp t t trong ôn t p và ki m tra.ố ậ ể
T từ h cự t c a vi c h c t p b môn: ế ủ ệ ọ ậ ộ
Nhi u ề h c sinh ọ có ý th c ứ h c môn ọ vât lí đ thi kh i A, Aể ố 1, nh ng phư ươ ngpháp còn b đ ng, đ i phóị ộ ố , trông ch , l i vào giáo viên.ờ ỷ ạ
T yêu c u ngày càng cao c a thi c : ừ ầ ủ ử
Hi n nay, trong xu th đ i m i c a ngành giáo d c v phệ ế ổ ớ ủ ụ ề ương pháp
ki m tra đánh giá k t qu gi ng d y và thi tuy n tr c nghi m khách quan đãể ế ả ả ạ ể ắ ệ
tr thành phở ương pháp ch đ o trong ki m tra đánh giá ch t lủ ạ ể ấ ượng d y vàạ
h c trong nhà trọ ường THPT. Đi m đáng l u ý là n i dung ki n th c ki m traể ư ộ ế ứ ể đánh giá tương đ i r ng đòi h i h c sinh ph i h c k n m v ng toàn bố ộ ỏ ọ ả ọ ỹ ắ ữ ộ
ki n th c c a chế ứ ủ ương trình, tránh h c t h c l ch. Đ i v i các k thi ĐH vàọ ủ ọ ệ ố ớ ỳ
CĐ, h c sinh không nh ng ph i n m v ng ki n th c mà còn đòi h i h c sinhọ ữ ả ắ ữ ế ứ ỏ ọ
ph n ng nhanh đ i v i các d ng toán, đ c bi t là các d ng toán mang tínhả ứ ố ớ ạ ặ ệ ạ
ch t kh o sát mà các em thấ ả ường h c.ọ
K t qu b i dế ả ồ ưỡng HSG và h c sinh vào các trọ ường ĐH – CĐ:
Trong quá trình gi ng d y ả ạ b n thân đã không ng ng h cả ừ ọ h i, tích lũy đỏ ượ cnhi u kinh nghi m hay đ có th áp d ng trong th c t Vi c b i dề ệ ể ể ụ ự ế ệ ồ ưỡng h cọ sinh gi i đã có k t qu nh t đ nh. Trong các k thi vào ĐH – CĐ hàng nămỏ ế ả ấ ị ỳ cũng có nhi u h c sinh đ t đi m cao.ề ọ ạ ể
1.2 M c đích nghiên c uụ ứ
Tôi nghiên c u đ tài này nh m: ứ ề ằ
+ Giúp h c sinh l p 12 ban c b n h c t ch n môn v t lí có thêm đọ ớ ơ ả ọ ự ọ ậ ược các
ki n th c và k năng c b n trong ôn t p ph n “Giao thoa anh sang”,giúp cácế ứ ỹ ơ ả ậ ầ ́ ́
em ôn luyên lí thuy t, phân d ng bài t p và có các phế ạ ậ ương pháp t i u đố ư ể
gi i các bài t p ph n này.ả ậ ầ
+ Tìm cho mình 1 phương pháp đ t o ra các phể ạ ương pháp gi ng d y phùả ạ
h p v i đ i tợ ớ ố ượng h c sinh n i mình công tác, t o ra không khí h ng thú vàọ ơ ạ ứ lôi cu n nhi u h c sinh tham gia gi i các bài t p, giúp các em đ t k t qu caoố ề ọ ả ậ ạ ế ả trong các k thi.ỳ
+ Được nghe l i nh n xét góp ý t đ ng nghi p, đ ng mônờ ậ ừ ồ ệ ồ
+ Nâng cao ch t lấ ượng h c t p b môn, góp ph n nh bé vào công cu cọ ậ ộ ầ ỏ ộ CNH – HĐH đ t nấ ước
+ Mong mu n đố ược HĐKH các c p nh n xét, đánh giá, ghi nh n k t q a nấ ậ ậ ế ủ ỗ
l c c a b n thân giúp cho tôi có nhi u đ ng l c m i hoàn thành t t nhi m vự ủ ả ề ộ ự ớ ố ệ ụ
được giao
Đ tài đề ượ ử ục s d ng vào vi c:ệ
Ôn t p chính khóa và ôn thi t t nghi p ( ch là ph ).ậ ố ệ ỉ ụ
Ôn thi HSG và CĐ – ĐH ( là chính ).
Giáo viên hướng d n h c sinh ôn t p trên c s : ôn t p lí thuy t, phânẫ ọ ậ ơ ở ậ ế
d ng bài t p, gi i các bài t p m u, ra bài t p ôn luy n có đáp án đ h c sinhạ ậ ả ậ ẫ ậ ệ ể ọ
t làm.ự
Trang 41.3. Đ i tố ượng nghiên c u.ứ
Là h c sinh l p 12Cọ ớ 1, 12C2 trường THPT Yên Đ nh 3.ị
Tham kh o cho h c sinh l p 12 Ban KHTNả ọ ớ
35% không th thi kh i khác (vì xác đ nh không đ u đ i h c, cao đ ngể ố ị ậ ạ ọ ẳ
s đi h c ngh thì môn v t lí cũng r t c n thi t trong h c tâp và xét tuy n sauẽ ọ ề ậ ấ ầ ế ọ ể này), s này có h c l c y u, ý th c kém. ố ọ ự ế ứ
Sách giáo khoa v t lí 12 c b n và nâng cao, sách giáo viên, các chuyên đ , đậ ơ ả ề ề thi và đáp án hàng năm, tài li u t internet…ệ ừ
1.4 Phương pháp nghiên c u:ứ Th c hi n ôn t p cho h c sinh l p 12 ho cự ệ ậ ọ ớ ặ
d y vào gi t ch n.ạ ờ ự ọ
Phương pháp áp d ng vào vi c:ụ ệ
+ Ôn t p chính khóa và ôn thi t t nghi p (ch là ph ).ậ ố ệ ỉ ụ
+ Ôn thi h c sinh gi i và ôn thi vào đ i h c – cao đ ng (là chính ). ọ ỏ ạ ọ ẳ
Trang 52. N I DUNG SÁNG KI N KINH NGHI M Ộ Ế Ệ
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ở ậ ủ ế ệ
2.1.1. C s c a vi c d y h c b mônơ ở ủ ệ ạ ọ ộ : D y h c là quá trình tác đ ng 2 ạ ọ ộ
chi u gi a giáo viên và h c sinh, trong đó h c sinh là ch th c a quá ề ữ ọ ọ ủ ể ủtrình nh n th c, còn giáo viên là ngậ ứ ườ ổi t ch c các ho t đ ng nh n ứ ạ ộ ậ
th c cho h c sinh. N u giáo viên có phứ ọ ế ương pháp t t thì h c sinh s ố ọ ẽ
n m ki n th c m t cách d dàng và ngắ ế ứ ộ ễ ượ ạc l i
2.1.2. C s c a ki n th c k năng: ơ ở ủ ế ứ ỹ
+ V m t ki n th c: Sau khi h c xong, h c sinh ph i nh đề ặ ế ứ ọ ọ ả ớ ược, hi u để ượ ccác ki n th c c b n trong chế ứ ơ ả ương trình sách giáo khoa. Đó là n n t ng v ngề ả ữ
ch c đ phát tri n năng l c cho h c sinh c p cao h n.ắ ể ể ự ọ ở ấ ơ
2.1.2.1. Hiên t ̣ ượ ng nhiêu xa anh sang.̃ ̣ ́ ́
Hi n tệ ượng truy n sai l ch so v i s truy n th ng khi ánh sáng g p v tề ệ ớ ự ề ẳ ặ ậ
c n g i là hi n tả ọ ệ ượng nhi u x ánh sáng.ễ ạ
Hi n tệ ượng nhi u x ánh sáng có th gi i thích đễ ạ ể ả ược n u th a nh n ánhế ừ ậ sáng có tính ch t sóng. Hi n tấ ệ ượng này tương t nh hi n tự ư ệ ượng nhi u xễ ạ
c a sóng trên m t nủ ặ ước khi g p v t c n. M i chùm sáng đ n s c coi nhặ ậ ả ỗ ơ ắ ư chùm sóng có bước sóng xác đ nh.ị
2.1.2.2. Hên t ̣ ượ ng giao thoa anh sanǵ ́
a. Thí nghi m I âng v giao thoa ánh sángệ ề
Chi u ánh sáng t đèn D, qua kính l c s c K đ n ngu n S. T ngu n S ánhế ừ ọ ắ ế ồ ừ ồ sáng được chi u đ n hai khe h p Sế ế ẹ 1 và S2 thì màn quan sát phía sau hai kheở
h p thu đẹ ược m t h g m các vân sáng, vân t i xen k nhau đ u đ n. Hi nộ ệ ồ ố ẽ ề ặ ệ
tượng trên được g i là hi n tọ ệ ượng giao thoa ánh sáng
Hình 1. Hình nh quan sát đ c hi n t ng giao thoa ánh sáng ả ượ ệ ượ
Hình 2. Hình nh quan sát đ c các vân sáng, vân t ả ượ ối
Trang 6b. Đi u ki n đ có giao thoa ánh sángề ệ ể
Ngu n S phát ra sóng k t h p, khi đó ánh sáng t các khe h p Sồ ế ợ ừ ẹ 1 và S2 th aỏ
là sóng k t h p và s giao thoa đế ợ ẽ ược v i nhau. K t qu là trong trớ ế ả ường giao thoa s xu t hi n xen k nh ng mi n sáng, mi n t i. Cũng nh sóng c chẽ ấ ệ ẽ ữ ề ề ố ư ơ ỉ
có các sóng ánh sáng k t h p m i t o ra đế ợ ớ ạ ược hi n tệ ượng giao thoa
Kho ng cách gi a hai khe h p ph i r t nh so v i kho ng cách t mànả ữ ẹ ả ấ ỏ ớ ả ừ quan sát đ n hai khe.ế
D ) 1 k
Trang 7a
D ) 1 k
D a
Theo công th c tính t a đ các vân sáng, vân t i và kho ng vân ta cóứ ọ ộ ố ả
i ) 5 , 0 k ( a 2
D )
xs thì các giá
tr k d ị ươ ng s cho t a đ c a vân sáng chi u d ẽ ọ ộ ủ ở ề ươ ng c a màn quan sát, ủ còn các giá tr k âm cho t a đ chi u âm. Tuy nhiên các t a đ này có ị ọ ộ ở ề ọ ộ kho ng cách đ n vân trung tâm là nh nhau. T a đ c a vân sáng b c k là x ả ế ư ọ ộ ủ ậ
= k.i
Vân sáng g n nh t cách vân trung tâm m t kho ng đúng b ng kho ng vân i ầ ấ ộ ả ằ ả
T ươ ng t , trong công th c xác đ nh t a đ c a các vân t i ự ứ ị ọ ộ ủ ố
i ) 5 , 0 k ( a 2
âm ng v i giá tr âm c a k, kho ng cách g n nh t t vân t i b c 1 đ n vân ứ ớ ị ủ ả ầ ấ ừ ố ậ ế trung tâm là i/2.
Trang 8h c sinh các m c đ t đ n gi n đ n ph c t p.ọ ở ứ ộ ừ ơ ả ế ứ ạ Nh v y, vi c d y bàiư ậ ệ ạ
m i trên l p m i ch cung c p ki n th c cho h c sinh. H c sinh mu n cóớ ớ ớ ỉ ấ ế ứ ọ ọ ố
ki n th c, k năng ph i đế ứ ỹ ả ược thông qua m t quá trình khác: Đó là quá trìnhộ
ôn t p. Trong 6 m c đ c a nh n th c, tôi chú ý đ n 2 m c đ là: ậ ứ ộ ủ ậ ứ ế ứ ộ M c đứ ộ
v n d ngậ ụ và m c đ sáng t o ứ ộ ạ
M c đ v n d ng là m c đ h c sinhứ ộ ậ ụ ứ ộ ọ có th v n d ng các ki n ể ậ ụ ế
th c c b n đã ứ ơ ả h c đ gi i đ ọ ể ả ươ c các d ng BT áp d ng công th c thay s và ạ ụ ứ ố tính toán . Còn m c đ sáng t o yêu c u h c sinhứ ộ ạ ầ ọ ph i bi t t ng h p l i, ả ế ổ ợ ạ
s p x p l i, thi t k l i nh ng thông tin đã ắ ế ạ ế ế ạ ữ có đ đ a v các d ng BT c ể ư ề ạ ơ
b n ho c b sung thông tin t các ngu n tài li u khác đ ả ặ ổ ừ ồ ệ ể phân thành các
d ng BT và nêu các ph ạ ươ ng pháp gi i sao cho phù h p v i các ki n th c đã ả ợ ớ ế ứ
h c ọ
2.2. Th c tr ng c a v n đ trự ạ ủ ấ ề ước khi áp d ng sáng ki n kinh nghi m:ụ ế ệ
Vi c h c t p c a h c sinh nh m 2 m c đích ệ ọ ậ ủ ọ ằ ụ : H c đ bi t và h c đ thi.ọ ể ế ọ ể
N u ch h c đ bi t thì h c sinh ch c n “đ c” và “nh ”. Còn h c đ thi h cế ỉ ọ ể ế ọ ỉ ầ ọ ớ ọ ể ọ sinh ph i có k năng cao h n: Nh ki n th c > Trình bày ki n th c > V nả ỹ ơ ớ ế ứ ế ứ ậ
d ng ki n th c > Sáng t o thêm t các ki n th c đã có > K t qu h c t p.ụ ế ứ ạ ừ ế ứ ế ả ọ ậ
Trong các đ thi ĐH CĐ và HSG g n đây ề ầ : M i đ thi thỗ ề ường có m t sộ ố câu h i khó (câu h i nâng cao) mà n u hoc sinh ch v n d ng công th c SGKỏ ỏ ế ỉ ậ ụ ứ thì không th làm để ược. Ví d :Chụ ương Song ánh sáng SGK l p 12 c b ń ở ớ ơ ả
có Bài 35: Giao thoa anh sang; ́ ́ ki n th c lý thuy t ch nói chung chung,ế ứ ế ỉ không đi sâu vào t ng v n đ c th nh ng các d ng bài t p đ a ra trong cácừ ấ ề ụ ể ư ạ ậ ư
k thi ĐH và CĐ l i ph c t p. V i ch ki n th c SGK thì h c sinh ban cỳ ạ ứ ạ ớ ỉ ế ứ ọ ơ
b n không th nào gi i đả ể ả ược đ thi ĐH và CĐ ph n này. H n n a, “ Giaoề ầ ơ ữ thoa anh sang” v i h c sinh THPT th t ph c tap b i nguôn sang co thê lá ́ ớ ọ ậ ứ ̣ ở ́ ́ ́ ̉ ̀nguôn đ n săc, nguôn gôm hai, ba nguôn sang đ n săc hoăc nguôn anh sang̀ ơ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ́ ̣ ̀ ́ ́ trăng. Trong quá trình gi ng d y tôi nh n th y h c sinh th́ ả ạ ậ ấ ọ ường ch bi t làmỉ ế
nh ng bài t p đ n gi n thay vào công th c có s n, còn các bài t p yêu c uữ ậ ơ ả ứ ẵ ậ ầ
ph i có kh năng phân tích đ ho c t duy thì k t qu r t kém. Đ giúp h cả ả ề ặ ư ế ả ấ ể ọ sinh có th n m để ắ ược và v n d ng các phậ ụ ương pháp c b n đ gi i các bàiơ ả ể ả
t p trong các đ thi ph n: giao thoa v i nguôn sang gôm hai, ba nguôn đ n săcậ ề ầ ớ ̀ ́ ̀ ̀ ơ ́ hoăc giao thoa v i nguôn anh sang trăng, tôi ch n đ tài: ̣ ớ ̀ ́ ́ ́ ọ ề “Hu ng d n h cớ ẫ ọ sinh l p 12 ban c b n phân d ng và n m đớ ơ ả ạ ắ ược phương pháp gi i bàiả
t p ph n: Giao thoa anh sang”ậ ầ ́ ́ Trong đ tài này, tôi tóm t t nh ng ph n lýề ắ ữ ầ thuy t c b n, đ a ra các d ng bài t p và phế ơ ả ư ạ ậ ương pháp gi i, bài t p t luy nả ậ ự ệ
nh m giúp các em ôn t p lí thuy t, phân d ng bài t p và có phằ ậ ế ạ ậ ương pháp gi iả các d ng bài t p.ạ ậ
2.3. Phân d ng bài t p ạ ậ
2.3.1. D NG 1: XAC ĐINH TOA ĐÔ CAC VÂN SANG, VÂN TÔI VA TINHẠ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ CHÂT VÂN TAI ĐIÊM M BIÊT TŔ ̣ ̉ ́ ƯƠC TOA ĐÔ ́ ̣ ̣ X M
Cách gi i: ả
Trang 9 T a đ vân sáng b c k: ọ ộ ậ ki
a
D k
xs
T a đ vân t i th k: ọ ộ ố ứ ( k 0 , 5 ) i
a 2
D ) 1 k (
Ví d 1:ụ Trong giao thoa v í khe Iâng có a = 1,5 (mm), D = 3 (m), ngớ ười ta
đ m có t t c 7 vân sáng mà kho ng cách gi a hai vân sáng ngoài cùng là 9ế ấ ả ả ữ (mm). Xác đ nh t a đ c a vân sáng b c 4, vân t i th 3.ị ọ ộ ủ ậ ố ứ
HƯỚNG D NẪ Theo bài, kho ng cách gi a 7 vân sáng là 9 (mm), mà gi a 7 vân sáng có 6ả ữ ữ kho ng vân, khi đó 6.i = 9 (mm) i = 1, 5 (mm) ả → →
3
10 5 , 1 10 5 , 1 D
= 0,75.106 (m) = 0,75 (μm)
T a đ c a vân sáng b c 4 là xs(4) = ọ ộ ủ ậ 4i = 6 (mm).
V trí vân t i th 3 theo chi u dị ố ứ ề ương ng v i k = 2, nên có xứ ớ t(2) = (2 + 0,5)i = 3,75 (mm)
Khi đó t a đ c a vân t i th 3 là x = ọ ộ ủ ố ứ 3,75 (mm)
HƯỚNG D NẪ
Ví d 2:ụ Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a =ệ ề 0,8 (mm) và cách màn là D = 1,2 (m). Chi u ánh sáng đ n s c bế ơ ắ ước sóng λ = 0,75 (μm) vào 2 khe. Đi m M cách vân trung tâm 2,8125 (mm) là vân sáng hayể vân t i ? B c c a vân t i M ?ố ậ ủ ạ
8125 , 2
= 2 + 0,5 k = 2. V y t i M là vân t i th 3.→ ậ ạ ố ứ
Ví d 3:ụ Trong m t thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, dùng bộ ệ ề ước sóng
đ n s c có bơ ắ ước sóng λ= 0,5 (μm)
a) Xác đ nh vân sáng b c 2 và vân t i th 5.ị ậ ố ứ
b) T i đi m M và N cách vân sáng trung tâm l n lạ ể ầ ượt 5,75 (mm) và 7 (mm) là vân sáng hay vân t i ? N u có, xác đ nh b c c a vân t i M và N.ố ế ị ậ ủ ạ
HƯỚNG D NẪa) T a đ c a vân sáng b c hai (có k = 2) và vân t i th năm ( ng v i k = 4)ọ ộ ủ ậ ố ứ ứ ớ là:
mm 25 , 2 i ) 5 , 0 4 ( ) 5 ( x
mm 1 i.
2 ) 2 ( x
t s
Trang 10TH1: Tr ườ ng giao thoa đ i x ng ố ứ
M t trộ ường giao thoa đ i x ng n u vân trung tâm O n m t i chính gi a c aố ứ ế ằ ạ ữ ủ
trường giao thoa. G i L là đ dài c a trọ ộ ủ ường giao thoa, khi đó m i n aỗ ử
trường giao thoa có đ dài là L/2ộ
Cách gi i t ng quát: ả ổ
Xét m t đi m M b t k trên trộ ể ấ ỳ ường giao thoa, khi đó đi m M là vân sáng hayể vân t i thì t a đ c a M luôn th a mãn:ố ọ ộ ủ ỏ
Nt = Ns 1 n u 0 ế n<0,5 ho c Nặ t= Ns+1 n u ế n 0,5
Ví d 1:ụ Trong thí nghi m Iâng v giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi a haiệ ề ả ữ khe là a = 1 (mm), kho ng cách t hai khe t i màn là D = 2 (m), ánh sáng cóả ừ ớ
bước sóng λ = 0,66 (μm). Bi t đ r ng c a vùng giao thoa trên màn có đế ộ ộ ủ ộ
r ng là 13,2 (mm), vân sáng trung tâm n m gi a màn. Tính s vân sáng vàộ ằ ở ữ ố vân t i trên màn.ố
HƯỚNG D NẪTheo bài ta có L = 13,2 (mm)
D dàng tính đễ ược kho ng vân i = 1,32 (mm).ả
Khi đó n= = 5, v y đ u trậ ở ầ ường giao thoa là vân sáng, s vân sáng là 11 vàố
s vân t i là 10.ố ố
TH2: Tr ườ ng giao thoa không đ i x ng ố ứ
D ng toán này thạ ường là tìm s vân sáng hay vân t i có trên đo n P, Q v iố ố ạ ớ
P, Q là hai đi m cho trể ước và đã bi t t a đ c a chúng.ế ọ ộ ủ
Các gi i ng n ng n h n c có l là tính kho ng vân i, v hình đ tìm. Trongả ắ ọ ơ ả ẽ ả ẽ ể
trường h p khác ta có th gi i các b t phợ ể ả ấ ương trình xP ≤ xM ≤ xQ, v i M làớ
đi m xác đ nh t a đ c a vân sáng hay vân t i c n tìm. T đó s các giá tr kể ị ọ ộ ủ ố ầ ừ ố ị
th a mãn chính là s vân c n tìm.ỏ ố ầ
Trang 11Ví d 2:ụ Trong thí nghi m giao thoa ánh sáng Iâng, kho ng cách hai khe Sệ ả 1S2
là 1 mm, kho ng cách t Sả ừ 1S2 đ m màn là 1m, bế ước sóng ánh sáng là 0,5 (μm). Xét hai đi m M và N ( cùng phía v i O ) có t a đ l n lể ở ớ ọ ộ ầ ượt là xM = 2 (mm) và xN = 6,25 (mm)
a) T i M là vân sáng hay vân t i, b c c a vân tạ ố ậ ủ ương ng là bao nhiêu?ứ
25 , 6 i
x
4 5 , 0
2 i
A. 7 vân sáng, 6 vân t iố B. 6 vân sáng, 7 vân t i.ố
C. 6 vân sáng, 6 vân t i ố D. 7 vân sáng, 7 vân t i.ố
HƯỚNG D NẪ Kho ng vân i = ả 6.3
10 35 , 0
1 10 7 , 0 a
D = 2.103 m= 2mm
S vân sáng: Nố s = 2 1
i 2
1
k
k
(1)Khi bi t ế λ1 và λ2 thì các c p giá tr nguyên c a kặ ị ủ 1 và k2 th a mãn (1) choỏ phép xác đ nh t a đ trùng nhau c a các vân sáng, c p (kị ọ ộ ủ ặ 1, k2) nguyên và nhỏ
nh t cho bi t t a đ trùng nhau g n nh t so v i vân trung tâm O.ấ ế ọ ộ ầ ấ ớ