5.0 FLOWCHART文 Lưu trình tác nghiệp5.1 Flow Chart For Inspection Lưu trình kiểm tra According to SOP of mode then Load corresponding Program Dựa vào SOP sản phẩm tải về chương trình ki
Trang 1Revision History
Rev.
Thêm bản dịch tiếng Việt
Trang 2目目 CONTENTS
Trang 31.0 PURPOSE文Mục đích
Establishment of the standard to operate and maintenance the SPI machine which model
is TR7006L
Thiết lập quy phạm xử lý sự cố và thao tác máy kiểm tra độ dày kem thiếc dòng TR7006L
2.0 SCOPE文Phạm vi
This document applies to all operators who works in WNC’s SMT and operation of TR7006L SPI machine
Thuyết minh quy phạm này áp dụng cho toàn bộ nhân viên thao tác máy SPI dòng TR7006L thuộc phòng sản xuất SMT công ty WNC
3.0 DEFINITIONS文 Định nghĩa
3.1 SPI uses to inspect the quality of PCB after solder paste print process its effect is to decrease
repair cost caused by print NG
Thiết bị SPI là thiết bị kiểm nghiệm quang học được sử dụng sau máy in SMT,dùng kiểm nghiệm chất lượng in PCB,hạ thấp chi phí sửa chữa do in lỗi gây ra và đạt tính năng phòng ngừa sớm
3.2 Operation menu provides the rules and troubleshooting steps for machine operation
Sổ tay thao tác này là hướng dẫn các quy tắc mà người tác nghiệp và khi thao tác máy cần phải tuân
thủ,kịp thời có phương pháp xử lý khi phát sinh sự cố
4.0 RESPONSIBILITIES文 Trách nhiệm
4.1 SPI operator文The duty is to operate the SPI machine and mechanical daily maintenance
Nhân viên tác nghiệp SPI:phụ trách thao tác hệ thống SPI và bảo dưỡng ngày máy móc
4.2 SPI Technician文Nhân viên kỹ thuật SPI
(A) The duty is to tune program and mechanical trouble shooting, weekly and month maintenance Điều chỉnh chương trình kiểm tra SPI,loại trừ sự cố máy móc,bảo dưỡng tuần,bảo dưỡng tháng (B)According to EPR yield and model and different of opening steel plate, Set up parameters Dựa vào
tỉ lệ sản xuất thử, sản phẩm không giống nhau và phương thức mở lỗ khuôn thép không giống nhau,cài đặt tham số kiểm tra
Trang 45.0 FLOWCHART文 Lưu trình tác nghiệp
5.1 Flow Chart For Inspection Lưu trình kiểm tra
(According to SOP of mode then Load corresponding
Program) Dựa vào SOP sản phẩm tải về chương trình kiểm tra
tương ứng
文Flow 6.4 adjust conveyer width文 Tham khảo điều chỉnh độ rộng băng tải 6.4
Y
Move barcode’s position Điều chỉnh vị trí mã vạch
N
Call SPI engineer to repair Thông báo kỹ sư SPI xử lý
(Enable program ) Khởi động chương trình kiểm tra
Y
N (Review NG 2D&3D pictures and
confirm bad position from SPI software)
Từ phần mềm SPI,kiểm tra hình ảnh lỗi 2D&3D,xác nhận vị trí lỗi
Start test
Bắt đầu kiểm tra
(According to SOP rules judging NG, And use magnifier to check the defect) appearance.)
Dựa vào SOP quy tắc phán định lỗi (901-K0069) ,dùng kính phóng đại xác nhận tình trạng lỗi.
Làm sạch kem thiếc trên PCB,in lại
và ghi chép lỗi vào bảng biểu ngày SPI
(Clear up the solder paste form PCB, and repeat printer, Recording NG to
SPI daily report) High-speed mounter
Máy dán cao tốc
Trang 55.2 Flow Chart For Troubleshooting Lưu trình loại bỏ sự cố
6.0 ACTIVITIES DESCRIPTION文Nội dung tác nghiệp
6.1 Load test program Các bước load chương trình kiểm tra
6.1.1 Double-click the icon on the desktop to execute program
Kích đúp vào biểu tượng trên màn hình
6.1.2 Select corresponding test program Chọn chương trình kiểm tra
a Choose Program Khởi động chương trình kiểm tra
(START) Bắt đầu
Follow the basic troubleshooting steps described on next sections
Dựa vào hạng mục 6.5 tiến hành khắc phục sự cố đơn giản
(Does it solve?)
Sự cố đã được xử lý hay chưa Call Engineer
Thông báo kỹ sư xử lý N
Y
(END) Kết thúc
Trang 6b change label scanner position Điều chỉnh vị trí máy quét mã vạch
6.2 Begin to inspection Bắt đầu kiểm tra
6.2.1 choose an item of label scan Chọn mục đọc mã vạch
Please laser to shine on the label
Chỉnh ánh sáng Laser vào mã vạch
Choose “Turn on barcode scanning”
Chọn “khởi động máy quét
mã vạch”
Trang 76.2.2 Begin to inspection Bắt đầu kiểm tra
6.3 Measurement Status Màn hình kiểm tra chính
User Interface Giao diện sử dụng
6.4 Conveyer adjustment steps Các bước điều chỉnh độ rộng bản
6.4.1 Press the hidden button on left-corner first then press right-corner button
Ấn nút phía dưới bên trái rồi ấn nút phái dưới bên phải
6.4.2 Press “Other Setting” / Chọn cài đặt khác
Program name
Tên chương trình
Statistical data
Thống kế dữ liệu
PCB Layout
Thiết kế PCB
Defect Position List Hiển thị vị trí lỗi
Evaluation result Kết quả kiểm tra 2D,3D Display Hình ảnh 2D 3D
Trang 8
6.4 3 Press “CONV Width” Chọn cài đặt độ rộng bản
6.4.4 Turned the shaft to adjust the conveyer width, shows below
Khi xuất hiện hình ảnh dưới,điều chỉnh độ rộng phía trước máy phù hợp với độ rộng bản
6.5 Basic Troubleshooting Xử lý sự cố đơn giản
6.5.1 How can I do if testing data can’t transfer to Repair Station?
Dữ liệu kiểm tra không thể chuyển đến Repair Station
a.Please checking Hub’s power status and network connection
Kiểm tra kết nối mạng,kiểm tra nguồn Hub có mở không,dây mạng có cắm vào Hub không
b (Please checking Operation文Link to Repair Station this item has mark on it?
Kiểm tra chương trình kiểm tra chính Operation文 Link to Repair Station
có chọn “文”hay không?
c.Into the file directory on “C:\TRI_REPAIR” to find the corresponding file name
Kiểm tra Repair Station trong máy tính C:\TRI_REPAIR có mục lục trên sản phẩm hay không,như hình dưới
6.5.2 How can I do if PCB can’t move out from AOI after testing?
Kiểm tra bản xong thì dừng lại,bản không ra ngoài
a Check if the PLC has a connected station Kiểm tra PLC có liên kết trạm sau hay không
Trang 9
b.Check if the SUMIMA connection with the rear track is normal
Kiểm tra băng tải phía sau liên kết SUMIMA có bình thường 6.5.3 Setup By pass Mode Cài đặt chế độ By Pass
Hardware By Pass Phần cứng By Pass
6.6 SPC Operation Procedure Các bước thao tác SPC
6.6.1 Open TriSpc7006 software Mở phần mềm TriSpc7006
6.6.2 Software
into the X-R control chart Phần mềm vào sơ đồ quản chế X-R
6.6.3.Select a date measurement model is click start after the place to start creating chart Sau khi chọn tên sản phẩm ,ngày tháng,vị trí kiểm tra tương ứng,chọn “bắt đầu” như hình ảnh, bắt đầu tạo đồ thị
Trang 106.7 Maintenance standard Quy phạm bảo dưỡng
6.7.1 Daily maintenance Bảo dưỡng hàng ngày
A.Machine’s out and the hood Clear up its use soft-rag Refer to below image
Bên ngoài máy và bề mặt tấm mica dùng giẻ mềm lau vệ sinh sạch sẽ,như hình dưới
B.Checking tower light is functional if normal flash bright Refer to below image)
Đèn cảnh báo 3 màu của máy có sáng bình thường hay không,như hình dưới
Start Bắt đầu
No force, gently wipe
Không dùng lực,lau nhẹ nhàng
Trang 11
C.The useless matter in the machine Clear up the useless matter Refer to below image
Làm sạch đồ vật không liên quan ở trong máy,như hình
6.8 Weekly maintenance Bảo dưỡng tuần
6.8.1 Confirm the joint holding stepper motor or loose Refer to below image
Xác nhận đầu nối Sensor,motor bước không bị lỏng lẻo,như hình dưới
Confirm that the audible alarm sounds norm Xác nhận còi cảnh báo bình thường
Confirm red light
flashes
Xác nhận đèn đỏ
nhấp nháy
Any equipment that is not in use is strictly prohibited from being placed
in the machine.
Tất cả đồ vật không sử dụng,nghiêm cấm để trong máy
Front panel Mặt đằng trước
Confirm if the connector is loose Xác nhận đầu nối có bị lỏng không
Trang 12
6.8.2 Turn on the wheel cleaner belt of rosin Refer to below image)
Làm sạch nhựa thông và các tạp chất trên con lăn băng tải,như hình dưới
6.9 Month maintenance Bảo dưỡng tháng
6.9.1 Use special grease and injector, avoid parts damaged prolong service life Refer to below image Dùng dầu chuyên dụng và bơm dầu,đề phòng linh kiện máy bị hư hại,kéo dài tuổi thọ máy,
như hình dưới
6.9.2 X axis clean lubrication Làm sạch bôi trơn trục X
X/Y axis to push the right corner ,with hexangular wrench screw will protect the x axis, with a clean cloth will ball screw and slide in the old oil wipe clean, special injector nozzle to special grease
Confirm if the connector is loose Xác nhận đầu nối có bị lỏng không
Backside panel Mặt đằng sau
Wipe the cleaning wheel with a spotting oil
Có thể dùng dầu bôi trơn bôi lên con lăn đã làm sạch
Trang 13Đẩy trục X,Y đến góc trên bên phải máy,dùng lục giác tháo ốc bắt nắp bảo vệ trục X,dùng vải sạch làm sạch dầu cũ trên thanh trượt và trục lăn,tra dầu chuyên dụng vào từ đầu vú tra mỡ,như hình dưới
6.9.3 Y axis clean lubrication Làm sạch bôi trơn trục Y
With hexangular wrench screw will protect the x axis, with a clean cloth will ball screw and slide in the old oil wipe clean, special injector nozzle to special grease injection note Refer to below image.)
Dùng lục giác tháo ốc bắt nắp bảo vệ trục Y,dùng vải sạch làm sạch dầu cũ trên thanh trượt và trục lăn,tra dầu chuyên dụng vào từ đầu vú tra mỡ,như hình dưới
6.9.4 Z axis clean lubrication Làm sạch bôi trơn trục Z
With a clean cloth will ball screw and slide in the old oil wipe clean, special injector nozzle to special grease injection note Refer to below image
Dùng vải sạch làm sạch dầu cũ trên thanh trượt và trục lăn,tra dầu chuyên dụng vào từ đầu vú tra mỡ,như hình dưới
6.9.5 Auxiliary rail clean lubrication Làm sạch bôi trơn đường ray phụ
文文
Trang 14With a clean cloth will Auxiliary rail and slide in the old oil wipe clean, special injector nozzle to special grease injection note Refer to below image
Dùng vải sạch làm sạch dầu cũ trên thanh trượt và trục lăn,tra dầu chuyên dụng vào từ đầu vú tra mỡ,như hình dưới
6.10 Semiyearly Maintenance Bảo dưỡng mỗi 6 tháng
Laser Calibrate: Need for TRI factory professional engineers
Hiệu chuẩn Laser:yêu cầu kỹ sư nhà máy TRI tiến hành hiệu chuẩn
7.0 REFERENCES文 Tài liệu tham khảo
+ TR-7006L Hardware basic principle manual
Sổ tay nguyên lý phần cứng cơ bản TR-7006L
+TR-7006L Software basic principle manual
Sổ tay nguyên lý phần mềm cơ bản TR-7006L
8.0 ATTACHMENTS文 File đính kèm
8.1 SPI Maintenance list 901-K0069-01
Ghi chép bảo dưỡng SPI 901-K0069-01
8.2 SOP is used to SPI 901-K0069-02
SOP tác nghiệp SPI 901-K0069-02
8.3 SPI daily report 901-K0069-03
Bảng biểu hàng ngày SPI 901-K0069-03