1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 2 chủ đề 3 đồ thị hàm số bậc nhất

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 chủ đề 3 Đồ Thị Hàm Số Bậc Nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn Toán
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 168,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 BÀI 3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT I TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1 Đồ thị hàm số bậc nhất Hàm số bậc nhất y = ax + b với có đồ thị là một đường thẳng, kí hiệu là d y = ax + b 2 Cách vẽ đồ th[.]

Trang 1

BÀI 3 Đ TH HÀM S B C NH T Ồ Ị Ố Ậ Ấ

I TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

1 Đ th hàm s b c nh t ồ ị ố ậ ấ

Hàm s b c nh t y = ax + b v i ố ậ ấ ớ có đ th là m t đ ng th ng,ồ ị ộ ườ ẳ

kí hi u là d: y = ax + bệ

2 Cách v đ th c a hàm s b c nh t ẽ ồ ị ủ ố ậ ấ

Xét đ ng th ng d: y = ax + b v i ườ ẳ ớ

 N u b = 0 ta có d: y = ax đi qua g c t a đ O(0;0) và đi m A(1; a).ế ố ọ ộ ể

 N u ế thì d đi qua hai đi m A(0; b) và ể

3 Chú ý

 Tr c hoành là đ ng th ng : y = 0ụ ườ ẳ

 Tr c tung là đ ng th ng : x = 0ụ ườ ẳ

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

D ng 1: V đ th hàm s b c nh t ạ ẽ ồ ị ố ậ ấ

Ph ng pháp gi i: Xét đ ng th ng d: y = ax + b v i ươ ả ườ ẳ ớ

 N u b = 0 ta có d: y = ax đi qua g c t a đ O(0;0) và đi m A(1; a).ế ố ọ ộ ể

 N u ế thì d đi qua hai đi m A(0; b) và ể

1A V đ th các hàm s b c nh t sau đây: ẽ ồ ị ố ậ ấ

1B V các đ th hàm s sau trên cùng m t m t ph ng t a đ :ẽ ồ ị ố ộ ặ ẳ ọ ộ

D ng 2: Tìm t a đ giao đi m c a hai đ ạ ọ ộ ể ủ ườ ng th ng ẳ

Ph ng pháp gi i: ươ ả Cho hai đ ng th ng d: y = ax + b và d’: y = a’x + b’ ườ ẳ

Đ tìm t a đ giao đi m c a d và d’ ta làm nh sau:ể ọ ộ ể ủ ư

*Cách 1: Dùng ph ng pháp đ th ( th ng s d ng trong tr ng h p d và d’ c t nhau t i ươ ồ ị ườ ủ ụ ườ ợ ắ ạ

đi m có t a đ nguyên)ể ọ ộ

 V d và d’ trên cùng m t h tr c t a đẽ ộ ệ ụ ọ ộ

 Xác đ nh t a đ giao đi m trên hình vị ọ ộ ể ẽ

1.Đ ườ ng tuy g n không đi s không đ n-Vi c tuy nh không làm s không nên ắ ẽ ế ệ ỏ ẽ

a 0 

a 0 

b 0 

b

B ;0 a

  

a 0 

b 0 

b

B ;0 a

  

y  2x y 4x 3  

1

y x

2

3

 

Trang 2

 Ch ng t t a đ giao đi m đó cùng thu c d và d’ứ ỏ ọ ộ ể ộ

*Cách 2: Dùng ph ng pháp đ i s :ươ ạ ố

 Xét ph ng trình hoành đ giao đi m d và d’:ươ ộ ể

ax + b = a’x + b’

 T ph ng trình hoành đ giao đi m, tìm đ c x thay vào ph ng trình c a d ừ ươ ộ ể ượ ươ ủ (ho c d’) đ tìm yặ ể

 K t lu n t a đ giao đi m c a d và d’ế ậ ọ ộ ể ủ

2A Cho hai đ ng th ng d : y = 2x + 1 và d’: y = x + 3 B ng ph ng pháp đ th , hãy tìm t a ườ ẳ ằ ươ ồ ị ọ

đ giao đi m c a d và d’ộ ể ủ

2B Tìm t a đ giao đi m c a các đ ng th ng d: ọ ộ ể ủ ườ ẳ và d’: y = -2x + 2 b ng cách v đằ ẽ ồ

th ị

3A Cho các đ ng th ng: ườ ẳ

d: và d’: không v đ th , tìm t a đ giao đi m c a ẽ ồ ị ọ ộ ể ủ

d và d’

3B Không v đ th , hãy tìm t a đ giao đi m c a các đ ng th ngẽ ồ ị ọ ộ ể ủ ườ ẳ

D ng 3: Xét tính đ ng quy c a ba đ ạ ồ ủ ườ ng th ng ẳ

Ph ng pháp gi i: ươ ả

- Ba đ ng th ng đ ng quy là ba đ ng th ng phân bi t và cùng đi qua m t đi m ườ ẳ ồ ườ ẳ ệ ộ ể

- Đ xét tính đ ng quy c a ba đ ng th ng ( phân bi t) cho tr c, ta làm nh sau:ể ồ ủ ườ ẳ ệ ướ ư

1 Tìm t a đ giao đi m c a hai trong ba đ ng th ng đã cho.ọ ộ ể ủ ườ ẳ

2 Ki m tra n u giao đi m v a tìm đ c thu c đ ng th ng còn l i thì k t lu n ba đ ngể ế ể ừ ượ ộ ườ ẳ ạ ế ậ ườ

th ng đó đ ng quy.ẳ ồ

4A Cho ba đ ng th ng dườ ẳ 1: y = 4x – 3 ; d2: y = 3x – 1 và d3: y = x + 3

Ch ng minh dứ 1,d2 và d3 đ ng quy.ồ

4B Ba đ ng th ng dườ ẳ 1: 3x – y – 7 = 0 ; d2: y = -2x +3 và d3: 3x - 2y - 7=0 có đ ng quy hay ồ không?

5A Cho ba đ ng th ng: dườ ẳ 1 : y = x - 4 ; d2: y = 2x+3 và d3: y = mx+m+1

Tìm m đ ba đ ng th ng trên đ ng quy.ể ườ ẳ ồ

5B Tìm m đ ba đ ng th ng sau đ ng quy:ể ườ ẳ ồ

d1 : y = 3x - 8 ; d2: y = -2x - 3 và d3: y = 3mx + 2m + 1

1

y x 3 2

 

y x 9 4 2   y x 3 2 2 2   

3

y x 1

4

  y   x 2

Trang 3

D ng 4: Tính kho ng cách t g c t a đ O đ n m t đ ạ ả ừ ố ọ ộ ế ộ ườ ng th ng không đi qua O ẳ

Ph ng pháp gi i ươ ả : Đ tính kho ng cách t O đ n đ ng th ng d (không đi qua O) ta làm nh ể ả ừ ế ườ ẳ ư sau:

B c 1: Tìm A,B l n l t là giao đi m c a d v i Ox, Oy.ướ ầ ượ ể ủ ớ

B c 2: G i H là hình chi u vuông góc c a O trên d, khi đó: ướ ọ ế ủ

6A* Trong h tr c t a đ Oxy, cho đ ng th ng d: y = 2x – 2 và đi m I(3;-2) Hãy tính kho ng ệ ụ ọ ộ ườ ẳ ể ả cách:

a) T O đ n dừ ế b) T I đ n dừ ế

6B* Cho đ ng th ng ườ ẳ và đi m M(-1;-3) trên h tr c t a đ Oxy Hãy tính ể ệ ụ ọ ộ kho ng cách:ả

a) T O đ n ừ ế b) T M đ n ừ ế

D ng 5 Tìm đi m c đ nh c a đ ạ ể ố ị ủ ườ ng th ng ph thu c tham s ẳ ụ ộ ố

Ph ng pháp gi i: ươ ả Cho đ ng th ng d: y = ax + b ph thu c tham s mườ ẳ ụ ộ ố

1 Đi m I(xể 0;y0) đ c g i là đi m c đ nh c a d n u I luôn thu c d v i m i giá tr c a m.ượ ọ ể ố ị ủ ế ộ ớ ọ ị ủ

2 Đ tìm đi m c đ nh c a d, ta làm nh sau:ể ể ố ị ủ ư

 G i I(xọ 0;y0) là đi m c đ nh c a d => yể ố ị ủ 0= ax0 + b v i m i m.ớ ọ

 Bi n đ i yế ổ 0= ax0 + b v d ng A(xề ạ 0;y0)m + B(x0;y0) = 0

Ho c A(xặ 0;y0) m2 + B(x0;y0) m + C(x0;y0) = 0

 Ta có A(x0;y0)m + B(x0;y0) = 0 v i m i m ớ ọ

 T ng t A(xươ ự 0;y0) m2 + B(x0;y0) m + C(x0;y0) = 0 v i m i mớ ọ

 T đó tìm đ c xừ ượ 0; y0 và k t lu n.ế ậ

7A a) Ch ng minh đi m ứ ể là đi m c đ nh mà đ ng th ng ể ố ị ườ ẳ

3.Đ ườ ng tuy g n không đi s không đ n-Vi c tuy nh không làm s không nên ắ ẽ ế ệ ỏ ẽ

OH  OA  OB

:y 2x 1

  

 00 00

A x ;y 0

B x ;y 0



A x ;y 0

B x ;y 0

C x ;y 0

1

I ; 3 2

  

 

 

Trang 4

luôn đi qua v i m i giá tr c a tham s m.ớ ọ ị ủ ố b) Cho đ ng th ng d: y = (2m+1)x + m – 2 v i m là tham s ườ ẳ ớ ố

Tìm đi m c đ nh mà d luôn đi qua v i m i m.ể ố ị ớ ọ

7B a) Cho đ ng th ng d: y = (2m+1)x - 3m + 1 v i m là tham s ườ ẳ ớ ố

Đi m ể có là đi m d luôn đi qua v i m i m hay khôngể ớ ọ

b) Ch ng minh đ ng th ng ứ ườ ẳ : y = (m - 2)x + 3m + 1 luôn đi qua đi m c đ nh v i m i giá tr ể ố ị ớ ọ ị

c a tham s m.ủ ố

D ng 6 Tìm tham s m sao cho kho ng cách t g c t a đ đ n đ ạ ố ả ự ố ọ ộ ế ườ ng th ng cho tr ẳ ướ c là

l n nh t ớ ấ

Ph ng pháp gi i : ươ ả cho đ ng th ng d:y =ax+b ph thu c tham s m.Mu n tìm m đ kho ng ườ ẳ ụ ộ ố ố ể ả cách t O đ n d là l n nh t, ta có th làm theo m t trong hai cách sau : ừ ế ớ ấ ể ộ

Cách 1 ph ng pháp hình h cươ ọ

 G i A,B l n l t là giao đi m c a d v i Ox và Oy; H là hình chi u vuông góc c a Oọ ầ ượ ể ủ ớ ế ủ trên d

 Ta có kho ng cách t O đ n d và OH và đ c tính b ng công th c ả ừ ế ượ ằ ứ

 T đó tìm đi u ki n c a m đ OH đ t giá tr l n nh t.ừ ề ệ ủ ể ạ ị ớ ấ

Cách 2: Ph ng pháp đi m c đ nhươ ể ố ị

 Tìm đ c I là đi m c d nh mà d luôn đi qua.ượ ể ố ị

 G i H là hình chi u vuông góc c a O trên d ọ ế ủ h ng sằ ố

 Ta có OHmax= OI <=> d là đ ng th ng qua I và vuông góc v i OI T dó tìm đ c ườ ẳ ớ ừ ượ tham s m.ố

8A* Cho đ ng th ng d: y = mx-2m-1 v i m là tham s Tìm m sao cho kho ng cách t O đ n dườ ẳ ớ ố ả ừ ế

đ t giá tr ạ ị

a) Nh nh tỏ ấ b) L n nh t.ớ ấ

8B* Tìm m đ kho ng cách t g c t a đ O đ n đ ng th ng ể ả ừ ố ọ ộ ế ườ ẳ đ t giá ạ

tr ị

a) Nh nh tỏ ấ b) L n nh t.ớ ấ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

9 Cho đ ng th ng dườ ẳ 1: y = 2x – 3 và d2: y = -3x + 7

:y 1 2m x m

2

3 1

K ;

2 2

  

OH  OA  OB

OH OI

:y m 1 x m 2

Trang 5

a) V dẽ 1, d2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a dọ ộ ể ủ 1, d2

10 Cho hai đ ng th ng d: y = -3x + 1 và d’: y = -x – 2.ườ ẳ

Tìm t a đ giao đi m c a d và d’.ọ ộ ể ủ

11 các đ ng th ng sau đây có đ ng quy không?ườ ẳ ồ

a) d1: y = 3x + 1, d2: y = -x và d3: y = x + ½

b) d1: x+y-1=0, d2: y = 3x+5 và d3:

12 Tìm m đ ba đ ng th ng sau đây đ ng quy:ể ườ ẳ ồ

a) ,d2: y = x – 1 và d3: y = mx + m + 3;

b*) ,d2: y = 2x và

13 Cho đ ng th ng d: y = -4x + 3.ườ ẳ

a) V đ th hàm s đã cho.ẽ ồ ị ố

b) Tìm t a đ giao đi m A, B c a d v i l n l t hai tr c t a đ Ox và Oy.ọ ộ ể ủ ớ ầ ượ ụ ọ ộ

c) Tính kho ng cách t g c t a đ đ n d.ả ừ ố ọ ộ ế

d) Tính kho ng cách t I(-1;-2) đ n d.ả ừ ế

e) Tính di n tích tam giác OABệ

14 Cho đ ng th ng d: y = (m + 2)x+m v i m là tham s ườ ẳ ớ ố

a) Tìm đi m c đ nh mà d luôn đi qua v i m i m.ể ố ị ớ ọ

b) Tìm m đ d c t Ox, Oy t i A và B sao cho di n tích tam giác OAB = ½.ể ắ ạ ệ

15* Cho đ ng th ng d: (2m – 5)x + y – 1 + m = 0 Tìm m sao cho kho ng cách t O đ n d là:ườ ẳ ả ừ ế a) Nh nh t ỏ ấ b) L n nh t.ớ ấ

BÀI 3 Đ TH HÀM S B C NH TỒ Ị Ố Ậ Ấ

1A a) G i d là đ ng th ng có ph ng trình y = -2xọ ườ ẳ ươ

- Cho x = 0 => y = 0 => d đi qua O(0;0)

- Cho x = 1 => y = -2 => d đi qua A(1;-2)

Hs bi u di n đi m A trên h tr c t a đ và v d là đ ng th ng đi qua hai đi m O, A.ể ễ ể ệ ụ ọ ộ ẽ ườ ẳ ể b) G i d là đ ng th ng bi u di n đ th hàm s y = 4x – 3ọ ườ ẳ ể ễ ồ ị ố

- Cho x = 0 => y = -3 => d đi qua A(0;-3)

- Cho y = 0 => x = 3/4 => d đi qua B(3/4;0)

5.Đ ườ ng tuy g n không đi s không đ n-Vi c tuy nh không làm s không nên ắ ẽ ế ệ ỏ ẽ

1 5

3 3

  

Trang 6

Hs bi u di n các đi m A, B trên h tr c t a đ và v d là đ ng th ng đi qua hai đi m ể ễ ể ệ ụ ọ ộ ẽ ườ ẳ ể

A, B

1B T ng t 1A h c sinh t làmươ ự ọ ự

2A Hs t v d : y = 2x + 1 và d’: y = x + 3 trên cùng h tr c Oxy T đ th d đoán d c t d’ t i ự ẽ ệ ụ ừ ồ ị ự ắ ạ I(2;5) Thay t a đ c a I vào d và d’ th y th a mãn V y I(2;5) là t a đ giao đi m c a d và d’ọ ộ ủ ấ ỏ ậ ọ ộ ể ủ 2B T ng t 2A Tìm đ c (2;-2) là t a đ giao đi m c a d và d’.ươ ự ượ ọ ộ ể ủ

Xét ph ng trình hoành đ giao đi m c a d và d’.ươ ộ ể ủ

Gi i ph ng trình này tìm đ c ả ươ ượ

Thay vào d( ho c d’) tìm đ c ặ ượ V y d c t d’ t i đi m ậ ắ ạ ể 3B T ng t 3A.ươ ự

Tìm đ c ượ là t a đ giao đi m c a d và d’.ọ ộ ể ủ

4A a) G i ọ Tìm đ c I(2;5),Thay t a đ c a I vào dượ ọ ộ ủ 3 th y th a mãn.ấ ỏ

V y dậ 1, d2, d3 đ ng quy.ồ

4B T ng t 4A.ươ ự

Tìm đ c B(2;-1) là t a đ giao đi m c a dượ ọ ộ ể ủ 1 và d2 Thay t a d c a B vào dọ ộ ủ 3 th y không ấ

th a mãn V y dỏ ậ 1,d2 và d3 không đ ng quy.ồ

5A Tìm đ c B(-7;-11) là t a đ giao đi m c a dượ ọ ộ ể ủ 1 và d2 Thay t a d c a B vào dọ ộ ủ 3 tìm đ c m = ượ

2 V i m = 2 => dớ 3: y = 2x + 3 trùng v i dớ 2

V y không có giá tr m nào đ dậ ị ể 1,d2 và d3 đ ng quy.ồ

5B T ng t 5A.ươ ự

Tìm đ c A(1;-5) là giao đi m c a dượ ể ủ 1 và d2 Đi u ki n c n đ dề ệ ầ ể 1,d2 và d3 đ ng quy làồ T đó tìm đ c ừ ượ Th l i, v i ử ạ ớ , ta có

d3: không trùng v i dớ 1 và d2

V y đ ba đ ng th ng đ ng quy thì ậ ể ườ ẳ ồ

6A a) G i A, B l n l t là giao đi m c a d v i Ox, Oy.ọ ầ ượ ể ủ ớ

Tìm đ c A(1;0) và B(0;-2) => OA = 1, OB = 2 G i H là hình chi u vuông góc c a O trên d => ượ ọ ế ủ

OH là kho ng cách t O đ n d.ả ừ ế

S d ng công th c ử ụ ứ tính đ c ượ

Trang 7

b) Qua I k d’ l n l t vuông góc v i Ox và Oy, d’ c t d l n l t t i đi m C(3;4) và B(0;-ẻ ầ ượ ớ ắ ầ ượ ạ ể 2) G i K là hình chi u vuông góc c a I trên d => IK là kho ng cách t I đ n d S d ng công ọ ế ủ ả ừ ế ử ụ

6B T ng t 6A.ươ ự

7A a) Thay vào d th y luôn th a mãn v i m i m ta đ c ĐPCM.ấ ỏ ớ ọ ượ

b) G i I(xọ 0;y0) là đi m c đ nh c a dể ố ị ủ

T đó tìm đ c ừ ượ là đi m c đ nh c a d.ể ố ị ủ

7B T ng t 7A.ươ ự

a) Thay t a đ c a K vào d th y không th a mãn T đó k t lu n K không là đi m c ọ ộ ủ ấ ỏ ừ ế ậ ể ố

đ nh c a d.ị ủ

b) Tìm đ c ( -3;7) là đi m c đ nh c a d.ượ ể ố ị ủ

8A a) Kho ng cách t O đ n d có nh nh t b ng 0ả ừ ế ỏ ấ ằ

T đó tìm đ c m = 3.ừ ượ

b) Cách 1: Xét hai tr ng h p:ườ ợ

 Tr ng h p 1 N u m = 0 => d: y = -1 => kho ng cách t O đ n d b ng 1.ườ ợ ế ả ừ ế ằ

 Tr ng h p 2 N u ườ ợ ế => d c t hai tr c Ox, Oy l n l t t i ắ ụ ầ ượ ạ và B(0;-2m-1)

G i H là hình chi u vuông góc c a O lên d T ọ ế ủ ừ , tìm đ cượ

Chú ý: Ta có

V i m i ớ ọ

K t h p các tr ng h p 1 và 2 ta đ c ế ợ ườ ợ ượ

Cách 2: G i I là đi m c đ nh c a d Ta tìm đ c I(2;-1) V i m i m g i H là hình chi u vuông ọ ể ố ị ủ ượ ớ ỗ ọ ế

8B t ng t 8A.ươ ự

a) Kho ng cách t O đ n d có giá tr nh nh t b ng 0, đ t đ c khi O thu c d t đó tìm ả ừ ế ị ỏ ấ ằ ạ ượ ộ ừ

đ c m = -2ượ

7.Đ ườ ng tuy g n không đi s không đ n-Vi c tuy nh không làm s không nên ắ ẽ ế ệ ỏ ẽ

Trang 8

b) Cách 1 Xét 2 tr ng h p: ườ ợ

 Tr ng h p 1: V i ườ ợ ớ

 Tr ng h p 2: V i ườ ợ ớ

G i H là hình chi u vuông góc c a O lên ọ ế ủ => d(O; ) = OH

K t h p các tr ng h p 1 và 2 ta đ c ế ợ ườ ợ ượ

Cách 2: Tìm đ c I(-1;1) là đi m c đ nh c a ượ ể ố ị ủ

L p lu n t ng t cách 2 c a 8A Tìm đ c m = 0.ậ ậ ươ ự ủ ượ

9 a) HS t v hình ự ẽ

b) T hình v , d đoán ừ ẽ ự và ch ng t d đoán đúng b ng cách thay t a đứ ỏ ự ằ ọ ộ

c a I vào dủ 1, d2 đ ki m tra.ể ể

10 Xét ph ng trình hoành đ giao đi m c a d và d’ đ tìm đ c hoàng đ ươ ộ ể ủ ể ượ ộ

x=-3/2 Thay x=-3/2 vào d ho c d’ tìm đ c y = -7/2 V y d và d’ giao nhau t i ặ ượ ậ ạ

(-3/2;-7/2)

11 a) Đ ng quy t i đi m ồ ạ ể

b) Không đ ng quy vì ồ

12 a) Tìm đ c ượ Thay t a đ c a I vào dọ ộ ủ 3 tìm đ c m = 2.ượ

b) Tìm đ c ượ Thay t a đ c a I vào dọ ộ ủ 3 tìm đ c:ượ

V y đi u ki n đ ba đ ng th ng đ ng quy là m = 5/4.ậ ề ệ ể ườ ẳ ồ

13 a) HS t v hình.ự ẽ

b) Tìm đ c ượ và B(0;3)

c) Tìm đ c OA = ¾ Và OB = 3 T đó tính đ c kho ng cách t O đ n d là ượ ừ ượ ả ừ ế

Trang 9

d) Qua I, k các đ ng th ng l n l t song song v i Ox và Oy, c t d l n l t t iẻ ườ ẳ ầ ượ ớ ắ ầ ượ ạ

và N(-1;7) Tính đ c IM = 9/4 và IN = 9 nên kho ng cách t I đ n d b ng ượ ả ừ ế ằ

e) Tìm đ c ượ

14 a) Tìm đ c I(-1;-2) là đi m c đ nh c a d.ượ ể ố ị ủ

b) Giao đi m c a d v i hai truc Ox, Oy l n l t là: ể ủ ớ ầ ượ và B(0;m) Tính đ cượ

T S = ½ tìm đ c m = 2 và m = -1.ừ ượ

15 T ng t 8Aươ ự

9.Đ ườ ng tuy g n không đi s không đ n-Vi c tuy nh không làm s không nên ắ ẽ ế ệ ỏ ẽ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:01

w