Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là Câu 4?. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.. Hầu hết hạt nhân nguy
Trang 11
Họ, tên thí sinh: ……….……… Lớp: ………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65
A Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là
Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
C neutron và electron D electron, proton và neutron
Câu 3 Số neutron trong nguyên tử 37Li là
Câu 4 Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng
Câu 5 Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium là
Câu 6 Tên gọi của hợp chất có công thức SO2 là
C Phosphorus (IV) oxide D Sulfur dioxide
Câu 7 Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
Câu 9 Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng
Câu 10 Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag
Câu 11 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và số neutron D Số khối A và điện tích hạt nhân
ĐỀ THI THỬ GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: HÓA HỌC – LỚP 10 – ĐỀ SỐ 1 Nội dung: THCS → chương I
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2Câu 12 Từ hai đồng vị hydrogen (1H và 1H) và hai đồng vị chlorine (17Cl và 17Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là
Câu 13 Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?
A 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, … B 1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …
C 1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, … D 1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …
Câu 14 Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)
A 1s22s22p3 B 1s22s22p4 C 1s22s32p4 D 1s22s22p5
Câu 15 Hoà tan hết 12 gam một kim loại (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được 7,437 lít khí H2 (ở đkc) Kim loại này là
Câu 16 Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2 Số hiệu nguyên tử của cobalt là
Câu 17 Nguyên tử của nguyên tố Xcó tổng số hạt là 52 Số hạt không mang điện gấp 1,06 lần số hạt mang điện âm Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A 1735X B 1636X C 3717X D 1834X
Câu 18 Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng như một chất bảo quản Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho các cơ thể sống, đồng thời nó được sử dụng nhiều trong việc sản xuất phân bón Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên
tử nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng là 4s Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau
là 3 Nguyên tử X và Y lần lượt là
A khí hiếm và kim loại B kim loại và khí hiếm
C kim loại và kim loại D phi kim và kim loại
Câu 19 Nguyên tố R có hai đồng vị, nguyên tử khối trung bình là 79,91 Một trong hai đồng vị là 79R (chiếm 54,5%) Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai là
Câu 20 Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron và electron là 79 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19 Kí hiệu nguyên tử M là
A 8222X B 5626X C 5630X D 5230X
Trang 33
B PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 58, trong đó số hạt mang điện hơn
số hạt không mang điện là 18
(a) Xác định Z, A và viết kí hiệu của X
(b) Viết cấu hình electron của X và cho biết X có bao nhiêu electron độc thân
(c) X là kim loại hay phi kim?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm) (a) Tính nguyên tử khối trung bình của copper (Cu) biết trong tự nhiên đồng có hai đồng vị: 63 29 Cu (73%)và 65 29 Cu(27%). (b) Hòa tan 11,931 gam CuO bằng 200 gam dung dịch HCl a% vừa đủ Tính a ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 (1 điểm) Trong tự nhiên, hợp chất X tồn tại ở dạng quặng có công thức ABY2 X được khai thác và sử dụng nhiều trong luyện kim hoặc sản xuất acid Trong phân tử X, nguyên tử của hai nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 4s, các ion A2+ và B2+ có số electron lớp ngoài cùng lần lượt là 17 và 14 Tổng số hạt proton trong X là 87 (a) Viết cấu hình electron nguyên tử của A và B (b) Xác định X ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
_HẾT _
Trang 51
Họ, tên thí sinh: ……….…
Số báo danh: ………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65
A Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại basic oxide?
Câu 2 Ở điều kiện chuẩn; 4,958 lít khí oxygen có số mol là
Câu 3 Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
Câu 4 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
Câu 5 Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7 Kí hiệu nguyên tử của Y là
A 74Y B 47Y C 37Y D 37Y
Câu 6 Calcium carbonate là thành phần chính của vỏ sò, ốc, hến Công thức hóa học của calcium carbonate
là
Câu 7 Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch acid là
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 9 Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng
Câu 10 Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất X và khí hydrogen Công thức của X là
A FeS B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Fe2O3
Câu 11 Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 1,5M thu được dung dịch X Cho quỳ tím vào dung dịch X thì có hiện tượng
ĐỀ THI THỬ GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: HÓA HỌC – LỚP 10 – ĐỀ SỐ 2 Nội dung: THCS → chương I
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
101
Trang 6A quỳ tím chuyển xanh B quỳ tím chuyển đỏ
Câu 12 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron
B Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron
C Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron
D Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử
Câu 13 Oxygen có ba đồng vị (168 O , 178 O và 188 O ), carbon có hai đồng vị (126 C và 136 C ) Số loại phân tử CO2
có thể được tạo thành là
Câu 14 Phân lớp 3d có số electron tối đa là
Câu 15 Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là
A 1s22s22p63s23p3 B 1s22s22p63s23p5
C 1s22s22p63s23p13d2 D 1s22s22p63s23p23d1
Câu 16 Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
14 Cấu hình electron nguyên tử của R là
A [Ne]3s23p3 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d14s2 D [Ar]4s2
Câu 17 Tổng số các hạt proton, neutron và electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là
Câu 18 X là một trong những thành phần điều chế nước Javen tẩy trắng quần áo, sợi
vải Y là một khoáng chất có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển của hệ xương
khớp Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Số electron
độc thân của hai nguyên tố X, Y ở trạng thái cơ bản lần lượt là
Câu 19 Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ yếu
được sử dụng đề xác định phân tử khối, nguyên từ khối của các chất và
hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố Phổ khối của neon được
biểu diễn như ở hình bên
Trục tung biểu thị hàm lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng
vị, trục hoành biểu thị tỉ số của nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với
điện tích của các ion đồng vị tương ứng (điện tích z của các ion đồng vị neon đều bằng +1) Nguyên tử khối
trung bình của neon là
Câu 20 Cho các phát biểu về nguyên tử 52
Trang 73
(1) X có tổng các hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20
(2) X có số hạt neutron nhiều hơn proton là 4
(3) X có 4 lớp electron
(4) Cấu hình electron của X là [Ar]3d44s2
(5) X là kim loại
Số phát biểu đúng là
B Phần tự luận (5 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Hoàn thành các thông tin trong bảng sau:
Sodium 2311Na
Câu 2 (1 điểm) Cho các nguyên tố: He (Z = 2), N (Z = 7), Cl (Z = 17), Ca (Z = 20) Hãy viết cấu hình electron
nguyên tử của các nguyên tố trên và cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 (2 điểm) (a) Cho 4,864 gam magnesium (Mg) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,958 lít khí hydrogen (ở 25oC, 1 bar) Tính nguyên tử khối trung bình của Mg (b) Trong tự nhiên, magnesium có 3 đồng vị bền là 24Mg, 25Mg và 26Mg Phương pháp phổ khối lượng xác nhận đồng vị 26Mg chiếm tỉ lệ phần trăm số nguyên tử là 11% Tính phần trăm số nguyên tử của đồng vị 24Mg, đồng vị 25Mg? ………
………
………
………
Trang 8………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 4 (1 điểm) Hợp chất Y là một chất dùng để bảo quản các loại mứt quả sấy khô nhờ khả năng ngăn cản sự phát triển cảu một số loại vi khuẩn, nấm gây hư hại thực phẩm Y có công thức ABx, trong đó A chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhân A và B đều có số lượng hạt proton bằng số hạt neutron Tổng các loại hạt trong phân tử ABx là 96 Xác định công thức của hợp chất Y ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
_HẾT _
Trang 9\ 1
Họ, tên thí sinh: ……….…
Số báo danh: ………
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65
A Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Kí hiệu hóa học của nguyên tố sulfur là
Câu 2 Ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar); 9,916 lít khí chlorine có số mol là
Câu 3 Carbon dioxide là một trong những nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính Công thức hóa học của carbon dioxide là
Câu 4 Hòa tan 11,2 gam oxide của kim loại R (thuộc nhóm IIA) trong nước dư thu được dung dịch X Trung hòa dung dịch X cần vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 2M Công thức của R là
Câu 5 Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây không mang điện?
A proton B neutron C neutron và electron D electron
Câu 6 Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
Câu 7 Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà
A nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng
B cấu hình electron giống hệt nhau
C nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron
D cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau
Câu 8 Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là
Câu 9 Hình nào sau đây biểu diễn orbital s?
G
14
ĐỀ THI THỬ GIỮA HKI NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: HÓA HỌC – LỚP 10 – ĐỀ SỐ 3 Nội dung: Chương I → cấu tạo BTH
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
101
Trang 10Câu 10 Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli?
Câu 11 Tổng số hạt cơ bản của nguyên tử nguyên tố X là 13 Cấu hình electron của X là
A 1s22s22p3 B 1s22s22p2 C 1s22s22p1 D 1s22s2
Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt trong nguyên tử là 34 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 Kí hiệu nguyên tử của Y là
A 1123X B 1122X C 1223X D 1134X
Câu 13 Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
Câu 14 A và B là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Tổng số proton
của chúng là 57 (ZA < ZB) Vị trí của B trong bảng tuần hoàn là
Câu 15 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,7437 lít khí H2 (ở đkc) Hai kim loại đó là
Câu 16 Trong tự nhiên nguyên tố X có 3 đồng vị: đồng vị 1 có 8 neutron chiếm 99,757%, đồng vị 2 có 9 neutron chiếm 0,039%, đồng vị 3 có 10 neutron Biết nguyên tử khối trung bình của X là 16,00447 Số khối đồng vị 2 của nguyên tố X là
Câu 17 X được làm vỏ phủ vệ tinh nhân tạo hay khí cầu nhằm tăng nhiệt độ nhờ có tính hấp thụ bức xạ điện từ mặt trời khá tốt Y là một trong những thành phần điều chế nước Javen tẩy trắng quần áo, sợi vải Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của một
nguyên tử Y nhiều hơn một nguyên tử X là 8 hạt Cấu hình electron của Y là
A [Ne]3s22p1 B [Ne]3s23p5 C [Ar]4s2 D [Ne]3s23p3
Câu 18 Có bao nhiêu cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố mà lớp ngoài cùng có dạng 4s1?
Câu 19 Phổ khối, hay phổ khối lượng (MS: Mass Spectrum) chủ
yếu được sử dụng để xác định phân tử khối, nguyên từ khối của các
chất và hàm lượng các đồng vị bền của một nguyên tố Phổ khối của
copper (đồng) được biểu diễn như ở hình bên Trục tung biểu thị hàm
lượng phần trăm về số nguyên tử của từng đồng vị, trục hoành biểu
thị tỉ số của nguyên tử khối (m) của mỗi đồng vị với điện tích của
Trang 11\ 3
các ion đồng vị tương ứng (điện tích z của các ion đồng vị copper đều bằng +1) Nguyên tử khối trung bình của copper là A 64,32 B 63,35 C 63,54 D 64,54 Câu 20 Cho các phát biểu sau về nguyên tử 56 26Fe: (1) Fe có số neutron nhiều hơn số proton là 2 (2) Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử Fe là 82 (3) Điện tích hạt nhân của Fe là +30 (4) Cấu hình electron của Fe3+ là [Ar]3d34s2 (5) Ở trạng thái cơ bản, Fe có 4 electron độc thân Số phát biểu đúng là A 3 B 2 C 4 D 1 B Phần tự luận (5 điểm) Câu 1 (2 điểm) Cho các nguyên tố sau: Fluorine (F) Neon (Ne) Magnesium (Mg) Calcium (Ca) Biết rằng số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trên: F (Z = 9), Ne (Z = 10), Mg (Z = 12), Ca (Z = 20) (a) Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố trên, xác định số electron lớp ngoài cùng và cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (b) Xác định vị trí của các nguyên tố trên trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2 (2 điểm)
(a) Trong tự nhiên, magnesium có 3 đồng vị bền là 2412Mg,2512Mg,2612Mg.Bằng phương pháp phổ khối lượng người ta xác định được phần trăm số nguyên tử của 3 đồng vị 24 25 26
12Mg,12Mg,12Mglần lượt là 79%, 10% và 11% Hãy tính nguyên tử khối trung bình của magnesium
Trang 12(b) Cho 6,08 gam magnesium tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X và V (L) khí hydrogen (ở 25oC, 1 bar) Tính V
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 3 (1 điểm) Hợp chất A2B3 ở dạng tinh thể rất cứng, là thành phần chính của một số loại đá quý như ruby, saphia được sử dụng làm đồ trang sức Trong A2B3 có tổng số hạt cơ bản là 152, trong đó số hạt mang điện hơn số hạt không mang điện là 48 Số neutron của A3+ ít hơn số khối của B2- là 2 Tổng số hạt trong A3+ nhiều hơn tổng số hạt trong B2- là 11 Xác định số hiệu nguyên tử của A, B và cho biết công thức của A2B3 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
_HẾT _