1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C2 05 phep cong cac phan thuc dai so

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 242,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐI.. KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.. Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu t

Trang 1

5 PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu thức

Muốn cộng hai phân thức có cùng mẫu thức, ta cộng các tử thức với nhau

và giữ nguyên mẫu thức

+ + =

2 Quy tắc cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được

III BÀI TẬP

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau:

a)

x x

b)

a b b a

1

1 1

a

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:

2x y x

xy y xy x

2 2

x

xx x

c)

2

2y

x y x y x  y

2 2

e)

2

1

x

x  x x

2

3

x

+

-Bài 3: Thực hiện các phép tính sau:

a)

1 2 1 1 5

- + + +

x y- +x+y+y - x

c) (a b b c- )(1 - ) (+ b c c a- )(1 - ) (+ c a a b- )(1 - )

Bài 4: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

a)

2

x A

+

+ + - Với x =11 b) 2 2

1

+

- - Với

1 3

x 

Bài 5: Thực hiện các phép tính sau:

a) ( ) ( )( ) ( )( )

3

x x+ + x+ x+ + x+ x+ + +

Trang 2

b) 2 2 2 2

x + x+x + x+ +x + x+ +x + x+

x- + +x+ +x + +x + +x + +x

d)

x y- +x y+ +x +y +x +y +x +y

Bài 6: Chứng minh rằng

a)

a b b c c a+ + + + + =c a a b b c+ + + + +

b)

a b c

æ + - ö÷ æ + - ö÷ æ + - ö÷

Bài 7: Xác định các hệ số a, b, c để cho:

a) 3

10 4

4

3

+

Bài 8: Cho các số , ,a b c thỏa mãn a b c  1 và

1 1 1 0

a b c  

Chứng minh rằng a b c2   2 2 1

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1 :

5 4

9 9

x+ x=

A: 9

x

B: 9

x

C: x- D:x

Câu 2 : 2 2

3 1 7 1

x y x y

- + + =

2

xy D:

2

5y

Câu 3 :

1

x+x+ =

Câu 4:

4 5 5 9 5

2 1 2 1 2 1

    

Câu 5 :

11 18 12 18

2 3 3 2 2 3

Trang 3

Câu 6: Ghép mỗi ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được kết quả đúng:

1,

5

x

x+ x =

2,

16 5

x+ + - x =

b)

4 5

x

d) 3

3,

5 2

- + - =

1 - …; 2 - ….; 3 - … ; 4 - …

Câu 7: Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng

a,

1 5 1 5

   

b,

4 1 4 1

x x

   

  ……… …

Tự luyện:

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau.

a)

2

x y x y

c)

x y x y y x

    

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau.

x

x

2

y

x y xy x x y.

KẾT QUẢ - ĐÁP SỐ

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: a)

x+ +x- = x+ + -x = x- = -x

+

c)

Trang 4

-Bài 2: a)  2  2       

y x y x y x

xy y xy x

           

2

x

xy

b)

   

2 2

x

c)

x y

x y

d)                       

2

e)

     

2

1

x

          

 

2 2

2

1

1

x

x x

f)

3

x

+

( )( ) ( ( )( ) )

2

3

x

x

+

Bài 3: a)

3 1 2 2 1 1 5

1 2 1 1 5

- + + +

6 3

x x

b)

- - + - + - + +

-c)

( ) ( ) ( )

( )( )( ) ( )( 0 )( ) 0

c a a b b c

a b b c c a a b b c c a

-Bài 4:

a)

2

x A

+

Trang 5

( ) ( )

2

2

1

x

+ +

=

Khi x =11 ta tính được

11 1 10

1

B

- - ( ) ( )( ) ( ( )( )( ) )

2

( 2 ) 3

1 x x

x x

- Với

1 3

x 

tính được

3

8

æ ö÷

ç- ÷+

ç ÷

ç ÷

çè ø

Bài 5: a) x x( 1+1) (+ x+1)(1x+2) (+ x+2)(1x+3) +x+13

1

x

=

x + x+x + x+ +x + x+ +x + x+

( 2 2) ( 2)(2 4) ( 4)(2 6) ( 6)(2 8)

=

x- x+ =x+

1 3 4 1 18 9 1 60 16 1 150 25 1

x- + x - x+ + x - x+ + x - x+ + x - x+

x- + +x+ +x + +x + +x + +x

1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x

Trang 6

8 8 16 16 16 32

1 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 x

-e)

x y- +x+y+x +y +x +y +x +y

4x 4x 8x

Bài 6: a)

a b+ +b c+ +c a+ - c a+ - a b b c+ - +

0

a b b c c a

Vậy

a b+ +b c+ +c a+ =c a+ +a b+ +b c+

b)

VT =æçççç + - ö÷÷÷÷+æçççç + - ÷÷÷÷ö +æçççç + - ö÷÷÷÷

9

-+

( 2 2 2)

9

Bài 7:

3

a b c x c d x a

-Đồng nhất tử với phân thức 3

10 4 4

x

ta có

ï + + = ï + + = ï =

ï - = Û ï - = Û ï =

Vậy 3

4

x

Trang 7

-b)

a b c x a b d x a b c x a b d

-+

-Đồng nhất với phân thức

3

x

x - ta có:

1

1 0

4

0

a

a b c

a b c

c

a b d

d

ìïï = ï

ï + + = ï

ï - + = ï

ï + - = ï

ï - - = ï

ïî ïï =ïïî

Vậy:

3

4( 1) 4( 1)

Bài 8: Ta có: a b c     1 a b c2    1 a b c2 2 2 2ab bc ca  1 1 

Ta có 1 1 1   0 bc ac ab      0 bc ac ab 0 2 

Từ  1

và  2

suy ra a b c2  2 2 1.

IV BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 8

Bồi dưỡng năng lực học

môn Toán 8

PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 8

Toán Họa 8

[Document title]

8

Ngày đăng: 13/10/2022, 00:40

w