Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH.. Câu 10: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc..
Trang 1TÀI LIỆU VIP DÀNH CHO HỌC SINH 2K4 | TYHH KIỂM TRA CHƯƠNG 1: ESTE - LIPIT
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOC6H5
Câu 2: Chất béo (triglixerit) là trieste của glixerol với
A axit béo B axit thơm C axit no D axit không no
Câu 3: Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n–2O2 (n ≥ 4) C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 3)
Câu 4: Metyl fomat có công thức phân tử là:
A C3H6O2 B C3H4O2 C CH2O2 D C2H4O2
Câu 5: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là:
A C9H8O2 B C8H10O2 C C9H10O2 D C9H10O4
Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Công thức cấu tạo
của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 7: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 8: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
A thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D không thuận nghịch
Câu 10: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản
ứng tráng bạc?
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C CH3COOCH3 D HOCH2CH2OH
Câu 11: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3 Tên gọi của X là:
A Propyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Metyl propionat
Câu 12: Este vinylaxetat có công thức cấu tạo là:
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHCOOCH=CH2
Câu 13: Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi
A Chuối chín B Hoa nhài C Hoa hồng D Dứa chín
Câu 14: Cho các mô tả sau: (a) đơn chức; (b) mạch cacbon không phân nhánh; (c) mạch cacbon dài; (d)
no, đơn chức, mạch hở Số mô tả đúng cho các axit béo nói chung là:
Câu 15: Chất nào sau đây là tripanmitin?
A C3H5(COOC17H33)3 B C3H5(OCOC17H31)3
C (C15H31COO)3C3H5 D C3H5(OCOC17H33)3
Trang 2Câu 16: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là :
Câu 17: Triglixerit X phản ứng với H2 theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được triglixerit no Y (Y được tạo ra từ
một axit béo) Số công thức cấu tạo có thể có của X là :
Câu 18: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được
sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?
Câu 19: Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước X thuộc loại este
A Mạch vòng, đơn chức B Không no, đơn chức, mạch hở
C No, đơn chức, mạch hở D No, hai chức, mạch hở
Câu 20: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ
Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Câu 21: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với
brom theo tỉ lệ mol là 1: 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là
A HCOOC6H4CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
D HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
Câu 22: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng:
A Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)
B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2
D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 23: Cho các phát biểu:
(1) Nhiệt độ sôi của metylaxetat cao hơn nhiệt độ sôi của axit axit propionic
(2) Phản ứng thủy phân este trong dung dịch NaOH là phản ứng thuận nghịch
(3) Đốt cháy este no, mạch hở, đơn chức thu được số mol H2O bằng số mol CO2
(4) Thủy phân este trong dung dịch kiềm luôn thu được muối của axit cacboxylic và ancol (5) Tổng số nguyên tử hidro và oxi trong một phân tử este luôn là số chẵn
(6) Isoamyl axetat là một este không no, đơn chức, mạch hở
Số phát biểu đúng là :
Câu 24: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7
mol H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của
a là:
Trang 3A 0,10 B 0,14 C 0,12 D 0,16
Câu 26: Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là:
A CH2=CH-COO-CH2-CH3 B CH2=CH-CH2-COOCH
C CH3-COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí
CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là:;
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được
14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn vớiNaHCO3
dư thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:
A 52,8 gam B 33 gam C 44 gam D 48,4 gam
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
A 11,90 gam B 18,64 gam C 21,40 gam D 19,60 gam
Câu 30: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol Chia A thành ba phần bằng nhau
+ Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra
+ Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra Các thể tích khí đo ở đktc + Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60% Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu?
A 5,20 gam B 10,56 gam C 8,80 gam D 5,28 gam
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là:
Câu 32: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức mạch hở
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este hoá X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là:
A 12,24 gam B 15,53 gam C 10,8 gam D 9,18 gam
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol
H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần vừa đủ 0,06 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của a là:
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần 1,215 mol O2 thu được
CO2 và 9,18 gam H2O Mặt khác đem đun 18,26 gam hỗn hợp X với lượng dư NaOH thu được
1 ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z Dẫn ancol Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượngbình tăng 6,42 gam Thành phần % theo khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tửnhỏ hơn có giá trị là?
Trang 4Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, mạch hở, không mạch nhánh thu
được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 26,56 gam Mặt khác cho 0,16 mol hỗn hợp E tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp và phần rắn có khối lượng m gam Dẫn F vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 0,1 mol khí H2 Giá trị gần nhất của m là:
A 23,5 gam B 24 gam C 23 gam D 24,5 gam
Câu 36: Hỗn hợp E gồm este X no, đơn chức và este Y no hai chức (đều mạch hở) Hoá hơi hoàn toàn
26,84 gam hỗn hợp E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 5,6 gam N2 trong cùng điều kiện Mặt khác đun 26,84 gam hỗn hợp E với lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp
Z gồm hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn T gồm hai muối của axit cacboxylic đơn chức, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy hoàn toàn Z thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 24,68 gam Tỉ lệ a: b gần với giá trị nào sau đây?
Câu 37: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch
hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 0,21 mol CO2 và 0,24 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả
sử hiệu suất các phản ứng đếu bằng 100%), sản phẩm sau phản ứng chỉ có nước và 5,4 gam các este thuần chức Phần trăm khối lượng của ancol có phần tử khối lớn trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là C6H8O4 Từ X thực hiện sơ đồ sau:
X + NaOH to
Y + Z + T Y + H2SO4 Na2SO4 + E
Z H SO , 170 C 2 4 o F + H2O Z + CuO to T + Cu + H2O
Cho các phát biểu sau:
(a) T dùng làm nguyên liệu sản xuất nhựa poli(phenolfomanđehit)
(b) Trong y tế, Z được dùng để sát trùng vết thương
(c) T vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(d) E có công thức CH2(COOH)2
(e) X có đồng phân hình học
(g) Oxi hoá không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại sản xuất T
Số phát biểu đúng là:
Câu 39: Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau
Cho các phát biểu sau:
(a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Trang 5(b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước
(c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ
(d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat
(e) Vai trò của đá bọt là để bảo vệ ống nghiệm không bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 40: Trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic,1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy trong nồi nước nóng 65°C – 70°C
Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
(a) Có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Có thể thực hiện thí nghiệm bằng cách đun sôi hỗn hợp
(c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(e) Có thể dung dung dịch axit axetic 5% và ancol etylic 10° để thực hiện phản ứng este hóa (f) Để tăng hiệu suất phản ứng có thể thêm dung dịch NaOH loãng vào ống nghiệm
Số phát biểu đúng là:
- HẾT -
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOC6H5
Câu 2: Chất béo (triglixerit) là trieste của glixerol với
A axit béo B axit thơm C axit no D axit không no
Câu 3: Công thức phân tử của este no, đơn chức, mạch hở là:
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n–2O2 (n ≥ 4) C CnH2n+2O2 (n ≥ 2) D CnH2nO2 (n ≥ 3)
Câu 4: Metyl fomat có công thức phân tử là:
A C3H6O2 B C3H4O2 C CH2O2 D C2H4O2
Câu 5: Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài Công thức phân tử của benzyl axetat là:
A C9H8O2 B C8H10O2 C C9H10O2 D C9H10O4
Câu 6: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được HCOONa và C2H5OH Công thức cấu tạo
của X là:
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 7: Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được natri axetat?
A C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 8: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Vinyl axetat B Propyl axetat C Phenyl axetat D Etyl axetat
Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là phản ứng
A thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol
C xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường D không thuận nghịch
Câu 10: Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa có khả năng tham gia phản
ứng tráng bạc?
A HCOOCH=CH2 B CH2=CHCOOH C CH3COOCH3 D HOCH2CH2OH
Câu 11: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3 Tên gọi của X là:
A Propyl axetat B Metyl axetat C Etyl axetat D Metyl propionat
Câu 12: Este vinylaxetat có công thức cấu tạo là:
A CH2=CHCOOCH3 B CH2=CHCOOCH=CH2
Câu 13: Mỗi este thường có mùi thơm đặc trưng, este isoamyl axetat có mùi
A Chuối chín B Hoa nhài C Hoa hồng D Dứa chín
Câu 14: Cho các mô tả sau: (a) đơn chức; (b) mạch cacbon không phân nhánh; (c) mạch cacbon dài; (d)
11.B 12.D 13.A 14.A 15.C 16.B 17.C 18.D 19.C 20.C 21.B 22.C 23.D 24.B 25.B 26.D 27.C 28.C 29.B 30.D 31.C 32.D 33.B 34.A 35.A 36.C 37.B 38.D 39.B 40.B
Trang 7Câu 15: Chất nào sau đây là tripanmitin?
A C3H5(COOC17H33)3 B C3H5(OCOC17H31)3
C (C15H31COO)3C3H5 D C3H5(OCOC17H33)3
Câu 16: Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm
có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là :
Số CTCT thỏa mãn là : HCOOC6H4CH3 (o, m, p) và CH3COOC6H5
Câu 17: Triglixerit X phản ứng với H2 theo tỉ lệ mol 1: 1, thu được triglixerit no Y (Y được tạo ra từ
một axit béo) Số công thức cấu tạo có thể có của X là :
Số CTCT thỏa mãn là : (C17H35COO)(C17H33COO)(C17H35COO)C3H5 và
(C17H33COO)(C17H35COO)C3H5
Câu 18: Một este E mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 Thủy phân E trong môi trường axit thu được
sản phẩm có phản ứng tráng bạc Có bao nhiêu công thức cấu tạo của E thỏa mãn tính chất trên?
Số CTCT thỏa mãn là: HCOOCH2CH=CH2; HCOOCH=CHCH3; CH3COOCH=CH2;
HCOOC(CH3)=CH2
Câu 19: Đốt cháy một este X thu được 13,2 gam CO2 và 5,4 gam nước X thuộc loại este
A Mạch vòng, đơn chức B Không no, đơn chức, mạch hở
C No, đơn chức, mạch hở D No, hai chức, mạch hở
Có:
n n 0,3mol X là este no, đơn chức, mạch hở
Câu 20: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ
Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là:
A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5
Có: MY = 32 nên Y có CTCT là CH3OH Vậy CTCT của X là C2H5COOCH3
Câu 21: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C9H8O2, A và B đều cộng hợp với
brom theo tỉ lệ mol là 1: 1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa Công thức cấu tạo thu gọn của A và B lần lượt là
A HCOOC6H4CH=CH2 và CH2=CH-COOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
D HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1muối và 1 anđehit C6H5COOCH=CH2
B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối (có M > 82) và nước CH2=CHCOOC6H5
Câu 22: Nhận xét nào sau đây về este no đơn chức, mạch hở là không đúng:
A Công thức phân tử chung là CnH2nO2 (n≥2)
B Thuỷ phân trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Khi đốt cháy cho khối lượng H2O bằng khối lượng của CO2
D Phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1
Câu 23: Cho các phát biểu:
(1) Nhiệt độ sôi của metylaxetat cao hơn nhiệt độ sôi của axit axit propionic
(2) Phản ứng thủy phân este trong dung dịch NaOH là phản ứng thuận nghịch
Trang 8(4) Thủy phân este trong dung dịch kiềm luôn thu được muối của axit cacboxylic và ancol
(5) Tổng số nguyên tử hidro và oxi trong một phân tử este luôn là số chẵn
(6) Isoamyl axetat là một este không no, đơn chức, mạch hở
Số phát biểu đúng là :
Câu 24: Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X Cô
cạn dung dịch X được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Có:
H O CH COOC H
BTKL
CH COOC H NaOH
2
H O
m mrắn = 21,8 gam
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7
mol H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của
a là:
BTKL
Khi mX = 24,64g thì nX = 0,028mol nên
2
Br
Câu 26: Este đơn chức X có tỉ khối so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch
KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là:
A CH2=CH-COO-CH2-CH3 B CH2=CH-CH2-COOCH
C CH3-COO-CH=CH-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2
Có: MX 6, 25.16 100 X là C5H8O2
Lại có: nX 0, 2mol;nKOH 0,3mol Chất rắn gồm RCOOK: 0,2mol và KOH dư: 0,1mol
mrắn = 0,2(R + 83) + 0,1.56 = 28 R 29C H2 5X là C2H5-COO-CH=CH2
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 4,16 gam hỗn hợp X gồm RCOOH và RCOOC2H5, thu được 4,256 lít khí
CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Mặt khác 2,08 gam hỗn hợp X phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được 0,46 gam ancol và m gam muối Giá trị của m là:;
Có:
2
CO
n 0,19mol và
2
H O
n 0,14mol nX (mXmC m ) / 32H 0,05mol 2,08gam
X ứng với nX 0,025mol
Có:
2
H O
n 0, 015mol
BTKL
mXmNaOH m muối +
C H OH H O
m m m muối = 2,35
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được
14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn vớiNaHCO3
dư thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:
A 52,8 gam B 33 gam C 44 gam D 48,4 gam
Có:
2
Đặt a(mol), b(mol) là số mol O2 và CO2
BTKL
29,6 + 32a = 14,4 + 44b
BTNTO
1 + 2a = 0,8 + 2b a 0,9 và b = 1
2
CO
Trang 9Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa hỗn hợp các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic,
oleic, linoleic thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O Nếu xà phòng hóa hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
A 11,90 gam B 18,64 gam C 21,40 gam D 19,60 gam
Có:
Các chất trong X đều có
2
55Cn n / 550,01mol mX mCmHmO8,56
Lại có: nKOH 3nX 0,03mol và
C H (OH ) X
BTKL
m xà phòng =
Từ 2m gam X thu được 9,32.2 = 18,64 gam xà phòng
Câu 30: Hỗn hợp A gồm axit axetic và etanol Chia A thành ba phần bằng nhau
+ Phần 1 tác dụng với Kali dư thấy có 3,36 lít khí thoát ra
+ Phần 2 tác dụng với Na2CO3 dư thấy có 1,12 lít khí CO2 thoát ra Các thể tích khí đo ở đktc
+ Phần 3 được thêm vào vài giọt dung dịch H2SO4, sau đó đun sôi hỗn hợp một thời gian Biết hiệu suất của phản ứng este hoá bằng 60% Khối lượng este tạo thành là bao nhiêu?
A 5,20 gam B 10,56 gam C 8,80 gam D 5,28 gam
Trong mỗi phần chứa CH3COOH: a (mol) và C2H5OH: b (mol)
Phần 1 ta có:
2
H
n 0, 5a0, 5b0,15(1)
Phần 2 ta có:
2
CO
n 0, 5b0, 05(2)
Từ (1)(2) a 0, 2 và b = 0,1mmỗi phần = 60a + 46b = 16,6g
3
CH COOH
2 5
C H OH
%m 46b / 16, 627, 71%
Phần 3 ta có:
CH COOC H
CH COOC H
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O Mặt khác, a mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là:
Độ không no của X là = 0,05/a + 3
Lại có: nNaOH 3a0,075mol và
C H (OH)
BTKL
m muối mXmNaOHmC H (OH)3 5 3 22,15
Câu 32: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức mạch hở
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam hỗn hợp X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng este hoá X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là:
A 12,24 gam B 15,53 gam C 10,8 gam D 9,18 gam
Có:
2
CO
n 0,9mol và
2
H O
n 1, 05molAncol no, mạch hở
Gọi công thức của axit: C H O : a (mol); Ancol: n 2n 2 C Hm 2m 2 O: b (mol)
Có:
2
CO
n namb0, 9;
2
H O
n nab(m 1) 1, 05 và
X
m a(14n 32) b(14m 18) 21, 7
a 0, 2
và b = 0,15
2
CO
4n 3m 18 n 3 và m = 2 là nghiệm duy nhất
Axit là C2H5COOH: 0,2 (mol) và ancol là C2H5OH: 0,15 (mol)
Este C2H5COOC2H5 (0,15.60% = 0,09 mol)
C H COOC H
Trang 10Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 1,54 mol O2, thu được CO2 và 1 mol
H2O Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 18,64 gam muối Để chuyển hóa a mol X thành chất béo no cần vừa đủ 0,06 mol H2 (Ni, t°) Giá trị của a là:
Ta có:
2
BT: O
BTKL (1)
BTKL (2)
m 17,12 (g)
(có 3π gốc H.C)
Khi cho X tác dụng với H2 thì a = 0,02 mol
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 18,26 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức cần 1,215 mol O2 thu được
CO2 và 9,18 gam H2O Mặt khác đem đun 18,26 gam hỗn hợp X với lượng dư NaOH thu được
1 ancol Y duy nhất và 18,52 gam hỗn hợp muối Z Dẫn ancol Y qua bình đựng Na dư thấy khối lượngbình tăng 6,42 gam Thành phần % theo khối lượng muối của axit cacboxylic có khối lượng phân tửnhỏ hơn có giá trị là?
Có:
2
H O
2
BTKL
CO
X gồm este của ancol (u mol) và este của phenol (v mol) Đặt n, m là số C tương ứng của 2 este này
2
Lại có:
2
Ancol H tan g
BTKL
18, 26 40(u 2v) 18,52 (u 6, 42) 18v u 0, 06 và v = 0,07
Ta có:
2
CO
n 0, 06n0, 07m1, 09
Do n8 và m7 nên n = 10 và m = 7 là nghiệm duy nhất
Vậy X gồm C2HxCOO-CH2C6H5: 0,06mol và HCOOC6H5: 0,07mol
Muối gồm C2HxCOONa: 0,06mol; HCOONa: 0,07mol và C6H5ONa: 0,07molm muối = 18,52
x 3
2 3
C H COONa
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa 2 este đều no, mạch hở, không mạch nhánh thu
được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 26,56 gam Mặt khác cho 0,16 mol hỗn hợp E tác dụng với 450 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp F chứa 2 ancol kế tiếp và phần rắn có khối lượng m gam Dẫn F vào bình chứa Na dư thấy thoát ra 0,1 mol khí H2 Giá trị gần nhất của m là:
A 23,5 gam B 24 gam C 23 gam D 24,5 gam
Có:
2
n 0,1moln phản ứng nO(Ancol)0, 2mol
E không nhánh nên tối đa 2 chức E gồm este đơn chức: u(mol) và este hai chức: v(mol)
nE u v 0,16 và nNaOH u 2v0, 2
và v = 0,04
Mặt khác
2
H O
Đặt n, m là số C tương ứng của este đơn và đôinC 0,12n0, 04m0, 443n m 11
Do n2 và m4 nên n = 2 và m = 5 là nghiệm duy nhất
Sản phẩm xà phòng hóa có 2 ancol kế tiếp nên este có cấu tạo là HCOOCH3 và CH3 -OOC-COO-C2H5
Chất rắm gồm HCOONa: 0,12mol, (COONa)2: 0,04mol và NaOH dư: 0,25molm rắn = 23,52