1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương pháp nghiên cứu khoa học

100 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tác giả TS. Võ Thắng CàLan, PGS. TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Phan Long, TS. Võ Thắng CàLan, TS. Nguyễn Văn Tuấn, ThS. Châu Kim Lang
Người hướng dẫn Vũ Trọng Lục, Thập Vinh Trịnh Đình
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa học giáo dục
Thể loại giáo trình
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 682,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI NÓI ĐẦU Các tài li uă v ă ph ngă phápă nghiênă c uă khoaă h că hi nă nayă rấtăăphongă phú.ă M iă tácă gi ă cóă nhữngă quană đi mă vƠă xemă xétă lỦă lu nă v ănghiênăc uăkhoaăh căvớiăn

Trang 1

B ăGIỄOăD CăVẨăĐẨOăT O

THẨNHăPH ăH ăCHệăMINH

*******************

TS.ăVÕăTH ăNG CăLAN

PGS TS NG UY NăVĔN TU N

GIÁO TRÌNH

NHẨăXU TăB NăĐ IăH CăQU CăGIA

THẨNHăPH ăH ăCHệăMINH

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Các tài li uă v ă ph ngă phápă nghiênă c uă khoaă h că hi nă nayă rấtăăphongă phú.ă M iă tácă gi ă cóă nhữngă quană đi mă vƠă xemă xétă lỦă lu nă v ănghiênăc uăkhoaăh căvớiănhững nétăriêngăbi t.ăNhằmăđápă ngăxuăh ớngăđƠoăt oăphátăhuyătínhătựălực,ătựăgiác,ăđ căl pătrongăh căt păvƠătựănghiênă

c u,ăđồngăth iăt oăđi uăki năthu năti năchoăsinhăviênătìmăhi u v ăph ngăpháp nghiênăc uăkhoaăh că và lƠmăn năt ngăcho ho tăđ ngănghiênă c uăkhoaăh c,ăchúngătôiăbiênăso năcuốnă“GiáoătrìnhăPh ngăphápănghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd c”

Trongăquáătrìnhăbiênăso năgiáoătrình,ăchúngătôiădựaătrên nhữngăyêuă

c uăc aăthựcăti năho tăđ ngăd yăh cătheo xuăh ớngăđƠoăt oăđ nhăh ớngăngh ănghi pă- ngăd ng,ăcũngănh trênăc ăs ăthựcăhi năch ngătrìnhăđƠoă

t oă150ătínăch ăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu t TP.ăHồăChíăMinh, theoăđ ăc ngăchiăti tă c aăB ămônăPh ngăphápăgi ngăd yănĕmă2012

GiáoătrìnhănƠyăđ căbiênăso n ỏọên cơ Ỏở n i ếung chỬnh đụ chỉnh Ỏ a

ốà bổ Ỏung ỏ ỏài ệi u bài gi ng ẫh ơng ịháị nghiên cứu Ệhoa h c giáo ế c doăcácătácăgi ăTS.ăNguy năVĕnăTuấn, TS Phan Long và TS Võ

Th ăNg căLan,ăđồngăth iăk tăh păvớiăsự tổngăh păvƠăh ăthốngăcácăquană

đi măc aăcácătácăgi ăcóătênătuổiănh ăVũăCaoăĐƠm,ăGS.ăNguy năVĕnăLê,ăGS.ăTS.ăD ngăThi uăTống, ThS Châu Kim Lang vƠăcácătácăgi ăkhác Giáo trình Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd c táiăb nă

l nănƠyăv năđ căsắpăx p theoătrìnhătựătừănhữngăc ăs ălỦălu năchungăđ năquy trình thựcă hi nă m tă đ ă tƠiă nghiênă c uă khoaă h că giáoă d c và đ cătrìnhăbƠyătrongăbốn ch ng:

Ch ơng 1: C ăs chung v ănghiên c uăkhoa h c và nghiên c u

Trang 3

Tr ngăTh ăvi năTr ng Đ iăh căS ăph măKỹăthu tăThƠnhăphốăHồăChíăMinh vƠănhƠăxuấtăb n Đ iăh căQuốcăgiaăThƠnhăphốăHồăChíăMinh đƣăt oă

đi uăki năđ ăgiáoătrìnhănƠyăđ cătái b n

MặcădùălƠăl năch nhăsửaăth ăhaiăvớiărấtănhi uăsựăcốăgắng,ănh ngăgiáoătrìnhăv năcóăth ăcònăsaiăl i.ăChúng tôiăxinăbƠyătỏălòngăbi tă năđốiăvớiănhữngăỦăki năđóngăgópătừăphíaăđồngănghi păvƠăcác em sinh viên đ ăgiáoătrìnhăngƠyăcƠngăhoƠnăthi năh n

Nhóm t ácăgi TS.ăVõăTh ăNg căLan PGS TS.ăNguy năVĕnăTu n

Trang 4

MỤC LỤC

L IăNịIăĐ U 3

Ch ngă1:ă C ăS ăCHUNGăV ăNGHIểNăC UăKHOAăH Că VÀ NGHIÊ NăC UăKHOAăH CăGIỄOăD C 7

1 KHÁIăNI Mă 7

2 NGHIểNăC UăKHOAăH C 10

3 NGHIểNăC UăKHOAăH CăGIÁOăD C 20

Ch ngă2: PH NGăPHỄPăNGHIểNăC UăKHOAăH C VẨăKHOAăH CăGIỄOăD C 27

1 C ăS ăCHUNGăV ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC UăKHOAă H Că 27

2 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC UăKHOAăH CăGIÁOăD C 32

Ch ngă3: CỄCă GIAIă ĐO Nă TI Nă HẨNHă Đ ă TẨIă NGHIểNăC UăKHOAăH CăGIỄOăD C 61

1 GIAIăĐO NăCHU NăB 61

2 GIAIăĐO NăTRI NăKHAIăNGHIểNăC U 76

3 GIAIăĐO NăVI TăCỌNGăTRỊNHăNGHIểNăC U 87

4 GIAIăĐO NăNGHI MăTHUăVẨăB OăV 89

Ch ngă4: HỊNHă TH Că VẨă C Uă TRỎCă C Aă LU Nă VĔNăKHOAăH C 91

1 KHÁIăNI M 91

2 CÁCăTH ăLO IăC AăLU NăVĔNăKHOAăH C 91

3 TRỊNHăBẨYăLU NăVĔNăKHOAăH Că 92

TẨIăLI UăTHAMăKH O 99

Trang 6

Ch ng 1

C SỞ CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

M C TẤÊU D Y ả C: Sau khi học chương này, sinh viên có khả năng:

 Phân biệt được các khái niệm: khoa học, khoa học giáo dục,

nghiên cứu khoa học và nghiên cứu khoa học giáo dục

 Giải thích được 6 đặc trưng của nghiên cứu khoa học và 12 đặc

trưng của nghiên cứu khoa học giáo dục

 Giải thích được 3 yêu cầu đối với người nghiên cứu khoa học

 Trình bày và giải thích được các loại hình nghiên cứu khoa học

theo 2 cách phân loại

 Giải thích được bốn lĩnh vực nghiên cứu khoa học giáo dục

 Có ý thức về tầm quan trọng của nghiên cứu khoa học đối với sinh viên

 Có ý thức thường xuyên trau dồi chuyên môn và rèn luyện đạo đức

của nhà khoa học chân chính

Khoa h c lƠălĩnhăvựcăho tăđ ngăc aăconăng iănhằmăt oăraăvƠăh ă

thốngăhóaănhữngătriăth căkháchăquanăv ăthựcăti n,ălƠăm tătrongănhữngăhình thái ý th căxƣăh i,ăt călƠătoƠnăb ănhữngătriăth căkháchăquanălƠmăn nă

t ngăchoăm tăb cătranhăc aăth ăgiới.ăTừă“khoaăh c” cũngăcóăth ăbi uăth ănhữngălĩnhăvựcătriăth căchuyênăngƠnhănhằmămiêuăt ,ăgi iăthíchăvƠădựăbáoăcácăquáătrình,ăcácăhi năt ngăc aăthựcăti nădựaătrênăc ăs ănhữngăquy lu tă

mà nó khám phá

Khoa h c đ căhi uălƠăm tăho tăđ ngăxƣăh iănhằmătìmătòi,ăphátă

hi nă quy lu t,ă hi nă t ngă vƠă v nă d ngă cácă quy lu tă ấyă đ ă sángă t oă raănguyênălỦ,ăcácăgi iăphápătácăđ ngăvƠoăcácăsựăv t,ăhi năt ng,ănhằmăbi năđổiătr ngătháiăc aăchúng.ă

Trang 7

Khoa h c lƠăm tăh ăthốngătriăth căv ătựănhiên,ăxƣăh iăvƠăt ăduyăvớiă

nhữngăquy lu tăphátătri năkháchăquanăc aătựănhiên,ăxƣăh iăvƠăt ăduy.ăNóă

gi iăthíchăm tăcáchăđúngăđắnănguồnăgốcăc aănhữngăsựăki năấy,ăphátăhi năraănhữngămốiăliênăh ăc aăcácăhi năt ng,ăvũătrangăchoăconăng iănhữngătriăth căv ăquy lu tăkháchăquanăc aăth ăgiớiăhi năthựcăđ ăconăng iăápă

d ngăvƠoăthựcăti năs năxuấtăvƠăđ iăsống.1

“Khoa h c lƠătổngăh păcácătriăth căv ătựănhiênăvƠăxƣăh iătíchălũyă

trongăquáătrìnhăl chăsửăh ớngăđ năm căđíchăc ăb năc aănóălƠăxơyădựngălỦă

lu năđ ăgi iăthíchăvƠătiênăđoánăcácăhi năt ng,ăvƠănhằmăthựcăhi năch cănĕngăxƣăh iăc aănóălƠăph căv ăchoăcácăho tăđ ngăthựcăti n.”2

Từănhữngăđ nhănghĩaătrênăcóăth ărútăraăđ cănhữngăđiểm cơ b n

c a Ệhoa h c là:

- H thốngătriăth cătựănhiên,ăxƣăh i,ăt ăduy,ăkỹăthu tăvƠăcôngăngh ;

- Gi iăthíchăvƠătiênăđoánăcácăhi năt ng,ăsựăv tăvƠăsựăki nănhằmăápă

d ngăvƠoăho tăđ ngăthựcăti n

H ăthốngăcácăkhoaăh căđ căchiaăthƠnhănhómăkhoaăh cătựănhiên,ănhómăkhoaăh căkỹăthu tăvƠănhómăkhoaăh căxƣăh i

1.2 G iáoăd că

Thu tăngữ “giáoăd c”ăđ cănhi uănhƠălỦălu năd yăh căđ aăraătheoă

cáchănhìnănh năriêngăc aămình.ăVớiăcáchăđ nhănghĩaăsau,ăchúngăta có cách nhìnătoƠnădi n,ăkhẳngăđ nhăgiáoăd călƠăho tăđ ngăvớiăh ăthốngăbi năphápătácăđ ngăđ n conăng iăđ ng iăđ cătác đ ngăcóănhữngăvốnătriăth c, có

đ oăđ căphùăh păvớiăxƣăh i.ă“Ảiáo ế c lƠăho tăđ ngăh ớngătớiăconăng iă

thôngăquaăm tăh ăthốngăcácăbi năphápătácăđ ngănhằmătruy năth ănhữngătriă

th căvƠăkinhănghi m,ărènăluy năkỹănĕngăvƠălốiăsống,ăbồiăd ỡngăt ăt ngăvƠă

đ oăđ căc năthi tăchoăđốiăt ng,ăgiúpăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nănĕngălực,ă

ph mă chất,ă nhơnă cáchă phùă h pă vớiă m că đíchă xƣă h i,ă chu nă b ă choă đốiă

t ngăthamăgiaălaoăđ ngăs năxuấtăvƠăđ iăsốngăxƣăh i.”

1.3 Khoaăh căgiáoăd că

Khoa h c giáo ế c lƠăngƠnhăkhoaăh căxƣăh iănghiênăc uăb năchấtă

vƠăcácăquanăh ăcóătínhăquy lu tăc aăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăconăng iănh ă

m tănhơnăcách,ălƠăm tăb ăph năc aăh ăthốngăcácăkhoaăh cănghiênăc uăv ăconăng i,ăbaoăgồm:ăgiáoăd căh c,ătơmălỦăh căs ăph m,ălỦălu năd yăh c,

1Nguy năVĕnăLêă(1997), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB Trẻ,ăTP.ăHồă

Chí Minh, tr 12

2GS.ăTS.ăD ngăThi uăTốngă(2002),ăPhương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục và tâm

lý, NXB.ăKhoaăh căxƣăh iă&ăCôngătyăVĕnăhóaăPh ngăNamăphốiăh păthựcăhi n,ătr.ă33

Trang 8

ph ngăphápăgi ngăd yăb ămôn ăKhoaăh căgiáoăd căcóămốiăquanăh ăvớiăcácăkhoaăh căkhácănh ăTri tăh c,ăXƣăh iăh c,ăDơnăsốăh c,ăKinhăt ăh c,ă

Qu nălỦăh c ăSoăvớiăcácăkhoaăh căkhác,ăkhoaăh căgiáoăd căcóăđặcăđi mănổiăb tăđóălƠ:ăTínhăph căt păvƠătínhăt ngăđối.ăTínhăph căt păth ăhi nă ămốiăquanăh ăgiaoăthoaăvớiăcácăkhoaăh căkhác,ăkhôngăcóăsựăphơnăhóaătri tă

đ ,ă mƠă c nă cóă sựă phốiă h pă b iă vìă con ng iă vốnă lƠă th ă giớiă ph că t p.ăCuốiăcùng, các quy lu tăc aăkhoaăh căgiáoăd călƠămangătínhăsốăđông,ăcóă

tínhăchấtăt ngăđối,ăkhôngăchínhăxácănh ătoánăh c,ăhóaăh c

 Khoa h c giáo ế c nghiênăc uănhữngăquy lu tăc aăquáătrìnhăgiáoă

d că(nhƠăgiáoăd c)ăvƠăquáătrìnhătácăđ ngăđ năđốiăt ngă(conăng i)ăt călƠăquy lu tă giữaă ng iă vớiă ng i,ă nênă thu că ph mă trùă khoaă h că xƣă h i.ă

Ph ngăphápăc aăkhoaă h că giáoăd cănóiăriêngă vƠăkhoaăh căxƣăh iănói chungă lƠă quană sát,ă đi uă tra,ă trắcă nghi m,ă phỏngă vấn,ă tổngă k tă kinhănghi m,ăthựcănghi m

 Khoa h c giáo ế c nghiênă c uă thi tă k ă m că tiêu,ă n iă dung,ă

ph ngăphápăvƠăhìnhăth cătổăch căquáătrìnhăgiáoăd cănhằmăđ t tớiănhữngă

k tăqu ătốiă uătrongănhữngăđi uăki năxƣăh iănhấtăđ nh.ăNóănh ălƠăm tăh ăkhépăkínăổnăđ nh

Khiă xemă giáoă d că nh ă lƠă m tă ho tă đ ngă xƣă h i,ă đƠoă t oă raă lựcă

l ngălaoăđ ngămới, Ệhoa h c giáo ế c nghiênăc uămốiăquanăh ăgiữaăs nă

xuấtăxƣăh iăvƠăđ iăngũăng iălaoăđ ngăc năgiáoăd căđƠoăt o:

- Cácăyêuăc uăc aăs năxuấtăxƣăh iăđốiăvớiăđ iăngũălaoăđ ngăv ăki nă

th c,ăkỹănĕng,ăph măchất;ă

- Quy ho chăphátătri năgiáoăd c;

- H ăthốngăgiáoăd căquốcădơn;ă

- Lôgícătácăđ ngăquaăl iăgiữaăn năs năxuấtăvƠăđƠoăt o

Nh ăv y, chúngătaăcóăth ănh năthấyălƠăkhiăxemăxétăm tăvấnăđ ăv ă

Ệhoa h c giáo ế c ịh i đặỏ ỏọong nhi u m i Ọuan h ốà ỏi ị c n h

ỏh ng nh :

- H ăthốngăgiáoăd căquốcădơnăgồmănhi uăb ăph năhayăh ăthốngăconăcóă sựă tácă đ ngă quaă l iă vớiă môiă tr ngă hayă phơnă h ă khácă nh ă kinhă t ,ăchínhătr ,ăvĕnăhóa;

- H ă thốngă quáă trìnhă đƠoă t oă (giáoă viên,ă h că sinh,ă tƠiă li u,ă trangăthi tăb ,ălớpăh căvƠăcácătácăđ ngăc aămôiătr ngăh că ăđ aăph ngầ);

- H ăthốngăch ngătrìnhăcácămônăh c;

- H ă thốngă tácă đ ngă s ă ph mă đ nă từngă cáă th ă vƠă đặcă đi m nhân cách,ătơmălỦăl aătuổiầ

Trang 9

2 NGHIÊN C U KHOA H C

2.1.ăKháiăni m

KhoătƠngătriăth căc aăloƠiăng iăngƠyăcƠngăphongăphúăvƠătĕngăb iă

ph nălà do chúng ta, th ăh ăsau, nốiăti pănhauălƠmănên,ătrongăđó,ăch ăy uă

là k tăqu ănghiênăc uăc aăcácănhƠăkhoaăh c.ăV y, nghiênăc uălƠăgì?ă

n ớcătaătrongănhữngănĕmă20ăc aăth ăkỷăXX

Nĕmă1932:ătrongăgi n y uăHánăVi tătừăđi năc aăĐƠoăDuyăAnhăgi iăthích:ăNghiênăc uălƠătìmătòiănguyênălỦăchoătớiăcùng3

NgƠyănayănghiênăc uăđ căhi uălƠ:

- Cáchă tìmă tòiă khoaă h că vƠă cóă h ă thốngă đ ă tìmă thôngă tină lo iă đặcă

bi tăchoăm tăch ăđ ăc ăth ăNóănhằmăm căđíchătìmăraăcáiăsựăthựcăb ăgiấuăkínăvƠăch aăđ căphátăhi n

- V năd ngătríătu ăđ ătìmăcáchăgi iăquy t,ăđ ăphátăminhăraătriăth cămới

- Tìmătòi,ătraăc uăsơuăr ngăvƠăsuyăxét,ăsoăsánh,ăthựcănghi măv ăm tăvấnăđ ăhoặcăm tăkhoaăh căđ ănơngăcaoătrìnhăđ ăhi uăbi tăhoặcăphátăminhăraăcáiămới

Nghiên cứu lƠăm tăcôngăvi cămangătínhăchấtătìmătòi,ăxemăxétăcặnă

k ăm tăvấnăđ ănƠoăđóăđ ănh năth cănóăhoặcăđ ăgi ngăgi iăchoăng iăkhácărõ.ăVíăd :ăNghiênăc uăm tăbƠiătoán,ănghiênăc uăm tăcơuănóiăđ ăhi uănó,ănghiênăc uăb ngăgi ătƠuăđ ătìmăchuy năđiăthíchăh păchoămình.ă

Nghiênăc uăcóăhaiădấuăhi u:ă

- Conăng iălƠmăvi că(tìmăki m)ătựălựcă(cáănhơnăhoặcănhóm);

- Tìmăraăcáiămớiăchoăch ăth ,ăchoăm iăng i.ă

3

Châu Kim Lang (2002), Phương pháp nghiên cứu khoa học,ăTr ngăĐ iăh căS ăph mă

Kỹăthu t TP.ăHồăChíăMinh, tr 3

Trang 10

N uăđốiăt ngăc aăcôngăvi călƠăm tăvấnăđ ăkhoaăh căthìăcôngăvi căấyăg iălƠănghiênăc uăkhoaăh c N uăconăng iălƠmăvi c,ătìmăki m,ăsuy xétăm tăvấnăđ ănƠoăđóăm tăcáchăcóăph ngăphápăthìăcũngăcóăth ăg iălƠ nghiênăc uăkhoaăh c.ă

2.1.2 Nghiên cứu Ệhoa h c

Kháiăni măv ănghiênăc uăkhoaăh căđ cănhìnănh nătheo nhi uăquană

đi măthu căcác ph măviăkhácănhauănh ăsau:

Nghiênăc uăkhoaăh călƠămột hoạt động xã hội,ăvớiăch cănĕngătìm

kiếm những điều mà khoa học chưa biết, hoặcălƠăphát hiện bản chất sự vật, phát triển nhận thức khoa học về thế giới;ăhoặcălƠăsáng tạo phương pháp mới và phương tiện kỹ thuật mới để cải tạo thế giới

Nghiênăc uăkhoaăh c,ătheoăTS D ngăThi uăTống, “lƠăm tăho tă

đ ngă ỏửm hiểu cự ỏỬnh h ỏh ng đ ỏ đ n Ỏ hiểu bi ỏ đ c Ệiểm

chứng”4.ăNóălƠăm tăho tăđ ngăn ălựcăcóăch ăđích,ăcóătổăch cănhằmăthuă

th pănhữngăthôngătin,ăxemăxétăkỹ,ăphơnătíchăx păđặtăcácădữăki năl iăvớiănhauărồiăđánhăgiáăcácăthôngătinăấyăbằngăconăđ ngăquy n păvƠădi năd ch Đồngăquanăđi m trên,ăVũăCaoăĐƠm5choărằngănghiênăc uăkhoaăh cănóiăchungălƠănhằmăthỏaămƣnănhuăc uănh năth căvƠăc iăt oăth ăgiớiăđóălƠ:

- Khám phá nhữngăthu cătínhăb năchấtăc aăsựăv tăvƠăhi năt ng;

- ẫháỏ hi n quy ệu ỏ v năđ ngăc aăsựăv tăvƠăhi năt ng;

- V n ế ng quy lu ỏ để Ỏáng ỏ o gi i ịháị tácăđ ngălênăsựăv tăhi nă

t ng

Nghiênăc uăkhoaăh c lƠăquáătrìnhătìmăraănhữngătriăth căkhoaăh cămới,ălƠăsựătìmătòi,ăkhámăpháăb năchấtăcácăsựăv t,ăhi năt ngăv ătựănhiên,ăxƣăh i,ăconăng i,ănhằmăthỏaămƣnănhuăc uănh năth c,ăđồngăth i sángăt oăcácăgi iăphápătácăđ ngătr ăl iăsựăv t,ăbi năđổiăsựăv tătheoăm căđíchăsửă

d ng.ăTheoăquanăđi mănƠy,ănghiênăc uăkhoaăh căđ căhi uălƠăm tăquáătrình,ăph iătìmăraăcáiămới,ăcũngănh ăgi iăquy tăđ cămơuăthu nănh năth c vƠăcóăgiáătr ăthựcăti n.ă

Nghiên c uăkhoaăh călƠăm tăquáătrìnhăsửăd ngănhữngăph ngăphápăkhoaăh c,ăph ngăphápăt ăduy,ăđ ăkhámăkháăcácăhi năt ng,ăphátăhi năquy lu tăđ ănơngăcaoătrìnhăđ ăhi uăbi t,ăđ ăgi iăquy tănhữngănhi măv ălỦă

lu năhayăthựcăti n,ăcácăđ ăxuấtătrênăc ăs ăk tăqu ănghiênăc u Cùng vớiăquanăđi mănƠyăcòn cóăm tăcáchăhi uăkhác:ăNghiênăc uăkhoaăh călƠăquá

4 Đƣăd n:ăXemă(10), tr 19

5VũăCaoăĐƠmă(2007),ăPhương pháp luận nghiên cứu khoa học,ăNXB.ăKhoaăh căvƠăKỹă

thu t,ăHƠăN i,ătr.17

Trang 11

trình ápăd ng các ý t ng,ănguyên lý và ph ngăphápăkhoa h c đ ătìm ra các ki n th c mới nhằm mô t ,ă gi i thích hayă dự báo các sự v t,ă hi nă

t ng trongăth ăgiớiăkháchăquan

Nh v y,ăchúngătaăcũngăcóăth ăđ aăraăkháiăni m nghiên cứu khoa

học là một quá trình vận dụng các ý tưởng, nguyên lý và sử dụng các phương pháp khoa học, phương pháp tư duy để tìm tòi, khám phá các khái niệm, hiện tượng và sự vật mới, để phát hiện quy luật tự nhiên và xã hội nhằm giải quyết mâu thuẫn nhận thức và hoạt động thực tiễn, để

sáng tạo các giải pháp tác động trở lại sự vật, hiện tượng góp phần cải thiện cuộc sống và lao động sản xuất

2.2.ăCácăđặcătr ngăc aănghiênăc uăkhoaăh că

M tăđ ătƠiănghiênăc uăkhoaăh cănóiăchungăph iăbaoăgồmăcácăđặcă

tr ngăsau:

 Tínhă h ngăm căđích: Nh ăkháiăni mănghiênăc uăkhoaăh căđƣă

trìnhăbƠyă ătrên,ănóiăđ nănghiênăc uăkhoaăh călà nhắcăđ năquáătrìnhătìmătòi, phátăhi năkhámăpháăth ăgiới,ăphátăhi nănhữngăquy lu t,ătriăth cămớiă

và v năd ngănhữngăhi uăbi tăquy lu tătriăth căấyăvƠo c iăt oăth ăgiới ĐơyăchínhălƠănhữngăđ nhăh ớngăc aăho tăđ ngănghiênăc uăkhoaăh c

 Tínhă m iă mẻ: Nghiênă c uă khoaă h că lƠă quáă trìnhă thơmă nh pă vƠoă

th ăgiớiănhữngăsựăv tăvƠăhi năt ngămƠăconăng iăch aăbi t.ăVìăv y, quá trìnhănghiênăc uăkhoaăh căluônălƠăquáătrìnhăh ớngătớiăsựăphátăhi nămớiăhoặcăsángăt oămới.ăTrongănghiênăc uăkhoaăh căkhôngăcóăsựălặpăl iănh ăcũănhữngăphátăhi năhoặcăsángăt o.ăVìăv y,ătínhămớiămẻălƠăthu cătínhăquană

tr ngăsốăm tăc aălaoăđ ngăkhoaăh c

 Tínhătinăc y: M tăk tăqu ănghiênăc uăđ tăđ cănh ăm tăph ngăphápănƠoăđóăph iăcóăkh ănĕngăki măch ngăđ c.ăK tăqu ăthuăđ căhoƠnătoƠnăgiốngănhauătrongănhi uăl nănghiênăc uăvớiăđi uăki năgiốngănhau.ăĐ ă

ch ngătỏăđ ătinăc yătrongăđ ătƠiăng iănghiênăc u KhiătrìnhăbƠyăk tăqu ănghiênăc u,ăng iănghiênăc uăc năph iălƠmărõănhữngăđi uăki n,ăcácănhơnătốăvƠăph ngăti năthựcă hi n.ăTínhătinăc yăcònăth ăhi nă ătƠiăli uăthamă

kh o Vìăth ,ăsửăd ngătƠiăli uănƠo,ăaiălƠătácăgi , nhƠăxuấtăb nănƠo, ăc nă

đ căng iănghiênăc uăc nătr ngătrongănghiênăc u

 Tính khách quan:ă Tínhă kháchă quană vừaă lƠă m tă đặcă đi mă c aănghiênăc uăkhoaăh c,ăvừaălƠăm tătiêu chu năđốiăvớiăng iănghiênăc u.ăM tă

nh năđ nhăv iăvƣătheoătìnhăc m,ăm tăk tălu năthi uăcácăxácănh năbằngăki mă

ch ngăch aălƠăm tăph năánhăkháchăquanăv ăb năchấtăc aăsựăv tăvƠăhi nă

t ng.ăĐ ăđ măb oăkháchăquan,ăng iănghiênăc uăc năluônăph iăl tăđiăl tă

l iănhữngăk tălu năt ngăđƣăhoƠnătoƠnăđ căxácănh n.ăKháchăquanăcònăth ă

hi năsựăkhôngătácăđ ngăvƠoăđốiăt ngănghiênăc uătrongăquáătrìnhătìmăhi uă

Trang 12

phân tích nó Khách quan cũngăcóănghĩa m iănh năđ nh đ aăraăđ uăcóăth ăxácănh năđ căbằngăcácăgiácăquanăhoặcăbằngămáyămóc.ă

 Tínhă k ă th a: NgƠyă nayă khôngă m tă côngă trìnhă nghiênă c uă nƠoăbắtăđ uătừăch ăhoƠnătoƠnătrốngăkhôngăv ăki năth c.ăM iănghiênăc uăđ uă

ph iăk ăthừaăcácăk tăqu ănghiênăc uătr ớcăđó Tínhăk ăthừaă ăđơyăkhôngăcóănghĩaălƠăsựăcopyăl iănhữngăgìăđƣăcó,ămƠăcho phép ng iănghiênăc uăsửă

d ngăhayădựaătrênănhữngăk tăqu ăc aăng iăđiătr ớcăm tăcáchăcóăch nă

l c,ăcóăphêăphán ăđ ătìmăraăcác mớiăcáiăphùăh păh n

 Tínhăr iăro: Tínhămới mẻ c aănghiênăc uăkhoaăh căquy đ nhăm tăthu cătínhăquanătr ngăkhácăc aănghiênăc uăkhoaăh c,ăđóălƠătínhăr iăro.ăM tăcông trình nghiênăc uăcóăth ăthƠnhăcông,ăcóăth ăthấtăb i.ăSựăthấtăb iătrongănghiênăc uăkhoaăh c cóăth ăcóănhi uănguyênănhơnăvớiăcácăm căđ ăkhácănhau M tăcôngătrìnhănghiênăc uăthấtăb i,ănh ng khôngăcóănghĩaălƠăkhôngăcóăk tăqu ,ăn uăng iănghiênăc uăbi tărõăđ căvìăsaoămìnhăl iăthấtăb i Vì

th ,ăn uătrongănghiênăc uăchẳngămayăgặpăph iănhữngăr iăroăkhách quan hayăch ăquan,ăng iănghiênăc uăc năbìnhătĩnhătìmăhi uănguyênănhơnăđ ătìmăcáchăgi iăquy tăhayăchuy năh ớngănghiênăc u

2 3.ăNhữngăyêuăc uăđ iăv iăng iănghiênăc uăkhoaăh c

MuốnăhoƠnăthƠnhăbấtăkỳăm tăcôngăvi căgì dùălớnăhayănhỏ,ăkhóăhayă

d ăcũng đòiăhỏi chúngătaăph iăcóătƠiăvƠăđ cănhấtăđ nh.ăTƠiălƠănóiăđ năkh ănĕngăchuyênămônăvƠăph ngăphápăgi iăquy t,ăcònăph năđ călƠătơmăc aăaiăđóă trongă côngă vi c.ă Trongă nghiênă c uă khoaă h c,ă tƠiă vƠă đ că c aă ng iănghiênăc uăth ăhi n:

 Cóătrìnhăđ ăchuyênămôn

 Đ ă thựcă hi nă m tă côngă trìnhă khoaă h c,ă khôngă th ă khôngă cóănhữngăhi uăbi tătốiăthi u.ăNhữngăng iăch aăđ ătrìnhăđ ăh căvấnătốiăthi u cũngăcóăth ănghiênăc u,ăn uăh tựătrangăb ăvƠ h căhỏiăthêmăv ăchuyênămôn.ăN uăkhôngăthìănhữngăgìăh ătìmăthấyă(lƠămới,ălƠăđúng)ăcũngăch dừngă

l iă ăkinhănghi m.ăNhữngăkinhănghi măquíăbáuăấyăc năđ căki mătra,ăxácă

đ nhă ph mă viă ngă d ng ă b i ng iă cóă chuyênă môn.ă ợôiă khiă ng iănghiênăc uăkhoaăh căkhôngănhữngăc năki năth cătrongălĩnhăvựcăchuyênămônăc aămìnhămƠăcònăc năki năth cătrongănhữngălĩnhăvựcăg năgũiăhoặcă

có liên quan ăth iăđ iăcôngăngh ăthôngătinăphátătri n,ăn uăng iănghiênă

c uăkhôngăcóăki năth cătinăh căc ăb năs ăgặpăkhôngăítăc nătr ătrongăquáătrìnhănghiênăc uăc aămình

 NgoƠiă ra,ă ng i nghiênăc uăkhoaăh căc năcóăkỹănĕngăsửăd ngă

máyămóc,ăthi tăb ăkỹăthu tăđ ăcôngăvi căđ căti nătri nănhanhăh n,ăk tă

qu ăchínhăxácăh n

Trang 13

 Cóăph ngăphápălƠmăvi căkhoaăh c:

 Kh ănĕngăvƠăph ngăphápăt ăduy

 Kh ănĕngăphátăhi năvấnăđ ăvƠănhìnănh năvấnăđ ăbắtăđ uănghiênăc u

 Kh ănĕngăthuăth păvƠăxửălý sốăli u:ăthuăth păsốăli uăbằngăph ngă

ti năgì,ăcáchăthuăth păsốăli u,ăcáchăphơnătích,ăch năl căsốăli u

 Kh ă nĕngă v chă k ă ho chă lƠmă vi că th tă khoaă h c,ă ti tă ki mă th iăgianăvƠăkinhăt ă

 Kh ănĕngătrìnhăbƠyăvấnăđ ăkhoaăh c:ăcó kỹăthu t,ărõ,ăd ăhi u

 Cóăcácăđ c tínhăc aăm tănhƠăkhoaăh căchơnăchính:

 Th nătr ng,ăc năth n;

 Trungăthực;

 Sayămêăkhoaăh c;

 Nh yăbénăvớiăsựăki năx yăra;

 B năb ,ăkiênătrì

2.4 Cácălo iăhìnhănghiênăc uăkhoaăh c

Cóănhi uăc ăs ăđ ăphơnălo iănghiênăc uăkhoaăh c.ăTrongăph nănƠy

ch đ ăc păhai c ăs phơnălo i th ngădùng

2.4.1 ẫhợn ệo i ỏhỀo chức năng nghiên cứu

Hình 1.1 Phân loại nghiên cứu khoa học theo chức năng

 Nghiên cứu mô ỏ

Mô tả một sự vật lƠăsựătrìnhăbƠyăbằngăngônăngữăhìnhă nhăchungă

nhấtăc aăsựăv t, cấuătrúc,ătr ngăthái,ăsựăv năđ ngăc aăsựăv t.ăNh ănghiênă

c uăkhoaăh cămƠăsựăv tăđ cămôăt ăm tăcáchăchơnăxác,ăphùăh păquyălu tă

v năđ ngănh ănóătồnăt i.ăM căđíchăc aămôăt ălƠăđ aăraăm tăh ăthốngătriă

th căv ăsựăv t,ăgiúpăchoăconăng iăcóăm tăcôngăc ănh năd ngăth ăgiới,ăphơnăbi tăđ căsựăkhácăbi tăv ăb năchấtăgiữaăm tăsựăv tănƠyăvớiăm tăsựă

v tăkhác.ăN iădungămôăt ăbaoăgồm:

Nghiênăc uă khoaăh c

Nghiên cứu

mô ỏ Ng gi i ỏhỬch hiên cứu Nghiên cứu ế báo Nghiên cứu gi i ịháị

Trang 14

- Môăt ăhìnhătháiăbênăngoƠiăc aăsựăv t,ătừăhìnhăth ăvƠătr ngătháiăv tă

lý đ năhìnhăth cătồnăt iăxƣăh i,ăcácătr ngătháiătơm lý,ăxƣăh iăvƠăchínhătr ă

- Môăt ăđ ngătháiăc aăsựăv tătrongăquáătrìnhăv năđ ng,ăvíăd ,ăxuăth ă

bi nă đ ngă c aă m tă h ă thốngă giáoă d c,ă quáă trìnhă tr ngă thƠnhă c aă m tăsinhăv t,ăquáătrìnhăphátătri năc aăm tăcôngăngh , bi năđ ngăxƣăh iătrongătìnhăhìnhăkh ngăho ngătƠiăchínhăth ăgiớiầ

- Môă t ă t ngă tácă giữaă cácă y uă tốă cấuă thƠnhă sựă v t,ă chẳngă h n,ă

t ngătácăgiữaăcácăy uătốăc aăm tăh ăthốngăkỹăthu t,ăt ngătácăgiữaăhaiăngƠnhăkinhăt ,ăt ngătácăgiữaăhaiănhómăxƣăh i,ầ

- Môăt ăcácătácănhơnăgơyăraăsựăv năđ ngăc aăsựăv t,ăchẳngăh năđ ngă

c ăho tăđ ngăc aăconăng i,ăđ ngălựcăkh iăđ ngăc aăm tăh ăthốngăkỹăthu t,ăngòiănổăchoăm tăquáătrìnhăbi năđ ngăkinhăt ăhoặcăxƣăh i,

- Môă t ă nhữngă h uă qu ă c aă cácă tácă đ ngă vƠoă sựă v t.ă đơy,ă cóănhữngă h uă qu ă d ngă tínhă (tíchă cực),ă cóă nhữngă h uă qu ă ơmă tínhă (tiêuăcực)ăvƠăcóăc ănhữngăh uăqu ăngoƠiăỦămuốnă(h uăqu ăngo iăbiên);ătrongă

h uăqu ăngo iăbiên,ăcũngătồnăt iăc ăh uăqu ăd ngătínhăvƠăơmătính

- Môăt ăcácăquyălu tăchungăchiăphốiăquáătrìnhăv năđ ngăc aăsựăv t.ăĐóălƠănhữngăliênăh ăb năchất,ăcóătínhălặpăđiălặpăl iătrongăquá trình hình thƠnh,ăv năđ ngăvƠăbi năđổiăc aăsựăv t

- Môă t ă đ nhă tínhă vƠă đ nhă l ng.ăMôăt ăđ nhătínhănhằmăch ărõăcácăđặcătr ngăv ăchấtăc aăsựăv t.ăMôăt ăđ nhăl ngănhằmăch ărõăcácăđặcătr ngă

v ăl ngăc aăsựăv t.ă

 Nghiên cứu gi i ỏhỬch

Giải thích một sự vật lƠălƠmărõănguyênănhơnăd năđ năsựăhìnhăthƠnhă

vƠăquyălu tăchiăphốiăquáătrìnhăv năđ ngăc aăsựăv t.ăM căđíchăc aăgi iăthíchălƠăđ aăraănhữngăthôngătinăv ăthu cătínhăb năchấtăc aăsựăv tăđ ăcóă

th ănh năd ngăkhôngăch ănhữngăbi uăhi năbênăngoƠi,ămƠăc ănhữngăthu că

tínhăbênătrongăc aăsựăv t.ăN iădungăc aăgi iăthíchăcóăth ăbaoăgồm:

- Gi iă thíchă nguồnă gốcă xuấtă hi nă sựă v t,ă chẳngă h n,ă nguồnă gốcă hìnhăthƠnhăvũătr ,ăđ ngălựcăphátătri năc aăxƣăh i,ăđ ngăc ăh căt păc aăh căsinh,ầ

Trang 15

- Gi iăthíchăhìnhătháiăbênăngoƠiăc aăsựăv t,ătừăhìnhăth ăvƠătr ngătháiă

v tălỦăđ năhìnhăth cătồnăt iăxƣăh i, cácătr ngătháiătơmălỦ,ăxƣăh iăvƠăchínhă

tr ăc aăsựăv t

- Gi iă thíchă cấuă trúcă c aă sựă v t,ă t că lƠă gi iă thíchă cácă b ă ph nă cấuăthƠnhăvƠămốiăliênăh ăn iăt iăgiữaăcácăb ăph năcấuăthƠnhăđó,ăvíăd ,ăgi iăthích c ăcấuăc aăm tăh ăthốngăkháiăni m,ăc ăcấuăc aăm tăh ăthốngăkỹăthu t,ăc ăcấuăxƣăh i,ăc ăcấuăkinhăt ,ăcấuătrúcăv tălỦ,ăcấuătrúcăh ăthốngăgiáoă

d c,ăcấuătrúcăc ăch ăc aăquáătrìnhăd yăh cầ

- Gi iă thíchă đ ngă tháiă c aă sựă v tă trongă quáă trìnhă v nă đ ng,ă nh ă xuă

th ăbi năđ ngăc aăm tăh ăthốngăgiáoăd c,ăquáătrìnhătr ngăthƠnhăc aăm tăsinhăv t,ăquáătrìnhăphátătri năc aăm tăcôngăngh ,ầ

- Gi iăthíchăt ngătácăgiữaăcácăy uătốăcấuăthƠnhăsựăv t,ăchẳngăh n,ă

t ngătácăgiữaăcácăy uătốăc aăm tăh ăthốngăkỹăthu t,ăt ngătácăgiữaăhaiă

ngƠnhăkinhăt ,ăt ngătácăgiữaăhaiănhómăxƣăh i,ăầ

- Gi iăthíchăcácătácănhơnăgơyăraăsựăv năđ ngăc aăsựăv t,ăchẳngăh n,ă

đ ngăc ăh căt păc aăh căsinh,ăđ ngălựcăkh iăđ ngăc aăm tăh ăthốngăkỹăthu t,ăngòiănổăchoăm tăquáătrìnhăbi năđ ngăkinhăt ăhoặcăxƣăh i,ầ

- Gi iăthíchănhữngăh uăqu ăc aăcácătácăđ ngăvƠoăsựăv t.ă đơy,ăcóănhữngă h uă qu ă d ngă tínhă (tíchă cực),ă cóă nhữngă h uă qu ă ơmă tínhă (tiêuăcực)ăvƠăcóăc ănhữngăh uăqu ăngoƠiăỦămuốnă(h uăqu ăngo iăbiên);ătrongă

h uăqu ăngo iăbiênăcũngătồnăt iăc ăh uăqu ăd ngătínhăvƠăơmătính

- Gi iăthíchăcácăquyălu tăchungăchiăphốiăquáătrìnhăv năđ ngăc aăsựă

v t.ăĐóălƠănhữngăliênăh ăb năchất,ăcóătínhălặpăđiălặpăl iătrongăquáătrìnhăhìnhăthƠnh,ăv năđ ngăvƠăbi năđổiăc aăsựăv t

Thựcăhi năch cănĕngăgi iăthích,ăkhoaăh căđƣănơngăt mătừăch cănĕngă

mô t ăđ năgi năcácăsựăv tătớiăch cănĕngăphátăhi năquyălu tăv năđ ngăc aăsựăv t,ătr ăthƠnhăcôngăc ănh năth căcácăquyălu tăb năchấtăc aăth ăgiới.ă

 Nghiên cứu ế báo

Dự báo một sự vật lƠănhìnătr ớcăquáătrìnhăhìnhăthƠnh,ăphátătri năvƠă

tiêuăvongăc aăsựăv t,ăsựăv năđ ngăvƠătr ngătháiăc aăsựăv tătrongăt ngălai.ăVớiănhữngăcôngăc ăv ăph ngăphápălu nănghiênăc u,ăng iănghiênăc uăthựcăhi năcácădựăbáoăth ngăvớiăđ ăchu năxácărấtăcaoăv ăcácăhi năt ngătựănhiênăvƠăxƣăh i,ăchẳngăh năcácăhi năt ngăthiênăvĕn,ăkinhăt ,ăth m chí, cácăbi năcốăxƣăh iăvƠăchínhătr

Tuyănhiên,ăđi uăđángăl uăỦ,ăm iădựăbáoăđ uăph iăchấpănh nănhữngăsaiăl ch.ăĐ năgi nănh ădựăbáoăth iăti t,ădùăvớiănhữngăph ngăti năđoăđ căvƠătínhătoánărấtăchínhăxác,ăvƠăcũngăch ădựăbáoătrongăm tăvài ngày, còn có

th ăsaiăhoƠnătoƠn.ăĐốiăvớiănhữngăhi năt ngăxƣăh i,ădoătínhădƠiăh nătrongă

Trang 16

cácădựăbáoăxƣăh i,ăvớiătínhăph căt pătrongăcácănghiênăc uăxƣăh i,ănhữngăsaiăl chătrongăk tăqu ăc aănhữngădựăbáoăxƣăh iăcóăth ălƠărấtălớn Saiăl chătrongăcácăk tăqu ădựăbáoăcóăth ădoănhi uănguyên nhân: khách quan trong

k tăqu ăquanăsát,ăh năch ăl chăsửădoătrìnhăđ ăphátătri năxƣăh iăđ ngăth i;ănhữngă lu nă c ă b ă bi nă d ngă doă sựă tácă đ ngă c aă cácă sựă v tă khác;ă môiă

tr ngăbi năđ ng,ầă

 Nghiên cứu gi i ịháị

Nghiên cứu giải pháp là nghiênăc uăcó ch c nĕngănhằmălƠmăraăm tă

sựăv tămớiăch aătừngătồnăt i.ăL chăsửăphátătri năkhoaăh căđƣăch ngătỏ,ăkhoaăh căkhôngăbaoăgi ădừngăl iă ăch cănĕngămôăt ,ăgi iăthíchăvƠădựăbáo.ă

S ăm nhălớnălaoăc aăkhoaăh călƠăsángăt oăcácăgi iăphápăc iăt oăth ăgiới.6

2.4.2 ẫhợn ệo i ỏhỀo các giai đo n c a nghiên cứu

Tácăgi ăVũăCaoăĐƠmăcũngăđ aăraăm tăcáchăphơnălo iătheo các giai

đo năc aănghiênăc u Ông phơnălo iăthƠnhănghiênăc uăc ăb n,ănghiênăc uăngăd ngăvƠătri năkhai7.ăToƠnăb ăcácălo iăhìnhănghiênăc uăvƠămốiăliênăh ăgiữaăcácălo i hìnhănghiênăc uăđ cătrìnhăbƠyătrênăs ăđồăsau:

Hình 1-2 : Quan hệ giữa các loại hình nghiên cứu8

6 Đƣăd n:ăXemă(3) tr 19 -20

7 Đƣăd n:ăXemă(3 tr 23

8 Đƣăd n:ăXemă(3) tr 23

Nghiênăc uăc ăb n

Nghiênăc uă ngăd ng

Tri năkhai

T oăv tăm u

T oăquyătrình

S năxuấtăthử

Trang 17

 Nghiênăc uăc ăb n

Nghiên cứu cơ b n lƠă nhữngă nghiênă c uă nhằmă phátă hi nă thu că

tính,ăcấuătrúc,ăđ ngătháiăcácăsựăv t,ăt ngătác trongăn iăb ăsựăv tăvƠămốiăliênăh ăgiữaăsựăv tănày vớiăcácăsựăv tăkhác.ăNghiênăc uăc ăb nănhằmăphátă

hi nă v ă b nă chấtă vƠă quy lu tă cácă sựă v tă hoặcă hi nă t ng.ă K tă qu ă c aănghiênăc uăc ăb nălƠănhữngăphơnătíchălỦălu n,ănhữngăk tălu năv ăquy lu t,ănhữngăđ nhălu t,ănhữngăphátăminhămớiầ

S năph mănghiênăc uăc ăb năcóăth ălƠăcácăkhámăphá,ăphátăhi n,ăphátăminh,ăd năđ năvi căhìnhăthƠnhăm tăh ăthốngălỦăthuy tăcóăgiáătr ătổngăquát,ă nhă h ngă đ nă m tă hoặcă nhi uă lĩnhă vựcă khoaă h c.ă Chẳngă h n,ăNewtonăphátăminhăđ nhălu tăhấpăd năvũătr ;ăMarkăphátăhi năquyălu tăgiáă

tr ăthặngăd ; Galileo Galilei phátăminhăraăkínhăthiênăvĕn,ăgiúpăconăng iăkhámăpháănhi uăđi uăkỳăl ăv ăvũătr ;ăMarieăCurieăđƣăcùngăchồngălƠăPierreătìm ra radium Nghiênăc uăc ăb năđ căphơnăthƠnhăhaiălo i:ănghiên c uă

c ăb năthu nătúyăvƠănghiênăc uăc ăb năđ nhăh ớng

 Nghiên cứu cơ b n ỏhuần ỏúy,ă cònă đ căg iălƠănghiênăc uăc ă

b nătựădo,ăhoặcănghiênăc uăc ăb năkhôngăđ nhăh ớng,ălƠănhữngănghiênă

c uăv ăb năchấtăsựăv tăđ ănơngăcaoănh năth c,ăch aăcóăhoặcăch aăbƠnăđ nă

ý nghĩaă ngăd ng

 Nghiên cứu cơ b n đ nh h ng lƠănhữngănghiênăc uăc ăb năđƣă

dựă ki nă tr ớcă m că đíchă ngă d ng.ă Cácă ho tă đ ngă đi uă traă c ă b nă tƠiănguyên,ă kinhă t ,ă xƣă h i,ă giáoă d c,ă thiênă vĕnă h cầă đ uă cóă th ă xemă lƠănghiênă c uă c ă b nă đ nhă h ớng.ă Nghiênă c uă c ă b nă đ nhă h ớngă đ căphơnăchiaăthƠnhănghiênăc uăn năt ngăvƠănghiênăc uăchuyênăđ :

 Nghiên cứu n n ỏ ng lƠănhữngănghiênăc uăv ăquyălu tătổngăth ă

c aăm tăh ăthốngăsựăv t.ăHo tăđ ngăđi uătraăc ăb nătƠiănguyênăvƠăcácă

đi uăki năthiênănhiênănh ăđ aăchất,ănghiênăc uăđ iăd ng,ăkhíăquy n,ăkhíă

t ng;ăđi uătraăc ăb năv ăkinhăt ,ăxƣăh i,ăgiáoăd c đ uăthu călo iănghiênă

c uăn năt ng

 Nghiên cứu chuyên đ lƠă nghiênă c uă v ă m tă hi nă t ngă đặcă

bi tăc aăsựăv t,ăvíăd ătr ngătháiăplasmaăc aăv tăchất,ăb căx ăvũătr ,ăgienădiătruy n, sóngăth n,ănúiălửa,ăđ ngăđất.ăNghiênăc uăchuyênăđ ăvừaăd năđ năhìnhăthƠnhănhữngăc ăs ălỦăthuy t,ămƠăcònăd năđ nănhữngă ngăd ngăcóăỦănghĩaăthựcăti n

 Nghiênăc uă ngăd ngă(Applied research)

Nghiên cứu ứng ế ng lƠăsựăv năd ngăquyălu tăđ căphátăhi nătừă

nghiênăc uăc ăb năđ ăgi iăthíchăm tăsựăv t;ăt oăraănhữngănguyênălỦămớiă

v ăcácăgi iăphápăvƠăápăd ngăchúngăvƠoătrongămôiătr ngămới,ăvƠoăs nă

Trang 18

xuấtăvƠăđ iăsống.ăNghiênăc uă ngăd ngăcóăm căđíchăthựcăhƠnhăv năd ngănhằmăph căv ăchoăm tănhuăc uăc ăth ătrongăthựcăti n

Nghiênăc uă ngăd ngălƠăgiaiăđo nătrungăgianăgiữaăphátăhi năvƠăsửă

d ngăhƠngăngƠy,ălƠănhữngăcốăgắngăđ uătiênăđ ăchuy năhóaănhữngătriăth căkhoaăh căgiáoăd căthƠnhăkỹăthu tăd yăh c

Gi iăphápăđ căhi uătheoăm tănghĩaăr ngănhấtăc aăthu tăngữănƠy có

th ălƠăm tăgi iăphápăv ăcôngăngh ,ăv ăv tăli u,ăv ătổăch căvƠăqu nălỦăđƠoă

t o ăM tăsốăgi iăphápăcôngăngh ăcóăth ătr ăthƠnhăsángăch ăC năl uăỦărằng,ăk tăqu ăc aănghiênăc uă ngăd ngăthìăch aă ngăd ngăđ c.ăĐ ăcóă

th ăđ aăk tăqu ănghiênăc uă ngăd ngăvƠoăsửăd ngăthìăcòn ph iăti năhƠnhă

m tălo iăhìnhănghiênăc uăkhácăcóătênăg iălƠătri năkhai

 Tri năkhai

Tọiển Ệhai lƠăsựăv năd ngăcácăquyălu tă(thuăđ cătừănghiênăc uăc ă

b n)ăvƠăcácănguyênălỦă(thuăđ cătừănghiênăc uă ngăd ng)ăđ ăđ aăraăcácăhìnhăm uăvƠăquyătrìnhăs năxuấtăvớiănhữngăthamăsốăkh ăthiăv ăkỹăthu t.ă

Đi uăc năl uă ỦălƠ,ăk tăqu ătri năkhaiăthìăch aăth ătri năkhaiăđ c.ăS nă

ph măc aătri năkhaiăch ămớiălƠănhữngăhìnhăm uăkh ăthiăkỹăthu t,ănghĩaălƠăkhôngăcònăr iăroăv ămặtăkỹăthu t.ăĐ ăápăd ngăđ c,ăcònăph iăti năhƠnhănghiên c uănhữngătínhăkh ăthiăkhác,ănh ăkh ăthiătƠiăchính,ăkh ăthiăkinhăt ,ă

kh ăthiămôiătr ng,ăkh ăthiăxƣăh i.ă

Víăd :ă

- Nhà lý lu năd yăh cănghiênăc uăquáătrình t păđ c,ăquáătrìnhăd yă

h c,ăcácănguyênătắcăd yăh c,ăđ ngălựcăc aăquáătrìnhăd yăh c,ăquá trình

nh năth c là nghiên cứu cơ bản

- NhƠănghiênăc u v năd ng nhữngăk tăqu ăc aănghiênăc uăc ăb n,ă

nh ă quáă trìnhă nh nă th c,ă hayă nguyênă tắcă d yă h c vƠoă vi că tìmă ki mă

ph ngăphápăd yăh căphùăh păcho mônăh c,ă ăm i l aătuổi, là nghiên

cứu ứng dụng

- Các nhà lý lu năd yăh c,ăgiáoăviên ătri năkhaiăd yăh cătheoănĕngălựcăthựcăhi n,ăhayăd yăh cătheoăh ớngătíchăcựcăhóaăng iăh că ăm tăsốălớp,ătr ng Sauăđóăh ăti păt cănghiênăc u,ăđi uăch nh ăđ ăcóăph ngă

phápăd yăh căphùăh păchoăd yăh că ămônăh căchoătoƠnăquốc là nghiên

cứu triển khai

Sựăphơnăchiaălo iăhìnhănghiênăc uănh ătrênăđơyăđ căápăd ngăphổă

bi nătrênăth ăgiới.ăPhơnăchiaălƠăđ ănh năth cărõăb năchấtăc aănghiênăc uăkhoaăh c,ăđ ăcóăc ăs ăl păk ăho chănghiênăc u,ăc ăth ăhóaăcácăcamăk tătrongăh păđồngănghiênăc uăgiữaăcácăđốiătác.ăTuyănhiên,ătrênăthựcăt ,ătrongă

m tăđ ătƠiăcóăth ătồnăt iăc ăbaălo iăhìnhănghiênăc u,ăhoặcătồnăt iăhaiătrongă

Trang 19

baălo iăhìnhănghiênăc u Lo iăphơnăchiaănƠyăcũngădùngăkhiăng iănghiênă

c uălƠmăhồăs ăđĕngăkỦăđ tƠiătừăcấpătr ng,ăcấpăb ăđ n cấpănhƠăn ớc

3.ăNGHIểNăC UăKHOAăH CăGIỄOăD C

3.1 Kháiăni m

Nghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd c, hi uătheoănghĩaăbaoăquát, lƠăm tă

ho tăđ ngănghiênăc uăkhoaăh căđặcăthùătrongălĩnhăvựcăgiáoăd c.ăNóălƠ

ho tăđ ngăcóătínhăh ăthống,ăxuấtăphátăỏ Ệhự Ệhăn trongăho tăđ ngăgiáoă

d căhayă ỏ nhu cầu nh n ỏhức ho ỏ đ ng giáo ế c nƠoăđấy,ăcốă gắngă

hi uăbi tănhằmăỏửm ọa đ c cách gi i ỏhỬch sơuăsắcăv ăcấuătrúcăvƠăc ăch ă

cùngă bi nă ch ngă c aă sựă phátă tri nă m tă h ă thốngă giáoă d că nƠoă đó, hay

nhằm Ệhám ịhá ọa nhữngăkháiăni m,ănhững quy lu tămớiăc aăthựcăti nă

giáoăd cămƠătr ớcăđóăch aăai bi t

S nă ph mă c aă nghiênă c uă khoaă h că giáoă d că lƠă nhữngă hi uă bi tămớiăv ăho tăđ ngăgiáoăd că nh ănhữngănguyênătắc mới,ănhữngăph ngăpháp d yăh c mới,ănhữngălỦăthuy tămới,ănhữngădựăbáoăcóăcĕnăc S n

ph mănƠyăkhôngăph iăđ năthu nălƠăt păh păcácăthôngătinăsẵnăcóătrongă

ho tă đ ngă giáoă d c.ă Ho tă đ ngă nghiênă c uă khoaă h că giáoă d că lƠă ho tă

đ ngăsángăt o:ăsángăt oăraătriăth cămới,ăkinhănghi mămới,ăph ngăphápămớiătrongăho tăđ ngăgiáoăd c

 Xơyă dựngă nhữngă lỦă thuy tă đúng đắnă hoặcă phátă hi nă raă nhữngă quy

lu t.ăCôngăvi cănƠyăđiătừănghiênăc uătrênăt păm uărồiăkháiăquátăhóaăquy lu t

 Nắmăvữngănhữngăthôngătinăđƣăcóăliênăquanăđ năvấnăđ ăc nănghiênă

c u.ăPh iănắmăvữngăh ăthốngăcácăkháiăni mădựăđ nhăsửăd ngăvƠăph iăcóă

m tăph ngăphápălu năđúngăđắn.ă

9 Tr năThúcăTrìnhă(1994),ă“Giáoăd c,ăkhoaăh căgiáoăd căvƠănghiênăc uăkhoaăh căgiáoă

d c”, Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục (Tập bài giảng dùng cho nghiên cứu

sinh các lớp sau đại học),ăTP.ăHồăChíăMinh, tr.7

Trang 20

 Quanăsátămôăt ăchínhăxácăcácăsựăki n.ăNg iănghiênăc uăph iăt oăraăd ngăc ăthuăth p,ăđoăđ căcácăsốăli uăvƠăphơnătíchăxửălỦăsốăli u.ă

 Là m tăquáătrìnhăcóăh ăthống,ălôgícăvƠăcóăm căđích

3.3 ăCácălĩnhăvựcănghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd c

Khoaăh căgiáoăd căVi tăNamătheoănhi uăh căgi ăcóăcùngănh năxétă

nh ăGS.ăD ngăThi uăTống, lƠăm tăkhôngăgianăch aăđ cănghiênăc u Khoaăh căgiáoăd căcóărấtănhi uălĩnhăvực.ăTheoăPGS.ăLêăPh ớcăL c,ăbốn lĩnhăvựcăthi tăthựcăc nănghiênăc uăđ ăph căv ăcôngătácăgiáoăd c là:

 Tìmăhi uăv ăh ăth ngăvĩămôăc aăgiáoăd c

 H ăthốngăgiáoăd căquốcădơn;

 Qu nălỦăgiáoăd c:ăphơnăcấp,ătƠiăchính;

 Nhữngăchính sách,ăk ăho chăphátătri năgiáoăd c;

 NgƠnhăngh ăđƠoăt o,ăh ớngănghi p

H ăthốngăgiáoăd căquốcădơnălƠăm ngăl ớiăcácătr ngăh căc aăm tăquốcăgiaăđ căsắpăx pătheoăcấp,ătheoăngƠnhăh c,ăđ măb oăsựănghi păgiáoă

d căvƠăđƠoăt oăchoăđấtăn ớc,ănhằmănơngăcaoădơnătrí,ăđƠoăt oănhơnălựcăvƠăbồiăd ỡngănhơnătƠi.ăXơyădựngăvữngăchắcăh ăthốngăgiáoăd căquốcădơnăvƠă

đ yăm nhăho tăđ ngăc aăh ăthốngăấyălƠăm tănhi măv ăchi năl căquốcăgia Cácănguyênătắcăđ ăxơyădựngăh ăthốngăgiáoăd căquốcădơnălƠ:

- Tr ngă h că dƠnhă choă m iă ng i,ă giáoă d că bìnhă đẳngă vớiă m iăcôngădơn.ăTr ngăh cănhằmăm căđíchăphổăc păgiáoăd căchoătoƠnădơn,ă

tr ớcă h tă lƠă phổă c pă giáoă d că ti uă h c.ă Giáoă d că đ iă h că ti nă tớiă đ iăchúng hóa, nơngăd năsốăl ngăvƠăchấtăl ng

- Đaă d ngă hóaă cácă lo iă hìnhă đƠoă t o,ă t oă đi uă ki nă cho m iă ng iă

đ căch năhìnhăth căh căphùăh păvớiăđi uăki năcáănhơn,ăđ ăh căcóăth ă

h căth ngăxuyênăvƠăh căt păsuốtăđ i

- M ă r ngă cácă thƠnhă ph nă kinhă t ă trongă vi că tổă ch că cácă tr ngă

h c:ăcóătr ngăcôngăl p,ătr ngădơnăl p,ătr ngăt ăth c,ầ

- N nă giáoă d că quốcă dơnă ph iă phùă h pă vớiă trìnhă đ ă kinhă t ă xƣă h iăvƠănhuăc uănhơnălựcăc aăđấtăn ớc.ăGiáoăd căph iăph căv ăchoăchi năl căxƣăh iăậ kinhăt ăc aăquốcăgia

- Giáoăd căquốcăgiaăph iăti năk păgiáoăd căquốcăt ăđặcăbi tălƠănhữngă

n ớcătrongăcùngăm tăkhuăvực.ăN iădungăgiáoăd căph iăph năánhănhữngăthƠnhătựuăkhoaăh căhi năđ iăc aăth ăgiới.ăGiáoăd căquốcăgiaăph iălƠăn năgiáoăd cătiênăti n, h ăthốngăvƠăliênăt c

Trang 21

H ăthốngăgiáoăd căquốcădơnăphátătri năvớiăm tăquyămôăr ngălớnăvớiă

ch cănĕngăvƠătổăch căngƠyăcƠngăph căt p,ăđòiăhỏiăcóăm tăkhoaăh căqu nă

lý vƠăđ iăngũăqu nălý cóătrìnhăđ ăcao Vìăv y,ăc nănghiênăc uăh ăthốngă

qu nălý giáoăd cătrênăm tăsốămặtănh :

- Nghiênăc uăc ăcấuătổăch căvƠăch cănĕngăc aăc ăquanăqu nălý giáo

d cătừăcấpăc ăs ăđ nătrungă ng,ăđặcăbi tălƠăcấpătr ngăh c,ăcấpăhuy n

- Nghiênă c uă ph ngăphápătổăch căqu nălý vƠăđi uăhƠnhăgiáoăd că

nh ălƠăm tăkhoaăh c

H ăthốngăngƠnhăngh ăđƠoăt oăc aăquốcăgiaălƠăm tăcôngăc ăqu nălỦ.ă

H ăthốngăngƠnhăngh ăđƠoăt oăth ăhi năsựăđápă ngăvớiănhuăc uăphátătri năđấtăn ớc,ătrênăc ăs ăđóăxơyădựngăh ăthốngăgiáoăd căngh ănghi păcóătínhăliênăthôngăd căvƠăliênăthôngăngang.ăNhi măv ăc aănghiênăc uăh ăthốngăngƠnhăngh ăđƠoăt oălƠ:

- Nghiênăc uănhuăc uăđƠoăt oănhữngăngƠnhăngh ăc năthi t;

- Xơyădựngăh ăthốngădanhăm căđƠoăt oăh pălỦăcóătínhăkh ăthiănhằmălƠmăc s ăchoăvi căxơyădựngăch ngătrìnhăđƠoăt oăliênăthông

 Tìmăhi uăng iăh c,ăph ngăphápăvƠăhìnhăth căgiáoăd c

 Tìmăhi uăng iăh că

M iăh căsinhălƠăm tăcáăth ăcóănhữngăđặcăđi măphongăphúăcóăth ălặpăl iăhayăkhôngălặpăl iă ăng iăkhác.ăChínhăđặcăđi mănƠyăchi phốiăk tă

qu ăgiáoăd căc aăchúngăta.ăNghiênăc uăh căsinhăc nătìmăhi u:

- Đặcăđi măxuấtăthơn, hoƠnăc nhăgiaăđìnhăv ăm iămặt:ăkinhăt ,ăvĕnăhóaătruy năthống,ătìnhăc măgiaăđìnhăvƠătrìnhăđ ăgiáoăd căc aăchaămẹ

- Đặcă đi mă thơnă nhơn:ă nĕngă lựcă tríă tu ,ă đặcă đi mă nhơnă cách,ă s ă

tr ng, h ngăthú,ăxuăh ớng,ầ

- Đặcă đi mă ho tă đ ngă h că t p:ă ki nă th c,ă ph ngăpháp,ătínhăchĕmă

ch ăchuyênăc n,ăkiênătrì,ăl iăbi ng

- Đặcăđi măgiaoăti p:ătrongătìnhăb n,ătìnhăyêu,ătháiăđ ăơnăc n,ăđoƠnă

k t,ăkhiêmătốn,ăth tăthƠ

 Nghiênăc uăph ngăphápăgiáoăd c

Ph ngă phápă giáoă d că ph ă thu că vƠoă đặcă đi mă h că sinhă vƠă tìnhăhuốngăx yăraăsựăki n.ăV ăthựcăchất,ăph ngăphápăgiáoăd călƠăcáchăth cătácăđ ngăvƠoăcáănhơnănhằm chuy năhóaătrongăm iăcáănhơnăỦăth c,ăni mătin,ăđ ăhìnhăthƠnhăthóiăquen,ăhƠnhăvi.ăPh ngăpháp giáoăd căh ớngăvƠoă

t păth ăvƠăcũngăh ớngăvƠoăcácăcáănhơn.ăVớiăt păth ,ăcũngănh ăcáănhơn,ătổă

Trang 22

ch cătốtăcu căsống,ăho tăđ ngăvƠăgiaoăl uălƠăt oăthƠnhăn păsốngăvĕnăhóaăvƠăthóiăquenăhƠnhăviăđ oăđ c.ăĐ ănghiênăc uăph ngăphápăgiáoăd cătaădựaăvƠoăk tăqu :

- Nghiên c uăđặcăđi măcáăbi tăc aăh căsinh;

- Nghiênă c uă môiă tr ngăsống,ămôiătr ngăgiáoăd c,ăgiaăđình,ăt pă

th ,ăb năbè,ầ;

- Nghiênăc uăđặcăđi măho tăđ ngăc aăb năthơnăh căsinh;

- Nghiênăc uătìnhăhuốngăt oăraăsựăki n;

- Tổngăk tăkinhănghi măgiáoăd cătiênăti n;

- Quan sát s ăph m;

- Thựcănghi măgiáoăd că ănhữngăcáănhơn,ăt păth ăh căsinhăđ ătìmăraăconăđ ngăthíchăh p

 Nghiênăc uăcácăhìnhăth cătổăch căgiáoăd c

Cácăhìnhăth cătổăch căgiáoăd călƠăbi năphápălôiăcuốnăh căsinhăvƠoă

ho tăđ ngăđ ăhìnhăthƠnhă ăh ănhữngăthóiăquenăhƠnhăviăvĕnăminh.ăHìnhă

th căgiáoăd căcƠngăphongăphú,ăcƠngăhấpăd năđốiăvớiăh căsinh,ăcƠngăcóă

hi uă qu ă lớn.ă Vìă v y,ă đ ă tìmă conă đ ngă giáoă d c, c nă sửă d ngă cácă

ph ngăphápăsauăđơy:

- Quană sátă h ngă thúă vƠă thóiă quenă ho tă đ ngă c aă h că sinh.ă Tìmă raănétăđi năhìnhănhơnăcách.ă

- Đi uătraănguy năv ng,ăh ngăthú,ănhuăc u,ăho tăđ ngăh căt p,ăvuiă

ch iăc aăh ăđ ăcóăph ngăphápătổăch căđúng

- Tổngăk tăkinhănghi măc aăcácăđi năhìnhătiênăti năc aăcáănhơnăhayă

t păth ăs ăph m

 Nghiênăc uăquáătrìnhăd yăh c

Nhi mă v ă c aă quáă trìnhă d yă h că lƠă giáoă d ỡng,ă giáoă d că vƠă phátătri năh căsinhăđ ălƠmăchoăh ătr ăthƠnhăm tăth ăh ănĕngăđ ng,ătựăch ăvƠăsángăt o.ăNghiênăc uăquáătrìnhăd yăh călƠănghiênăc uăb năchất,ăcácănhơnătốăthamăgia,ălôgícăvƠăquyălu tăv năđ ngăphátătri năquáătrìnhăd yăh c.ăĐi uăquanătr ng lƠătừăb năchấtăđ ătìmăraăn iădungăvƠăph ngăphápăd yăh căvƠă

t oăraăcácăđi uăki nătốiă uăb oăđ măchoăquáătrìnhăđóăphátătri n.ăNơngăcaoăchấtăl ngăd yăh călƠăvấnăđ ăph căt p,ăth ngăxuyênălƠăn iătrĕnătr ăc aătoƠnăxƣăh i,ăc aăcácănhƠănghiênăc uăvƠăc aăcácăth yăcô giáo.ăNghiênăc uăgiáoăd căcóănhi măv ătr ngătơmălƠănghiênăc uănơngăcaoăchấtăl ngăd yă

h c.ăNghiênăc uăquáătrìnhăd yăh căt pătrungăvƠoăm tăsốăn iădungăsauăđơy:

Trang 23

 Nghiênăc uăh căsinh

H căsinhăvừaălƠăđốiăt ngăc aăd yăh căvừaălƠăch ăth ăc aăquáătrìnhă

nh n th c,ăquáătrìnhăh căt p.ăTrìnhăđ ăbanăđ u,ănĕngălựcăsẵnăcó,ăsựăh ngăthú,ătínhătíchăcựcăch ăđ ngăc aăh ăcóăỦănghĩaăquy tăđ nhăchấtăl ngăh că

t păvƠăchấtăl ngăđƠoăt o.ăChoănênănghiênăc uăquáătrìnhăd yăh căbắtăđ uătừănghiênăc uăh căsinh

 Nghiênăc uăxơyădựng m cătiêu,ăn iădungăd yăh c,ăch ngătrìnhăđƠoăt o

N iădungăd yălƠăh ăthốngăki năth c,ăkỹănĕngăvƠăkỹăx oăc nătrangăb ăchoăh căsinh.ăXơyădựngăn iădungăd yăh căph iăxuấtăphátătừăm cătiêuăgiáoă

d căvƠăđƠoăt oătheoăyêuăc uăc aăcu căsống,ăngƠnhăngh ăđƠoăt oăvƠăthựcă

ti năc aăn năs năxuấtăcũngănh ăsựăphátătri năc aăkhoaăh căvƠăcôngăngh

Vìăv y, n iădungăd yăh căc năch năl căkỹăl ỡng, ph năánhănhữngăthƠnhătựuăkhoaăh cămớiănhất,ăcóătínhăthựcăti năcao.ăĐi uăquanătr ngălƠăn iădungă

d yăh căph iăđ cănghiênăc uăxơyădựngăthƠnhăh ăthốngăđ măb oăđ călôgícăkhoaăh c,ăđồngăth iăb oăđ măđ călôgícăs ăph m.ăĐặcăbi tătrongăgiáoăd căngh ănghi p,ăch ngătrìnhăn iădungăph iăphùăh păvớiăyêuăc uă

c aăn năs năxuấtăvƠăt oăc ăh i ti păt c h căt păchoăng iăh c.ăPh ngăphápănghiênăc uăxơyădựngăn iădungăd yăh căth ngălƠ:

- ẫh ơng ịháị ỏọuy n ỏh ng: phơnă tíchă m că tiêuă d yă h că theoă

từngăcấpăh c,ăngƠnhăngh ăđƠoăt oăđ ăsoăsánhăch năl căn iădungăchoăphùă

h p.ăSoăsánh,ăphơnătíchăcácăsáchăgiáoăkhoa,ăgiáoătrình,ăcácăch ngătrìnhăđƠoăt oăvớiăcácăn ớcăphátătri năđ ăbiênăso năphùăh păvớiăđi uăki năthựcă

t ă

- ẫh ơng ịháị ỏh c ỏi n: t că lƠă cĕnă c ă vƠoă yêuă c uă c aă thựcă ti nă

đ ăxơyădựngăn iădungăch ngătrìnhăđƠoăt o.ăCácătr ngăd yăngh ăvƠăcácă

tr ngăđ iăh căđangătìmăhi uănhữngăn iădung,ănhữngăchuyênăngƠnhămƠ thựcăti năn năs năxuấtăvƠăxƣăh iăyêuăc u,ăđ ătổăch cănghiênăc uăgi ngăd y

 Nghiênăc uăhoƠnăthi năph ngăphápăd yăh c

Ph ngăphápăd yăh călƠăm tătrongănhữngăthƠnhătốăquanătr ngăc aăquáătrìnhăd yăh c.ăPh ngăphápăd yăh căgiữăm tăvaiătròănhấtăđ nhăđốiăvới

vi căđ măb o chấtăl ngăđƠoăt oăvƠăgiáoăd c.ăNóălƠ m tăph mătrùăph că

t p c ă v ă lỦă thuy tă l n ph ngă di nă thựcă hƠnh.ă Nhi uă nhƠă lỦă lu nă d yă

h c,ănhƠăgiáoăd căh c đƣăcốăgắngărấtănhi uăđ ătìmătòiăvƠăhoƠnăthi năh ăthốngă ph ngă phápă d yă h c.ă TrƠoă l uă đổiă mớiă ph ngă phápă d yă h căngƠyă cƠngă đ că quană tơm.ă Cácă ph ngă phápă theoă xuă h ớngă đổiă mới, chẳngă h nă nh : ph ngă phápă d yă h că nêuă vấnă đ ,ă ch ngă trìnhă hóa,ă

ph ngă phápă d yă h că nhóm,ă ph ngă phápă nghiênă c uă tìnhă huống,ă

ph ngăphápăd yăthực hành sáu b ớcầ Xét cho cùng, ph ngăphápăd yă

Trang 24

h căv nălƠăđi mănóng,ălà đòiăhỏiăcấpăthi t,ătrongătoƠnăb ănhữngăvấnăđ ă

c aănghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd c

Ph ngă phápă d yă h că lƠă sựă phốiă h pă c aă ph ngă phápă d yă vƠă

ph ngăphápăh c.ăĐƠnhărằngăph ngăphápăd yăgiữăvaiătròăch ăđ oănh ngă

ph iăchúătr ngăđ năph ngăphápăh c,ăvìăng iăh călƠăch ăth ,ăh ăs ălƠmănênăl chăsửăc aămình,ădoăv yăc năph iănghiênăc uăđ yăđ ăv ăph ngăphápă

h c,ăvi c h c,ăđặcăbi tălƠăph ngăphápătựăh c.ăPh ngăphápăd yăh căvừaălƠă khoaă h c,ă vừaă lƠă kỹă thu t,ă vừaă lƠă ngh ă thu t,ă b i vìă đốiă t ngă ho tă

đ ngăc aăng iăth yăgiáoăvừaălƠăkhoaăh c,ăvừaălƠăconăng i.ăConăng iă

ti păthuăkhoaăh căđ ăhìnhăthƠnhănhơnăcách

 Nghiênăc uăh ăthốngăph ngăti năd yăh c

D yăh cămuốnăđ tăđ căchấtăl ngăcaoăph iăsửăd ngăcácăthi tăb ă

hi năđ i, cùngăvớiănó lƠăph ngăphápăd yăh căhi năđ i.ăM tătrongănhữngănguyênănhơnăc aăchấtăl ngăthấpăhi nănayălƠădoăch aăcóăph ngăti năd yă

h căc năthi tăphùăh păvớiăn iădung, m cătiêuăd yăh căvƠăph ngăpháp

d yăh c tiênăti n

Ph ngăphápănghiênăc uăh ăthốngăph ngăti năd yăh călƠ:

- Phơnă tíchă n iă dungă d yă h că đ ă tìmă raă cácă ph ngă ti nă d yă h că

t ngă ng

- Phơnătíchăcácăph ngăphápăd yăh căđ ătìmăraăph ngăti năd yăh că

h tr ăphùăh p,ănghĩaălƠăphơnătíchămốiăquanăh ăm tăthi tăc aăbaăph mătrù:ă

n iădungăậ ph ngăphápăậ ph ngăti năd yăh căbi nănóăthƠnhăthựcăt

- Nghiênă c uă sửă d ngă thƠnhă qu ă c aă đi nă tử,ă tină h c, tìm các con

đ ngăđ ăv năd ngăcácăk tăqu ăđóăvƠoăvi cătổăch căquáătrìnhăd yăh c.ă

K tă h pă giữaă ph ngă ti nă d yă h că hi nă đ iă vƠă ph ngă ti nă d yă h cătruy năthốngăkhác, nhằmătácăđ ngăđ nănhi uăgiácăquanătrongăquáătrìnhăthuănh năthôngătină ăng iăh c,ăcũngănh ăt oăsựăt ngătácăgiữaăgiáoăviênă

ậ h căsinhăhayăh căsinhăậ h căsinhătrongăgi ăh c

 Tìmăhi uăhi uăqu ăgiáoăd căvƠăđƠoăt o

Đặcăbi t,ătrongăgiáoăd căngh ănghi păvƠăgiáoăd căđ iăh c,ăc năph iănghiênăc uănhuăc uăvƠăsựăđápă ngăc aăđƠoăt oăđốiăvớiăn năs năxuất.ăK tă

qu ănghiênăc uălƠăc ăs ăchoăvi căc iăti n, đi uăch nhăn iădungăch ngătrìnhăđƠoăt oăvƠăxơyădựngănhữngă chínhăsáchătrongăvi căphátătri nă giáoă

d c.ăVi cănghiênăc uăcóăth ăt pătrungăvƠoăcácăn iădungăsau:

- Xácă đ nhă nhuă c uă v ă sốă vƠă chấtă l ngăc aăđ iăngũălaoăđ ngăcácăcấp, trìnhăđ ăvƠăcácănĕngălựcăc năthi tăt ngă ng.ă

- Sựăđápă ngăc aăcôngătácăđƠoăt oăhi nănay

Trang 25

- Nhữngănĕngălựcăcònăthi uă ăđ iăngũălaoăđ ngătrongăcácăc ăs ăs năxuấtăhi năt iăvƠăcácăbi năphápăbồiăd ỡngăbổăsung

CÂU ả Ấ

1 Hƣyă phơnă bi tă cácă kháiă ni mă khoaă h c,ă giáoă d că vƠ khoaă h căgiáoăd c

2 Nghiênăc uăkhoaăh călƠăgì?ă

3 HƣyătrìnhăbƠyăcácăđặcătr ngăc aănghiênă c uăkhoaăh căvƠăkhoaă

h căgiáoăd c

4 Gi iăthíchăcácăyêuăc uăđốiăvớiăng iănghiênăc uăkhoaăh c

5 HƣyătrìnhăbƠyăvƠăgi iăthíchăcáchăphơnălo iătheoăch cănĕng

6 Hƣyă trìnhă bƠyă vƠă gi iă thíchă cáchă phơnă lo iă theoă cácă giaiă đo nănghiênăc u

7 Nghiênăc uătrongăkhoaăh căgiáoăd căgồmănhữngălĩnhăvựcănƠo?ăTrình bày và gi iăthích v ăcácălĩnhăvựcăđó

Trang 26

Ch ng 2

M C TIÊU D Y ả C: Sau khi học chương này, sinh viên có khả năng:

 Giải thích được khái niệm “phương pháp nghiên cứu khoa học

giáo dục”

 Giải thích được phương pháp luận nghiên cứu khoa học

 Giải thích được 5 đặc điểm trong phương pháp nghiên cứu khoa học

 Trình bày được 3 cách phân loại phương pháp nghiên cứu khoa học

 Giải thích được định nghĩa, mục đích, phân loại và cách tiến hành

các phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục

 Soạn được phiếu quan sát và phiếu điều tra

 Xác định được các phương pháp nghiên cứu phù hợp với việc thu

thập thông tin cụ thể

 Có ý thức về tầm quan trọng trong việc lựa chọn phương pháp

nghiên cứu phù hợp với từng mục tiêu nghiên cứu

N Ấ DUNG

1.ăC ăS ăCHUNGăV ăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC UăKHOAăH Că 1.1 Kháiăni m

1.1.1 ẫh ơng ịháị

Theoănghĩaăchungăthìăph ngăpháp lƠăconăđ ngăđ tăm cătiêu,ălƠă

cáchăth căgi iăquy tăm tăcôngăvi căc ăth ăNghiênăc uăkhoaăh căcũngă

v y,ănóăcóăm tăh ăthốngăcácăph ngăphápăriêng.ăNhƠăkhoaăh căph iănắmăvữngăb năchấtăvƠăbi tăcáchăsửăd ngăcácăph ngăphápăđ ăti năhƠnhăho tă

đ ngănghiênăc uăc aămìnhăsao cho cóăk tăqu

1 1.2 ẫh ơng ịháị ệu n nghiên cứu Ệhoa h c

 Quanăđi m

Ph ngăphápălu nănghiênăc uăkhoaăh căđ cădựaătrênănhữngăđ nhă

đ ăb năth ălu năv ănhữngăđặcătr ngăc aăhi năthực ho tăđ ng xƣăh i,ăvìăth ăcóănhi uăph ngăphápălu năkhoaăh căkhácănhau M tăđ ătƠiănghiênăc uănênătuơnăth ăcácăquanăđi m10

:

10Ph măVi tăV ngă(1996),ăPhương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục,ăHƠăN i,ătr.ă28ăậ 34 vƠăPGS.ăLêăPh ớcăL c,ăNghiên cứu khoa học, tr 10 (10.2009)

Trang 27

- Quanăđi măh ăth ngă- c uătrúc

M tăvấnăđ ăn yăsinhătrongăbấtăc ălĩnhăvựcănƠo,ăth iăđi mănƠoăđ uă

đ căquy đ nhăb iăhoƠnăc nh,ăsựăv t,ăsựăvi căxungăquanh.ăHayănóiăkhácăđi,ăb năchấtăsựăv tălƠăkhôngăriêngălẻămƠălƠăb ăph năc aătoƠnăth ,ătaăv nă

g iălƠăm tăch nhăth ăch aăđựngăvấnăđ ăấy.ăợi uăđóăchoăthấyăkhôngăth ăkéoăriêngăsựăvi c,ăvấn đ ăraăđ ănghiênăc uămƠăph iănghiênăc uănóătrongă

m tăm ngăl ớiăvớiăcácămốiăliênăh ărƠngăbu c.ăTaăg iăđóălƠăh ăthốngăc aăvấnăđ ănghiênăc u.ă

Khi phân tíchăsơuăh n,ăcácămốiăliênăh ,ăph ăthu cătrênăd ớiă(lo i,ă

h ng),ămốiăliênăh ăhƠngăngang,ăsựăph ăthu căb năchất,ăkhôngăb năchất ă

ng iătaăs ăthấyăm tăcấuătrúcărõărƠngăc aăcáiăg iălƠăm ngăl ới đƣăđ cănóiă ătrên.ă

V yălƠ:ăh ăthốngăcácăvấnăđ ăcóăliênăquanăluônămangătínhăcấuătrúcăvƠăng căl i,ăcấuătrúcăcácăsựăv tălƠănhằmăthốngănhấtăchúngătrongăm tăh ăthốngătồnăt iăkháchăquan.ăQuanăđi mănƠyănhằmăch ăđ oăng iănghiênăc uă

m tăsựănhấtăquánătrongăt ăduyăcũngănh ătônătr ngăsựătồnăt iăkháchăquană

c aăvấnăđ ănghiênăc u.ă

Mốiăquanăh ăthốngănhấtăbi năch ngăgiữaăh ăthốngăvƠăcấuătrúcăcònă

c năđ căth ăhi nă ăcáchătrìnhăbƠyăvấnăđ ăsauăkhiăđƣăđ căgi iăquy t.ă

- Quanăđi măl chăs ă- lôgíc

ăđơyămuốnănóiăđ năsựătồnăt iătấtăy uăc aăm iăsựăv t,ăsựăvi cătrongă

di năbi năc aăth iăgian.ăợóăchínhălƠăl chăsửăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri năc aăvấnăđ ăNhữngăth ăhi năhi năt iăc aăvấnăđ ăđ uămangăđ mădấuăấnăc aă

th iăgianăvƠămôiătr ngă(xƣăh i,ătựănhiên).ăL chăsửălƠăph căt p,ălƠămuônămƠuămuônăvẻăvƠănhi uăng uănhiênăsongăv năb ăchiăphốiăb iăcáiătấtănhiên.ăCáiătấtănhiênăấyăchínhălƠălôgícăkháchăquanăc aăsựăv t,ăsựăvi c.ăKhôngăchúăỦăđ nătínhăl chăsử,ăt c lƠăkhôngătônătr ngăsựăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nătấtă

y uă c aă sựă vi că trongă m tă quáă trình,ă t că lƠă khôngă tônă tr ngă quy lu tăkháchăquanăc aătựănhiênăvƠăxƣăh i

Doăđó,ăl chăsửăchínhălƠălôgíc.ăNh ăAnghenăđƣăvi t:ăPh ngăphápălôgícăchẳngăquaălƠăph ngăphápăl chăsử,ăch ăcóăkhácălƠănóăđƣăthoátăkhỏiănhữngăhìnhăth căl chăsửăvƠănhữngăng uănhiênăphaătr n.ăL chăsửăbắtăđ uătừăđâu, quá trìnhăt ăduyăcũngăbắtăđ uătừ đó

- Quanăđi măthựcăti n

Nguyên lý giáoăd căc ăb năc aăợ ngătaălƠ:ălỦăthuy tăgắnăli năvớiăthựcăt ăợi uănƠyăcóăth ădi năd chăraărằng,ăm iăvấnăđ ănghiênăc uăph iăxuấtăphátătừăthựcăti năvƠăquanătr ngăh nănữa,ăchúngăph iăph căv ăchoăthựcăti n.ăVìăv y, giáătr ăc aăm tăcôngătrìnhănghiênăc uăkhoaăh c đ că

Trang 28

th ăhi nă ăsựăk tăh păhƠiăhòaăgiữaălỦălu năchungăvớiăkinhănghi măc aăth ăgiớiăvƠăthựcăti năquốcăgia,ăvùng,ămi n

 Cấuătrúcăc aăph ngăphápălu nănghiênăc uăkhoaăh c

Trongănghiênăc uăkhoaăh c,ăc năph iăch ngăminhălu năđi măkhoaă

h că(gi ăthuy tănghiênăc u) Đ ăch ngăminhăm tălu năđi măkhoaăh c,ă

ng iănghiênăc uăph iăcóăđ yăđ ălu năc ăkhoaăh c.ăMuốnătìmăđ călu nă

c ăvƠălƠmăchoălu năc ăcóăs căthuy tăph căng iănghiênăc uăph iăsửăd ngănhữngălu năch ngă(ph ngăpháp) nhấtăđ nh.ăVi căthựcăhi nătheoătrìnhătựătrênăth ăhi năcấuătrúcăc aăph ngăphápălu nănghiênăc uăkhoaăh c

Lu năđi m11(lu năđ )ălƠăđi uăc năch ngăminhătrongăm tănghiênăc uă

khoaăh c.ăLu năđi mătr ăl iăcơuăhỏiă“Cần chứng minh đi u gử?” Lu nă

đi mălƠăm tăphánăđoánăhayăm tăgi ăthuy tăc năch ngăminh.ăVíăd ,ăkhiăthựcă

hi năđ ătƠi: “Kh oăsátăthựcătr ng vƠăđ ăxuấtăph ng pháp tự h că ăTr ng

Đ iăh căS ăph măKỹăthu tăTP.ăHCM”, ng iănghiênăc uăđ aăraălu năđi mălƠ:ăN uăsinhăviên ápăd ng các ph ngăphápătựăh cănh ăcáchăqu nălỦăth iăgian,ăl păk ăho chăchiăti tăchoăm tătu n,ăm tăh căkỳăthìăk tăqu ăh căt păcao

Lu nă c ă lƠă bằngă ch ng đ ă ch ngă minhă m tă lu nă đi m.ă Lu nă c ă

baoăgồmăthuăth păthôngătin,ătƠiăli uăthamăkh o;ăquanăsát,ăthựcănghi mă

khoaăh c.ăLu năc ătr ăl iăcơuăhỏiă“Chứng minh bằng cái gử?” Lu năc ă

gồmăhaiălo i:

- Lu n cứ ệý ỏhuy ỏ: baoă gồmă cácă lỦă thuy t,ă lu nă đi m,ă tiênă đ ,ă

đ nhălỦ,ăđ nhălu t,ăquy lu tăđƣăđ căkhoaăh căch ngăminhăvƠăxácănh nălƠăđúng.ăLu năc ălỦăthuy tăđ căxemălƠăc ăs ălỦălu n

- Lu n cứ ỏh c ỏi n: dựaătrênăc ăs ăsốăli uăthuăth p,ăquanăsátăvƠă

lƠmăthựcănghi măhayăthíănghi m

Lu năch ng (ph ngăpháp) lƠăcáchăth căđ căsửăd ngăđ ătìmăki mă

lu năc ăvƠătổăch călu năc ăđ ăch ngăminhălu năđi m.ăLu năch ngătr ăl iă

cơuăhỏiă“Chứng minh bằng cách nào?” Trong nghiênăc uăkhoaăh c,ăđ ă

ch ngă minhă m tă lu nă đi m,ă m tă gi ă thuy tă hayă m tă phánă đoán,ă nhƠănghiênăc uăsửăd ngălu năch ngănh ăk tăh păcácăphépăsuyălu n,ăgiữaăsuyă

lu nă quy n p,ă suyă lu nă suyă di nă vƠă lo iă suy.ă M tă cáchă sửă d ngă lu nă

ch ngăkhácănh ălƠăph ngăphápăti păc năvƠăthuăth păthôngătinălƠmălu nă

c ăkhoaăh c,ăthuăth păsốăli uătrongăthựcănghi măhayăđi uătra12

1.1.3 ẫh ơng ịháị nghiên cứu Ệhoa h c

Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh căđ cănhi uătácăgi ăđ aăraăđ nhănghĩaăkhácănhau,ănh ng khôngămơuăthu n.ăChẳngăh n,ăHƠăTh ăNgữăphát

11 Đƣăd n:ăXemă(3) tr 65 & 84

12 Đƣăd n:ăXemă(3) tr 85-87

Trang 29

bi u:ă “Ph ngă phápă nghiênă c uă khoaă h că lƠă nhữngă ph ngă phápă thuă

l măthôngătinăkhoaăh c,ănhằmăm căđíchăthi tăl pănhữngămốiăquanăh ăvƠăquanăh ăph ăthu căcóătínhăquyălu tăvƠăxơyădựngălỦălu năkhoaăh c.”13

Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh călƠătổăh păcácăthaoătác,ăbi năphápăthựcăti năhoặcălý thuy tămƠănhƠăkhoaăh căsửăd ngăđ ănh năth c,ăkhámăpháăđốiăt ng,ăt oăraăh ăthốngănhữngăki năth căv ăđốiăt ng

Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh călà conăđ ngăhayăcáchăth căho tă

đ ngă c aă ng iă nghiênă c uă trongă quáă trìnhă thuă th pă dữă li uă vƠă xửă lỦăthông tin nhằmăm căđích thi tăl pănhữngămốiăquanăh ăvƠăquanăh ăph ăthu căcóătínhăquyălu tăvƠăxơyădựngălỦălu năkhoaăh cđ đ tăđ căm cătiêuănghiênăc u

1.2 Đặcăđi m c aăph ngăphápănghiênăc uăkhoa h c

 Ph ngăphápălƠăcáchăth călƠmăvi că c aăch ăth ădoăch ăth ă lựaăch n

Ph ngăphápăb ăquyăđ nhăb iătrìnhăđ ănh năth căvƠăkinhănghi măđƣă

có c aăch ăth ăDoăđó,ăph ngăphápămangătínhăch ăquan.ăMặtăch ăquană

c aăph ngăphápăth ăhi năb iănĕngălực,ăkinhănghi măc aăch ăth ăTrongănghiênăc uăkhoaăh c,ăcácănhƠăkhoaăh căph iăcóătrìnhăđ ătríătu ăcao,ăkh ănĕngălớnăvƠăm tăkinhănghi mădƠyăd n

 Ph ngăphápăcóătínhăm cătiêu

M iăho tăđ ngăđ uăcóăm cătiêuăh ớngăđ n,ăm cătiêuăcôngăvi căch ă

d năvi călựaăch năph ngăpháp.ăPh ngăphápăcƠngăchínhăxác, càng sáng

t oăcàng lƠmăchoăcôngăvi căđ tătớiăk tăqu ănhanh,ăchấtăl ngătốt.ăM cătiêuăc aăđ ătƠiănghiênăc uăkhoaăh căch ăđ oăvi călựaăch năph ngăphápănghiênăc u.ăPh ngăphápănghiênăc uăkhoaăh c gắnăbóăli năvớiăm căđíchăsángăt oăkhoaăh c

 Ph ngăphápăgắnăchặtăv iăn iădungăc aăv năđ ănghiênăc u

M iă ho tă đ ngă đ uă cóă n iă dung N iă dungă côngă vi că quyă đ nhă

ph ngăphápăvƠăph ngăphápălƠăcáchăthựcăhi năn iădung,ălƠăy uătốăquy tă

đ nhăchấtăl ngăc aăcôngăvi c.ăTrongănghiênăc uăkhoaăh c,ăm iăchuyênăngƠnhăcóăm tăh ăph ngăphápăđặcăthù,ăm iăđ ătƠiăcóăm tănhómăph ngăphápăc ăth ă

Ph ngăphápălƠătổăh păcácăthaoătácăđ căsắpăx pătheoăm tăch ngătrìnhătốiă u.ăN uătừngăthaoătácăđ căthựcăhi năchínhăxácăthìăph ngăphápă

đ tătớiăđ ăhoƠnăh oăvƠăchấtăl ngăcôngăvi călƠătốtănhất,ănhanhănhất,ầ

13HƠăTh ăNgữăvƠăcácăc ngăsựă(1987),ăGiáo dục học, NXB.ăGiáoăd c,ăHƠ N i,ăT păI,ătr.ă33

Trang 30

 Ph ngăpháp nghiênăc u ph thu căvƠoăđ iăt ngănghiênăc u

Đốiăt ngăcƠngăph căt p,ăcƠngăc năcóăph ngăphápătinhăvi.ăPh ngăphápănghiênăc uăcóăhi uăqu ăkhiănóăphùăh păvớiăđặcăđi măc aăđốiăt ng,ăphùă h pă vớiă quyă lu tă v n đ ngă kháchă quană c aă đốiă t ng.ă Vìă v y,ă

ph ngăphápăcóătínhăkháchăquan

 Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh căcóăsựăh ătr ăc aăph ngăti n

Nghiênăc uăkhoaăh c,ăđặcăbi tălƠăkhoaăh cătựănhiênăvƠăkhoaăh căchínhăxác,ăđòiăhỏiăcóăph ngăti năkỹăthu tătinhăx o,ăcóăđ ăchínhăxácăcao.ă

Ph ngăti năkỹăthu tălƠăcôngăc ăh ătr ăđắcălựcăchoăph ngăphápănghiênă

c u.ăPh ngăphápăvƠăph ngăti nălƠăhaiăph mătrùăkhácănhauănh ngăgắnăbóăchặtăch ăvớiănhau.ăDựaăvƠoăph ngăti nămƠătaăch năph ngăphápăphùă

h păvƠ, ng căl i, doăyêuăc uăc aăph ngăphápămƠăng iătaăt oăraănhữngă

ph ngăti nătinhăx o. 14

1.3 P hơnălo i ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh c

Khi nghiênăc uăkhoaăh căc n sửăd ngărấtănhi uăph ngăpháp,ăphốiă

h păcácăph ngăpháp,ădùngăcácăph ngăphápăđ ăh ătr ănhau,ăki mătraăl nănhau và đ ăkhẳngăđ nhăk tăqu ănghiênăc u NhữngăngƠnhăkhoaăh căkhácănhauă cóă th ă cóă nhữngă ph ngă phápă nghiênă c uă khoaă h că khácă nhau.ăChẳngăh n,ăcácăngƠnhăkhoaăh cătựănhiên,ănôngănghi păsửăd ngăcácăph ngăphápănghiênăc uăthựcănghi m,ătest ăcònăcácăngƠnhăkhoaăh căxƣăh i,ăkinhă

t ăsửăd ngăph ngăphápănghiênăc u quanăsát,ăđi uătra,ăxửălỦăthôngătin Vìăsựăđaăd ngăphongăphúăc aăph ngăphápămƠăng iăta tìm cách phơnălo iăph ngăphápăđ ăti năsửăd ng.ăCóănhi uăcáchăphơnălo iăph ngăpháp.ăSauăđơyălƠăm tăsốăcáchăphơnălo iăthôngăd ng:ă

Hình 2.1 Phân loại phương pháp nghiên cứu khoa học

Cách ti păc nă đốiăt ng

NC

PPNC

t huăth pă thông tin

Nhóm PPNC thựcăti n

PPNC

gi iăthích phátăhi n PPNC Nhóm PP

x ửălỦă thông tin

Nhóm

PP trình bày thông tin

Nhóm PPNC lý thuy t

Nhóm PPNCăh ă

tr

Trang 31

2.ăPH NGăPHỄPăNGHIểN C U KHOA H C GIÁO D C

lu năkhoaăh cnhằmăđ tăđ căm cătiêuănghiênăc u

2.2 Nhómăph ngăphápănghiênăc uăthựcăti nă(hi nătr ng)

2.2.1 ẫh ơng ịháị Ọuan Ỏáỏ Ỏ ịh m

* Th ănƠoălƠăph ngăphápăquanăsátăs ăph m?

 Khái ni m

- Quan sát khoaă h c lƠă ph ngă phápă thuă nh nă thôngă tină v ă đốiă

t ngănghiênăc uăbằngătriăgiácătrựcăti păđốiăt ngăvƠăcácănhơnătốăkhácăcóăliênăquanăđ năđốiăt ng trong lĩnhăvựcăkhoaăh c giáoăd c

- Quan sát khoaă h c vớiă t ă cáchă lƠă ph ngăphápănghiênăc uăkhoaă

h c lƠăm tăho tăđ ngăcóăm căđích,ăcóăk ăho chăđ căti năhƠnhăm tăcáchăcóăh ăthống.ăĐơyălƠăm tătrongănhữngăhìnhăth căch ăy uăc aănh năth căkinhănghi m đ ăt oăraăthôngătinăbanăđ u,ănh ănóămƠăsauănƠyăxơyădựngălỦăthuy tăvƠăki mătraălỦăthuy tăbằngăthựcănghi m Do v yănóălƠ conăđ ngă

đ ăgắnănghiênăc uălỦăthuy tăvớiănghiênăc uăho tăđ ngăthựcăti n

- Quan sát sư phạm lƠăph ngăphápăthuăth păthôngătinăv ăquáătrìnhăgiáoăd căvƠăd yăh cătrênăc ăs ătriăgiácătrựcăti păvƠăghiăchépăl iăcácăho tă

đ ngăs ăph m,ăchoătaănhữngătƠiăli uăsốngăvƠăthựcăti năgiáoăd căđ ăcóăth ăărútăraănhữngăquy lu tănhằmăch ăđ oăquáătrìnhătổăch căgiáoăd căth ăh ătrẻătốtăh n.ă

Trang 32

- Ch cănĕngăki măch ngăcácălỦăthuy t,ăcácăgi ăthuy tăđƣăcó

- Ch că nĕngă soă sánhă đốiă chi uă cácă k tă qu ă trongă nghiênă c uă lỦăthuy tăvớiăthựcăti n.ă(Đốiăchi uălỦăthuy tăvớiăthựcăt )

 Đặc điểm Ọuan Ỏáỏ

Bấtăc ăquanăsátănƠoăcũngăđ căti năhƠnhădoăm tăch ăth ăsửăd ngăđ ă

nh năth căm tăđốiăt ngăxácăđ nh,ătrongăm tăth iăgian,ăm tăkhôngăgian,ăvớiă m căđíchăvƠăbằngă m tăph ngăti nănhấtăđ nh.ăVìăv y,ă quan sát có nhữngăđặcăđi măsauăđơy:

- Ch ỏhể quană sátă lƠă nhƠă khoaă h că hayă c ngă tácă viên.ă Đƣă lƠă conă

ng iăthìăđ uămangătínhăriêngăt ,ăđóălƠăỏỬnh ch Ọuan.ăCh ăquană ătrìnhă

đ ,ăkinhănghi m,ă ăth ăgiớiăquan,ă ăc măxúcătơmălí.ăSựăquanăsátăbaoăgi ăcũngăthôngăquaălĕngăkínhăch ăquanăc aă“cáiătôi”ăngayăc ăkhiăsửăd ng kỹăthu tăhi năđ iăđ ăquanăsát;ămặtăkhác, còn b chiăphốiăb iăquyălu tă oăgiácă

c aăc măgiác,ătriăgiácătrongăho tăđ ngănh năth c

- K ỏ Ọu quan sát dùă kháchă quană đ nă mấyă ố n ịh ỏhu c ốào

ối c ồ lý các thông tin c a ng i nghiên cứu Do đó, thông tin c nă

đ călựaăch nătheo cácăchu nănhấtăđ nh,ăđ căxửălỦăbằngătoánăh căhayătheoăm tălỦ thuy tănhấtăđ nh

* Quy trìnhăti năhƠnhăcu c quan sát s ăph m

Đ ăvi c quanăsátăthuăđ căthôngătinăđ yăđ ăvƠăchínhăxác,ăng iăta

c năthựcăhi nătheoătrìnhătựăsáuăb ớcăsau:

B c 1: Xác đ nh m c đỬch, Ệhách ỏhể ốà đ i ỏ ng Ọuan Ỏáỏ

Vi căxácăđ nhăm căđích rõărƠngăs ălƠmăchoăng iăl păphi uăquanăsátăcũngănh ăng iăđiăquanăsátăt pătrungăh năvƠoăcácăn iădungăquanăsát.ă

Khiăxácăđ nhăm c đích,ăc nătr ăl iăcơuăhỏi:ăQuan sát để làm gì?

Víăd :ăCùngăm tăcôngăvi călƠăquanăsátăvi c h căt păc aăm tălớpăh căsinh.ăN uăm căđíchălƠăquanăsát vi c sửăd ngăph ngăti năc aăgiáoăviênăvƠă

h că sinh trongă lớpă h că thìă cácă quană sát viên s ă t pă trungă ch ă y uă vào

ph ngă ti nă vƠă cáchă sửă d ngă ph ngă ti nă c aă giáoă viênă vƠ h că sinh.ă

Nh ng,ă n uă m că đíchă lƠă quană sátă sựă chấpă hƠnhă n iă quy c aă h că sinhătrongăgi ăh c,ăthìăcác quan sát viên t pătrungăvƠoăcácăbi uăhi năc aăh căsinhănh ănóiăchuy năvƠălƠmăvi căriêng,ăhayăth i gianăđ nălớpăc aăh Trênă c ă s ă c aă m că đíchă quană sát,ă ng iă taă xácă đ nhă chínhă xácăkháchăth ăvƠăđốiăt ngăquanăsát

B c 2: Xác ỏh i gian, ệiên h ốà ồin ịhéị cơ Ỏở đào ỏ o Ỏẽ ỏh c

hi n Ọuan Ỏáỏ

Vìăkhiăti năhƠnhăquanăsát,ăng iăquanăsátăluônă ăth ăb ăđ ng,ădoăđó,ămuốnă quană sátă đ că nhữngă gìă s ă x yă ra,ă ng iă nghiênă c uă c nă cóă k ă

Trang 33

ho chăc ăth ,ăchínhăxácăv ăđ aăđi m,ăngƠy,ăgi ăvƠălƠmănhữngăth ăt căc năthi tătr ớcăkhiăthựcăhi năcu căquanăsát

B c 3: Xác đ nh n i ếung Ọuan Ỏáỏ ốà ịh ơng ịháị Ọuan Ỏáỏ

Sau khiăđƣăxácăđ nhăđ căm căđích,ăkháchăth ăvƠăđốiăt ngănghiênă

c u,ăc n tr ăl iăti păcơuăhỏi:ăQuan sát cái gì? Quanăsátănh ăth ănƠoăvƠăbằngăcáiăgì? N uăm căđíchăquanăsátărõărƠngăthìăn iădungăquanăsátăs ăd ădƠngă đ că ấnă đ nh.ă N iă dungă quană sátă th ă hi nă quaă vi că lựaă ch nă đốiă

t ngăquanăsát,ăsốăl ngăm u,ăđ nhăth iăđi măquanăsátăvƠăđ ădƠiăth iăgianăquan sát N iădungăquanăsátăcóăth ătrìnhăbƠyăd ớiăd ngădấuăhi uăquanăsátăhayă cơuă hỏi Dựaă trên quy môă c aă đ ă tƠiă vƠă đ ă ph că t pă c aă m uă mƠăquy tăđ nhăph ngăpháp,ăph ngăti năquanăsát.ă

B c 4: L ị ịhi u Ọuan Ỏáỏ ốà Ệ ho ch Ọuan Ỏáỏ

ợ ăvi căquanăsátăđ căch ăđ ngăvƠăthốngănhấtăgiữaăcácăl năquanăsát hoặcăgiữaăcác c ngătácăviên (quan sát viên), ng iănghiênăc uăc năthi tă

k ăphi uăquanăsát với ba ph n:ă

- Ph năth ăt c: đốiăt ng,ăđ aăch ,ăngƠyăgi ăquanăsát,ăng iăquanăsát.ă

- Ph năn iădung: đơyălƠăph năquanătr ngănhấtăc aăph ngăpháp,ă

nóăquy tăđ nhăsựăthƠnhăcôngăc aăđ ătƠiănghiênăc u.ăPh nănƠyădùngăđ ăghiăchépăkhiăđiăquanăsát.ăDoăđó,ăn iădungăc năc ăth ,ăchiăti tăv ănhữngădấuă

hi uăquanăsátăhayăcơuăhỏi đ ăkhiăquanăsátăng iăquanăsátăcóăth ăthu năti nătrong ghiăchép,ăđo l ng

Víăd :ă

+ Có bao nhiêuăh căsinh đ nălớpătr ăsauă5ăphút? , hay + Số h căsinh đ nălớpătr ăsauă5ăphút

Tọánh nh ng cợu h i Ệhông đ m đ c,ăvíăd :ă

+ăH căsinhăcó tíchăcựcăxơyădựngăbƠiăkhông?

- Ph năbổăsungăbằngăcơuăh iăph ngăv n: ph nănƠyădùngăđ xác

minh,ălƠmărõăh năm tăsốăthôngătinăcóăth ăch aăđ cărõăkhiăquanăsát.ăVíă

d :ăKhiăvi tăphi uăquan sát v ăvi căsửăd ngăph ngăti năc aăgiáo viên trongăgi ăh c,ătaăcóăth ăđặtăcơuăhỏiădùngăđ ăphỏngăvấnăgiáoăviênăsauăkhiăquan sát là: XinăTh y/Côăvui lòng choăbi t vi căsửăd ngăcácăph ngăti nătrongăti tăgi ngănƠyăcóăđ tăk tăqu ănh ăđƣădựăki năhayăkhông? Xin vui lòngăchoăbi tălỦădo

B c 5: Ti n hành quan sát

Trongăkhiăti năhƠnhăquanăsát,ăcôngăvi căch ăy uălƠăsửăd ngăcácăgiácăquanăđ ăghiănh nănhữngăsựăv tăvƠăhi năt ngăđangăx yăra,ăvìăth ăcôngă

Trang 34

vi căti pătheoăvƠăcũngăg nănh ăđồngăth iălƠăghiăchép Ghiăchépăk tăqu ăquan sát cóăth ăbằngăcácăcách:

 Ghiătheoăphi uăinăsẵn;

 Ghiăbiênăb n;

 Ghiănh tăkí,ătheoăth iăgian,ăkhôngăgian,ăđi uăki năvƠădi năbi năc aăsựăki n;

 Ghiăơm,ăch pă nh,ăquayăphimăcácăsựăki n

Sauăkhiăquanăsátăxongăc năph iăki mătraăl iăk tăqu ăquanăsátăbằngănhi uăcách:

 Tròăchuy năvới nhữngăng iăthamăgiaătìnhăhuống;

 Sửăd ngăcácătƠiăli uăkhácăliênăquanăđ nădi năbi năđ ăđốiăchi u QuanăsátălƠăph ngăphápănghiênăc uăcácăhi năt ngăđang x yăra,ă

di năra.ăQuanăsátăcóăth ăti năhƠnhătrongăđi uăki nătựănhiênăvớiăhoƠnăc nhăđangăcóăth ngăngƠy.ăQuanăsátăcóăth ăthựcăhi năbằngăcáchăt oăraăcácătìnhăhuốngăkhácăth ng,ătrongă cácăho tăđ ngăđ că tổăch căcóăđ nhăh ớng,ăquaăđóăđốiăt ngătựăb căl ăb năchấtărõărƠngăh n

B c 6: X ệỬ

T păh păcácăphi uăquanăsát,ăsắpăx păsốăli uămƣăhóa,ăphơnătíchăđ ăđiă

đ năm tănh năđ nhăkhoaăh c.15

(N ội dung này được trình bày rõ ở phần

Hãy lập phiếu quan sát theo m c đỬch quan sát sau đợy:

1) Để nhận định về sự tập trung chú ý của học sinh trong một tiết học

2) Để đánh giá về sự chấp hành nội quy học tập của sinh viên trong một tiết học

3) Để nhận xét về tình hình sinh viên sử dụng thư viện

4) Để đổi mới phương pháp dạy của giáo viên

15Đƣăd n:ăXemă(6), tr.14ăvƠăTr năTh ăKimăXuy nă(ch ăbiên)ă(2002),ăNhập môn Xã hội

học,ăĐ iăh căQuốcăgiaăTP.ăHCM,ătr.320-322

Trang 35

5) Để sử dụng có hiệu các phương tiện dạy và học

* Phơnălo i ph ngăpháp quanăsátăs ăph m

Hình 2.2 Các loại hình quan sát sư phạm

Theo n iăti năhƠnhăvƠăđi uă

ki nătổăch căcácăho tăđ ngă

Ng iăQSăcôngăkhaiăti păc nă

m cătiêu Ng iăQSăbíăm tăti păc n m cătiêu

Theoăv ătríăc aă

ng iăquanăsát

Trang 36

* Víăd ăv ăphi uăquanăsát

Bảng 2.1 Minh họa về phiếu quan sát

PHI UăQUANăSỄT

VI CăS ăD NGăTH ăVI NăC AăSINHăVIểN

Ph năth ăt c:

Đ a điểm Ọuan Ỏáỏ: Th ăvi năTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTP Hồă

ChíăMinh,ăsốă01VõăVĕnăNgơnăậ Q.ăăTh ăĐ căậ TP.ăHồăChíăMinh

Đ i ỏ ng Ọuan Ỏáỏ: Sinh viên

Ngày gi Ọuan Ỏáỏ: Từă7ăgi ă30ăđ nă10ăgi ă30ăngƠy:ă5/9/2011

Ng i Ọuan Ỏáỏ: Nguy n Th y Tiên

Ph năn iădung:

- SốăsinhăviênăvƠoăsửăd ngăth ăvi nătrongăth iăgianăquanăsát:ầầ

- Số l ngăsinhăviênăvƠoăphòngăm n:ăầầầầầầ

- SốăsinhăviênăvƠoăsửăd ngăphòngăđ c:ăầầầầầ

- Sốăl ngăsinhăviênăđ căcácăth ălo iăsáchă phòngăđ c:

Báo,ăt păchí,ăsáchăgi iătrí: ầầầầầầầầầầầ

Đồăánătốtănghi p, lu năvĕnăth căsỹ:ăầầầầầầầ

Th ălo iăkhác:ăầầầầầầầầầầầầầầầầ

- Có bao nhiêu sinh viên vào phòng m nămƠăkhôngăm năđ căsách?

- Th ălo iăsách, báo nƠoăđ căsinhăviênăm n:

Sáchăthamăkh o: báo,ăt păchí,ăsáchăgi iătríăầ

Ph năbổăsungăbằngăcơuăh iăph ngăv n:

1 Anh/Ch ă cóă nh nă xétă gìă v ă vi că sửă d ngă phòngă đ că c aă sinhăviên? 2.ăB năcóăth ăvuiălòngăchoăbi tătênăcácătựaăsáchăcácăb năcóănhuăc uăm nămƠăth ăvi năkhông có

Trang 37

2.2.2 ẫh ơng ịháị đi u ỏọa giáo ế c

 Kháiăni m

Đi uătraălƠăph ngăphápăỏác đ ng ỏọ c ỏi ị c a ng i nghiên cứu

ốào đ i ỏ ng nghiên cứu ỏhông Ọua cợu h i để cự nh ng thông tin cần ỏhi ỏ choăcôngăvi căc aămình

Đi uătra giáoăd c lƠăph ngăphápăthuăth păthôngătin bằngăl iăhayăbằngăb ngăhỏiădựaătrênăsựătácăđ ngăquaăl iăgiữaănhà nghiênăc uăvƠăng iă

đ căhỏiăv ănhữngăthôngătinăthu c lĩnhăvựcăkhoaăh căgiáoăd c.ă

- Dợn Ỏ : lƠătấtăc ăm iăđốiăt ngămƠănhƠănghiênăc uăh ớngătới.ă

- M u: lƠă m tă ph nă c aă dơnă số,ă cũngă cóă nghĩaă lƠă m tă sốă ph nă tửă

trongăđốiăt ngănghiênăc uăh ớngătới

Víă d :ă trongă cu că đi uă tra v ă tình hình h că t pă c aă sinhă viênă

Tr ngăợ iăh căS ăph măKỹăthu t,ăn uăỏ ỏ c Ỏinh ốiên Tr ngăợ iăh că

S ăph m Kỹăthu tăđ căch nălƠăđốiăt ngăkh oăsát,ăthìăsinhăviênăTr ngă

ợ iăh căS ăph măKỹăthu t lúc này là ếợn Ỏ ăCònăn uăkhiăkh oăsátăchỉ cự

m ỏ Ỏ nhựm Ỏinh ốiên thu căm iăkhoaătrongăm iăkhóaăđ căch nălƠmă

đốiăt ngăkh oăsát,ăthìăsinhăviênăTr ngăợ iăh căS ăph măKỹăthu t lúc này là m u

 ẫhợn ệo i m u

Cóăhaiălo i:

+ M uătiêuăbi u: m uăgồmăcácăthƠnhăviênăđ căch năraătừăm uă

dơnăsốăđ ănghiênăc u.ă

+ M uăđặcătr ng: m uăbaoăgồmăm iăph nătửăcóănétăđặcătr ngăc nă

nghiênăc u.ă

 KỬch cỡ m u

Thôngăth ng,ăkíchăcỡăm uăph thu căvƠoăcácăphépătínhăthốngăkê,ă

c ăth ăph ăthu căđ ălớnăc aăsaiăsốăvƠăđ ătinăc yăchoăphép.ăĐ ăsaiăl chăcho phép ()ădoăch ăđ ătƠiăquy tăđ nh

CácănhƠăthốngăkêăđƣăđ aăraănhữngăb ngătínhăsẵnă(dựaăvƠoăđ ătină

c yăvƠăsaiăsốăấnăđ nhătr ớc)ăđ ăcácănhƠănghiênăc uălựaăch năkíchăcỡăm uă

Trang 38

phùăh pătừngălo iăđ ătƠi.ăD ớiăđơyălƠăb ngăxácăđ nhăkíchăcỡăm u dựaă

vƠoăđ ătinăc yăvƠăsaiăsố:ă

Conăsốătrongăcácăc tă2, 3, 4, 5ăvƠă6ălƠăsốăph nătửăc aăm u.ăKhiănh nă

đ ătƠiănghiênăc uăvớiăch ătiêuăbằngăđ ătinăc yăcaoăvƠăsaiăsốăchoăphép, ta đốiăchi uăhƠngăngang,ăhƠngăd căt ngă ngăs ăcóăngayăkíchăcỡăm uăc nălấy.ăVíăd :ăợi uătraăđ ăbi tăđ ngăc ăđíchăh căt păc aăh căsinhătrongăt nhănƠoăđóăvớiăđ ătinăc yălƠă90%ăvƠăsaiăsốălƠă0,03,ătaăđốiăchi uăhƠngă3ăc tă2ă

c aăb ngătrên,ăm uăc năcóălà 755 h căsinh.ă

 Cách ch n m u

Cóănhi uăcáchălấy m uăkhácănhau Tùy theo kíchăcỡăm uăhayăph măviăkh oăsát,ăng iănghiênăc uăch năcáchălấyăm uăsaoăchoăphùăh p

Cách 1: L y m u ịhi ồác Ỏu ỏ:

Thựcăt ăvi călấyăm uănƠyăch ălƠăđ ăthửăb ngăcơuăhỏi,ănghiênăc uăs ă

b ,ănênăvi căch năm uăv nămangătínhăchấtăng uănhiên,ăsốăph nătửăkhôngănhi u.ăCóăcácăhìnhăth cănh :ă

- Lấyăm uăthu năti n:ăkhôngăchúăỦăđ nătínhăđ iădi n,ăch ăc năthu nă

ti nă(d ,ăg n,ănhanh)ăchoănhƠănghiênăc u.ă

- Lấyă m uă tíchă lũyă nhanh:ă ch nă m tă sốă ph nă tửă bană đ u, từă cácă

ph nătửăấyănhơnăraăsốăph nătửăth ăcấp.ăVíăd :ăch nă10ăh căsinhătrongălớp,ăyêuăc uă10ăh căsinhăđó,ăm iăemăch năthêmă3ăemăkhác ăTùyătheoăsốăph nătửăđ nhănghiênăc u,ăcóăth ăsốăph nătửăth ăcấpăấyăl iăti păt căch năthêmănữaăđ ăđ ăsốăl ngăph nătửăc aăm u.ă

Cách 2: L y m u ồác Ỏu ỏ

- Lấyăm uăng uănhiênăthôngăth ng:ă

16 Đƣăd n:ăXemă(5), tr 52

Trang 39

BằngăcáchărútăthĕmăvƠăbằngăb ngăng uănhiên.ă

NgƠyănay,ămáyătínhăs ăchoăphépătaăd ădƠngăch năm uăng uănhiênănƠy.ă

- Lấyăm uăh ăthống:ă

Tr ngăh pănƠyădƠnhăchoăcácăđốiăt ngăđi uătraăgiốngănhau, khác vớiălấyăm uătheoăphơnălớp.ăVíăd :ăđi uătraădơnăsốăcóăđốiăt ngălƠăm iă

ng iădơn;ăđi uătraăv ăh căsinhăm tătr ngăcóăđốiăt ngălƠăm iăh căsinhăđangăh cătr ngăđó.ăCácăb ớcălƠmănh ăsau:ă

+ L pădanhăsáchătấtăc ăcácăph nătửăhi năcó;

+ Tùy kích cỡ m uămƠ ch năb ớcănh yăkă(t călƠ:ăcáchămấyăsốălấyăm t số);

+ Lấyăcácăph nătửătheoăb ớcănh yăkăvớiăph nătửăxuấtăphátălƠătùyăỦ,ăchoăđ năkhiăđ ăkíchăcỡ m u.ă

đi uăki năt ngăđ ngănhauăthìăchúngătaăcóăth ăch năhai hoặcăm t huy nălƠmăm uătiêuăbi uăhayăđặcătr ngăđ ănghiênăc u.ăTuyănhiên, khôngăth ălấyă

h tătấtăc ăcácăxƣăraănghiênăc u.ăV yălƠăph iăch năng uănhiênăcácăxƣ.ă ă

m iăxƣăcũngăch năng uănhiênăấp, rồiăti păt căch năng uănhiênăgiaăđình

Hình 2.3 Minh họa mẫu theo nhóm ngẫu nhiên

Trang 40

 Phơnălo i

Hình 2.4 Phân loại phương pháp điều tra

Đi uătraătrongănghiênăc uăkhoaăh c, xétăv ăm căđích, gồmăcóăhaiă

lo iălƠăđi uătraăc ăb năvƠătr ngăc uăỦăki n

- Đi uă traă c ă b n,ă nh ă đi uă traă trìnhă đ ă h că vấnă c aă dơnă c ă trongă

toƠnăquốcăhayătrongăm tăsốăđ aăph ng,ăđi uătraănhuăc uăphátătri năgiáoă

d c,ăđi uătraăch ăsốăthôngăminhăc aăh căsinh

- Tr ngăc uăỦăki n lƠăph ngăphápătìmăhi uănh năth c,ătơmătr ng,ănguy nă v ngă c aă th yă giáo,ă h că sinh,ă ph ă huynhă h că sinhă vƠă cácă lựcă

t călƠătínhăổnăđ nhăc aăthôngătinătaăthuăđ c

Cĕnăc ăvƠoăhìnhăth cătổăch c, ng iătaăchiaăđi uătra thƠnhăcácălo i:

 Ph ngăphápăbútăv n (An-két)

- Khái ni m

Bútăv n lƠălo iăđi uătraăcóăchu năb ătr ớcă(bằngăb ngăhỏi).ăTheoă

ph ngăcáchălƠmănƠy,ănhƠănghiênăc uăinăsẵnăb ngăcơuăhỏiărồiăgiaoăchoăđốiăt ngă(giaoătrựcăti p,ăgiaoăquaăc ngătácăviênăhoặcăquaăb uăđi n).ăTấtă

Ngày đăng: 16/09/2022, 15:13

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] B ăgiáoăd căvƠăĐƠoăt oă(2002),ă Các văn bản pháp luật về đào tạo sau đại học,ăHƠăN i.ă Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các văn bản pháp luật về đào tạo sau đại học
Tác giả: B ăgiáoăd căvƠăĐƠoăt oă
Năm: 2002
[2] VũăCaoăĐƠmă(1996),ăPhương pháp luận nghiên cứu khoa học , NXB. Khoaăh căvƠăKỹăthu t,ăHƠăN i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Tác giả: VũăCaoăĐƠmă
Nhà XB: NXB. Khoaăh căvƠăKỹăthu t
Năm: 1996
[3] VũăCaoăĐƠmă(2007),ăPhương pháp luận nghiên cứu khoa học, NXB. Khoaăh căvƠăKỹăthu t,ăHƠăN i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Tác giả: VũăCaoăĐƠmă
Nhà XB: NXB. Khoaăh căvƠăKỹăthu t
Năm: 2007
[4] Châu Kim Lang (2002), Phương pháp nghiên cứu khoa học,ăTr ngă ĐHSPKTăT P. HCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học
Tác giả: Châu Kim Lang
Năm: 2002
[5] Nguy nă Vĕnă Lêă (1997), Phương pháp luận nghiên cứu khoa học , NXB .ăTrẻ,ăT P .ăHồăChíăM inh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Tác giả: Nguy nă Vĕnă Lêă
Nhà XB: NXB.ăTrẻ
Năm: 1997
[6] Lêă Ph ớcă L c,ă Phương pháp nghiên cứu khoa học , http://5nam.ttvnol.com/vatly/319180.ttvn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học
[7] MaiăNg căLuông,ăLỦăMinhăTiênă(2006),ă Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục , NXB .ăGiáoăd c,ăT P .ăHồăChíăMinh.ă Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục
Tác giả: MaiăNg căLuông,ăLỦăMinhăTiênă
Nhà XB: NXB.ăGiáoăd c
Năm: 2006
[8] Nguy năNg căMinhă(2012),ăVận dụng dạy học theo nhóm nhỏ trong giảng dạy môn Kỹ năng sống tại Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị SONADEZI, Tỉnh Đồng Nai,ăTr ngăĐ iăh căS ăph mă Kỹăthu tăTP.ăHồăChíăMinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Vận dụng dạy học theo nhóm nhỏ trong giảng dạy môn Kỹ năng sống tại Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị SONADEZI, Tỉnh Đồng Nai
Tác giả: Nguy năNg căMinhă
Năm: 2012
[9] HƠăTh ăNgữăvƠăcácăc ngăsựă(1987),ăGiáo dục học , NXB .ăGiáoăd c,ă Hà N i,ăT păI Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáo dục học
Tác giả: HƠăTh ăNgữăvƠăcácăc ngăsựă
Nhà XB: NXB.ăGiáoăd c
Năm: 1987
[10] D ngăThi uăTốngă(2002), Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục và tâm lý, NXB. Khoaăh căxƣăh iă&ăCôngătyăVĕnăhóaăPh ngă N amăphốiăh păthựcăhi n,ăT P .ăHồăChíăMinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục và tâm lý
Tác giả: D ngăThi uăTốngă
Nhà XB: NXB. Khoaăh căxƣăh iă&ăCôngătyăVĕnăhóaăPh ngăNamăphốiăh păthựcăhi n
Năm: 2002
[11] Nguy năVĕnăTuấn, Phan Long, VõăTh ăNg că Lană(2008),ă Tài liệu bài giảng Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục , Tr ngă ĐHSPKTăTP.ăHCM Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tài liệu bài giảng Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục
Tác giả: Nguy năVĕnăTuấn, Phan Long, VõăTh ăNg că Lană
Năm: 2008
[12] Tr nă Thúcă Trìnhă (1994),ă “Giáoă d c,ă khoaă h că giáoă d că vƠă ngh iên c uăkhoaăh căgiáoăd c” , Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục (Tập bài giảng dùng cho Nghiên cứu sinh các lớp sau Đại học),ăTP.ăHồăChíăMinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giáoă d c,ă khoaă h că giáoă d că vƠă nghiên c uăkhoaăh căgiáoăd c”, "Phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục (Tập bài giảng dùng cho Nghiên cứu sinh các lớp sau Đại học)
Tác giả: Tr nă Thúcă Trìnhă
Năm: 1994
[13] Phană Ng că Trựcă (2012),ă Cải tiến dạy học theo tiếp cận năng lực thực hiện nghề Điện dân dụng tại các Trung tâm dạy nghề tỉnh Bình Thuận,ăTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTP.ăHồăChíăMinh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cải tiến dạy học theo tiếp cận năng lực thực hiện nghề Điện dân dụng tại các Trung tâm dạy nghề tỉnh Bình Thuận
Tác giả: Phană Ng că Trựcă
Năm: 2012
[14] Ph măVi tăV ngă(1996),ă Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục , HƠăN i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục
Tác giả: Ph măVi tăV ngă
Năm: 1996
[15] Tr năTh ăKimăXuy nă(ch ăbiên)ă(2002),ăNhập môn Xã hội học , NXB Đ iăh căQuốcă gia T P.ăHồăChíăMinh. Ti ngăĐ c Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nhập môn Xã hội học
Tác giả: Tr năTh ăKimăXuy nă(ch ăbiên)ă
Nhà XB: NXB Đ iăh căQuốcăgia TP.ăHồăChíăMinh. Ti ngăĐ c
Năm: 2002
[16] Laatz, W. (1993), Empirische Methode: ein Lehrbuch für Sozialwissenschaftler, Verlag Harri Deutsch, Thun und Franfurkt am Mai Sách, tạp chí
Tiêu đề: Empirische Methode: ein Lehrbuch für Sozialwissenschaftler
Tác giả: Laatz, W
Năm: 1993

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w