Nhómăph ngăpháp nghiênăc uăh ătr

Một phần của tài liệu phương pháp nghiên cứu khoa học (Trang 57 - 61)

KHOA H ỌC VÀ KHOA HỌC GIÁO DỤC

2.4. Nhómăph ngăpháp nghiênăc uăh ătr

Sau khi thu th pădữăli u,ănhà nghiênăc uăc năsửăd ng toánăh căđ ă xửălỦăthông tinăhayănhững dữăli uăthô.ăDoăđó,ăph ngăphápătoánăh c19

19Đƣăd n:ăXemă(14), tr. 58 ậ 59

58

đ cădùng nh ălƠăph ngăti nănhằmălƠmătĕngătínhăchínhăxácăc aăcôngă trình nghiênăc uăkhoaăh c.

Sựăphátătri năm nhăm ăc aăkhoaăh căhi năđ iăđƣăd năđ năhaiăh ớngă phátătri nătrongănghiênăc uăkhoaăh c:

- Khoaăh căsửăd ngăcácăthi tăb ăkỹăthu tăhi năđ iăđ ăti năhƠnhăcácă ho tă đ ngă nghiênă c u.ă Cácă thi tă b ă kỹă thu tă lƠă côngă c ă h ă tr ă đắcă lực trongăquanăsát,ăthựcănghi măvƠăxửălỦăcácătƠiăli uăthuăth păđ c;

- Khoaăh căđƣăsửăd ngăcácălỦăthuy tătoánăh căvƠoăvi cătìmăraăcácă lỦăthuy tăchuyênăngƠnh.ăXuăh ớng“toánăh căhóa”ăm ăraăconăđ ngămớiă giúpăkhoaăh căđ tătớiăđ ăchínhăxác,ăsơuăsắcăđ ătừăđóăkhámăpháăb năchấtă vƠăcácăquyălu tăv năđ ngăc aăđốiăt ngănghiênăc u.

Khoaăh căhi năđ iăsửăd ngătoánăh căvớiăhaiăm căđích:

+ M tălƠ:ăSửăd ngătoánăh căthốngăkêănh ăm tăcôngăc ăxửălỦătƠiăli uă đƣăthuăth păđ cătừăcácăph ngăphápănghiênăc uăkhácănhauănh :ăquan sát, đi uă traă hayă thựcă nghi mă lƠmă choă cácă k tă qu ă nghiênă c uă tr ănên chínhăxác,ăđ măb oăđ ătinăc y.

+ Hai là: Sửăd ngăcácălỦăthuy tătoánăh căvƠăph ngăphápălôgícătoán h căđ ăxơyădựngăcácălỦăthuy tăchuyênăngƠnh.ăNhi uăcông th cătoánăh că đặcăbi tăđ cădùngăđ ătínhătoánăcácăthôngăsốăcóăliênăquanătớiăđốiăt ng,ă từăđóătìmăraăđ căquyălu tăc aăđốiăt ng.

Toánăh călƠăkhoaăh căsuyădi n. Toánăh căđ măb oăchoăquáătrìnhă nghiênăc uăđiăđúngăh ớng,ănhấtăquán,ăcũngănh ătrongătrìnhăbƠyăk tăqu ă thƠnhăm tăh ăthống,ăm chăl căvƠăđồngăth iăt oăl păcácăngônăngữăkhoaă h căchínhăxác.

Trong nghiênăc uăkhoaăh cătựănhiên,ătoánăh căth tăsựălƠăm tăcôngăc đắcălực.ăKhoaăh cătựănhiênăvƠătoánăh căđiăli nănh ăhìnhăvớiăbóng,ăthi uăvắngă ph ngăphápăToánăh căkhôngăth ăti năhƠnhănghiênăc uăkhoaăh cătựănhiên.

Trongăkhoaăh căxƣăh iătừăsựăxácăđ nh,ăch năm uănghiênăc u.ăToánă h căđƣăthamăgiaăm tăcáchătíchăcựcăvƠăkhiăxửălỦătƠiăli uătoánăh căđƣălƠmă tĕngătínhăchínhăxácăkhách quanăc aăk tăqu ănghiênăc uăvƠ, nh ăđó, các k tălu năc aăcôngătrìnhănghiênăc uăcóătínhăthuy tăph căcao.

S ế ng th ng: Thống kê là m t ph ng ti n dùng rất tốt đ rút ra những khẳng đnh từ k t qu nghiên c u. Các nghiên c u có thựcănghi măhayăthí nghi m nhấtăthi tăph i dùng thống kê đ làm c s so sánh.ăDựaătrênăcác số li u thốngăkêănh ăsố trung bình c ng, đ l ch chu n,ă đi mă trungă v, y uă v..., ng iă nghiênă c uă đ aă raă đ că nhữngă k tă lu nă c ă th ,ă rõă rƠngă vƠă chínhă xác.ăHi n nay có rất nhi u ph n m m thống kê mà vi c sử d ng chúng tùy vào m c đích và nhu

c uc atừngthựcănghi măhayăthí nghi mc th . 2.4.2. ẫh ơng ịháị chuyên gia

Khái niệm

Ph ngăphápăchuyênăgiaịh ơng ịháị Ỏ ế ng ỏọỬ ỏu c a đ i ngũ chuyên gia cóătrìnhăđ ăcaoăc aăm tăchuyênăngƠnhăđ ăxemăxét,ănh nă đ nhăb năchấtăm tăsựăki năkhoaăh căhayăthựcăti năph căt p,ăđ ătìmăra gi iă phápătốiă uăchoăcácăsựăki năđóăhayăđánhăgiáăm tăs năph măkhoaăh c.

Yêu cầu khi sử dụng phương pháp

ĐơyălƠăph ngăphápăti tăki mănhất,ănh ngăsửăd ngăph ngăphápă nƠyăc nătínhăđ năcácăyêuăc uăsauăđơy:

- Ch năđúngăchuyênăgiacóănĕngălựcăchuyênămônătheoăvấnđ ătaăđangă nghiênăc u.ăNhữngăchuyênăgiaănƠyăph iăcóăph măchấtătrungăthựcăkhoaăh c.

- Xơyădựngăđ căh ăthốngăcácăchu năđánhăgiáăchoăcácătiêuăchíăc ă th ,ăd ăhi uăvƠăt ngăminh,ăn uăcóăth ădùngăđi măsốăđ ăthayăth .

- H ớngăd năkỹăthu tăđánhăgiá,ătheoăcácăthangăđi măvớiăcácăchu nă kháchăquan,ăgi mătớiăm cătốiăthi uănhữngăsaiăl măcóăth ăx yăra.

- H năch ătớiăm căthấpănhấtă nhăh ngăquaăl iăc aăcácăchuyênăgiaăv ă Ủăki n,ăquanăđi m.ăTốtănhấtălƠăkhôngăphátăbi uăcôngăkhaiăhoặcălƠăn uăcôngă khaiăthìăng iăcóăuyătínănhấtăkhôngăph iălƠăng iăphátăbi uăđ uătiên.

Cóăth ăti năhƠnhăph ngăphápănƠyăquaăhìnhăth căh iăth o,ătranhă lu n,ăđánhăgiá,ănghi măthuăcôngătrìnhăkhoaăh c,ălấyăỦăki n.ăNg iăch ătrìă ph iăghiăchépăchuăđáoăcácăỦăki năc aătừngăng i,ăn uăthấyăc năthi tăph iă ghi âm, quayăphimăhoặcăghiătốcăkí.ăTấtăc ăcácăt ăli uăthuăđ căph iăxửălý theoăcùngăm tăchu n,ăm tăh ăthống,ăcácăỦăki nătrùngănhauăhayăg nănhauă c aăđaăsốăchuyênăgiaăs ălƠăk tălu năchungăv ăsựăki nătaăc nănghiênăc u.

Ph ngă phápă chuyênă giaă th ngă đ că sửă d ngă ă giaiă đo nă cuối trongă khiă thựcă hi nă m tă côngă trìnhă nghiênă c u,ă hoặcă khiă ph ngă phápă nghiênăc uăkhácăkhôngăchoăk tăqu .Bênăc nhăđó,ăph ngăphápănƠyăcũngă cóăth đ c sửăd ngăkhiăng iănghiênăc uăc năsựăthốngănhấtăỦăki năhayă đồngăquanăđi mătr ớcăkhiăti năhƠnhăthựcnghi m.

CỂUăH I

1. Ph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd călƠăgì?

2. TrìnhăbƠyăvƠăgi iăthíchăcácăph ngăphápălu nănghiênăc uăkhoaăh c.ă 3. TrìnhăbƠyăvƠăgi iăthíchăcácăđặcăđi măc aăph ngăphápănghiênă c uăkhoaăh căgiáoăd c.

60

4. Trình bày ba cách phơnălo iăph ngăphápănghiênăc uăkhoaăh c. 5. Phơnăbi tăph ngăphápăquanăsátăs ăph măvƠăph ngăphápăđi uătra.

6. Ph ngă phápă thựcă nghi mă s ă ph mă lƠă gì?ăChoăbi t đặcă đi m,ă quyătrìnhăthựcănghi m.

7. Ph ngăphápăphơnătíchăvƠătổngăk tăkinhănghi mălƠăgì?ăTrìnhăbƠyă m căđíchăvƠăcácăb ớcăti năhành.

8. Gi iăthíchăph ngăphápăphơnătíchătƠiăli u.

9. Phơnă bi tă ph ng phápă phơnă lo iă h ă thốngă hóaă lỦă thuy t và ph ngăphápămôăhìnhăhóa.

10. Ph ngăphápăchuyênăgiaălƠăgì?ăChoăbi tăcácă yêuăc uăkhiăsửă d ngăph ngăphápănƠy.

Ch ng 3

CÁC GIAI ĐOẠN TIẾN HÀNH

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC GIÁO DỤC

M C TẤÊU D Y ả C: Sau khi học chương này, sinh viên có khả năng:

Phân tích được 4 giai đoạn nghiên cứu một đề tài khoa học giáo dục.

Soạn được đề cương nghiên cứu.

Nêu được ý nghĩa và tính được trị số thống kê: số trung bình cộng, trung vị, yếu vị và độ lệch tiêu chuẩn.

Giải thích và áp dụng được cách ghi danh mục tài liệu tham khảo.

Có ý thức trong ghi danh mục tài liệu tham khảo theo đúng quy định.

N Ấ DUNẢ

M tă côngă trìnhă nghiênă c uă khoaă h că nóiă chungă vƠă công trình nghiênăc uăkhoaăh căgiáoăd cănóiăriêngăđ uăđ căti năhƠnhăquaăbốn giai đo năsau:

- Giaiăđo năchu năb ; - Giaiăđo nătri năkhai;

- Giaiăđo năvi tăm tăcôngătrìnhănghiênăc u;

- Giaiăđo nănghi măthuăvƠăb oăv . 1.ăGIAIăĐO N CHU N B

Giaiăđo năchu năb ănghiênăc u m tăđ ătƠi,ăng iănghiênăc uăc nă thựcăhi năcácăcôngăvi c:ă

Một phần của tài liệu phương pháp nghiên cứu khoa học (Trang 57 - 61)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(100 trang)