1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

bo 4 de on tap kiem tra chuong 1 dai so 8

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 153,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 3 điểm Câu 1: 1 điểm Các khẳng định sau đúng hay sai?. Đánh dấu "X" vào ô thích hợp Câ.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: (2 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

a) Kết quả của phép tính

2 1

0,5

2x

A

2

0, 25

2 1

0, 25

2 1 0,5 2,5

2 1 0,5 0, 25

4xx b) Kết quả của phép phân tích x x y2    x y x y     thành nhân tử là:

A x x y2   B x1 x1

C    2 

1

x y x  D Cả A, B, C đều sai

Câu 2: (3 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức khi x = - 0,5

a) A2x2 2x4 x2  2x1 2  x1 2x21 x1

b) B2x122 4 x212x12

Câu 3: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 y2 5x5y b) 5x3 5x y2 10x210xy c) 2x2 5x 7

Câu 4: (1 điểm) a) Làm phép chia x4 2x34x2 8x cho x 2 4

b) Tìm x nguyên để giá trị của đa thức x3 2x27x 7chia hết cho giá trị của đa thức x 2 3.

Câu 5: (1 điểm) a) Chứng minh: x2 2x  ∀x2 0

b) Tìm GTNN của biểu thức: A2x2y26x2y2xy1995

Trang 2

ĐỀ SỐ 2:

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Đánh dấu "X" vào ô thích hợp

u

1 x22x 4 x22

2 5a2 1 5a1 5  a1

x   xxx

xxx x 

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Kết quả của phép tính 27x38 : 3  x2

là:

A 9x2 6x4 B 3x2 6x2 C 9x26x4

D 3x 22

b) Để giá trị của đa thức x2 4x5 chia hết cho giá trị của đa thức x - 2 thì các giá trị x ∈ Z là:

c) Giá trị của biểu thức x x 1 y x 1 tại x = 2013; y = 2014 là:

d) Để biểu thức 4x2 12x a là bình phương của một tổng thì giá trị của a là:

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 2a38a28a b) a2 6a b 29 c) 5a2 9a4

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a) 2x1 x 4 2x 32 8

b) 3x2013 x2  2013x0

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức A3x311x27x2; B  x 3

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho 10xy Tìm GTLN của P = xy

ĐỀ SỐ 3:

Trang 3

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Đánh dấu "X" vào ô thích hợp

u

1 x327x3 x2 6x9

2

Đa thức f x x4 256có tập nghiệm là { 4; - 4}

xxx x 

4 Nếu a là số tự nhiên thì a26a5 là số tự nhiên chẵn

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Phép chia x2 3x5 : x2

có phần dư là:

b) Kết quả của phép chia 3 5 3 15 3 6   3

2

c) Để đa thức 25x y n 1 25  3x y19 45 n

 

chia hết cho đơn thức 2x y thì n bằng:19 25

d) Nếu đa thức x2 6x a có giá trị nhỏ nhất bằng - 7 thì a bằng:

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) a3 6a29a b) 2x216x18y232 c) 3a2 8a4

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a) 8x2014 x2 2014x0 b) 2x23 x 3 2x13 3

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức A x 3 5x22x15; B  x 2

a) Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

b) Tìm tất cả các số nguyên x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B

Câu 4: (0.5 điểm) Cho x2y2  Tìm GTLN và GTNN của biểu thức K = 3xy2

ĐỀ SỐ 4:

I Trắc nghiệm (3 điểm)

Trang 4

Câu 1: (1 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai? Đánh dấu "X" vào ô thích hợp

u

1 2x3 3x2 4x5 6x68x410x3

3 x x y  y y x    x y 2

4 Đa thức 9x  chia hết cho đa thức 32 4 x 2

Câu 2: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.

a) Kết quả của phép chia  2 3 1  1

8 n n : 12 n n

xyx y

; n ∈ N là:

A

2 2

2

3

x y

B

2 2 3 2

n

x y

C

2 2 2 3

n

x y

D

2 2 2

3x y b) Kết quả của phép tính A 68232268.64 là:

c) Giá trị của biểu thức x3 3x2 3x  khi x = 11 là:2

d) Phần dư của phép chia đa thức 27x 3 26 cho đa thức 3x  là:1

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x24x12 b) a26bc 3ca 2ab c) x4x21

Câu 2: (2 điểm) Tìm x thỏa mãn:

a) 15x6 x2 6x b) 0 x216 17 x4 c) x3 4x28x 8 0

Câu 3: (1,5 điểm) Cho hai đa thức A x 3 x211x2a1; B  x 3

Thực hiện phép chia A cho B và chỉ rõ đa thức thương Q và đa thức dư R

Câu 4: (0.5 điểm) Tìm GTNN của biểu thức M= 5x29y26xy 4x 2

Câu 5: (0,5 điểm) Cho các đa thức: A2x3 x2 4xB x 2 Tìm x Z1  để các giá trị của đa thức

A chia hết cho giá trị của đa thức B

Ngày đăng: 13/10/2021, 02:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w