1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài 11 thuốc chống đau thắt ngực (bản mới) (1)

9 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,15 MB
File đính kèm Bài 11 Thuốc chống đau thắt ngực.rar (1 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 Thuoc dtri TMCT YD in 4242020 Tài liệu phục vụ giảng dạy, lưu hành nội bộ 1 THUỐC CHỐNG CƠN ĐAU THẮT NGỰC (THUỐC ĐiỀU TRỊ THIẾU MÁU CỤC BỘ TẾ BÀO CƠ TIM) GV Ths Bs Lê Kim Khánh LBM Dược lý Dược lâ.........................................

Trang 1

THU Ố C CH Ố NG

GV: Ths.Bs Lê Kim Khánh LBM D ượ c lý- D ượ c lâm sàng

Tài li ệ u ph ụ c v ụ gi ả ng d ạ y, l ư u hành n ộ i b ộ

M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P

1-Li ệ t kê đượ c 3 nhóm thu ố c chính trong đ i ề u tr ị

thi ế u máu c ụ c b ộ t ế bào c ơ tim

2-Trình bày đượ c c ơ ch ế tác d ụ ng và tác d ụ ng

d ượ c lý, tác d ụ ng ph ụ c ủ a m ỗ i nhóm thu ố c

3-Trình bày đượ c cách ph ố i h ợ p thu ố c để đạ t hi ệ u

qu ả t ố i ư u trong đ i ề u tr ị , gi ả m tác d ụ ng ph ụ

• C ơ n đ au th ắ t ng ư c (C Đ TN):

– Một biểu hiện lâm sàng của tình trạng thiếu máu cục

bộ cơ tim (TMCBCT) hay suy vành – Hậu quả của sự mất cân bằng giữa việc cung c ấ p oxy và nhu c ầ u tiêu th ụ oxy của cơ tim

• Tình tr ạ ng m ấ t cân b ằ ng này có th ể do:

– Gi ả m l ư u l ượ ng máu/ đ m vành (hẹp do mảng xơ vữa

hoặc do co thắt mạch vành) Hoặc:

– Gia t ă ng nhu c ầ u tiêu th ụ oxy một cách không cân

xứng với khả năng gia tăng lưu lượng máu/đm vành

Pharmacotherapy principles and

Trang 2

Tài li ệ u ph ụ c v ụ gi ả ng d ạ y, l ư u hành n ộ i b ộ 2

GIẢM TƯỚI MÁU

Cơ tim chuyển hóa yếm khí

Adenosin, LDH

Đau ngực

GI Ả M L Ư U L ƯỢ NG M Ạ CH VÀNH :

-H Ẹ P (m ả ng x ơ v ữ a) -CO TH Ắ T

GIA T Ă NG NHU C Ầ U SD OXY KHÔNG CÂN X Ứ NG CUNG C Ấ P:

-T Ă NG HO Ạ T ĐỘ NG TH Ể L Ự C -T Ă NG HO Ạ T ĐỘ NG GIAO C Ả M

M Ụ C TIÊU Đ I Ề U TR Ị

-NGH Ỉ NG Ơ I -THU Ố C:

* ↓ HO Ạ T ĐỘ NG TIM

* ↓ L ƯỢ NG MÁU V Ề TIM

* ↓ KHÁNG L Ự C NGO Ạ I BIÊN

1 Nhóm NITRATE

2 Nhóm ứ c ch ế kênh Calci (CCB)

3 Nhóm ứ c ch ế ββββ -ADRENERGIC (BB)

5

6

7

9

Trang 3

Tế bào nội mạc

NO

Guanylate Cyclase

-Giãn sợi cơ trơn mmáu

-Ức chế kết tập tiểu cầu

NITRATE

Nhóm NITRATE

C ơ ch ế tác d ụ ng

C ơ ch ế tác d ụ ng c ủ a Nitrate

• Giãn độ ng, t ĩ nh m ạ ch toàn thân (giãn t ĩ nh m ạ ch

là ch ủ y ế u) →↓ h ậ u t ả i và ti ề n t ả i

→↓ O2 nhu c ầ u

• Tái phân b ố l ượ ng máu d ướ i n ộ i tâm m ạ c do ↓

kh ố i l ượ ng máu/ bu ồ ng tim.

• Ngoài ra: giãn tr ự c ti ế p các đ m vành l ớ n/

th ượ ng tâm m ạ c + ↑ l ư u l ượ ng máu tu ầ n hoàn bàng h ệ ↑ O2cung c ấ p

Trang 4

Tài li ệ u ph ụ c v ụ gi ả ng d ạ y, l ư u hành n ộ i b ộ 4

• Nhức đầu (do giãn mạch não)

• Đỏ bừng (flush) do giãn mạch ngoại vi ởđầu, cổ, vùng

xương đòn

• Hạ HA tư thế

• Nhịp tim nhanh đáp ứng và tăng co bóp cơ tim

• Methemoglobin (MetHb) nếu nồng độ Amyl Nitrat/máu cao (Nitroglycerin IV)

– Nitrat → Nitric/c ơ th ể s ẽ bi ế n Fe 2+ thành Fe 3+

• Dung n ạ p thu ố c:

– Sd li ề u cao và kéo dài (u ố ng, qua da, đườ ng tiêm (IV) → hi ệ u l ự c thu ố c gi ả m (# 50% bn).

– S ự dung n ạ p t ỉ l ệ v ớ i li ề u dùng và s ố l ầ n dùng thu ố c trong ngày.

Cơ chế: cạn nhóm Sulfhydryl (khử Nitrat→NO)

• L ệ thu ộ c thu ố c: khi dùng lâu dài Nitrat mà ngưng thuốc

đột ngột→tử vong đột ngột hoặc NMCT tiến triển

H ạ n ch ế dung n ạ p:

– Ng ừ ng thu ố c t ừ 10-12gi ờ / ngày – Dùng li ề u th ấ p nh ấ t có hi ệ u l ự c, bn Đ TN do

g ắ ng s ứ c → gi ả m li ề u ban đ êm

14

15

16

17

Trang 5

Nhóm NITRATE: D ượ c độ ng h ọ c

• Chuy ể n hóa ở gan: qua Glutathion-organic nitrat Reductase

• Th ả i qua th ậ n là ch ủ y ế u

• H ấ p thu b ằ ng nhi ề u đườ ng :

– Ng ậ m d ướ i l ưỡ i → t/d nhanh:

• Isosorbid Dinitrat (Tmax# 6phút)

• Nitroglycerin: (Tmax# 4ph) – U ố ng → có t/d dài nh ờ ch ấ t chuy ể n hóa:

• Isosorbid Monoinitrat: không chịu sự chuyển hóa qua gan lần đầu hiệu lực kéo dài hơn

Th ờ i gian td NDL/ x ị t

Kh ở i phát td

U ố ng (gi ả i phóng

ch ậ m) Qua da

NDL

U ố ng (gi ả i phóng

ch ậ m)

• Để c ấ p c ứ u các c ơ n đ au th ắ t ng ự c, d ạ ng

ng ậ m d ướ i l ưỡ i thông d ụ ng nh ấ t

• Các d ạ ng thu ố c tác độ ng dài nh ư d ạ ng u ố ng,

d ạ ng dán → kho ả ng cách gi ữ a các li ề u ít

nh ấ t là 8 gi ờ để tránh dung n ạ p.

MOLSIDOMIN

-Bi ệ t d ượ c: Corvasal, viên 2-4mg -C ơ ch ế :

+ Cung c ấ p tr ự c ti ế p NO → có tác

d ụ ng t ươ ng t ự Nitrate + Ứ c ch ế k ế t t ậ p ti ể u c ầ u do ứ c ch ế

Phospholipase/màng ti ể u c ầ u

Trang 6

Tài li ệ u ph ụ c v ụ gi ả ng d ạ y, l ư u hành n ộ i b ộ 6

• D ị ứ ng Nitrate

• H ạ HA (HAmax <80 mmHg)

• NMCT c ấ p (th ấ t P)

• 3 tháng đầ u thai k ỳ

• Bn có sd PDEI-V ( ứ c ch ế phosphodiesterase V) trong 24 gi ờ

• Bn có t ă ng áp l ự c n ộ i s ọ

C ơ ch ế tác độ ng

Ứ c ch ế dòng Ca 2+/ tim: Non- Dihydropyridin

– Gi ả m l ự c co bóp c ủ a c ơ tim – Gi ả m nh ị p tim và gi ả m d ẫ n truy ề n nh ĩ th ấ t

Ứ c ch ế dòng Ca2+/c ơ tr ơ n mmáu: Dihydropyridin

– Giãn m ạ ch

Nhóm Non- Dihydropyridin (Non-DHP):

-Verapamil & Diltiazem

-↓co bóp cơtim, ↓nhịp tim, ↓dẫn truyền→ ↓tiêu thụO2

cơtim

• T/d ph ụ : -Nhịp tim chậm

-↓sức co bóp cơtim

-Ức chếdẫn truyền nhĩthất

Nhóm Dihydropyridin (DHP)

-Giãn m ạ ch vành → ↑ cung c ấ p O2c ơ tim -Giãn c ơ tr ơ n độ ng m ạ ch → ↓ tiêu th ụ O2c ơ tim

T/d ph ụ :

- Nh ứ c đầ u

- Đỏ b ừ ng m ặ t

- H ạ huy ế t áp

- Phù ngo ạ i vi (m ắ t cá chân)

22

23

24

25

Trang 7

TÁC ĐỘNG Verapamil Diltiazem Nifedipine Giãn mạch ↑ ↑ ↑↑

Giãn mạch vành ↑↑ ↑↑↑ ↑↑↑

Hậu tải ↓↓ ↓↓ ↓↓↓

SỰ CO THẮT ↓↓ 0/ ↓ ↑ / ↓ (*)

Nhịp tim 0/ ↓ ↓ ↑ /0 (*)

Dẫn truyền AV ↓↓ ↓ 0

TÁC ĐỘNG TRÊN HUYẾT ĐỘNG CCBs

(*): hi ệ u ứ ng ph ả n x ạ giao c ả m

GIÃN M Ạ CH ↓ CO ↓ T Ự ĐỘ NG TÍNH

NÚT XOANG

↓ D Ẫ N TRUY Ề N A-V

Cmax (giờ)

Liều duy trì (số lần/ngày)

Tác động ngắn Phản xạ giao cảm Nifedipine 0.5 10–20 mg (3) Nicardipine* 0.5–2.0 20–40 mg (3)

Tác động trung bình ↓ nguy cơ phản xạ giao cảm Nicardipine-SR 1–4 30–60 mg (2) Isradapine 1.5 5–10 mg (2)

Tác động dài

Amlodipine 6–12 5–10 mg (1) Felodipine-ER 2.5–5 5–10 mg (1) Nifedipine-XL 6 30–60 mg (1) Nisoldipine-ER 6–12 20–40 mg (1)

Verapamil Táo bón 1–2 60–90 mg (2-3) Verapamil-SR 1–2 240 mg (1) Diltiazem-SR 6–11 60–120 mg (2) Diltiazem-XR* 4–6 180–540 mg (1)

SO SÁNH AMLODIPIN và NIFEDIPIN

Trang 8

Tài li ệ u ph ụ c v ụ gi ả ng d ạ y, l ư u hành n ộ i b ộ 8

• C ơ ch ế : – Giảm nhịp tim , giảm dẫn truyền, giảm co bĩp →↓sử

dụng O2cơ tim (khi nghỉ ngơi và cả khi hđ gắng sức)

• Tác d ụ ng ph ụ :

– Giảm co bĩp →suy tim trầm trọng hơn

– Block A-V, chậm nhịp

– Co thắt phế quản (Ức chếβkhơng chọn lọc) – Che lấp triệu chứng hạđường huyết /tiểu đường (ức

chếβkhơng chọn lọc)

VAI TRỊ CH Ẹ N BETA

Opie LH Drug for the Heart Elsevier Saunders 2012, 8th ed

Tĩm tắt chống chỉ định ức chế beta Tuyệt đối

Nhịp chậm <50lần/phút Block nhĩ thất độ II- III Suy tim nặng khơng ổn định Hội chứng suy nút xoang

Tương đối

Hen, bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính Bệnh co thắt cơ trơn khí phế quản Bệnh mạch máu ngoại vi

SO SÁNH CÁC TÁC DỤNG HUYẾT ĐỘNG HỌC CÁC NHÓM

THUỐC TRONG ĐIỀU TRỊ TMCBTBCT

ĐỘNG MẠCH

THỂ TÍCH

phản xạ Giảm Giảm Tăng do phản xạ

không thay đổi

Giảm

phản xạ

Giảm Giảm hoặc

không thay đổi Tăng do phản xạ

không thay đổi Giảm do tác dụng trực tiếp

không thayđổi

Giảm Tăng hoặc

không thay đổi

Giảm 30

31

32

33

Trang 9

• Thu ố c ứ c ch ế kênh f

– Cơchế: ức chếkênh f của tếbào nút xoang ↓NT

đơn thuần, khôngảnh hưởngđến huyếtđộng – Tác dụng dược lý:↓nhịp tim ↓nhu cầu oxy cơtim, giúp cải thiện triệu chứng và tiên lượng

– Chỉ định: thêm vào khiđãđiều trịtốiưu vớiức chế

beta và nhịp tim >70 lần/phút – Chếphẩm: Ivabradin (Procoralan) viên 5, 7.5mg, liều dùng 10-15mg/ngày chia 2 lần

Thu ố c M Ớ I

Thu ố c M Ớ I

• Nicorandil

– Chứa 2 tp: Nitrate và chất mở kênh Kali – Cơ chế:

• Hoạt hóa kênh ATP potassium giãn mạch vành

• Kích thích phóng thích NO giãn tĩnh mạch (tăng GMPc)

– CĐ:ĐTN kháng trị, thêm vào điều trị thường qui để làm

giảm triệu chứng – CCĐ: hạ HA, PN có thai + cho con bú, TE – Liều dùng: 10-20mg*2/ngày

Thu ố c M Ớ I

• Trimetazidine: (Vastarel)

– Ứ c ch ế beta oxid hóa a.béo (sd nhi ề u oxy), t ă ng chuy ể n hóa Glucose (l ấ y n ă ng l ượ ng/tb c ơ tim) → gi ả m nhu c ầ u sd oxy/ tb c ơ

tim – Không ả nh h ưở ng nh ị p tim và huy ế t độ ng – Ch ố ng đ au th ắ t ng ự c, thêm vào đ i ề u tr ị th ườ ng qui – 20mg * 3/ngày

– CC Đ : Parkinson ho ặ c run gi ậ t

• Ranolazine (Ranexa):

– Ứ c ch ế kênh Natri, gi ả m n ồ ng độ Ca/tb – 500 - 1.000mg*2/ngày

– CC Đ : Kéo dài QT, b ệ nh gan, dùng chung thu ố c ứ c ch ế

CYP3A4 (Diltiazem) – C Đ : không dung n ạ p ho ặ c ch ố ng ch ỉ đị nh ứ c ch ế beta ho ặ c ph ố i

h ợ p thêm ứ c ch ế beta để không ch ế t ố i ư u tri ệ u ch ứ ng

T Ă NG L Ư U L ƯỢ NG M Ạ CH VÀNH:

GI Ả M NHU C Ầ U SD OXY:

•↓ HĐ TIM :

•↓ LƯỢNG MÁU VỀ TIM:

•↓KHÁNG LỰC NGOẠI BIÊN:

Ngày đăng: 17/10/2022, 09:35

w