1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chủ đề 3 đạo hàm của hàm số LƯỢNG GIÁC

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 670,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính đạo hàm của hàm số ysin sin x.. Tính đạo hàm của hàm sốycos tan x... Tìm đạo hàm y của hàm số ysinxcosx... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào sau đây đúngA. Đạo hàm củ

Trang 1

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số sin 3

6

6

6

6

6

Câu 2 Tính đạo hàm của hàm số 1sin 2

3

cos

Câu 3 Tính đạo hàm của hàm số y sin x2 3x 2

A y cos x2 3x 2 B.y 2x 3 sin x2 3x 2

Câu 4 Tính đạo hàm của hàm số y x2tanx x

2

1

2 tan

x

C

2 2

1

2 tan

x

2 2

1

2 tan

cos

x

x x

Câu 5 Tính đạo hàm của hàm số y 2 cosx2

A y 2 sinx2 B y 4 cosx x2 C y 2 sinx x2 D y 4 sinx x2

Câu 6 Tính đạo hàm của hàm số tan 1

2

x

A

2

1 1

2 cos

2

y

1 1 cos 2

y

x

C

2

1 1

2 cos

2

y

1 1 cos 2

y

x

Câu 7 Tính đạo hàm của hàm số y sin 2 x2

2

cos 2 2

x

x

2 cos 2 2

x

x

Trang 2

C 2

2 cos 2 2

x

x

2

1 cos 2 2

x

x

Câu 8 Tính đạo hàm của hàm số ycos 2x1

A sin 2 1

  

x y

sin 2 1

 

x y

  

x y

x

Câu 9 Tính đạo hàm của hàm số ycot x21

A

  

x y

 

x y

C

2 2

1

  

y

x

2 2

1

 

y

x

Câu 10 Tính đạo hàm của hàm số ysin sin x

A y cos sin xB y cos cos xC y cos cos sinxx D y cos cos cosxx

Câu 11 Tính đạo hàm của hàm sốycos tan x

1 sin tan

cos

 

1 sin tan

cos

  

x

C y sin tan xD y  sin tan x

Câu 12 Tính đạo hàm của hàm số y2 sin2 xcos 2xx

A y 4 sinxsin 2x1 B y 4 sin 2x1

C y 4 sinx2 sin 2x1 D y 4 sinx2 sin 2x1

Câu 13 Tính đạo hàm của hàm số 2

A 2sin 4 

2

       

       

Câu 14 Tính đạo hàm của hàm số 3 

cos 2 1

A y  3sin 4 x2 cos 2  x1 B 2   

3cos 2 1 sin 2 1

3cos 2 1 sin 2 1

6 cos 2 1 sin 2 1

Câu 15 Tính đạo hàm của hàm số 3 

sin 1

cos 1

cos 1

Trang 3

C 2   

3sin 1 cos 1

3sin 1 cos 1

Câu 16 Tính đạo hàm của hàm số ytan3xcot 2x

A y 3 tan2xcotx2 tan 2x B

2

cos sin 2

y

2

1

3 tan

sin 2

2

cos sin 2

y

Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số sin cos

sin cos

y

x x

A

sin 2 sin cos

  

x y

2 sin cos sin cos

 

y

C

2 2sin 2

sin cos

 

x y

2 sin cos

  

y

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số

2  tan 1 2

 

y

x

A

2

4 sin 1 2

 

y

y

x

C

2

4 sin 1 2

  

x y

4 sin 1 2

  

y

x

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số cos 2

3 1

x y

x

 2

2 3 1 sin 2 3cos 2

 

y

x

 

y

 2

3 1 sin 2 3cos 2

 

y

x

 2

2 3 1 sin 2 3cos 2

 

y

x

Câu 20 Cho hàm số   2

f x xg x  f sinx.Tính đạo hàm của hàm số g x 

A g x 2 cos 2xsinx B g x 2sin 2xcosx

C g x 2 sin 2xcosx D g x 2 cos 2xsinx

Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số f x 5sinx3cosx tại điểm

2

x

2

 

 

 

2

 

  

 

2

 

  

 

2

 

 

 

Câu 22 Tính đạo hàm của hàm số   3

5

f x    x

  tại điểm x 5

 

5

f  

   

Trang 4

C 2

5

f  

   

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số f x 2 tanxtại điểm

4

x

4

f  

 

 

  

 

 

 

 

Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số   2

tan

3

f x  x 

 tại điểm x0

A f 0   3 B f 0 4 C f 0  3 D f 0  3

Câu 25 Tính đạo hàm của hàm số f x 2 sin 3 cos 5x x tại điểm

8

x 

8

f 

  

 

15 2

f   

 

 

   

 

  

Câu 26 Tính đạo hàm của hàm số   4 4

sin cos

f xxx tại điểm

8

x 

f 

 

 

 

 

  

 

 

 

Câu 27 Tính đạo hàm của hàm số   2 2

cos sin

f xxxtại điểm

4

x

4

f 

 

 

 

 

  

 

 

Câu 28 Tính đạo hàm của hàm số f x sin 2x2 cos 2x x tại điểm

4

x

f  

 

 

 

 

 

 

  

 

Câu 29 Tính đạo hàm của hàm số   2

cos 3

f x

x

 tại điểm

3

x

f 

 

3 2

f 

 

 

 

 

 

 

Câu 30 Tính đạo hàm của hàm số y2 sin 3xcos 2x

A y  6 cos 3x2 sin 2x B y 2 cos 3xsin 2x

C y 2 cos 3xsin 2x D y 6 cos 3x2 sin 2x

Câu 31 Cho hàm số   2 

4 sin 3 1

f xx Tập giá trị của hàm số f x

A 4; 4 B 2; 2 C 12;12 D  0; 4

Câu 32 Hàm số nào dưới đây thỏa mãn hệ thức y 2y2 2 0?

Trang 5

A ysin 2x B ytan 2x C ycos 2x D ycot 2x

Câu 33 Tính đạo hàm của hàm số   2

cos 2 sin

A f x sin 2x B f x  2 sin 2x2 sinx

C f x  3sin 2x D f x  sin 2x

Câu 34 Cho hai hàm số   3

f x   x  xg x sinx Tính giá trị của  

 

0 0

f g

6

5

Câu 35 Cho   3

sin

f x ax, a0 Tính f  

A   2   

2 sin cos

f   aa B f    0

C   2 

3a sin

3a sin cos

f   aa

Câu 36 Tìm đạo hàm y của hàm số ysinxcosx

A y 2 cosx B y 2 sinx C y sinxcosx D y cosxsinx

Câu 37 Tính đạo hàm của hàm số cos 4 3sin 4

2

x

A y 12 cos 4x2 sin 4x B y 12 cos 4x2 sin 4x

C y  12 cos 4x2 sin 4x D 3cos 4 1sin 4

2

y  xx

Câu 38 Đạo hàm của hàm số ysin 22 x

A y 2 cos 2x B y 2 sin 2x C y sin 4x D y 2 sin 4x

Câu 39 Tính đạo hàm của hàm số  4

1 3sin 2

24 1 3sin 2 cos 2

24 1 3sin 2

4 1 3sin 2

12 1 3sin 2 cos 2

Câu 40 Cho hàm số f x sin 2x Tính f x

A f x 2sin 2x B f x 2 cos 2x

cos 2 2

fx   x

Câu 41 Đạo hàm của hàm số ytan2 xcot2x

A y 2 tanx2 cotx B 2 tan2 2 cot2

cos sin

y

C 2 tan2 2 cot2

cos sin

y

cos sin

y

Trang 6

Câu 42 Đạo hàm của hàm số ysin 2x2 cosx1 là:

A y 2 cos 2x2 sinx B y  cos 2x2 sinx

C y 2 cos 2x2 sinx D y  2 cos 2x2 sinx

Câu 43 Tính đạo hàm của hàm số sin

sin cos

x y

A

1 sin cos

y

  

1 sin cos

y

 

C

1 sin cos

y

 

1 sin cos

y

  

Câu 44 Cho hàm số 2

cos

yx Khi đó đạo hàm cấp 3 của hàm số tại

3

x

 bằng

Câu 45 Hàm số ycos sinx 2 x có đạo hàm là biểu thức nào sau đây?

sinx cos x1

sinx 3cos x1

Câu 46 Cho hàm số ysin2 x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A 2 y y 2 sin 2

4

x

    

C 4yy2 D 2 yy tan x0

Câu 47 Đạo hàm của hàm số ycos 2 x1 là

A y 2sin 2 x1 B y  2 sin 2 x1

C y  sin 2 x1 D y sin 2 x1

Câu 48 Xét hàm sốy 1 cos x2

x

 khi x0 và f x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A f x là một hàm số lẻ B f x  là một hàm tuần hoàn chu kì 2

C f x  có đạo hàm tại x0 bằng 0 D f x  không có đạo hàm tại x0

Câu 49 Tính đạo hàm của hàm số tan

4

y  x

 

A

2

1

cos

4

y

x

  

  

2

1

cos 4

y

x

 

  

C

2

1

sin

4

y

x

 

  

2

1

sin 4

y

x

  

  

Trang 7

Câu 50 Đạo hàm của hàm sốyxsinx

A y sinxxcosx B y sinxxcosx C y  xcosx D y xcosx

Câu 51 Hàm số yx2cosx có đạo hàm là

A y 2 sinx xx2cosx B y 2 cosx xx2sinx

C y 2 cosx xx2sinx D y 2 sinx xx2cosx

cos 3 sin

  Số nghiệm của phương trình f x 0

thuộc 0;

2

  là

Câu 53 Công thức nào sau đây đúng?

1 cot

sin

x

x

1 tan

cos

x

x

  

B sinx  cosx D cosx  sinx

Câu 54 Tính đạo hàm của hàm số sin 3

6

y  x

 

6

y   x

 

6

y   x

     

 

Câu 55 Tính đạo hàm của hàm số 1sin 2

y  x

 

3

y x x 

2 1 cos

y  x x 

C 1 sin

y  x x

2 1

cos

y  x x 

 

Câu 56 Tính đạo hà, của hàm số  2 

yxx

y  xxx

y   xxx

Câu 57 Tính đạo hàm của hàm số yx2tanxx

A 2 tan 1

2

x

x

C

2 2

1

2 tan

x

2 2

1

2 tan

cos

x

Trang 8

Câu 58 Tính đạo hàm của hàm số y2 cosx2

2 sin

4 cos

y   x x

C y  2 sinx x2 D y  4 sinx x2

Câu 59 Tính đạo hàm của hàm số tan 1

2

x

A

2

1 1

2 cos

2

y

x

 

1 1 cos 2

y

x

 

C

2

1 1

2 cos

2

y

x

  

1 1 cos 2

y

x

  

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI BẢI TẬP TỰ LUYỆN

11-B 12-B 13-A 14-A 15-C 16-D 17-D 18-D 19-A 20-C

21-A 22-A 23-D 24-B 25-A 26-C 27-C 28-D 29-D 30-D

31-C 32-D 33-C 34-C 35-D 36-D 37-A 38-D 39-A 40-B

41-B 42-A 43-D 44-C 45-D 46-C 47-B 48-D 49-A 50-B

51-B 52-C 53-D 54-B 55-A 56-C 57-C 58-D 59-A

y  xx  xx  xxx Chọn C

2

1

x

2 .sin 2.2 sin 4 sin

y   xx   x x   x x Chọn D

Câu 6:

1

tan

2

x x

y

2

Trang 9

Câu 8:   2 1 sin 2 1

2

1

1

x

x y

Câu 10: y sin sin xsinx.cos sin xcos cos sinxx Chọn C

1

cos

x

Câu 12: y 2.2 sin x.sinx 2x sin 2x 1 4 cos sinx x2sin 2x1

2 sin 2x2 sin 2x 1 4 sin 2x1 Chọn B

x

1

' cos 2 1 3cos 2 1 cos 2 1

6sin 2 1 cos 2 1 3sin 4 x 2 cos 2 1

y  x   x  x   xx

tan cot 2 3 tan tan

sin 2 cos sin 2

x

Câu 17: Ta có

2 sin

tan

2 cos

4

x

x

Chọn D

Suy ra

2

sin cos cos sin

cos

y

x

Chọn D

2

1 4

y

cos 2 3 1 3 1 cos 2 2 3 1 sin 2 3cos 2

y

Trang 10

Câu 20: f x 4x 1 fsinx4sinx1 Chọn C

Suy ra g x   sinx.fsinxcos 4sinxx 1 2sin 2xcosx Chọn A

Câu 21: f  x  5sinx3cosx5 sin x3 cos x5cosx3sinx

 

f         

2

cos 4

x

 

Câu 24:  

2

tan

3

x

Suy ra  

2

1

2 cos 0

3

Chọn B

Câu 25: Ta có f x 2sin 3 cos 5x xsin 8xsin 2x

Do đó f  x  sin 8xsin 2x8cos8x2 cos 2x

f        

f xsin x cos x  sin x cos x  sin x  cos x

fx sin x f  sin.sin

Chọn C

f xcos xsin xcos xfx   sin x

f   sin.  

Chọn C

Câu 28: f  xsin x2 2x cos x2 2cos x2 2cos x2 4x sin x2 4x sin x2

f  .sin. 

Chọn D

Trang 11

Câu 29:    2  2 2

 

Chọn D

Câu 30: y 2 cos x. 3 3  sin x.2 26cos x3 2sin x2 Chọn D

Câu 31: Ta có f x 4 2 sin3x1 sin 3x18sin3x1 3 cos3x1

12 2 sin 3x 1 cos 3x 1 12sin 6x 2

Mặt khác  1 sin6x21 nên f x thuộc đoạn 12 12; Chọn C

2

cos x

2

sin x

2

sin x

Câu 33: f x  sin x.2 2 2 sinx sinx  2sin x2 2sinxcosx 3sin x2 Chọn C

2 1 3

x

Lại có g x cosxg 0 1 suy ra  

 

f g

Chọn C

fxsin ax sin ax  sin ax a cos ax

3

f   a sin acos a Chọn D

Câu 36: y cos xsin x Chọn D

2

sin x

y   cos x   sin xcos x Chọn A

ysin xy sin x sin x  sin x cos x sin xcos xsin x Chọn

D

y   sin x sin x   sin x cos x

24 1 3sin x2 .cos x2

Câu 40: f xcos x 2 22cos x2 Chọn B

y tanx tanx cotx cotx tanx cotx

Câu 42: y cos x 2 2 2  sinx2cos x2 2sinx Chọn A

Trang 12

Câu 43:    

2

cosx sinx cosx sinx cosx sinx sinxcosx cos x cosx sinx sinx y

1

sin x cos x sinx cosx sinx cosx

Câu 44: y 2cosx cosx 2cosx sinx 2sin x2

Suy ra y cos x 2 2 y   sin x 2 24sin x2

3

y 

 

 

Chọn C

2

y  sinx sin x cosx sin x  sin x cosx sinx cosx

sin x sinxcos x sinx cos x sin x sinx cos x cos x

sinx cos x

y sinx cosxsin x, y cos x  sin x   sin x

4yy4sin x 2 4sin x2 Chọn C

Câu 47: y  sin2x1 2.  2sin2x1 Chọn B

1 cos x 1 cosx

y x

x x

 khi x0và f  0 0 Do đó, f x  là một hàm số chẵn, f x  không là hàm số tuần hoàn

Mặt khác

2 2

2 2

2

4

2 2

cosx

x

 

nên hàm số không liên tục tại điểm

0

x do đó f x  không có đạo hàm tại x0 Chọn D

Câu 49:

1 4

x

  

Câu 50: yx sinx x sinx   sinx x cosx Chọn B

2

y  x.cosx xcosx  x cosx x  sinx

Suy ra y 2x cosx x sinx 2 Chọn B

Trang 13

Câu 52:   4 4 4 4

3

cos x sinx cosx sin x

fx   sin x cos x sinxcosxsinx  sin x  

2

l.

Kết hợp 0

x ;   x; 

Chọn C

y cos  x     cos  x

Chọn B

2

3

y x cos x 

Chọn A

y cos xx xx cos xx x

y  xcos xx Chọn C

2

2x

2

2

2x

2

y tanx x

y   sinx x   sinx x  x sinx Chọn D

Câu 59:

1

1 2

2

x y

Ngày đăng: 10/10/2022, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w