Tổng quan về kế toán ngân hàng 2.. Kế toán dịch vụ thanh toán qua ngân hàng 7.. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối và thanh toán quốc tế 8.. CHƯƠNG 8 – KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ
Trang 1KẾ TOÁN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
GV Lê Hàn Thủy
Phan Thiết, tháng 3 năm 2020
Trang 2NỘI DUNG MÔN HỌC
1. Tổng quan về kế toán ngân hàng
2. Kế toán tiền mặt
3. Kế toán huy động vốn
4. Kế toán nghiệp vụ tín dụng
5. Kế toán đầu tư & kinh doanh chứng khoán
6. Kế toán dịch vụ thanh toán qua ngân hàng
7. Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối và thanh toán quốc
tế
8. Kế toán thu nhập, chi phí
9. Báo cáo tài chính
2
Trang 3CHƯƠNG 8 – KẾ TOÁN THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ KẾT QUẢ KINH
DOANH CỦA NGÂN HÀNG
Trang 4MUÏC TIEÂU CUÛA CHÖÔNG
4
Giải thích bản chất và phân loại được thu nhập, chi phí kinh doanh của NHTM;
Vận dụng nguyên tắc kế toán ghi nhận thu nhập & chi phí phát sinh trong NHTM;
Đọc và hiểu các chỉ tiêu thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh trên BCTC của NHTM
Trang 5KHÁT QUÁT VỀ THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ KẾT
QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG
Thu nhập:
- Thu nhập từ hoạt động kinh doanh: thu hoạt động tín dụng, thu lãi tiền gửi, thu dịch vụ, thu từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
và vàng, thu lãi góp vốn, mua cổ phần…
- Thu nhập khác: như thu từ nhượn bán, thanh lý tài sản cố định, thu phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng
5
Trang 6KHÁT QUÁT VỀ THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ KẾT
QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG
Chi phí:
- Chi phí hoạt động kinh doanh: chi trả lãi tiền gửi, tiền vay; chi về kinh doanh ngoại tệ, vàng; chi cho hoạt động kinh doanh dịch vụ NH; chi cho việc mua bán cổ phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá khác; chi cho hoạt động góp vốn, mua cổ phần; chi về chênh lệch tỷ giá; chi khấu hao tài sản cố định; chi phí tiền lương, chi dịch vụ thuê ngoài, chi phí nộp thuế, phí, chi phí khác,…
- Chi phí khác: chi nhượng bán, thanh lý tài sản; giá trị còn lại của tài sản cố định sau khi nhượng bán, thanh lý; Chi cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa; Chi phí thu hồi nợ quá hạn khó đòi; chi tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế; chi xử lý khoản tổn thất tài sản còn lại sau khi đã bù đắp bằng các nguồn theo quy định và chi các khoản đã hạch toán vào doanh thu nhưng thực tế không thu được, các khoản chi hợp lệ khác
6
Trang 7KHÁT QUÁT VỀ THU NHẬP, CHI PHÍ VÀ KẾT
QUẢ KINH DOANH CỦA NGÂN HÀNG
Kết quả kinh doanh:
Lợi nhuận của ngân hàng là chênh lệch giữa tổng doanh tu trừ tổng chi phí
Lợi nhuận trong kỳ kế toán là kết quả kinh doanh của ngân hàng bao gồm lợi nhuận hoạt động nghiệp vụ và lợi nhuận các hoạt động khác
7
Trang 8Nguyên tắc kế toán
Thời điểm và nội dung ghi nhận TN, CP được thực hiện dựa trên Chuẩn mực ghi nhận doanh thu 14; các nguyên tắc phù hợp, thận trọng và Các VAS có liên quan khác
Tài khoản thu nhập phản ánh các khoản thu nhập trong kỳ, cuối kỳ kết chuyển toàn bộ dư có sang tài khoản lợi nhuận năm nay và không có số dư
Tài khoản chi phí phản ánh các khoản chi phí trong kỳ, cuối kỳ kết chuyển toàn
bộ dư có sang tài khoản lợi nhuận năm nay và không có số dư
Cuối kỳ kế toán, các khoản phát sinh từ giao dịch nội bộ (thu lãi tiền gửi, chi lãi tiền gửi…) phải loại trừ trên báo cáo tài chính
Kết quả hoạt động kinh doanh được phản ánh trên tài khoản Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc lỗ hoạt động kinh doanh
8
Trang 9THU NHẬP
Thu hoạt động tín dụng - 70
Thu dịch vụ - 71
Thu từ hoạt động kinh doanh ngoại hối - 72
Thu lãi gĩp vốn, mua cổ phần - 74
Thu từ hoạt động kinh doanh khác và thu nhập khác – 78 và 79
9
- Điều chỉnh
- Kết chuyển KQKD
Doanh thu – Loại 7
DT chưa kết chuyển Doanh thu trong kỳ
Trang 10TK Thu nhập – 7XX TK Thích hợp – TM,TG
Thực thu
TK Lãi phải
thu - 39
Lãi dự thu
TK DT chờ PB -
488
Lãi thu trước
Phân bổ
TN
TK CP khác - 89
Thoái thu
lãi
Thu lãi dự
thu
TK Thích hợp
CLTG - 63
TN CL TG
Điều chỉnh thu nhập
TK KQKD -
6910
Kết chuyển thu nhập
THU NHẬP
Trang 11CHI PHÍ
Chi hoạt động tín dụng - 70
Chi hoạt động dịch vụ - 71
Chi từ hoạt động kinh doanh ngoại hối - 72
Phí hoạt động kinh doanh khác – 78 và 79
Chi phí cho nhân viên
Chi phí cho hoạt động quản lý công vụ
Chi về tài sản
Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng
Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí khác
Chi phí khác
11
Trang 12CHI PHÍ (tt)
12
- Điều chỉnh
- Kết chuyển KQKD
Chi phí– Loại 8
CP chưa kết chuyển Chi phí trong
kỳ
Trang 13TK Thích hợp – TM,TG
Thực chi
TK Lãi phải trả - 49
TK CP chờ PB -
388
Lãi trả trước
TN khác
Thoái chi
lãi
Chi lãi dự
trả
Chênh lệch
TG - 63
TK Chi phí – 8XX
Điều chỉnh chi
phí
Kết chuyển chi phí
TK Thích hợp
TK KQKD - 6910
Lãi dự trả
Phân bổ
CP
CP CL TG
CHI PHÍ
Trang 14 Tại các chi
nhánh:
Sau khi kết chuyển thu nhập và chi phí trong kỳ:
Nếu TK KQKD năm nay dư có: CN lãi
Nếu TK KQKD năm nay dư nợ: CN lỗ
TK Điều chuyển vốn - 519 TK KQKD – 6910 / 6920
Chuyển lãi
Chuyển lỗ
KẾT QUẢ KINH DOANH
Trang 15 Tại Hội
sở:
Sau khi nhận lãi / lỗ của toàn hệ thống:
Nếu TK KQKD năm trước dư có:
NH lãi
Nếu TK KQKD năm trước dư nợ:
NH lỗ
TKKQKD – 6910 / 6920 TK Điều chuyển vốn – 519.CN
Nhận lãi từ CN
Nhận lỗ từ CN
KẾT QUẢ KINH DOANH
Trang 16Phân phối lợi nhuận:
Sau khi BCTC đã được kiểm toán, căn cứ vào nghị quyết của HĐQT hoặc Đại hội đồng cổ đông, HĐTV:
TK Các quỹ NH – 6XX TK KQKD năm trước - 6920
Trích lập các quỹ
Khen thưởng BĐH - 469
Trích khen thưởng
Phải trả cổ tức
Cổ tức phải trả
KẾT QUẢ KINH DOANH
Trang 17THE END
17