1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CD50 các bài TOÁN cực TRỊ LIÊN QUAN đến điểm, mặt cầu HS

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 400,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng ❺: Bài toán lập phương trình mặt phẳng, đường thẳng có yếu tố cực trị Phương pháp đại số: Gọi véc tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phương của mặt phẳng hoặc đường thẳng cần lập là a;b;

Trang 1

Dạng ➊: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho u aMA bMB cMC     

u

 đạt min

 Phương pháp giải:

Tìm điểm I thõa mãn hệ thức aIB bIB cIC  0

tọa độ điểm I là:

1

1

1

ax bx cx x

a b c

ay by cy y

a b c

az bz cz z

a b c

 

Phân tích u aMA bMB cMC      a b c MI     aIA bIB cIC   a b c MI  

Khi đó u   a b c MIumin 

M là hình chiếu vuông góc của I lên (P)

Viết phương trình đường thẳng IM đi qua I và vuông góc với (P)  u IM n P

Khi đó M   PIM

Dạng ❷: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho TaMA2bMB2cMC2 đạt max hoặc min

 Phương pháp giải:

Tìm điểm I thỏa mãn hệ thức aIA bIB cIC    0

Phân tích TaMA 2 bMB2cMC2

=a MI IA  2b MI IB  2c MI IC  2

a b c MI 2 2MI aIA bIB cIC  aIA2 bIB2 cIC2

           

(a b c MI) aIA bIB cIC

Nếu a b c   thì T đặt min; 0 a b c   thì T đặt max.0

Khi đó T ;max Tmin  MImin  M là hình chiếu vuông góc của I lên (P)

Dạng ❸: Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA MB min

hoặc MA MBmax

 Phương pháp giải:

Kiểm tra vị trí tương đối của các điểm A và B so với mặt phẳng (P)

Nếu A và B cùng phía (P) thì bài toán MA MB min

phải lấy đối xứng A qua (P) khi đó

MA MB MA  MBA B dấu bằng xảy ra  A M B, , thẳng hàng hay MA B ( )P

Chuyên đề

CẦN NẮM

Trang 2

Bài toán tìm MA MBmax

, ta có MA MB ABM là giao điểm trực tiếp của đường thẳng

AB và (P)

Dạng ❺: Bài toán lập phương trình mặt phẳng, đường thẳng có yếu tố cực trị

Phương pháp đại số:

Gọi véc tơ pháp tuyến hoặc véc tơ chỉ phương của mặt phẳng (hoặc đường thẳng) cần lập là

(a;b;c),(a b c ) 0

Thiết lập một phương trình quy ẩn (a theo b,c hoặc ngược lại) từ một dữ kiện về mặt phẳng chứa

đường, song song hoặc vuông góc Giả sử phương trình thu gọn ẩn là af b c( ; )

Thiết lập phương trình khoảng cách mà đề bài yêu cầu, thayaf b c( ; ) vào ta được một phương trình hai ẩn b;c

Xét hàm khoảng cách dg b c ; 

+ Nếu c  thì 0 b 0 d d lưu lại giá trị khoảng cách 1 d này 1

+ Nếu c 0 d g b g t t ; b

 

  Khảo sát hàm g t 

ta thu được kết quả

Chú ý:

Công thức khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng d A P ;( ) Ax0 2By0 2Cz0 2 D

Công thức khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

d A

u

 

 

; với M thuộc 

Công thức khoảng cách giữa hai đường thẳng

1 2

;

;

d

u u

 

 

  

 

Phương pháp hình học:

Bài toán: Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ M đến (P)

lớn nhất, với M là điểm không thuộc d.

 Phương pháp giải:

Đường thẳng d xác định đi qua điểm A và có véc tơ chỉ phương là u d

Trang 3

Kẻ MH ( );P MKdMHd M P ;  

và điểm K cố định

Ta có d M P ;   MHMK

Suy ra dmax MK Khi đó    

( )

;

 Gọi   là mặt phẳng chứa M và d ta có:

(P) d

(P) d d

u

u u ; MA

u ; MA

n

n

n n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Khi đó (P) đi qua A và có véc tơ pháp tuyến là: n(P)u u ; MAd d 

Nếu A và B khác phía (P) thì bài toánMA MBmax

phải lấy đối xứng A qua (P) bài toán tìm

MA MB min 

M là giao điểm trực tiếp của đường thẳng AB và (P)

Dạng ❺: Bài toán tìm điểm M thuộc đường thẳng có yếu tố cực trị

 Phương pháp giải:

Tham số hóa điểm M theo phương trình đường thẳng.

Biến đổi giả thiết về dạng yf t 

và tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm sốyf t 

 Chú ý:

Tam thức bậc hai: y ax 2bx c a  0

có đỉnh

b I

a a

  

Bất đẳng thức véc tơ: Cho 2 véc tơ ua b;  và vc d;  ta có: uv  u v

Khi đó a2b2  c2d2  a c 2b d 2

a b

c d

Câu 1 Cho các điểm A (4 ;1;−1) ;B (2 ;3;−2) C (6 ;3 ;−12) và ¿ Tìm điểm M thuộc (P) sao

cho |2MA +3 MB− MC| min Độ dài đoạn thẳng OM là

.

Ⓐ OM =√5 Ⓑ OM = √3 Ⓒ OM =3 Ⓓ OM =9

Lời giải

LUYỆN

Trang 4

Câu 2 Trong không gian tọa độ Oxyzcho tam giác ABC có

A (−1 ;2;3 ); B (3; 0;−1) C (1; 4 ;7 ) và ¿ Gọi M (a ;b ;c )là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho M A2

+M B2 +M C2nhỏ nhất Giá trị biểu thức T =a2

+b2 +c2là

.

Ⓐ T =10 Ⓑ T =17 Ⓒ T =21 Ⓓ T =26

Lời giải

Câu 3 Cho các điểm A (0 ;4 ;−2) ; B (1 ;2 ;−1)và¿ Biết điểm M thuộc (P) sao cho biểu thức M A2−2 M B2đạt giá trị lớn nhất Tính OM Ⓐ OM =√6 Ⓑ OM =√3 Ⓒ OM =√2 Ⓓ OM =2 Lời giải

Câu 4 Trong không gianOxyz, cho hai điểm A (1 ;2;1) ;B (2 ;−1;3) Điểm M trên mặt phẳng (O xyz) sao cho M A2 −2 M B2 lớn nhất Khi đó T =x M+y M có giá trị là Ⓐ T =1 Ⓑ T =0 Ⓒ T =−1 Ⓓ T =2 Lời giải

Câu 5 : Trong không gian hệ tọa độOxyzcho điểm A (3 ;1;0 ); B (−9 ;4 ;9)và mặt phẳng (P) có phương trình (P):2 x− y + z+1=0 Gọi I (a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho |IA−IB| đạt giá trị lớn nhất Khi đó tổng a +b +c bằng a+b+c=22 a+b+c=−4 a+b+c=−13 a+b+c=13 Lời giải

Câu 6 Trong không gian hệ tọa độOxyzcho mặt phẳng (P) có phương trình (P): x− y+ 2 z +2=0và 2 điểm A (0 ;1;−2) ;B (2 ;0 ;−3) Gọi M (a;b;c) là điểm thuộc mặt phẳng (P) sao cho MA +MB nhỏ nhất Tính giá trị của T= a+b+ Ⓒ Ⓐ T =−5 T =−1 5 Ⓒ T =−1 T =1 5 Lời giải

Trang 5

Câu 7 Trong không gian hệ tọa độ Oxyzcho ba điểm M (−1;2 ;4 ); A (0 ;2 ;1);B(1;0 ;2) Mặt phẳng ( P)chứa đường thẳng AB đồng thời cách điểm M một khoảng lớn nhất cắt các trục tọa dộ tại các điểm N , P , Q Thể tích Vcủa khối chóp O NPQ là: V =9 2 V =3 2. Ⓒ V =9 Ⓓ V =27 . Lời giải

Câu 8 Trong không gian hệ tọa độOxyzcho các điểm A (1 ;4 ;2) và đường thẳng d : x−1 −1 = y +2 1 = z 2 Mặt phẳng ( P)chứa đường thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng lớn nhất Khi đó khoảng cách từ Ođến ( P) bằng: Ⓐ d=√210 10 . Ⓑ d= √210 30 . Ⓒ d= √21 5 . Ⓓ d= √21 10 . Lời giải

Câu 9 Trong không gian hệ tọa độOxyzcho hai điểm A (1 ;1 ;−1); B (0 ;2 ;1 )và mặt phẳng (P) có phương trình (P):2 x− y−z =0 Gọi d là đường thẳng đi qua A nằm trong mặt phẳng (P), và cách điểm B một khoảng lớn nhất Đường thẳng d cắt mặt phẳng (Oxy) tại điểm Ⓐ Q (0 ;4 ;0 ) Ⓑ Q (1;−2 ;0) Ⓒ Q (0 ;−2 ;0 ) Ⓓ Q (1; 4 ;0) Lời giải

Câu 10. Trong không gian hệ tọa độOxyzcho đường thẳng d : x

1=

y−1

z+2

−1 và hai điểm A (1 ;1 ;−2); B (−1;0 ;2) Viết phương trình đường thẳng Δ đi qua A, vuông góc với đường thẳng d sao cho khoảng cách từ B đến Δ là nhỏ nhất.

.

x−12 =y −1

z +2

z +2

−8 .

Trang 6

x−12 =y −1

z +2

z +2

8 .

Lời giải

Câu 11. Trong không gian hệ tọa độOxyzcho hai điểm A (1 ;2;−1); B (3;−1 ;−5 ) và đường thẳng Δ: x +1 2 = y 3= z+ 1 −1 Gọi d là đường thẳng đi qua A và cắt đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến Δ là lớn nhất, đường thẳng d đi qua các điểm nào trong các điểm sau: Ⓐ E (2 ;4 ;−2) Ⓑ F (2 ;3 ;0) Ⓒ G (2; 4 ;0) Ⓓ N (2; 0;0 ) . Lời giải

Câu 12. Trong không gian hệ tọa độOxyz, gọi d là đường thẳng đi qua A (0 ;2 ;1 ), song song với mặt phẳng (P):2 x+ y+ z+1=0 sao cho khoảng cách giữa d và Δ: x−1 1 = y 2= z 1 lớn nhất Đường thẳng d đi qua điểm nào trong các điểm sau: Ⓐ M (1 ;9 ;10) Ⓑ N (1;−9 ;−8) Ⓒ P (1;−9 ;−10) Ⓓ Q (1;9 ;−8 ) . Lời giải

Câu 13. Trong không gian hệ tọa độOxyzcho ba điểm A (−1 ;1;6 ); B (−3 ;−2 ;−4 ) ;C (1;2 ;−1) D (2 ;−2 ;0) Gọi M¿¿làm điểm thuộc đường thẳng CD sao cho tam giác ABM có chu vi nhỏ nhất Tính S¿a +¿b +¿c¿ ¿ S¿−1 S¿1 S¿−2 S¿2 Lời giải

Câu 14. Trong không gian hệ tọa độOxyz, cho hai đường thẳngΔ1:x 2= y−1 −1 = z 1 và Δ2:x−1 1 = y 2= z +2 1 Một mặt phẳng (P) vuông góc với Δ1, cắt trục Oz tại A và cắt Δ2 tại Ⓑ Tìm độ dài nhỏ nhất của đoạn A Ⓑ.

Trang 7

2√30

Lời giải

Câu 15. Trong không gian hệ tọa độOxyz cho mặt cầu (S1) có tâm I (2 ;1;1 ) bán kính bằng 4 và mặt cầu (S2)có tâmJ (2 ;1 ;5) bán kính bằng 2 ( P)là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu (S1),(S2) Đặt M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O đến ( P) Giá trị M + m bằng Ⓐ 8 Ⓑ 8 3 Ⓒ 9 Ⓓ 15 Lời giải

Câu 16. Trong không gian hệ tọa độ Oxyzcho mặt phẳng ¿ và hai điểm A (1 ;1 ;1) ;B (−3 ;−3 ;−3 ) Mặt cầu ( S) đi qua hai điểm A, B và tiếp xúc với ( P) tại điểm Ⓒ Biết rằng C luôn thuộc đường tròn cố định Tính bán kính đường. tròn đó Ⓐ R=4 Ⓑ R=6 Ⓒ R= 2√33 3 . Ⓓ R= 2√11 3 . Lời giải

Câu 17. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (0 ;1;1 ), B (3 ;0 ;−1) ,C (0 ;21;−19)và mặt cầu ( S) :¿ ¿ M(a ;b ;c ()) là điểm thuộc mặt cầu ( S)sao cho biểu thức T =3 M A2+2 M B2 +M C2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính tổng a + b + Ⓒ Ⓐ a+b+c=0 Ⓑ a+b+c=12 Ⓒ a+b+c=12 5 . a+b+c=14 5 . Lời giải

A (a ;0 ;0) , B (0 ;b ; 0) ,C(0 ;0 ;c ())với a ≥ 4, b ≥ 5,c ≥ 6 và mặt cầu ( S) có bán kính bằng

Trang 8

2 ngoại tiếp tứ diện OAB Ⓒ Khi tổng OA+OB +OC đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt cầu ( S) tiếp xúc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

.

2 x +2 y +2 z +3−2√2=0 Ⓑ .2 x +2 y−2 z+6 +3√2=0

.

Ⓒ.2 x +2 y−2 z+ 3+2√2=0 Ⓓ .2 x+2 y +2 z+7−2√2=0

Lời giải

Câu 19. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1 ;0 ;0), B(3 ;2 ;4), C (0 ;5 ;4) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho |MA + MB+2 MC| nhỏ nhất Ⓐ M (1 ;3; 0) Ⓑ M (1 ;−3 ;0) Ⓒ M (3 ;1; 0) Ⓓ M (2 ;6 ;0) Lời giải

Câu 20. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A (3 ;2;1), B (−2;3 ;6 ) Điểm M(x M ; y M ; z M) thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy ) Tìm giá trị của biểu thức T =x M+y M+z M khi |MA +3 MB| nhỏ nhất −72 72 Ⓒ 2 Ⓓ −2

Lời giải

Câu 21. Trong không gian cho ba điểm A (1 ;1 ;1), B (−1;2 ;1), C (3 ;6 ;−5) Điểm M thuộc mặt phẳng Oxysao cho M A2 +M B2+M C2đạt giá trị nhỏ nhất là Ⓐ M (1 ;2 ;0) Ⓑ M (0; 0;−1) Ⓒ M (1 ;3 ;−1) Ⓓ M (1 ;3 ;0) Lời giải

Trang 9

Câu 22. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A (2 ;−3 ;2), B (3;5 ; 4) Tìm toạ độ điểm Mtrên trục Ozso cho M A2 +M B2đạt giá trị nhỏ nhất Ⓐ M (0; 0; 49) Ⓑ M (0; 0;67 ) Ⓒ M (0; 0;3 ) Ⓓ M (0; 0; 0) Lời giải

Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho các mặt cầu (S1), (S2), (S3)có bán kính r =1và lần lượt có tâm là các điểm A (0 ;3 ;−1 ), B (−2;1 ;−1), C ( 4 ;−1;−1) Gọi ( S)là mặt cầu tiếp xúc với cả ba mặt cầu trên Mặt cầu 6có bán kính nhỏ nhất là Ⓐ R=2√2−1 Ⓑ R=√10 Ⓒ R=2√2 Ⓓ R=√10−1 Lời giải

Câu 24. Trong không gian Oxyzcho A (1 ;−1 ;2), f ( x )=0 ⇔[¿x=0 ¿x=1 ¿x=3, C (0 ;1 ;−2) Gọi M (a ;b ;c )là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy )sao cho biểu thức S= MA  MB+2 MB  MC+3 MC  MAđạt giá trị nhỏ nhất Khi đó T =12 a+12 b+ccó giá trị là Ⓐ T =3 Ⓑ T =−3 Ⓒ T =1 Ⓓ T =−1 Lời giải

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (0 ;0 ;−1), B (−1;1 ;0), C (1 ;0 ;1) Tìm

điểm M sao cho 3 M A2

+2 M B2−M C2 đạt giá trị nhỏ nhất?

.

M(34;

1

2;−1) M(−34 ;

1

2;2)

.

M(−34 ;

3

2;−1) M(−34 ;

1

2;−1)

Trang 10

Lời giải

Câu 26. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A (2 ;−3 ;7 ), B (0 ;4 ;1), C (3 ;0 ;5)D (3 ;3;3 ) Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz ) sao cho biểu thức |MA + MB+ MC + MD| đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tọa độ của M là: Ⓐ M (0;1 ;−4 ) Ⓑ M (2;1 ;0) Ⓒ M (0;1 ;−2) Ⓓ M (0;1 ;4 ) Lời giải

Câu 27. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (2 ;−3 ;7 ), B (0 ;4 ;−3)C ( 4 ;2 ;5 ) Biết điểm M(x0; y0; z0)nằm trên mp (Oxy)sao cho |MA + MB+ MC|có giá trị nhỏ nhất Khi đó tổng P=x0+y0+z0bằng Ⓐ P=0 Ⓑ P=6 Ⓒ P=3 Ⓓ P=−3 Lời giải

Câu 28. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A (2 ;1;3), B (1 ;−1;2 ), C (3 ;−6 ;1) Điểm M (x ; y ; z) thuộc mặt phẳng (Oyz ) sao cho M A2 +M B2 +M C2 đạt giá trị nhỏ nhất Tính giá trị của biểu thức P=x + y +z Ⓐ P=0 Ⓑ P=2 Ⓒ P=6 Ⓓ P=−2 Lời giải

Trang 11

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1 ;1 ;2), B (−1;0 ; 4), C (0 ;−1 ;3) và điểm M thuộc mặt cầu ( S) : x2+y2+( z−1)2=1 Khi biểu thức M A2 +M B2 +M C2 đạt giá trị nhỏ nhất thì độ đài đoạn AM bằng √2 √6 Ⓒ 6 Ⓓ 2

Lời giải

Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A (2 ;−3 ;7 ), B (0 ;4 ;−3), C ( 4 ;2 ;3) Biết M(x0; y0; z0)∈ (Oxy) sao cho |MA + MB+ MC| nhỏ nhất Khi đó tổng P=x0+y0+z0 bằng Ⓐ P=−3 Ⓑ P=6 Ⓒ P=3 Ⓓ P=0 Lời giải

Câu 31. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( S) : x2+y2+( z−3 )2=8và hai điểm A (4 ;4 ;3 ), B (1 ;1 ;1) Gọi (C )là tập hợp các điểm M ∈ (S )để |MA−2 MB|đạt giá trị nhỏ nhất Biết rằng (C )là một đường tròn bán kính R Tính R √7 √6 Ⓒ 2 √2 √3 Lời giải

Trang 12

Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A (−1 ;2;2), B (3;−1 ;−2), C (−4 ;0 ;3) Tìm tọa độ điểm I trên mặt phẳng (Oxz ) sao cho biểu thức |IA−2  IB+5  IC| đạt giá trị nhỏ nhất I(−374 ;0 ; 19 4 ) I(−274 ;0 ; 21 4 ) I(374 ;0 ;− 23 4 ) I(254 ;0 ;− 19 4 ) Lời giải

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (−2 ;2;−2); B (3;−3 ;3) Điểm Mtrong không gian thỏa mãn MA MB=2 3 Khi đó độ dài OMlớn nhất bằng Ⓐ 6√3 Ⓑ 12 √3 5√3 2 Ⓓ 5 √3 Lời giải

Câu 34. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( S) có phương

trình là x2

+y2 +z2

2 x−2 y−6 z +7=0 Cho ba điểm A, M, B nằm trên mặt cầu ( S)

sao cho ^AMB=90° Diện tích tam giác AMB có giá trị lớn nhất bằng?

.

Ⓐ 4 Ⓑ 2

.

Ⓒ 4 π Ⓓ Không tồn tại .

Trang 13

Lời giải

Ngày đăng: 01/11/2022, 09:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w