1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BẢN đặc tả và MA TRẬN đề KIỂM TRA CHÂT LƯỢNG GIỮA kì 1 môn TOÁN lớp 4 năm học 2022 2023 đề số (1)

4 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm đó thuộc thế kỉ: A.. Vậy số lớn và số bé lần lượt là: A... 2điểm Một đoàn xe chuyển thực phẩm vào thành phố.. Hỏi a Đoàn xe đó chuyển được tất cả bao nhiêu tạ thực phẩm?. b Trung bìn

Trang 1

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG TH LÊ LỢI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I Năm học 2022 - 2023

MÔN: Toán – LỚP: 4

Thời gian: 40 phút Ngày kiểm tra: / /2022

Họ và tên HS:………

Lớp: ………

SỐ BÁO DANH (Do HS ghi) Chữ kí giám thị 1 Chữ kí giám thị 2 Số phách

GK1

Chữ kí

Bằng số Bằng chữ

TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)

Bài 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số gồm: Năm trăm triệu, không nghìn, bốn trăm , tám chục và ba đơn vị viết là:

A 5000483 B 50000483 C 50000483 D 5000803

b) Hai bà Trưng khởi nghĩa năm 40 Năm đó thuộc thế kỉ:

A IV B I C II D.III

c) Số trung bình cộng của các số 40; 45; 55; 35; 50 là:

A 45 B 55 C 50 D 35

d) Số thích hợp điền vào chỗ chấm : 1 phút và 21 phút = giây

A 30 B 32 C 90 D 36

e) Giá trị của chữ số 3 trong số 3052340 là:

A 3000 B 300000 C 30000 D 3000000

g) Tổng và hiệu của hai số đếu là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số Vậy số lớn và số bé lần lượt là:

A 99; 0 B 88; 0 C 98; 0 D 10; 0

h) Trung bình cộng của m và 15 là 37 Vậy m là:

A 74 B 15 C 89 D 59

II TỰ LUẬN

Bài 2: (2 điểm)

a) Đặt tính rồi tính (1 điểm)

18 534 + 409 567 807 231 – 67 849

Trang 2

b) Tính giá trị của biểu thức 190885 – a : 5 với = 885 (0,5 điểm)

c) Tìm y: 64 254 - y = 19029

Bài 3: (1điểm) a) Hình bên có ……góc nhọn và có …….góc tù

b) Hãy nêu tên 2 góc nhọn và 2 góc tù có trong hình bên: ………

………

………

………

Bài 4 (2điểm) Một đoàn xe chuyển thực phẩm vào thành phố Có 5 ô tô đi trước, mỗi ô tô chuyển được 36 tạ và 4 ô tô đi sau, mỗi ô tô chuyển được 45 tạ Hỏi a) Đoàn xe đó chuyển được tất cả bao nhiêu tạ thực phẩm? b) Trung bình mỗi ô tô đó đi được bao nhiêu tấn thực phẩm?

Bài 5 (1điểm) Trung bình cộng của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là 1032 Tìm 3 số tự nhiên đó?

B A

D

Trang 3

UBND THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ LỢI

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN : TOÁN - LỚP 4

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

C - 0,5 B - 0,5 A - 0,5 C - 0,5 D - 0,5 C -0,5 D - 1

II TỰ LUẬN

Bài 2:

a) Đặt tính rồi tính (1 điểm)

18 534 + 409 567 = 428101 807 231 – 67 849 = 739382

( Mỗi phép tính đúng dạt 0,5 đ Trong đó đặt tính đúng 0,25 đ Tính kết quả đúng 0,25 đ)

b) Tính giá trị của biểu thức 190885 – a : 5 với a = 885 (0,5 điểm)

Nếu a = 885 thì 190885 – a : 5 = 190885 – 885 : 5

= 190885 – 177 (0,25 đ)

= 190708 (0,25 đ)

c) Tìm y: 64 254 - y = 19029

y = 64 254 – 19029 (0,25 đ)

Bài 3: (1điểm)

a) Hình bên có 5 góc nhọn và có 3 góc tù (0,5 đ)

b) Hãy nêu tên 2 góc nhọn và 2 góc tù có trong hình bên:

- Góc nhọn đỉnh D; cạnh DA, DH Đỉnh C; cạnh CH, CB

- Góc tù đỉnh H; cạnh HC, HD Đỉnh B; cạnh BC, BA

( Đọc đúng tên từ 3 góc trở lên đạt 0,5 đ)

Có 5 ô tô đi trước chuyển được số tạ thực phẩm là: 0,25 đ

36 x 5 = 180 (tạ)

4 ô tô đi sau chuyển được số tạ thực phẩm là: 0,25 đ

45 x 4 = 180 (tạ)

B A

D

Trang 4

5 + 4 = 9 (ô tô)

Cả 5 ô tô chuyển được số tạ thực phẩm là: 0,5 đ

180 + 180 = 360 (tạ)

Trung bình mỗi ô tô chuyển được số tạ thực phẩm là: 0,5 đ

360 : 9 = 40 (tạ)

= 4 (tấn)

Đáp số: a) 360 (tạ); b) 4 tấn 0,25 đ

Bài 5 (1điểm)

Trung bình cộng của 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp là 1032 Vậy số thứ hai là 1032 (0,25 đ)

Số thứ nhất là: 1032 – 2 = 1030 (0,25 đ )

Số thứ ba là: 1032 + 2 = 1034 (0,25 đ )

Vậy 3 số tự nhiên chẵn liền nhau là: 1030; 1032; 1034 (0,25 đ )

Ngày đăng: 02/11/2022, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w