5 Thuoc dieu tri THA YD(in) 462020 1 THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP GV Ths Bs Lê Kim Khánh LBM Dược lý Dược lâm sàng MỤC TIÊU HỌC TẬP 1 Phân loại thuốc điều trị THA 2 Trình bày cơ chế, tác dụng, dược...................................................
Trang 1THUỐC ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
GV: Ths.Bs.Lê Kim Khánh LBM Dược lý- Dược lâm sàng
MỤC TIÊU HỌC TẬP
1- Phân loại thuốc điều trị THA
2- Trình bày cơ chế, tác dụng, dược động học, tác dụng không
mong muốn, chỉ định và chống chỉ định của các nhóm thuốc
điều trị tăng huyết áp
3- Phân tích ưu nhược điểm từng nhóm thuốc
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH HUYẾT ÁP
CO (Cardiac output)= Thể tích nhát bóp * tần số tim R: sức cản tiểu động mạch
Huyết áp (HA)=Cung lượng tim(CO)*Sức cản ngoại biên (R)
Huyết áp tăng khi:
-Thể tích tuần hoàn ↑
-Tim ↑ co bóp, ↑ nhịp -Co mạch
CƠ CHẾ ĐIỀU CHỈNH HUYẾT ÁP
Ngoài còn có sự tham gia:
-Thận (điều chỉnh thể dịch nội mạch thông qua hệ Renin-Angiotensin- Aldosteron)
- Phản xạ về áp suất (Baroreflexes) qua trung gian hđ hệ giao cảm:
↓áp lực trong lòng mạch t/đ áp cảm thụ quan (Baroreceptor)/xoang cảnh, quai ĐM chủ ↑phóng thích giao cảm (↑NE)
Trang 2Hệ Renin-Angiotensin- Aldosteron
Angiotensinogen
↑tiết Renin ⇒ ↓
Angiotensin I
Angiotensin II ⇒ co mạch
↑Aldosteron (giữ muối nước)
Renin được tăng tiết khi:
- ↓ lượng máu đến thận
- ↓ Na / máu
- ↑ hđ giao cảm
Note: ACE (Angiotensin Converting Enzyme)
•Cung phản xạ áp suất
1 Đề kháng tiểu đm
2 Sức chứa
tim
4 Thận
Hệ TK giao cảm
ĐIỀU TRỊ TĂNG HUYẾT ÁP
Điều chỉnh các yếu tố ảnh hưởng:
• Ức chế hoạt động hệ giao cảm
• Giãn động mạch
• Giãn tĩnh mạch
• Giảm thể tích tuần hoàn
• Ức chế hoạt động tim
• Ức chế hệ RAA: giảm Angiotensin II hoặc ức chế tác động Angiotensin II
5
6
7
8
Trang 3PHÂN LOẠI THUỐC
1-THUỐC TÁC ĐỘNG HỆ GIAO CẢM
TÁC ĐÔNG TRUNG ƯƠNG
Ức chế HẠCH
Ức chế TẬN CÙNG TK GIAO CẢM TÁC ĐỘNG THỤ THỂ
2-THUỐC GIÃN MẠCH
GIÃN ĐỘNG MẠCH GIÃN ĐỘNG, TĨNH MẠCH
3-THUỐC LỢI TiỂU KHÁNG ALDOSTERON & LT TIẾT KIỆM KALITHIAZID, LT QUAI,
4-THUỐC CHẸN KÊNH CALCI DHP VÀ NON- DHP
5-THUỐC TÁC ĐỘNG HỆ RAA
Ức chế RENIN
Ức chế MEN CHUYỂN (ACEI) CHẸN THỤ THỂ ANGIOTENSIN II
THUỐC TÁC ĐỘNG
HỆ GIAO CẢM
METHYLDOPA (Aldomet®) CLONIDIN (Catapres®) GUANABENZE và GUANFACIN
CƠ CHẾ TÁC DỤNG: METHYLDOPA
Methyldopa/ hệ thống TKTW Methylnorepinephrin (chất dẫn truyền TK giả)
kích thích receptor α2TW
Trang 4TÁC DỤNG: METHYLDOPA
Giảm kháng lực ngoại biên (giãn mạch)
Chậm nhịp tim (do ↓trương lực giao cảm)
Chỉ định :
Điều trị tăng HA/ người suy thận (do thuốc không phụ thuộc vào lưu
lượng máu đến thận)
Ưu tiên sử dụng điều trị tăng HA/phụ nữ mang thai: do hiệu quả và
an toàn
TÁC DỤNG PHỤ: METHYLDOPA
• Gây trầm cảm
• Giữ muối, nước
• Hạ HA tư thế
• Gây ↑ Transaminase & triệu chứng # viêm gan
tránh dùng BN có bệnh gan
• Thiếu máu tán huyết với test Coombs (+) do có kháng
thể kháng hồng cầu
Viên 125, 250, 500mg Huyền dịch: 250mg/5mL Tiêm truyền: 250mg/5mL Biệt dược: aldomet, dopegyt
Kích thích trực tiếp Rc α 2 trung ương Gây:
Giãn mạch Giảm cung lượng tim
Hạ HA
13
14
15
16
Trang 5TÁC DỤNG PHỤ: CLONIDIN
An thần (ức chế tk trung ương)
Khô miệng, táo bón (tác dụng trung ương)
Ht rebound ngưng thuốc đột ngột (điều hòa xuống) tăng HA đột ngột
Và hội chứng cai thuốc (withdrawal syndroms): nhức đầu, run giật, đau
bụng, đổ mồ hôi, tăng nhịp tim…
*Guanabenze và Guanfacinlà những thuốc mới hơn
nhưng không cho thấy có lợi ích gì > Clonidin
Dạng trình bày Clonidin:
Viên uống: 0,1 - 0,2 - 0,3mg
Dạng dán: 0,1 - 0,2 - 0,3mg/24giờ
18
(*) ỨC CHẾ BETA THẾ HỆ MỚI:
ỨC CHẾ BETA CHỌN LỌC + giãn mạch thông qua NO
ỨC CHẾ
ALPHA
Ức chế Alpha chọn lọc PRAZOSIN, TERAZOSIN, DOXAZOSIN, ALFUZOSIN
Ức chế Alpha không chọn lọc PHENTOLAMIN, PHENOXYBENZAMIN
ỨC CHẾ
BETA
Thế hệ 1: Ức chế Beta không chọn
lọc PROPRANOLOL, NADOLOL, TIMOLOL, PINDOLOL, SOTALOL, CARTEOLOL
Thế hệ 2: Ức chế Beta chọn lọc (tim)
METOPROLOL, ATENOLOL, ACEBUTALOL, BISOPROLOL Thế hệ 3: Ức chế Alpha và Beta LABETALOL, CARVEDILOL
Thế hệ 3: Ức chế Beta chọn lọc * NEBIVOLOL, BETAXOLOL, CELIPROLOL
Giãn mạch qua thụ thể α Giãn mạch qua NO
Không
Propranolol, Timolol Metoprolol, Atenolol
Bisoprolol
Carvedilol Labetalol
Nebivolol
SỰ PHÁT TRIỂN CỦA THUỐC ỨC CHẾ β
Không Chọn lọc
• THA
• Đau thắt ngực do gắng sức
• Loạn nhịp (nhịp nhanh trên thất)
• Basedow
• Phòng ngừa xuất huyết thực quản do ↑ ALTMC/ xơ gan
• Suy tim trái nhẹ và vừa
• Migrain
Trang 6CHỐNG CHỈ ĐỊNH Ức chế β
• Suy tim trái rõ, EF <35%
• Block A-V độ II, III
• Nhịp chậm (<50 lần/phút), HC suy nút xoang
• HC Raynaud, bệnh mạch máu ngoại vi
• Hen phế quản, bệnh phổi tắt nghẽn mãn tính (COPD)
• ĐTĐ đang sd Insulin
TỤT HA
CHẬM NHỊP
MỆT MỎI (ĐUỐI SỨC)
MẤT NGỦ
RỐI LOẠN HOẠT ĐỘNG TÌNH DỤC
MỘT SỐ ỨC CHẾ β
23
Thuốc Chọn lọc β 1 ISA Ức chế α trong mỡ Tính tan Liều mg/ngày (số lần)
Nebivolol: giãn mạch thông qua NO
THUỐC GIÃN MẠCH
21
22
23
24
Trang 7THUỐC GIÃN ĐỘNG MẠCH
HYDRALAZIN (Apresoline®), MINOXIDIL (Loniten®), DIAZOXID (Hyperstat®)
•Cơ chế tác dụng:
Giãn động mạch và tiểu động mạch → ↓ CO → ↓ HA
•Hydralazin: giảm nồng độ canxi nội bào do ức chế giải phóng
canxi (bởi IP3) từ kho dự trữ trong động mạch và mở kênh
kali giãn mạch
•Minoxidil: mở kênh K+
ATP , làm tăng dòng kali đi vào tăng sự phân cực và gây giãn cơ trơn mạch máu.
THUỐC GIÃN ĐỘNG MẠCH
HYDRALAZIN (Apresoline®), MINOXIDIL (Loniten®), DIAZOXID (Hyperstat®)
*Hydralazin:
- Nhức đầu, buồn nôn, đỏ bừng
- Phản xạ giao cảm ↑ nhịp tim, ↑ đau thắt ngực/TMCT
- HC sốt, đỏ da, đau khớp, đau cơ giống Lupus ban đỏ
* Minoxidil: kích thích phản xạ giao cảm và giữ muối, nước
* Diazoxid:
- Có thể gây tụt huyết áp quá mức ở liều khởi đầu cao
- Ức chế giải phóng Insulin
- Giữ muối, nước
THUỐC GIÃN ĐỘNG TĨNH MẠCH
SODIUM NITROPRUSSIDE (Nipiride®)
Giãn động, tĩnh mạch (giải phóng NO) → ↓mạnh HA
Tác dụng phụ:
• Acidose chuyển hóa do tích tụ cyanide
• Thiocyanide tăng cao gây suy nhược, mất định hướng, co rút cơ, rối loạn tâm thần, co giật
• MetHb
THUỐC Ức chế kênh CALCI
Trang 8Kênh Typ L:
•Kênh vận chuyển ion canxi cĩ nhiều ở màng tế bào cơ
trơn thành động mạch (đặc biệt ở các tiểu động mạch),
cơ tim.
•Ngồi ra nĩ cịn cĩ trong một số mơ khác: phế quản, dạ
dày-ruột, tử cung
CO T Ế BÀO
Ca ++
KÊNH Ca ++
MẠCH MÁU
CO MẠCH
TIM
-↑ NHỊP -↑ DẪN TRUYỀN A-V -↑ CBCT
CO T Ế BÀO
Ca ++
Ca ++
Ca ++
Ca ++
Cơ chế tác dụng của các thuốc chẹn Ca ++
Ức chế kênh canxi nhạy cảm điện thế (kênh loại L/ kênh canxi chậm) giảm canxi/ tế bào
Thuốc chẹn Ca ++
29
30
31
32
Trang 9Ca ++
Ca ++
Ca ++
Ca ++
Thuốc chẹn Ca ++
Cơ chế tác dụng của các thuốc chẹn Ca ++
MẠCH MÁU
GIÃN MẠCH
(NHĨM DHP)
TIM
↓↓↓↓NHỊP
↓↓↓↓DẪN TRUYỀN A-V
↓↓↓↓SCBCT
(NHĨM NON-DHP)
CƠ CHẾ: ỨC CHẾ kênh CANXI -NhĩmDihydropyridin: NIFEDIPIN, AMLODIPIN…
-NhĩmNon-Dihydropyridin: VERAPAMYL, DILTIAZEM
Ức chế kênh canxi nhạy cảm điện thế (kênh loại L hay kênh canxi chậm) giảm canxi/ tế bào giảm co tế bào
Ức chế dịng Ca2+vào chậm/pha bình nguyên
→
Ức chế dịng Ca2+vào cơ trơn động mạch
→
↓↓↓↓sự co cơ tim và ↓↓↓↓dẫn truyền Giãn cơ trơn tiểu động mạch
TÁC DỤNG: ỨC CHẾ CALCI
Giãn cơ trơn động mạch → ↓kháng lực ngoại biên Tim: ↓sức co bĩp cơ tim, ↓nhịp → ↓CO
Giãn mạch vành → ↑lượng máu vành
Do đĩ:
- Hiệu quả hạ huyết áp ngang nhau
- Tác dụng trên mạch và trên tim khác nhau
Trang 10SO SÁNH TÁC DỤNG TRÊN TIM & MẠCH
D ự a vào tác độ ng d ượ c lý, chia ra 2 nhóm:
-Tác độ ng ư u th ế trên tim: Non-Dihydropyridin
-Tác độ ng ư u th ế trên m ạ ch: Dihydropyridin
RLN trên thất
RUNG NHĨ
CUỒNG ĐỘNG NHĨ NHỊP NHANH KỊCH PHÁT TRÊN THẤT THA
ĐTN
CHỈ ĐỊNH
VERAPAMYL DILTIAZEM
THA
ĐTN
CHỈ ĐỊNH
DIHYDROPYRIDINES
37
38
39
40
Trang 11CHỐNG CHỈ ĐỊNH DHP
HẸP ĐMC
BỆNH CƠ TIM PHÌ ĐẠI TẮT NGHẼN
ĐE DỌA NMCT, ĐTN KÔĐ
SUY TIM NẶNG
CHỐNG CHỈ ĐỊNH NON- DHP
HC SUY NÚT
XOANG
NGỘ ĐỘC
DIGITAL
SD Ức chế
beta
-SD Ức CHẾ BETA -BLOCK A-V
SUY TIM TÂM THU
43
ĐỎ BỪNG
CHÓNG MẶT
NHỨC ĐẦU
TỤT HA
PHÙ CHI
↓ nhịp tim
↓ sức co bóp cơ tim
↓ dẫn truyền nhĩ thất
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN: ỨC CHẾ CALCI
•DHP:
- Nhức đầu
- Đỏ bừng mặt
- Hạ huyết áp
- Phù ngoại vi (mắt cá chân)
•Non- DHP:
-Nhịp tim chậm
- ↓ sức co bóp cơ tim -Ức chế dẫn truyền nhĩ thất
Cơ chế phù do CCB
Trang 12THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
Angiotensin I
Angiotensin II
Aldosterone
↑ thể tích máu
Tuần hoàn
↑ HA
ACE
Hệ Renin-Angiotensin
Co mạch
↑ CO
Giữ muối, nước
ACEI
↓↓↓↓Giữ muối, nuớc
Giãn mạch
↓ thể tích
TUẦN HOÀN
↓↓↓↓Aldosteron
CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Ức chế men chuyển Angiotensin I → Angiotensin II
(ACE) còn gọi nhóm ACEI:
- Giãn mạch
- Giảm lượng Aldosteron (chất gây giữ muối
và nước): gây tăng bài xuất Natri, giữ Kali
TÁC DỤNG: ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
- Giãn mạch, giảm aldosteron → giảm huyết áp
- Không ảnh hưởng cung lượng tim, nhịp tim, không gây nhịp nhanh do phản xạ giao cảm
- Do làm giảm Angiotensin II tại các mô:
- Thuốc có t/d ngăn cản quá trình phì đại và xơ hóa thất trái, xơ hóa thành mạch máu.
- Thận: tăng dòng máu đến thận, hạn chế tổn thương thận và đạm niệu trên bn đái tháo đường (do giãn ĐM đi > đến ↓ áp lực trong vi cầu thận)
45
46
47
48
Trang 13Ảnh hưởng của ACEI trên huyết động cầu thận
UCMC / Ch ẹ n th ụ th ể angiotensin
D ả n ti ể u độ ng m ạ ch Đ I > ĐẾ N
⇒ Áp l ự c trong mao m ạ ch c ầ u th ậ n (PGC) ↓
⇒ Áp l ự c c ầ u th ậ n ↓
⇒ Đạ m ni ệ u ↓
⇒B ả o v ệ th ậ n
• Gây tụt HA nặng với liều khởi đầu ( sd lợi tiểu, hạn chế
muối, hoặc mất nước qua đường tiêu hóa)
• Ho khan, đôi khi khó thở (5-20%), xuất hiện tuần 1- tháng 6,
ngưng thuốc # 4 ngày sẽ hết
• Phù mạch # 0.1-0.5% (phù mũi, miệng, lưỡi, thanh quản,
thiệt hầu,…) gây tắt đường hô hấp, xuất hiện trong tuần 1
(vài giờ sau liều khởi đầu), ngưng thuốc sẽ hết
ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG PHỤ: ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
Nếu bn bị td phụ này, thường được sử dụng thay thế bằng các thuốc
chẹn thụ thể AT 1 của Angiotensin II
Angiotensinogen
Angiotensin I
Angiotensin II
Co mạch
↑ sức đề kháng ngoại biên
↑ HUYẾT ÁP
Bài tiết Aldosterone
↑ Giữ muối, nước
Kininogen
Bradykinin
Bất hoạt
↑ Tổng hợp
Prostaglandin
Giãn mạch
↓ sức đề kháng ngoại biên
↓ HUYẾT ÁP
Converting Enzyme
X
↓ HUYẾT ÁP
↓ ĐỀ KHÁNG NGOẠI BIÊN ↓↓↓↓Giữ muối, nước GIÃN MẠCH ↓↓↓↓ALDOSTERON
ĐỘC TÍNH VÀ TÁC DỤNG PHỤ: ỨC CHẾ MEN CHUYỂN
• Suy thận cấp ở bệnh nhân hẹp động mạch thận 2 bên
hoặc hẹp động mạch thận trên 1 thận duy nhất
• Bào thai: Gây thiểu ối, giảm sản phổi, thận, chậm phát
triển thai, chết thai, vô niệu trẻ sơ sinh và gây tử vong (do thuốc gây hạ áp bào thai)
• Tăng K+/máu ở BN suy thận, đái tháo đường, bổ sung kali, sử dụng lợi tiểu tiết kiệm kali, ức chế beta, và NSAID
Trang 14THUỐC ỨC CHẾ MEN CHUYỂN : Chống chỉ định
•Phụ nữ có thai, đang cho con bú
•Hẹp khít van động mạch chủ
•Hẹp đm thận
•Độ lọc cầu thận <25mL/phút
•Kali/máu >5,5mmol/L
CƠ CHẾ PHÙ NGOẠI VI DO CHẸN KÊNH CANXI
VÀ BIỆN PHÁP KẾT HỢP ACEI
(Messerli FH, Grossman E Am J Hypertens 2002;15:1019-1020)
Một số ACEI
CAPTOPRIL (-SH)
Capoten*, Lopril* 25- 50 mg 1,7h9- 12h 6-10h ENALAPRIL
(Prodrug)
30-35h
18-30h LISINOPRIL
(Not a prodrug)
PERINDOPRIL (Prodrug)
Coversyl* 4- 8mg 3-5h
25h
24h QUINALAPRIL
(Prodrug)
3h
24h RAMIPRIL
(Prodrug)
Triatec* 2,5- 5mg 11h
13- 17h
24- 60h BENAZEPRIL
(Prodrug)
Cibacene* 5- 10mg 1h
22,3h
24h
Thuốc chẹn thụ thể Angiotensin II
53
54
55
56
Trang 15TÁC ĐỘNG
TRÊN THẬN
GIẢI PHÓNG
ADH
TĂNG TRƯỞNG TẾ BÀO
CO MẠCH
KÍCH THÍCH TK GIAO CẢM
GÂY KHÁT
ALDOSTERONE
Phân chất bất hoạt
ANGIOTENSINOGEN (Gan)
ANGIOTENSIN I
ANGIOTENSIN II
RENIN (thận )
BRADYKININ ACE
(Kininase II)
NON-ACE
Chymase
cathepsin G
tPA, tonin,
GAGE
AT 1 AT
2 AT 3 AT 4 ATn
CÁC CON ĐƯỜNG TẠO THÀNH ANGIOTENSIN II
ANGIOTENSINOGEN
Renin
ANGIOTENSIN I
Tissue Renin
ANGIOTENSIN II
Không qua men chuyển (CHYMASE CATHEPSIN G)
Không qua Renin (Cathepsin G Elastase TPA)
Dãn mạch Chống tăng sinh APOPTOSIS
Thuốc ức chế thụ thể
Angiotensin II
Co mạch
Tái hấp thu Na + /thận
Bài tiết Aldosterone
Kích hoạt hệ giao cảm
Bài tiết chất co mạch
AT 1
AT 2
Men chuyển (ACE) Tissue ACE
THUỐC CHẸN THỤ THỂ (ARB): LOSARTAN, VALSARTAN, IRBESARTAN, TELMISARTAN, CANDESARTAN
•Giảm bệnh tật (morbidity) và tử vong (mortality)
THUỐC CHẸN THỤ THỂ (ARB):
•Tăng huyết áp
•Bệnh thận do đái tháo đường
•Dự phịng đột quỵ tiên phát
•Suy tim
Trang 16Thuốc Biệt dược Hàm
lượng
T 1/2 Liều dùng /
ngày (lần)
TELMISARTAN Micardis 40- 80mg 24h 40-80 (1)
THUỐC Ức chế RENIN
(ALISKIREN)
Ức chế trực tiếp hoạt tính enzyme Renin → giảm tạo ra
Angiotensin I và II
THUỐC Ức chế RENIN
• Liều 300mg/ ngày có hiệu quả hạ áp # thuốc tác động hệ RAA khác
• Không ảnh hưởng đến men chuyển (ACE) → không gây ho khan và phù mạch
• Ức chế trực tiếp hoạt tính enzyme của Renin → ↑ hiệu quả
hạ áp khi phối hợp UCMC, ức chế thụ thể
• Thời gian bán hủy dài, duy trì HA ổn định trong 24 giờ
61
62
63