1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chapter 8 kinh te hoc macro final

38 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Tế Học Macro Final
Tác giả Bùi Xuân Hồi
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kinh Tế Vĩ Mô
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Năng suất: là sản lượng hàng hoá dịch vụ được tạo ra từ một đơn vị đầu vào sản xuất lao động / thời gian  Năng suất lao động sẽ quyết định mức sống của một nước  Thước đo mức sống củ

Trang 1

KINH TẾ VĨ MÔ NÂNG CAO

PGS TS Bùi Xuân Hồi

Trang 2

KINH TẾ PHÁT TRIỂN

Trang 3

I Tăng trưởng và năng suất

II Các yếu tố qui định năng suất

Trang 4

 Mức sống của người dân một nước phụ thuộc vào

năng lực sản xuất hàng hoá và dịch vụ của nước đó

 Mức sống thay đổi liên tục theo thời gian

 Năng suất: là sản lượng hàng hoá dịch vụ được tạo ra

từ một đơn vị đầu vào sản xuất (lao động / thời gian)

 Năng suất lao động sẽ quyết định mức sống của một nước

 Thước đo mức sống của một nước là tăng trưởng

GDP thực tế bình quân đầu người

Trang 5

Country Period

Real GDP per Person at Beginning of Period

Real GDP per Person

at End of Period Growth Rate

Trang 6

Tăng trưởng kép và quy tắc 70

 Tăng trưởng bình quân hàng năm trông có vẻ nhỏ,

nhưng sẽ rất lớn nếu tích luỹ nhiều

Tăng trưởng kép là sự tích luỹ nhiều năm

 Ví dụ : 5000$ đầu tư với lãi suất 10% một năm, giá

trị của khoản đầu tư này sẽ là 10,000 $ sau:

Trang 7

 Tăng trưởng là quan trọng

đầu

vào sản xuất

định năng suất và tăng trưởng

Trang 8

4 yếu tố quyết định năng suất :

Tư bản hiện vật Vốn nhân lực Tài nguyên thiên

1.

2.

nhiên3.

Tri thức công nghệ4.

Trang 9

tố đầu vào sản xuất

Trang 10

Các yếu tố đầu vào sản xuất

thức của công nhân có được từ học tập,

đào tạo và kinh nghiệm

 Vốn

suất

nhân

giống

như tư bản hiện vật

Trang 11

nguyên tái tạo được: cây cối, rừng nguyên không tái tạo được: than,

dầu… nguyên nhân tạo: năng lượng mặt trời

Tài nguyên thiên nhiên là một đầu vào quan trọng nhưng không nhất thiết là thiếu nó sẽ không tăng trưởng được

Trang 12

Các yếu tố đầu vào sản xuất

Tri thức công nghệ :là cách thức tốtnhất để sản xuất hàng hoá và dịch vụ

 Vốn nhân lực là yếu tố trung chuyển tri

dùng tư bản hiện vật

 Kinh tế nông nghiệp >>> Kinh tế công

nghiệp >>> Kinh tế tri thức

Trang 13

Hàm sản xuất và năng suất

 Hàm sản xuất là sự biểu thị về phương diện kỹ thuật

cách thức phối hợp các yếu tố đầu vào và mức sản lượng

Trang 14

Hàm sản xuất và năng suất

Nếu chia 2 vế cho L

trong đó :

Y/L = sản lượng tạo ra bởi 1 công nhân

K/L = lượng tư bản hiện vật cho 1 công nhân

H/L = lượng vốn nhân lực trên 1 công nhân

N/L = lượng tài nguyên thiên nhiên trên 1 công nhân

Trang 15

Các yếu tố quyết định năng suất

Năng suất Y/L phụ thuộc vào lượng tư bản hiện vật cho 1 công nhân K/L, vốn nhân lực cho 1 công nhân H/L, tài nguyên thiên nhiên cho 1 công nhân

N/L, và công nghệ sản xuất hiện có A

Trang 16

1 Khuyến khích tiết kiệm và

Khuyến khích đầu tư từ nước ngoài

Phát triển giáo dục, đào tạo

chính trị

Thúc đẩy tự do thương mại

Kiểm soát gia tăng dân số

5

6

Trang 17

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

South Korea Singapore Japan Israel Canada Brazil West Germany Mexico United Kingdom Nigeria United States India Bangladesh Chile Rwanda

Trang 18

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

 Tăng tiết kiệm

tăng K/L từ trưởng GDP

thực tếtăng năng suất và tăng

Trang 19

Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư

Trong ngắn hạn:

 Một sự gia tăng tỷ lệ tiết kiệm dẫn

đến tăng tỷ lệ tăng trưởng

Trong dài hạn:

 tỷ lệ tiết kiệm cao hơn dẫn đến tăng

năng suất và tăng thu nhập, nhưng

không tăng sản lượng nếu không

nguồn lực khác

Trang 20

Thu hút đầu tư từ nước ngoài

 Đầu tư gián tiếp từ nước ngoài

 Vốn do chủ thể nước ngoài đầu tư nhưng

Trang 21

Phát triển giáo dục, đào tạo

trình độ

trình

sản xuất của đất nước

Trang 22

Bảo vệ quyền sở hữu

mà đồng vốn của mình đang hoạt động

 việc sở hữu các tài sản hữu hình và vô

vào thời điểm

Trang 23

Thúc đẩy tự do thương mại

nước có sự tiến bộ công nghệ

Trang 24

Kiểm soát gia tăng gia tăng dân số

lao động

động trong tương lai

thực tế bình quân đầu người

Trang 25

Khuyến khích hoạt động nghiên

 các chương trình tài trợ, hỗ trợ nghiên cứu,

 giảm thuế cho việc sản xuất dùng công nghệ

mới

 hệ thống công nhận và bảo hộ sáng chế

Trang 26

a) Tổng quan về chu kỳ kinh doanh

 Khái

động

làm,

niệm: Chu kỳ kinh doanh là sự dao

Trang 27

 Đặc điểm của giai đoạn suy thoái:

 nhu cầu mua sắm giảm mạnh, dự trữ ngoài kế hoạch

tăng nhanh=> dẫn đến giảm sản xuất, giảm đầu tư,

Trang 29

 Chu kỳ

tổng cầu

sản

Trang 30

Y1 Y2

Trang 31

 Chu kỳ kinh doanh có thể do biến độngcủa tổng cung.

Trang 32

 Nguyên nhân của chu kỳ kinh doanh

 Nguyên nhân ngoại

thống

chính trị …

 Nguyên nhân nội sinh: nguồn gốc từ nội

Trang 33

b) Các lý thuyết chu kỳ kinh doanh điển

Lý thuyết tiền tệ:

hình

 Nguyên nhân của chu kỳ kinh doanh do

Trang 34

Lý thuyết mô hình gia tốc số nhân

của sản lượng.

Trang 35

Lý thuyết chu kỳ kinh doanh chính trị

nay

Trang 36

Lý thuyết chu kỳ kinh doanh cân bằng:

 Những nhận thức sai

vận động giá cả, tiền

quá nhiều hoặc quá ít

lầm của mọi người về sự lương khiến

lao động

họ cung ứng

lượng và việc làm.

Lý thuyết chu kỳ kinh doanh thực tế

sách tài chính, công nghệ.

trong một khu vực có thể lan sang phần còn lại

Trang 37

hoàn toàn loại trừ nhau.

Ngày đăng: 12/10/2022, 11:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 việc sở hữu các tài sản hữu hình và vơ hình khơng bị xâm phạm. - Chapter 8  kinh te hoc   macro final
vi ệc sở hữu các tài sản hữu hình và vơ hình khơng bị xâm phạm (Trang 22)
hình - Chapter 8  kinh te hoc   macro final
h ình (Trang 33)
Lý thuyết mơ hình gia tốc số nhân - Chapter 8  kinh te hoc   macro final
thuy ết mơ hình gia tốc số nhân (Trang 34)