1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Trắc nghiêm nguyên lý kế toán

27 126 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 47,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN TỰ SƯU TẦM Câu 1 Lãi nhận được trước nhiều kì có phải là một khoản Nợ phải trả hay không? A Có B Không Câu 2 Điều kiện ghi nhận thu nhập? A Tăng vốn chủ sở hữu gián t.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM MÔN NGUYÊN LÍ KẾ TOÁN TỰ SƯU TẦM

Câu 1: Lãi nhận được trước nhiều kì có phải là một khoản Nợ phải trả hay không?

A. Có

B. Không

Câu 2: Điều kiện ghi nhận thu nhập?

A. Tăng vốn chủ sở hữu gián tiếp trên cơ sở tawg tài sản, giảm nợ phải trả

B. Là kết quả của giao dịch góp vốn của chủ sở hữu

C. Tăng vốn chủ sở hữu giá tiếp trên cơ sở giảm nợ phải trả, giảm tài sản

D. Là kết quả giao dịch rút vốn chủ sở hữu

Câu 3: Ngày 20/11/N, công ty A ký hợp dồng bán hàng cho công ty B và đã được ứng

trước 50 % tiền hàng bằng TGNH: 400trđ, Lô hàng theo hợp đồng sẽ được công ty Agiao 20/12/N Số tiền còn lại sẽ được thanh toán vào ngày 30/12/N bằng tiền TGNH.Theo nguyên tắc kế toán tiền,kế toán công ty A sẽ ghi nhận nghiệp vụ này ngày 20/`11như thế nào?

A. NPT(PTNB) giảm 400, TS(TGNH) giảm 400

B. TS(TGNH) tăng 400, TS(PTKH) giảm 400

C. TS(TGNH) tăng 400, NPT(PTKH) tăng 400

D. TS(TGNH) tăng 400, thu nhập( DTBH) tăng 400

Câu 4: Công ty A chuyển tiền gửi ngân hàng trả tiền nộp thuế kì trước cho nhà nước Phân tích sự ảnh hưởng của các nghiệp vụ kinh tế đến các yếu tố trên các báo cáo tàichính Doanh ngiệp áp dụng kế toán dồn tích:

Trang 2

Câu 7: Trong hệ thống quản lí kinh tế, kế toán không là:

A. Công cụ quản lí kinh tế

B. Khách thể quản lí kinh tế

C. Chủ thể quản lí kinh tế

D. Tất cả trên đều đúng

E. Tất cả trên đều sai

Câu 8: Đâu là ngiệp vụ kinh tế mà kế toán công ty A sẽ ghi nhận: ( chọn nhiều đáp án)

A. Tổng giám đốc công ty A mua thêm 10000 cổ phiếu công ty Z

B. Công ty A bán hàng hóa cho công ty B trị giá 120

C. Công ty bán lại hàng hóa của công ty A cho công ty Z 120

D. Công ty A vi phạm hợp đồng phải nộp phạt 12

Câu 9:Công ty A trong năm N mua một số công cụ dụng cụ giá trị 10 triệu đồng, công cụnày đượ sử dụng trong 2 năm Do các công cụ này giá nhỏ, tính bền vững không cao nêncông ty đã quyết định không phân bổ chi phí trong hai năm mà tính hết chi phí vào năm

N Bạn hãy cho biết công ty đã vận dụng nguyên tắc nào để xử lí tình huống này:

A. Nguyên tắc khách quan

B. Nguyên tắc thận trọng

C. Nguyên tắc trọng yếu

D. Nguyên tắc nhất quán

Câu 10: Báo cáo kế toán bao gồm:*

A. Báo cáo Tài chính

B. Báo cáo tình hình hoạt động

C. Báo cáo luồng tiền

D. Báo cáo quản trị

Câu 11: Ngày 31/12 /N cty M xuất tiền mặt tả trước tiền thuê văn phòng cho ba thángđầu năm N+1 là 480 trđ, biết công ty áp dụng kế toán dồn tích, kì kế toán là tháng Chiphí thuê văn phòng tháng 12/N là bao nhiêu?

A. 160

B. 480

Trang 3

A. TN= 750; CP= 1200

B. TN= 750; CP= 600

C. TN= 750; CP= 400

Câu 15: Tại công ty X (kỳ kế toán tháng)

Tháng 1, xuất kho CCDC trị giá 30 trđ để sử dụng cho hoạt động quản lí chung đơn vịcho ba tháng , gái trị xác định là trọng yếu , áp dụng kế toán tiền Xác nhận ghi nhạnđúng:

A. 3200

Trang 4

B. 4000

C. 3000

D. 3500

Câu 15: Những khoản nào sau đây ghi nhận là nợ phải trả:

A. Thu tiền bán hàng , mua hàng chưa trả tiền

B. Tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân, khách hàng ứng trước tiền hàng

C. Mua hàng chưa trả tiền , thuế phải nộp nhà nước

D. Chi phí trả trước, chi phí phải trả

Câu 16: “Thông tin kế toán được ghi nhận, xử lý và cung cấp trên cơ sở các bằng chứng

để chứng minh các nghiệp vụ kinh tế tài chính pát sinh và hoàn thành “ là nội dung củanguyên tắc nào:

Câu 18: Tại công ty X , kì kế toán là tháng:

Tháng 1/N nhận tiền cho thuê nhà ba tháng (1_3) với số tiền 60trđ.Ghi nhận nếu đúngnếu đơn vị áp dụng NT KT dồn tích

Trang 5

2. Mua hàng hóa nhập kho trị giá 500, đã trả bằng TGNH 300

3. Xuất bán số hàng hóa trên với giá bán 800, khách hàng thanh toán bằng tiền gửingân hàng 600

4. Chi tiền quảng cáo ba tháng bằng TGNH 60

5. Tiền lương trả cho nhân viên tháng này 250

Yêu cầu xác định kết quả kinh doanh tháng 4/N theo hai nguyên tắc : Kế toán tiền và kếtoán dồn tích:

A. KTT: 30; KTDT: 40

B. KTT: 40; KTDT: -10

C. KTT: 30; KTDT 80

D. KTT: 40; KTDT 30

Câu 20: Những khoản nào sau đây phản ánh tình hình tài chính:*

A. Năng suất lao động

H. Chi phí lãi vay

Câu 21: Ngày 20/11/N , công ty A kí hợp đồng buôn bán với công ty B và đã được ứngtrước 50% tiền hàng.Lô hangftheo hợp đồng sẽ được công ty A giao 20/12/N Số tiền cònlại sẽ được thanh toán sau.Theo nguyên tắc kế toán dồn tích , công ty A ghi nhận số tiềnthu được vào ngày 20/11/N là gì?

A. Tài sản

B. Nợ phải trả

Trang 6

C. Chi Phí

D. Thu nhập

Câu 23: Dựa vào điều kiện ghi nhận thu nhập , bán hàng hóa cho khách hàng , kháchhàng chap nhận thanh toán nhưng chưa trả tiền có đươc ghi nhận là thu nahapj không, ápdụng kế toán dồn tích:

A. Có

B. Không

Câu 24: Ngày 20/11/N công ty A kí hợp đồng với công ty B và đã được ứng trước 50%tiền hàng Lô hàng theo hợp đồng sẽ được Công ty A giao 20/12/N số tiền còn lại đượctah nh toán sau: Theo nguyên tắc kế toán dồn tích, doanh thu được ghi nhận khi:

A. Ngay khi nhận được số tiền ứng trước

B. Khi hợp đồng kí kết

C. Khi hoàn thành việc giao hàng và công ty B chấp nhận thanh toán

D. Khi thu hết tiền hàng

Câu 25: Công ty A trong năm N mua một số công cụ dụng cụ trị gái 10 trđ, công cu này

sử dụng trong hai năm Do số công cụ này gia trị nhỏ, tính bền vững không cao nên công

ty đã quyết định không phân bổ chi phí cho hai năm mà tính vào chi phí của năm N BẠnhãy co biết công ty đã vận dụng nguyên tắc nào đã xử lí tình huống này:

A. 6600

B. 4400

C. 3800

D. Đáp án khác

Câu 26: Thông tin được cung cấp trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

A. Thông tin tình hình tài chinh

B. Thông tin về tình hình hoạt động’

C. Thông tin về luồng tiền

Trang 7

D. Tất cả accs đáp án trên

Câu 27:Tháng 4/N công ty K xuất kho hàng hóa để bán cho công ty T, giá vốn hàng xuấtbán 500, giá bán 800trđ , công ty T đã thanh toán 40% tiền gửi ngân hàng, số còn lạithanh toán sau.Phân trivhs sự ảnh hưởng của nghiệp vụ kinh tế đến các yếu tố trên báocáo tài chính cuat công ty K doanh nghiệp áp dụng kế toán dồn tích:*

A. TS(HH) giảm 500trđ, TS(TGNH) tăng 500trđ

B. CP(GVHXB) tăng 500trđ; TS(HH) giảm 500trđ

C. TN(DTBH) tăng 800 trđ; TS(PTKH) tăng 480trđ; TS(TGNH) tăng 320

D. TN(DTBH) tăng 800; TS(HH) giảm 500; TS(TGNH) tăng 320

Câu 28: Những khoản nào sau đây thuộc tài sản ngắn hạn:

A. Tạm ứng vật liệu, chứng khoán ngắn hạn

B. Chứng khoán ngắn hạn, tài sản cố định, vật liệu

C. Vay ngắn hạn, tiền gửi ngân hàng, phải thu ngắn hạn

D. Tạm ứng, khách hàng ứng trước tiền hàng, tiền mặt

Câu 29:Trong kế toán tiền, thu nhập( chi phí) không nhất thiết vphair ghi nhận theo dòngtiền thực thu / thực chi , đúng hay sai?

A. Đúng

B. Sai

Câu 30: 2/12/N cty A mua 100kg hàng hóa X giá mua 100tr, chi phí mua 5trđ đã thanhtoán bằng TGNH Ngày 31/12/N lô hàng trên vẫn chưa được bán, gia sthij trường củacùng ngày là 120trđ.Nếu công ty áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá thị trường vàgiá gốc thì kế toán phản ánh trị giá lô hàng trên báo cáo Tài chính ngày 31/12/N là baonhiêu?

C. Báo cáo kế toán

Câu 32: báo cáo kế toán là sản phẩm của qua trình nào:

Trang 8

A. Thu nhận thông tin

B. Xử lí thông tin

C. Cung cấp thông tin

Câu 33: Thông tin kế toán phải đáp ứng những nhóm yêu cầu nào?*

Câu 36: Chọn phương án thông tin có thể là đối tượng của kế toán*:

A. Trị giá khoản nợ vay ngân hàng

B. Số người lao động nghỉ trong ngày của một đơn vị

C. Giá trị hàng hóa của 1 đơn vị

D. Thu nhập bình quân đầu người

E. Tuổi thọ trung bình của người dân

Câu 37:Kế toán chỉ cung cấp thông tin cho đối tượng kế toán:

A. Đúng

B. Sai

Câu 38: Những khoản nào sau đây phảm ánh tình hình tài chính:

A. Năng suất lao động

B. Giá vốn hàng xuất bán

Trang 9

A. Kế toán sử dụng ba loại thước đo với vai trò ngang nhau

B. Kế toán không tồn tại trong mọi hình thái xã hội

C. Kế toán là nghề độc lập, không phải nghề phụ thuộc

D. Mục khác

Câu 40: 31/1/N Công ty A ty A tính lương phải trả người lao động tháng 1/N lalaf 40 tr,thanh toán nợ lương kì trước bằng tiền mặt vào ngày 25/1/N là 20 triệu, trả lương kì nàyvào 5/2/N Kế toán công ty A ghi nhận chi phí tiền lương phải trả cho người lao động tháng 1/N theo nguyên tắc kế toán dồn tích là:

A. 60

B. 20

C. 40

D. 30

Câu 41: Thông tin được cung cấp trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:

A. Thông tin về tình hình tài chính

B. Thông tin về luồng tiền

C. Thông tin về tình hình hoạt động

D. Tất cả các đáp án trên

Câu 42:Kê toán không phản ánh loại thông tin nào sau đây:*

A. Thông tin kinh tế tài chính

B. Thông tin kinh tế kĩ thuật

C. Thông tin kinh tế xã hội số lớn

Câu 43: Ngày 2/12/N cty A mua 100kg hàng hóa X gia smua 100tr , chi phí mua 5trđ đãthanh toán bằng TGNH Ngày v31/12/n lô hàng trên vẫn chưa được xuất bán, giá thịtrường của lô hàng là 120tr.Nếu công ty áo dụng nguyên tắc giá gốc thì kế toán phản ánhgiá trị lô hàng trên báo cáo kế toán ngày 31/12/N là bao nhiêu?

Đáp án là:……

Câu 44: Kế toán công ty A xử lý nghiệp vụ dưới đây như thế nào?

Trang 10

Công ty B bán hàng hóa cho công ty A, công tu A đã thanh toán bằng TGNH 100tr và đãnhập kho hàng hóa:

A. Tài sản hàng hóa tăng 100, tài sản TGNH giảm 100

B. TS(HH) giảm 100, TS(TGNH) tăng 100

C. Không có đáp án nào trong các phương án trên

Câu 45: Ngày 31/1/N công ty a tính lương phải trả cho người lao động tháng 1/N là500tr Số lương này được trả trước một phần bằng tiền mặt vào ngayd 35/1/N là 50tr, cònlạo trả vào ngày 5/2/N Kế toán công ty A ghi nhận tiền lương tháng 2/N theo nguyên tắc

Câu 46: Chọn phương án thông tin có thể là đối tượng của Kế toán:

A. Trị giá khoản nợ vay ngân hàng

B. Số người lao động nghỉ trong ngày của một doanh nghiệp

C. Thu nhập bình quân đầu người

Câu 47: Tại công ty thương mại A, trong tháng 1/N có tình hình như sau:

1/ Ứng trước tiền mặt cho người bán để mua hàng hóa 100

2/ Công ty A mua hàng hóa giá mua hàng hóa là 300, số tiền hàng sau khi trừ số tiền ứngtrước sẽ thanh toán vào kì sau

3/ Tính lương phải trả tháng này cho người lao động 12, trong đó đã trả bằng tiền mặt là8

4/ Công ty A trả tiền trước tiền quảng cáo của tháng 2/N cho công ty quảng cáo bằng tiềnmặt 6

5/ Công ty A bán một nửa số hàng đã mua ở nghiệp vụ 1, giá bán 200.Khách hàng thanhtoán ngay 130tr bằng TGNH, còn lại nợ thanh toán vào kì sau

Yêu cầu: Xác định kết quả hoạt động tháng 1/N của công ty A bằng kế toán dồn tích.Đáp án:……

Câu 48 : Trong tháng 3, năm N công ty a (kế toán tiền, kì kế toán tháng) bán hàng hóathu bằng tiền mặt 150tr, thu bằng TGNH 200, cung cấp dịch vụ cho khác hàng chưa thu

Trang 11

tiền 50tr, khách hàng trả nợ tiền hàng 100tr, khách hàng ứng trước 60tr chưa nhậnhàng.Vậy doanh thu tháng 3 của công ty A là bao nhiêu?

Đáp án:

Câu 49: : Trong tháng 3, năm N công ty a (kế toán dồn tích, kì kế toán tháng) bán hànghóa thu bằng tiền mặt 150tr, thu bằng TGNH 200, cung cấp dịch vụ cho khác hàng chưathu tiền 50tr, khách hàng trả nợ tiền hàng 100tr, khách hàng ứng trước 60tr chưa nhậnhàng.Vậy doanh thu tháng 3 của công ty A là bao nhiêu?

Đáp án là:

Câu 50: Tại công ty A, năm N có tài liệu sau: (đvt: tỷ đồng) TS tăng 100 tỷ, NPT tăng 40

tỷ, VCSH tăng trực tiếp 70 tỷ , thu nhập là 40 tỷ, lợi nhuận trong kì bằng 70%, thunhập phát sinh trong kì Xác định chi phí trong kì?

C. Báo cáo kế toán

Câu 52: Kế toán công ty C phản ánh sự kiện dưới đây như thế nào:

Công y A bán hàng hóa cho công ty A , công ty A đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng100tr và đã nhập kho hàng hóa:

A. TS(HH) tăng 100, TS(TGNH) giảm 100

B. TS(HH) giảm 100, TS(TGNH) tăng 100

C. Không có đáp án nào trong các đáp án trên

Câu 53: Kế toán phân loại theo mức độ chi tiết của thông tin được chưa thành:

A. Kế toán tổng hợp và kế toán quản trị

B. Kế toán tổng hợp và kế toán chi tiết

C. Kế toán tổng hợp và kế toán tài chính

D. Kế toán tài chính và kế toán quản trị

Câu 54: Tính tin cậy của kế toán được thể hiện bởi những thông tin nào:

A. Hiệu quả, kịp thời, đầy đủ, đễ hiểu

B. Trung thực, khach quan, trung lập, thận trọng, kiểm chứng được

Trang 12

C. Trung lập, thận trọng, kịp thời, kiểm chứng được

Câu 55: Tại công ty A, năm N có tài liệu sau ( đvt: tỷ đồng) TS tăng 100 tỷ, NPT giảm40tr,VCSH tăng trực tiếp 10 tỷ.Không phát sinh giao dịch giảm VCSH trực tiếp.Xác địnhkết quả hoạt động năm N?

Đáp số:

Câu 56: Tại công ty A, năm N có tài liệu sau( đvt tỷ đồng) TS tăng 100,NPT giảm 40tỷ,VCSH tăng trực tiếp 10 tỷ Không phát sinh giao dịch giảm VCSH trực tiếp, VCSHnăm N tăng bao nhiêu?

Đáp án:…

Câu 57: Kế toán phản ánh loại thông tin nào dưới đây:

A. Thông tin kinh tế tài chính

B. Thông tin kinh tế kĩ thuật

C. Thông tin kinh tế xã hội số lớn

Câu 58: Ngày 5/1/N Mua hàng hóa nhập kho 20 tấn Hàng hóa X trị gái 600 tr, đã thanhtoán bằng chuyển khoản.Chi phí vận chuyển số hàng trên về kho thanh toán ngay bằngtiền mặt 10 tr

Ngày 20/3/n xuất kho 18 tấn hàng hóa X đem bán với đơen giá bán 45trđ/tấn Kháchhàng đã thanh toán 50% bằng tiền gửi ngân hàng

Yêu cầu: Xác định/: Trị giá hàng nhập kho, xuất kho, tồn kho cuối kì của hàng hóa X

A. Trị giá NK= 600trđ ; trị giá XK:=549trđ; trị giá tồn kho =211

B. Trị giá NK= 610trđ ; trị giá XK:=540trđ; trị giá tồn kho =220

C. Trị giá NK= 610trđ ; trị giá XK:=547,2trđ; trị giá tồn kho =212,8

Câu 60: Ngày 31/1/N công ty A tính lương phải trả người lao động tháng 1/N là 500tr, sốlương này được trả trước bằng tiền mặt bằng tiền mặt vào ngày 25/1/N là 50tr, còn lại trảvào ngày 5/2/N Kế toán công ty A ghi nhận chi phí tiền lương tháng 1/N theo kế toándồn tích là

Trang 13

B. Có chứng cứ có thể’

C. Phương án khác

Câu 62: Cho tình hình sau:

Ngày 10/1/N công ty kí hợp đồng cung cấp sản phẩm cho công ty B với tổng giá trị lêntới 800trđ Công ty B đã chi 100 trđ tiền mặt dderr uwbgs trước

Ngày 30/3/N công ty A thực hiện cam kết trong hợp đồng giao 60% số lượng sản phẩmcho công ty B, giá thành thực tế xuất kho số sản phẩm này là 300tr

Yêu cầu: Tại công ty B ( áp dụng kế toán quý; kế toán dồn tích) hãy xác định ảnh hưởngcủa giao dịch đến đối tượng kế toán cụ thể tại thời điểm: Nhận hàng của công ty A?

A. Hàng hóa tăng 800trđ, phải trả người bán tăng 700trđ, tiền tả trước cho NB giảm100

B. Thành phẩm tăng 500trđ, phải trả người bán tăng 400trđ, tiền trả trước cho NBgiảm 100trđ

C. Hàng hoaas tăng 480 trđ, phải trả NB tăng 380trđ, tiền trả trướccho NB giảm 100Câu 63: Tại công ty F(áp dụng kế toán giá gốc ) có tình hình sau:

Ngày 1/12/N mua nhập kho 25 tấn hàng hóa S, đơn giá 40trđ/tấn.Chi phí bốc giỡ sốhàng hóa trên là 25trđ.Do mua vớ số lượng lớn nên công ty được hưởng chiết khấu5% trên tổng giá mua

Ngày 25/12/N công ty F đã xuất bán được 80% số hàng hóa S, đon giá bán 55trđ/ tấn (Công ty F chưa bao giờ kinh doanh mặt hàng này)

Hãy xác định giá vốn hàng xuất bán?

A. 1100 trđ

B. 975trđ

C. 973,75 trđ

Câu 64: Trích sổ cái TK XĐKQ (kiểu 1 bên) năm N của công ty S như sau:

Số tiền cột nợ: tương ứng dòng GVHXB= 5500 trđ Số tiền cột nợ,tương ứng dòng TkCPQLDN=1200 trđ.Hãy xác ddimhj DTBH và lợi nhauanj năm N của công ty S, biếtrằng GVHB chiếm 60% DTBH( giả dịnh bỏ qua các ảnh hưởng khác)

A. DTBH=12000, LN=4800trđ

B. DTBH=9166, LN=1966 trđ

C. DTBH=10000, LN=2800trđ

Trang 14

Câu 65: Tại công ty H có nghiệp vụ kinh tế:

Ngày 10/3/N công ty L chuyển khoản trả nợ tiền bồi thường: 100trđ

Kế toán công ty H ghi sổ nghiệp vụ trên theo định khoản:

- Nợ phải trả phải nộp khác 50trđ

-Có TK TGNH 50 trđ.Sai sót này phát hiện sau khi đã khóa sổ được chữa theo phươngpháp nào?

A Phương pháp cải chính

B Phương pháp ghi bổ sung

C Phương pháp ghi số âm

Câu 66: Tháng 11/N công ty thương mại H mua nhập kho hàng hóa chưa trả tiền củacông ty P chưa thanh toán khối lượng 300 tấn, đơn giá mua lad 1trđ/tấn Chi phí vậnchuyển lô hàng treeh là 20trđ, công ty H đã trả hộ công ty P cho đơ vị vận chuyển bằngtiền mặt 20trđ

Tháng 12/N , công ty H chuyển khoản thanh toán cho công ty P toàn bộ số tiền còn lạisau khi trừ khoản trả hộ chi phí vận chuyển

Yêu cầu: Kế toán H (áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích) lập định khoản nghiệp vụ kinh

tế tại thời điểm mua nhập kho hàng hóa như thế nào?

Ngày đăng: 18/08/2022, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w