d/ Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Thu nhập, Chi phí, kết quả 5 Những đối tượng nào sau đây có sử dụng thông tin kế toán của đơn vị kế toán: a/ Nhà đầu tư b/ Ban lãnh đạo đơn vị c
Trang 11.1 Một số câu hỏi trắc nghiệm tham khảo
Chương 1
1 Theo nguyên tắc kế toán dồn tích, thu nhập / chi phí được kế toán ghi nhận:
a/ Khi tiền đã nhận được hoặc đã chi trả
b/ Khi nghiệp vụ phát sinh, hoàn thành và đủ điều kiện ghi nhận
c/ Khi có lãi
2 Công ty A cung cấp dịch vụ quảng cáo cho Công ty B vào năm N nhưng nhận khoản tiền thanh toán từ Công ty B vào năm N+1 Công ty A ghi nhận doanh thu vào năm N Vậy công ty A đã thực hiện kế toán theo nguyên tắc nào:
a/ Nguyên tắc kế toán tiền
b/ Nguyên tắc kế toán dồn tích
c/ Nguyên tắc trọng yếu
3 Khái niệm/ nguyên tắc nào yêu cầu phải có sự tách biệt nhất định giữa tài sản của đơn vị kế toán với tài sản của chủ sở hữu và các đối tượng khác?
a/ Khái niệm kỳ kế toán
b/ Khái niệm đơn vị kế toán
c/ Nguyên tắc phù hợp
d/ Nguyên tắc trọng yếu
4 Đối tượng chung của kế toán là gì?
a/ Là những tài sản mà đơn vị kế toán sở hữu
b/ Là những tài sản mà đơn vị kế toán có quyền kiểm soát
c/ Tài sản và sự vận động của tài sản
Trang 2d/ Tài sản, Nợ phải trả, Vốn chủ sở hữu, Thu nhập, Chi phí, kết quả
5 Những đối tượng nào sau đây có sử dụng thông tin kế toán của đơn vị kế toán:
a/ Nhà đầu tư
b/ Ban lãnh đạo đơn vị
c/ Các chủ nợ
d/ Tất cả các đối tượng trên
6 Trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp, các đối tượng kế toán có xu hướng:
a/ Khách hàng thanh toán toàn bộ khoản nợ từ kỳ trước: 560 tỷ đồng
b/ Ban lãnh đạo phỏng vấn các nhân viên mới
c/ Các kế toán viên sử dụng văn phòng phẩm để in ấn tài liệu kế toán
d/ Không có sự kiện nào được ghi nhận
8 Thước đo được sử dụng trong kế toán là loại thước đo nào:
a/ Thước đo hiện vật
b/ Thước đo lao động
c/ Thước đo tiền tệ
Trang 3d/ Cả 3 loại thước đo trên
9 Kỳ kế toán năm của đơn vị kế toán là:
b/ Không đánh giá quá cao giá trị của tài sản
c/ Không đánh giá quá thấp giá trị của nợ phải trả
d/ Tất cả đều đúng
11 Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu:
a/ Tài sản phải được phản ánh phù hợp với nguồn hình thành tài sản
b/ Chi phí phải được ghi nhận tương ứng với thu nhập tạo ra trong kỳ
c/ Cả 2 yêu cầu trên
d/ Không có câu nào đúng
12 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc kế toán tiền:
a/ Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt b/ Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
Trang 4c/ Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp d/ Cả a và b đều đúng
13 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào chưa được ghi nhận doanh thu theo nguyên tắc kế toán dồn tích:
a/ Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán cho doanh nghiệp bằng tiền mặt b/ Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
c/ Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán tiền cho doanh nghiệp d/ Cả a và c đều đúng
14 Trong các nội dung của nguyên tắc trọng yếu, phát biểu nào sau đây là KHÔNG chính xác:
a/ Có thể bỏ qua việc ghi nhận các giao dịch nhỏ nếu chúng không làm ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính
b/ Các sự kiện và số liệu liên quan đến tình hình tài chính và tình hình hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụng
c/ Cho phép xảy ra sai sót trong việc ghi nhận nếu như sai sót đó không làm ảnh hưởng đến sự trung thực hợp lý của báo cáo tài chính
d/ Không có phát biểu nào đúng
15 Trong tháng 11/N, VietNam Airlines bán được rất nhiều vé máy bay cho các chuyến bay tháng 12 với tổng số tiền là 1,5 tỷ đồng Số tiền này sẽ được công ty:
a/ Ghi nhận doanh thu vào tháng 11/N
b/ Ghi nhận doanh thu vào tháng 12/N
c/ Ghi nhận doanh thu vào cả tháng 11 và tháng 12/N
Trang 5d/ Không có đáp án nào đúng
16 Thông tin do kế toán cung cấp cần phải đáp ứng được những yêu cầu nào trong
số các yêu cầu sau đây:
a/ Tính trung thực, khách quan
b/ Tính trung lập
c/ Tính thận trọng
d/ Tất cả các yêu cầu trên
17 Đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng cơ bản của đối tượng kế toán?
Trang 61 Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng:
a/ Báo cáo tài chính có tính pháp lý rất cao
b/ Báo cáo tài chính chỉ được công khai cho một số đối tượng nhất định chứ không được công khai cho tất cả các đối tượng sử dụng thông tin
c/ Báo cáo tài chính phản ánh các thông tin chung chứ không phản ánh các thông tin cụ thể, chi tiết
Trang 72 Các yếu tố cơ bản của Báo cáo tài chính bao gồm:
5 Nhận định nào sau đây là KHÔNG đúng đối với đối tượng kế toán là tài sản:
a/ Kế toán chỉ phản ánh những tài sản thuộc sở hữu của đơn vị kế toán
b/ Tài sản của 1 đơn vị kế toán không nhất thiết phải thuộc sở hữu của đơn vị đó
Trang 8c/ Nguồn lực được ghi nhận là tài sản phải mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai một cách tương đối chắc chắn
d/ Có những tài sản có thể không mang lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho đơn
vị kế toán
6 Vốn chủ sở hữu được hiểu là:
a/ Tiền mặt của chủ sở hữu đơn vị
b/ Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và các tài sản khác của chủ sở hữu đơn vị
c/ Nguồn vốn mà chủ sở hữu có quyền sở hữu và sử dụng lâu dài
d/ Không có đáp án nào đúng
7 Tình hình Tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp bao gồm:
TM: 200; TSCĐ: 1.200; HMTSCĐ: 200; Người mua trả tiền trước: 100 và nguồn vốn kinh doanh chưa xác định được
Trong kỳ phát sinh nghiệp vụ: Phát hành trái phiếu thu tiền mặt: 500 Sau nghiệp
vụ này, tài sản và VCSH của doanh nghiệp lần lượt là:
8 Nghiệp vụ: Người mua trả trước tiền mua hàng 100 tỷ đồng sẽ làm:
a/ Tài sản tăng 100 tỷ đồng / Nguồn vốn tăng 100 tỷ đồng
b/ Tài sản tăng 100 tỷ đồng / Nợ phải trả giảm 100 tỷ đồng
Trang 9c/ Tài sản giảm 100 tỷ đồng /Nợ phải trả tăng 100 tỷ đồng
d/ Tài sản giảm 100 tỷ đồng / Nguồn vốn giảm 100 tỷ đồng
9 Doanh nghiệp phát hành trái phiếu để huy động vốn hoạt động Nghiệp vụ này làm cho:
a/ Nguồn vốn tăng, nguồn vốn giảm
b/ Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
c/ Tài sản tăng, tài sản giảm
d/ Tài sản giảm, nguồn vốn giảm
11 Nợ phải trả phát sinh là do:
a/ Trả tiền cho người bán về số hàng hóa đã mua
b/ Mua nguyên vật liệu bằng tiền mặt
c/ Mua chịu hàng hóa
d/ Không có đáp án nào đúng
12 Thu nhập phát sinh làm tăng trực tiếp vốn chủ sở hữu:
a/ Đúng
Trang 10b/ Sai
13 Đặc điểm của Tài sản trong doanh nghiệp:
a/ Hữu hình hoặc vô hình
b/ Doanh nghiệp có quyền kiểm soát đối với tài sản
c/ Có thể mang lại lợi ích kinh tế cho doanh nghiệp trong tương lai một cách tương đối chắc chắn
d/ Tất cả đều đúng
14 Khoản “Phải trả người bán” là:
a/ Tài sản của doanh nghiệp
b/ Một loại nguồn vốn góp phần hình thành nên tài sản của doanh nghiệp
c/ Không phải là nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp
15 Trường hợp nào dưới đây CHƯA được ghi nhận doanh thu:
a/ Khách hàng đã nhận hàng và thanh toán bằng tiền mặt cho doanh nghiệp b/ Khách hàng chưa nhận hàng nhưng đã thanh toán trước tiền mặt cho doanh nghiệp
c/ Khách hàng đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho doanh nghiệp
d/ Không có trường hợp nào
16 Yếu tố nào sau đây được phân loại là “Nợ phải trả” của đơn vị kế toán (trong điều kiện kế toán dồn tích):
a/ Khoản tiền ứng trước cho người bán
ktoan tiền : ng mua trả trc, thì ghi nhận doanh thu ngay lúc ấy, thì khoản HH chưa gửi là NPT
Trang 11ktoan dồn tích: ng mua có trả trc hay k thì HH gửi đi ghi nhận là DT nên sẽ k là NPT
b/ Khoản tiền người mua trả trước
c/ Khoản tạm ứng cho cán bộ công nhân viên
d/ Lợi nhuận chưa phân phối
17 Yếu tố nào sau đây được phân loại là “Vốn chủ sở hữu” của đơn vị kế toán:
a/ Phải thu nội bộ
b/ Phải trả người bán
c/ Góp vốn liên doanh
d/ Quỹ đầu tư phát triển
18 Yếu tố nào sau đây được phân loại là “Tài sản” của đơn vị kế toán:
a/ Quỹ khen thưởng phúc lợi
b/ Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
c/ Phải trả người lao động
d/ Lợi nhuận chưa phân phối
19 Trong tháng 4/N, doanh nghiệp Z (kế toán dồn tích) bán hàng hóa thu tiền mặt 20tr, thu bằng tiền gửi ngân hàng 30tr, cung cấp dịch vụ chưa thu tiền: 10tr, khách hàng trả nợ 5tr, khách hàng ứng trước 20tr nhưng chưa nhận hàng Vậy doanh thu mà doanh nghiệp ghi nhận trong tháng 4/N là:
a/ 85tr
b/ 55tr
c/ 50tr
Trang 121 Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây tạo nên tính pháp lý của 1 chứng từ gốc:
a/ Các đơn vị đo lường cần thiết
b/ Nội dung của chứng từ
c/ Tên, địa chỉ, chữ ký, con dấu (nếu có) của các bộ phận và cá nhân có liên quan đến nghiệp vụ phản ánh trong chứng từ
d/ Tên gọi của chứng từ
2 Chọn đáp án nào đúng nhất trong số các đáp án sau.Chứng từ tổng hợp được lập:
a/ Hàng ngày
b/ Định kỳ
c/ Ngay sau mỗi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh
d/ Theo yêu cầu quản lý của đơn vị kế toán
3 Phương pháp chứng từ kế toán là phương pháp được sử dụng để:
a/ Xử lý và hệ thống hóa thông tin về nghiệp vụ phát sinh
b/ Thu nhận thông tin về nghiệp vụ phát sinh
Trang 13c/ Không thuộc loại nào trong 2 loại trên
5 Nghiệp vụ: “Mua hàng hóa nhập kho đã trả bằng tiền mặt 10tr” sử dụng chứng
từ kế toán nào:
a/ Phiếu nhập kho và phiếu chi
b/ Phiếu nhập kho và hóa đơn mua hàng
c/ Hóa đơn mua hàng và phiếu chi
d/ Không có đáp án nào đầy đủ
6 Trong điều kiện giá cả biến động tăng, phương pháp tính giá Nhập trước xuất trước (FIFO) thường cho lợi nhuận: THÌ LÀM CHO GVHXB THẤP THÌ LÀM CHO LỢI NHUẬN CAO HƠN
a/ Càng nhập nhiều về cuối kỳ thì giá trị hàng xuất kho càng tăng
b/ Càng nhập nhiều về cuối kỳ thì giá trị hàng xuất kho càng giảm
Trang 14c/ Thời điểm nhập và thời điểm xuất càng gần nhau thì giá trị hàng xuất càng gần với giá trị hàng nhập
d/ Không ảnh hưởng gì BQGQ LIÊN HOÀN LÀ SAU MỖI 1 NGHIỆP VỤ NHẬP THÌ TÍNH LẠI ĐƠN GIÁ BQ , BQGQ CẢ KÌ THÌ K QUAN TÂM THỜI ĐIỂM NHẬP XUẤT MÀ CẢ KÌ CUỐI KÌ MS TÍNH BQGQ CẢ KÌ => THỜI ĐIỂM NHẬP XUẤT K ẢNH HƯỞNG
8 Một TSCĐ mua tại ngày 1/1/N có giá mua là 800tr, chi phí mua là 20tr Tài sản được sử dụng trong 10 năm, giá trị thanh lý ước tính là 40tr Giá trị còn lại của tài sản tại ngày 31/12/N+5 là: (TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng)
Trang 15b/ Số lượng các đối tượng kế toán cụ thể của đơn vị
c/ Yêu cầu quản lý của đơn vị kế toán
a/ Tài khoản tài sản
b/ Tài khoản nguồn vốn
c/ Tài khoản chủ yếu
d/ Tài khoản tạm thời
13 Nếu phân loại tài khoản kế toán theo công dụng thì TK Hao mòn TSCĐ thuộc loại tài khoản nào:
a/ Tài khoản tài sản
b/ Tài khoản nguồn vốn
c/ Tài khoản chủ yếu
d/ Tài khoản điều chỉnh
14 Nếu phân loại tài khoản theo nội dung kinh tế thì Tài khoản giá vốn hàng xuất bán thuộc loại tài khoản nào:
a/ Tk chủ yếu
Trang 1616 Cơ sở số liệu để lập Bảng đối chiếu số phát sinh là gì:
a/ Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ
b/ Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ
c/ Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản
sử dụng trong kỳ
d/ Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ
17 Cơ sở số liệu để lập Bảng chi tiết số phát sinh là gì:
a/ Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản sử dụng trong kỳ
b/ Số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ
c/ Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản
sử dụng trong kỳ
Trang 17d/ Số dư đầu kỳ, số cộng phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản chi tiết thuộc tài khoản tổng hợp tương ứng
18 Số lượng Bảng đối chiếu phát sinh phải lập cuối kỳ của 1 đơn vị kế toán:
a/ Phụ thuộc vào số lượng tài khoản sử dụng trong kỳ
b/ Phụ thuộc vào số lượng tài khoản tổng hợp sử dụng trong kỳ
c/ Phụ thuộc vào số lượng tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ
d/ Không phụ thuộc vào số lượng tài khoản sử dụng trong kỳ
19 Số lượng Bảng chi tiết số phát sinh phải lập cuối kỳ của 1 đơn vị kế toán:
a/ Phụ thuộc vào số lượng tài khoản chi tiết sử dụng trong kỳ
b/ Phụ thuộc vào số lượng đối tượng kế toán chi tiết trong kỳ của đơn vị kế toán c/ Phụ thuộc vào số lượng tài khoản tổng hợp có đối tượng chi tiết trong kỳ d/ Không phụ thuộc vào yếu tố nào trong số các yếu tố trên
20 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài chính của đơn
vị kế toán:
a/ Trong một kỳ kế toán
b/ Tại thời điểm cuối kỳ kế toán
c/ Tại một thời điểm bất kỳ
d/ Tại thời điểm lập Báo cáo tài chính
21 Báo cáo kết quả hoạt động là Báo cáo tài chính phản ánh:
a/ Tình hình tài chính trong kỳ kế toán
b/ Tình hình hoạt động trong 1 kỳ kế toán
Trang 18c/ Tình hình hoạt động tại một thời điểm nhất định
d/ Tình hình tài chính và tình hoạt động trong 1 thời kỳ nhất định
22 “C.ty A tháng 12/ N vi phạm hợp đồng phải nộp phạt 250 triệu đồng” Nghiệp vụ trên ảnh hưởng đến các chỉ tiêu trên những báo cáo tài chính nào:
Npt ( PT, PN KHÁC ) TĂNG 250
CP ( CP KHÁC) TĂNG 250
a/ Bảng cân đối kế toán
c/ Báo cáo kết quả hoạt động
c/ 2 đáp án a và b đều đúng
d/ Đáp án a+b và thêm Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
23 TK “Người mua trả tiền trước có số dư bên nào”:
a/ Bên nợ
b/ Bên có
c/ Có thể có số dư ở cả 2 bên
24 Để phân loại 1 định khoản là giản đơn hay phức tạp thì căn cứ vào tiêu chí nào:
a/ Mức độ đơn giản hay phức tạp của nghiệp vụ phát sinh
b/ Mức độ giản đơn hay phức tạp của Tài khoản sử dụng
c/ Số lượng tài khoản tổng hợp sử dụng
25 Các bút toán kết chuyển chi phí vào đối tượng kế toán có liên quan được thực hiện vào thời điểm nào của kì kế toán?
a/ Ngay sau khi các khoản chi phí phát sinh
Trang 191, mọi nghiệp vụ KT-TC của đơn vị kt chỉ đc ghi sổ kế toán vào thời điểm thưc thu hoặc thực chi: SAI
2 Mọi nghiệp cụ KT_TC của đơn vị kế toán phải đc ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh nghiệp vụ: SAI ( và đủ đk ghi nhận)
3 Trong mọi hình thức kế toán , số liệu trên “ bảng chi tiết số phát sinh “ đc đối chiếu với số liệu trên sổ cái: SAI
4 Theo hình thức “ nhật ký chung “ căn cứ để vào số cái tài khoản là chứng từ
gốc.SAI-> NKC, nhật ký chuyên dùng
5 Dựa vào SỔ nhật ký- sổ cái thì kế toán xác định đc số dư đầu kì các tk kt, sps trong
kì , số dư cuối kỳ của các tk kt
b/ Tại thời điểm cuối mỗi năm
c/ Tại thời điểm cuối mỗi kỳ kế toán
d/ b và c đều đúng
26 Tại công ty A (Kế toán dồn tích) trong năm N phát sinh nghiệp vụ sau: “Tạm ứng cho người bán 30% giá trị hợp đồng với số tiền 50tr bằng chuyển khoản để mua hàng hóa” Nghiệp vụ này được định khoản như sau:
a/ Nợ TK Tạm ứng/Có TK Tiền gửi ngân hàng
b/ Nợ TK Phải trả người bán/ Có TK Tiền gửi ngân hàng
c/ Nợ TK Ứng trước cho người bán/ Có TK Tiền gửi ngân hàng
d/ Nợ TK Hàng hóa/ Có TK Tiền gửi ngân hàng
27 Tại công ty B trong năm N phát sinh nghiệp vụ sau: “Trích khấu hao 10 chiếc máy bán hàng ở siêu thị với số tiền 40 triệu” Nghiệp vụ trên được định khoản như sau:
a/ Nợ TK Chi phí bán hàng/Có TK TSCĐHH
b/ Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK Hàng hóa
c/ Nợ TK Chi phí bán hàng/ Có TK HM TSCĐ
Trang 206 Trong hình thức nhật ký chung ,số liệu trên” bảng chi tiết sps” đc đối chiếu trên sổ cái
7 Số lượng sổ cái trong 1 đơn vị kế toán đc mở dựa vào : số lượng tk kế toán tổng hợp đơn vị sd trong kỳ
8 Theo hình thức kê toán : nhật ký chung” thì căn cứ vào sổ cái tài khoản là : sổ NKC
9 Trong hình thức kế toán nhật ký sổ cái, mỗi nghiệp vụ dc phản ánh vào sổ tổng hợp trên 1 dòng
10 Sổ NK-SC là sổ kế toán đc ghi theo thời gian và hệ thống tài khoản
11 Sổ NKC là sổ kế toán ddc ghi theo thời gian
12 Theo hình thức NKC, bảng đối chiếu sps các tk đc lập trên sổ cái các tk
13 Phương phá