PHÂN THỨC ĐẠI SỐA.. Kiến thức cần nhớ 1.. Định nghĩa: Một phân thức đại số hay nói gọn là phân thức là một biểu thức đại số có dạng A B , trong đó A và B là các đa thức khác 0, A được gọ
Trang 1PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A Kiến thức cần nhớ
1 Định nghĩa: Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức đại số có
dạng
A
B
, trong đó A và B là các đa thức khác 0, A được gọi là tử thức (hay tử), B được gọi
là mẫu thức (hay mẫu)
Chú ý: Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu thức bằng 1
2 Hai phân thức bằng nhau
Hia phân thức
A B
và
C D
gọi là bằng nhau nếu A D B C. = .
3 Chú ý :
- Các tính chất về tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau của phân số cũng đúng cho phân thức
- Các giá trị của chữ làm cho mẫu thức nhận giá trị bằng 0 gọi là giá trị làm phân thức vô nghĩa hay không xác định
B Bài tập vận dụng và các dạng toán
Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phân thức
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau
a
2
5 4
2
x
x x
−
−
b x x( −20181) (x− 2)
c
2
2
4
4 5
x
−
x y
+
Lời giải
a) Điều kiện xác định
2
0
2
x
x
≠
Trang 2b) Điều kiện xác định x x( − 1) (x− 2) ≠ ⇔ ∉ 0 x {0;1;2}
c) Ta có 2 ( )2
với mọi x nên phân thức đã cho luôn có nghĩa d) Điều kiện xác định
3; 2
x= − y=
không đông thời xảy ra
Bài 2:
Chứng minh rằng phân thức sau luôn có nghĩa
4 2 4
2
x y
+
Lời giải
Ta có 4 2 4 ( 2 )2 2
Vậy với mọi x y, biểu thức luôn có nghĩa
Bài 3: Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau
a
2
2
4
9 16
x
x
−
−
2
3 2
4 4
x
−
c
2
2
1
x
x
−
−
2 2
2
x y x
+
e (x+ 1) (2x− 3)
2
2 1
5 6
x
+
− +
g
2 2
8
x +y
2 2
2
2 1
x y x
+
i
2
5 4
6 10
x y
+
2
2 5 4
x y x
+
−
l ( )2 2
3 7
1
x y
+
2
2018 2019
9 24 16
+
Lời giải
Trang 3a) Điều kiện xác định
2
4 3
4 3
x
x
≠
≠
b) Điều kiện xác định 2 ( )2
c) Điều kiện xác định x2 − ≠ ⇔ 1 0 (x− 1) (x+ ≠ ⇔ ≠ ± 1) 0 x 1
d) Điều kiện xác định 2x≠ ≠ ≠0 x 0
e) Điều kiện xác định
( 1) ( 3) 0 1
3
x
x
≠
f) Điều kiện xác định
( ) ( )
3
x
x
≠
g) Điều kiện xác định x và y không đồng thời bằng 0
h) Điều kiện xác định 2 ( )2
i) Ta có 2 ( )2
với mọi x Nên phân thức đã cho xác định với mọi giá trị của x
k) Điều kiện xác định x2 − ≠ ⇔ 4 0 (x− 2) (x+ 2) ≠ ⇔ ≠ ± 0 x 2
l) Điều kiện xác định
1; 0
x= y=
không đồng thời xảy ra
m) Điều kiện xác định
( )2
3
Trang 4Dạng 2: Chứng minh đẳng thức Cách giải: Thực hiện theo 3 bước
Cách 1: Biến đổi vế trái thành vế phải
Cách 2: Biến đổi vế phải thành vế trái
Cách 3: Biến đổi đồng thời 2 vế
bằng nhau nếu cần, từ đó suy ra điều phải chứng minh
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau
a)
2
2;
x
b)
2 5 4 2 3 2
2; 4
Trang 5c) ( ) ( )
2
3
a
−
d)
2
2; 3
Lời giải
a) Ta có
2
x
−
b) Ta có
c) Ta có ( ) ( ) ( )
d) ta có
2
;
Bài 2: Chứng minh các đẳng thức
a)
3 4 4
3
5
7 35
xy x y
x y
=
b)
2 2
2 ( 2)
c)
2
2
( 3)
x x + = x
d)
2 8 7 2 6 7
Lời giải
a) Ta có:
3 4 4
3 3 4 4 4 4
3
5
7 35
xy x y
x y
b) Ta có: ( ) ( 2 ) ( ) (2 )
2 2
2 ( 2)
c) Ta có:
2
( 3)
+
d) Ta có:
Trang 6Bài 3: Ba phân thức sau có bằng nhau không
Lời giải
Ta có (2x+ 3 15) ( x− 20) (= 5 2x+ 3) (x− = 4) 15 2( x2 − 13x− 24)⇒ =A B( )1
Lại có (2x+ 3 75) ( x− 30) = 15 2( x+ 3 5) ( x− = 2) 15 10( x2 + 11x− ⇒ = 6) A C( )2
Từ (1)(2) ⇒ = =A B C
Dạng 3: Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước Cách giải: Thực hiện theo hai bước sau
Trang 7Bài 1: Tìm đa thức A để các phân thức sau bằng nhau
a)
1
x
A = x
+
b)
2 2
+
=
c)
4 3 3
( 3)( 3) 3
d)
2 2
4
A
Lời giải
a) Ta có
( 1)
A x
+
+
b) Ta có
3
c) Ta có
( ) (3 )
4 3
3
3
d) Ta có
2 2 4 7 7
4
−
+
Bài 2: Tìm đa thức A để các phân thức sau bằng nhau
a)
2 2
x
b)
2
c) ( ) 2
; 1; 3
y
d)
1
2
a
Lời giải
a) Cách 1: Ta có
2 2
A x
+
2 2
Trang 8b) Ta có :
( )
2
2 2
3
c) Ta có y2 − 4y+ = 3 (y− 1) (y− ⇒ = 3) B 2y2 − 3y+ 1
d) Ta có : a3 − = 8 (a− 2) (a2 + 2a+ ⇒ = 4) B a2 − 3a+ 2
Bài 3:
Tìm cặp đa thức P và Q thỏa mãn đẳng thức
( 2 ) (2 ) ( )
2
x
Lời giải
Ta có :
( ) ( )
Chọn Q=(x+ 1) (x− ⇒ = 2) P (x− 1) (x+ 2)
Bài 4:
2
2;1;3
x
Hãy tìm một cặp đa thức A và B thỏa mãn đẳng thức trên
Lời giải
Ta có:
x
−
Chọn A=(x+ 2) (x− ⇒ = − 3) B x 1
Trang 9Dạng 4: Chứng minh đẳng thức có điều kiện Cách giải: Thực hiện theo hai bước sau
Bài 1:
Cho hai phân thức
P Q
và
R S
thỏa mãn
P Q
Q = S ≠
Chứng minh R S≠
và
Q P = R S
Lời giải
Điều cần chứng minh
Bài 2:
Chứng minh đẳng thức
với hai phân thức
P Q
và
R S
thỏa mãn
P R
Q = S
Lời giải
Ta có:
dpcm
Trang 10BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Chứng minh các đẳng thức sau
a)
2
2
1
x
b)
y y
Hướng dẫn
a) Gợi ý: x2 − 3x+ = 2 (x− 1) (x− 2 ;) x2 − = 1 (x− 1) (x+ ⇒ 1) dpcm
b) Gợi ý: 4y3 − =y y(2y− 1 2) ( y+ 1)
Bài 2:
Chứng minh các đẳng thức sau
2
2; 1
b)
3 2
27
3
3 9
v
v
− +
Hướng dẫn
a) Gợi ý: 2 ( ) ( ) 2 ( )2
b) Gợi ý : v3 + 27 = +(v 3) (v2 − + 3v 9)
Bài 3: Tìm đa thức M trong mỗi đẳng thức sau
Trang 11a)
2
1;
b)
2
2
x
Hướng dẫn
a) Đáp số: M =(x+ 1 2) ( x− 3)
b) Đáp số: M =(2x− 1) (x− 2)
Bài 4: Tìm đa thức N trong mỗi đẳng thức sau
a)
2
3
1; 2 8
+
b)
3; 2
Hướng dẫn
a) Đáp số: N =(x+ 1) (x+ 2)
b) Đáp số: N = 2(x+ 3) (x− 3)
Bài 5:
Cho hai phân thức
A B
và
C D
và
E F
thỏa mãn
.
B = D = F
Chứng minh
B D F+ − = B
+ −
Hướng dẫn
Ta có:
CB EB DA FA
B D F+ − = ⇒ − = −B
+ −
Mà
đpcm
Bài 6:
Tìm các giá trị nguyên của x để phân thức sau có giá trị nguyên
Trang 12a)
3
2x− 1
b) 2
5 1
x +
c) 2
7 1
x − +x
Hướng dẫn
a) Vì x nguyên nên 2x−1 nguyên
do đó
3
2x− 1
nguyên ⇔ 2x− ∈ 1 U( ) {3 = ± ± ⇔ ∈ − 1; 3} x { 1;0;1; 2} b) Vì x nguyên nên
2 1
x +
nguyên
do đó
2
5
1
x +
nguyên
0
2
2
x
x
x
=
c) Vì x nguyên nên
2 1
x − +x
nguyên
do đó
2
7
1
x − +x
nguyên
2
2 2
1 0
1 1
1 7
x x
x x
x x
− + =
− + =
Bài 7:
a) Tính giá trị của biểu thức
3 2
3 2
x y A
x y
−
= +
, biết
2 2
9x + 4y = 20xy
và 2y<3x<0
b) Tính giá trị của biểu thức
x y B
x y
−
= +
, biết
2 2 10
3
x y xy
và
0 x y< <
Hướng dẫn
a) Vì
2y< 3x< 0
nên
3x− 2y> 0
và
3x+ 2y< 0
suy ra A<0
Ta có
2
3 2
A
x y
+
1
2
A −
⇒ =
(vì A<0)
Trang 13b) Ta có
2 2
2 2
10
3
x y
xy
2
B
x y
+
Vì 0< < ⇒ − <x y x y 0
và x y+ >0
Suy ra
1 0
2
x y
x y
+