1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán

48 173 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu hỏi trắc nghiệm nguyên lý kế toán
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Bài kiểm tra trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 249,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Untitled CHƯƠNG 1 1 (MTHT 1) Điều nào sau đây không phải là một bước trong quy trình kế toán a Xác định b Đơn vị kinh tế c Ghi chép d Cung cấp thông tin 2 (MTHT 1) Phát biểu nào sau đây về người sfí d.

Trang 1

d Cung cấp thông tin

2 (MTHT 1) Phát biểu nào sau đây về người sfí dụng thông tin kế toán là không chính xác?

a Quản lý là người sfí dụng bên trong.

b Cơ quan thuế là người sfí dụng bên ngoài.

c Chủ nợ hiện tại là người sfí dụng bên ngoài

d Cơ quan quản lý là người sfí dụng bên

trong.

3 (MTHT 2) Nguyên tắc giá lịch sfí nêu rõ:

a tài sản ban đầu được ghi nhận theo giá gốc và được điều chỉnh khi giá trị hợp lý thay đổi.

b các hoạt động của một đơn vị phải được lưu giữ riêng biệt và tách bạch với chủ sở hữu của nó.

c tài sản nên được ghi nhận bằng giá trị của chúng.

d chỉ dữ liệu giao dịch có khả năng được thể hiện dưới dạng tiền mới được đưa vào ghi chép

kế toán.

4 (MTHT 2) Phát biểu nào sau đây về các giả định cơ bản là đúng?

a Các giả định cơ bản giống như các nguyên tắc kế toán.

b Giả định đơn vị kinh tế nói rằng cần có một đơn vị kế toán cụ thể.

c Giả định đơn vị tiền tệ cho phép kế toán đo chiến thôn lường tinh thần nhân viên.

d Công ty tư nhân không phải là đơn vị kinh tế.

5 (MTHT 2) Ba loại đơn vị kinh doanh là:

a công ty tư nhân, doanh nghiệp nhỏ và công ty hợp danh.

b công ty tư nhân, công ty hợp danh và công ty cổ phần.

c công ty tư nhân, công ty hợp danh, và các doanh nghiệp lớn.

d công ty tài chính, công ty sản xuất và công ty dịch vụ.

6 (MTHT 3) Lợi nhuận thuần đạt được trong một khoảng thời gian khi:

a tài sản vượt quá nợ phải trả.

b tài sản vượt quá doanh thu.

c chi phí vượt quá doanh thu.

d doanh thu vượt chi phí.

7 (MTHT 3) Tính đến ngày 31/12/2020, công ty Stoneland có tài sản là €3,500 và vốn chủ sở hữu là €2,000 Nợ phải trả của Stoneland tính đến ngày 31/12/2020 là bao nhiêu?

a €1,500 b €1,000 c €2,500 d €2,000.

8 (MTHT 4) Thực hiện các dịch vụ chưa thu tiền sẽ có ảnh hưởng đến các thành phần của phương trình kế toán cơ bản sau:

a tăng tài sản và giảm vốn chủ sở hữu.

b tăng tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

c tăng tài sản và tăng nợ phải trả.

d tăng nợ phải trả và tăng vốn chủ sở hữu.

9 (MTHT 4) Sự kiện nào sau đây không được ghi trong ghi chép kế toán?

a Thiết bị được mua chịu

b Một nhân viên nghỉ hưu.

c Một khoản đầu tư bằng tiền vào doanh nghiệp.

Trang 2

d tăng ¥1,400,000.

11 (MTHT 4) Thanh toán một khoản nợ phải trả người bán, sẽ có ảnh hưởng đến các thành phần của phương trình kế toán cơ bản như sau.

a giảm vốn chủ sở hữu và giảm nợ phải trả.

b tăng tài sản và giảm nợ phải trả.

c giảm tài sản và tăng vốn chủ sở hữu.

d giảm tài sản và giảm nợ phải trả.

12 (MTHT 5) Phát biểu nào sau đây là sai?

a Một báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm tắt thông tin về dòng tiền vào (thu tiền) và dòng tiền ra (chi trả) trong một khoảng thời gian cụ thể.

b Báo cáo tình hình tài chính báo cáo các tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu tại một ngày

13 (MTHT 5) Vào ngày cuối cùng của kỳ, Công ty Jim Otto mua chịu một chiếc máy trị giá

$900 Giao dịch này sẽ ảnh hưởng đến:

a chỉ có báo cáo kết quả hoạt động

b chỉ có báo cáo tình hình tài chính.

c chỉ có báo cáo kết quả hoạt động và báo cáo lợi nhuận giữ lại.

d chỉ có báo cáo báo cáo kết quả hoạt động, báo cáo lợi nhuận giữ lại và báo cáo tình hình tài chính.

14 (MTHT 5) Báo cáo tài chính, báo cáo về tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là:

a báo cáo kết quả hoạt động.

b báo cáo lợi nhuận giữ lại

c báo cáo tình hình tài chính.

d báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

*15 (MTHT 6) Dịch vụ được thực hiện bởi kế toán công bao gồm:

a kiểm toán, thuế, và tư vấn quản lý.

b kiểm toán, lập ngân sách, và tư vấn quản lý.

c kiểm toán, lập ngân sách, và kế toán chi phí.

d kiểm toán nội bộ, ngân sách, và tư vấn quản lý.

CHƯƠNG 2:

1 (MTHT 1) Phát biểu nào sau đây về tài khoản là đúng?

a Phía bên phải của tài khoản là bên ghi nợ hoặc tăng.

b Tài khoản là một ghi chép kế toán riêng biệt cho các khoản tăng, giảm của từng khoản mục tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu cụ thể.

c Có các tài khoản riêng cho các khoản mục tài sản và nợ phải trả cụ thể nhưng chỉ có một tài khoản cho các khoản mục vốn chủ sở hữu.

d Bên trái của tài khoản là bên ghi có, hoặc giảm.

2 (MTHT 1) Khoản ghi nợ

a tăng cả tài sản và nợ phải trả.

b giảm cả tài sản và nợ phải trả

c tăng tài sản và giảm nợ phải trả.

d giảm tài sản và tăng nợ phải trả.

3 (MTHT 1) Tài khoản doanh thu:

a được ghi tăng bởi khoản ghi nợ.

b được ghi giảm bởi khoản ghi có.

c có số dư thông thường bên nợ

d được ghi tăng bởi khoản ghi có.

Trang 3

4 (MTHT 1) Tài khoản thường có số dư nợ là:

a tài sản, chi phí và doanh thu.

b tài sản, chi phí, và vốn cổ phần - phổ thông.

7 (MTHT 2) Phát biểu nào sau đây về nhật ký là sai?

a Nó không phải là sổ của bút toán gốc.

b Nó cung cấp sổ ghi chép theo thời gian của các giao dịch.

c Nó giúp xác định vị trí lỗi vì số tiền ghi nợ và ghi có đối với mỗi bút toán có thể dễ dàng so sánh.

d Nó cho biết nơi lưu giữ ảnh hưởng của một giao dịch hoàn tất.

8 (MTHT 2) Việc mua vật tư trả chậm sẽ dẫn đến:

a ghi nợ Chi Phí Vật Tư và ghi có Tiền.

b ghi nợ Chi Phí Vật Tư và ghi có Phải Trả Người Bán.

c ghi nợ Vật Tư và ghi có Phải Trả Người Bán.

d ghi nợ Vật Tư và ghi có Phải Thu Khách Hàng.

9 (MTHT 3) Thfí tự của các tài khoản trong sổ cái là:

a tài sản, doanh thu, chi phí, nợ phải trả, vốn cổ phần - phổ thông, cổ tfíc.

b, tài sản, nợ phải trả, vốn cổ phần - phổ thông, cổ tfíc, doanh thu, chi

phí.

c vốn cổ phần - phổ thông, tài sản, doanh thu, chi phí, nợ phải trả cổ tfíc.

d doanh thu, tài sản, chi phí, nợ phải trả, vốn cổ phần - phổ thông, cổ tfíc.

10 (MTHT 3) Sổ tài khoản:

a chỉ bao gồm tài khoản tài sản và nợ phải trả.

b chỉ ra các tài khoản theo thfí tự bảng chữ cái.

c là một tập hợp các tài khoản được một công ty lưu giữ.

d là một sổ bút toán gốc.

11 (MTHT 3) Chuyển sổ:

a thường xảy ra trước khi ghi nhật ký.

b chuyển dữ liệu về giao dịch từ sổ cái vào sổ nhật ký

c là một bước tùy chọn trong quá trình ghi chép.

d chuyển các bút toán nhật ký vào sổ tài khoản.

12 (MTHT 3) Trước khi chuyển sổ khoản thanh toán €5,000, Phải Trả Người Bán của Green

Grocers có số dư thông thường là €16,000 Số dư sau khi chuyển sổ giao dịch này là:

a là một bảng kê các tài khoản với số dư của chúng tại một thời điểm nhất định.

b chfíng minh các giao dịch được báo cáo là h đúng.

c sẽ không cân bằng nếu một bút toán nhật ký được chuyển sổ hai lần.

d chfíng minh rằng tất cả các giao dịch đã được ghi chép

Trang 4

14 (MTHT 4) Bảng cân đối thfí sẽ không cân bằng nếu:

a một bút toán nhật ký được chuyển sổ hai lần.

b mua vật tư trả chậm được ghi nợ Vật Tư và ghi có Tiền.

c chia cổ tfíc £100 được ghi nợ Cổ Tfíc £1,000 và được ghi có Tiền £100.

d khoản thanh toán £450 trả chậm được ghi nợ Phải Trả Người Bán £45 và ghi có Tiền £45.

15 (MTHT 4) Bảng cân đối thfí của Công ty Jeong có các tài khoản với số dư thông

thường như sau: Tiền $5,000, Doanh Thu Dịch Vụ $85,000, Lương và Tiền Công Phải Trả

$4,000, Chi Phí Lương và Tiền Công $40,000, Chi Phí Thuê $10,000, Vốn Cổ Phần – Phổ Thống

$42,000, Cổ Tfíc $15,000, và Thiết Bị $61,000 Khi lập bảng cân đối thfí, số tổng cộng cột ghi

1 (MTHT 1) Câu phát biểu nào sau đây là không chính xác liên quan đến bảng tính nháp?

a Bảng tính nháp là một công cụ làm việc quan trọng của kế toán.

b Bảng tính nháp được cung cấp cho ban quản lý và các đối tượng khác có quan tâm.

c Bảng tính nháp không thể được sfí dụng như là một cơ sở cho việc chuyển sổ sang các

sổ cái tài khoản.

d Các báo cáo tài chính có thể được lập trực tiếp từ bảng tính nháp trước khi ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán điều chỉnh.

2 (MTHT 1) Trong một bảng tính nháp, lợi nhuận thuần được nhập vào trong những cột sau đây:

a báo cáo kết quả hoạt động (Nợ) và báo cáo tình hình tài chính (Nợ).

b báo cáo kết quả hoạt động (Có) và báo cáo tình hình tài chính (Nợ).

c báo cáo kết quả hoạt động (Nợ) và báo cáo tình hình tài chính (Có)

d báo cáo kết quả hoạt động (Có) và báo cáo hình tài chính (Có).

3 (MTHT 1) Trong bảng cân đối thfí chưa điều chỉnh của bảng tính nháp cho năm kết thúc vào ngày 31/12/2020, Công ty Kim đã báo cáo Thiết Bị trị giá NT$120,000 Các bút toán điều chỉnh cuối năm yêu tin cầu một điều chỉnh NT$15,000 cho chi phí khấu hao thiết bị Sau khi bảng cân đối thfí đã điều chỉnh được hoàn thành, số tiền nào sẽ được trình bày trong các cột báo cáo tài chính?

a Một nợ NT$105,000 cho Thiết Bị trong cột báo cáo tình hình tài chính.

b Một có NT$15,000 cho Chi Phí Khấu Hao trong cột báo cáo kết quả hoạt động.

c Một nợ NT$120,000 cho Thiết Bị trong cột báo cáo tình hình tài chính.

d Một nợ NT$15,000 cho Khấu Hao Lũy Kế – Thiết Bị trong cột báo cáo tình hình tài chính.

4 (MTHT 2) Một tài khoản có số dư bằng không sau khi các bút toán khóa sổ đã được ghi nhật ký và đã được chuyển vào tài khoản là:

a Doanh Thu Dịch Vụ.

b Vật Tư.

c Bảo Hiểm Trả Trước.

d Khấu Hao Lũy Kế - Thiết Bị

5 (MTHT 2) Khi một khoản lỗ thuần đã phát sinh, Xác Định Kết Quả Kinh Doanh được:

a ghi nợ và Lợi Nhuận Giữ Lại được ghi có.

b ghi có và Lợi Nhuận Giữ Lại được ghi nợ.

c ghi nợ và Cổ Tfíc được ghi có.

d ghi có và Cổ Tfíc được ghi nợ.

6 (MTHT 2) Quá trình khóa sổ liên quan đến các bút toán riêng để khóa (1) các chi phí, (2)

cổ tfíc, (3) các doanh thu, và (4) xác định kết quả kinh doanh Thfí tự đúng của các bút toán là: a (4), (3), (2), (1).

b (1), (2), (3), (4).

Trang 5

c (3), (1), (4), (2).

d (3), (2), (1), (4).

7 (MTHT 2) Loại tài khoản nào sẽ xuất hiện trong bảng cân đối thfí sau khóa

sổ? a Các tài khoản thường xuyên (thực).

b Các tài khoản tạm thời (danh nghĩa).

c Các tài khoản xuất hiện trong các cột báo cáo kết quả hoạt động của một bảng tính nháp.

d Không có câu trả lời nào là đúng.

8 (MTHT 3) Tất cả những phần sau là các bước bắt buộc trong chu trình kế toán, ngoại trừ :

a ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán khóa sổ.

b lập các báo cáo tài chính.

c ghi nhật ký các giao dịch.

d lập bảng tính nháp.

9 (MTHT 3) Thfí tự đúng của các bước sau đây trong chu trình kế toán là:

a lập bảng cân đối thfí chưa điều chỉnh, ghi nhật ký các giao dịch, chuyển vào sổ cái

tài khoản, ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán điều chỉnh.

b ghi nhật ký các giao dịch, lập bảng cân đối thfí chưa điều chỉnh, chuyển vào sổ cái

tài khoản, ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán điều chỉnh.

c ghi nhật ký các giao dịch, chuyển vào sổ cái tài khoản, lập bảng cân đối thfí chưa

điều chỉnh, ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán điều chỉnh.

d lập bảng cân đối thfí chưa điều chỉnh, ghi nhật ký và chuyển vào tài khoản các bút toán điều chỉnh, ghi nhật ký các giao dịch, chuyển vào sổ cái tài khoản.

10 (MTHT 3) Khi Công Ty Lopez mua vật tư trị giá $600, nó đã ghi chép sai một có cho Vật

Tư $6,000 và một nợ cho Tiền $6,000 Trước khi sfía lỗi sai này:

a Tiền bị ghi nhận cao hơn và Vật Tư bị ghi nhận cao hơn.

b Tiền bị ghi nhận thấp hơn và Vật Tư bị ghi nhận thấp hơn.

c Tiền bị ghi nhận thấp hơn và Vật Tư bị ghi nhận cao hơn.

d Tiền bị ghi nhận cao hơn và Vật Tư bị ghi nhận thấp

hơn.

11 (MTHT 3) Tiền €100 đã nhận tại thời gian dịch vụ đã được thực hiện, đã được ghi nhật ký

và đã chuyển vào tài khoản như một nợ cho Tiền €100 và một có cho Phải Thu Khách Hàng

€100 Giả sfí bút toán sai không được đảo lại, bút toán sfía sai là:

a nợ Doanh Thu Dịch Vụ €100 và có Phải Thu Khách Hàng €100.

b nợ Phải Thu Khách Hàng €100 và có Doanh Thu Dịch Vụ €100.

c nợ Tiền €100 và có Doanh Thu Dịch Vụ €100.

d nợ Phải Thu Khách Hàng €100 và có Tiền €100.

12 (MTHT 4) Thfí tự đúng của phần trình bày trong một báo cáo tình hình tài chính

được phân loại cho các tài sản ngắn hạn sau đây là:

a phải thu khách hàng, tiền, bảo hiểm trả trước, hàng tồn kho.

b bảo hiểm trả trước, hàng tồn kho, phải thu khách hàng, tiền.

c tiền, phải thu khách hàng, hàng tồn kho, bảo hiểm trả trước.

d hàng tồn kho, tiền, phải thu khách hàng, bảo hiểm trả trước.

13 (MTHT 4) Một công ty đã mua một lô đất Công ty sẽ xây một xưởng sản xuất trên đất trong khoảng 5 năm Trong 5 năm trước khi xây dựng, đất sẽ bị bỏ hoang Đất sẽ được báo cáo là:

d tài sản dài hạn, tài sản ngắn hạn, nợ dài hạn, nợ ngắn hạn.

15 (MTHT 4) Tài sản ngắn hạn được liệt kê :

Trang 6

a theo thfí tự ngược với khả năng chuyển đổi thành tiền của nó.

a Lương và Tiền Công Phải Trả $1,800 và Chi Phí Lương và Tiền Công $2,000.

b Lương và Tiền Công Phải Trả $2,000 và chi Phí Lương và Tiền Công $1,800.

c Chi Phí Lương và Tiền Công $3,800.

d Lương và Tiền Công Phải Trả $3,800.

CHƯƠNG 5:

1. (MTHT 1) Sẽ có kết quả là lợi nhuận gộp nếu:

a chi phí hoạt động ít hơn lợi nhuận thuần.

b doanh thu bán hàng thuần lớn hơn chi phí hoạt động.

c doanh thu bán hàng thuần lớn hơn giá vốn hàng bán.

d chi phí hoạt động lớn hơn giá vốn hàng bán.

2. (MTHT 2) Theo hệ thống tồn kho kê khai thường xuyên, khi hàng hóa được mua để bán lại bởi công ty:

a mua hàng chịu được ghi nợ Hàng Tồn Kho.

b mua hàng chịu được ghi nợ Mua Hàng.

c hàng mua trả lại được ghi vào bên nợ của Hàng Mua Trả Lại và Giảm Giá.

d chi phí vận chuyển được ghi vào bên nợ Chi Phí Vận Chuyển Hàng Bán.

3. (MTHT 3) Các tài khoản bán hàng thường có số dư nợ là:

a Chiết Khấu Bán Hàng.

b Hàng Bán Bị Trả Lại và Giảm Giá

c Cả (a) và (b) đều đúng

d Cả (a) và (b) đều sai

4. (MTHT 3) Bán chịu hàng (chưa thu tiền) NT$7,500 được thực hiện vào ngày 13/6, điều khoản 2/10, n/30 Chấp nhận hàng trả lại NT$500 vào ngày 16/6 Số tiền nhận được khi thanh toán đầy đủ vào ngày 23/6 là:

d Chiết Khấu Mua Hàng.

6. (MTHT 3) Để ghi nhận việc bán hàng hóa thu tiền theo hệ thống kê khai thường xuyên:

a chỉ cần một bút toán nhật ký để ghi nhận giá vốn hàng bán và giảm hàng tồn kho.

b chỉ cần một bút toán nhật ký để ghi nhận tiền và doanh thu bán hàng.

c cần hai bút toán nhật ký: một ghi nhận tiền nhận được và doanh thu bán hàng, và một để ghi nhận giá vốn hàng bán và giảm hàng tồn kho.

d cần hai bút toán nhật ký: một ghi nhận tiền nhận được và giảm hàng tồn kho, và một để ghi nhận giá vốn hàng bán và doanh thu bán hàng.

Trang 7

7 (MTHT 4) Các bước trong chu kỳ kế toán ở công ty thương mại tương tự như ở công ty dịch vụ ngoại trừ

a công ty thương mại có thể cần có thêm bút toán nhật ký điều chỉnh cho hàng tồn kho.

b công ty thương mại không cần có bút toán nhật ký khóa sổ.

c công ty thương mại không cần có bảng cân đối thfí sau khóa sổ.

d công ty thương mại cần có báo cáo kết quả hoạt động.

8 (MTHT 5) báo cáo kết quả hoạt động của công ty thương mại trình bày từng mục sau, ngoại trừ:

a lợi nhuận gộp.

b giá vốn hàng bán.

c phần doanh thu bán hàng.

d, phần hoạt động đầu tư

9 (MTHT 5) Nếu doanh thu bán hàng thuần là €400,000, giá vốn hàng bán là €310,000 và chi

phí hoạt động là €60,000, lợi nhuận gộp là:

a bên nợ cân đối thfí đã điều chỉnh và bên nợ báo cáo tình hình tài chính.

b bên nợ báo cáo kết quả hoạt động và bên nợ báo cáo tình hình tài chính.

c bên có báo cáo kết quả hoạt động và bên nợ báo cáo tình hình tài chính.

d bên có báo cáo kết quả hoạt động và bên nợ cân đối thfí đã điều chỉnh.

*11 (MTHT 7) Việc xác định giá vốn hàng bán trong hệ thống kiểm kê định kỳ:

a chiết khấu mua hàng được trừ khỏi mua hàng thuần.

b chi phí vận chuyển hàng bán được cộng vào mua hàng thuần.

c hàng mua trả lại và giảm giá được trừ khỏi mua hàng thuần.

d chi phí vận chuyển hàng mua được cộng vào mua hàng thuần.

*12 (MTHT 7) Nếu giá trị tồn kho đầu kỳ là HK$600,000, giá trị hàng mua là HK$3,800,000

và giá trị tồn kho cuối kì là HK$500,000, giá vốn hàng bán là:= đầu kì+ giá trị hàng mua- cuối kì

a hàng mua được ghi nợ Hàng Tồn Kho

b hàng mua chịu được ghi nợ Mua Hàng.

c hàng mua trả lại được ghi nợ vào Hàng Mua Trả Lại và Giảm Giá.

d chi phí vận chuyển được ghi nợ Mua Hàng.

CHƯƠNG 6

1 (MTHT 1) Điều nào sau đây không bao gồm trong kiểm kê hàng tồn kho của công ty?

a Hàng nhận ký gfíi từ công ty khác.

b Hàng vận chuyển ký gfíi đến công ty khác.

c Hàng đang chuyển từ công ty khác theo giá to FOB điểm đi.

d Bao gồm tất cả các câu trên.

2 (MTHT 1) Theo kết quả kiểm kê kỹ lưỡng hàng tồn kho, Công ty Railway xác định rằng hàng tồn kho có giá trị €180,000 vào ngày 31/12/2020 Con số này chưa xem xét đến các sự kiện sau đây Rogers Consignment hiện có hàng giá trị €35,000 trên sàn bán hàng là của Railway nhưng đang được bán ký gfíi bởi Rogers Giá bán của những hàng hóa này là

Trang 8

€50,000 Railway đã mua €13,000 hàng hóa đã được vận chuyển vào ngày 27/12, FOB điểm đến, sẽ được Railway nhận vào ngày 3/1 Xác định số lượng hàng tồn kho chính xác mà Railway cần báo cáo.

d tất cả các câu trả lời trên đều đúng.

4 (MTHT 2) Cfía hàng Tinker Bell Magic có thông tan tin sau đây:

5 (MTHT 2) Davidson Electronics có những thông tin sau đây:

6 (MTHT 2) Trong giai đoạn giá tăng, giá bình quân sẽ làm:

a lợi nhuận thuần cao hơn FIFO.

b lợi nhuận thuần giống/ như FIFO.

c lợi nhuận thuần thấp hơn FIFO.

d.lợi nhuận thuần bằng với phương pháp giá đích danh.

7 (MTHT 2) Những nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho không bao gồm:

a ảnh hưởng thuế.

b ảnh hưởng báo cáo tình hình tài chính.

c ảnh hưởng báo cáo kết quả hoạt động.

d Hệ thống hàng tồn kho kê khai thường xuyên với kiểm kê định kỳ.

8 (MTHT 3) Hàng tồn kho cuối kỳ của Atlantis Aquarium bị ghi nhận thấp hơn NT$122,000 Ảnh hưởng của sai sót này đến giá vốn hàng bán và lợi nhuận thuần, tương fíng là:

a thấp hơn, cao hơn.

b cao hơn, thấp hơn.

c cao hơn, cao hơn.

d thấp hơn, thấp hơn.

Trang 9

9 (MTHT 3) Lee Athletics ghi nhận hàng tồn kho cuối kỳ vào ngày 31/12 cao hơn là

NT$500,000 Công ty không sfía sai sót này trong 2019 hoặc 2020 Kết quả là vốn chủ sở hữu của Lee Athletics:

a được xác định cao hơn vào ngày 31/12/2019, và thấp hơn vào ngày 31/12/2020.

b được xác định cao hơn vào ngày 31/12/2019, và được xác định đúng vào ngày 31/12/2020.

c được xác định thấp hơn vào ngày 31/12/2019, và thấp hơn vào ngày 31/12/2020.

d được xác định cao hơn vào ngày 31/12/2019, và cao hơn vào ngày 31/12/2020.

10 (MTHT 4) Công ty Rickety đã mua 1,000 vật dụng và hàng tồn kho cuối kỳ là 200 vật dụng với giá gốc là HK$91/ cái và giá trị thuần có thể thực hiện được là HK$80/cái, hàng tồn kho cuối kỳ theo LCNRV là:

a HK$91,000

b HK$80,000

c HK$18,200

d HK$16,000

11 (MTHT 4) Điều nào sau đây sẽ làm cho số vòng quay hàng tồn kho tăng nhiều nhất?

a Tăng số tiền hàng còn tồn kho.

b Giữ số tiền hàng còn tồn kho không đổi nhưng tăng doanh thu.

c Giữ số tiền hàng còn tồn kho không đổi nhưng giảm doanh thu.

d Giảm số tiền hàng còn tồn kho và tăng doanh thu.

12 (MTHT 4) Carlos Cookware có hàng tồn kho đầu kỳ €80,000, hàng tồn kho cuối kỳ

€110,000, giá vốn hàng bán €285,000 và doanh thu bán hàng €475,000 Số ngày hàng tồn kho của Carlos là:

a 73 ngày.

b 121.7 ngày.

c 102.5 ngày.

d 84.5 ngày.

13 (MTHT 5) Songbird Records có doanh thu bán nàng £150,000, giá trị hàng có sẵn để bán

£135,000 Nếu tỷ lệ lợi nhuận gộp là 30%, ước tính giá trị hàng ồn kho cuối kỳ theo phương pháp lợi nhuận gộp là:

a £15,000

b £30,000

c £45,0000

d £75,000

*14 (MTHT 6) Trong hệ thống hàng tồn kho kê khai hường xuyên:

a giá đích danh luôn luôn được sfí dụng.

b giá bình quân được tính là bình quân giản đơn của giá đơn vị phát sinh ily oscu

c bình quân mới được tính toán theo phương pháp giá bình quân sau mỗi lần bán hàng

d giá vốn hàng bán tính theo FIFO sẽ giống như theo hệ thống tồn kho kiểm kê định kỳ.

* 15 (MTHT 7) Sfí dụng dữ liệu trong Câu hỏi 4, giá trị của hàng tồn kho cuối kỳ theo LIFO là:

1 (MTHT 1) Nguyên tắc ghi nhận doanh thu quy định rằng:

a doanh thu cần được ghi nhận trong kỳ kế toán mà nghĩa vụ phải thực hiện được hoàn thành.

b chi phí cần phù hợp với doanh thu.

c có thể chia đời sống kinh tế của một doanh nghiệp thành nhiều kỳ kế toán.

d năm tài chính cần tương fíng với năm dương lịch.

Trang 10

2 (MTHT 1) Giả định kỳ kế toán quy định rằng:

a các công ty phải đợi cho đến khi kết thúc năm dương lịch để lập báo cáo tài chính.

b các công ty dùng năm tài chính để báo cáo thông tin tài chính.

c có thể chia đời sống kinh tế của một doanh nghiệp thành nhiều kỳ kế toán.

d các công ty ghi nhận thông tin trong kỳ kế toán xảy linh thi ra sự kiện.

3 (MTHT 1) Phát biểu nào sau đây về kế toán dồn tích là sai?

a Các sự kiện làm thay đổi báo cáo tài chính của một công ty được ghi nhận trong các kỳ xảy

ra các sự kiện đó.

b Doanh thu được ghi nhận trong kỳ thực hiện dịch vụ.

c Cơ sở này phù hợp với Chuẩn mực Báo cáo Tài chính Quốc tế IFRS.

d Chỉ ghi nhận doanh thu khi nhận được tiền, và chỉ ghi nhận chi phí khi trả tiền.

CHƯƠNG 1:

Phần 1: LÝ THUYẾT

3 Nợ phải trả của doanh nghiệp là các phần nợ trong số tài khoản, nghĩa là các khoản nợ và nghĩa

vụ phải thực hiện có

4 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là Vốn CSH trong tổng tài sản của công ty

5 a) Vốn cổ phần- phổ thông là mô tả số tiền mà các cổ đông đã trả cho các cổ phiếu mà họ mua

b) Trong doanh nghiệp tư nhân, vốn chủ sở hữu gọi là vốn

6 (a) Lợi nhuận thuần (thu nhập thuần, lãi thuần)=doanh thu-chi phí (>0).

Lỗ thuần=Chi phí-Doanh thu (>0 )(b) Lợi nhuận thuầ6n tăng làm vốn chủ sở hữu tăng, lỗ thuần tăng làm vốn chủ sở hữu giảm

(c) Trong công ty cổ phần, vốn chủ sở hữu gồm có: Vốn CP-PT, Lợi nhuận giữ lại (Doanh Thu, ChiPhí, Cổ tfíc)

7 (a) chi phí là giá trị của tài sản hoặc dịch vụ được sfí dụng trong quá trình tạo doanh thu

(b) Chi Phí làm giảm vốn chủ sở hữu do hoạt động của doanh nghiệp.

8 (a) Doanh thu làm tăng vốn CSH từ các hoạt động kinh doanh nhằm mục đích đạt được lợi nhuận

(b) Doanh Thu Có Thể có được từ việc bán hàng hóa, thực hiện dịch vụ, cho thuê tài sản và cho vay tiền

9 Công ty bán hàng và thu được Séc(checks) / lệnh chuyển tiền, vậy Séc(checks)/ lệnh

chuyển tiền này sẽ được ghi nhận vào tài khoản Doanh thu

10 (a) Tài sản thuần (vốn CSH) là nguồn vốn sở hữu của cổ đông

(b) “Tài sản thuần là tên gọi khác của?

11 Vốn CP-PT, Doanh Thu làm tăng Vốn CSH làm tăng “vốn chủ sở hữu”

12 Vốn CP-PT, Doanh Thu làm tăng Vốn CSH.

13 Những thông tin liên quan đến: doanh thu, chi phí, lợi nhuận thuần(lỗ thuần) ; sẽ xuất hiện trên Báo Cáo Kết quả hoạt động

15 Có 5 báo tài chính gồm: Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo Lợi nhuận giữ lại, Báo cáo tình hìnhtài chính,Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Báo cáo thu nhập toàn diện

14 Báo cáo Tình hình tài chính phản ánh tại “Thời điểm”?

Trang 11

16 “Phản ánh tình hình tài chính: tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệptại một thời điểm nhất định, thường là cuối tháng, cuối quý, cuối năm(cuối kỳ)” là nội dungcủa Báo cáo tình hình tài chính.

24 Báo cáo tình hình tài chính còn có tên gọi khác là Bảng cân đối kế toán

17 “Phản ảnh sự thay đổi của lợi nhuận giữ lại sau một thời kỳ, kết hợp số liệu của báo cáotài chính và Báo cáo kết quả hoạt động” là nội dung của Báo cáo lợi nhuận giữ lại

18.Báo cáo kết quả hoạt động và báo cáo lợi nhuận giữ lại phản ảnh “thời kỳ”?

19 Việc ghi nhận “khoản ứng trước của khách hàng về dịch vụ sẽ thực hiện trong tương lai”vào tài khoản “Doanh thu nhận trước, Doanh thu chưa thực hiện” là phù hợp với nguyên tắcghi nhận doanh thu

20 Việc ghi nhận “một khoản chi phí đã trả trước có liên quan đến nhiều kỳ kế toán” vào Tàikhoản “Chi phí trả trước, Chi phí chưa hết hạn” là phù hợp với Nguyên tắc ghi nhận chi phí

21 “Độ dài của những khoảng thời gian bằng nhau mà vào cuối khoảng thời gian đó, kế toánphải lập báo cáo”, đó nội dung của Giả định kỳ kế toán

22 Có 4 giả định:

+Giả định đơn vị tiền tệ: Yêu cầu các công ty chỉ bao gồm trong ghi chép kế toanscacs dữ liệu giao dịch có thể được thể hiện bằng tiền giả định đơn vị tiền tệ là rất quan trọng để áp dụng nguyên tắc giá lịch sfí

+Giả định đơn vị kinh tế: Một đơn vị kinh tế có thể là bất kỳ tổ chfíc hoặc đơn vị nào trong xã hội Đó

Có Thể Là 1 công ty, một tổ chfíc chính phủ, một đô thị hoặc một ngôi đền Đòi hỏi các hoạt động củađơn vị phải tách biệt với các hoạt động của CSH và tất cả các đơn vị kinh tế khác

+Giả định kỳ kế toán: Đời sống kinh tế của doanh nghiệp có thể được chia thành các kỳ kế toán +Giảđịnh hoạt động liên tục: Giả định rằng doanh nghiệp tiếp tục hoạt động trong tương lai có thể dự đoánđược

+Nguyên tắc ghi nhận doanh thu: yêu cầu các công ty ghi nhận doanh thu trong kỳ kế toán đáp fíng nghĩa vụ phải thực hiện

+Nguyên tắc ghi nhận chi phí (phù hợp): yêu cầu các công ty ghi nhận chi phí được thực hiện kèm theo ghi nhận doanh thu Thuật ngữ phù hợp đôi khi được sfí dụng trong ghi nhận chi phí để biểu thị mối quan hệ giữa chi phí đã bỏ ra và doanh thu đạt được

+Nguyên tắc công bố đầy đủ: yêu cầu các công ty trình bày tất cả các tình huống và sự kiện sẽ tạo ra khác biệt đối với người sfí dụng báo cáo tài chính

1 Trong Bảng cân đối thử trước khi điều chỉnh, có số dư của các tài khoản thuộc loại nào?

2 “Phản ảnh chi tiết số hiện có, sô phát sinh tăng, giảm của từng loại tài sản, nợ phải trả,vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi phí, rút vốn CSH”, “Cổ tức” là nội dung của:

6 Tài khoản là 1 ghi chép riêng biệt của kế toán về các tài khoản tăng và giảm của một tài sản, nợphảitrảhoặcvốn chủ sở hữu cụ thể

7 “Sổ của các bút toán gốc, sổ của bút toán ban đầu” là tên gọi khác của Sổ nhật ký

9 Tài khoản chữ T, thực tế là dạng giản đơn của Tài khoản 3 cột nhật kí hay sổ tài khoản)?

10 a)Số dư bất thường của một tài khoản, nghĩa là Khi số dư xuất hiện ở bên giảm của tàikhoản

Trang 12

b) Trên sổ cái, số dư bất thường được ghi chú thế nào (khi một tài khoản có số dư bất thường, kế toán sẽ dùng ký hiệu gì để “phân biệt”?)

11 Trên báo cáo lợi nhuận giữ lại, số hiệu của chi tiêu “cổ tức” được lấy từ sổ kế toán

12 Trật tự sắp xếp các tài khoản trong Bảng cân đối thử: Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn

-Nợ Phải Trả - Vốn CP-PT - Doanh Thu -Cổ tfíc -Chi Phí

13 Bảng cân đối thử là báo cáo tài chính bắt buộc, câu phát biểu sai?

14 “Bảng cân đối thử là”báo cáo tài chính” tổng hợp”, câu phát biểu này đúng 15 Bảng cân đối thử được lập nhằm mục đích Phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản hiện có và nguồn hình thành tài sản đó của doanh nghiệp tại một thời điểm nhất định

16 Bảng cân đối thfí là bảng kê tài khoản và số dư của chúng tại một thời điểm nhất định Các công

ty thường lập bảng cân đối thfí vào cuối kỳ kế toán

17 Cuối kỳ, kế toán dùng thông tin trên Bảng cân đối thử chưa điều chỉnh để lập Báo cáo tàichính “chính thức” là sai

18 Trường hợp sai nào làm cho tổng số dư Nợ và tổng số dư Có , trên bảng cân đối thử

“Vẫn cân bằng”

19 Định khoản sai làm cho tổng số dư Nợ và tổng số dư Có , trên bảng cân đối thử “Mất cânbằng”

20 Sổ theo dõi cả số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ và số phát sinh trong kỳ của từng đối tượng

kế toán riêng biệt, thì đó là sổ Sổ tài khoản

21 Những kí hiệu nào được nhập vào cột tham chiếu của sổ nhật ký, sổ cái tài khoản?

22 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành

Nợ “ Chi phí bảo hiểm” 12.000/Có Tiền 12.000, trong tháng 7 Việc ghi nhầm này làm (a)phần “vốn chủ sở hữu”, Thấp hơn 10.000

(b) phần tài sản- trên Báo cáo tình hình tài chính tháng 7, bị ảnh hưởng phản ảnh cao hơn hay thấp hơn thực tế là bao nhiêu? Thấp hơn 8.000

23 Cho ví dụ về nghiệp vụ “chi tiền tạo thành chi phí” Trả tiền công cho nhân viên bằng tiền mặt

24 Cho ví dụ về nghiệp vụ “ chi tiền tạo thành tài sản” Mua thiết bị, đã trả tiền cho người bán

25 Cho ví dụ về nghiệp vụ “thu tiền từ doanh thu” Thực hiện dịch cho khách hàng, nhận ngay bằng tiền mặt

26 Cho ví dụ về nghiệp vụ “thu tiền nhưng không phải là doanh thu” Ngày 1/8, Khách hàng fíng trước 800 cho dịch vụ sẽ thực hiện trong tháng 9

27 Cho ví dụ nghiệp vụ liên quan đến cả báo cáo tình hình tài chính và báo cáo lợi nhuậngiữ lại

Chủ sở hữu rút vốn chi cho tiêu dùng cá nhân (Tăng cổ tfíc)

28 Cho ví dụ nghiệp vụ liên quan đến cả báo cáo tình hình tài chính và báo cáo kết quảhoạt động Hoàn thành dịch vụ tư vấn cho khách hàng (tăng doanh thu)

29 Cho ví dụ nghiệp vụ chỉ liên quan đến báo cáo tình hình tài chính Mua vật tư chưa thanh toán

30 Theo nguyên tắc ghi sổ kép: tổng bên nợ của các tài khoản=tổng bên có của các tài

khoản

31 Mối quan hệ giữa cáo cáo kết quả hoạt động và báo cáo lợi nhuận giữ lại

Báo cáo kết quả hoạt động: liệt kê doanh thu, tiếp theo là chi phí Sau đó báo cáo cho thấy lợi nhuận thuần(lỗ thuần)

Báo cáo lợi nhuận giữ lại: Liệt kê lợi nhuận thuần giữ lại đầu kì, sau đó đến lợi nhuận thuần - cổ tfíc

Số Dư Cuối kì của lợi nhuận giữ lại là số dư cuối cùng trên báo cáo

32 Mối quan hệ giữa báo cáo lợi nhuận giữ lại và báo cáo tình hình tài chính

Báo cáo lợi nhuận giữ lại: Liệt kê lợi nhuận thuần giữ lại đầu kì, sau đó đến lợi nhuận thuần - cổ tfíc

Số Dư Cuối kì của lợi nhuận giữ lại là số dư cuối cùng trên báo cáo

Báo cáo tình hình tài chính : Liệt kê tài sản, theo sau là vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Trong vốn của chủ sở hữu bao gồm Vốn CP-PT và Lợi nhuận giữ lại cuối kỳ

33 Trong báo cáo tình hình tài chính, chỉ tiêu Vốn cổ phần - Phổ thông, cuối kỳ do báo cáonào(sổ nào) chuyển sang Sổ tài khoản

Trang 13

34 Công cụ của sổ nhật ký.

35 Bút toán phức tạp(bút toán kép) là bút toán yêu cầu 3 tài khoản trở lên

36 Sổ tài khoản là gì? Sổ cái là gì?

Sổ tài khoản là một nhóm các tài khoản mà 1 công ty sfí dụng Sổ tài khoản cung cấp số dư của từng tài khoản cũng như theo dõi những thay đổi trong các số dư này

Số cái: chfía tất cả các loại tài khoản tài sản, nợ phải trả và vốn CSH 37 Hệ thống tài khoản: liệt kê cáctài khoản và số hiệu tài khoản để xác định vị trí của chúng trong sổ cái Hệ Thống đánh số xác định cáctài khoản thường bắt đầu bằng tài khoản thuộc báo cáo tình hình tài chính và tiếp theo là tài khoản thuộc báo cáo kết quả hoạt động

Số lượng và các loại tài khoản sẽ khác nhau đối với mỗi công ty, Số lượng tài khoản phụ thuộc vào số liệu chi tiết mà nhà quản lí mong muốn

37 Khái niệm về các nội dung có liên quan đến hệ thống tài khoản?

38 Nếu trên bảng Cân đối thử, tổng số dư nợ= tổng số sư có, kế toán có thể kết luận gì?

39 cho biết cách dùng kí hiệu tiền tệ

40 Tại sao giao dịch phát sinh không được ghi thẳng vào sổ tài khoản mà cần ghi qua sổnhật kí trước?

41 Số hiệu tài khoản dùng để mã hóa cho các đối tượng kế toán riêng biệt

42 Cho biết các nội dung liên quan đến “Cổ tức” Cổ tfíc: làm giảm lợi nhuận giữ lại

1 Cuối kỳ, kế toán có thể dùng thông tin trên Bảng cân đối thử đã điều chỉnh để lập các Báocáo tài chính “chính thức” là đúng?

2 Điều chỉnh doanh thu hoãn lại (doanh thu chưa thực hiện) liên quan đến ghi Nợ cho tàikhoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

3 Điều chỉnh doanh thu hoãn lại (doanh thu chưa thực hiện) liên quan đến ghi Có cho tàikhoản thuộc Báo cáo kết quả hoạt động

4 Điều chỉnh chi phí hoãn lại (chi phí trả trước) liên quan đến ghi Nợ cho tài khoản thuộc Báocáo kết quả hoạt động

5 Điều chỉnh chi phí hoãn lại (chi phí trả trước) liên quan đến ghi Có cho tài khoản thuộc Báocáo tình hình tài chính

6 Điều chỉnh doanh thu đồn tích liên quan đến ghi Nợ cho tài khoản thuộc Báo cáo tình hìnhtài chính

7 Điều chỉnh doanh thu đồn tích liên quan đến ghi Có cho tài khoản thuộc Báo cáo kết quảhoạt động

8 Điều chỉnh chi phí dồn tích liên quan đến ghi Nợ cho tài khoản thuộc Báo cáo kết quả hoạtđộng

9 Điều chỉnh chi phí dồn tích liên quan đến ghi Có cho tài khoản thuộc Báo cáo tình hình tàichính

10 Cho ví dụ nghiệp vụ nào làm ảnh hưởng đến tình hình tài chính và lợi nhuận của doanhnghiệp ở nhiều kỳ kế toán khác nhau (kỳ kế toán:tháng)?

Khách hàng trả trước 10.000 tiền thuê nhà cho 6 tháng

11 Bút toán điều chỉnh: Nợ “chi phí”/ Có “Tài sản”, là loại bút toán điều chỉnh Chi Phí TrảTrước (Chi phí hoãn lại)

12 Bút toán điều chỉnh: Nợ “chi phí”/ Có “Nợ phải trả”, là loại bút toán điều chỉnh Chi Phí DồnTích

13 Bút toán điều chỉnh: Nợ “phải thu”/ Có “Doanh thu”, là loại bút toán điều chỉnh Doanh thudồn tích

14 Bút toán điều chỉnh: Nợ “Doanh thu chưa thực hiện, Doanh thu nhận trước”/ Có “Doanhthu”, là loại bút toán điều chỉnh Doanh thu chưa thực hiện (Doanh thu nhận trước, doanh thu hoãnlại)

15 “nguyên giá dùng tính khấu hao” của tài sản cố định được tính bằng?

Nguyên giá tính khấu hao của tài sản cố định = thời gian trích khấu hao*mfíc trích khấu hao trung bình hằng năm của tài sản cố định

16 Tài khoản “Hao mòn lũy kế(Khấu hao lũy kế)- Thiết bị” là Tài sản

17 Giá trị còn lại, giá trị sổ sách của tài sản cố định được tính bằng?

Trang 14

Giá trị còn lại=thời gian trích khấu hao còn lại của tài sản*mfíc trích khấu hao trung bình hằng năm của tài sản cố định.

20 Sau bút toán điều chỉnh khấu hao, thì trên bảng cân đối thử đã điều chỉnh, số dư của tài

khoản “Thiết Bị” đã bị Giảm so với số dư trước điều chỉnh

21 Sau khi thực hiên các bút toán điều chỉnh, thì trên bảng cân đối thử đã điều chỉnh, số dưcủa tài khoản “Tiền” đã bị Giảm so với số dư trước điều chỉnh

22 Trên bảng cân đối thử đã điều chỉnh, loại tài khoản nào còn số dư?

23 Số dư của tài khoản “Lợi nhuận giữ lại” trên Bảng cân đối thử đã điều chỉnh không phải

là số dư của tài khoản này trên Báo cáo tình hình tài chính cuối kỳ?sai?

24 Các báo cáo tài chính thường được lập theo trình tự:: Báo cáo kết quả hoạt động-Báo cáo lợinhuận giữ lại-Báo cáo tình hình tài chính

25 Trên Bảng cân đối thử đã điều chỉnh, kế toán sử dụng những loại tài khoản nào để lậpBáo cáo kết quả hoạt động:Doanh thu, Chi Phí

26 Kế toán có thể sử dụng số dư trên bảng cân đối thử đã điều chỉnh để lập Báo cáo tìnhhình tài chính cuối kỳ, ngoại trừ số dư của tài khoản nào? Doanh thu, Chi Phí, Cổ tfíc

27 Nội dung kế toán trên cơ sở tiền

Các công ty ghi nhận doanh thu tại thời điểm nhận tiền Họ Ghi nhận chi phí tại thời điểm trả tiền Phương pháp này không ghi nhận doanh thu khi một công ty đã hoàn thành dịch vụ nhưng chưa được thanh toán

37 Doanh thu dồn tích mà nếu thiếu thì “tài sản sẽ bị phản ảnh thấp hơn thực tế” ?

38 Chi Phí trả trước mà nếu thiếu thì “tài sản sẽ bị phản ảnh cao hơn thực tế”?

39 Chi phí dồn tích mà nếu thiếu thì “nợ phải trả sẽ bị phản ảnh thấp hơn thực tế”?

40 Doanh thu chưa thực hiện mà nếu thiếu thì “nợ phải trả sẽ bị phản ảnh cao hơn thực tế”?

41 Chi phí trả trước mà nếu thiếu thì “chi phí sẽ bị phản ảnh thấp hơn thực tế” ?

42 Doanh thu chưa thực hiện mà nếu thiếu thì “doanh thu sẽ bị phản ảnh thấp hơn thực tế”?

43 Thế nào là kỳ kế toán giữa niên độ: Các kỳ kế toán hàng tháng hoặc hàng quý

1.2 Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, Trong đó Nợ

phải trả 400 Hỏi trong kì lợi nhuận (lỗ) là được bao nhiêu, nếu trong kì chủ sở hữu không đầu tư thêm vốn?

A 300

B 500 [ (1000-300)+x=1.600+400 =>x=500]

C 700

D Không có đáp án đúng

1.3 Ngày 1/8 , khoản “Doanh thu chưa thực hiện” có số dư là 2.000 trong tháng 8, đã thực

hiện dịch vụ cho khách hàng (đã ứng trước) 2.500, đã thực hiện dịch vụ chưa thu tiền cho khách hàng khác 1.300, khách hàng ứng trước thêm 800 cho dịch vụ sẽ thực hiện trong tháng 9 Hãy cho biết 31/8, (a) khoản “Doanh thu nhận trước” này còn bao nhiêu? (b) Nó

xuất hiện trong phần nào của phương trình kế toán? A 300, Nợ phải trả.

NPT: 2000NPT: (-2500) / Doanh thu: 2500

Phải thu KH: 1.300 / Doanh Thu : 1.300

Trang 15

1.4 Tài sản doanh nghiệp:

A Chỉ là Tiền

B =Nợ phải trả+Vốn CSH

C Lợi ích kinh tế(các nguồn lợi), thuộc sở hữu hoặc quyền quản lí của doanh nghiệp, manglại lợi ích cho doanh nghiệp trong tương lai, là kết quả của các nghiệp vụ kinh tế hay các sựkiện xảy ra trong quá khứ

D Cả b,c cùng đúng.

E Cả a,b,c cùng đúng

1.5 “Cổ tức” trong công ty cổ phần là:

A Phần chia cho cổ đông tài sản

B Có được từ lợi nhuận đã đạt được

C Làm giảm lợi nhuận giữ lại

D Cả 3 câu đều đúng.

1.6 Khi khách hàng trả trước (ứng trước) cho công ty ( trước khi công ty cung cấp dịch vụ

hay sản phẩm), thì khoản ứng trước này sẽ được xem là:

A Nợ phải trả

B Doanh thu đã thực hiện

C Doanh thu chưa thực hiện(Doanh thu nhận trước)

D a và c cùng đúng.

1.7 Ngày 1/8 khoản “Doanh thu nhận trước” có số dư là 2.000 Trong tháng 8, đã thực hiện

dịch vụ cho khách hàng (đã ứng trước) 2.500, đã thực hiện dịch vụ chưa thu tiền cho khách hàng khác là 1.300, khách hàng ứng trước thêm 800 cho dịch vụ sẽ thực hiện trong tháng 9

Hãy cho biết doanh thu trong tháng 8 A 3.800

1.8 Đầu kỳ: tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, trong đó Nợ

phải trả 400 Hỏi trong kỳ lợi nhuận đạt được là bao nhiêu, nếu trong kỳ chia cổ tức là 100

1.10 Trường hợp nào sau đây được gọi là có “doanh thu” (doanh thu được tạo ra) trong

“tháng này”: A Tháng này, khách hàng ứng trước tiền cho doanh nghiệp, tháng sau khách hàng sẽ nhận hàng B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng) 3 tháng nữa khách hàng sẽ thanh toán

D b,c cùng đúng.

1.11 Trường hợp nào sau đây được gọi là có “doanh thu” (doanh thu được tạo ra) trong

“tháng này” A Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng trong tháng này, đã giao hàng hóa cho khách hàng trong tháng này, và đã thu tiền

Trang 16

B Đã thực hiện dịch vụ cho khách hàng, tháng sau khách hàng sẽ thanh toán tiền C Đã cung cấp hàng hóa trong tháng này (đã giao hàng cho khách hàng), 3 tháng nữa khách hàng

sẽ thanh toán

D Tất cả cùng đúng.

1.12 “Nguồn lực kinh tế” của doanh nghiệp được thể hiện qua:

A Tài sản gồm những gì và giá trị mỗi loại là bao nhiêu

B Tài sản do đâu mà có

C Cả a và b

D Không có đáp án đúng

1.13 Nghiệp vụ nào sau đây liên quan đến việc “phân phối vốn”?

A Công ty tư nhân: Chủ sở hữu rút tiền chi dùng cá nhân

B Công ty cổ phần: Chia cổ tức cho cổ đông bằng tiền mặt.

C Cả hai nghiệp vụ trên

B Bảng báo cáo tình hình tài chính.

C Bảng cân đối thử sau khi khóa sổ

A 118.000

B 120.000

C 125.000

D Không câu nào đúng

1.19 Nội dung sau đây “ Thông tin kế toán dựa trên giá gốc, giá gốc được đo lường bằngtiền hoặc khoản tương đương tiền” là nói về nguyên tắc

A Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc phù hợp (Nguyên tắc ghi nhận chi phí)

Trang 17

A Tiền đã chi ra để mua máy móc thiết bị sử dụng trong 2 năm.

B Tiền đã chi ra

C Trả tiền điện thoại, điện, nước, linh tinh, quảng cáo, (“tiện ích”) sử dụng trong tháng này(kỳ này) D Trả cổ tức

E Tiền chi thuê nhà trong 3 tháng, từ ngày 1/1-31/3, kì kế toán là quý

1.23 Chữ viết tắt của IASB là đại diện cho tổ chức nào sau đây:

A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế.

C Cục thuế quốc gia của Mỹ

D Bộ tài chính Mỹ

1.24 Chữ viết tắt của FASB là đại diện cho tổ chức nào sau đây:

A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính.

B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Cục thuế quốc gia của Mỹ

D Bộ tài chính Mỹ

1.25 Chữ viết tắt GAAP là đại diện cho:

A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Nguyên tắc kế toán chung.

D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế

1.26 Chữ viết tắt IFRS là đại diện cho:

A Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính

B Ủy ban chuẩn mực kế toán quốc tế

C Nguyên tắc kế toán chung

D Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế.

1.27 “Xác định rằng các công ty ghi chép tài sản bằng giá phí của chúng Không chỉ tại thờiđiểm tài sản được mua, mà còn trong thời gian công ty nắm giữ tài sản” là nội dung củanguyên tắc đo lường nào sau đây:

A Nguyên tắc giá gốc.

B Nguyên tắc giá trị hợp lí

1.28 Trong phương trình kế toán, “Nợ phải trả được trình bày trước vốn chủ sở hữu” là do:

A Theo đúng thứ tự sắp xếp của bảng chữ cái

B Nợ phải trả cần phải được thanh toán trước khi thanh toán cho chủ sở hữu.

E Cả a,b,c cùng đúng.

1.30 Nợ phải trả của doanh nghiệp là:

A Nợ hiện tại mà doanh nghiệp cam kết phải thanh toán

B Được thanh toán bằng cách trả tiền, chuyển giao tài sản , cung cấp các dịch vụ cho cácdoanh nghiệp khác trong tương lai

C Kết quả của các nghiệp vụ kinh tế hay các sự kiện xảy ra trong quá khứ

D Cả 3 câu trên.

Trang 18

1.31 “yêu cầu ghi chép kế toán của công ty chỉ bao gồm dữ liệu của các nghiệp vụ kinh tế cóthể thể hiện bằng tiền” là nội dung của giả định nào sau đây:

A Giả định đơn vị kinh tế

B Giả định đơn vị tiền tệ.

C Cả a và B

D Không có đáp án đúng

1.32 “Yêu cầu các hoạt động của một đơn vị được xem xét tách biệt với các hoạt động củachủ sở hữu của nó và với tất cả các đơn vị kinh tế khác” là nội dung của giả định nào sau đây:

A Giả định đơn vị tiền tệ

B Giả định đơn vị kinh tế.

C Cả a và b

D Không có đáp án đúng

1.33 Khi ghi nhận “nghiệp vụ kinh tế” , kế toán căn cứ vào tiêu chí nào sau đây: A Tình hình tài chính (tài sản, nợ phải trả, hoặc vốn chủ sở hữu) của công ty có thay đổi hay không B Doanh thu, chi phí có bị ảnh hưởng hay không

A Báo cáo lợi nhuận giữ lại.

B Báo cáo kết quả hoạt động

C Báo cáo thu nhập toàn diện

A Giả định đơn vị tiền tệ

B Giả định đơn vị kinh tế

A Nhận hóa đơn tiền điện cho tháng

B Chi tiền quảng cáo cho tháng

C Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền

D Cẩ 3 nghiệp vụ trên.

1.41 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây ảnh hưởng đến cả Báo cáo kết quả hoạt động

Và Báo cáo Lợi nhuận giữ lại

A Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân

B Nhận hóa đơn tiền điện cho kỳ kế toán này.

C Mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán cho người bán

Trang 19

D a và b.

1.42 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh nào sau đây gây ảnh hưởng đến cả Báo cáo Lợi nhuận giữlại và Báo cáo tình hình tài chính

A Phát hành cổ phiếu thu tiền mặt

B Thực hiện dịch vụ chưa thu tiền xxxx

C Chủ sở hữu rút vốn cho nhu cầu chi tiêu cá nhân

D b và c.

E Cả a, b, c

1.43 Vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp là:

A Phần còn lại của tài sản sau khi trừ đi nợ phải trả.

B Sở hữu của người chủ đối với tài sản của doanh nghiệp

C Phải cam kết thanh toán

D a và b đúng

E Tất cả đều đúng

1.44 Doanh thu:

A Làm giảm khoản nợ phải trả của một doanh nghiệp

b Kết quả của việc bán hàng, cung cấp dịch vụ hạy thực hiện các hoạt động khác C Dòng thu vào hay sự tăng thêm của lợi ích kinh tế, biểu hiện bằng sự tăng thêm của tài sản (tiền, khoản phải thu, )

D Cả 3 câu trên

1.45 Cổ tức:

A Phần chia cho cổ đông khoản tài sản

B Có được từ lợi nhuận đã đạt được

C Làm giảm lợi nhuận giữ lại

D Cả 3 câu đều đúng.

CHƯƠNG 2

2.1 Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, Trong đó Nợ phải trả 1.200 Hỏi trong kì lãi thuần (lỗ thuần) là bao nhiêu, nếu trong kì chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200 A 300

A Ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc phù hợp( ghi nhận chi phí)

C Ghi sổ kép.

D Cả a,b,c

2.3 Số lượng và loại tài khoản mà một công ty sử dụng thì phụ thuộc vào:

A FASB

B Nhu cầu, đặc thù riêng, tùy theo loại hình kinh doanh, loại hình sở hữu

C Cơ quan thuế của bang

D Cả 3 câu đều đúng

2.4 Ngày 1/11/2016, chi tiền trả trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào chi phíthuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thức vào 31/12/2016 Hỏi, lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng thế nào? A không bị ảnh hưởng

B Cao hơn thực tế.

C Thấp hơn thực tế

D Không có đáp án đúng

Trang 20

2.6 Ngày 1/11/2016, thu trước tiền thuê nhà 6 tháng Kế toán đã ghi tất cả vào doanh thu chothuê nhà tháng 11 Năm tài chính kết thúc vào 31/12/2016 Hỏi , lợi nhuận năm 2016 bị ảnh hưởng thế nào? A Không bị ảnh hưởng.

B Nguyên tắc ghi nhận doanh thu.

C Nguyên tắc công bố đầy đủ

D b và c

2.10 Câu phát biểu nào sau đây đúng:

A Tài sản=Nợ phải trả+vốn chủ sở hữu.

B Lãi thuần=doanh thu-chi phí-cổ tức=x>0

C Lỗ thuần làm giảm tiền của doanh nghiệp

D Cả a, b, c

2.11 Câu phát biểu nào sau đây là đúng

A Chủ sở hữu là chủ nợ của doanh nghiệp

B Lỗ thuần là do Tiền chi ra nhiều hơn Tiền thu vào

C Thù lao tư vấn làm tăng vốn chủ sở hữu

D b và c.

2.12 Câu phát biểu nào sau đây là đúng

A Vốn chủ sở hữu là phần tiền mặt của doanh nghiệp

A Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

B Nguyên tắc ghi nhận chi phí

Trang 21

2.16 Đầu kỳ: tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: tài sản 1.600, trong đó Nợ phảitrả 400 Hỏi trong kì lợi nhận được (lỗ thuần) là bao nhiêu, nếu trong kì chủ sở hữu đầu tư thêm vốn 200? A 700

A 3.700 ghi bên Có của tài khoản này.,

B 3.700 ghi bên Nợ của tài khoản này.

C 2.300 ghi bên Có của tài khoản này

D 2.300 ghi bên Nợ của tài khoản này

2.18 Thông tin về Tài khoản “Doanh thu nhận trước”: đầu tháng khách hàng còn ứng trước trước 500, Doanh thu thực hiện trong tháng 1.300, Khách hàng ứng trước thêm trong tháng này số tiền 2.500 Vậy cuối tháng, khách hàng vẫn còn đang ứng trước cho doanh nghiệp bao nhiêu tiền? A 1.700 (số dư Nợ)

B 1.700 (số dư Có)

C 700 ( Số dư Nợ)

D 700 ( Số dư Có)

2.19 “Định khoản phức tạp, định khoản kép” là định khoản:

A Ghi Nợ nhiều khoản tài sản, Ghi Có nhiều tài khoản Nợ phải trả

B Ghi Nợ nhiều khoản tài sản, Ghi Có nhiều khoản tài khoản Vốn chủ sở hữu

C Ảnh hưởng từ 3 tài khoản trở lên.

D.Cả 3 câu đều đúng

2.20 Trình tự ghi sổ nào sau đây là đúng:

A Chứng từ gốc, Sổ nhật ký, Sổ cái, Bảng cân đối thử.

B Chứng từ gốc, Sổ cái, Sổ nhật ký, Bảng cân đối thử.

C Sổ nhật ký, Sổ cái, Chứng từ gốc, Bảng cân đối thử.

D Sổ Nhật Ký, Chứng từ gốc, Sổ cái, Bảng cân đối thử.

2.21 1/1 trả tiền thuê nhà cho 12 tháng $1.200, hợp đồng có hiệu từ 15/1 Kỳ kế toán: quý,vậy chi phí thuê nhà quý 1 sẽ là:

A 250

B 300

C 1.200

D Không có đáp án đúng

2.22 Số liệu trên các báo cáo tài chính có thể được lấy từ:

A Tài khoản (Sổ cái)

A Đúng

B Sai.

2.24 Sau khi lập bảng cân đối thử, kế toán kiểm tra được tổng số dư bên Nợ = tổng số dư bên Có của các tài khoản, tại thời điểm lập bảng Vậy, kết luận nào bên dưới là chính xác:

A Không có sai sót trong quá trình ghi chép của kế toán,

B Nguyên tắc ghi sổ kép được đảm bảo.

C Cả a và b

2.25 Trường hợp nào sau đây làm cho tổng số dư Nợ và tổng số dư Có, trên Bảng cân đối thử bị “mất cân bằng”?

A Bỏ sót 1 hoặc nhiều nghiệp vụ kinh tế

B Trong một nghiệp vụ, kế toán ghi sai cả hai bên Nợ, Có với cùng một số tiền C Định khoản sai

D Không có TH nào.

Trang 22

2.26 Ngày 1/8 trả tiền thuê nhà 24 tháng $3.600, hợp đồng có hiệu lực từ 15/8 Kỳ kế

toán:quý Vậy tiền thuê nhà còn chưa hết hạn vào ngày 30/9 là:

A 3.600

B 3.375.

tiền thuê nhà quý 3:( 3600/24).1.5=225

Tiền thuê chưa hết hạn ngày 30/9: 3600-225=3375

A Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại.

B Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báocáo lưu chuyển tiền

C Báo cáo lợi nhuận còn lại, Báo cáo kết quả hoạt động

D Báo cáo tình hình tài chính, Báo cáo kết quả hoạt động, Báo cáo lưu chuyển tiền 2.29 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thành Nợ

“Chi phí bảo hiểm” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng 7 Việc ghi nhận sai lầm này làm những chỉ tiêu nào (a)trong Báo cáo tình hình tài chính; (b) Báo cáo kết quả hoạt động, trong tháng 7 bị ảnh hưởng: A (a) Tiền; (b) Chi phí Bảo hiểm

B (a) Chi phí Bảo hiểm; (b) Bảo hiểm chưa hết hạn

C (a) Bảo hiểm trả trước đã hết hạn; (b) Chi phí bảo hiểm

D (a) Bảo hiểm chưa hết hạn; (b) Chi phí bảo hiểm

2.30 Ngày 1/7 mua bảo hiểm cho 6 tháng 12.000, kỳ kế toán là tháng Kế toán ghi nhầm thànhNợ “Chi Phí Bảo Hiểm” 12.000/ Có “Tiền” 12.000, trong tháng 7 Việc ghi nhận sai lầm nàylàm những chỉ tiêu (a) Bảo hiểm trả trước, (b)Chi phí bảo hiểm, trên báo cáo tài chính tháng 7 bị ảnh hưởng A (a) Thấp hơn thực tế 2.000; (b) Cao hơn thực tế 2.000

B (a) Cao hơn thực tế 2.000; (b) Thấp hơn thực tế 2.000

C Thấp hơn thực tế 10.000; (b) cao hơn thực tế 10.000

D (a) Cao hơn thực tế 10.000; (b) Thấp hơn thực tế 10.000

2.31 Đầu kỳ: Tài sản 1.000, trong đó Nợ phải trả 300 Cuối kỳ: Tài sản 1.600, Trong đó Nợphải trả 1.200 Trong kì doanh nghiệp bị lỗ 100 Hỏi trong kỳ chủ sở hữu rút vốn (hay đầu tư)

là bao nhiêu? A.100

B.200 1000-300-100+x=1.600-1.200 =>x=-200 (rút vốn)

C 300

2.32 Đầu kỳ:tài sản 1.000, Trong đó Nợ phải trả 300.Cuối kỳ: Tài sản 1.600, Trong đó Nợ phải trả 1.200 Biết lãi thuần trong kì là 300 Hỏi trong kỳ chủ sở hữu đầu tư thêm vốn (rút vốn) là bao nhiêu? A Không rút vốn, không đầu tư

3.1 “Khoản trả trước, chi phí trả trước” là?

A Loại chi phí đặc biệt, chỉ xuất hiện trong các công ty lớn

Trang 23

B Tài sản đại diện cho khoản trả trước của chi phí trong tương lai (không phải là chi phí hiện tại)

C Cả a và b đều đúng

3.2 Phần hao mòn của TSCĐ phát sinh trong tháng được gọi là:

A Chi phí khấu hao

B Khấu hao lũy kế.

3.4 Câu phát biểu nào sau đây liên quan đến bút toán điều chỉnh:

A Liên quan 1 hoặc nhiều tài khoản thuộc báo cáo kết quả hoạt động và 1 hoặc nhiều tàikhoản thuộc Báo cáo tình hình tài chính

B Không bao giờ liên quan đến tiền

C Được thực hiện vào ngày cuối kỳ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính

D Cả 3 câu đều đúng.

3.5 “Bút toán điều chỉnh ảnh hưởng đến dòng lưu chuyển của tiền , trong kì kế toán” như thếnào? A Tiền tăng khi ghi nhận doanh thu

B Tiền giảm khi ghi nhận chi phí

C Không liên quan đến dòng tiền.

D a và b đúng

3.6 “Số liệu” của các bút toán điều chỉnh ảnh hưởng đến báo cáo tài chính nào sau đây: A Báo cáo lợi nhuận giữ lại

B Báo cáo kết quả hoạt động

C Báo cáo tình hình tài chính

D Cả 3 báo cáo.

E b và c

3.7 Việc thực hiện bút toán điều chỉnh cuối kỳ là để:

A Áp dụng kế toán dồn tích đối với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh có liên quan đến nhiều kỳ

kế toán B Cung cấp thông tin chính xác về doanh thu , chi phí thực tế đã phát sinh tronng

kì C Tài sản, nợ phải trả được ghi nhận chính xác

D Cả 3 câu trên.

3.8 Câu phát biểu nào sau đây liên quan đến “khấu hao tài sản”

A.Phân bổ dần nguyên giá của tài sản cố định vào chi phí trong suốt thời gian sử dụng dựkiến của tài sản

B Chi phí khấu hao của tài sản được ghi nhận trong bút toán điều chỉnh.

C Là sự đo lường mức độ giảm giá của tài sản trên thị trường

D a và b đúng

E.Cả 3 câu đều đúng

3.9 Công ty kí một hối phiếu (giấy hẹn nợ) về khoản vay 100 từ ngân hàng AAA, kế toánhạch toán: A Nợ thương phiếu phải trả 100/ Có Tiền 100

B Nợ Tiền 100/ Có thương phiếu phải thu 100

C Nợ Tiền 100/ Có thương phiếu phải trả 100

3.10 Trên báo cáo tình hình tài chính, liên quan đến tài sản cố định (Thiết Bị), kế toán theodõi ở chỉ tiêu nào sau đây:

A Nguyên giá, ở tài khoản “Thiết Bị”

B Khấu hao lũy kế, ở tài khoản “Khấu Hao lũy kế-Thiết Bị”

C Giá trị còn lại

D Cả a, b, c

3.11 Số dư của Tài khoản Khấu hoa lũy kế phản ảnh:

A Số khấu hao phát sinh trong tháng

B Giá trị hao mòn của tài sản từ khi bắt đầu sử dụng đến hiện tại

C Phần tài sản đã chuyển thành chi phí qua quá trình sử dụng

D b và c.

3.12 Câu phát biểu nào sau đây liên quan đến tài khoản “ Khấu hao lũy kế”

Trang 24

A Có kết cấu giống kết cấu của tài khoản Nợ phải trả Khi lên Báo cáo tình hình tài chínhđược ghi bên tài sản, và bị trừ ra khỏi tài sản mà nó điều chỉnh.

B Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chínhđược ghi bên vốn chủ sở hữu, và được cộng vào vốn chủ sở hữu

C Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản Tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chính được ghi bên tài sản, và bị trừ ra khỏi tài sản mà nó điều chỉnh.

D Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản tài sản Khi lên Báo cáo tình hình tài chínhđược ghi bên vốn chủ sở hữu, và bị trừ ra khỏi vốn chủ sở hữu

3.13 Theo thời gian sử dụng, “khấu hao lũy kế” và”giá trị còn lại” có quan hệ

A Khấu hao lũy kế ngày càng tăng, giá trị còn lại ngày càng tăng theo

B Khấu hao lũy kế ngày càng tăng, giá trị còn lại ngày càng giảm

C Không liên quan

3.14 “Khoản tiền đã thu, trước khi hàng hóa, thành phẩm được tiêu thụ, dịch vụ được cung cấp cho khách hàng Đây là dòng thu vào của nguồn lợi kinh tế (tài sản), kèm theo tăng của khoản nợ phải trả, bởi vì nó chính là nghĩa vụ của doanh nghiệp phải cung cấp sản phẩm hay phải thực hiện dịch vụ hoặc phải hoàn trả lại khoản tiền đã nhận Vì vậy, khi nó phát sinh, kế toán ghi Có cho tài khoản Nợ phải Trả”, đó là nội dung của:

A Doanh thu chưa thực hiện

B Doanh thu nhận trước

C Doanh thu đã thực hiện

D Không bút toán nào đúng

3.16 Tháng 1, siêu thị A bán ra 1.000 phiếu tặng quà, mệnh giá 50/phiếu Tháng 2, kháchhàng sử dụng 650 phiếu để mua hàng của siêu thị Tháng 3 siêu thị thu nốt được 350 phiếu

do khách hàng thanh toán khi mua hàng Hỏi bút toán ghi nhận trong tháng 2 sẽ bao gồm:

A Ngày 31/12/15

B Ngày 07/01/16

C Từ ngày 01/01/16 - cho đến ngày 01/07/16, tùy theo ngày nhận được thông tin để điều chỉnh

D Phụ thuộc vào quyết định của ban giám đốc

3.19 “Tài khoản điều chỉnh giảm” là tài khoản mà:

A Số dư của nó bị trừ ra khỏi số dư của tài khoản mà nó điều chỉnh có liên quan trên các

báo cáo tài chính

B Kết cấu của tài khoản này thì ngược lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh C Cả

a và b.

3.20 Trên bảng cân đối thử đã điều chỉnh, số dư của tài khoản nào sau đây dùng để lập mộtphần báo cáo lợi nhuận giữ lại cho kỳ kế toán:

Ngày đăng: 25/12/2022, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w