Revision History Lịch sử sửa đổiRev.Status Trạng thái Revision Date Ngày sửa Revised By Người sửa Description Mô tả 文文文文文文文文文文文文文文文 目目 CONTENTS Mục lục 1.0 PURPOSE Mục đích...8 2.0 SCOP
Trang 1Revision History Lịch sử sửa đổi
lý khuôn thép tahy đổi hướng dẫn thao tác kiểm tra lỗi/4.4 10.4 sửa đổi phạm vi lực căng khuôn thép:trên 30N/CM
9-3文文文文文文文文 Check list 文文 901-N14-03 /8-1 文文文文文文文 9-3 Thêm biểu Check list xác nhận tẩy rửa khuôn thép 90-N14-03/8-1 Thay đổi loại dung dịch làm sạch
Tom Lee
(1) 文文 ROHS 文文文文Thêm mới quy phạm thao tác ROHS
Arthur Chang
(1) 文文文文文文文文文文文文文 (2) Sửa kích thước giá đỡ khuôn thép ngược góc nghiêng dao in(3) 文文文文文文文文文文文
(4) Thêm mới đo lực căng khuôn thép trước khi lên chuyền
Thêm mới 6.3 phương pháp đo:sau khi đo mỗi 3 điểm,đồng
hồ đo cần quy về 0(3) 8.0文文文 Form 文文文文文文Form văn kiện 8.0 thêm bản thuyết minh
(1) 文文 8.2 文文文文文文文Xóa bỏ 8.2 biểu quản lý khuôn thép khi xuống chuyền(2) 文文 8.4 文文文文文文
Xóa bỏ 8.4 ghi chép thay đổi khuôn thép
Thay đổi thành bản đối chiếu Trung-Anh文文文 (1) 文文 6.5.4 , 6.6.5 Xóa bỏ 6.5.4,6.6.5
Trang 2Revision History Lịch sử sửa đổi
Rocky Lee
文文 6.7.4 文文文文文文文文文文文Sửa 6.7.4 phương thức và thời gian kiểm tra làm sạch khuôn thép
Rocky Lee
1.文文 5.7.3/5.7.4 文文文文文文文 Thay đổi 5.7.3/5.7.4 áp lực dao cạo và tốc độ2.文文文文 6.1 文文文文
Thêm định nghĩa mệnh lệnh dao in 6.13.文文 6.5.4 文文文文文文
Thêm thời gian tẩy rửa dao cạo 6.5.44.文文 5.7.6.2 NQJ 文文文文文文
Sửa đổi phương thức đánh mã khuôn thép
5 文文 5.7.10 文文文文文文文 Hủy bỏ 5.7.10 biểu quản lý khuôn thép xuống chuyền
6 5.7.11文文文文文文文文文文文文文 5.7.11 thời hạn bảo lưu khuôn thép đợi báo phế sửa thành 6 tháng
7 5.7.12 文文文文文文文文文 KM 文 5.7.12 ghi chép nguyên nhân báo phế khuôn thép trên KM8.文文 5.8 文文文文文
Hủy bỏ 5.8 tài liệu liên quan khuôn thép
9 ORG文文 ALL ORG sửa thành ALL
Daniel Chen
1.文文 7.2WNC 文文文文文文 SOP Thêm 7.2 SOP phương thức vận chuyển khuôn thép WNC2.文文 7.3NQJ 文文文文文文 SOP
Thêm 7.3 SOP phương thức vận chuyển khuôn thép NQJ3.文文 6.1 文文文文文文文文文 85000 文
Sửa đổi 6.1 cảnh báo số lần sử dụng dao cạo là 85000 lần
Kyle Young
1.文文 6.6.3 文文文文文文文文文文 Sửa đổi 6.6.3 thêm động tác làm sạch 9 ô vuông
Trang 3Revision History Lịch sử sửa đổi
2 文文 5.9.4 文文文文 30 文文文文文文文文 文文文/Arthur SD Chang
Thêm 5.9.4 yêu cầu rửa khuôn in khi dừng chuyền quá
9 文文 5.4 文文文文文文: thay đổi 5.4 lực căng khuôn thép mới文文文文≥0.12mm,文文文文>45N/cm
Độ dày khuôn thép ≥0.12mm,lực căng >45N/cm文文文文<0.12mm,文文文文>40N/cm
Độ dày khuôn thép <0.12mm,lực căng >40N/cm
10 文文 6.5.6 文文文文文5 文文文文 SFCS 文文文文文 45000 文文文文文文文 NQJ文文文\
Trang 4Revision History Lịch sử sửa đổi
1 文文 5.7.11 文文 Sửa nội dung 5.7.11
2 文文 5.7.13 文文 Sửa nội dung 5.7.13
Thêm 6.9 hạng mục xử lý thu hồi báo phế và mua khuôn thép
4 文文文文 8.4 文文文文文文文Thêm phụ kiện 8.4 đơn xử lý thu hồi khuôn thép
Rocky Lee
1 文文 5.10 WTQ 文文文文,文文文文文文Thêm 5.10 WTQ chế tạo khuôn,sửa phương thức thông báo
2 文文 6.1 文文文文文文文文 30N/cmSửa 6.1 giới hạn dưới lực căng khuôn thép đến 30N/cm
3 文文 6.4 文文 Xóa bỏ nội dung 6.4
4 文文文文 8.5 文文文文/文文文文Thêm phụ kiện 8.5 chế tạo khuôn/sửa đổi thông báo
Trang 5Revision History Lịch sử sửa đổi
2 5.7.10 & 5.7.12文文 NQJ&NQX 文文文文文文文文5.7.10 & 5.7.12 Thêm NQJ&NQX
Phương pháp báo phế khuôn thép
3 5.9.3文文 WTQ 文文文5.9.3 Thêm áp dụng cho WTQ
4 6.1文文文文文文文文:≧30 N/cm
6.1 Thay đổi yêu cầu lực căng khuôn thép :≧30 N/cm
5 6.4.4文文 NQJ & NQX 文文文文文文文6.4.4 Thêm NQJ&NQX tần suất tẩy rửa dao in
6 6.4.5文文 NQJ & NQX 文文文文文文文文6.4.5 Thêm phương pháp ghi chép phiên bản khuôn thép
7 6.5.2文文 NQJ &NQX 文文文文文文文文6.5.2 Thêm NQJ&NQX hình ảnh đồng hồ đo lực căng quy 0
8 6.5.4文文文文文文文:≧30 N/cm
6 5.4 Thay đổi yêu cầu lực căng khuôn thép :≧30 N/cm
9 6.8.2.1文文 NQJ &NQX 文文文文文文文文 6.8.2.1 Thêm NQJ&NQX Phương pháp báo phế khuôn thép
10 文文 5.9.3 文文文文 WTQ 文文文文文;
Xóa bỏ mục 5.9.3;xóa bỏ WTQ hình thức 9 ô vuông
11 文文 5.11 NQJ & NQX 文文文文,文文文文文文Thêm 5.11 NQJ&NQX phương thức thông báo chế tạo khuôn thép,sửa đổi
文文文文文文 Check List 文文文文文901-N14-03文Thay đổi biểu Check List xác nhận tẩy rửa khuôn thép 901-N14-03
Trang 6Revision History Lịch sử sửa đổi
(2)文文 5 文,文文文文文 <25N/cm 文 NG;
(3)文文 5 文,文文文文文文 25~30N/cm 文文文 Pass, 文文≧2 文文25~30N/cm文文文文 NG;
Sửa đổi 6.1&6.5.4 yêu cầu lực căng khuôn thép(1) Điểm thứ 5 cần≧30N/cm, nếu<30N/cm là NG(2) Bỏ điểm thứ 5,bất kì 1 điểm nào<25N/cm là NG(3) Bỏ điểm thứ 5,bất kì 1 điểm nào trong khoảng 25~30N/cm
là Pass,nếu có≧2 điểm trong khoảng25~30N/cm là NG
2 文文 6.4.1NQJ &NQX 文文文文文文文 12 文文/文文Sửa 6.4.1 NQJ&NQX tần suất rửa khuôn thép là 12h/lần
3 文文 6.4.4 NQJ &NQX 文文文文文文文 12 文文/文文Sửa 6.4.4 NQJ&NQX t n su t r a dao in là 12h/l nầ ấ ử ầ
Trang 7Revision History Lịch sử sửa đổi
3 5.8.2 文文 NQJ &NQX 文文文文文文文文文文文文文文文文文5.8.2 Thêm NQJ&NQX sử dụng giẻ lau không bụi lau sạch
sẽ xung quanh khuôn thép
4 6.4.6文文文文文 SFCS 文文 48000 文文文文 6.4.6 Làm mới SFCS cảnh báo quản chế khuôn thép 48000 lần
5 文文 6.5.6文文文文文文文 901-N14-03文Sửa 6.5.6,xóa bỏ sử dụng bảng biểu 901-N14-03
6 文文 6.6.3文文文文文文文文文文文 SFCS 文文文Sửa 6.6.3,sửa kết quả kiểm tra khuôn thép nhập lên hệ thống SFCS
7 6.6.5 文文文文文文文文 NG 文文文Trong mục 6.6.5 thêm hình ảnh kiểm tra khuôn thép NG
8 文文 901-N14-01 文文文文文文文文 901-N14-03 文文文文文文 check list文Xóa bỏ901-N14-01 biểu ghi chép sử dụng khuôn thép và 901-N14-03 Check list xác nhận rửa khuôn thép
9 5.12文文文文文文文文文 for NQJ&NQX5.12 Thêm mới lưu trình nghiệm thu khuôn thép mới cho NQJ&NQX
Liao
1 文文 6.1 & 6.5.4 文文文文文文文文 6.1.1文文文文文≧25N/cm, 文文文<25N/cm 文文 NG;
Trang 8Revision History Lịch sử sửa đổi
số lần sửa dụng 90.000 lần để thay thế(chỉ áp dụng WTQ)
2 6.8.1.2 The point#5 tension must ≧25N/cm One of other point tension <25N/cm and can’t < 20N/cm that is acceptable.(Only for WTQ);
6.8.1.2 đo lực căng khuôn thép điểm thứ 5 cần≧25N/cm, cho phép bất kì 1 trong 8 điểm còn lại<25N/cm,nhưng không được <20N/cm(chỉ WTQ áp dụng)
3 6.8.1.4 Squeegee life: 90 thousand times and deliver alarm message when used 80 thousand by SFCS (Only for WTQ)6.8.1.4 (NQJ/NQX áp dụng)tuổi thọ dao in 90.000 lần và do SFCS cảnh báo số lần sử dụng 85.000 lần để thay thế
6.1.8.5 (Only for WTQ):Squeegee life: 90 thousand times anddeliver alarm message when used 80 thousand by SFCS.6.1.8.5(WTQ áp dụng)tuổi thọ dao in 90.000 lần và do SFCScảnh báo số lần sử dụng 80.000 lần để thay thế
4 6.10.4.2 The point#5 tension must ≧25N/cm One of other point tension <25N/cm and can’t < 20N/cm that is acceptable.(Only for WTQ);
6.10.4.2 lực căng khuôn thép điểm thứ 5 cần≧25N/cm, cho phép bất kì 1 trong 8 điểm còn lại<25N/cm,nhưng không được <20N/cm(chỉ WTQ áp dụng)
(6.1~6.7)文文文文文文文文文文Sửa mẫu văn kiện:bản gốc 5.0 nội dung lưu trình thao tác chỉ bảo lưu (sơ đồ lưu trình nghiệm thu khuôn thép mới),phàn cònlại đưa vào nội dung thao tác 6.0(6.1~6.7),phù hợp quy phạm quản lý văn kiện
Trang 9Revision History Lịch sử sửa đổi
2 6.9.5.1文文文 SFCS 文文文文文文 48000 文文文文文文SFCS 文文文文
45000文文文文文文文文文文 48000 文文文文文文6.9.5.1 Văn kiện gốc SFCS quản chế cảnh báo số lần sử dụngkhuôn thép 48.000 lần sửa thành SFCS quản chế cảnh báo thay đổi
số lần sử dụng lên chuyền 45.000 lần,vượt quá 48.000 lần khôngthể lên chuyền được
1.6.5.2 文文 WNC 文文文文文文文文文文文文文6.5.2Thêm mới WNC hình ảnh dán tem báo phế khuôn thép báophế
3 6.8.1.2 文 6.10.4.2 文 文 文 文 文 文 WTQ 文 文 文 文 文 文 文 文 文 8 文 文
≧20N/cm2, 文文文文≧25N/cm26.8.1.2 và 6.10.4.2 Sửa đổi(chỉ áp dụng WTQ) lực căngkhuôn thép xung quanh 8 điểm cần≧20N/cm2,điểm thứ 5cần≧25N/cm2
Trang 10Revision History Lịch sử sửa đổi
Rev.Status
Trạng thái
Revision Date
Ngày sửa
Revised By Người sửa
Description
Mô tả
文文文文文文文文文文文文文文文
目目 CONTENTS Mục lục
1.0 PURPOSE Mục đích 8
2.0 SCOPE Phạm vi 8
3.0 DEFINITIONS Định nghĩa 8
4.0 RESPONSIBILITIES Trách nhiệm 8
5.0 FLOWCHART Lưu trình tác nghiệp 9
5.1 New Open Stencil Check and Accept Follow Lưu trình nghiêm thu khuôn mới 9
6.0 ACTIVITIES DESCRIPTION Nội dung thao tác 10
6.1 Production of Stencils Chế tạo khuôn thép 10
6.2 Conditions of Stencil Use Điều kiện sử dụng khuôn thép 11
6.3 Stencil Numbering Principle Phương pháp đánh mã số khuôn thép 11
6.4 The Notice of Stencils Hạng mục chú ý sử dụng khuôn thép 13
6.5 Stencils Scrap Báo phế khuôn thép 14
6.6 Cleaning of Stencils Tẩy rửa khuôn thép 15
6.7 Stencil New Build/ Modify Inform Phương thức thông báo chế tạo khuôn thép/thay đổi 15
6.8 Stencil Tension Measurement Đo lực căng khuôn thép 16
6.9 Stencil and Squeegee Management Quản lý dao in & khuôn thép 17
6.10 Stencil Tension Test SOP Thao tác tiêu chuẩn kiểm tra lực căng khuôn thép 18
6.11 Stencil Appearance Inspection Kiểm tra ngoại quan khuôn thép 20
6.12 Stencil Inspection Items Hạng mục kiểm tra khuôn thép 22
6.13 Stencil Application and Scrap Recycling Mua khuôn và xử lý thu hồi báo phế 22
6.14 Note Ghi chú 24
7.0 REFERENCES Tài liệu tham khảo 24
7.1 702-N40Guideline for Lead and Lead-free Production Hướng dẫn thao tác sản xuất có chì/không chì 24
Trang 118.1 901-N14-05文 WNC Stencil Inspection Report Báo cáo nghiệm thu khuôn thép 248.2 901-N14-07 文Stencil Recycling Form Đơn xử lý thu hồi khuôn thép 248.3 901-N14-08 文(WTQ) Stencil Make/ Modify Inform Chế tạo khuôn thép/sửa đổi đơn thông báo 248.4 901-N14-09 NQJ & NQX Stencil Make/ Modify Inform Đơn thông báochế tạo khuôn thép/sửa đổi 248.5 901-N14-11 SOP (NQJ/NQX Take The Method SOP) SOP phương thức vận chuyển khuôn thép NQJ/NQX ……… 24
8.6 901-N14-12 (WTQ Take The Method SOP) SOP Phương thức vận chuyển khuôn thép 24
1.0 PURPOSE Mục đích
These procedures are established to document the operational procedures of SMT printing stencils to ensure that the quality of stencils and products conform to requirements Mục đích lập quy phạm này nhằm đưa ra tiêu chuẩn thao tác cho khuôn thép trong in SMT,đảm bảo chất lượng khuôn thép và yêu cầu sản phẩm
2.0 SCOPE Phạm vi
These procedures shall provide control over SMT personnel, raw materials and supplies, and
operational methods Quy phạm này ảnh hưởng thao tác bao gồm nhân viên SMT,quản chế vật liệu,,phương thức tác nghiệp
3.0 DEFINITIONS Định nghĩa
These procedures shall apply to the production and uses of all SMT stencils
Quy phạm này áp dụng cho tất cả phương pháp sử dụng,phương pháp chế tạo khuôn thép SMT
4.0 RESPONSIBILITIES Trách nhiệm
SMT operations shall be implemented according to relevant documented processes and procedures.SMT dựa vào quy phạm tác nghiệp tiến hành tác nghiệp
Trang 125.0 文文文文 FLOWCHART Lưu trình tác nghiệp
5.1 New Open Stencil Check and Accept Follow
Lưu trình nghiệm thu khuôn thép mới
Trang 13ACTIVITIES DESCRIPTION Nội dung tác nghiệp
5.2 Production of Stencils Chế tạo khuôn thép
5.2.1 Method Phương pháp
Stencils for solder printing shall be cut with laser and etched with chemicals
Khuôn in thiếc cắt bằng laser,phương pháp khắc bằng hóa chất
5.2.2 Choices of Stencil Thickness Chọn độ dày khuôn thép
0.5mm pitch BGA/Connector use 0.1mm stencil thickness, others use 0.12mm, if special specifications are decided by engineer
Pitch BGA 0.5mm,Connector dùng khuôn thép dày 0.1mm,cái khác dùng 0.12mm,nếu có quy cách đặc biệt do đơn vị công trình quyết định
5.2.3 Stencil Frame Dimensions Kích thước giá khuôn thép
Dài 600mm Rộng 550mm Cao 30mm±1.0mm
Dài 736mm Rộng 736mm Cao 30mm ±1.0mm5.2.4 New Stencil Tensions Lực căng khuôn thép mới
a Stencil thickness≥0.12mm, stencil tension>45N/cm
Khuôn thép dày≥ 0.12mm,lực căng >45N/cm
b Stencil thickness<0.12mm, stencil tension>40N/cm
Khuôn thép dày<0.12mm,lực căng <40N/cm
5.2.5 Types of Openings on Stencils Phương pháp mở lỗ khuôn thép
According to WNC Stencil DFM
Dựa vào WNC Stencil DFM tác nghiệp
5.2.6 Fiducial Mark Điểm MARK
Half-sculptured or full-penetrated on the back
Phương pháp khắc nửa mặt sau hoặc xuyên thủng toàn bộ
Trang 145.3.2 Squeegee Angle Góc nghiêng dao in
Range 45°~75° Phạm vi cho phép 45°~75°
5.3.3 Squeegee Pressure Áp lực dao in
Range 2.8kg-10kg Phạm vi cho phép 2.8kg~10kg
5.3.4 Squeegee Speed Tốc độ dao in
Standard 10mm/sec-80mm/sec Individual SOPs shall be established according to the IC
intervals appropriate to product characteristics
Phạm vi tiêu chuẩn 10~80mm/sec,tùy vào khoảng cách IC,đặc tính sản phẩm mà tiêu chuẩn tác nghiệp được đặt riêng
5.4 Stencil Numbering Principle Phương pháp đánh mã số khuôn thép
5.4.1 Marking of Stencil Numbering Biểu thị mã số khuôn thép
Engineers shall assign a number to every new stencil on receipt When installing stencils to the printer, the arrow on the stencil shall point to the printer
Khi có khuôn mới do kỹ sư chỉ định đánh mã số khuôn thép và phương hướng đặt khuôn khi lênmáy in(mũi tên hướng vào máy in)
5.4.2 WTQ Stencil Numbering Principle Phương pháp quản chế đánh mã số khuôn thép WTQ
YY MM DD AA M S - KKK X
YY The year of manufacture or modified display the two end of yards.
Năm chế tạo hoặc sửa khuôn,lấy 2 số của năm
MM The month of manufacture or modified
Tháng chế tạo hoặc sửa khuôn
DD The date of manufacture or modified
Ngày chế tạo hoặc sửa khuôn
AA The sequence code of manufacture or modified
Số thứ tự nhà cung ứng chế tạo khuôn hoặc sửa khuôn
Trang 15the storage locate of stencil
Đoạn mã trên được khắc lên 2S Lable đưa hệ thống quản lý,mã khuôn in trên SOP chỉ
biểu thị vị trí khuôn thép
The 1ST stencil put in the main storage locate , the other put to alternate storage area
Khuôn thép giống nhau từ tấm thứ 2 trở đi cần đặt ở vị trí dự phòng,giá khuôn chính để tấm thứ nhất5.4.3 NQJ/NQX Stencil Numbering Principle Phương pháp quản lý đánh mã số khuôn thépNQJ/NQX
01, 02, 03, 04, 05, ……
Lead-free process code: Pb Free “01.02.03.04.05… ” is the sequential number
Mã quy trình không chì:dán thứ tự tem không chì 01,02,03,04,05…
The stencil numbering as bellowing: Mã số chủ yếu như sau
2 Stencil numbering: 01.02.03.04.05…
Mã số khuôn thép 01.02.03.04.05…
3 The product model: following the BOM
Tên sản phẩm:lấy BOM đưa ra làm chuẩn
4 PCB P/N: following the BOMMã liệu PCB: lấy BOM đưa ra làm chuẩn
Mặt trên,dưới PCB(BOT/TOP)
6 The thickness of the stencil
Độ dày tấm thép của khuôn in sử dụng
7 YY/MM/DD, the produced date of stencil
Trang 165.5.1 Personnel shall input the 2S label into SFCS system when claiming and returning stencils.
Khi sử dụng & trả khuôn thép,cần sảo mã 2S Lable lên hệ thống SFCS
5.5.2 文For WTQ文Stencils shall be cleaned thoroughly by rubbing after use Shift supervisors shall
complete the Stencil Use Record after validation and store stencils back in their shelves
identifiable for stencils used in Lead and Lead-free processes
Sau khi sử dụng xong cần đảm bảo lau sạch sẽ,do tổ trưởng xác nhận viết biểu ghi chép sử dụng,và theo mã số đặt lại vị trí trên giá đỡ khuôn,khi đặt trên giá đỡ cần phân biệt rõ quy trình
có chì và không chì (WTQ áp dụng)
5.5.3 文For NQJ & NQX文Stencils shall be cleaned thoroughly by rubbing after use then the operator
shall complete the Stencil Use Record after validation and put the stencils in the area for
cleaning; the technician of stencil cleaning station store stencils back in their shelves
identifiable after clean and inspect the stencils
Sau khi sử dụng xong nhân viên tác nghiệp cần đảm bảo lau chùi sạch sẽ và viết bảng biểu ghi chép sử dụng,để khuôn thép vào vị trí chờ rửa,nhân viên rửa khuôn sau khi rửa kiểm tra khuôn
và theo mã số thứ tự đặt vào vị trí trên giá đỡ khuôn(áp dụng cho NQJ&NQX)
5.5.4 Do not hit stencils while handling to prevent damaging of stencils Take the method according
to SOP
Khi lấy khuôn thép chú ý không được va chạm khuôn tránh bị hư hỏng,phương pháp lấy khuôn dựa vào SOP tác nghiệp phương pháp vận chuyển khuôn thép các xưởng
5.6 Stencils Scrap Báo phế khuôn thép
5.6.1 文For NQJ/NQX文Stencils which will not be used in the future or of products that have been
discontinued shall be placed in the stencil scrap area These stencils shall be recorded in the Off Line Stencil Control Table (recorded the reason, Paste the format as below);
Khuôn thép khi không cần sử dụng hoặc không sản xuất cần đặt vào khu vực chờ báo phế,và viết nguyên nhân báo phế khuôn trên KM(ghi chép nguyên nhân báo phế khuôn,mẫu tem dán báo phế như sau)(áp dụng cho NQJ/NQX)