1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ số 1 KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ESTE LIPIT

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 610,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU VIP DÀNH CHO HỌC SINH 2K4 | TYHH KIỂM TRA CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là: Câu 2: Trieste X tác dụng với dun

Trang 1

TÀI LIỆU VIP DÀNH CHO HỌC SINH 2K4 | TYHH

KIỂM TRA CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là:

Câu 2: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Vậy CTCT của X là:

A C17H35COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5 C C17H33COOCH3 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 3: Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2, thu được ancol etylic CTCT của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH2CH3 D CH3COOC2H5

Câu 4: Phản ứng giữa ancol etylic và axit fomic ( xt H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:

A Trùng ngưng B Este hóa C Xà phòng hóa D Trùng hợp

Câu 5: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 6: Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol

và muối X Công thức của X là:

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa

Câu 7: Benzyl axetat là một este có mùi hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là:

Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 9: Công thức của axit linoleic là:

A HCOOH B CH3COOH C C17H31COOH D C2H5COOH

Câu 10: Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol

và muối X Công thức của muối X:

A C17H35COONa B C17H33COONa C CH3COONa D C3H5COONa

Câu 11: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng:

A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa

Câu 12: Chất không phải axit béo là:

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với:

A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol

Câu 14: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 15: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là:

A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH

Trang 2

Câu 16: Etyl axetat được điều chế trực tiếp từ các chất là:

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 17: Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và muối là:

A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H31COONa

Câu 18: Thủy phân este CH3COOCH=CH2 thu được axit hữu cơ có công thức là:

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H5COOH

Câu 19: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 20: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là:

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 21: Để điều chế dầu chuối người ta cho axit axetic tác dụng với ancol isoamylic có xúc tác H2SO4

đặc, đun nóng ở nhiệt độ thích hợp Phát biểu nào sau đây sai?

A Tên gọi của este thu được là isoamyl axetat

B Vai trò của H2SO4 đặc là để xúc tác và hút nước

C Có thể dùng dung dịch axit axetic loãng và ancol isoamylic loãng

D Sản phẩm hữu cơ thu được có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol ban đầu

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)

Câu 23: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là:

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat B Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat

C Benzyl axetat, triolein, metyl axetat D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 10,12g este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit

cacboxylic đơn chức và 3,68g ancol metylic CTCT của X là:

A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, metyl acrylat và axit oleic rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,38 gam B Tăng 2,7 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 6,24 gam

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp chứa 2 triglixerit tác dụng với 120ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan chỉ chứa kali stearat và kali oleat Đốt lượng muối khan thu được cần dùng vừa đủ 6,165mol oxi Giá trị của m là:

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Trang 3

A 0,04 B 0,08 C 0,20 D 0,16

Câu 28: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được

123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 29: Cho 22,2g hỗn hợp gồm 2 este có cùng CTPT C9H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn cần vừa đủ x mol oxi thu được CO2; H2O và 15,9g Na2CO3 Giá trị của x là:

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản

ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là

Câu 31: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C7H12O4

Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5

C CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5 D CH3COO-[CH2]2-COOC2H5

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6

gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 33: Este A là một hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32

gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức của A thỏa mãn là:

Câu 34: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit khi đun nóng

(4) Etyl isovalerate có mùi táo chín và là đồng phân của isoamyl axetat

(5) Các este thường ít tan trong nước do giữa các phân tử của nó không chứa liên kết hidro (6) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là:

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội

Trang 4

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa

(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và

M M M Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Ancol X là propan-1,2-điol

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

Câu 37: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol

MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là :

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat

Câu 38: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba

liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?

M M 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được ancol Z và 6,74 gam hỗn hợp muối

T Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Đốt cháy hoàn toàn T, thu được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2 Phần trăm khối lượng của X trong E là

Câu 40: Hỗn hợp M gồm 3 este đơn chức X, Y, Z (X và Y là đồng phân của nhau, mạch hở) Đốt cháy

hoàn toàn 5,3 gam M, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 3,06 gam H2O Mặt khác, khi cho 5,3 gam M tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thấy khối lượng NaOH phản ứng hết 2,8 gam, thu được ancol T, chất tan hữu cơ no Q cho phản ứng tráng gương và m gam hỗn hợp 2 muối Phần trăm khối lượng của Z trong M là:

- HẾT -

Trang 5

BẢNG ĐÁP ÁN

ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Câu 1: Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là:

Câu 2: Trieste X tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol Vậy CTCT của X là:

A C17H35COOCH3 B (C17H35COO)3C3H5 C C17H33COOCH3 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 3: Thủy phân este X có công thức phân tử C3H6O2, thu được ancol etylic CTCT của X là:

A CH3COOCH3 B HCOOCH=CH2 C HCOOCH2CH3 D CH3COOC2H5

Câu 4: Phản ứng giữa ancol etylic và axit fomic ( xt H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng:

A Trùng ngưng B Este hóa C Xà phòng hóa D Trùng hợp

Câu 5: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 6: Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol

và muối X Công thức của X là:

A C17H35COONa B CH3COONa C C2H5COONa D C17H33COONa

Câu 7: Benzyl axetat là một este có mùi hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là:

Câu 8: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH

C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 9: Công thức của axit linoleic là:

A HCOOH B CH3COOH C C17H31COOH D C2H5COOH

Câu 10: Thủy phân tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol

và muối X Công thức của muối X:

A C17H35COONa B C17H33COONa C CH3COONa D C3H5COONa

Câu 11: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra

phản ứng:

A trùng ngưng B este hóa C trùng hợp D xà phòng hóa

Câu 12: Chất không phải axit béo là:

A axit axetic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic

Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với:

A etylen glicol B glixerol C etanol D phenol

Câu 14: Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H33COO)3C3H5

Trang 6

Câu 15: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là:

A CH3OH và CH3COOH B CH3COONa và CH3COOH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3COONa và CH3OH

Câu 16: Etyl axetat được điều chế trực tiếp từ các chất là:

A HCOOH và CH3OH B CH3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H5OH D HCOOH và C2H5OH

Câu 17: Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và muối là:

A C17H35COONa B C15H31COONa C C17H33COONa D C17H31COONa

Câu 18: Thủy phân este CH3COOCH=CH2 thu được axit hữu cơ có công thức là:

A HCOOH B C2H5COOH C CH3COOH D C3H5COOH

Câu 19: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức

Câu 20: Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là:

A propyl propionat B metyl propionat C propyl fomat D metyl axetat

Câu 21: Để điều chế dầu chuối người ta cho axit axetic tác dụng với ancol isoamylic có xúc tác H2SO4

đặc, đun nóng ở nhiệt độ thích hợp Phát biểu nào sau đây sai?

A Tên gọi của este thu được là isoamyl axetat

B Vai trò của H2SO4 đặc là để xúc tác và hút nước

C Có thể dùng dung dịch axit axetic loãng và ancol isoamylic loãng

D Sản phẩm hữu cơ thu được có nhiệt độ sôi thấp hơn axit và ancol ban đầu

Câu 22: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Những hợp chất mà trong phân tử có chứa nhóm cacboxyl gọi là este

B Những hợp chất được tạo thành từ phản ứng giữa các axit với ancol là este

C Khi thay thế nhóm -OH trong ancol bằng các nhóm RCO- thu được este

D Este là dẫn xuất của axit cacboxylic khi thay thế nhóm -OH bằng nhóm -OR (R là gốc hiđrocacbon)

Câu 23: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là:

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat B Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat

C Benzyl axetat, triolein, metyl axetat D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 10,12g este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của axit

cacboxylic đơn chức và 3,68g ancol metylic CTCT của X là:

A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Giải:

Có: nancol metylic = nX = 0,115mol  MX = 88  CTPT của X là C4H8O2  CTCT của X là:

C2H5COOCH3

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, metyl acrylat và axit oleic rồi hấp thụ

toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau phản ứng thu được 15 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Giảm 7,38 gam B Tăng 2,7 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 6,24 gam

Trang 7

Do dung dịch Ca(OH)2 dư nên

CO CaCO

n n 0,15 mol

Ta thấy các chất trong X đều có cùng CT là CnH2n-2O2 Theo phương trình cháy thì ta có:

C H O nCO

3

0,15 mol 14n 30

Từ phương trình

2

H O

3 0,15 0,15.(5 1)

n 5 n 0,12mol

 Vậy mdung dịch thay dổi

m (m m ) 6, 24

Câu 26: Cho m gam hỗn hợp chứa 2 triglixerit tác dụng với 120ml dung dịch KOH 2M, cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan chỉ chứa kali stearat và kali oleat Đốt lượng muối khan thu được cần dùng vừa đủ 6,165mol oxi Giá trị của m là:

Có: nKOH = 0,24mol

Muối thu được có dạng C17HyCOOK: 0,24mol

2

2 3

O :6,165mol BTNT C

2 BTNT O

2

K CO : 0,12mol

CO : 0, 24.18 0,12 4, 2mol

H O : 4,05mol



 BTKL

mmuối = 0,12 138 + 4,2 44 + 4,05 18 – 6,165 32 = 76,98g

BTKL

m = 76,98 + 0,08 92 – 0,24 56 = 70,9g

Câu 27: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri

oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Do khi thủy phân X thu được muối natri stearate và natri oleat nên công thức của triglixerit

sẽ có dạng: C57HxO6

Ta có: CO 2

X

n 2, 28

n 0,04mol

57 57

BTNTO

6nX +

2n 2n n n  0,04.6 + 3,22.2 - 2,28.2 = 2,12 2.2,12

x 106 0,04

2 2.57 106

3 2 2

         a nBr 2  C C nX 2.0,040,08(mol)

Câu 28: Hỗn hợp X gồm tripanmitin, triolein và tristearin Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X, thu được

123,64 gam CO2 và 47,34 gam H2O Nếu xà phòng hóa 65,67 gam X với dung dịch KOH dư, thu được m gam muối Giá trị của m là

Có:

n 2,81mol; n 2, 63mol BTKLmX mCmHmOmX43, 78gam

Trang 8

Ta có tỷ lệ:

NaOH tham gia X NaOH tham gia

X trong 65,67 gam

glyxerol X glixerol

65, 67

1, 5 n 0, 05.1, 5 0, 075

43, 78





BTKL

65,67 0, 225.40  m 0,075.92 m 67,77gam

Câu 29: Cho 22,2g hỗn hợp gồm 2 este có cùng CTPT C9H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH, cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Đốt cháy hoàn toàn chất rắn cần vừa đủ x mol oxi thu được CO2; H2O và 15,9g Na2CO3 Giá trị của x là:

Có: neste = 0,15mol;

2 3

n 0,15moln 0,3mol Hai este đều là este của phenol

 số mol oxi cần dùng để đốt chất rắn khan bằng số mol oxi đốt hai este

2

O

n x 1,5mol

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai este có cùng công thức phân tử C8H8O2 và đều chứa vòng benzen Để phản

ứng hết với 0,25 mol X cần tối đa 0,35 mol NaOH trong dung dịch, thu được m gam hỗn hợp hai muối Giá trị của m là

Ta thấy: NaOH

X

    hỗn hợp X gồm 1 este của ancol và 1 este của phenol

Mà sau phản ứng chỉ thu được 2 muốieste có chung gốc axit

Vậy CTCT của 2 este là HCOOC6H4CH3 (x mol) và HCOOCH2C6H5 (y mol)

Ta có hệ phương trình: X

NaOH

n x y 0, 25 x 0,1

n 2x y 0,35 y 0,15

 Hỗn hợp 2 muối

3 6 4

HCOONa : 0, 25mol

m 0, 25.68 0,1.130 30g

CH C H ONa : 0,1mol

Câu 31: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C7H12O4

Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42,0 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3COO-[CH2]2-OOCC3H7 B CH3COO-[CH2]2-OOCC2H5

C CH3OOC-[CH2]2-OOCC2H5 D CH3COO-[CH2]2-COOC2H5

Có: nKOH 0, 4mol2nX X là hợp chất este 2 chức

Trường hợp 1: X là este tạo bởi axit hai chức  nmuối = 0,2mol Mmuối = 210  không có

công thức muối phù hợp  Loại

Trường hợp 2: X là este tạo bởi 2 axit đơn chức  nmuối = 0,4mol  Mmuối = 105  Hai

muối đơn chức là CH3COOK và C2H5COOK Vậy công thức của este là CH3COO – [ CH2]2 – OOCC2H5

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6

gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Có:

2

H O

n 2, 2mol

BTNTO

3,26 2,28 2,2 6n 2 n 2 n n n 0,04

Trang 9



BTNT H BTNT C

0,04.6.16 2,2.2

2,28.12

m m m m m 35, 6g





Ta có:

glyxerol este X glyxerol

NaOH este X NaOH

0,04

n n n 0, 04

35, 6 0,12.40 m 0, 04.92 m 36, 72 gam

n 3 n n 0,12



Câu 33: Este A là một hợp chất thơm có công thức C8H8O2 A có khả năng tráng bạc Khi đun nóng 16,32

gam A với 150 ml dung dịch NaOH 1M thì NaOH còn dư sau phản ứng Số công thức của A thỏa mãn là:

Có nA = 0,12mol < nNaOH Mà NaOH còn dư nên A không là este của phenol

Có kA = 5 Vậy A có các CTCT là: HCOOCH2C6H5; C6H5COOCH3

Câu 34: Cho các nhận định sau:

(1) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(2) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chủ yếu các gốc axit béo không no

(3) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit khi đun nóng

(4) Etyl isovalerate có mùi táo chín và là đồng phân của isoamyl axetat

(5) Các este thường ít tan trong nước do giữa các phân tử của nó không chứa liên kết hidro (6) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là:

Câu 35: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat

Bước 2: Thêm 10 ml dung dịch H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dịch NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng)

(c) Ở bước 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa

(d) Sau bước 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Các thí nghiệm trên mô tả quá trình thủy phân este trong môi trường kiềm và axit Xét các nhận định ta thấy:

(a) đúng vì chưa có nhiệt độ nên cả hai bình đều chưa xảy ra phản ứng, do đó chất lỏng trong bình đều phân thành hai lớp

(b) đúng

Trang 10

(c) đúng, PTHH minh họa: HCOOC2H5 + NaOH t  HCOONa + C2H5OH

(d) đúng

PTHH xảy ra bình thứ nhất: HCOOC2H5

0

H , t

 HCOOH + C2H5OH

PTHH xảy ra bình thứ hai: HCOOC2H5 + NaOH t0 HCOONa + C2H5OH

Do đó chất hữu cơ HCOOH ở bình 1 và HCOONa ở bình 2 thu được có khả năng tham gia phản ứng

→ cả 4 phát biểu đúng

Câu 36: Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và

M M M Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(b) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Ancol X là propan-1,2-điol

(d) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol

Số phát biểu đúng là

T có CTPT là C3H6O3  T là HOC2H4COOH  Z là HOC2H4COONa

Mà Y cũng có 3 nguyên tử C trong phân tử  Y là C2H5COONa

Bảo toàn nguyên tố C: tổng số C trong X, Y, Z là 9C  X là ancol có 3C  X là C3H7OH Xét các phát biểu:

Phát biểu (a): HOC2H4COOH + 2Na  NaOC2H4COONa + H2 Từ phương trình thấy số mol H2 và số mol T bằng nhau  (a) đúng

Phát biểu (b): E có công thức dạng: C2H5COOC2H4COOC3H7 Gốc -C2H4- có 2 đồng phân; Gốc C3H7- có 2 đồng phân E có 4 đồng phân cấu tạo  (b) đúng

Phát biểu (c): Ancol X là C3H7OH  (c) sai

Phát biểu (d): Khối lượng mol của Z (HOC2H4COONa) là 112 g/mol  (d) sai

Câu 37: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol

MOH (M là kim loại kiềm) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2 Tên gọi của X là:

A metyl axetat B etyl axetat C etyl fomat D metyl fomat

Do X là este no đơn chức, mạch hở nên nX = nZ =0,1mol  MZ = 4,6:0,1 = 46  Z là

C2H5OH

Có:

2 3

Na CO NaOH

1

n n 0,09mol

2

  BTNTC nC(X)= nC(ancol) +

C( Na CO ) C(CO )

n n = 0,2 + 0,09 + 0,11 = 0,4mol

Số nguyên tử C trong X là: 0,4: 0,1 = 4  X là: CH3COOC2H5

Câu 38: E là một chất béo được tạo bởi hai axit béo X, Y (có cùng số C, trong phân tử có không quá ba

liên kết π, số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ, thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Mặt khác, nếu đem đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol khí CO2 và 0,45 mol nước Khối lượng mol phân tử của X gần nhất với?

Ngày đăng: 14/10/2022, 00:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ số 1   KIỂM TRA CHƯƠNG 1 ESTE   LIPIT
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 5)
w