KHOA H ỌC VÀ KHOA HỌC GIÁO DỤC
2.2. Nhómăph ngăphápănghiênăc uăthựcăti nă(hi nătr ng)
* Th ănƠoălƠăph ngăphápăquanăsátăs ăph m?
Khái ni m
- Quan sát khoaă h c lƠă ph ngă phápă thuă nh nă thôngă tină v ă đốiă t ngănghiênăc uăbằngătriăgiácătrựcăti păđốiăt ngăvƠăcácănhơnătốăkhácăcóă liênăquanăđ năđốiăt ng trong lĩnhăvựcăkhoaăh cgiáoăd c.
- Quan sát khoaăh c vớiăt ăcáchălƠăph ngăphápănghiênăc uăkhoaă h clƠăm tăho tăđ ngăcóăm căđích,ăcóăk ăho chăđ căti năhƠnhăm tăcáchă cóăh ăthống.ăĐơyălƠăm tătrongănhữngăhìnhăth căch ăy uăc aănh năth că kinhănghi mđ ăt oăraăthôngătinăbanăđ u,ănh ănóămƠăsauănƠyăxơyădựngălỦă thuy tăvƠăki mătraălỦăthuy tăbằngăthựcănghi m. Do v yănóălƠ conăđ ngă đ ăgắnănghiênăc uălỦăthuy tăvớiănghiênăc uăho tăđ ngăthựcăti n.
- Quan sát sư phạmlƠăph ngăphápăthuăth păthôngătinăv ăquáătrìnhă giáoăd căvƠăd yăh cătrênăc ăs ătriăgiácătrựcăti păvƠăghiăchépăl iăcácăho tă đ ngăs ăph m,ăchoătaănhữngătƠiăli uăsốngăvƠăthựcăti năgiáoăd căđ ăcóăth ăă rútăraănhữngăquylu tănhằmăch ăđ oăquáătrìnhătổăch căgiáoăd căth ăh ătrẻă tốtăh n.ă
Yêu cầu
Khiăquanăsátăc năthỏaămƣnăbaăđòiăhỏiăsau:ă + Cóăm căđích,ă
+ Cóăk ăho ch, + Cóăh ăthống.
Nhi m ố
Nh nă th că cácă đặcă đi m,ă cácă mốiă liênă h ă hi nă cóă c aă đốiă t ngă nghiênăc u.
Chức năng
- Ch cănĕngăthuăth păthôngătinăthựcăti n.ăĐơyălƠăch cănĕngăquană tr ngănhất.
32
- Ch cănĕngăki măch ngăcácălỦăthuy t,ăcácăgi ăthuy tăđƣăcó.
- Ch că nĕngă soă sánhă đốiă chi uă cácă k tă qu ă trongă nghiênă c uă lỦă thuy tăvớiăthựcăti n.ă(Đốiăchi uălỦăthuy tăvớiăthựcăt )
Đặc điểm Ọuan Ỏáỏ
Bấtăc ăquanăsátănƠoăcũngăđ căti năhƠnhădoăm tăch ăth ăsửăd ngăđ ă nh năth căm tăđốiăt ngăxácăđ nh,ătrongăm tăth iăgian,ăm tăkhôngăgian,ă vớiă m căđíchăvƠăbằngă m tăph ngăti nănhấtăđ nh.ăVìăv y,ă quan sát có nhữngăđặcăđi măsauăđơy:
- Ch ỏhể quanăsátălƠănhƠăkhoaăh căhayăc ngătácăviên.ăĐƣălƠăconă ng iăthìăđ uămangătínhăriêngăt ,ăđóălƠăỏỬnh ch Ọuan.ăCh ăquană ătrìnhă đ ,ăkinhănghi m,ă ăth ăgiớiăquan,ă ăc măxúcătơmălí.ăSựăquanăsátăbaoăgi ă cũngăthôngăquaălĕngăkínhăch ăquanăc aă“cáiătôi”ăngayăc ăkhiăsửăd ng kỹă thu tăhi năđ iăđ ăquanăsát;ămặtăkhác, còn b chiăphốiăb iăquyălu tă oăgiácă c aăc măgiác,ătriăgiácătrongăho tăđ ngănh năth c.
- K ỏ Ọu quan sát dùăkháchăquanăđ nămấyăố n ịh ỏhu c ốào ối c ồ lý các thông tin c a ng i nghiên cứu. Do đó, thông tin c nă đ călựaăch nătheocácăchu nănhấtăđ nh,ăđ căxửălỦăbằngătoánăh căhayă theoăm tălỦthuy tănhấtăđ nh.
* Quy trìnhăti năhƠnhăcu c quan sát s ăph m
Đ ăvi c quanăsátăthuăđ căthôngătinăđ yăđ ăvƠăchínhăxác,ăng iăta c năthựcăhi nătheoătrìnhătựăsáuăb ớcăsau:
B c 1:Xác đ nh m c đỬch, Ệhách ỏhể ốà đ i ỏ ng Ọuan Ỏáỏ Vi căxácăđ nhăm căđích rõărƠngăs ălƠmăchoăng iăl păphi uăquană sátăcũngănh ăng iăđiăquanăsátăt pătrungăh năvƠoăcácăn iădungăquanăsát.ă Khiăxácăđ nhăm cđích,ăc nătr ăl iăcơuăhỏi:ăQuan sát để làm gì?
Víăd :ăCùngăm tăcôngăvi călƠăquanăsátăvi ch căt păc aăm tălớpăh că sinh.ăN uăm căđíchălƠăquanăsátvi csửăd ngăph ngăti năc aăgiáoăviênăvƠă h că sinh trongă lớpă h că thìă cácă quană sát viên s ă t pă trungă ch ă y uă vào ph ngă ti nă vƠă cáchă sửă d ngă ph ngă ti nă c aă giáoă viênă vƠ h că sinh.ă Nh ng,ă n uă m că đíchă lƠă quană sátă sựă chấpă hƠnhă n iăquy c aă h că sinhă trongăgi ăh c,ăthìăcác quan sát viên t pătrungăvƠoăcácăbi uăhi năc aăh că sinhănh ănóiăchuy năvƠălƠmăvi căriêng,ăhayăth igianăđ nălớpăc aăh ...
Trênă c ă s ă c aă m că đíchă quană sát,ă ng iă taă xácă đ nhă chínhă xácă kháchăth ăvƠăđốiăt ngăquanăsát.
B c 2: Xác ỏh i gian, ệiên h ốà ồin ịhéị cơ Ỏở đào ỏ o Ỏẽ ỏh c hi n Ọuan Ỏáỏ.
Vìăkhiăti năhƠnhăquanăsát,ăng iăquanăsátăluônă ăth ăb ăđ ng,ădoăđó,ă muốnă quană sátă đ că nhữngă gìă s ă x yă ra,ă ng iă nghiênă c uă c nă cóă k ă
ho chăc ăth ,ăchínhăxácăv ăđ aăđi m,ăngƠy,ăgi ăvƠălƠmănhữngăth ăt căc nă thi tătr ớcăkhiăthựcăhi năcu căquanăsát.
B c 3: Xác đ nh n i ếung Ọuan Ỏáỏ ốà ịh ơng ịháị Ọuan Ỏáỏ Sau khiăđƣăxácăđ nhăđ căm căđích,ăkháchăth ăvƠăđốiăt ngănghiênă c u,ăc n tr ăl iăti păcơuăhỏi:ăQuan sát cái gì? Quanăsátănh ăth ănƠoăvƠă bằngăcáiăgì? N uăm căđíchăquanăsátărõărƠngăthìăn iădungăquanăsátăs ăd ă dƠngă đ că ấnă đ nh.ă N iă dungă quană sátă th ă hi nă quaă vi că lựaă ch nă đốiă t ngăquanăsát,ăsốăl ngăm u,ăđ nhăth iăđi măquanăsátăvƠăđ ădƠiăth iăgiană quan sát. N iădungăquanăsátăcóăth ătrìnhăbƠyăd ớiăd ngădấuăhi uăquanăsátă hayă cơuă hỏi. Dựaă trên quy môă c aă đ ă tƠiă vƠă đ ă ph că t pă c aă m uă mƠă quy tăđ nhăph ngăpháp,ăph ngăti năquanăsát.ă
B c 4: L ị ịhi u Ọuan Ỏáỏ ốà Ệ ho ch Ọuan Ỏáỏ
ợ ăvi căquanăsátăđ căch ăđ ngăvƠăthốngănhấtăgiữaăcácăl năquanăsát hoặcăgiữaăcác c ngătácăviên (quan sát viên), ng iănghiênăc uăc năthi tă k ăphi uăquanăsátvới ba ph n:ă
- Ph năth ăt c:đốiăt ng,ăđ aăch ,ăngƠyăgi ăquanăsát,ăng iăquanăsát.ă - Ph năn iădung: đơyălƠăph năquanătr ngănhấtăc aăph ngăpháp,ă nóăquy tăđ nhăsựăthƠnhăcôngăc aăđ ătƠiănghiênăc u.ăPh nănƠyădùngăđ ăghiă chépăkhiăđiăquanăsát.ăDoăđó,ăn iădungăc năc ăth ,ăchiăti tăv ănhữngădấuă hi uăquanăsátăhayăcơuăhỏiđ ăkhiăquanăsátăng iăquanăsátăcóăth ăthu năti nă trong ghiăchép,ăđol ng.
Víăd :ă
+ Có bao nhiêuăh căsinhđ nălớpătr ăsauă5ăphút?..., hay + Sốh căsinh đ nălớpătr ăsauă5ăphút...
Tọánh nh ng cợu h i Ệhông đ m đ c,ăvíăd :ă +ăH căsinhăcó tíchăcựcăxơyădựngăbƠiăkhông?
- Ph năbổăsungăbằngăcơuăh iăph ngăv n: ph nănƠyădùngăđ xác minh,ălƠmărõăh năm tăsốăthôngătinăcóăth ăch aăđ cărõăkhiăquanăsát.ăVíă d :ăKhiăvi tăphi uăquan sát v ăvi căsửăd ngăph ngăti năc aăgiáo viên trongăgi ăh c,ătaăcóăth ăđặtăcơuăhỏiădùngăđ ăphỏngăvấnăgiáoăviênăsauăkhiă quan sát là: XinăTh y/Côăvui lòng choăbi tvi căsửăd ngăcácăph ngăti nă trongăti tăgi ngănƠyăcóăđ tăk tăqu ănh ăđƣădựăki năhayăkhông? Xin vui lòngăchoăbi tălỦădo.
B c 5:Ti n hành quan sát
Trongăkhiăti năhƠnhăquanăsát,ăcôngăvi căch ăy uălƠăsửăd ngăcácăgiácă quanăđ ăghiănh nănhữngăsựăv tăvƠăhi năt ngăđangăx yăra,ăvìăth ăcôngă
34
vi căti pătheoăvƠăcũngăg nănh ăđồngăth iălƠăghiăchép. Ghiăchépăk tăqu ă quan sát cóăth ăbằngăcácăcách:
Ghiătheoăphi uăinăsẵn;
Ghiăbiênăb n;
Ghiănh tăkí,ătheoăth iăgian,ăkhôngăgian,ăđi uăki năvƠădi năbi năc aă sựăki n;
Ghiăơm,ăch pă nh,ăquayăphimăcácăsựăki n.
Sauăkhiăquanăsátăxongăc năph iăki mătraăl iăk tăqu ăquanăsátăbằngă nhi uăcách:
Tròăchuy năvớinhữngăng iăthamăgiaătìnhăhuống;
Sửăd ngăcácătƠiăli uăkhácăliênăquanăđ nădi năbi năđ ăđốiăchi u.
QuanăsátălƠăph ngăphápănghiênăc uăcácăhi năt ngăđang x yăra,ă di năra.ăQuanăsátăcóăth ăti năhƠnhătrongăđi uăki nătựănhiênăvớiăhoƠnăc nhă đangăcóăth ngăngƠy.ăQuanăsátăcóăth ăthựcăhi năbằngăcáchăt oăraăcácătìnhă huốngăkhácăth ng,ătrongă cácăho tăđ ngăđ că tổăch căcóăđ nhăh ớng,ă quaăđóăđốiăt ngătựăb căl ăb năchấtărõărƠngăh n.
B c 6:X ệỬ
T păh păcácăphi uăquanăsát,ăsắpăx păsốăli uămƣăhóa,ăphơnătíchăđ ăđiă đ năm tănh năđ nhăkhoaăh c.15 (Nội dung này được trình bày rõ ở phần xử lý thông tin)
Tómă l i, ph ngă phápă quană sátă s ă ph m giúpă taă cóă đ că nhữngă thôngătinăthựcăti năcóăgiáătr .ăQuanăsátăc năđ căchu năb ăc năth n,ăcácătƠiă li uăc năđ căxửălý khách quan.
BÀIăT P
Hãy lậpphiếu quan sát theo m c đỬch quan sát sau đợy:
1) Để nhận định vềsự tập trung chú ý của học sinh trong một tiết học. 2) Để đánh giávề sự chấp hành nội quyhọc tập của sinh viên trong một tiết học.
3) Để nhận xét về tình hình sinh viên sử dụng thư viện.
4) Để đổi mới phương pháp dạy của giáo viên.
15Đƣăd n:ăXemă(6), tr.14ăvƠăTr năTh ăKimăXuy nă(ch ăbiên)ă(2002),ăNhập môn Xã hội học,ăĐ iăh căQuốcăgiaăTP.ăHCM,ătr.320-322
5) Để sử dụng có hiệu các phương tiện dạy và học.
...
Chú ý: Cần tập trung vào nội dung của phiếu quan sát (tức là yêu cầu người quan sát ghi cái gì). Mỗi phiếuquan sát với mục đích trên, viết ít nhất năm yêu cầu dưới dạng câu hỏi hay dấu hiệu nhận biết về nội dung quan sát.
* Phơnălo iph ngăphápquanăsátăs ăph m
Hình 2.2. Các loại hình quan sát sư phạm Theo n iăti năhƠnhăvƠăđi uă ki nătổăch căcácăho tăđ ngă
c năquanăsát
Quanăsátăhi nătr ng Quan sát trong phòng thíănghi m Theo quá trình quan sát
Quanăsátăliênăt c Quanăsátăgiánăđo n Theoăth ăhi năc aă
ng iăquanăsát
Ng iăQSăcôngăkhaiăti păc nă
m cătiêu Ng iăQSăbíăm tăti păc n
m cătiêu Theoăv ătríăc aă
ng iăquanăsát
Bằngăcáchăthơmănh p Khôngăthơmănh p
36
* Víăd ăv ăphi uăquanăsát
Bảng 2.1. Minh họa về phiếu quan sát PHI UăQUANăSỄT
VI CăS ăD NGăTH ăVI NăC AăSINHăVIểN Ph năth ăt c:
Đ a điểm Ọuan Ỏáỏ: Th ăvi năTr ngăĐ iăh căS ăph măKỹăthu tăTP. Hồă ChíăMinh,ăsốă01VõăVĕnăNgơnăậQ.ăăTh ăĐ căậTP.ăHồăChíăMinh
Đ i ỏ ng Ọuan Ỏáỏ: Sinh viên
Ngày gi Ọuan Ỏáỏ: Từă7ăgi ă30ăđ nă10ăgi ă30ăngƠy:ă5/9/2011 Ng i Ọuan Ỏáỏ: Nguy n Th y Tiên
Ph năn iădung:
- SốăsinhăviênăvƠoăsửăd ngăth ăvi nătrongăth iăgianăquanăsát:ầầ - Sốl ngăsinhăviênăvƠoăphòngăm n:ăầầầầầầ
- SốăsinhăviênăvƠoăsửăd ngăphòngăđ c:ăầầầầầ
- Sốăl ngăsinhăviênăđ căcácăth ălo iăsáchă phòngăđ c:...
- Sáchăthamăkh o:ăầầầầầầầầầầầầầầầ
Báo,ăt păchí,ăsáchăgi iătrí: ầầầầầầầầầầầ Đồăánătốtănghi p, lu năvĕnăth căsỹ:ăầầầầầầầ
Th ălo iăkhác:ăầầầầầầầầầầầầầầầầ
- Có bao nhiêu sinh viên vào phòng m nămƠăkhôngăm năđ căsách?....
- Th ălo iăsách, báo... nƠoăđ căsinhăviênăm n: ...
Sáchăthamăkh o: báo,ăt păchí,ăsáchăgi iătríăầ ầ
Ph năbổăsungăbằngăcơuăh iăph ngăv n:
1. Anh/Ch ă cóă nh nă xétă gìă v ă vi că sửă d ngă phòngă đ că c aă sinhă viên?...
2.ăB năcóăth ăvuiălòngăchoăbi tătênăcácătựaăsáchăcácăb năcóănhuăc uăm nă mƠăth ăvi năkhông có...
2.2.2. ẫh ơng ịháị đi u ỏọa giáo ế c
Kháiăni m
Đi uătraălƠăph ngăphápăỏác đ ng ỏọ c ỏi ị c a ng i nghiên cứu ốào đ i ỏ ng nghiên cứu ỏhông Ọua cợu h i để cự nh ng thông tin cần ỏhi ỏ choăcôngăvi căc aămình.
Đi uătra giáoăd c lƠăph ngăphápăthuăth păthôngătin bằngăl iăhayă bằngăb ngăhỏiădựaătrênăsựătácăđ ngăquaăl iăgiữaănhà nghiênăc uăvƠăng iă đ căhỏiăv ănhữngăthôngătinăthu clĩnhăvựcăkhoaăh căgiáoăd c.ă
Ch năm u
Trongă cácă cu că nghiênă c u giáoă d c,ă khôngă th ă lấyă Ủă ki nă trênă toƠnăb ăh căsinh,ăgiáoăviênăhayăph ăhuynhăhoặcănhƠăqu nălỦ...,ăvì th ăc nă ph iăch năm tăsốătrongăsốăh căsinhăhayăgiáoăviênăđóăđ ănghiênăc u.
Khái ni m
- Dợn Ỏ : lƠătấtăc ăm iăđốiăt ngămƠănhƠănghiênăc uăh ớngătới.ă - M u: lƠăm tăph năc aădơnăsố,ăcũngăcóănghĩaălƠăm tăsốăph nătửă trongăđốiăt ngănghiênăc uăh ớngătới.
Víă d :ătrongă cu că đi uătra v ătình hình h că t pă c aă sinhă viênă Tr ngăợ iăh căS ăph măKỹăthu t,ăn uăỏ ỏ c Ỏinh ốiên Tr ngăợ iăh că S ăph mKỹăthu tăđ căch nălƠăđốiăt ngăkh oăsát,ăthìăsinhăviênăTr ngă ợ iăh căS ăph măKỹăthu t lúc này là ếợn Ỏ .ăCònăn uăkhiăkh oăsátăchỉ cự m ỏ Ỏ nhựm Ỏinh ốiên thu căm iăkhoaătrongăm iăkhóaăđ căch nălƠmă đốiăt ngăkh oăsát,ăthìăsinhăviênăTr ngăợ iăh căS ăph măKỹăthu t lúc này là m u.
ẫhợn ệo i m u Cóăhaiălo i:
+ M uătiêuăbi u: m uăgồmăcácăthƠnhăviênăđ căch năraătừăm uă dơnăsốăđ ănghiênăc u.ă
+ M uăđặcătr ng: m uăbaoăgồmăm iăph nătửăcóănétăđặcătr ngăc nă nghiênăc u.ă
KỬch cỡ m u
Thôngăth ng,ăkíchăcỡăm uăph thu căvƠoăcácăphépătínhăthốngăkê,ă c ăth ăph ăthu căđ ălớnăc aăsaiăsốăvƠăđ ătinăc yăchoăphép.ăĐ ăsaiăl chă cho phép ()ădoăch ăđ ătƠiăquy tăđ nh.
CácănhƠăthốngăkêăđƣăđ aăraănhữngăb ngătínhăsẵnă(dựaăvƠoăđ ătină c yăvƠăsaiăsốăấnăđ nhătr ớc)ăđ ăcácănhƠănghiênăc uălựaăch năkíchăcỡăm uă
38
phùăh pătừngălo iăđ ătƠi.ăD ớiăđơyălƠăb ngăxácăđ nhăkíchăcỡăm u dựaă vƠoăđ ătinăc yăvƠăsaiăsố:ă
Bảng 2.2. Xác định kích cỡ mẫu16
0,85 0,90 0,95 0,99 0,995
0,05 0,04 0,03 0,02 0,01
207 323 375 1295 5180
270 422 755 1691 6764
384 600 1867 2400 9603
663 1236 1843 4146 16337
787 1281 2188 4924 19699 Trongăđó:ălƠăđ ătinăc y,ălƠăsaiăsốăchoăphép.ă
Conăsốătrongăcácăc tă2, 3, 4, 5ăvƠă6ălƠăsốăph nătửăc aăm u.ăKhiănh nă đ ătƠiănghiênăc uăvớiăch ătiêuăbằngăđ ătinăc yăcaoăvƠăsaiăsốăchoăphép, ta đốiăchi uăhƠngăngang,ăhƠngăd căt ngă ngăs ăcóăngayăkíchăcỡăm uăc nă lấy.ăVíăd :ăợi uătraăđ ăbi tăđ ngăc ăđíchăh căt păc aăh căsinhătrongăt nhă nƠoăđóăvớiăđ ătinăc yălƠă90%ăvƠăsaiăsốălƠă0,03,ătaăđốiăchi uăhƠngă3ăc tă2ă c aăb ngătrên,ăm uăc năcóălà 755 h căsinh.ă
Cách ch n m u
Cóănhi uăcáchălấym uăkhácănhau. Tùy theo kíchăcỡăm uăhayăph mă viăkh oăsát,ăng iănghiênăc uăch năcáchălấyăm uăsaoăchoăphùăh p.
Cách 1: L y m u ịhi ồác Ỏu ỏ:
Thựcăt ăvi călấyăm uănƠyăch ălƠăđ ăthửăb ngăcơuăhỏi,ănghiênăc uăs ă b ,ănênăvi căch năm uăv nămangătínhăchấtăng uănhiên,ăsốăph nătửăkhôngă nhi u.ăCóăcácăhìnhăth cănh :ă
- Lấyăm uăthu năti n:ăkhôngăchúăỦăđ nătínhăđ iădi n,ăch ăc năthu nă ti nă(d ,ăg n,ănhanh)ăchoănhƠănghiênăc u.ă
- Lấyă m uă tíchă lũyă nhanh:ăch nă m tă sốă ph nă tửă bană đ u, từă cácă ph nătửăấyănhơnăraăsốăph nătửăth ăcấp.ăVíăd :ăch nă10ăh căsinhătrongălớp,ă yêuăc uă10ăh căsinhăđó,ăm iăemăch năthêmă3ăemăkhác...ăTùyătheoăsốăph nă tửăđ nhănghiênăc u,ăcóăth ăsốăph nătửăth ăcấpăấyăl iăti păt căch năthêmă nữaăđ ăđ ăsốăl ngăph nătửăc aăm u.ă
Cách 2: L y m u ồác Ỏu ỏ
- Lấyăm uăng uănhiênăthôngăth ng:ă
16Đƣăd n:ăXemă(5), tr. 52
BằngăcáchărútăthĕmăvƠăbằngăb ngăng uănhiên.ă
NgƠyănay,ămáyătínhăs ăchoăphépătaăd ădƠngăch năm uăng uănhiênănƠy.ă - Lấyăm uăh ăthống:ă
Tr ngăh pănƠyădƠnhăchoăcácăđốiăt ngăđi uătraăgiốngănhau, khác vớiălấyăm uătheoăphơnălớp.ăVíăd :ăđi uătraădơnăsốăcóăđốiăt ngălƠăm iă ng iădơn;ăđi uătraăv ăh căsinhăm tătr ngăcóăđốiăt ngălƠăm iăh căsinhă đangăh cătr ngăđó.ăCácăb ớcălƠmănh ăsau:ă
+ L pădanhăsáchătấtăc ăcácăph nătửăhi năcó;
+ Tùy kích cỡm uămƠch năb ớcănh yăkă(t călƠ:ăcáchămấyăsốălấyăm t số);
+ Lấyăcácăph nătửătheoăb ớcănh yăkăvớiăph nătửăxuấtăphátălƠătùyăỦ,ă choăđ năkhiăđ ăkíchăcỡm u.ă
Cách 3: L y m u ỏhỀo nhựm ng u nhiên
Ðôi Ệhi cu c đi u ỏọa ỏọên ếi n ọ ng ỏhu c đ a bàn hoặc nhi u đơn ố Ệhác nhau, taăcóăth ăch năm uătheoăki uănƠy.ăVíăd ,ăkhiăđi uătraă v ătrìnhăđ ăh căvấnăc aăng i dơnăc aăm tăt nh,ătaăkhôngăth ăphỏngăvấnă hayăbútăvấnătấtăc ădơnătrongăt nhăđóămƠăch ăch năm tăsố ng uănhiên.ăGi ă sửăt nhăcóăba huy n,ăcácăhuy năcóăsốăxƣăkhácănhau.ăN uăba huy năcóăm iă đi uăki năt ngăđ ngănhauăthìăchúngătaăcóăth ăch năhai hoặcăm thuy nă lƠmăm uătiêuăbi uăhayăđặcătr ngăđ ănghiênăc u.ăTuyănhiên, khôngăth ălấyă h tătấtăc ăcácăxƣăraănghiênăc u.ăV yălƠăph iăch năng uănhiênăcácăxƣ.ă ă m iăxƣăcũngăch năng uănhiênăấp, rồiăti păt căch năng uănhiênăgiaăđình...
Hình 2.3. Minh họa mẫu theo nhóm ngẫu nhiên T NH
Huy nă1 Huy nă2 Huy nă3
Xã a
Xã z Xã a Xã y Xã k
..
..
..
..
..
..
Xã a
Giaăđình Giaăđình Giaăđình Giaăđình
40
Phơnălo i
Hình 2.4. Phân loại phương pháp điều tra
Đi uătraătrongănghiênăc uăkhoaăh c, xétăv ăm căđích, gồmăcóăhaiă lo iălƠăđi uătraăc ăb năvƠătr ngăc uăỦăki n.
- Đi uătraăc ăb n,ănh ăđi uătraătrìnhăđ ăh căvấnăc aădơnăc ătrongă toƠnăquốcăhayătrongăm tăsốăđ aăph ng,ăđi uătraănhuăc uăphátătri năgiáoă d c,ăđi uătraăch ăsốăthôngăminhăc aăh căsinh.
- Tr ngăc uăỦăki n lƠăph ngăphápătìmăhi uănh năth c,ătơmătr ng,ă nguy nă v ngă c aă th yă giáo,ă h că sinh,ă ph ă huynhă h că sinhă vƠă cácă lựcă l ngăxƣăh iăkhác.
Tr ngăc uăỦăki nălƠăph ngăphápăthuăth păthôngătinăbằngăngônăngữă dựaătrênătácăđ ngăv ămặtătơmălý xƣăh iătrực ti pă(phỏng vấn)ăhoặcăgiánă ti păthôngăquaăphi uăhỏiă(bútăvấn)ăgiữaăng iănghiênăc uăkhoaăh căvƠă ng iăđ căhỏiăỦăki n.
Tọ ng cầu ý Ệi n dựaătrênănhữngăl iăphátăbi uăc aăcácăcáănhơnăđể ịháỏ hi n nh ng Ỏắc ỏhái ỏinh ỏ nh ỏ ố các Ỏ Ệi n đang ồ y ọa,ăđóălƠ nguồnăthôngătinăquanătr ng.ăKhiăl păk ăho chăthuăth păthôngătin,ăng iă nghiênă c uă cốă gắngă tínhă đ nă cácă đi uă ki nă cóă th ă nhă h ngă tớiă chấtă l ngă thôngă tin, k ă c ă nhữngă y uă tốă ng uă nhiênă khác.ă Đ ă tină c yă c aă thôngătinălƠăm căđ ăđ căl păc aăthôngătinăvớiănhữngăy uătốăng uănhiên,ă t călƠătínhăổnăđ nhăc aăthôngătinătaăthuăđ c.
Cĕnăc ăvƠoăhìnhăth cătổăch c, ng iătaăchiaăđi uătrathƠnhăcácălo i:
Ph ngăphápăbútăv n (An-két) - Khái ni m
Bútăv n lƠălo iăđi uătraăcóăchu năb ătr ớcă(bằngăb ngăhỏi).ăTheoă ph ngăcáchălƠmănƠy,ănhƠănghiênăc uăinăsẵnăb ngăcơuăhỏiărồiăgiaoăchoă đốiăt ngă(giaoătrựcăti p,ăgiaoăquaăc ngătácăviênăhoặcăquaăb uăđi n).ăTấtă
ĐI UăTRAPP
Xéỏ ố
m c đỬch ảửnh ỏhức
ỏổ chức Đi uătraăc ăb n Tr ngăc uăỦă
ki n Bútăvấn Phỏngăvấn
nhiênănhƠănghiênăc uăph iălƠmăsaoăđ ăđốiăt ngăhi uăđ căm căđíchăcơuă hỏiămƠătr ăl iăchoăđúngăvƠăđúngăsựăth t.ă
BútăvấnălƠăph ngăphápănghiênăc uăcóănhi uă uăđi măvƠăcũngăcóă nhi uănh căđi m.ăBútăvấnăkhôngăph iălƠăph ngăphápătr ngăc uăỦăki nă v nănĕng.ăTrongăm tăsốătr ngăh p,ănh ăcóăbútăvấnăng iătaăthuăđ că m tăsốăthôngătinăquanătr ng,ănh ngătrongănhữngătìnhăhuốngăkhác, bútăvấn l iăch ăđóngăvaiătròălƠăph ngăphápăh ătr .ăBútăvấnăcóă uăđi mănổiăb tălƠă hìnhăth cătr ngăc uăỦăki nănhanhănhấtăgiúpătaăthuăđ cănhữngăỦăki năc nă thi tăc aăsốăđôngăvƠăti tăki măđ căchiăphí.
- Xợy ế ng b ng h i
Lo iăcơuăh iă
Cơuăhỏiăđ căsửăd ngăđ ăthuăth p thông tin ế i ế ng ối ỏ. Có ba lo icơuăhỏi: đóng,ăm ăvƠăcơuăhỏiăk tăh p(cơuăhỏiănửaăm )17
+ Cợu h i đựnglƠălo iăcơuăhỏiămƠăng iătr ăl iăch năm tătrongăcácă ph ngăánăcóăsẵnăđ ăđánhădấu.
Víăd ă1:B năhi năđangăcôngătácă đơu?
Tr ngăđ iăh c. Tr ngăcaoăđẳng. Tr ngăm uăgiáo. Tr ngătrungăh căngh . Tr ngătrungăh căc ăs . Tr ngătrungăh căphổăthông.
Víăd ă2:B n có yêu thích ti ngăAnhăkhông?
Có Không
+ Cợu h i mở lƠălo iăcơuăhỏiămƠăng iătr ăl iăcóăth ătr ăl iătựădoă đ ăgi iătrìnhăm tăvấnăđ ăgìăđó.ăM căđíchăc aăcơuăhỏiănƠyălƠăbổăsungăchoă cácăcơuăhỏiăđóngăhoặcănhƠănghiênăc uăc năhi uăsơuăh năv ătơmăt ,ătìnhă c m,ătháiăđ ăc aăng iătr ăl iăđốiăvớiăvấnăđ ăđangănghiênăc u.ă
Víăd : Anhăhayăch ăyêuăthíchălo iănh cănƠoănhất?...
+ Cợu h i Ệ ỏ h ị(cợu h i n a mở): lƠălo iăcơuăhỏiăvừaăđóngăvƠă vừaă m .ă Cơuă hỏiă nƠyă đƣă cóă sẵnă m tă sốă ph ngă ánă tr ă l iă vƠă m tă sốă ph ngăánăcònăđ ăngỏăch aăcóăđápăán.
17 Laatz, W. (1993), Empirische Methode: Ein Lehrbuch für Sozialwissenschaftler, Verlag Harri Deutsch, Thun und Franfurkt am Mai, tr. 119 -121.
42
Víăd :ăAnhă(ch )ăcóădựăđ nhăgìăsauăkhiătốtănghi păđ iăh c?
H căcaoăh c;
Xơyădựngăgiaăđình;
Điăduăh c;
Tìmăvi călƠm;
Nhữngdựăđ nhăkhác:ăầầầầầầầầầầầầầầ
M ỏ Ỏ ệ u ý Ệhi đặỏ cợu h i
Cơuăhỏiăph iăđ năgi n,ăthíchăh păvớiăm cătiêuănghiênăc u,ăd ătr ă l i.ăTránhăvi căđặtăcơuăhỏiădƠi,ăkhôngăc năthi t.ă
Víăd :
+ B nătốtănghi păđ iăh căs ăph mănĕmănƠo?ă(ỏ ỏ)
+ăTr ngănƠyăcóănhi uăgiáoăviênălơuănĕm,ăcóăkinhănghi m,ăb năcóă choărằng,ăb năthu călo iăgiáoăviênăđóăchĕng?ă(dài ếòng Ệhông cần ỏhi ỏ).
Khôngădùngănhữngătừăngữ,ăkháiăni măkhóăhi u,ăv tăquáăkh ă nĕngăng iătr ăl i,ătừăngữăn ớcăngoƠi...ă
Víăd : B nălấyăbằngăMaster khi nào? CơuăhỏiănƠyănênăđặtăl iălƠ:ă B nănh năbằngăTh căsỹăvƠoănĕmănƠo?
Cơuăhỏiăph iăđ nătr ă(ch ăcóăm tăỦăhayăm tăm nhăđ ).ă
Víăd : B năcóăđ nhănơngăcaoătrìnhăđ chuyên môn và h căcaoăh c không?ăCơuăhỏiănƠyălƠăđaătr ăvìănóăgồmăhaiăm nhăđ “nơngăcaoătrìnhăđ chuyên môn”ăvƠă“h căcaoăh c”. Taăcóăth ăchuy năthƠnhăcơuăhỏiăsau:
B năcóănhữngădựăđ nhăgìăsauăkhiătốtănghi păđ iăh c? (B n cự ỏhể đánh ế u ở nhi u ịh ơng án.)
Nơngăcaoătrìnhăđ ăchuyênămôn;
H căvĕnăbằngă2;
H căAnhăvĕnănơngăcao;
H căcaoăh c;
Dựăđ nhăkhác:...
Khiăkhôngăc năthi t,ătránhănhữngăcơuăhỏiăđiăvƠoăđ iăt ăc aăng iătr ă l iălƠmăh khó xử,ăd năđ nătr ăl iăquaăloa,ăchi uăl ,ăthi uătrungăthực.
Víăd :ăTh y/Côăd yăcóăgiỏiăkhông?ăTh y/Côăcóăyêuăngh ăd yăh că không ?...
Trongătr ngăh păc năbi tănhữngăvấnăđ ăđ iă t , c nă chu năb ă m tăsốăcơuăhỏiăbắcăc uă(giánăti p)ălƠmăc ăs ăđ ăphánăđoán.
TránhăhỏiănhữngăcơuămƠătaăbi tăchắcăcơuătr ăl i.ă
Víăd : Theo th y/côătr ớcăkhiălênălớpăcóăc năph iăso n giáo án không?
C uătrúcăb ngăh i:
Phi uăđi uătraălƠăb năinănhữngăcơuăhỏiăvƠăc ănhữngăcơuătr ăl iăcóă liênăquanăđ nănhữngănguyênătắcănhấtăđ nh.ăBốăc c,ăsựăsắpăx păcơuăhỏi,ă ngônăngữ,ăvĕnăphongădi năđ t,ănhữngăch ăd năv ăcáchătr ăl iăcóăỦănghĩaă đặcăbi tăquanătr ng.ăThôngăth ng,ăb ngăhỏiăcóăhƠngăch căcơuăhỏi.ăBênă c nhăcácăcơuăhỏiăcònăcóănhữngăl iăgi iăthíchăđ ălƠmăng iătr ăl iăhi uărõă n iădungăvƠăcáchătr ăl i.ăVìăv yăm iăb ngăhỏiăbaoăgồmănhi uătrang.ăDoă đóăcấuătrúcăc aăb ngăhỏiăc nărõărƠngăvƠăh pălôgic.ăNóăth ngăgồmăcóăhaiă ph năchính:ă
+ ẫhần đầu – Mở đầu Ỏ giao ỏi ị: Cóăm tăsốătácăgi ăchoărằng,ă ph nănƠyăph iăch aăđựngănhữngăvấnăđ ăchungănhằmătìmăhi uăđốiăt ng.ă ĐơyălƠălo iădữăli uăcóătínhăchấtăchínhăxácăc ăth ăchoăthốngăkê,ăbênăc nhă cũngăth ăhi nătínhă“lỦăl ch”,ănênăcóă nhăh ngăđ năm căđ ădèădặtăkhiătr ă l iăcơuăhỏiă ăph năn iădung.ăĐ ăgi măsựădèădặtăđó,ă ăph nănƠyăkhông nên đòiăhỏiăng iătr ăl iăchoăbi tătên,ăđ aăch .ăN uăthựcăc năbi tăv ăthôngă tin cá nhân, nên đ aănóăvƠoătr ớcăcơuă“Xinăcámă n!” ăsauăph năchính.ă Doăđó,ăphần mở đầu chỉ nhằm mục đích khởi động cho cuộc giao tiếp, định hướng cho giao tiếp, xác định đối tượng điều tra cũng như hướng dẫn cách trả lời choăph năchính.
+ ẫhần chỬnh –Chi ỏi ỏ ố n i ếung: Nhữngăcơuăhỏiăph căv ăm că đíchăđi uătraăvƠăđ căsắpăx pătheoătrìnhătựăchiăti t c aăn iădungănghiênă c u,ănhằmă giúpăchoăng iătr ăl iăthu năti năvƠăd ădƠng.ăTrongătr ngă h pă muốnă kh oă sátă m că đ ă thƠnhă th tă c aă cơuă tr ă l i,ă trongă b ngă hỏiă nhữngăcơuăhỏiăcócùngăn iădungănênăđặtă ănhữngăd ngăkhácănhauăvƠăcáchă r iănhauănhằmăm căđíchăki mătra.
+ M ỏ Ỏ ệ u ý:
Nênăsửăd ngăc ăbaălo iăcơuăhỏiătrongăm tăb ngăhỏi,ăth ngăcơuă hỏiăđóng đ căđặtătr ớc, ti păđ nălƠăcơuăhỏiăk tăh păvƠăcuốiăcùngălƠăcâu hỏiăm . Hayăbắtăđ uăbằngăcơuăhỏiăđ năgi năsauăđóămớiăđ aăraăcơuăhỏiă ph căt p.ăCóăsắpăx pănh ăv yătrongăb ngăhỏi,ăthìămớiăt oă“đƠ” choăvi că đ a ra Ủăki năc aăng iăđ căkh oăsát.
Nênăcóăsựăh ớngăd năcáchăđánhădấuăhayăchoăbi tăỦăki nărõărƠng,ă đặcăbi tătrongănhữngăcơuămƠăng iđ căhỏiăcóăth ăđánhădấuăvƠoănhi uă ph ngăánăchoăsẵn.
C nă cóă nhữngă cơuă hỏiă vừaă lƠă đ ă thuă th pă thôngă tină vừaă mangă tínhăki mătraăthôngtinătrongăb ngăhỏi.
44
+ VỬ ế ố ịhi u đi u ỏọa
Bảng 2.3. Minh họa phiếu điều tra
PHI UăĐI UăTRA
Để hoàn ỏhành đ ỏài: “Kả O SÁT Tả C Tậ NẢ VÀ Đ XU T ẢẤ Ấ ẫảÁẫ NÂNẢ CAO ảẤ U ẬU S D NẢ Tả VẤ N C A SẤNả VẤÊN Tậ NẢ Đ Ấ ả C S ẫả M KỸ TảU T Tẫ.
ả CảÍ MẤNả”, ng i nghiên cứu cần ịh i ỏhu ỏh ị nh ng ý Ệi n ỏ ịhỬa Ỏinh ốiên. ậ ỏ mong nh n đ c Ỏ giúị đỡ ỏ n ỏửnh c a các b n sinh viên.
ảụy đánh chéo (x) ốào ệ a ch n hay đi n nh ng cợu ỏọ ệ i thỬch h ị ốào nh ng cợu ế i đợy:
1.ăB năđangălƠăsinhăviênănĕmăth ămấy?
. Nĕmă1. Nĕmă2. Nĕmă3. Nĕmă4. Nĕmă5. Nĕmă6.
2.ăM iătu năb năđ năth ăvi nămấyăl n?
Khôngăđ năth ăvi n 1ăđ nă2ăl n
3ăđ nă4ăl n 5ăđ nă6ăl n Nhi uăh nă6ăl n
3.ăB năđ năth ăvi năvƠo lúc nào?
Lúcăr nhăr i
Lúc th ăvi năítăng iăsửăd ngănhất Gi ăgi iălao
Th iăgianăkhác: ầầầầầầầ...
4.ăB nđ năth ăvi năvớiăm căđíchăgì? M năgiáo trình
M năsáchăthamăkh o Đ căsáchăbáo,ăt păchí
TìmăcácătƠiăli uăchuyênăsơu: đồăánătốtănghi p, lu năvĕnătốtă nghi p...
5.Vi cătìmăki mătƠiăli uăb năc năm nănh ăth ănƠo?
Rấtăd D Khó Rấtăkhó
6.ăTrongăquáătrìnhăsửăd ngăth ăvi n,ăb năthấyăth ălo iăsáchănƠoăđápă ngăđ cănhuăc uăđ căc aăb n hay luônăcóăkhiăb năc năsửăd ng?
Sách thamăkh o Giáo trình
Báo,ăt păchí,ăcácăsáchăgi iătrí
Các tƠiăli u: đồăán tốtănghi p, lu năvĕnătốtănghi p,ălu năvĕnă th căsỹ
TƠiăli uti ngăn ớcăngoƠi
Th ălo iăkhác: ầầầầầầầầầầầầầầầầ
7.ăB năcóăỦăki nănh ăth ănƠoăv cáchătổăch c,ăsắpăx păsáchă th ă vi năhi nănayăchoăvi c tìm sách?
D ădƠng H iăkhóătìm Khó tìm L năx n Ngĕnănắp
ụăki năkhác:ăầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.
8.ăầ
Để ỏhu n ỏi n chia Ỏẻ ỏài ệi u ỏọong h c ỏ ị, xin b n vui lòng cho bi ỏ ỏhêm ỏhông ỏin:
- ả ốà ỏên:...
- L ị:... Ngành... Khoa:...
XinăchơnăthƠnhăcámă n!
+ Ti n hành búỏ ố n
Cóăth ăthựcăhi năvớiăcácăhìnhăth c:ăthôngăquaăc ngătácăviên, qua b uăđi n,ăquaăth ăđi nătử.ăM iăhìnhăth căđ uăcóăđi măm nhăvƠăh năch ă