ĐIỆN XOAY CHIỀU
Trang 1PH N 1: Đ I C NG DÒNG ĐI N XOAY CHI U
2Các số liệu ghi trên các thiết bị điện đều là các giá trị hiệu dụng
Từ đây, ta có định luật Ohm cho mạch:
2 2
Trang 2 Khi UL > UC hay ZL > ZC thì u nhanh
pha hơn i góc φ (Hình 1) Khi đó ta nói mạch
có tính cảm kháng
Khi UL < UC hay ZL < ZC thì u ch m pha
hơn i góc φ (Hình 2) Khi đó ta nói mạch có
+ Khi xảy ra hiện tượng cộng hư ng điện thì tổng tr của mạch đạt giá trị nhỏ nhất, Zmin = R
cư ng độ hiệu dụng của dòng điện đạt giá trị cực đại với max
U
R
+ Điện áp giữa hai đầu điện tr R bằng với điện áp hai đầu mạch, UR = U
+ Cư ng độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu mạch
+ Các điện áp giữa hai đầu tu điện và hai đầu cuộn cảm có cùng độ lớn nhưng ngược pha nên triệt tiêu nhau
+ Điều kiện cộng hư ng điện 1 1 2
Câu 1 (CĐ-2011 ):Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua một đoạn mạch Khoảng th i gian giữa hai
lần liên tiếp cư ng độ dòng điện này bằng 0 là
Trang 3Câu 2 (CĐ-2013): Một dòng điện có cư ng độ i = I0cos2πft Tính từ t = 0, khoảng th i gian ngắn nhất để cư ng độ dòng điện này bằng 0 là 0,004 s Giá trị của f bằng
trị 100 2V và đang giảm Sau th i điểm đó 1 s
300 , điện áp này có giá trị là
Câu 6 (CĐ-2013): Điện áp hai đầu một đoạn mạch là u = 160cos100πt (V) (t tính bằng giây) Tại th i điểm t1, điện
áp hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80 V và đang giảm Đến th i điểm t2 = t1+ 0,015 s, điện
áp hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
Câu 7: Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều có phương trình: u = 220 2cos(100 t - π)
2
(trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) Biết rằng đèn sáng mỗi khi điện áp hai đầu đèn bằng 110 2 V và trong một chu kì đèn sáng hai lần, tắt hai lần Khoảng th i gian đèn tắt trong một chu kì là
Câu 8: Cho một dòng điện xoay chiều có cư ng độ i(t) = 4sin(100.t) A, t tính bằng s Tại th i điểm t0, giá trị của i là
2 3 A và đang tăng Đến th i điểm sau đó 0,045 s,
A giá trị của i là − 4 A và đang tăng B giá trị của i là 2 3 A và đang tăng
C giá trị của i là − 2 A và đang giảm D giá trị của i là 2 A và đang giảm
Câu 9: Mắc vào đèn neon một nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = 220 2 cos(100πt – π/2)(V) Đèn chỉ sáng khi
điện áp đặt vào đèn thoả mãn u ≥ 110 2 (V) Tỉ số th i gian đèn sáng và tắt trong một chu kì của dòng điện bằng
Câu 11: Một đèn ống mắc trong mạch điện xoay chiều có điện áp uU cos100 t(V)0 Đèn chỉ sáng khi điện áp 2
cực của nó có độ lớn không nhỏ hơn U0/2, thì nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Mỗi lần đèn tắt kéo dài 1/150(s) B Mỗi lần đèn tắt kéo dài 1/300(s)
C Trong 1s có 100 lần đèn tắt D Một chu kỳ có 2 lần đèn tắt
Trang 4Câu 12: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=Uosin(100πt +
2
) (V) Tại th i điểm t nào sau đây hiệu điện thế tức th i Uo
u2
Cơu 1 (CĐ - 2007):Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện tr thuần
A. cùng tần số với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. luôn lệch pha
2
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
D. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện tr của mạch
Câu 2:Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện tr thuần R = 50 Ω Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai
đầu đoạn mạch Giá trị hiệu dụng của cư ng độ dòng điện trong mạch là
A. 2,4 A B. 1,2 A C 2, 4 2 A D 1,2 2 A
Câu 3:Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện tr thuần R = 50 Ω Đặt điện áp u = 120cos(100πt + π/3) V vào hai
đầu đoạn mạch Biểu thức của cư ng độ dòng điện chạy qua điện tr là
so với cư ng độ dòng điện
Cơu 6 (CĐ-2007):Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện tr thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0sin (ωt +
6
) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0sin(ωt - 3
) Đoạn mạch AB chứa
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) B.điện tr thuần
C. tụ điện D. cuộn dây có điện tr thuần
Trang 5Cơu 7 (ĐHậ2010):Đặt điện áp u = U0cost vao hai đâu cuộn cảm thuân co độ tự cảm L thi cương độ dong điện qua cuộn cảm la
Cơu 8 (CĐ-2012): Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220 V, tần số 50 Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần
có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cư ng độ dòng điện trong đoạn mạch bằng 1 A Giá trị của L bằng
A.0,99 H B.0,56 H C.0,86 H D.0,70 H
Câu 9:Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 3(H)
một điện áp xoay chiều có biểu thức u200 6 cos 100 t V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức
Câu 11: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) có biểu
thức i2 2 cos 100 t π/6 A. Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là
so với cư ng độ dòng điện
Câu 13:Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện tr thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u = U0cos(t -
6
) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(t +
3
) Đoạn mạch AB chứa
A tụ điện B cuộn dây có điện tr thuần
C cuộn dây thuần cảm D điện tr thuần
Cơu 14 (CĐ-2009):Đặt điện áp u U cos0 t
4
lên hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì dòng điện trong mạch
có biểu thức iI cos0 Giá trị của φt i i bằng:
Trang 6 một điện áp xoay chiều u = 120cos(100πt – π/6) V Chọn
biểu thức đúng về cư ng độ dòng điên qua tụ điện ?
Cơu 18 (CĐ - 2010):Đặt điện áp xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện tr thuần Gọi U là điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức th i, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cư ng
độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
Cơu 20 (ĐH - 2011):Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cư ng độ dòng điện qua nó có giá trị
hiệu dụng là I Tại th i điểm t, điện áp hai đầu tụ điện là u và cư ng độ dòng điện qua nó là i Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
0UL
Câu 23:Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Tại th i điểm điện áp giữa hai đầu
cuộn cảm bằng một nửa giá trị hiệu dụng thì cư ng độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn:
A. U0
0U
0
U 7
2 2 L D. 0.
Trang 7Câu 24: Đặt điện áp u = Uocos(100πt + π/3) V vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5/π (H) th i điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cư ng độ dòng điện trong mạch là 2 A. Biểu thức cư ng độ dòng điện trong mạch là
(H) th i điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2 V thì cư ng độ dòng điện qua cuộn cảm là
2A. Biểu thức của cư ng độ dòng điện qua cuộn cảm là
Trang 8Câu 29:Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C 104(F)
3
Đặt điện áp xoay chiều có tần số
50 Hz vào hai đầu đoạn mạch thì cư ng độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i = Iocos(100π + π/6) A Tại th i điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100 6 V thì cư ng độ dòng điện trong mạch là 2 A Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là
V vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) th i điểm khi điện áp
giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150V thì cư ng độ dòng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cư ng độ dòng điện trong mạch là
có dòng điện Tại th i điểm t1, điện áp hai đầu đoạn mạch và cư ng độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là
50 2 V và 6 A Tại th i điểm t2, các giá trị nói trên là 50 6 V và 2 A Cư ng độ dòng điện trong mạch là
Câu 1: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện tr thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối
tiếp Kí hiệu uR , uL , uCtương ứng là hiệu điện thế tức th i hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các
hiệu điện thế này là
A.đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
B. cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
C. cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện
Trang 9D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch
Cơu 3 (CĐ - 2011):Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ điện và điện áp hai đầu đoạn mạch bằng
Cơu 5 (ĐH ậ 2007): Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cư ng độ dòng điện sớm pha φ (với 0
< φ < 0,5π) so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Đoạn mạch đó
A. gồm điện tr thuần và tụ điện
B.chỉ có cuộn cảm
C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện
D. gồm điện tr thuần và cuộn thuần cảm (cảm thuần)
Cơu 6 (CĐ - 2011 ): Đặt điện áp xoay chiều của u = U cos2 ft0 (U0không đổi, f thay đổi được) vào hai đầu đoạn
mạch chỉ có tụ điện Phát biểu nào sau đây đúng?
2
so v ới cư ng độ dòng điện trong đoạn mạch
C. Dung kháng c ủa tụ điện càng lớn thì f càng lớn
Cơu 7 (ĐH ậ 2008): Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cư ng độ dòng điện trễ pha so với
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm
A. tụ điện và biến tr
B. cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
C.điện tr thuần và tụ điện
D.điện tr thuần và cuộn cảm
Câu 8: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + π/6) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có 1 trong số 4 phần tử: điện tr thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện và cuộn dây có điện tr thuần Nếu cư ng độ dòng điện trong mạch có dạng i = I0cosωt thì đoạn
mạch chứa
C cuộn cảm thuần D điện tr thuần
Câu 9: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện tr thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cư ng độ dòng điện trong mạch có thể
Cơu 10 (CĐ - 2012): Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch X mắc nối tiếp chứa hai trong ba phần tử: điện
tr thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện Biết rằng điện áp giữa hai đầu đoạn mạch X luôn sớm pha so với cư ng độ dòng điện trong mạch một góc nhỏ hơn
2
Đoạn mạch X chứa
A. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng lớn hơn dung kháng
B.điện tr thuần và tụ điện
C. cuộn cảm thuần và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng
D.điện tr thuần và cuộn cảm thuần
Trang 10Cơu 11 (CĐ - 2010):Đặt điện áp u=U0cost có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L, điện tr thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi < 1
LC thì
A.điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện tr thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B.điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện tr thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C.cư ng độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D.cư ng độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Cơu 12 (CĐ- 2008): Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1
2 LC
A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện tr bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện
C.dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện tr lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
Câu 13:Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không cảm thuần và
C mắc nối tiếp Biết L1(H)
và
44.10
Cơu 14 (ĐH ậ 2010):Đặt điện áp u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cư ng độ dòng điện tức th i trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức th i giữa hai đầu điện tr , giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện Hệ thức đúng là
Cơu 15 (ĐH ậ 2008):Cho đoạn mạch gồm điện tr thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc chạy qua thì tổng tr của đoạn mạch là
tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc
nối tiếp thì tổng tr của đoạn mạch là
A.3100 Ω B.100 Ω C.2100 Ω D.300 Ω
Cơu 18 (CĐ - 2007):Đặt hiệu điện thế u = 125 2 sin100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện tr thuần R = 30
Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L = 0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp Biết ampe kế có điện
tr không đáng kể Số chỉ của ampe kế là
A. 2,0 A B. 2,5 A C. 3,5 A D. 1,8 A
Cơu 19 (CĐ- 2008): Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện tr thuần Nếu đặt
hiệu điện thế u = 15 2 sin100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là 5
V Khi đó, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện tr bằng
A. 5 2 V B. 5 3 V C.10 2 V D. 10 3 V
Trang 11Cơu 20 (CĐ - 2007):Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt với ω, U0 không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện tr thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch này bằng
1C2L
Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng R, L và là
Cơu 24 (ĐH - 2011) :Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện
tr thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cư ng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương ứng là 0,25 A; 0,5 A; 0,2 A Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc
nối tiếp thì cư ng độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là
Cơu 1 (CĐ- 2008): Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện tr thuần một hiệu điện thế xoay chiều thì cảm kháng của cuộn dây bằng 3 lần giá trị của điện tr thuần Pha của dòng điện trong đoạn mạch so với pha hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr thuần R mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cư ng độ dòng điện trong mạch là i = 0
Trang 12Cơu 4 (CĐ - 2010): Đặt điện áp u U cos( t0 ) (V)
Câu 6 (CĐ - 2010):Đặt điện áp uU cos t0 vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr thuần R và tụ điện C mắc nối tiếp
Biết điện áp giữa hai đầu điện tr thuần và điện áp giữa hai bản tụ điện có giá trị hiệu dụng bằng nhau Phát biểu nào sau đây là sai ?
A.Cư ng độ dòng điện qua mạch trễ pha
4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B.Điện áp giữa hai đầu điện tr thuần sớm pha
4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C.Cư ng độ dòng điện qua mạch sớm pha
4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D.Điện áp giữa tụ điện trễ pha
4
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 7:Đặt điện áp u =U0ccosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện tr thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L và tụ điện có điện dung C Cảm kháng của đoạn mạch là R 3 , dung kháng của mạch là 2R
3 So với điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch thì cư ng độ dòng điện trong mạch
A trễ pha π/3 B sớm pha π/6 C trễ pha π/6 D sớm pha π/3
Câu 8 (CĐ - 2012):Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện tr thuần mắc nối tiếp với tụ điện Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện tr và giữa hai bản tụ điện lần lượt là 100 V và 100 3 V Độ lệch pha giữa điện
áp hai đầu đoạn mạch và điện áp giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng
Câu 10 (CĐ-2013): Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện tr thuần 40 3 Ω
và tụ điện có điện dung C Biết điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha
6
so với cư ng độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng
Câu 11: Một mạch điện xoay chiều gồm điện tr thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị cực đại không đổi Điện áp hiệu dụng giữa
Trang 13hai đầu điện tr là 100V, giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 200 3 V , giữa hai đầu tụ điện là 100 3 V Tìm phát biểu
đúng
A.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn cư ng độ dòng điện trong mạch góc
6
B.Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hơn cư ng độ dòng điện trong mạch góc
Câu 12 (ĐH ậ 2007):Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
50 Hz Biết điện tr thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1/π H Để hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch trễ pha π/4 so với cư ng độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A.125 Ω B.150 Ω C.75 Ω D.100 Ω
Câu 13: Một mạch điện xoay chiều gồm điện tr thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C
mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u U 2cos( t)V , L
so với điện áp giữa hai đầu mạch
Câu 14 (ĐH ậ 2007):Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều có tần số
50 Hz Biết điện tr thuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L = 1
H Để hiệu điện thế hai đầu đoạn
A.u nhanh pha π/4 so với i B. u chậm pha π/4 so với i
C.u nhanh pha π/3 so với i D u chậm pha π/3 so với i
Câu 16: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Gọi UR, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng hai đầu điện tr , cuộn cảm và tụ điện Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa điện áp và cư ng độ
dòng điện là đúng ?
A u sớm pha hơn i một góc π/4 B u chậm pha hơn i một góc π/4
C u sớm pha hơn i một góc 3π/4 D u chậm pha hơn i một góc π/3
Câu 17 (CĐ - 2007): Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt
Kí hiệu UR , UL , UCtương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện tr thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)