1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

TRẮC NGHIỆM NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN ÔN TẬP

49 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Nguyên Lý Kế Toán Ôn Tập
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Đề Thi
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 117,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐÁP ÁN 1 TRẮC NGHIỆM KẾ TOÁN ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là a Các chủ nợ b Người điều hành tổ chức đơn vị c Các khách hàng của công ty d Các cơ quan nhà nước Câu 2 Tổng chi phí nếu được phân loại theo a Chức năng hoạt động của chi phí, gồm có định phí và biến phí b Cách ứng xử của chi phí, gồm có chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất c Cả câu a và b đều sai d Cả câu a và b đều đúng Câu 3 Biến phí hoạt động có tính chất sau a Thay đổi theo mức độ hoạt đ.

Trang 1

ĐÁP ÁN 1 TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 1

Câu 1 Đối tượng phục vụ chủ yếu của kế toán quản trị là:

a Các chủ nợ.

b Người điều hành tổ chức đơn vị.

c Các khách hàng của công ty.

d Các cơ quan nhà nước.

Câu 2 Tổng chi phí nếu được phân loại theo:

a.Chức năng hoạt động của chi phí, gồm có: định phí và biến phí.

b.Cách ứng xử của chi phí, gồm có: chi phí trong sản xuất và chi phí ngoài sản xuất.

c.Cả câu a và b đều sai.

d.Cả câu a và b đều đúng.

Câu 3 Biến phí hoạt động có tính chất sau:

a Thay đổi theo mức độ hoạt động.

b.Không thay đổi theo mức độ hoạt động.

c Cả câu a và b đều đúng.

d Cả câu a và b đều sai.

Câu 4 Trong dự toán chi phí sản xuất chung có loại trừ chi phí khấu hao, nguyên nhân:

a Khấu hao không phải là chi phí trong sản xuất.

b Khấu hao không phải là chi phí bằng tiền nên cần loại ra để dự toán tiền.Các câu trên đều sai.

c Các câu trên đều sai.

d Các câu trên đều đúng.

Câu 5 Cách phân loại chi phí nào rất quan trọng trong kế toán quản trị:

a Phân loại chi phí theo chức năng hoạt động.

b Phân loại chi phí theo cách ứng xử của chi phí.

c Phân loại chi phí trong sản xuất và ngoài sản xuất.

d Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 6 Kế toán quản trị áp dụng cho các nhóm tổ chức nào:

a Số tương đối giữa số dư đãm phí và doanh thu.

b Phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí.

c Số tương đối giữa doanh thu và định phí.

d Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 8 Đặc điểm thông tin của kế toán quản trị phải:

a Hướng về tương lai.

b Tuân thủ các nguyên tắc kế toán.

c Mang tính khách quan và chính xác gần như tuyệt đối.

d Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 9 Điểm hòa vốn mà điểm mà tại đó:

a Doanh thu bù đắp được số dư đảm phí.

Trang 2

b Doanh thu bù đắp đủ chi phí.

c Doanh thu bù đắp được biến phí.

d Doanh thu bù đắp được định phí.

Câu 10 Dự toán tổng thể của một doanh nghiệp được xây dựng bắt đầu từ:

H với 30% quyền biểu quyết => G, H là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác).

a Cả 4 câu đúng

b I & II đúng, III & IV sai

c IV sai, 3 câu còn lại đúng.

d IV đúng.

Câu 12 Trình bày thông tin trên BCTC.

a.Vốn đầu tư vào Cty con được trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ theo phương pháp giá gốc b.Vốn đầu tư vào Cty liên kết được trình bày trên BCTC riêng của Cty A lẫn BCTC hợp nhất của Cty A.

c.Theo chuẩn mực kế toán tất cả thông tin chỉ cần trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ là đủ

d.a & b đúng, c sai.

Câu 13 Để được tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của Cty X, Cty A đã chi tiền mặt mua cổ phiếu Cty X mệnh giá 50¬Trđ với giá thỏa thuận 51Trđ, chi phí hoa hồng trả cho người môi giới bằng tiền mặt 500.000đ Định khoản nghiệp vụ trên:

a.N 121 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000

b.N 223 51.500.000 (51Tr + 0.5Tr) C 111 51.500.000

c.N 121 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000

d.N 223 50.500.000 (50Tr + 0.5Tr) C 111 50.500.000

Câu 14 Chi tiền mặt mua một số công trái với giá 24Tr còn 3 năm nữa đáo hạn công trái

(MG=20Tr, thời hạn đầu tư 5 năm, lãi suất 10%/ năm; lãnh lãi 1 lần khi đáo hạn)

a N 2282 24.000.000 C 111 24.000.000

b N 2282 20.000.000 N 635 4.000.000 C 111 24.000.000

c N 111 30.000.000 (20.000.000x110%x5) C 515 6.000.000 (20.000.000x10%x3) C 228 24.000.000

d Cả 3 câu đều sai

Câu 15 Chọn câu phát biểu đúng

a.Chiết khấu trái phiếu (CKTrP) làm giảm mệnh giá trái phiếu, phụ trội trái phiếu (PTTP) làm tăng mệnh giá trái phiếu.

b.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh giảm nên có kết cấu ngược lại TK được điều chỉnh.

c.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh tăng nên có kết cấu trùng TK được điều chỉnh

d.Cả 3 câu đều sai.

Câu 16 Ngày 1/2 DNSX M xuất bán trực tiếp tại kho chưa thu tiền khách hàng Y gồm 100spA + 200spB Giá bán chưa thuế 200ngđ /spA, 180ngđ/spB (VAT 10%) Giá xuất kho: 150ngđ/spA, 120ngđ/spB DN M tính thuế theo pp khấu trừ thuế.

Trang 3

a N 131 56.000 C 155 39.000 C 511 17.000

b N 131 61.600 C 155 39.000 C 33311 5.600 C 421 17.000

c N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 155 39.000

d N 131 61.600 C 511 56.000 C 33311 5.600 N 632 39.000 C 156 39.000

Câu 17 Chọn câu phát biểu sai

a.Hàng nhận bán ký gửi không thuộc quyền sở hữu của đại lý nên ĐL không theo dõi bằng TK 156 mà

d.CKTT khâu bán đối với DN là CPTC.

Câu 18 Cty A (SXSP) bán theo phương thức trao đổi thành phẩm M nhận lại VL X Cho biết trên

HĐ GTGT của người mua phát hành giá chưa thuế 10tr, VAT 5% => DT bán hàng TP M là bao nhiêu biết Cty sẽ thu thêm 0,5tr; VAT của thành phẩm là 10% DN tính thuế theo pp khấu trừ.

a.(10+0,5) – (10% - 5%)x10 = 10tr

b.10x105% + 0,5) / 110% = 10tr

c.10x105% + 0,5x110% = 11,05tr

d.a & b đúng, c sai.

Câu 19 Chi tiền gửi NH 88.000.000 mua lại 100 kỳ phiếu MG 1.000.000 kỳ hạn 2 năm, ls 8%/năm, lãnh lãi 1 lần ngay khi mua (còn 15 tháng nữa đáo hạn) Chi tiền tạm ứng thanh toán cho người môi giới 1.000.000 Định khoản:

a N 2282 99.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 C 141 1.000.000 N 3387 666.667 (10tr: 15) C 515 666.667

b N 2282 98.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 N 635 1.000.000 C 141 1.000.000

c a sai, b đúng

d.a,b đều sai.

Câu 20 Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000, MG 40.000.000, còn 2 năm nữa ĐH, thời hạn đầu tư 5 năm, ls 10%/năm.

Câu 1 Cty sx nhập kho sản phẩm từ SX, kế toán phản ánh

a.TK 156 tăng,TK 411 tăng

b TK 155 tăng, TK 154 giảm

c TK 156 tăng,TK 154 giảm

d TK 155 tăng, TK 411 tăng

Câu 2 Chuyển khoản mua 200 CP thường của cty M (MG 1tr đ/CP) với giá 1,1trđ/CP,biết tỷ

lệ góp vốn vào cty M là 20% và có ảnh hưởng đáng kể Thanh toán chi phí mua bằng tạm ứng là 1trđ.

Trang 4

Câu 3 Bản chất của các số âm trên Bảng cân đối kế toán là để:

a.Điều chỉnh giảm tài sản

b.Điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu

Câu 5 Chọn phát biểu đúng, DN nộp thuế

a.Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN phải chịu

b.Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN nộp nhưng người tiêu dùng phải chịu

c.Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN và người tiêu dùng đều phải chịu

d.Thuế GTGT được khấu trừ là thuế mà DN và người tiêu dùng không phải chịu

Câu 7 Cty A (SXSP) bán theo phương thức trao đổi thành phẩm M nhận lại VL X Cho biết trên HĐ GTGT của người mua phát hành giá chưa thuế 10tr, VAT 5% => DT bán hàng TP M là bao nhiêu biết Cty sẽ thu thêm 0,5tr; VAT của thành phẩm là 10% DN tính thuế theo pp khấu trừ.

a.(10+0,5) – (10% - 5%)x10 = 10tr

b.10x105% + 0,5) / 110% = 10tr

c.10x105% + 0,5x110% = 11,05tr

d.a & b đúng, c sai

Câu 9 Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000, MG 40.000.000, còn 2 năm nữa ĐH, thời hạn đầu tư 5 năm, ls 10%/năm.

a.N 2283 43.000.000 C 111 43.000.000

b.N 2282 45.000.000 C 111 43.000.000 C 3387 2.000.000

c.N 2282 43.000.000 C 111 43.000.000

d.Tất cả đều sai

Câu 10 Trình bày thông tin trên BCTC.

a.Vốn đầu tư vào Cty con được trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ theo phương pháp giá gốc.b.Vốn đầu tư vào Cty liên kết được trình bày trên BCTC riêng của Cty A lẫn BCTC hợp nhất của Cty A

c.Theo chuẩn mực kế toán tất cả thông tin chỉ cần trình bày trên BCTC riêng của Cty mẹ là đủ

d.a & b đúng, c sai

Câu 11 Chọn câu phát biểu đúng

a.Chiết khấu trái phiếu (CKTrP) làm giảm mệnh giá trái phiếu, phụ trội trái phiếu (PTTP) làm tăng mệnh giá trái phiếu

b.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh giảm nên có kết cấu ngược lại TK được điều chỉnh

c.CKTrP, PTTP thuộc loại TK điều chỉnh tăng nên có kết cấu trùng TK được điều chỉnh

d.Cả 3 câu đều sai

Câu 12 Chọn câu phát biểu sai

a.Hàng nhận bán ký gửi không thuộc quyền sở hữu của đại lý nên ĐL không theo dõi bằng TK 156

Trang 5

Câu 13 Chi tiền gửi NH 88.000.000 mua lại 100 kỳ phiếu MG 1.000.000 kỳ hạn 2 năm, ls 8%/năm, lãnh lãi 1 lần ngay khi mua (còn 15 tháng nữa đáo hạn) Chi tiền tạm ứng thanh toán cho người môi giới 1.000.000 Định khoản:

a.N 2282 99.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 C 141 1.000.000 N 3387 666.667 (10tr: 15) C 515 666.667

b.N 2282 98.000.000 C 3387 10.000.000 C 112 88.000.000 N 635 1.000.000 C 141 1.000.000c.a sai, b đúng

d.a,b đều sai

Câu 15 Cty M thuộc đối tượng nộp thuế theo pp khấu trừ Mua 1 máy fax theo HĐ (GTGT) 880USD (gồm VAT 10%) chưa trả tiền, dùng cho VP quản lý do quỹ phúc lợi đài thọ TGTT tại ngày giao dịch là 15.930đ/USD

a.N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4312 12.744.000 C 4313 12.744.000b.N 221 14.018.400 C 331 14.018.400 N 4312 14.018.400 C 4313 14.018.400

c.N 211 12.744.000 N 133 1.274.400 C 331 14.018.400 N 4313 12.744.000 C 4312 12.744.000d.Tất cả đều sai

Câu 16 Đầu tư vốn trực tiếp vào cty A, có quyền biểu quyết trên 50% và có thỏa thuận nhà đầu tư không có quyền kiểm soát.

a A là cty liên kết

b A là cty con

c A là cty liên doanh

d Tất cả đều sai

Câu 17 Tài khoản dùng để:

a.Ghi nhận tình hình biến động của tài sản

b.Ghi nhận tình hình biến động tài chính

c.Ghi nhận tình hình biến động kinh tế

d.Tất cả đều đúng

Câu 18 Chọn câu phát biểu sai

a.Thuế TNDN thường được tính là 28% lợi nhuận kế toán

b.Thuế TNDN thường được tính là 28% thu nhập chịu thuế

c.Thuế TTĐB được phép tính vào doanh thu

d.Thuế GTGT không tính vào doanh thu nếu DN tính thuế theo pp trực tiếp

Câu 19 Góp vốn liên doanh bằng TGNH ngoại tệ, nếu tỷ giá xuất ngoại tệ nhỏ hơn tỷ giá thực

tế tại ngày giao dịch.

a.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm

b.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng

c.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm

d.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng

e.Tất cả đều sai

Câu 20 Xét các trường hợp đầu tư sau : I A đầu tư vào B với 25% quyền biểu quyết => B là Cty liên kết với A II A đầu tư vào B với 55% quyền biểu quyết, B đầu tư vào C với 22% quyền biểu quyết => B là Cty con của A, C là Cty liên kết gián tiếp với A III A đầu tư vào E với 80% quyền biểu quyết, E đầu tư vào F với 16% quyền biểu quyết => E là Cty con của A, F không là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác) IV A đầu tư vào G với 40% quyền biểu quyết, G đầu tư vào H với 30% quyền biểu quyết => G, H là Cty liên kết với A (nếu không có thỏa thuận khác).

a.Cả 4 câu đúng

b.I & II đúng, III & IV sai

c.IV sai, 3 câu còn lại đúng

d.IV đúng

ĐÁP ÁN 4 TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 4

Trang 6

Câu 1 Chi TM mua 1 số công trái với giá 43.000.000, MG 40.000.000, còn 2 năm nữa ĐH, thời hạn đầu tư 5 năm, ls 10%/năm.

a.N 2283 43.000.000 C 111 43.000.000

b.N 2282 45.000.000 C 111 43.000.000 C 3387 2.000.000

c.N 2282 43.000.000 C 111 43.000.000

d.Tất cả đều sai

Câu 2 Cty sx nhập kho sản phẩm từ SX, kế toán phản ánh

a.TK 156 tăng,TK 411 tăng

b.TK 155 tăng, TK 154 giảm

c.TK 156 tăng,TK 154 giảm

d.TK 155 tăng, TK 411 tăng

Câu 3 Vật liệu thừa cuối kỳ trước từ sản xuất để lại phân xưởng sản xuất kỳ này sử dụng

để sản xuất sản phẩm,kế toán ghi:

a.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm

b.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng

c.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 515 giảm, TK 007 giảm

d.TK 222 tăng, TK 1122 giảm, TK 635 giảm, TK 007 tăng

e.Tất cả đều sai

Câu 5 Tổng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp phát sinh trong kỳ để sản xuất hai loại sản phẩm A và B là 120tr đượcc phân bổ theo tiêu thức số lượng SP,Biết rằng SPA hoàn thành 1000SP,SPB hoàn thành 500SP.chi phí NVL trực tiếp phân bổ cho SPA là:

Trang 7

a Một giao dịch tạo ra doanh thu

b Một giao dịch không tạo ra doanh thu

c Một giao dịch tạo ra thu nhập khác

d Không câu nào đúng

Câu 11 Cuối kỳ,khi tính được giá thành thực tế thành phẩm nhập kho,kế toán ghi:

Trang 8

Câu 18 Chiết khấu thương mại đối với người bán là một khoản

a Giảm giá vốn hàng bán

b Chi phí bán hàng

c Chi phí khác

d Giảm doanh thu

Câu 19 Doanh nghiệp bán hàng trả chậm,lãi trả chậm được hưởng hạch toán vào

a Doanh thu chưa thực hiện

b Doanh thu hoạt động tài chính

c Doanh thu khác

d Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Câu 20 Khoản hoa hồng chi cho đại lý,doanh nghiệp hạch toán vào

Câu 1 Doanh nghiệp được tặng một lô đất trị giá 2 tỷ Chi phí doanh nghiệp bỏ ra để đền

bù giải phóng mặt bằng lô đất này là 100tr Kế toán ghi:

a NỢ 213:2 tỷ/CÓ 711:2 tỷ

b NỢ 213:2.1 tỷ/CÓ 711:2.1 tỷ

c NỢ 213:2 tỷ/CÓ 511:2 tỷ

d NỢ 213:2.1 tỷ/CÓ 511:2.1 tỷ

Câu 2 Một khoản doanh thu bán hàng chưa thu được tiền trị giá 20tr(chưa GTGT 10%) bị

bỏ sót trong năm trước,nay mới phát hiện ra,kế toán hạch toán:

Trang 9

d.Cả 3 câu đều sai.

Câu 12 Xác định số thuế tài nguyên phải nộp tính vào chi phí sản xuất và ghi nhận vào:

a 627

b 3336

c 642

d 641

Câu 13 Doanh nghiệp vay bằng hình thức phát hành trái phiếu thu bằng tiền mặt,bao gồm

500 trái phiếu,mệnh giá 500.000đ/TP.giá phát hành 480.000đ/thời hạn 02 năm Lãi suất 9%/năm trả lãi định kỳ Kế toán lập bút toán phát hành trái phiếu:

a NỢ 111: 240tr,NỢ 242: 10tr /CÓ 3431: 250tr

b NỢ 111/CÓ 3431: 240tr

c NỢ 111/CÓ 3431: 250tr

d NỢ 111: 240tr,NỢ 3432: 10tr /CÓ 3431: 250tr

Câu 14 Thu tiền phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng Doanh nghiệp khấu trừ vào tiền

ký quỹ ký cược toán ghi:

a NỢ 344/CÓ 711

b NỢ 3386/CÓ 711

c NỢ 344,3386/CÓ 711

d.Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 15 Vốn của các nhà đầu tư gồm:

Trang 10

a Vốn của chủ doanh nghiệp

b Vốn góp,vốn cổ phần,vốn nhà nước

c 2 câu đều đúng

d 2 câu đều sai

Câu 16 Quỹ dự phòng tài chính trích lập từ:

a Lợi nhuận từ hoạt động SXKD

b Nguồn vốn KD

c 2 câu đều đúng

d 2 câu đều sai

Câu 17 Trường hợp tạm trích quỹ khen thưởng phúc lợi từ lợi nhuận sau thuế, ghi:

Trang 11

nợ của:

a.1381

b 141

c 144

d Tất cả tài khoản trên

Câu 5 Số liệu để ghi vào chỉ tiêu "chi phí phải trả" là căn cứ vào số dư có của:

a 335

b 352

c 334

d 336

Câu 6 Khoản ứng trước cho người bán, khi lập bảng cân đối kế toán được ghi:

a Ghi tăng "phải thu khách hàng"

b Ghi giảm "phải trả người bán"

c Ghi tăng "Trả trước cho người bán"

Câu 12 Một trong những Điều kiện để ghi nhận 1 tài sản là TSCD:

a Có thời hạn sử dụng không quá 01 năm

b Có giá trị lớn hơn 1.000.000đ

c Có thời gian sử dụng trên 1 năm

d.Không câu nào đúng

Trang 12

Câu 13 Khi bán hàng trả chậm, trả góp, kế toán ghi:

b Khoản chênh lệch giữa tiền mặt với sổ kế toán

c Khoản chênh lệnh giữa bán hàng trả chậm,trả góp theo cam kết với giá bán trả ngay

d Khoản thu sẽ có được nếu bán được hàng cho khách hàng

Câu 15 Tiền thuế môn bài, thuế đất phải nộp nhà nước ghi vào:

Câu 18 Doanh nghiệp nào sau đây không cần phải lập BCTC năm ?

a Doanh nghiệp tư nhân

b Công ty TNHH

c Doanh nghiệp vốn nhà nước

d Không doanh nghiệp nào là không nộp BCTC

Câu 19 Theo qui định của chế độ kế toán Việt nam thì có bao nhiêu hình thức ghi sổ kế toán ?

Câu 1 Hai tài sản giống nhau được doanh nghiệp mua ở 2 thời điểm khác nhau nên

có giá khác nhau, khi ghi giá của 2 tài sản này Kế toán phải tuân thủ

a 2 tài sản giống nhau thì phải ghi cùng giá

b Căn cứ vào chi phí thực tế mà doanh nghiệp đã bỏ ra để có được tài sản

c Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường

Trang 13

d.Tất cả đều sai

Câu 2 Đầu kỳ tài sản của doanh nghiệp là 800 triệu trong đó vốn chủ sở

hữu là 500 triệu, trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ 100 triệu, trong kỳ doanh nghiệp thua lỗ

100 triệu, tài sản và vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp lúc này là

b Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ

c Không đánh giá thấp hơn khoản nợ

d Tất cả đều đúng

Câu 4 Đối tượng nào sau đây là tài sản:

a Phải thu khách hàng

b Phải trả người bán

c Lợi nhuận chưa phân phối

d Quỹ đầu tư phát triển

Câu 5 Đối tượng nào sau đây là Nợ phải trả:

a Khoản khách hàng trả trước

b Phải thu khách hàng

c Khoản trả trước người bán

d Lợi nhuận chưa phân phối

Câu 6 Đối tượng nào sau đây là vốn chủ sở hữu:

a Phải thu khách hàng

b Phải trả người bán

c Nguồn kinh phí

d Quỹ đầu tư phát triển

Câu 7 Ví dụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích (doanh thu sẽ được ghi nhận khi đã thu được tiền hoặc sẽ thu được tiền, bán hàng chưa thu tiền cũng được ghi nhận doanh thu)

a Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền

b Một khoản doanh thu đã thu trước nhưng chưa thực hiện

c Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền

d Không phải các trường hợp trên

Câu 8 Trong nội dung của nguyên tắc trọng yếu, câu phát biểu nào không chính xác:

a Tất cả yêu cầu của bất kỳ nguyên tắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởnglớn đến BCTC

b Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình hình tài chính với kết quả hoạt động của doanh nghiệp phải được thông báo cho người sử dụng

Câu 9 Nội dung nguyên tắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận doanh thu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)

a Tài sản phải được phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành tài sản

b Chi phí phải được phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phátsinh ở kỳ kế toán đó

c Cả 2 yêu cầu trên

d Không có câu nào

Trang 14

Câu 10 Trong tháng 4, doanh nghiệp bán sản phẩm thu tiền mặt 20 triệu, thu bằng tiền gửi ngân hàng 30 triệu, cung cấp sản phẩm dịch vụ cho khách hàng chưa thu tiền

10 triệu, khách hàng trả nợ 5 triệu, khách hàng ứng tiền trước 20 triệu chưa nhận hàng Vậy danh thu tháng 4 của doanh nghiệp là

a.85 triệu

b 55 triệu

c 50 triệu

d 60 triệu

Câu 11 Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán được 500 vé thu được 800 triệu trong

đó 300 vé có trị giá 500 triệu sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2 Doanh thu tháng 1 là

a 800 triệu

b 500 triệu

c 300 triệu

d.Không câu nào đúng

Câu 12 Sự việc nào sau đây không phải là nghiệp vụ kinh tế

a Thiệt hại do hỏa hoạn

b Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền

c Giảm giá cho một sản phẩm

d Vay được 1 khoản nợ

Câu 14 Trong nội dung bảng CĐKT của doanh nghiệp có trình bày

a Nợ phải trả của chủ danh nghiệp

b Nợ phải trả của doanh nghiệp

c Tài sản riêng của ng chủ doanh nghiệp

d Toàn bộ tài sản của doanh nghiệp và người chủ doanh nghiệp

Câu 15 Kết cấu của bảng CĐKT gồm

a Doanh thu và chi phí

b Tài sản và nghiệp vụ

Câu 16 Hai người thành lập doanh nghiệp, họ cần có tiền mặt 60 triệu, thiết bị 90 triệu

Họ dự định mua thiết bị, trả trước 30 triệu, còn lại nợ người bán Ngân hàng cho vay 50 triệu để thành lập doanh nghiệp Họ phải góp bao nhiêu tiền:

Trang 15

a Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c Cả a và b

Câu 19 Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cầu cuối cùng của bảng CĐKT

a Mua hàng hoá chưa trả tiền

b Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt (Tài sản tăng, Tài sản giảm)

d Các câu trên đều sai

Câu 3 Hóa đơn khống là:

a Hóa đơn được kí trước khi hoàn thành nghiệp vụ kinh tế

b Hóa đơn đã lập nhưng nội dung giao dịch là không có thực

c Hóa đơn có số tiền khác với số tiền thực tế trong giao dịch

d.b và c

e.Các câu trên đều đúng

Câu 4 Khi bán lẻ hàng hóa, cung ứng dịch vụ cho người tiêu dùng, không nhất thiết phải lập hóa đơn cho người mua nếu:

a Số tiền trên hóa đơn nhỏ hơn 100000đ

b Số tiền trên hóa đơn nhỏ hơn 50000đ

c.Người mua hàng không yêu cầu lập hóa đơn

d.a và c

e.b và c

Câu 5 Khi mua hóa đơn lần đâu, doanh nghiệp phải xuất trình đầy đủ các giấy tờ hợp lệ sau:

a Giấy giới thiệu kèm công văn đề nghị được mua hóa đơn

b.Chứng minh thư của người trực tiếp đi mua hóa đơn

c Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký thuế và giấy phép đăng ký kinh doanh

d Tất cả các giấy tờ trên

Câu 6 Khi mua hóa đơn lần tiếp theo, cần có các giấy tờ sau:

a Bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh

b Sổ mua hóa đơn do cơ quan thuế cấp

c.Bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh kỳ trước của doanh nghiệp

d.Phương án kinh doanh khả thi của doanh nghiệp

Trang 16

Câu 7 Đối tượng sử dụng Hóa đơn giá trị gia tăng bao gồm:

a Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

b Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh áp dụng tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếpc.Tổ chức, cá nhân làm đại lí bán đúng giá hàng hóa chịu thuế GTGT áp dụng thuế GTGT khấu trừ

a Tài sản tăng thêm, Nguồn vốn chủ sở hữu giàm

b.Tài sản tăng thêm, Nguồn vốn tăng

c.Tài sản tăng thêm, Nợ phải trả tăng

d.Không đáp án nào đúng

Câu 9 Nghiệp vụ "Mua tài sản cố định đưa vào sử dụng, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng 50% và bằng tiền vay dài hạn 50%" thuộc quan hệ đối ứng:

a Tài sản tăng - tài sản giàm

b.Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng

c.Tài sản giàm - Nguồn vốn giảm

d.Các câu trên đều sai

Câu 10 Khi đơn vị trích lợi nhuận bổ sung quỹ khen thưởng:

a Tổng nguồn vốn của đơn vị không thay đổi

b.Tổng tài sản của đơn vị không thay đổi

c.Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp sẽ thay đổi cơ cấu

d.Các câu trên đều đúng

Câu 11 Doanh nghiệp vay ngắn hạn ngân hàng 100 triệu VND để thanh toán nợ cho người bán, nghiệp vụ này làm cho:

a Tổng tài sản của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND

b Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp giảm 100 triệu VND

c Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp tăng 100 triệu VND

d.Tổng Nguồn vốn của doanh nghiệp không thay đổi

Câu 12 Doanh nghiệp vay ngắn hạn của ngân hàng một khoản tiền để đóng quỹ mở L/C, nghiệp vụ này làm cho:

a Tổng tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp cùng tăng thêm 1 lượng bằng nhau

b.Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm

c.Tổng Tài sản của doanh nghiệp không thay đổi

d.Tổng Tài sản của doanh nghiệp tăng thêm

Câu 13 Khi doanh nghiệp nhận tiền đóng kí quỹ của cơ sở đại lí:

a Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm

b.Nguồn vốn chủ sở hữu tăng thêm

c Tài sản và Nợ phải trả cùng tăng một lượng bằng nhau

d.Các quỹ của doanh nghiệp tăng thêm

Câu 14 Nghiệp vụ "Trả lương kì trước còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt" làm cho:

a.Nợ phải trả của doanh nghiệp tăng thêm

b.Tài sản của doanh nghiệp giàm

c.Quy mô tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp không thay đổi

d.Nợ phải trả và tài sản giảm

Câu 15 Nghiệp vụ "Trả lương còn nợ cho công nhân bằng tiền mặt" sẽ được định khoản:

a Nợ TK Chi phí nhân công/Có TK Tiền mặt

Trang 17

b.Nợ TK Tiền mặt/Có TK Chi phí nhân công

c.Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải trả công nhân viên

d.Nợ TK Phải trả công nhân viên/Có TK Tiền mặt

Câu 16 Nghiệp vụ "Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp bằng ủy nhiệm chi" được định

khoản:

a Nợ TK TGNH/Có TK Thuế TNDN phải nộp

b.Nợ TK Lợi nhuận/Có TK Thuế TNDN phải nộp

c.Nợ TK Thuế TNDN phải nộp/Có TK TGNH

d.Các định khoản trên đều sai

Câu 17 Nghiệp vụ "Xuất kho hàng hóa giao đại lí (bán đúng giá hưởng hoa hồng)" được ghi:

a Ghi bên Nợ TK Hàng hóa

b.Ghi bên Có TK Hàng gửi bán

c.Ghi bên Có TK Hàng hóa

d.Ghi bên Nợ TK Hàng gửi bán và ghi bên Nợ TK Hàng hóa

Câu 18 Nghiệp vụ "Nhập kho thành phẩm từ sản xuất" được kế toán định khoản:

a Nợ TK Thành phẩm/Có TK Tiền mặt

b.Nợ TK Thành phẩm/Có TK Tiền gửi ngân hàng

c.Nợ TK Hàng hóa/Có TK Tiền mặt

d.Nợ TK Thành phẩm/Có TK Chi phí sản xuất dở dang

Câu 19 Khi đơn vị được Nhà nước cấp vốn kinh doanh bằng một TSCĐ, kế toán định

khoản:

a Nợ TK Nguồn vốn chủ sở hữu/Có TK Tài sản cố định

b.Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Nguồn vốn chủ sở hữu

c.Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Nguồn vốn kinh doanh

d.Nợ TK Tài sản cố định/Có TK Phải trả người bán

Câu 20 Định khoản kế toán "Nợ TK Tiền mặt/Có TK Phải thu khách hàng" thể hiện nội dung kinh tế sau:

a Nhận lại tiền ứng trước của khách hàng

b.Trả lại tiền mặt cho khách hàng

Câu 1 Số dư cuối kỳ của tài khoản "Hao mòn TSCĐ" thể hiện:

a.Giá trị hao mòn của TSCĐ đã trích trong kỳ

b.Hao mòn lũy kế của tài sản tính từ đầu năm

c.Hao mòn lũy kế của TSCĐ

d.Giá trị của các TSCĐ đã hết thời gian khấu hao

Câu 2 Thời gian tính khấu hao tối đa của TSCĐVH theo quy định hiện hành là:

a.30 năm

b.20 năm

c.15 năm

d.Không có trường hợp nào

Câu 3 Thời gian tối đa để phân bổ chi phí thành lập DN, chi phí quảng cáo phát sinh trước khi thành lập DN là:

Trang 18

Giá trị TSCĐ thiếu mất khi kiểm kê được hạch toán:

a.Giảm thu nhập khác

b.Tăng chi phí khác

c.Tăng chi phí tài chính

d.Giảm doanh thu hoạt động tài chính

e.Không phải các cách hạch toán trên

Câu 5.

Các chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý, nhượng bán TSCĐ được:

a.Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

b.Ghi tăng chi phí khác

c.Ghi tăng chi phí tài chính

d.Ghi giảm thu nhập khác

Câu 6.

Số thu về thanh lý, nhượng bán TSCĐ được:

a.Ghi giảm chi phí khác

b.Ghi tăng thu nhập khác

c.Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính

d.Ghi giảm chi phí tài chính

Câu 7.

TK TSCĐ thuê tài chính (211) được ghi theo giá:

a.Không có thuế GTGT đầu vào

b.Có thuế GTGT đầu vào

c.Có thuế GTGT hoặc không có thuế GTGT tùy thuộc vào đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ hay trực tiếp

d.Theo thỏa thuận giữa đơn vị thuê với công ty cho thuê

e.Không có trường hợp nào

Câu 8 TSCĐ thuê hoạt động là những TSCĐ:

a.Thuê trong thời gian ngắn (dưới 1 năm)

b.Sẽ có sự chuyển giao quyền sở hữu khi kết thúc hợp đồng

c.Khi kết thúc hợp đồng thuê, TSCĐ vẫn thuộc quyền sở hữu của bên cho thuê

d.Không có trường hợp nào

Câu 9.

Số tiền nhận được khi cho thuê TSCĐ được ghi:

a.Tăng doanh thu hoạt động tài chính

b.Tăng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

c.Tăng thu nhập khác

d.Không có trường hợp nào

Câu 10.

Khấu hao TSCĐ cho thuê hoạt động được:

a.Ghi tăng chi phí sản xuất chung

b.Ghi tăng chi phí khác

c.Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

d.Ghi tăng chi phí tài chính

e.Ghi tăng chi phí quản lý DN

Trang 19

Câu 11.

Trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ, nếu chi phí sửa chữa theo dự toán lớn hơn chi phí sửa chữa thực tế, phần chênh lệch được ghi:

a.Giảm chi phí hoạt động tương ứng

b.Tăng thu nhập khác

c.Tăng doanh thu hoạt động tài chính

d.Không có trường hợp nào

Câu 12 DN có thể tính khấu hao TSCĐ theo:

a.Phương pháp đường thẳng

b.Phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh

c.Phương pháp sản lượng

d.Cả 3 phương pháp trên

Câu 13.

Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ cần phải:

a.Có kế hoạch trích trước

b.Thông báo cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý

c.a và b

d.Không cần trường hợp nào

Câu 14 Thời gian phân bổ tối đa vào chi phí kinh doanh đối với phần chênh lệch tăng so với giá thành sửa chữa hạch toán trong trường hợp sửa chữa lớn TSCĐ là:

Việc tính hoặc thôi tính khấu hao TSCĐ được thực hiện kể từ:

a.Tháng ngay sau tháng tăng hoặc giảm

b.Ngày tăng hoặc giảm

c.Trường hợp nào còn tùy vào quyết định của DN

d.Không có trường hợp nào

Câu 16.

Khi thực hiện trích khấu hao nhanh, DN phải:

a.Kinh doanh có lãi

b.Có phương án kinh doanh khả thi

c.Không nhất thiết phải kinh doanh có lãi

d.Không có trường hợp nào

Câu 17 Điều kiện để áp dụng theo phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh:

a.TSCĐ được đầu tư mới (chưa qua sử dụng)

b.Máy móc, thiết bị, dụng cụ đo lường, thí nghiệm

c.TSCĐ có công nghệ đòi hỏi phải thay đổi, phát triển nhanh

d.Tất cả các điều kiện trên

Câu 18.

TSCĐ áp dụng phương pháp khấu hao theo sản lượng cần thỏa mãn:

a.Trực tiếp liên quan đến việc sản xuất sản phẩm

b.Xác định được công suất thiết kế của TSCĐ

c.Công suất sử dụng thực tế bình quân tháng trong năm tài chính không thấp hơn 50% công suất thiết kế

Trang 20

d.Tất cả các điều kiện trên

Câu 19.

DN có thể thuê tài chính TSCĐ của:

a.DN sản xuất kinh doanh khác

b.Cá nhân khác

c.Công ty cho thuê tài chính

d.Tất cả các đối tượng trên

Câu 20 Nếu DN có TSCĐ nhàn rỗi, DN có thể:

a.Cho thuê hoạt động

b.Cho thuê tài chính

c.a và b

d.Không có trường hợp nào

ĐÁP ÁN 26 TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 26

Câu 1 Chi phí sửa chữa TSCĐ trước khi bán được ghi:

a.Tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

b.Tăng chi phí khác

c.Tăng chi phí quản lý DN

d.Tăng chi phí tài chính

Câu 2 Chi phí chuyên gia hướng dẫn vận hành trước khi đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng sử dụng được:

a.Ghi tăng chi phí quản lý DN

b.Ghi tăng chi phí khác

c.Ghi tăng nguyên giá TSCĐ

d.Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

Câu 3 Khi quyết toán công trình xây dựng cơ bản theo phương thức tự làm, các chi phí vượt quá mức bình thường trong quá trình tự xây dựng được:

a.Tính vào nguyên giá TSCĐ

b.Ghi tăng giá vốn hàng bán trong kỳ

c.Ghi tăng chi phí quản lý DN

d.Ghi tăng chi phí tài chính

Theo chế độ tài chính, khấu hao TSCĐ được tính dựa trên:

a.Giá trị TSCĐ phải khấu hao

b.Nguyên giá TSCĐ

c.Giá trị hợp lý của TSCĐ cùng loại

d.Giá trị thị trường của TSCĐ cùng loại

Câu 6.

Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, khấu hao TSCĐ được tính dựa trên:

a.Giá trị TSCĐ phải khấu hao

Trang 21

b.Nguyên giá TSCĐ

c.Giá trị hợp lý của TSCĐ cùng loại

d.Giá trị thị trường của TSCĐ cùng loại

Nguyên giá TSCĐHH mua dưới hình thức trao đổi không tương tự là:

a.Giá trị hợp lý của TSCĐHH nhận về cộng chi phí trước sử dụng

b.Giá trị hợp lý của TSCĐHH mang đi sau khi điều chỉnh các khoản phải trả thêm hoặc thu về cộng chi phí trước sử dụng

c.a và b

d.Không có trường hợp nào

Câu 9.

TSCĐHH đã khấu hao hết mà vẫn sử dụng thì:

a.DN không được thực hiện tính khấu hao nữa

b.DN vẫn tiếp tục tính khấu hao

c.Phải cân nhắc hiệu quả kinh tế của việc sử dụng TSCĐ đó

d.a và c

e.Không có trường hợp nào

Câu 10 TSCĐ nhận vốn góp khi thành lập DN:

a.Không được phép tính khấu hao

b.Được phép tính khấu hao nhưng bắt buộc phải có hóa đơn

c.Được phép tính khấu hao nếu giá trị được xác định hợp lý và đáng tin cậy

d.Không có trường hợp nào

Câu 11.

TSCĐ giữ hộ Nhà nước:

a.Không được tính khấu hao

b.Được tính khấu hao nếu đơn vị sử dụng TSCĐ đó

c.Được tính hao mòn

d.Tất cả đều sai

Câu 12 TSCĐ được hình thành từ nguồn kinh phí sự nghiệp trong DN:

a.Không được tính khấu hao

b.Được tính khấu hao nhưng theo nguyên tắc tròn năm

c.Được tính hao mòn

d.Tất cả đều sai

Câu 13.

Bên đi thuê hoạt động TSCĐ:

a.Có tính khấu hao TSCĐ thuê hoạt động

b.Không tính khấu hao TSCĐ thuê hoạt động

c.Tính hoặc không tính khấu hao TSCĐ thuê hoạt động tùy theo thỏa thuận giữa bên đi thuê và bên cho thuê

d.Không có trường hợp nào

Câu 14 Các chi phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính được tính vào:

Trang 22

Khoản thanh toán theo định kỳ về thuê tài chính TSCĐ cho bên cho thuê:

a.Chỉ bao gồm tiền gốc của hợp đồng thuê tài chính

b.Chỉ bao gồm tiền lãi định kỳ của hợp đồng thuê tài chính

c.Bao gồm cả gốc và lãi định kỳ của hợp đồng thuê tài chính

d.Tất cả đều sai

Câu 16.

Bên đi thuê tài chính TSCĐ cần:

a.Không trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính

b.Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao riêng

c.Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao nhất quán với chính sách khấu hao của TSCĐ cùng loại

d.Trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính theo chính sách khấu hao của bên cho thuê TSCĐ

Câu 17 Giá trị TSCĐ thuê tài chính được ghi nhận:

a.Là tổng giá trị hợp đồng thuê, bao gồm cả gốc và lãi

b.Là giá đã có thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ đó

c.Có thể bao gồm hoặc không bao gồm thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ, tùy thuộc vào việc TSCĐ đi thuê được sử dụng cho hoạt động nào của đơn vị đi thuê

d.Luôn là giá không có thuế GTGT đầu vào mà bên cho thuê trả khi mua TSCĐ

Câu 18.

Hao mòn TSCĐ thuê hoạt động được bên đi thuê:

a.Hạch toán vào chi phí sản xuất kinh doanh

b.Hạch toán vào chi phí tài chính

c.Hạch toán vào chi phí đi thuê

d.Không hạch toán

Câu 19.

Thời gian tính khấu hao TSCĐ thuê tài chính:

a.Là thời hạn thuê theo hợp đồng nếu hợp đồng quy định trả lại tài sản sau khi thuê

b.là thời hạn sử dụng hữu ích của TSCĐ cùng loại nếu bên đi thuê được nhận quyền sở hữu sau khi jet61 hạn thuê

c.Luôn là thời hạn thuê theo hợp đồng không phụ thuộc vào việc đi thuê hoặc nhận quyền sở hữu tàisản hay trả lại tài sản cho bên cho thuê

d.TSCĐ thuê hoạt động

e.Tất cả đều sai

ĐÁP ÁN 32 TRẮC NGHIỆM - KẾ TOÁN - ĐỀ SỐ 32

Câu 1 Vật liệu, dụng cụ có thể được hạch toán chi tiết theo phương pháp

a.Kê khai thường xuyên

b.Nhập trước - Xuất trước

c.Thẻ song song

d.Nhập sau - Xuất trước

Trang 23

Câu 2 Nếu đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kì, giá trị vật liệu thiếu hụt trong quá trình bảo quản sẽ được

a.Ghi nhận ngay trong kì

b.Ghi nhận sau khi kiểm kê cuối kì

c.Ghi nhận sau khi có quyết định xử lí

d.Các câu trên đều sai

Câu 3 Nếu đơn vị hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, giá trị vật liệu, dụng cụ nhập, xuất kho

a.Được ghi sổ ngay sau khi nghiệp vụ nhập, xuất kho

b.Được ghi sổ vào lúc cuối kì

c.Được ghi sổ theo định kì

d.Một trong các cách làm trên

Câu 4.

Theo phương pháp kiểm kê định kì, giá trị vật liệu, dụng cụ xuất kho được tính

a.Sau khi có kết quả kiểm kê thực tế số vật liệu, dụng cụ tồn kho cuối kì

b.Theo giá hạch toán đã định trước

c.Ngay sau các nghiệp vụ nhập và xuất kho trong kì

d.Vào thời điểm cuối kì

Câu 5.

Phương pháp kê khai thường xuyên và kiểm kê định kì

a.Không thể được áp dụng đồng thời tại một doanh nghiệp

b.Có thể được áp dụng đồng thời tại một doanh nghiệp

c.Luôn cho giá trị hàng tồn kho cuối kì bằng nhau

d.Luôn cho giá trị hàng xuất kho cuối kì bằng nhau

Câu 6.

Phương pháp Nhập trước - Xuất trước có thể được áp dụng trong

a.DN sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên để hạch toán HTK

b.DN sử dụng phương pháp kiểm kê định kì

c.DN sản xuất

d.DN thương mại

e.Các câu trên đều đúng

Câu 7.

Thể song song là phương pháp

a.Hạch toán tổng hợp vật liệu

b.Tình giá vật liệu xuất kho

c.Tính giá vật liệu tồn kho

d.Hạch toán chi tiết vật liệu

Câu 8.

Khi hạch toán chi tiết hàng tồn kho, Thẻ kho được sử dụng trong phương pháp

a.Thẻ song song

Trang 24

Câu 10 Khi mua vật liệu theo hình thức nhập khẩu, thuế nhập khẩu sẽ được tính vào

a.Chi phí sản xuất kinh doanh trong kì

b.Giá gốc của vật liệu nhập kho

c.Phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh của nhiều kì kế toán

d.Giá vốn hàng bán

Câu 11.

Thuế GTGT của vật liệu nhập khẩu được tính vào

a.Chi phí kinh doanh hợp lí trong kì

b.Giá vốn hàng bán trong kì

c.Chi phí trả trước dài hạn

d.Các câu trên đều sai

Câu 12 Thuế GTGT của vật liêu nhập khẩu

a.Được khấu trừ

b.Không được khấu trừ

c.Không được hoàn lại

d.Có sự khấu trừ hay không còn phụ thuộc vào vật liệu đó được sử dụng vào mục đích gì và phương pháp tính thuế GTGT của doanh nghiệp

d.Giá mua thực tế của nguyên vật liệu nhập khẩu

Câu 14 Nếu áp dụng phương pháp Sổ số dư để hạch toán vật liệu, kế toán phải ghi các tài liệu kế toán

a.Bảng kê nhập

b.Bảng kê xuất

c.Bảng lũy kế Nhập - Xuất - Tồn kho vật liệu

d.Bảng tổng hợp Nhập - Xuất - Tồn kho vật liệu

Câu 15.

Các tài liệu nào sau đây phải sử dụng trong phương pháp Sổ đối chiếu luân chuyển

a.Phiếu nhập kho

b.Phiếu xuất kho

c.Sổ đối chiếu luân chuyển

d.Bảng kê xuất

e.Các câu trên đều đúng

Câu 16.

Phương pháp Thể song song đòi hỏi kế toán phải lập

a.Bảng kê nhâp

b.Bảng kê xuất

c.a và b

d.Bảng tổng hợp Nhập - Xuất - Tồn kho vật liệu

Câu 17 Nguyên vật liệu của doanh nghiệp có thể được hình thành từ

a.Mua trên thị trường

b.Doanh nghiệp tự sản xuất

c.Doanh nghiệp thuê ngoài gia công

d.Nhận góp vốn của đơn vị khác

e.Được cấp, được biếu, tặng, viện trợ

f.Các câu trên đều đúng

Ngày đăng: 13/07/2022, 21:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w