1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán 27 cực trị liên quan mặt cầu

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài toán 27 Cực trị liên quan mặt cầu
Trường học Học viện Kỹ thuật Quân sự
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điểm S thay đổi trên mặt cầu, thể tích của khối chóp S OAB.. Tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu S sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P đạt giá trị nhỏ lớn nhất là A.. Trắc ngh

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI 2021-2022 Điện thoại: 0946798489

Câu 1 (Đề minh hoạ) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

C x  y  z  và hai điểm A2;1;0 , B 0;2;0 Khi điểm S thay đổi trên mặt cầu, thể tích của khối chóp S OAB có giá trị

lớn nhất bằng bao nhiêu?

1 Phát triểu câu tương tự Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 2x2y z  9 0 và mặt cầu

( ) : (S x3)  (y 2)  (z 1) 100 Tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P đạt giá trị nhỏ lớn nhất là

A 11 14 13; ;

3 3 3

C 29 26; ; 7

11 14; ; 13

Câu 3 Cho a b c d e f, , , , , là các số thực thỏa mãn      

giá trị nhỏ nhất của biểu thức   2  2 2

F a d  b e  c f lần lượt là M m, Khi đó,

M m bằng

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 4 0 và mặt cầu

( ) :S x y  z 2x2y2z 1 0 Giá trị của điểm M trên  S sao cho d M P đạt  ,   GTNN là

A 5 7 7; ;

3 3 3

; ;

 . C 1; 2;1  D 1;1;3  Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;0), (3; 2; 1), ( 1; 4; 4)B  C   Tập hợp tất cả

các điểm M sao cho MA2MB2MC2 52 là

A mặt cầu tâm I( 1;0; 1)  , bán kính r  2 B mặt cầu tâm I( 1;0; 1)  , bán kính r 2

C mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2 D mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r  2

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3

  và mặt cầu  S tâm

I có phương trình     2  2 2

S x  y  z  Đường thẳng d cắt  S tại hai điểm

,

A B Tính diện tích tam giác IAB

A 8 11

8 11

16 11

11

6

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và mặt phẳng

 P : 2x2y z   Gọi 3 0 M a b c ; ;  là điểm trên mặt cầu  S sao cho khoảng cách từ M đến

 P là lớn nhất Khi đó

A a b c  8 B a b c  5 C a b c  6 D a b c  7

Bài toán 27 Cực trị liên quan mặt cầu

• Phần A Trắc nghiệm khách quan

• |FanPage: Nguyễn Bảo Vương

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Câu 8 Trong không gian cho mặt cầu x2y2z29 và điểm M x y z thuộc  0; ;0 0

1

2 3

 

  

  

Ba điểm A , B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA , MB , MC là tiếp

tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua  D1;1; 2 Tổng 2 2 2

T  x  y  bằngz

Câu 9 Cho , ,a b c sao cho hàm số y2x3ax2bx c đạt cực trị tại x1 đồng thời có y 0 2

và y 1  3 Hỏi trong không gian Oxyz , điểm M a b c ; ;  nằm trong mặt cầu nào sau đây?

A   2  2 2

5 60

x y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

tâm I5; 3;5 , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại B Tính OA biết AB 4

A OA 6 B OA5 C OA3 D OA 11

2 Lời giải tham khảo Câu 1 (Đề minh hoạ) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu     2  2 2

C x  y  z  và hai điểm A2;1;0 , B 0;2;0 Khi điểm S thay đổi trên mặt cầu, thể tích của khối chóp S OAB có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn C

Mặt cầu có tâm I1;3;2 , R1

Ta có OA2;1;0 , OB0; 2;0OA OB, 0;0; 4

Phương trình mặt phẳng ABO : 4 z0  0 z 0

1

2

OAB

S  OA OB 

 

V  d S OAB S  d S OAB Do đó VS OAB. maxd S OAB ,  max Ta

có d S OAB ,  maxd I OAB ;     R 2 1 3 Vậy VS OAB. max 2

Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng 2x2y z  9 0 và mặt cầu

( ) : (S x3)  (y 2)  (z 1) 100 Tọa độ điểm M nằm trên mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng ( )P đạt giá trị nhỏ lớn nhất là

A 11 14 13; ;

3 3 3

C 29 26; ; 7

11 14; ; 13

Lời giải

Chọn C

Mặt cầu ( )S có tâm I(3; 2;1) và bán kính R10

, Oxyz

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI 2021-2022

Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ( )P : d I P( ;( )) 6 R nên ( )P cắt ( )S

Khoảng cách từ M thuộc ( )S đến ( )P lớn nhất  M( )d đi qua I và vuông góc với ( )P

Phương trình

3 2 ( ) : 2 2

1

 

   

  

Ta có: M( )d M(3 2 ; 2 2 ;1 ) t   t t

Mà: M( )S

1

2

; ;

 Thử lại ta thấy: d M P( 1,( ))d M( 2,( ))P nên 29 26; ; 7

  thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3 Cho a b c d e f, , , , , là các số thực thỏa mãn      

trị nhỏ nhất của biểu thức   2  2 2

F  a d  b e  c f lần lượt là M m, Khi đó, M m

bằng

Lời giải

Chọn A

Gọi A d e f , ,  thì A thuộc mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  có tâm I11; 2;3, bán kính R1 , 1 B a b c , ,  thì B thuộc mặt cầu     2 2 2

S x  y z  có tâm I23;2;0, bán kính R2  Ta có 3 I I1 2  5 R1R2 S1 và  S2 không cắt nhau và ở ngoài nhau

Dễ thấy F AB, AB max khi A A B B 1,  1  Giá trị lớn nhất bằng I I1 2R1R2  9

AB min khi A A B B 2,  2 Giá trị nhỏ nhất bằng I I1 2R1R2 1

Vậy M m 8

Câu 4 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 4 0 và mặt cầu

( ) :S x y  z 2x2y2z 1 0 Giá trị của điểm M trên  S sao cho d M P đạt  ,   GTNN là

A 5 7 7; ;

3 3 3

; ;

 . C. 1; 2;1  D 1;1;3 

Lời giải

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Chọn B

Ta có: d M P( ,( )) 3   R 2 ( ) ( )P  S  

Đường thẳng d đi qua I và vuông góc với  P có pt:

1

1 2 ,

1 2

 

  

Tọa độ giao điểm của d và  S là 5 7 7; ;

3 3 3

1; 1; 1

B    

Ta có: d A P( ,( )) 5 d B P( ,( )) 1. d A P( ,( ))d M P( ,( ))d B P( ,( ))

Vậy: d M P( ,( ))min  1 M B

Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;2;0), (3; 2; 1), ( 1; 4; 4)B  C   Tập hợp tất cả

các điểm M sao cho MA2MB2MC252 là

A mặt cầu tâm I( 1;0; 1)  , bán kính r  2 B mặt cầu tâm I( 1;0; 1)  , bán kính r 2

C mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2 D mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r  2

Lời giải

Chọn C

Gọi M x y z( ; ; )

Khi đóMA2MB2MC2

3x 3y 3z 6x 6z 52

Theo đề: MA2MB2MC2 52 3x23y23z26x6z52 52

(x 1) y (z 1) 2

Vậy:M thuộc mặt cầu có tâm mặt cầu tâm I(1;0;1), bán kính r 2

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3

  và mặt cầu  S tâm I

có phương trình     2  2 2

S x  y  z  Đường thẳng d cắt  S tại hai điểm A B, Tính diện tích tam giác IAB

A 8 11

8 11

16 11

11

6

Lời giải

Chọn B

Đường thẳng d đi qua điểm C1; 0; 3 và có vectơ chỉ phương  u  1; 2; 1 

Mặt cầu  S có tâm I1; 2; 1 , bán kính  R3 2

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên đường thẳng d

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI 2021-2022

Khi đó: IH IC u,

u

 

 , với IC0; 2; 2  

; 2x y 3z 4 0

Vậy 62 22 22 66

3

1 4 1

  Suy ra 18 22 4 6

IAB

S  IH AB    

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và mặt phẳng

 P : 2x2y z   Gọi 3 0 M a b c là điểm trên mặt cầu  ; ;   S sao cho khoảng cách từ M đến

 P là lớn nhất Khi đó

A a b c  8 B a b c  5 C a b c  6 D a b c  7

Lời giải

Chọn D

Mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  có tâm I1; 2;3 và bán kính R3

Gọi d là đường thẳng đi qua I1; 2;3 và vuông góc  P

Suy ra phương trình tham số của đường thẳng d là

1 2

2 2 3

 

  

  

Gọi A B, lần lượt là giao của d và  S , khi đó tọa độ A B, ứng với t là nghiệm của phương trình

1

t

t

 Với 1 3;0; 4  ;( ) 13

3

Với 1  1; 4; 2  ;( ) 5

3

t  B  d B P  Với mọi điểm M a b c trên  ; ;   S ta luôn có d B P ;( )d M P ;( )d A P ;( ) 

Vậy khoảng cách từ M đến  P là lớn nhất bằng 13

3 khi M3;0; 4

Do đó a b c  7

d

P)

M'

M

H I

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Câu 8 Trong không gian cho mặt cầu x2y2z2 9 và điểm M x y z thuộc  0; ;0 0

1

2 3

 

  

  

Ba điểm A , B , C phân biệt cùng thuộc mặt cầu sao cho MA , MB , MC là tiếp tuyến của mặt cầu Biết rằng mặt phẳng ABC đi qua  D1;1; 2 Tổng 2 2 2

T x y  bằngz

Lời giải

Chọn B

Mặt cầu  S có tâm O0;0;0 và bán kính R Gọi M1t0;1 2 ;2 3 t0  t0 d

Gỉa sử T x y z ; ;    S là một tiếp điểm của tiếp tuyến MT với mặt cầu  S Khi đó

OT MT OM

                 

1 t x0 1 2t0 2 3t z0 9 0

Suy ra phương trình mặt phẳng ABC có dạng  1t x0  1 2t y0  2 3t z0   9 0

Do D1;1; 2  ABC nên 1  t0 1 2t02 2 3  t 9 0   t0 1M0; 1;5 

Vậy 2  2 2

T     

Câu 9 Cho , ,a b c sao cho hàm số y2x3ax2bx c đạt cực trị tại x1 đồng thời có y 0 2 và

 1 3

y   Hỏi trong không gian Oxyz , điểm M a b c ; ;  nằm trong mặt cầu nào sau đây?

A   2  2 2

5 60

x y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

Lời giải

Chọn C

TXĐ: D  , y 6x22a x b , y 12x2a

Theo đề ra ta có:

 

 

1 0

1 0 2

3 2

y y c

a b c

 

 

    

6 2

3 2

b a

c

a b c

  

  

    

1 8 2

a b c

  

 

Vậy M1; 8;2 

Thay tọa độ M vào các phương trình mặt cầu, ta có:

  2  2 2

1 2   8 3  2 5 90M nằm ngoài mặt cầu này

  2  2 2

1 1   8 1  2 1 25M nằm ngoài mặt cầu này

    2 2 2

1  8  2 5 60 M nằm ngoài mặt cầu này

  2  2 2

1 1   8 2  2 3 49M nằm trong mặt cầu này

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y2z 3 0 và mặt cầu  S

tâm I5; 3;5 , bán kính R2 5 Từ một điểm A thuộc mặt phẳng  P kẻ một đường thẳng tiếp xúc với mặt cầu  S tại B Tính OA biết AB 4

Lời giải ,

Oxyz

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TÀI LIỆU ÔN THI ĐGNL ĐHQG HÀ NỘI 2021-2022

Khoảng cách từ điểm I đến mp(P) là:  ;( ) 5 2.( 3) 2.5 32 2 2 6

1 ( 2) 2

AB tiếp xúc với ( )S tại B nên tam giác AIB vuông tại B, do đó ta có:

IA IB AB  R AB    d I P Alà hình chiếu của I lên (P) Đường thẳng IA đi qua I5; 3;5  có VTCP u n  ( )P 1; 2;2 

có phương trình

5

3 2

5 2

 

   

  

Có A IA ( )P     5 t 2( 3 2 ) 2(5 2 ) 3 0t   t      t 2 A(3;1;1) OA 11

Theo dõi Fanpage: Nguyễn Bảo Vương  https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/

Hoặc Facebook: Nguyễn Vương  https://www.facebook.com/phong.baovuong

Tham gia ngay: Nhóm Nguyễn Bào Vương (TÀI LIỆU TOÁN)  https://www.facebook.com/groups/703546230477890/

Ấn sub kênh Youtube: Nguyễn Vương

 https://www.youtube.com/channel/UCQ4u2J5gIEI1iRUbT3nwJfA?view_as=subscriber

Tải nhiều tài liệu hơn tại: https://nguyenbaovuong.blogspot.com/

Ngày đăng: 10/10/2022, 07:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi H là hình chiếu vng góc củ aI lên đường thẳng . - Bài toán 27  cực trị liên quan mặt cầu
i H là hình chiếu vng góc củ aI lên đường thẳng (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w