1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ 4 đề ôn tập kiểm tra chương 1 Đại số 842548

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 123,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

A 1 2 1 0, 25

2x 2x B 1 2 0, 25

4x  C 1 2 0, 5 2, 5

4xx D 1 2 0, 5 0, 25

4xx b) Kết quả của phép phân tích 2     thành nhân tử là:

A 2 

1

xy x  D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức khi x = - 0,5

b)  2  2   2

Câu 3: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2y25x5y b) 3 2 2 c)

5x 5x y10x 10xy 2

2x 5x7

Câu 4: (1 điểm) a) Làm phép chia x42x34x28x cho 2

4

x  b) Tìm x nguyên để giá trị của đa thức x32x27x7chia hết cho giá trị của đa thức 2

3

x

Câu 5: (1 điểm) a) Chứng minh: 2 ∀x

xx  b) Tìm GTNN của biểu thức: 2 2

Axyxyxy

Trang 2

1 2  2

5a  1 5a1 5a1

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính  3    là:

27x 8 : 3x2

A 9x26x4 B 3x26x2 C 9x26x4 D  2

3x2 b) Để giá trị của đa thức 2 chia hết cho giá trị của đa thức x - 2 thì các giá trị x ∈ Z là:

c) Giá trị của biểu thức x x  1 y x1 tại x = 2013; y = 2014 là:

d) Để biểu thức 2 là bình phương của một tổng thì giá trị của a là:

4x 12xa

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2a38a28a b) 2 2 c)

5a 9a4

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a)     2 b)

3 x2013 x 2013x0

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức A3x311x27x2; B  x 3

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho xy  10 Tìm GTLN của P = xy

Trang 3

1 3    2 

2 Đa thức   4 có tập nghiệm là { 4; - 4}

256

f xx

4 Nếu a là số tự nhiên thì 2 là số tự nhiên chẵn

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Phép chia  2    có phần dư là:

b) Kết quả của phép chia 3 5 3 15 3 6   3 là:

2

c) Để đa thức 1 25   19 45 chia hết cho đơn thức thì n bằng:

25x ny  3 x yn 2x y19 25

d) Nếu đa thức 2 có giá trị nhỏ nhất bằng - 7 thì a bằng:

6

xx a

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) a36a29a b) 2 2 c)

2x 16x18y 32 2

3a 8a4

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a)   2 b)

2x 3 x 3 2 x1  3

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức Ax35x22x15; B  x 2

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho 2 2 Tìm GTLN và GTNN của biểu thức K =

2

Trang 4

1  3 2  6 4 3

2x 3x 4x 5 6x 8x 10x

4 Đa thức 2 chia hết cho đa thức

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Kết quả của phép chia  2 3 1  1 ; n ∈ N là:

8x ny n : 12x y n n

A 2 2 2

3

n n

2

n

3

n

3x y b) Kết quả của phép tính A68232268.64 là:

c) Giá trị của biểu thức x33x23x2 khi = 11 là:x

d) Phần dư của phép chia đa thức 27x326 cho đa thức 3x1 là:

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2 b) c)

4 12

1

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a)   2 b) c)

xxx 

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức 3 2 ;

Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

Câu 4: (0.5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức M= 2 2

5x 9y 6xy4x2

Câu 5: (0,5 điểm) Cho các đa thức: 3 2 và Tìm để các giá trị của đa thức

1

BxxZ

A chia hết cho giá trị của đa thức B

Ngày đăng: 31/03/2022, 06:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w