1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bodegt1 va dap an v1 full

65 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề thi cuối kỳ môn Giải tích 1
Tác giả Tài Liệu HUST
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính các tích phân sau: xoay được sinh ra... Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, và có y =0 là tiệm cận ngang bên phải, y là tiệm cận xiên bên trái... Tính các tích phân sau: xoa

Trang 1

ĐỀ CK GIẢI TÍCH 1

BỘ ĐỀ THI CUỐI KỲ MÔN GIẢI TÍCH 1

Dành cho sinh viên trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Biên soạn: Tài liệu HUST

DANH SÁCH ĐỀ THI

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 2

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 4

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1) 8

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1) 9

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1) 10

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1) 15

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 5 (Nhóm ngành 2) 16

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 5 (Nhóm ngành 2) 17

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 6 (Nhóm ngành 2) 22

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 7 (Nhóm ngành 3) 23

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 7 (Nhóm ngành 3) 24

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20191 – ĐỀ 8 (Nhóm ngành 3) 29

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20192 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 30

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20192 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 31

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20193 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 35

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20193 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 36

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20193 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1) 40

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 41

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1) 42

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1) 46

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1) 47

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1) 48

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1) 49

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1) 53

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 4 (Nhóm ngành 1) 54

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 5 (Nhóm ngành 2) 55

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 5 (Nhóm ngành 2) 56

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 6 (Nhóm ngành 2) 60

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 7 (Nhóm ngành 3) 61

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 7 (Nhóm ngành 3) 62

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 8 (Nhóm ngành 3) 65

(TaiLieuHust, 2022)

Trang 3

Câu 9 (1 điểm) Tính 2

0 cot dx x

Trang 4

x x

12lim

x

x o x x

Trang 5

Từ đó ta có được điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi x = 0

Câu 4 Quay miền D là hình phẳng giới hạn bởi các

Trang 6

Câu 7 Điều kiện xác định Py 0

Do sự đối xứng của $x, y$ trong hàm z x y( , ) nên:

Trang 7

Đặt t= sinx− cosx dt= (cosx+ sin )dx x

Trang 9

= +

Câu 6 (2 điểm) Tính các tích phân sau:

xoay được sinh ra

Câu 8 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số 3 3 2

z=x +yx+y

Trang 11

Thay x = , ta có: 1

4

3 6 (1) 3 (1) 5 (1)[ (1)] + y + y + yy =  + + 0 3 6 3 (1) 5 (1) 0 ( do (1) 1) y + y = y = 9

(1) 8

Trang 12

+) Khi x → − :

(

11

 = là tiệm cận xiên bên trái của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng, và có y =0 là tiệm cận ngang bên phải, y là tiệm cận xiên bên trái

Trang 13

0

'

Trang 14

M  − x y thuộc lân cận của M 2 hàm số không đạt cực trị tại M2

Vậy hàm số đạt cực trị duy nhất tại một điểm là 1 4 4,

Trang 15

= +

Câu 6 (2 điểm) Tính các tích phân sau:

xoay được sinh ra

Câu 8 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số 3 3 2

z=x +y + x+y

Cách giải tham khảo đề số 3

Trang 18

Dựa vào bàng biến thiên, ta kết luận hàm số có 2 điểm cực trị:

Trang 19

Từ bảng biến thiên, suy ra: f x( )  0, x 0

Trang 20

 hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh

Câu 8 Tham số hoá đường tròn 2 2

Trang 21

2 2 2

0 0

2 (2 sin )dt t ( vì 2 sint 0) 2 (2 t cos )t  8 ( dvdt )

Trang 23

Câu 2 (1 điểm) Dùng vi phân tính gần đúng 37,988

Câu 3 (1 điểm) Tính hoặc xét sự phân kỳ

x t t y t

Trang 24

− −  

 

 1

Trang 25

2 2

y x

x

y x

30

y x

00

x y y

Trang 26

Kết luận: Trên miền đã cho thì:

- Giá trị nhỏ nhất của z là 12− , đạt được tại ( , )x y =(0, 3)

- Giá trị lớn nhất của z là 12, đạt được tại ( , )x y = ( 2, 0)

Câu 7 D là miền được gạch chéo như hình bên

18

Trang 27

+) Khi t →  thì lim lim 31 0

+

 +   

Trang 28

+) Với mỗi điểm (0, y0), xét giới hạn:

+

 +   

Còn (0, )z xy không tồn tại

Trang 29

Câu 2 (1 điểm) Dùng vi phân tính gần đúng 38,012

Câu 3 (1 điểm) Tính hoặc xét sự phân kỳ

x

t t y

Trang 30

=+

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân

Câu 8 (1 điểm) Có một vật thể tròn xoay có dạng giống như một cái ly như hình vẽ Người ta

đo được đường kính của miệng ly là 6 cm và chiều cao là 8 cm Biết rằng mặt phẳng qua trục

OI cắt vật thể theo thiết diện là một parabol Tính thể tích ( )3

Trang 31

−+

 đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = −2 khi x → −

Đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên

Vậy đồ thị có 2 tiệm cận ngang là y =2 (về bên phải) và y = −2 (về bên trái)

Trang 33

Câu 7 1 2

5 0

1 d

 = hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh

I1và I2hội tụ nên I hội tụ

Câu 8 Chiều dương như hình vẽ

Phương trình parabol đi qua 3 điểm A, B, O có dạng:

Trang 34

22

Trang 37

 là tích phân hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh

Câu 4 Ta đi chứng minh 4 2

Trang 38

x x

+

0

x

 = và x = − là các điểm gián đoạn của hàm số 1

- Tại điểm x = − , xét giới hạn: 1

a ctan

x

x y

 = − là điểm gián đoạn loại 2 của hàm số

- Tại điểm x = , xét các giới hạn: 0

~a

Trang 39

∫01 √1 − 𝑓 2 (𝑥)d𝑥 = ∫01 √1 − 𝑓(𝑥) ⋅ √1 + 𝑓(𝑥)d𝑥

≤ √∫01 (1 − 𝑓(𝑥))d𝑥 ⋅ ∫01 [1 + 𝑓(𝑥)]d𝑥 = √(1 − ∫01 𝑓(𝑥)d𝑥) ⋅ (1 + ∫01 𝑓(𝑥)d𝑥) = √1 − (∫01 𝑓(𝑥)d𝑥)2

Đẳng thức xảy ra, chẳng hạn khi 𝑓(𝑥) = 1

Từ đó suy ra điều phải chứng minh

Trang 41

Câu 6 (1 điểm) Chỉ số Shannon đo lường mức độ đa dạng của một hệ sinh thái, trong trường

hợp có hai loài, được xác định theo công thức: H = −xlnxylny, ở đó x, y là tỷ lệ các loài,

z xe − = Ứng dụng vi phân, tính gần đúng f(0, 02; 0, 99)

Câu 9 (1 điểm) Tính lim 1 (2 1)!

( 1)!

n n

x x

Trang 42

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 1 (Nhóm ngành 1)

Câu 1.

sin1

Trang 43

Câu 5 Ta chứng minh: 2sin2 2 1

Áp dụng: 0 2sin3 2 2sin2 2 | sin | | sin |

sin sin sin sin

Trang 44

y x

F F

Trang 46

f x

= + + Tính đạo hàm cấp cao (50)

Câu 6 (1 điểm) Chỉ số Shannon đo lường mức độ đa dạng của một hệ sinh thái, trong trường

hợp có hai loài, được xác định theo công thức: H = −xlnxylny, ở đó x, y là tỷ lệ các loài,

zye = Úng dụng vi phân, tính gần đúng f(0, 99; 0, 02)

Câu 9 (1 điểm) Tính lim 1 (2 )!

!

n n

x x

Trang 47

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 2 (Nhóm ngành 1)

Lời giải chi tiết tham khảo đề số 1

Câu 1 lim cos 1

x x

Trang 48

Câu 2 (1 điểm) Tìm tiệm cân xiên của đồ thị hàm số y=xarccotx

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân 4 3

Trang 49

ĐÁP ÁN ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 3 (Nhóm ngành 1)

ln(cos sin )lim(cos sin )x lim .

→+ = →+ = đồ thị hàm số không có tiệm cận xiên bên phải

Trang 50

2 0

Trang 51

b) Xét giới hạn: 2 2

1arctan 0

Trang 52

, là VCB bậc cao hơn x x khi x →0

 Khi x→0+thì f x( ) ~ x ~ 11/ 2

x

1/ 2 0

Trang 53

Câu 2 (1 điểm) Tìm tiệm cân xiên của đồ thị hàm số y=xarctanx

Câu 3 (1 điểm) Tính tích phân 4 4

Trang 54

x

x x

Câu 5 Hàm số đạt cực trị tại duy nhất điểm M −( 2, 2) (cực đại), zmax = −z( 2, 2)=8

Câu 6 a) f x y( , ) liên tục tại B(0,1)

Trang 55

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 5 (Nhóm ngành 2)

Câu 1 (1 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = : 1

3

, khi 1( )

1

t x t t y t

Trang 56

Thật vậy, định lý Cauchy áp dụng cho ( ) 0,g x   x ( , )a b Bài này ta có (0) 0g = , với

0 −( 3,1)thế nên bài này không thoả mãn điều kiện định lý Cauchy → bài này không nằm trong vùng áp dụng định lý Cauchy, không mâu thuẫn

Câu 4 f là hàm đơn điệu tăng, mà theo bài ra f x( )g x( )

( ( )) ( ( ))

f f x f g x

  Lại có f g x( ( ))g g x( ( )) (vì f y( )g y( ) )

 đpcm

Trang 57

− Khi 𝑡 → ±∞ thì lim𝑡→±∞ 𝑥 = lim𝑡→±∞  𝑡3

1−𝑡 3 = −1 ⇒ trường hợp này không có tiệm cận xiên

Trang 58

- Khi tt0, với t  thì 0 1

0

3 0 3 0

lim

1

t t

t x t

1(1 ) 1

 = là tiệm cận xiên của đường cong đã cho

Câu 9 Giới hạn đã cho được viết lại là:

Trang 60

ĐỀ CUỐI KỲ GIẢI TÍCH 1 20181 – ĐỀ 6 (Nhóm ngành 2)

Câu 1 (1 điểm) Tìm a để hàm số sau liên tục tại điểm x = : 1

3

, khi 1( )

− − Điều này có mâu thuẫn với định lý Cauchy hay không? Giải thích?

Câu 4 (1 điểm) Cho hai hàm số f x g x( ), ( ) : → thoả mãn f x( ) g x( ) với mọi x Chứng minh rằng nếu g x( ) là hàm đơn điệu tăng thì f f x( ( )) g g x( ( ))

Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân

( 2 )0

131

t x

t t y

Trang 61

Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số z=xy+ (  − −x y)(2x+ 3 );y  là tham số thực

Câu 8 (1 điểm) Tính tích phân kép ( )d d

Trang 62

Chỉ cần quay nửa trên của elip (ứng với 𝑦 ≥ 0 ) thì sẽ thu được vật

thể đã cho Nửa trên của elip là miền giới hạn bởi:

Trang 64

Câu 9 Giả sử tồn tại hàm f x( ) thoả mãn đề bài

f khả vi tới cấp 2 trên (-2,2)  f khả vi trên (-2,2), liên tục trên [-2,2]

Áp dụng định lý Lagrange cho f x( ) trên [0,1]:

Tồn tại (0,1) sao cho ( ) (1) (0) (1)

1 0

f  = − = f

− (vì f(0)=0 ) Tương tự, áp dụng định lý Lagrange cho hàm f x( ) liên tục trên [ 1, 0]− , khả vi trên ( 1, 0)− ta có: Tồn tại  −( 1, 0) sao cho ( ) (0) ( 1) ( 1) (1)

Trang 65

= + + +

Câu 6 (1 điểm) Cho hàm số 2 3 2 2

z=x y +x yxy+ Tính d (1,1)z

Câu 7 (1 điểm) Tìm cực trị của hàm số z=xy+ (  − −x y)(2x+ 3 );y  là tham số thực

Câu 8 (1 điểm) Tính tích phân kép ( )d d

Ngày đăng: 03/02/2023, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w