1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế toán ngân hàng thương mại

166 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Ngân Hàng Thương Mại
Tác giả Nguyễn Thị Loan, Nguyễn Phú Giang
Trường học Trường ĐH Thương Mại
Chuyên ngành Kế toán ngân hàng thương mại
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 166
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNGChương 1: Những vấn đề cơ bản về kế toán ngân hàng Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn trong NHTM Chương 3: Kế toán nghiệp vụ tín dụng trong NHTM Chương 4: Kế toán nghiệp vụ

Trang 2

MỤC TIÊU HỌC PHẦN

• Trang bị cho sinh viên lý luận chung và những kiến thức cơ bản

về nguyên tắc và phương pháp kế toán các nghiệp vụ kinh tế

cơ bản trong các NHTM.

• Sinh viên học xong có thể thực hiện các công việc kế toán và tham gia giám sát, quản lý, điều hành hoạt động chuyên môn

kế toán tại các NHTM.

Trang 3

TÀI LIỆU HỌC TẬP

• Nguyễn Thị Loan, Kế toán Ngân hàng: Lý thuyết, bài

tập và bài giải, NXB Kinh tế TP Hồ Chí Minh, 2017

• Nguyễn Phú Giang và cộng sự, Kế toán Ngân hàng,

NXB ĐH Kinh tế quốc dân, 2014

• Bài tập kế toán ngân hàng - Bộ môn KTQT

• Slide đề cương bài giảng KTNH- Bộ môn KTQT

Trang 4

NỘI DUNG

Chương 1: Những vấn đề cơ bản về kế toán ngân hàng

Chương 2: Kế toán nghiệp vụ huy động vốn trong NHTM

Chương 3: Kế toán nghiệp vụ tín dụng trong NHTM

Chương 4: Kế toán nghiệp vụ kinh doanh ngoại tệ trong NHTM Chương 5: Kế toán nghiệp vụ thanh toán không dùng tiền mặt

và thanh toán vốn giữa các NHTM

Chương 6: Kế toán thu nhập, chi phí và kết quả kinh doanh trong NHTM

Trang 5

CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ

KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

1.1 Đặc điểm hệ thống ngân hàng Việt Nam và nhiệm vụ

kế toán

1.2 Đối tượng và nguyên tắc kế toán ngân hàng

1.3 Tổ chức công tác kế toán trong ngân hàng thương mại

Trang 6

1.1 Đặc điểm hệ thống ngân hàng Việt

Nam và nhiệm vụ kế toán

NH Chính sách

NH Hợp tác

NHNN

Trang 7

Ngân hàng thương mại

• Phát triển kinh tế đối ngoại

• Phân bổ nguồn lực

Trang 8

1.1.2 Đặc điểm hoạt động của ngân hàng

và yêu cầu quản lý

Hoạt động của NHTM

Yêu cầu quản lý

Kế toán

Trang 9

1.1.3 Nhiệm vụ KTNH

Kế toán Ngân hàng:

Thu thập, ghi chép, xử

lý, phân tích, cung cấp thông tin KTTC ở NH ,

tổ chức giao dịch vơi khách hàng

Kế toán: Thu thập, ghi

chép, xử lý, phân tích thông tin KTTC ở đơn vị KT

Trang 10

1.2 Đối tượng và nguyên tắc kế toán NHTM

1.2.1 Đối tượng và đặc điểm KTNH

động thường xuyên

Trang 11

Đặc điểm của kế toán ngân hàng

Tính tổng hợp cao Đồng thời ghi sổ và hạch toán

Số lượng chứng từ lớn, luân chuyển

phức tạp Đơn vị tiền tệ là chủ yếu Cập nhật và chính xác cao

Trang 13

1.3 Tổ chức công tác kế toán trong NHTM

1.3.1 Nguyên tắc tổ chức công tác kế toán

trình độ Tuân thủ

pháp luật

Phù hợp quản lý và kinh doanh

Tiết kiệm, hiệu quả

Phù hợp trình độ nhân sự quản lý và

kế toán

Trang 14

1.3.2 Nội dung tổ chức công tác kế toán

Tổ chức bộ

máy kế toán

Tổ chức hệ thống thông tin kế toán

Tổ chức kiểm tra kế

toán

Trang 15

T ổ chức bộ máy kế toán

Mô hình tập

trung

Mô hình phân tán

Mô hình vừa tập trung vừa phân tán

Trang 17

Tổ chức hệ thống thông tin kế toán

• Hệ thống chứng từ kế toán

• Hệ thống tài khoản

• Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

• Hệ thống BCKT-TC

Trang 18

Chứng từ kế toán ngân hàng

• Là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ ghi sổ

• Thường sử dụng chứng từ gốc kiêm ghi sổ

• Lưu trữ chứng từ lâu dài , bảo quản khá

Đặc

điểm

Trang 19

Chứng từ điện tử

Khái niệm: Các nội dung của CTKT được thể hiện dưới

dạng dữ liệu điện tử, được mã hóa mà không bị thay đổi trong quá trình truyền qua mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc trên vật mang tin như băng từ, đĩa từ, các loại thẻ thanh toán.

Điều kiện sử dụng:

- Môi trường pháp lý ổn định

- Đáp ứng được điều kiện về CNTT

- Tính bảo mật

Trang 20

mẫu, số liên qui định

Không tẩy xóa, sửa

chữa

Đầy đủ chữ ký

Nội dung kiểm tra

Trách nhiệm kiểm soát

Trang 21

•Nhanh chóng, an toàn & thuận tiện

• Ý nghĩa •Nhanh chóng, an toàn & thuận tiện

•Thu tiền trước ghi sổ sau

•Ghi sổ trước chi tiền sau

•Ghi nợ trước, ghi có sau

•Trong nội bộ ngân hàng, ngoài NH phải qua bưu điện

Trang 22

Tài khoản kế toán ngân hàng

Theo mức độ tổng hợp và chi tiết

Trang 24

Cấu trúc hệ thống tài khoản kế toán NHTM

1 10 - 16 Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

Trang 25

Kế toán toán tổng tổng hợp hợp và và chi chi tiết tiết

Kế toán chi tiết

Trang 26

Hệ thống báo cáo kế toán, tài chính

Báo cáo kế toán

- Bảng cân đối tài khoản

Báo cáo tài chính

- Bảng cân đối kế toán

- Báo cáo kết quả hoạt

Trang 27

Hệ thống báo cáo kế toán, tài chính

Cung cấp thông tin

Phản ánh đặc thù hoạt động NH

Trang 28

Thông tin công bố trên

báo cáo kế toán, tài chính

nộp

Tài sản có liên quan khác

Các luồng tiền Các thông tin

khác

Trang 29

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NHTM

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN TRONG NHTM

2.1.Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ huy động vốn

2.2 Kế toán huy động vốn qua hoạt động tiền gửi

2.4.Kế toán huy động vốn đi vay của NHNN và các 2.2 Kế toán huy động vốn qua hoạt động tiền gửi

2.3.Kế toán huy động vốn qua phát hành giấy tờ có giá

Trang 30

2.1 MỘT SỐ VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NGHIỆP VỤ HUY ĐỘNG VỐN

2.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của việc huy động vốn 2.1.2 Các hình thức huy động vốn

Trang 31

2.1.1 Khái niệm và ý nghĩa của việc huy động vốn

 Vốn huy động của NHTM là giá trị tiền tệ mà các

NHTM huy động được trên thị trường thông qua nghiệp

vụ tiền gửi, tiền vay và một số nguồn vốn khác.

 Huy động vốn là việc các NHTM nhận vốn từ những

người gửi tiền, các chủ thể cho vay để thực hiện nhu cầu kinh doanh của mình.

Trang 32

- Mục đích

Vay từ NHNN Vay của nước ngoài

- Đối tượng

- Kỳ hạn

Trang 33

PHÁT HÀNH Giá phát hành = Mệnh giá – Giá trị chiết khấu

HUY ĐỘNG VỐN QUA PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

Trang 34

2.2 KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

Trang 35

NGUYÊN TẮC KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN

QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

 Đảm bảo tính cân đối trên tài khoản tiền gửi giữa phát sinh Nợ và phát sinh Có.

 Phân chia trách nhiệm: Mở TK và quản lý TK.

 Chi phí lãi tiền gửi: chi trả theo thực tế phát sinh; Tuân thủ nguyên tắc cơ sở dồn tích; Phù hợp và tuân thủ VAS 16 “Chi phí đi vay”.

Trang 36

KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA HOẠT ĐỘNG TIỀN GỬI

• Chứng từ gốc: Giấy nộp tiền, Giấy yêu cầu

gửi tiền, Uỷ nhiệm chi, Uỷ nhiệm thu, Séc chuyển khoản, Séc bảo chi, các liên bảng

kê, Giấy báo Nợ, Giấy báo Có, các liên giấy lĩnh tiền, ngân phiếu, các loại sổ tiết kiệm, thẻ thanh toán…

• Chứng từ ghi sổ: Phiếu thu, Phiếu chi,

Lệnh thanh toán….

Chứng từ sử dụng

• TK 42: Tiền gửi của khách hàng

• TK 42: Tiền gửi của khách hàng

Trang 37

(Định kỳ) (Đáo hạn)

Số tiền lãi phải trả dồn tích chưa thanh toán CK

Trang 38

Tài khoản sử dụng TK388

TK 80

Chi phí trả lãi phát sinh trong kỳ

Chi phí trả lãi được thoái chi trong kỳ

Chi phí trả trước

chưa được phân

bổ

Chí phí trả lãi cuối kỳ

Trang 39

KẾ TOÁN TIỀN GỬI

Tiền gửi không kỳ hạn Tiền gửi có kỳ hạn

TK 4211,

4221

TK 4211, 4221

TK 1011, 1031

(1) (4)

TK 491

TK 5012, 1113, 4211

TK 1014

TK 801

(2) (4)

(5) (6)

TK 4211, 4221

(2)

TK 801

(5a) (5b)

(3)

Trang 41

 KH rút tiền trước hạn:

- Thoái chi tiền lãi đã dự chi

- Tính trả lãi theo thời gian thực gửi

Trang 42

- Thoái chi tiền lãi trả trước đã phân bổ vào CP

- Tính trả lãi theo thời gian thực gửi

Trang 44

KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN QUA PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ

• Các liên Giấy nộp tiền

• Ủy nhiệm thu, Ủy nhiệm chi

• Séc và các loại kì phiếu, trái phiếu, chứng chỉ tiền gửi

Trang 45

TK 431/434

Mệnh giá GTCG

Thanh toán GTCG (khi

Đáo hạn )

Nội dung: Phản ánh giá trị GTCG phát hành theo mệnh giá và

việc thanh toán GTCG đáo hạn trong kỳ

TK 431/434 – MỆNH GIÁ GIẤY TỜ CÓ GIÁ

(khi Phát hành ) Đáo hạn )

GTCG mà TCTD đang phát hành đến CK

Trang 46

TK 432/435 – CHIẾT KHẤU GIẤY TỜ CÓ GIÁ TK 433/436 – PHỤ TRỘI GIẤY TỜ CÓ GIÁJ

Nội dung: Nội dung:

Chiết khấu GTCG

phát sinh trong kỳ

( Phát hành)

Phân bổ chiết khấu GTCG trong

(Phát hành)

Phân bổ phụ trội GTCG trong kỳ (Định

kỳ)

Phụ trội GTCG chưa phân bổ trong kỳ

Trang 47

KẾ TOÁN PHÁT HÀNH GIẤY TỜ CÓ GIÁ THEO MỆNH GIÁ

Lãi trả định kỳ hoặc trả sau

TK 388

(1)

(2)

Trang 53

2.4 KẾ TOÁN HUY ĐỘNG VỐN ĐI VAY CỦA NHNN

Trang 54

(5) CHUYỂN NỢ QUÁ HẠN

Trang 55

BÁO CÁO KẾ TOÁN

▪ Bảng cân đối TK nội bảng

TRÌNH BÀY THÔNG TIN VỀ HUY ĐỘNG VỐN TRÊN BAÓ CÁO KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH CỦA NHTM

▪ Bảng cân đối TK ngoại bảng

▪ Bảng cân đối kế toán

 NỘI DUNG

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ▪ Báo cáo lưu chuyển

tiền tệ

▪ Bảng cân đối kế toán

▪ Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

 CƠ SỞ

LẬP

 YÊU CẦU

Trang 56

Chương 3

Kế toán nghiệp vụ tín dụng

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ tín dụng

3.2 Kế toán nghiệp vụ cho vay

3.3 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh

3.4 Kế toán nghiệp vụ cho thuê tài chính

3.5 Kế toán phòng ngừa rủi ro tín dụng

Trang 57

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ tín dụng

Khái niệm

Là giao dịch tài sản giữa

NH- Bên đi vay

Ý nghĩa

Sinh lời nhất

Bên đi vay hoàn trả gốc

và lãi sau thời gian nhất

định

Cầu nối về vốn

Kiểm soát cung tiền

Trang 58

3.1 Một số vấn đề cơ bản về nghiệp vụ TD

3.1.2 Nguyên tắc cấp

TD

Sử dụng đúng mục đích

3.1.3.Phương thức cấp TD

Cho vay mục đích

Hoàn trả đúng

hạn, đủ gốc và lãi Cho thuê TC

Bảo lãnh

Trang 59

Cho thuê tài chính

mua TS về cho thuê và

Trang 60

Bảo lãnh Bảo lãnh

Là cam kết bằng văn bản của

TCTD với bên nhận bảo lãnh về

Đồng bảo

lãnh

Là hình thức nhiều TCTD cùng tham gia bảo

TCTD với bên nhận bảo lãnh về

thực hiện nghĩa vụ thay cho

khách hàng khi KH không thực

hiện được nghĩa vụ đã cam kết

với bên nhận bảo lãnh Khách

hàng phải nhận và trả nợ cho

TCTD số tiền đã trả thay

TCTD cùng tham gia bảo lãnh với một khách hàng

Trang 61

3.2 Kế toán nghiệp vụ cho vay 3.2.1.Nguyên tắc kế toán

Lãi cho vay: VAS14

Trang 62

Chứng từ kế toán

Chứng từ gốc: Đơn xin vay, Hợp đồng tín dụng, khác…

Chứng từ ghi sổ:

 Chứng từ cho vay: Giấy lĩnh ền, séc, UNC…

 Chứng từ thu nợ: UNC, Giấy nộp tiền, Phiếu

chuyển khoản , bảng kê nh lãi hàng tháng…

Trang 63

Tài khoản kế toán

Tài khoản chủ yếu: TK 21 – Cho vay các TCKT và CN trong nước

Tài khoản liên quan:

- TK 394 – Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

- TK 70 – Thu từ hoạt động tín dụng

-TK 882 – Chi dự phòng rủi ro

-TK 94 – Lãi cho vay chưa thu được

Trang 64

Tài khoản kế toán

TK 21

- Số tiền chuyển nhóm

TK 394

Số tiền lãi phải thu tính trong kỳ

Số tiền lãi khách hàng

nợ thích hợp.

Trang 65

Sơ đồ kế toán cho vay từng lần

TK 994

TK 3941

(4a) (2a)

Trang 66

Kế toán cho vay từng lần

Xử lý khi không thu

đươc nợ đúng hạn

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Xử lý khi không thu lại được nợ quá hạn:

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Xử lý khi thu lại được nợ quá hạn:

• Đối với nợ gốc:

• Đối với nợ lãi:

Trang 67

Kế toán cho vay theo hạn mức tín dụng

* Tài khoản sử dụng: TK 21- Tiền gửi thanh toán

*Kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Khi giải ngân

Tính và hạch toán lãi:

– Tính lãi: Theo phương pháp tích số

– Thu lãi: Theo tháng

Khi thu nợ:

– Thu ngay khi có nguồn thu

– Thu định kỳ từ TK tiền gửi của khách hàng

Khi chuyển nợ quá hạn

Trang 68

Số đã nhận của TCTD thành viên

thanh toán với TCTDTV hợp vốn ( đã giải ngân)

TCTD thành viên

để cấp tín dụng hợp vốn

Trang 70

Kế toán tính lãi, thu nợ lập dự phòng

Trang 71

3.3 Kế toán nghiệp vụ bảo lãnh

Tài khoản sử dụng

Tài khoản chủ yếu:

• TK 24 (241, 242) - Các khoản trả thay khách hàng

Tài khoản liên quan:

• TK 488- Doanh thu chờ phân bổ

• TK 488- Doanh thu chờ phân bổ

• TK 704- Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh

• TK 427, 428 (4)- Ký quỹ bảo lãnh

• Tài khoản 92(1), (2): Cam kết bảo lãnh vay vốn/ thanh toán

Trang 72

Kết Kết cấu cấu tài tài khoản khoản kế kế toán toán

TK 488 Doanh thu đã

phân bổ

Doanh thu chờ PB

Dư Có: Doanh thu chưa PB

Số tiền chuyển nhóm thu chưa PB

Trang 73

Trình Trình tự tự kế kế toán toán bảo bảo lãnh lãnh

Trang 74

3.4 Kế toán nghiệp vụ cho thuê tài chính

a Chứng từ sử dụng

b Tài khoản sử dụng

*Tài khoản chủ yếu:

 TK 383: Đầu tư vào các thiết bị cho thuê TC

TK 23: Cho thuê tài chính

231: Cho thuê tài chính bằng VNĐ.

232: Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ.

TK 3943: Lãi phải thu về cho thuê tài chính

TK 705: Thu lãi về cho thuê tài chính

TK 709: Thu khác từ hoạt động tín dụng

TK 951: TS cho thuê tài chính đang quản lý tại công ty

TK 952: TS cho thuê tài chính đang giao cho KH thuê

 TK liên quan: 1011, 1031, 4211…

Trang 75

Kết cấu tài khoản chủ yếu

TK 383

Số tiền chi để mua TS về cho thuê TC (NG TS)

Giá trị TS chuyển sang cho thuê TC (NG TS)

DNợ: Gtrị TS

thuê giao cho

KH chưa trả nợ

Số tiền chuyển nhóm nợ thích hợp DNợ: Gtrị TS cho

thuê TC chưa giao cho KH thuê

Trang 76

Sơ đồ kế toán cho thuê TC

Trang 77

3.5 Kế toán phòng ngừa rủi ro tín dụng

3.5.1 Kế toán phân loại

nợ và trích lập dự phòng

rủi ro tín dụng

3.5.2 Kế toán xử lý tài sản đảm bảo nợ

Trang 78

3.5.1 Kế toán phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

Phân loại nợ theo phương pháp định lượng Phân loại nợ theo phương pháp định tính

Trang 81

- 4895: TK dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra

- 4896: TK dự phòng cụ thể đối với các cam kết đưa ra

- 8822: TK chi dự phòng nợ phải thu khó đòi

Trang 82

Kế toán dự phòng rủi ro

• Kế toán trích lập dự phòng

• Kế toán hoàn nhập dự phòng

• Kế toán sử dụng dự phòng

Trang 83

Sơ đồ kế toán

TK 882

TK 2*91, 2*92, 4895,4896

1b

TK 4591,1011…

1b 2

Trang 84

Nguyên tắc

Phát mại tài sản đảm bảo để thu hồi nợ

Tài sản được bồi thường

3.5.2 Kế toán xử lý tài sản đảm bảo nợ

Sử dụng dự phòng cụ thể để xử lý rủi ro tín dụng đối với khoản nợ đó

Sử dụng dự phòng chung để xử lý nếu TH phát mại TS không đủ bù đắp cho rủi ro TD của khoản nợ

Chi phí hoạt động

Trang 85

Chứng từ sử dụng

-Hồ sơ cấp tín dụng

-Hồ sơ thu hồi nợ đối với các khoản nợ được xử lý rủi ro

-Quyết định của Hội đồng xử lý rủi ro về việc xử lý rủi ro

-Bản sao được chứng thực: giấy xác nhận mất tích, quyết định tuyên bố phá sản của toà án, quyết định giải thể DN…

Trang 87

Trình tự tự kế kế toán toán xử lý tài sản đảm bảo nợ

KH gán nợ tài sản đảm bảo cho NH

NH phát mại TS xiết nợ để thu tiền về

Trang 88

CHƯƠNG 4 KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI TỆ TRONG NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

4.1 Một số vấn đề cơ bản về kinh doanh ngoại tệ của ngân hàng thương mại

4.2 Kế toán mua, bán ngoại tệ

4.3 Kế toán chuyển đổi ngoại tệ

4.4 Kế toán kết quả kinh doanh ngoại tệ và chênh lệch tỷ giá

Trang 89

4.1.1 Khái quát nội dung kinh doanh ngoại tệ của NHTM

 Các hình thức chủ yếu:

Mua bán trao ngay (Spot)

Mua bán theo hợp đồng kỳ hạn (Forward)

Nghiệp vụ hoán đổi kép (Swap)

Trang 90

4.1.2 Nguyên tắc quản lý và hạch toán kinh doanh ngoại tệ

4.1.2.1 Tiền ghi sổ

4.1.2.2 Phương pháp hạch toán phân tích và hạch toán tổng hợp đối với kế toán ngoại tệ

Trang 91

TIỀN GHI SỔ

Việc sử dụng đơn vị tiền tệ để ghi sổ phụ thuộc vào:

Đơn vị tiền tệ được khách hàng lựa chọn trong thanh toán với nhau và trong quan hệ thanh toán với ngân hàng;

Loại nghiệp vụ của ngân hàng;

Phương pháp hạch toán phân tích và hạch toán tổng hợp.

Kế toán phản ánh chính xác từng loại tiền trên chứng từ kế toán

và sổ kế toán.

Trang 92

PHƯƠNG PHÁP HẠCH TOÁN PHÂN TÍCH VÀ HẠCH TOÁN TỔNG HỢP ĐỐI VỚI KẾ TOÁN NGOẠI TỆ

PHÁP HẠCH

TOÁN QUY

ĐỔI NGOẠI TỆ

RA VNĐ

Trang 93

Chứng từ sử dụng

Chứng từ gốc:

– Đơn xin mua ngoại tệ

– Hợp đồng mua, bán ngoại tệ, hợp đồng thanh toán bằng L/C

 Chứng từ thanh toán: Séc, UNC, UNT(phản ánh theo nguyên tệ, hoặc vừa phải ánh theo nguyên tệ, vừa phản ánh theo VNĐ), Hối phiếu, Lệnh phiếu (chỉ phản ánh theo nguyên tệ)…

Trang 94

• TK Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý: TK 631

• Nhóm TK phản ánh kết quả kinh doanh ngoại tệ: TK 721, TK 821

• Nhóm TK ngoại bảng: TK 912, TK 9231, TK 9231

Trang 95

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA, BÁN NGOẠI TỆ GIAO NGAY

thu về do bán ngoại tệ

Trang 96

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ MUA, BÁN NGOẠI TỆ THEO HỢP ĐỒNG

thu về do bán ngoại tệ

Trang 97

KẾ TOÁN CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ THANH TOÁN

TRONG NƯỚC

QUY TRÌNH KẾ TOÁN:

Giả sử khách hàng cần chuyển đổi từ EUR sang USD:

(1)Ghi nhận việc mua EUR:

Nợ TK 1031/4221/EUR: Số EUR khách hàng xin chuyển đổi

Có TK 4711/EUR

(2) Ghi nhận việc bán USD:

Nợ TK 4711/USD: Số USD chuyển đổi cho khách hàng

(3) Phản ánh số VNĐ tương đương (sử dụng tỷ giá của đồng

tiền được cho là mạnh hơn để xác định VNĐ cần phản ánh:

Trang 98

KẾ TOÁN CHUYỂN ĐỔI NGOẠI TỆ THANH TOÁN

VỚI NƯỚC NGOÀI

QUY TRÌNH KẾ TOÁN:

Qua nghiên cứu thị trường thế giới, Ngân hàng dự đoán trong tương lai gần USD tăng giá và EUR giảm giá Ngân hàng quyết định mua USD và bán EUR thông qua Ngân hàng đại lý của mình tại Đức Đã được đại lý tại Đức chấp nhận.

(1)Ghi nhận việc bán EUR:

(3) Phản ánh số VNĐ tương đương (sử dụng tỷ giá của đồng tiền

được cho là mạnh hơn để xác định VNĐ cần phản ánh:

Ngày đăng: 10/10/2022, 11:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mơ hình tập trung - Kế toán ngân hàng thương mại
h ình tập trung (Trang 15)
9 90 - 99 Các tài khoản ngoài bảng - Kế toán ngân hàng thương mại
9 90 - 99 Các tài khoản ngoài bảng (Trang 24)
- Bảng cân đối tài khoản - Kế toán ngân hàng thương mại
Bảng c ân đối tài khoản (Trang 26)
2.1.2. Các hình thức huy động vốn2.1.2. Các hình thức huy động vốn - Kế toán ngân hàng thương mại
2.1.2. Các hình thức huy động vốn2.1.2. Các hình thức huy động vốn (Trang 32)
 Hình thức: Vay thông thường, vay chiết khấu, vay cầm cố, vay thanh toán bù trừ, vay hỗ trợ đặc biệt, vay - Kế toán ngân hàng thương mại
Hình th ức: Vay thông thường, vay chiết khấu, vay cầm cố, vay thanh toán bù trừ, vay hỗ trợ đặc biệt, vay (Trang 53)
▪ Bảng cân đối TK nội bảng - Kế toán ngân hàng thương mại
Bảng c ân đối TK nội bảng (Trang 55)
▪ Bảng cân đối TK nội bảng - Kế toán ngân hàng thương mại
Bảng c ân đối TK nội bảng (Trang 166)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm